1. Trang chủ
  2. » Vật lý

giáo án tuần 6 chủ đề bản thân nhánh tôi cần gì để lớn lên khỏe mạnh

24 58 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 35,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cô dặn dò trẻ trong khi chơi các con phải đoàn kết không tranh giành đồ chơi của bạn, chơi xong các con phải cất đồ dùng, đồ chơi đúng nơi quy định.. * Hoạt động 2: Quá trình chơi.[r]

Trang 1

Điểm danh

- Trẻ đến lớp biết chào cô giáo,chào bố mẹ, trò chuyện cùng trẻ

và phụ huynh về tình hình củatrẻ

- Đón trẻ vào lớp, hướng dẫn trẻ

tự cất đồ dùng cá nhân

- Trẻ biết quan sát tranh và trò chuyện về nhu cầu dinh dưỡng của trẻ, biết làm quen với 4 loại thực phẩm

- Cho trẻ chơi theo ý thích

*Khởi động: Xoay cổ tay, bả

vai, eo, gối

*Trọng động:

- Hô hấp: Còi tàu tu tu

- Tay: Xoay cổ tay

- Chân: Đứng lên ngồi xuốngliên tục

- Bụng: Quay người sang 2 bên

- Bật: Bật tại chỗ.”

*Hồi tĩnh: Thả lỏng, điều hòa.

- Điểm danh trẻ tới lớp

- Cô đến sớm

dọn về sinh,thông thoángphòng học

- Sân tập rộngrãi, sạch sẽ,

an toàn

- Kiểm tra sứckhỏe của trẻ

- Sổ theo dõichuyên cần,bút

Trang 2

từ ngày 24/9 đến 19/10 năm 2018).

khỏe mạnh

Từ ngày 15/10 đến ngày 19/10/2017 )

HOẠT ĐỘNG

Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ

- Cô đón trẻ ân cần, niềm nở, trò chuyện với phụ

huynh

- Hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy

định

- Hướng dẫn cho trẻ chơi tự do theo ý thích ở các góc

chơi, vận động, chơi trò chơi nhẹ nhàng

- Cô cùng trẻ quan sát tranh trò chuyện về nhu cầu dinh

dưỡng cơ thể cần, 4 loại thực phẩm

- Cô giáo dục trẻ qua cuộc trò chuyện

* Ổn định tổ chức - Kiểm tra sức khoẻ:

- Cô cho trẻ xếp hàng, kiểm tra sức khỏe trẻ.

* Khởi động:

- Xoay cổ tay, bả vai, eo, gối

* Trọng động:

- Tay: Xoay cổ tay

- Chân: Đứng lên ngồi xuống liên tục

- Bụng: Quay người sang 2 bên

Trang 3

A TỔ CHỨC CÁC Hoạt động Nội dung Mục đích – yêu cầu Chuẩn bị

- Góc xây dựng:

Xây dựng công viênxanh, vườn hoa củabé

cơ thể

+ Nghe và kể lại cáccâu chuyện “gấu con

bị đau răng”, “thỏbông bị ốm”

-Góc thiên nhiên:

Chăm sóc, nhổ cỏ,tưới cây, lâu lá

- Biết thỏa thuận vai chơi,nhập vai và thực hiệnđúng hành động của vai

- Phát triển ngôn ngữ, khảnăng giao tiếp và xử lýtình huống cho trẻ

- Trẻ chơi đoàn kết vớicác bạn

- Trẻ biết phôi hợp cùngnhau để xây dựng côngviên, vườn hoa của bé

- Phát triển trí tưởngtượng sáng tạo

- Trẻ biết vận dụng các kỹnăng đã học để vẽ, tô màu

- Biết tạo ra sản phẩm vàgiữ gì

- Trẻ biết làm chuyệntranh về môi trường xanh,sạch, đẹp…

- Trẻ biết lắng nghe và kểlại chuyện, thơ: gấu con bịsâu răng, thỏ bông bị ốm

- Trẻ biết chăm sóc câyxanh

- Đồ chơi phục vụ ở các góc chơi: Trang phục, bộ đồ chơi

- Bộ đồ lắp ghép, gạch

- Vở tạo hình, màu tô

Tranh, ảnh, chuyện, thơ

- Cây, dụng cụ

Trang 4

HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HĐ CỦA TRẺ

1 Ổn định gây hứng thú.

- Cô cho trẻ hát bài: “Mời bạn ăn”

- Trò chuyện về bài hát

2 Nội dung

* Hoạt động 1: Thỏa thuận trước khi chơi

- Cô giới thiệu góc chơi và nội dung chơi của từng góc

+ Góc tạo hình: Vẽ, tô màu các loại hoa quả

+ Góc sách: Làm truyện tranh về môi trường xanh…

+ Góc đóng vai: Phòng khám bệnh, cửa hàng thực …

+ Góc xây dựng:Xây dựng công viên xanh, vườn hoa…

+ Góc thiên nhiên: Chăm sóc, nhổ cỏ, tưới cây, lâu lá

- Cho trẻ nhận góc chơi – vai chơi: Hôm nay con muốn

chơi ở góc nào? Ở góc đó con chơi như thế nào?

- Cô cho trẻ chọn góc hoạt động, thỏa thuận xem mình sẽ

chơi ở góc nào? Sau đó cô cho trẻ ngồi vào góc chơi

- Cô dặn dò trẻ trong khi chơi các con phải đoàn kết

không tranh giành đồ chơi của bạn, chơi xong các con

phải cất đồ dùng, đồ chơi đúng nơi quy định

* Hoạt động 2: Quá trình chơi

- Cô bao quát trẻ chơi, nắm bắt khả năng chơi của trẻ

- Góc nào còn lúng túng Cô chơi cùng trẻ, giúp trẻ

- Cô hướng dẫn trẻ gợi mở, hướng trẻ chơi ở các góc, bổ

xung sắp xếp đồ dùng đồ chơi cho trẻ Giúp trẻ liên kết

các góc chơi, vai chơi

* Hoạt động 3: Nhận xét sau khi chơi.

3 Kết thúc.

- Nhận xét tuyên dương

- Trẻ hát và tròchuyện cùng cô

- Trẻ quan sát vàlắng nghe

- Chọn góc chơi

- Trẻ nhẹ nhàng vềgóc chơi mà trẻchọn

- Trẻ lắng nghe

- Trẻ lắng nghe

Trang 5

A TỔ CHỨC CÁC Hoạt động Nội dung Mục đích – yêu cầu Chuẩn bị

Dạo chơi quanhtrường, quan sát một sốcây xanh trong trường,nhặt lá cây xếp hình bétrai, bé gái, cùng cô thudọn lá cây để bảo vệmôi trường

2 Trò chơi vận động

“về đúng nhà”, “tạodáng”, “mèo đuổichuột”, “giúp cô tìmbạn”

3 Chơi tự do

- Chơi với đồ chơingoài trời, chơi theo ýthích

- Trẻ được đi dạo hítthở không khí tronglành

- Tạo điều kiện cho trẻtiếp xúc với không khí

và tắm nắng

- Trẻ biết quan sát câyxanh, biết nhặt lá câyxếp hình bé trai, bé gái

- Trẻ biết bảo vệ môitrường

- Trẻ biết tên trò chơi,cách chơi và chơi đúng

- Chơi đoàn kết với cácbạn

- Phát triển ngôn ngữ

- Trẻ thích chơi với đồchơi ngoài trời

- Trẻ được thỏa mãnnhu cầu chơi,

- Mũ, trangphục gọngàng địađiểm, quangcảnh sântrường

-Sântrườngbằngphẳngsạch sẽ

Đồ chơingoài trời

Trang 6

Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ

1 Ôn định tổ chức

- Cô giới thiệu, nhắc trẻ những điều cần thiết khi đi dạo

chơi ngoài trời

2 Nội dung

* Hoạt động có chủ đích:

- Cho trẻ ra sân vừa đi vừa hát “Vui đến trường”

- Cô cho trẻ dạo quanh sân trường, quan sát một số cây

xanh quanh sân trường

- Cho trẻ nhặt lá xếp bé trai bé gái

- Cô cho trẻ cùng cô nhặt lá rụng bỏ vào thùng rác để

bảo vệ môi trường

- Trò chuyện cùng trẻ về trường mầm non của trẻ

- Cô giáo dục trẻ giữ gìn bảo vệ cơ thể, bảo vệ môi

trường xung quanh

* Trò chơi vận động:

- Cô giới thiệu tên trò chơi: "Ai tinh mắt, ai biến mất,

các trò chơi dân gian: Chi chi chành chành…”

- Cô phổ biến cách chơi, luật chơi

- Cô tổ chức cho trẻ chơi Cô nhận xét tuyên dương trẻ

* Chơi tự do:

- Cô cho trẻ chơi đồ chơi ngoài trời.

- Cô giáo dục trẻ: Khi chơi không được xô đẩy nhau

chơi phải đoàn kết

- Cô quan sát trẻ chơi

- Cô nhận xét giờ chơi

3 Kết thúc

- Hỏi trẻ về buổi dạo chơi ngoài trời

- Gợi trẻ nhắc lại tên trò chơi

- Nhận xét, tuyên dương

- Trẻ lắng nghe

- Trẻ hát

- Trẻ dạo chơi vàquan sát

Trang 7

A TỔ CHỨC CÁC Hoạt động Nội dung Mục đích – yêu cầu Chuẩn bị

- Trẻ hiểu vì sao phảirửa tay đúng cách trước

và sau khi ăn, sau khi đi

vệ sinh, lau miệng saukhi ăn

- Trẻ biết tên các món

ăn và tác dụng củachúng đối với sức khỏecon người

- Trẻ ăn ngon miệng, ănhết xuất

- Nước sạch,bàn ăn, khăn

ăn, các mónăn

HOẠT ĐỘNG

NGỦ

Cho trẻ ngủ - Rèn cho trẻ có thói

quen ngủ đúng giờ, đủ giấc

- Tạo cho trẻ có tinh thần thoải mái sau khi ngủ dậy

- Phản, chiếu, gối

Trang 8

nhắc trẻ ăn gọn gàng, ăn hết xuất.

- Cô động viên khích lệ trẻ ăn, cô bao quát giúp đỡ

những trẻ chưa biết cầm thìa, những trẻ ăn chậm

- Trẻ ăn xong nhắc trẻ lau miệng, uống nước, vệ

sinh

- Trẻ ăn cơm , ăn hết xuất

* Tổ chức cho trẻ ngủ.

- Cô kê phản dải chiếu, lấy gối cho trẻ

- Cô điều chỉnh ánh sáng nhiệt độ phòng ngủ

- Cho trẻ nằm đúng tư thế, đọc bài thơ: “Giờ đi ngủ”

- Cô bao quát trẻ ngủ chú ý những tình huống có thể

xảy ra

- Sau khi trẻ ngủ dậy nhắc trẻ cất gối đi vệ sinh và

cô chải đầu tóc gọn gàng cho trẻ

- Tổ chức cho trẻ ăn quà chiều

Trang 9

A TỔ CHỨC CÁC Hoạt động Nội dung Mục đích – yêu cầu Chuẩn bị

- Hoạt động góc: Chơi

tự do theo ý thích

- Biểu diễn văn nghệ

- Nhận xét – nêugương cuối ngày, cuốituần

- Trẻ nhớ lại được các hoạtđộng buổi sáng

- Trẻ nhớ lại và hát đúnggiai điệu bài hát

- Trẻ biết gấp quần áo, biếtcài khuy áo

- Thích được chơi tự do

- Biết Thu dọn đồ chơi

- Hứng thú tham gia biểudiễn văn nghệ

- Biết nhận xét mình, nhậnxét bạn

- Câu hỏiđàm thoại

Quần áo,bài thơ,múa

- Góc chơi

- Nhạc bàihát trongchủ đề

- Bé ngoan

TRẢ TRẺ

- Trả trẻ - Trao đổi với phụ huynh

về tình hình của trẻ trênlớp

- Đồ dùngcủa trẻ

Trang 10

Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ

- Hoạt động chung:

+ Cô cho trẻ tập gấp quần áo , cài khuy áo

+ Hỏi trẻ sáng nay con được học những gì?

+ Nếu trẻ không nhớ cô gợi ý để trẻ nhớ lại

+ Tổ chức cho trẻ ôn lại bài học buổi sáng

- Hoạt động góc: chơi theo ý thích

- Nhận xét – nêu gương cuối ngày- cuối tuần

+ Cô mời từng tổ đứng lên các bạn nhận xét

+ Cô nhận xét trẻ

+ Tổ chức cho trẻ cắm cờ cuối ngày

+ Phát bé ngoan cuối tuần

Trang 11

1 Đồ dùng – đồ chơi cho giáo viên và trẻ:

- Bài hát: “Mời bạn ăn”

- Đường hẹp, túi cát, bóng nhựa

- Búp bê

2 Địa điểm tổ chức:

- Ngoài trời

Trang 12

HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ

1 Ổn định tổ chức- trò chuyện chủ điểm

- Cho trẻ hát bài: “Đập bắt bóng”

- Cô vừa bắt nhịp cho các con bài hát gì?

- Trong bài hát nhắc đến gì?

- Các bạn trong bài hát ăn những gì cho chóng lớn?

* Giáo dục: Cô giáo dục trẻ ăn đầy đủ chất dinh dưỡng

để cơ thể cao lớn và khỏe mạnh

2 Giới thiệu bài

- Hôm nay cô dạy các con bài thể dục “Đập bắt bóng”

3 Hướng dẫn tổ chức:

* Hoạt động 1: Khởi động

- Kiểm tra sức khoẻ: Cô và trẻ đi kết hợp các kiểu đi

chạy ra sân Xếp hàng theo tổ dãn cách đều

* Hoạt động 2: Trọng động

- Bài tập phát triển chung:

- Tay: Xoay cổ tay

- Chân: Đứng lên ngồi xuống liên tục

- Bụng: Quay người sang 2 bên

+ Cô giới thiệu vận động

+ Cô thực hiện mẫu lần 1: Chậm

+ Cô thực hiện mẫu lần 2: Phân tích động tác

TTCB: Cô đứng trước vạch chuẩn hai tay cầm bóng

Thực hiện: Khi có hiệu lênh cô đập bóng xuống đất,

bóng nảy lên cô bắt bóng bằng hai tay

+ Cô thực hiện lại: Nhấn mạnh động tác

+ Mời 2 trẻ tập thử

+ Cho trẻ thực hiện: Trẻ lần lượt lên tập

+ Cô quan sát theo dõi sửa sai trẻ thực hiện

- Hát

- Trả lời

Trẻ chú ý ngheTrẻ khởi động

- Tập theo cô các độngtác

Động tác tay 4 lần 8nhịp

Trang 13

* Trò chơi vận động: “Bắt chước tạo dáng”.

- Cô giới thiệu tên trò chơi.

- Cách chơi: Cho trẻ đứng thành vòng tròn, khi cô nói

tạo dáng theo đặc điểm cô nêu thì trẻ sẽ bắt chước và

tạo dáng theo đúng đặc điểm đó

- Luật chơi: Nếu bạn nào tạo dáng sai hiệu lệnh thì sẽ

- Hỏi trẻ hôm nay các con được tập bài vận động gì?

- Được chơi trò chơi gì?

- Giáo dục trẻ chăm tập thể dục cho cơ thể khỏe mạnh

5 Nhận xét – Tuyên dương.

- Cô nhận xét lớp, tổ

- Cô nêu tên trẻ ngoan và động viên trẻ chưa ngoan cố

gắng trong các giờ học sau

Trang 14

TÊN HOẠT ĐỘNG : VĂN HỌC

Nghe kể chuyện: Gấu con bị sâu răng.

HOẠT ĐỘNG BỔ TRỢ :

Hát: “ Tý sún”

I - MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU

1 Kiến thức:

- Trẻ hứng thú và lắng nghe cô kể chuyện

- Trẻ nhớ được tên chuyện

- Vì sao bạn tý bị sâu răng?

- Các con có đánh răng hằng ngày không?

- Cô giáo dục trẻ biết giữ gìn vệ sinh răng miệng

2 Giới thiệu bài.

- Cô có một câu chuyện kể về một bạn ăn nhiều kẹo

mà không đánh răng lên bị sâu răng rất hay muốn kể

cho các con nghe đấy Các con hãy chú ý lắng nghe

nhé

3 Hướng dẫn tổ chức

* Hoạt động 1: Cô kể chuyện diễn cảm.

- Cô đọc lần 1: Cô kể diễn cảm giới thiệu tên câu

chuyện

- Lần 2: Cô kết hợp hình ảnh minh họa

ND: Câu chuyện nói về bạn gấu vào ngày sinh nhật

được tặng rất nhiều bánh kẹo, bạn ấy đã ăn rồi đi ngủ

mà không đánh răng bạn gấu đã bị sâu răng phải nhờ

Trang 15

* Hoạt động 2: Đàm thoại.

+ Cô vừa kể cho các con nghe câu chuyện gì?

+ Câu chuyện kể về ai?

+ Vào ngày gì mà bạn Gấu mời các bạn đến nhà?

+ Các bạn đã tặng cho Gấu con cái gì?

+ Sau sinh nhật các bạn về hết gấu con đã làm gì?

+ Ăn bánh kẹo xong Gấu con có đánh răng không?

+ Gấu con đã bị làm sao?

+ Mẹ đã đưa bạn Gấu đi đâu?

+ Bác sỹ đã căn dặn bạn Gấu thế nào?

Cô giáo dục trẻ vệ sinh răng miệng không ăn bánh kẹo

vào buổi tối

* Dạy trẻ kể lại chuyện theo gợi ý của cô:

- Cô cho trẻ kể chuyện theo gợi ý của cô

- Cô khuyến khích động viên trẻ kể

- Cô chú ý sửa sai, ngọng cho trẻ

* Hoạt động 3: Đóng kịch: Gấu con bị sâu răng.

- Cô phân vai cho trẻ đóng kịch “Gấu con bị sâu răng”

- Cô tổ chức cho trẻ đóng kịch

- Cô quan sát và nhận xét trẻ

4 Củng cố- giáo dục.

- Hỏi trẻ vừa nghe cô kể câu chuyện gì?

- Qua câu chuyện các con học được điều gì?

- Cô giáo dục trẻ bảo vệ răng miệng

5 Nhận xét – Tuyên dương.

- Cô nhận xét lớp, tổ và nêu tên những trẻ ngoan, chưa

ngoan, cô cần động viên khuyến khích trẻ

- Gấu con bị sâu răng

- Bạn Gấu

- Ngày sinh nhậtBánh, kẹo sô cô la

Ăn bánh kẹoKhôngĐau răngBác sỹ khámĐánh răng

Trẻ nghe

- Trẻ kể

Trẻ nghe

Trẻ nhận vaiTrẻ đóng kịch

Gấu con bị sâu răngTrẻ trả lời

Trẻ lắng nghe

Trang 16

- 1 số loại rau quả: Thịt, cá, trứng, ngô, khoai.

2 Địa điểm: - Trong lớp

- Cô nhắc lại giáo dục trẻ phải tập thể dục thường xuyên

để cơ thể được khỏe mạnh

2 Giới thiệu bài:

Các con ạ! Để cơ thể khỏe mạnh và phát triển, bé cao

lớn dần lên thì cần cung cấp đầy đủ các chất dinh dưỡng

cho cơ thể, bây giờ các con cùng tìm hiểu xem đó là

những loại thực phẩm gì nhé!

3 Hướng dẫn tổ chức:

* Hoạt động 1: Quan sát tranh 4 nhóm thực phẩm

- Quan sát tranh các loại rau, quả:

+ Các con nhìn xem trong tranh có những loại rau quả

Trang 17

+ Cho trẻ kể tên các loại rau quả trong tranh

+ Các con thử đoán xem những loại rau quả này có chứa

chất gì?

+ Cô giới thiệu những loại rau quả này chưa rất nhiều

Vitamin

+ Cho trẻ đọc từ: “Vitamin”

+ Củng cố: Rau quả là nhóm thực phẩm chứa nhiều

vitamin rất cần thiết cho cơ thể Hàng ngày cô giáo, bố

mẹ thường nấu cho các con ăn những món ăn gì được

chế biến từ rau quả

+ Ngoài những món ăn được chế biến từ rau quả thì

trong bữa ăn các con còn được ăn những món ăn gì?

- Quan sát tranh những loại thực phẩm như: Thịt, tôm,

cá, trứng

+ Các con nhìn xem trong tranh có những loại thực

phẩm gì?

+ Cho trẻ kể tên các loại thực phẩm trong tranh

+ Các con thử đoán xem những loại rau quả này có chứa

chất gì?

+ Cô giới thiệu những loại rau quả này chưa rất nhiều

chất đạm

+ Cho trẻ đọc từ: “Chất đạm”

- Quan sát tranh dầu ăn, mỡ

+ Các con nhìn xem trong tranh có gì?

+ Các con thử đoán xem dầu ăn và mỡ động vật có chứa

chất gì?

+ Cô giới thiệu dầu ăn và mỡ động vật chứa rất nhiều

chất béo

+ Cho trẻ đọc từ: “Chất béo”

- Ngoài chất Vitamin, chất đạm cần cho cơ thể chúng ta

cần đến một lượng tinh bột có trong cơm mà các con

được ăn Cơm được chế biến từ hạt gạo cung cấp chất

bột đường cho cơ thể

* Hoạt động 2: Trò chơi: Rèn luyện các giác quan

- Giới thiệu trò chơi

- Cách chơi: Khi cô nói mùi thơm thì các con hít thật

sâu, khi cô gõ tiếng sắc xô thì các con lắng tai nghe…

Trang 18

- Nhận xét sau khi chơi.

4 Củng cố- giáo dục.

- Hỏi trẻ hôm nay được tìm hiểu về gì?

- Giáo dục trẻ ăn uống đầy đủ chất dinh dưỡng để cơ thể

cao lớn và khỏe mạnh

5 Nhận xét tuyên dương.

- Cô nhận xét cả lớp, tổ và nêu tên những trẻ ngoan,

chưa ngoan cô cần động viên khuyến khích trẻ

- Bốn nhóm thực phẩm

- Trẻ nghe

Trang 19

Thứ 5 ngày 18 tháng 10 năm 2018

TÊN HOẠT ĐỘNG : TOÁN

Ai cao hơn? ai thấp hơn?

HOẠT ĐỘNG BỔ TRỢ :

Hát: Mời bạn ăn

I- MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

1- Kiến thức:

- Trẻ biết chiều cao của các đối tượng

- Trẻ biết so sánh chiều cao của 2 đối tượng

2- Kỹ năng:

- Rèn kĩ năng so sánh 2 đối tượng

- Phát triển ngôn ngữ, phát triển tư duy

+ Các con vừa hát bài gì?

+ Bài hát nói về điều gì?

*Giáo dục: Giáo dục trẻ ăn đủ chất ding dưỡng để cơ

thể lớn lên khỏe mạnh

2 Giới thiệu bài:

- Hôm nay cô dạy các con bài “Ai cao hơn? Ai thấp

hơn?”

3 Hướng dẫn tổ chức:

* Hoạt động 1: Ôn luyện

dạng hình các loại quả các con hãy nhảy lên và đập

tay vào những quả bóng nào

- Cô cho trẻ nhảy lên và đập quả bóng bay nhưng

Hát Trả lờiTrẻ nghe

Trẻ nghe

Trẻ ngheCái ghế

Trang 20

- Cô gọi 1 trẻ đứng cạnh cô, trẻ đập bóng cô hỏi trẻ

con có đập được bóng không?

+ Các con xem cô có đập tay được vào quả bóng

không nhé

- Cô đập tay vào quả bóng và hỏi trẻ

+ Vì sao cô đập tay vào quả bóng được, còn các bạn

không đập được

- Cho cả lớp nhận xét sự khác biệt về chiều cao giữa

cô và trẻ

* Hoạt động 2 : Ai cao hơn? Ai thấp hơn?

- Cô cho trẻ tìm lấy rổ sau lưng ra phía trước

- Cô hỏi trẻ trong rổ có gì ?

- Cô cho trẻ xếp bạn trai, bạn gái từ trái sang phải sau

đó cho trẻ đếm

- Các con nhìn xem hai bạn thế nào với nhau ?

- Hai bạn này có bằng nhau không ?

- Cây nào cao hơn? Cây nào thấp hơn ?

- Cô cho trẻ nói bạn trai cao hơn, bạn gái thấp hơn

- Vì sao con biết bạn trai cao hơn ? Bạn gái thấp

hơn ?

- Cô cho cả lớp nói, cá nhân nói

- Cô khái quát lại: Các con ạ khi chúng ta xếp hai bạn

trên cùng mặt phẳng trên một đường thẳng thì bạn

trai cao hơn bạn gái một đoạn

*Bây giờ chúng mình cùng chơi xem ai nhanh hơn

nhé

- Cô nói cao hơn các con giơ bạn trai

- Cô nói thấp hơn các con giơ bạn gái nhé

- Cô cho trẻ chơi 2- 3 lần

- Cô quan sát, động viên trẻ chơi

- Cô nhận xét trẻ

* Hoạt động 2: Luyện tập

- Trò chơi “Tìm bạn”

- Giới thiệu tên trò chơi, luật chơi, cách chơi

+ Cách chơi: cô cho các con đứng thành vòng tròn,

mỗi lần một nhóm gồm 5 bạn lên chơi theo yêu cầu

của cô Các con chơi phải tìm một bạn trong lớp cao

hơn, một bạn thấp hơn mình để kết thành đôi

Không ạTrẻ quan sát

Cô caoTrẻ nhận xét

Trẻ lấy rổBạn trai, bạn gáiTrẻ xếp

Trẻ nhận xétKhông ạBạn trai cao hơn, bạn gáithấp hơn

Bạn traiBạn trai, bạn gái

Có 1Trẻ nóiTrẻ nghe

Trẻ ngheTrẻ chơi

Trẻ nghe

Ngày đăng: 17/02/2021, 13:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w