- Vận dụng được các định lí về sự đồng quy của ba đường trung tuyến, ba đường phân giác, ba đường trung trực, ba đường cao của một tam giác để giải bài tập. - Biết chứng minh sự đồng[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS LIÊN MẠC
TỔ KH TỰ NHIÊN
KẾ HOẠCH BỘ MÔN TOÁN 7
Năm học : 2010 – 2011
I.ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH:
1) Thuận lợi:
a) Đối với học sinh
- Các em có đủ SGK và dụng cụ học tập
- Các em học sinh đó thấy được việc học tập là nghĩa vụ và quyền lợi của mỡnh do đó ý thức học tập được nâng cao hơn
- Phụ huynh học sinh đó quan tõm hơn đến việc học tập của con em
b) Đối với nhà trường :
- Phũng học đủ, rộng,đầy đủ bàn ghế, điện thắp sáng,quạt mát
- Các thầy cô giáo đạt chuẩn và trên chuẩn, có năng lực , có tâm huyết với nghề
- BGH nhà trường chỉ đạo sát sao, luôn quan tâm tạo điều kiện cho thầy và trũ dạy và học đạt kết quả cao nhất
- Nhà trường tương đối đủ đồ dùng dạy học
2) Khó khăn :
- Một bộ phận không nhỏ học sinh cũn mải chơi , lười học và ý thức chưa tốt
- Không ít phụ huynh chưa thực sự quan tâm đến việc học tập của con em mỡnh, cũn phú mặc việc giỏo dục con cỏi cho nhà trường
II CHỈ TIÊU PHẤN ĐẤU :
Với những thuận lợi và khó khăn trên tôi xin đưa ra chỉ tiêu phấn đâu như sau :
Trang 2- Soạn bài đúng phân phối chương trỡnh , bỏm sỏt kế hoạch bộ mụn theo tinh thần đổi mới phương pháp dạy học theo hướng phát huy tính tích cực của học sinh
- Xác định đúng mục tiêu bài học để dạy học có trọng tâm
- Chuẩn bị kĩ bài trước khi lên lớp
- Tăng cường kiểm tra nắm bắt sự tiếp thu kiến thức của học sinh bằng nhiều hỡnh thức để thúc đẩy quá trỡnh học tập
- Thường xuyên đọc tài liệu tham khảo để nâng cao trỡnh độ làm cho bài học ngày càng phong phú
- Dự giờ thăm lơp thường xuyên để học hỏi , rút kinhn nghiệm nhằm nâng cao trỡnh độ sư phạm
- Sử dụng triệt để đồ dùng dạy học nhằm phát huy tối đa trí lực của HS Khắc sâu kiến thức cho học sinh , rèn kĩ năng thực hành
- Ngăn chặn kịp thời các trường hợp gian lận trong thi cử , kiểm tra đánh giá đúng trỡnh độ HS
b) Đối với trũ :
- Cần có ý thức học tập đúng đắn
- Hăng hái phát biểu xây dựng bài học , chăm chỉ học tập , làm bài học bài đầy đủ trước khi đến lớp
- Tập trung chủ yếu thời gian cho học tập
- Đi học đầy đủ , đúng giờ , không bỏ học bỏ tiết
- Có đủ SGK , vở viết và đồ dùng học tập
IV.KẾ HOẠCH CỤ THỂ : ĐẠI SỐ 7
STT chương Tên Mức độ cần đạt Nội dung cơ bản Chuẩn bị của thầy Chuẩn bị của trũ Ghi chú
tỉ.Số
thực
Về kiến thức:
Biết được số hữu tỉ là số viết được dưới dạng
b
a
với a,bZ,b 0
- Nhận biết được số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Biết ý nghĩa của việc làm tròn số
- K/n số hữu tỉ trên trục số So sánh các số hữu tỉ Cộng trừ,nhân,chia số hữu tỉ.Luỹ thừa với
số mũ tự nhiên
- Tỉ lệ thức Cỏc
SGK SGV SBT Thước thẳng Bảng phụ Máy tính
SGK SBT Thước thẳng có chia khoảng Máy tính
Trang 3STT chương Tên Mức độ cần đạt Nội dung cơ bản Chuẩn bị của thầy Chuẩn bị của trũ Ghi chú
- Biết sự tồn tại của số thập phân vô hạn không tuần hoàn và tên gọi của chúng là số
vô tỉ
- Nhận biết sự tương ứng 1 1 giữa tập
hợp R và tập các điểm trên trục số, thứ tự
của các số thực trên trục số
- Biết khái niệm căn bậc hai của một số không âm Sử dụng đúng kí hiệu
Về kỹ năng:
- Thực hiện thành thạo các phép tính về số hữu tỉ
- Biết biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số, biểu diễn một số hữu tỉ bằng nhiều phân số bằng nhau
- Biết so sánh hai số hữu tỉ
- Giải được các bài tập vận dụng quy tắc
các phép tính trong Q.
Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức
và của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán dạng: tìm hai số biết tổng (hoặc hiệu)
và tỉ số của chúng Vận dụng thành thạo các quy tắc làm tròn số
- Biết cách viết một số hữu tỉ dưới dạng
số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
- Biết sử dụng bảng số, máy tính bỏ túi để tìm giá trị gần đúng của căn bậc hai của một số thực không âm
tớnh chất của tỉ lệ thức T/c của dóy tỉ
số bằng nhau
- Số thập phân vô hạn, hữu hạn tuần hoàn, số thập phân
vô hạn không tuần hoàn
- Giới thiệu về CBH,số vô tỉ,số thực
bỏ túi Đọc, học bài trước khi đến lớp
Trang 4II Hàm số
và đồ thị
Về kiến thức:
- Biết công thức của đại lượng tỉ lệ thuận:
y = ax (a 0)
- Biết tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận:
1
1
y
x = 2
2
y
x = a; 1
2
y
y = 1
2
x
x
- Biết công thức của đại lượng tỉ lệ nghịch:
y = a
x (a 0)
- Biết tính chất của đại lượng tỉ lệ nghịch:
x1y1 = x2y2 = a; 1
2
x
x = 2
1
y
y
- Biết khái niệm hàm số và biết cách cho hàm số bằng bảng và công thức
- Biết khái niệm đồ thị của hàm số
- Biết dạng của đồ thị hàm số y = ax (a 0)
- Biết dạng của đồ thị hàm số y = a
x (a 0)
Về kỹ năng:
Giải được một số dạng toán đơn giản về tỉ
lệ thuận
- Giải được một số dạng toán đơn giản về
tỉ lệ nghịch
Về kỹ năng:
- Biết cách xác định một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó và biết
Đại lượng tỉ lệ thuận,đại lượng tỉ
lệ nghịch
- Định nghĩa hàm số
- Mặt phẳng toạ độ.Đồ thị của hàm
số y=a x (a=0).Đồ thị của hàm số y=a/x (a=0)
SGK SGV SBT Nâng cao
và phát triển Toán7
SGK SBT Thước thẳng có chia khoảng
Trang 5STT chương Tên Mức độ cần đạt Nội dung cơ bản Chuẩn bị của thầy Chuẩn bị của trũ Ghi chú
xác định toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ độ
- Vẽ thành thạo đồ thị của hàm số y = ax (a 0)
- Biết tìm trên đồ thị giá trị gần đúng của hàm số khi cho trước giá trị của biến số và ngược lại
III Thống
kê
Về kiến thức:
- Biết các khái niệm: Số liệu thống kê, tần số
- Biết bảng tần số, biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ hình cột tương ứng
Về kỹ năng:
- Hiểu và vận dụng được các số trung bình cộng, mốt của dấu hiệu trong các tình huống thực tế
- Biết cách thu thập các số liệu thống kê
- Biết cách trình bày các số liệu thống kê bằng bảng tần số, bằng biểu đồ đoạn thẳng hoặc biểu đồ hình cột tương ứng
- ý nghĩa việc thống kờ
- Thu thập thống
kê -Tần số
- Bảng phân phối thực nghiệm
- Mốt , biểu đồ, số trung bỡnh cộng
SGK SGV SBT Thước thẳng có chia khoảng
Bảng phụ
Bảng số liệu thống
kê ban đầu
SGK SBT Thước thẳng có chia khoảng
IV Biểu
thức đại
số
- Biết các khái niệm đơn thức, bậc của đơn thức một biến
- Biết các khái niệm đa thức nhiều biến,
đa thức một biến, bậc của một đa thức một biến
- Biết khái niệm nghiệm của đa thức một biến
- K/n biểu thức đại
số Giá trị của một biểu thức đại số
- Đơn thức , bậc của đơn thức, đơn thức đồng dạng Khái niệm đa thức
SGK SGV SBT Bảng phụ
SGK SBT Đọc bài trước khi đến lớp
Trang 6Về kỹ năng:
- Biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số
- Biết cách xác định bậc của một đơn thức, biết nhân hai đơn thức, biết làm các phép cộng và trừ các đơn thức đồng dạng
- Biết cách thu gọn đa thức, xác định bậc của đa thức
- Biết tìm nghiệm của đa thức một biến bậc nhất
- Có kĩ năng cộng trừ đa thức , đặc biệt là
đa thức một biến
- Hiểu được k/n nghiệm của đa thức Biết kiểm tra xem một số có phải là nghiệm của một đa thức hay không
nhiều biến Cộng trừ đa thức
- Đa thức một biến Sắp xếp đa thức một biến theo luỹ thừa
tăng(giảm)dần.Cộn
g trừ đa thức một biến Khái niệm nghiệm của đa thức một biến
HèNH HỌC 7 :
ST
T
Tên
Chuẩn bị của thầy
Chuẩn bị của trũ Ghi chú
I Đường
thẳng
vuông
góc
Đường
thẳng
song
Về kiến thức:
- Biết khái niệm hai góc đối đỉnh
- Biết các khái niệm góc vuông, góc nhọn, góc tù
- Biết khái niệm hai đường thẳng vuông góc
- Biết tiên đề Ơ-clít
-Hai góc đối đỉnh
-Hai đường thẳng vuông góc
-Hai đường thẳng song song Tiên đề ơclít về đường thẳng song song
SGK SGV SBT Thước thẳng Êke Bảng phụ
SGK SBT Thước thẳng, thước đo góc, êke
Trang 7T
Tên
Chuẩn bị của thầy
Chuẩn bị của trũ Ghi chú
song - Biết các tính chất của hai đường thẳng
song song
- Biết thế nào là một định lí và chứng minh một định lí
Về kỹ năng:
- Biết dùng êke vẽ đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước
Về kỹ năng:
- Biết và sử dụng đúng tên gọi của các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng: góc so le trong, góc đồng
vị, góc trong cùng phía, góc ngoài cùng phía
- Biết dùng êke vẽ đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước đi qua một điểm cho trước nằm ngoài đường thẳng đó (hai cách
-K/n định lí , chứng minh một định lí
Giấy rời
II Tam giác Về kiến thức:
- Biết định lí về tổng ba góc của một tam giác
- Biết định lí về góc ngoài của một tam giác
Về kiến thức:
- Biết khái niệm hai tam giác bằng nhau
- Biết các trường hợp bằng nhau của tam giác
- Biết các khái niệm tam giác cân, tam
-Tổng ba góc của tam giác Khái niệm hai tam giác bằng nhau Ba trường hợp bằng nhau của hai tam giác:c-c-c ; c-g-c ; g-c-g
Tam giác cân, tam giác vuông, tam
SGK SGV SBT Thước thẳng, êke, thước
đo độ, thước cuộn, bảng phụ
SGK SBT Thước thẳng có chia khoảng, êke, thước
đo góc
Trang 8giác đều.
- Biết các tính chất của tam giác cân, tam giác đều
- Biết các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
Về kỹ năng:
Vận dụng các định lí trên vào việc tính
số đo các góc của tam giác
- Biết cách xét sự bằng nhau của hai tam giác
- Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
- Vận dụng được định lí Py-ta-go vào tính toán
- Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
giác đều.Các định
lí về tính chất của các tam giác trên
- Thực hành ngoài trời Đo khoảng cánh
III Quan hệ
giữa các
yếu tố
của tam
giác Các
đường
đồng quy
trong tam
Về kiến thức:
- Biết quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác
- Biết bất đẳng thức tam giác
- Biết các khái niệm đường vuông góc, đường xiên, hình chiếu của đường xiên, khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
- Quan hệ giữa cạnh và góc trong một tam giác
- Quan hệ giữa đường vuông góc
và đường xiên, đường xiên và hỡnh chiếu của nú
SGK SGV SBT Thước Compa Êke Thước đo góc
SGK SBT Thước thẳng Thước đo góc
Êke Compa
Trang 9T
Tên
Chuẩn bị của thầy
Chuẩn bị của trũ Ghi chú
giác - Biết quan hệ giữa đường vuông góc và
đường xiên, giữa đường xiên và hình chiếu của nó
- Biết các khái niệm đường trung tuyến, đường phân giác, đường trung trực, đường cao của một tam giác
- Biết các tính chất của tia phân giác của một góc, đường trung trực của một đoạn thẳng
Về kỹ năng:
- Biết vận dụng các mối quan hệ trên để giải bài tập
Biết vận dụng các mối quan hệ trên để giải bài tập
- Vận dụng được các định lí về sự đồng quy của ba đường trung tuyến, ba đường phân giác, ba đường trung trực, ba đường cao của một tam giác để giải bài tập
- Biết chứng minh sự đồng quy của ba đường phân giác, ba đường trung trực
- Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác Bất đẳng thức tam giác
- Các đường đồng quy trong tam giác :ba đường trung trực, ba đường trung tuyến , ba đường cao
Bảng phụ
Liên Mạc, ngày 20 tháng 9 năm 2010