Mục tiêu:- Củng cố khắc sâu cách tìm tý số lợng giác của góc nhọn cho trớcvà tìm số đo của góc nhọn khi biết tỉ số lợng giác của nó bằng bảng số - Biết tra bảng thành thạo , vận dụng v
Trang 1- H/s nắm đợc định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
- Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
- Viết đúng ký hiệu CBH , tìm đợc CBH số học của các số đơn giản có CBH đúng
- Biết vận dụng định lý để so sánh các căn bậc hai
- H/s biết cách tìm điều kiện XĐ (hay đ/k có nghĩa) của A (với A dạng đơn giản)
- Biết cách CM định lý a2 = a và biết vận dụng hđt A2 = A để rút gọn biểu thức
- Biết tìm đ/k XĐ của A với biểu thức A cho dới dạng đơn giản
- Vận dụng đợc hđt A2 = A để rút gọn biểu thức
3 Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, chính xác.
* G/V: Soạn bài, bảng phụ
* H/S : Ôn định lý pitago , qui tắc tính giá trị tuyệt đối, đọc trớc bài mới
* Phương phỏp: Gợi mở, giải quyết vấn đề, thuyết trỡnh, vấn đỏp
Trang 2đờng cao trong tam giác vuông
A Mục tiêu Nhận biết đợc các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 64 SGK
Biết thiết lập các hệ thức b2=ab’ ;c2=ac’ ; h2 =b’c’ và củng cố định lý pi ta goVận dụng đợc các hệ thức để giải bài tậpGiáo dục ý thức yêu thích bộ môn
B Chuẩn bị : - G/V: Bảng phụ H1 H4,5 SGK, thớc thẳng
- H/S: Ôn lại định lý pi ta go , các trờng hợp đồng dạng tam giác vuông, đdht
* Phương phỏp: Gợi mở, phỏp huy vai trũ chủ động tớch cực của học sinh
2
Một số hệ thức về cạnh và
đờng cao trong tam giác vuông
A Mục tiêu :Củng cố định lý 1 và 2 về canh và đờng cao trong tam giác vuông
H/S biết thiết lập các hệ thức bc= ah và 12 12 12
c b
h = + dới sự hớng dẫn của giáo viên.Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
B Chuẩn bị:- G/V : + Bảng phụ ghi săn bài tập & định lý 3 & 4 Thớc thẳng com pa phấn mầu
- H/S : Ôn tập diện tích tam giác vuông và các hệ thức về tam giác đã học ,
Trang 3Liên hệ giữa phép nhân và phép khai ph-
ơng Luyện tập
A Mục tiêu: - H/s nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa
phép nhân và phép khai phơng
- Biết dùng các quy tắc khai phơng 1 tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức.- Tính cẩn thận, sáng tạo trong giải toán
B Chuẩn bị- GV: Bảng phụ
- HS : đọc trớc bài, ôn tập bài 1&2
* Phương phỏp: Giải quyết vấn đề Gợi mở vấn đỏp
A Mục tiêu - Học sinh đợc củng cố hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác
vuông
- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập - Hợp tác, có ý thức tự giác trong học tập bộ môn Có liên hệ thực tế
B Chuẩn bị - G V: Bảng phụ ghi sẵn đầu bài ,đồ dùng dạy học
- HS: Ôn tập các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông, đd ht
* Phương phỏp: Giải quyết vấn đề Gợi mở vấn đỏp
4 Luyện tập
A Mục tiêu:- Tiếp tục áp dụng các hệ thức lợng vào giải tam giác vuông, khắc sâu
cho Hs về các hệ thức
- Rèn kỹ năng vẽ hình, tính toán, phân tích suy luận lô gíc
- Giáo dục tính chính xác, cẩn thận khi làm bài
B Chuẩn bị:- GV: Thớc thẳng, bảng phụ.
- Làm bài tập
* Phương phỏp: Gợi mở, giải quyết vấn đề
Trang 4A Mục tiêu:- Biết vận dụng các quy tắc khai phơng 1 tích và nhân các căn thức
bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
- Tập cho học sinh khả năng t duy, tính nhẩm, tính nhanh vận dụng làm các bài tập chứng minh, rút gọn, tìm x và so sánh 2 biểu thức
- Giáo dục tính chính xác, tính toán nhanh, suy luận lôgic
ơng Luyện tập
A Mục tiêu:- H/s nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa
phép chia và phép khai phơng
- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng 1 thơng và chia 2 căn thức bậc hai, trong tính toán và biến đổi biểu thức.- Cẩn thận, chính xác
B Chuẩn bị - GV : Bảng phụ, giáo án.
- HS : Xem trớc bài mới
l-A Mục tiêu:- Nắm vững các công thức, định nghĩa các tỷ số lợng giác của 1 góc
nhọn, hiểu đợc các định nghĩa nh vậy là hợp lý (các tỷ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn α mà không phụ thuộc vào trờng hợp tam giác vuông có 1 góc bằng α)
- Tính đợc các tỷ số lợng giác của 3 góc đặc biệt 300 ; 450 ; 600
-Biết vận dụng các tỉ số lợng giác của góc nhọn vào giải bài tập có liên quan - Nghiêm túc hợp tác xây dựng bài, biết vận dụng để giải bài tập
B Chuẩn bị - GV: Bảng phụ, thớc thẳng
- HS: Ôn các tỉ đồng dạng của hai tam giác đồng dạng
* Phương phỏp: Giải quyết vấn đề, phỏt vấn giảng giải
Trang 5tỉ số lợng giác của góc nhọn
A.Mục tiêu:
- Nắm vững các hệ thức giữa các tỷ số lợng giác của hai góc phụ nhau
- Tính đợc các tỉ số lợng giác của các góc đặc biệt Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lợng giác của nó Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan
- Cẩn thận, vận dụng chính xác lý thuyết vào bài tập
ơng LUYệN TậP
Trang 6- Vận dụng linh hoạt hợp lý các định lí ,định nghĩa trên vào giải các bài tập
- Thái độ : Tự giác , nghiêm túc , hợp tác xây dựng bài
l-A Mục tiêu:
- HS hiểu đợc cấu tạo của bảng lợng giác dựa trên quan hệ giữa các tỉ số lợng
giác của hai góc phụ nhau
- Biết đợc tính đồng biến của sin và tang tính nghịch biến của cosin và cotg (
) 90 0
- Có kỹ năng tra bảng để tìm các tỷ số lơng giác khi cho biết số đo góc
- Tính cẩn thận khi tra bảng
B.Chuẩn bị
- GV: bảng phụ, bảng số
- HS : Ôn lại các công thức định nghĩa về tỉ sô lợng giác của góc nhọn quan
hệ giữa các góc phụ nhau.Chuẩn bị bảng số
* Phương phỏp: Gợi mở, phỏp huy vai trũ chủ động tớch cực của học sinh
A Mục tiêu- HS biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số
vào trong dấu căn
- Biết biến đổi biểu thức dới dấu căn về dạng bình phơng hoặc tích các bình phơng
để đa thừa số ra ngoài dấu căn hoặc biết đa thừa số không âm vào trong dấu căn
Trang 7Biến đổi
đơn giản biểu thức chứa căn bậc 2 Luyện tập
A Mục tiêu- H/s đợc củng cố kiến thức về phép biến đổi biểu thức chứa căn bậc
hai
- Đa thừa số ra ngoài dấu căn, đa thừa số vào trong dấu căn
- HS có kỹ năng thành thạo trong việc sử dụng các phép biến đổi trên
- Cẩn thận chính xác
B chuẩn bị- GV: giáo án, bảng phụ
- HS: học thuộc các công thức biến đổi, làm BT
* Phương phỏp: Gợi mở, giải quyết vấn đề, đàm thoại
l-( Tiếp theo)
A Mục tiêu - HS đợc củng cố kỹ năng tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho
trớc (bằng bảng và máy tính bỏ túi )
- Có kỹ năng tra bảng hoạc dùng máy tính bỏ túi để tìm góc α khi biết tỉ số ợng giác của nó
- Nghiêm túc, hợp tác xây dựng bài
B Chuẩn bị - GV: Bảng số, máy tính bỏ túi Bảng phụ
- HS : Bảng số, máy tính bỏ túi
* Phương phỏp: hoạt động nhóm
10
Luyện tập
A Mục tiêu:- Củng cố khắc sâu cách tìm tý số lợng giác của góc nhọn cho trớcvà
tìm số đo của góc nhọn khi biết tỉ số lợng giác của nó bằng bảng số
- Biết tra bảng thành thạo , vận dụng vào giải các bài tập về so sánh các tỉ số lợng giác dựa vào tính biến thiên của các tỷ số lợng giác.- Giáo dục tính chính xác, kiên trì
B Chuẩn bị - GV Bảng phụ ghi nội dung bài tập , MTBT
- HS Ôn các tỉ số lợng giác –giải các bài tập , MTBT
* Phương phỏp: Gợi mở, Giải quyết vấn đề
Trang 8A Mục tiêu- Hiểu và biết cách khử mẫu và biểu thức lấy căn bậc hai và trục căn
thức ở mẫu
- Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên để giải bài tập
- Cẩn thận, chính xác khi giải toán
A Mục tiêu
- H/s đợc củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc 2, đa thừa số vào trong dấu căn ; Đa thừa số ra ngoài dấu căn ; khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- H/s có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
- Có ý thức tự giác học - Nghiên cứu kiến thức
A Mục tiêu:
- HS nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông ,thiết lập
đợc công thức ,hiểu thuật ngữ (giải tam giác vuông )
- Có kỹ năng vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập ,thành thạo tra bảng , hoặc dùng máy tính và cách làm tròn số ,Thấy đợc tác dụng của việc sử dung tỉ số l-ợng giác để giải bài toán
- Thấy đợc ý nghĩa của việc sử dụng các tỷ số lợng giác để giải một số bài toán thực tế
B Chuẩn bị
- GV Bảng phụ ,thớc ,êke ,thớc đo độ
- HS Ôn tỉ số lợng giác của góc nhọn -đồ dùng học tập
- HS: Bảng phụ, compa, thớc thẳng
Trang 9Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (Tiếp)
A.Mục tiêu :- HS hiểu đợc thuật ngữ:" giải tam giác vuông" là gì.
- Vận dụng đợc các hệ thức đã học vào giải tam giác vuông - Thấy đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải một số bài toán thực tế
B.Chuẩn bị- GV:Thớc kẻ bảng phụ
- HS :Ôn các hệ thức lợng trong tam giác vuông các tỉ số lợng giác ,Thớc kẻ
,th-ớc đo độ máy tính bỏ túi
* Phương phỏp: Gợi mở, phỏp huy vai trũ chủ động tớch cực của học sinh
A Mục tiêu- Biết vận dụng các kiến thức cơ bản, phép biến đổi đơn giản các biểu
thức chứa căn bậc 2 vào việc giải bài tập
- Biết phối hợp các phép biến đổi
- Biết cách phân tích biểu thức dới căn dạng bình phơng hoặc tích các bình phơng, thực hiện thành thạo các phép tính nhân, chia các căn thức bậc 2
- Cẩn thận, chính xác khi thực hiện phép tính
B Chuẩn bị
- GV : Bảng phụ, giấy trong
- HS : Kiến thức các phép tính, phép biến đổi đơn giản căn bậc 2
* Phương phỏp: Gợi mở phỏt huy vai trũ chủ động tớch cực của học sinh
Kiểm tra 15 phút
tập
A Mục tiêu:
- Tiếp tục rèn luyyện kỹ năng rút gọn các biều thức có chứa căn thức bậc hai, cần
chú ý điều kiện xác định căn thức bậc hai của một biểu thức
- Biết sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức ,so sánh giá trị của một biểu thức với một hằng số ,tìm x và các bài toán có liên quan
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập
Trang 10B Chuẩn bị: - GV: Thớc kẻ , bảng phụ
- HS: Thớc kẻ bảng nhóm
14
Luyện tập
A Mục tiêu : +Học sinh vận dụng đợc các hệ thức trong giải tam giác vuông + HS đợc thực hành về áp dụng các hệ thức ,tra bảng hoặc sử dụng máy tính ,biết
vận dụng vào giải bài tập
+Thái độ học tập nghiêm túc ,hợp tác xây dựng bài
- HS: Ôn định nghĩa, tính chất ,của căn bậc hai, Máy tính bỏ túi, bảng số
* Phương phỏp: Gợi mở phỏt huy vai trũ chủ động tớch cực của học sinh
Trang 11Ôn tập chơng
A Mục tiêu:
- Nắm đợc các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách có hệ thống
- Biết tổng hợp kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức đại số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phơng trình
- Nắm đợc lý thuyết và các công thức biến đổi căn thức
- Nghiêm túc , hợp tác xây dựng bài
B Chuẩn bị:
- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi và bài tập,máy tính
- HS : Ôn tập chơng I làm các câu hỏi ôn tập và bài tập ôn tập chơng
* Phương phỏp: : Phỏt vấn, Tỏi hiện kiến thức
tế các
tỉ số ợng giác của góc nhọn
A Mục tiêu:
+Học sinh biết xách định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm
cao nhất của nó
+Biết xách định khoảng cách giữa hai địa điểm, trong đó có một điểm khó tới
đợc
+Rèn kỹ năng đo đạc thực tế, rèn ý thức làm việc tập thể
B Chuẩn bị
- GV: Giác kế , ê ke đạc
- HS: Thớc cuộn ,máy tính ,giấy, bút
* Phơng pháp: Gợi mở, phỏp huy vai trũ chủ động tớch cực của học sinh
16
Thực hành ngoài trời
A Mục tiêu:
+ Học sinh tiến hành thự hành đo đạc trực tiếp ngoài trời.
+ Trong giờ TH: Học sinh biết xách định chiều cao của một vật mà không cần
lên điểm cao nhất của nó Biết xách định khoảng cách giữa hai địa điểm, trong đó có một điểm khó tới đợc
+Rèn kỹ năng đo đạc thực tế, rèn ý thức làm việc tập thể
B Chuẩn bị
- GV: Giác kế , ê ke đạc, địa điểm thực hành
- HS: Thớc cuộn ,máy tính ,giấy, bút
* Phương phỏp: Hoạt động nhóm thực hành
Trang 12A Mục tiêu:
- Hệ thống hoá các kiến thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.
- Hệ thống hoá các các công thức định nghĩa các tỷ số lợng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa các tỷ số lợng giác của hai góc phụ nhau
- Rèn kỹ năng tra bảng ( hoặc sử dụng máy tính bỏ túi) để tra (hoặc tính) tỷ số ợng giác hoặc số đo góc
l-B Chuẩn bị - GV: Bảng tóm tắt các kiến thức cần nhớ có chỗ ( ) để HS điền…
Bảng phụ ghi câu hỏi bài tập các dụng cụ dạy học
- HS: Làm các câu hỏi và bài tập trong ôn tập chơng ,các dụng cụ học tập
* Phơng pháp: : Phỏt vấn, Tỏi hiện kiến thức
Trang 13Ôn tập chơng I
A Mục tiêu:- Hệ thống hoá các kiến thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.
- Rèn kỹ năng dựng góc α khi biết tỉ số lợng giác của nó, kỹ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vật thể;giải các bài tập có liên quan đến hệ thức lợng trong tam giác vuông
- Nghiêm túc ,hợp tác xây dựng bài
B Chuẩn bị - GV: Bảng tóm tắt kiến thức cần nhớ có chỗ( ) để học sịnh điền…tiếp
Bảng phụ ,các đồ dùng dạy học
- HS: Làm các câu hỏi ôn tập trong chơng I đồ dùng học tập
* Phương phỏp: : Phỏt vấn, Tỏi hiện kiến thức
Kiểm tra 15 phút
A Mục tiêu.- Học sinh nắm đợc các khái niệm về: Hàm số ,biến số ; hàm số có thể
-Bớc đầunắm đợc khái niệm hàm số đồng biến trên R, nghịch biến trên R
- Học sinh biết cách tính các giá trị của hàm số khi cho trớc biến số; biết biểu diễn các cặp số (x;y) trên mặt phẳng toạ độ
B Chuẩn bị.- GV:Bảng phụ ví dụ 1a,1b,vẽ trớc và đáp án ?3
- HS Ôn lại phần khái niệm hàm số đã học ở lớp 7
* Phương phỏp: Gợi mở phỏt huy vai trũ chủ động tớch cực của học sinh
20 luyện tập A Mục tiêu.
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng tính giá trị của hàm số,kỹ năng vẽ đồ thị hàm số kỹ
Trang 14đ-đờng tròn
A Mục tiêu:
- HS nắm đợc định nghĩa đờng tròn , cách xác định một đờng tròn,đờng tròn
ngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đờng tròn
- HS nắm đợc đờng tròn là hình cố tâm đối xứng ,có trục đối xứng
- Biếtcách dựng đờng tròn đi qua ba điểm không thẳng hàng Biết chứng minh một điểm nằm trên,nằm bên trong ,nằm bên ngoài đờng tròn
- HS biết vận dụng vào thực tế
- Thái độ mghiêm túc hợp tác xây dựng bài
Trang 15A Mục tiêu:
- HS nắm vững các kiến thức về: Hàm số bậc nhất có dạng y=ax+b, a≠ 0; Hàm số bậc nhất y=ax luôn xác định với mọi giá trị của biến x thuộc R
- Hàm số bậc nhất y=ax đồng biến trên Rkhi a>0 mghịch biến trên R khi a<0
- Hiểu và chứng minh đợc hàm số y=-3x+1 nghich biến trên R, hàm số y=3x+1
đồng biến trên R từ đó thừa nhận tổng quát hàm số y=ax+b đồng biến trên R khi a>0, nghịch biến trên R khi a<0
- Giáo dục tính chính xác, cẩn thận khi xét các tính chất của hàm số bậc nhất
- Củng cố hàm số bậc nhất, tính chất của hàm số bậc nhất.
- Tiếp tục rèn kỹ năng nhận dạng hàm số bậc nhất , kỹ năng áp dụng tính chất hàm
số bậc nhất để xét xem hàm số đồng biến hay nghịch biến trên R biểu diễn điểm trên mặt phẳng toạ độ
- Giáo dục thái độ cẩn thận, sáng tạo trong giải bài tập
Trang 16đ-A Mục tiêu :
- Củng cố các kiến thức về sự xác định đờng tròn, tính chất đối xứng của đờng tròn
qua một số bài tập
- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình suy luận chứng minh hình học.
- Giáo dục tính cẩn thận, tìm lời giải một cách lôgic
đờng tròn
A Mục tiêu
- Học sinh nắm đợc đờng kính là dây lớn nhất trong các dây của đờng tròn.nắm đợc
hai định lý về đờng kính vuông góc với dây và đờng kính đi qua trung điểm của một dây không qua tâm
- Biết vận dụng các định lý để chứng minhđờng kính đi qua trung điểmcủa một dây , đờng kính vuông góc với dây
- Kỹ năng lập mệnh đề đảo,kỹ năng suy luận chứng minh
- Thái độ nghiêm túc hợp tác xây dựng bài
Trang 17= ax+b (a
A Mục tiêu
- Học sinh nắm đợc đồ thị hàm số y =ax+b (a≠ 0 ) là một đờng thẳng luôn cắt trục
tung tại điểm có tung độ b đơn vị ,song song với đờng thẳng y=ax nếu b≠ 0 hoặc trùng với đờng thẳng y=ax nếu b=0
- Yêu cầu học sinh vẽ đợc đồ thị hàm số y=ax+b bằng cách xác định 2 điểm phân biệt thuộc đồ thị
tập A Mục tiêu: - Học sinh đợc củng cố đồ thị hàm số y=ax+b(a≠0)là một đờng thẳng cắt trục tung
tại điểm có tung độ là b, song song với đờng thẳng y=ax nếu b≠ 0 hoặc trùng với ờng thẳng y=ax nếu b=0
đ Học sinh vẽ thành thạo đồ thị hàm số y=ax+b bằng cách xác định hai điểm phân biệt thuộc đồ thị (là hai giao điểm với hai trục toạ độ
- Sáng tạo khi làm bài tập
Trang 18A Mục tiêu:
- Khắc sâu kiến thức Đờng kính là dây lớn nhất của đờng tròn và các định lývề quan
hệ vuông góc giữa đờng kính và dây của đờng tròn qua một số bài tập
- Rèn kỹ năng vẽ hình, suy luận chứng minh.
- Thái độ nghiêm túc , tích cực làm bài tập, sáng tạo trong việc tìm lời giải
và khoảng cách từ tâm đến dây
A Mục tiêu:- HS nắm đợc các định lý về liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm
và đờng thẳng cắt nhau
A Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững điều kiện Hai dờng thẳng y=ax+b(a≠ 0 ).và y=a/x+b/(a/ ≠ 0 )
cắt nhau, song song với nhau ,trùng nhau
- HS biết chỉ ra các cặp đờng thẳng song song cắt nhau Biết vận dụng lý thuyết vào việc tìm các giá trị tham số trong cá hàm số bậc nhất sao cho đồ thị của chúng là hai đờng thẳng cắt nhau ,song song với nhau và trùng nhau
- Giáo dục tính chính xác cẩn thận, sáng tạo khi xác địh vị trí của hai đờng thẳng
Trang 1926 Luyện tập
A Mục tiêu:
- Học sinh đợc củng cố điều kiện để hai đờng thẳng y=ax+b(d )và y=a’x+b’(d’ )
Cắt nhau ,song song với nhau trùng nhau
- HS biết xác định các hệ số a,b trong các bài toán cụ thể rèn kỹ năng vẽ đồ thị hàm bậc bhất xác định đợc các giá trị tham số đã cho trong hàm số bậc nhất sao chi đồ thị của chúng là hai đờng thẳng cắt nhau , song song , trùng nhau
- Thái độ tích cực nghiêm túc hợp tác, cẩn thận, sáng tạo khi làm bài
đờng tròn
A Mục tiêu:
- HS nắm đợc 3 vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn Các khái niệm
tiếp tuyến, tiếp điểm.Nắm đợc định lý về tính chất tiếp tuyến nắm đợc các hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đờng tròn đến đờng thẳngvà bán kính đờng tròn tơng ứng với từng vị trí tơng đôi của đờng tròn và đờng thẳng
- Biết vận dụng kiến thức học đợc trong giờ học để nhận biết các vị trí tơng
đối của đờng thẳng và đờng tròn
- Thấy đợc hình ảnh về vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn trong thực
đờng tròn
A Mục tiêu:
- HS nắm đợc các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn, từ đó biết cách chứng
minh một đờng thẳng là tiếp tuyế của đờng tròn
- Rèn luyện kỹ năng vẽ tiếp tuyến của đờng tròn, chứng minh tiếp tuyến
- Giáo dục tình cẩn thận, sáng tạo khi tìm lời giải cho một số bài tập
Trang 20y = ax + b (a≠ 0)
A Mục tiêu
- Học sinh nắm đợc khái niệm góc tạo bởi đờng thẳng y =ax+b và trục ox khái
niệm hệ số góc của đờng thẳng y=ax+b và hiểu đợc rằng hệ số góc của đờng thẳng liên quan mật thiết với góc tạo bởi đờng thẳng đó và trục ox
- HS: biết tính góc α hợp bởi đờng thẳng y=ax+b và trục ox trong trờng hợp hệ số a>0 theo công thức a=tgα trong trờng hợp a<0 có thể tính góc α một cáh gián tiếp
- Thái độ cẩn thận, chính xác.
B Chuẩn bị
- GV: bảng phụ , máy tính thớc thẳng phấn mầu
- HS: Ôn tập cách vẽ đồ thị hàm số y=ax+b (a≠ 0 ), Bút dạ máy tính bỏ túi( hoặc
A Mục tiêu:
- Củng cố cho HS cách nhận biết một đờng thẳng là tiếp tuyến của đờng tròn
- Biết cách dựng tiếp tuyến của đờng tròn cho trớc khi biết một số yếu tố nhất
định
- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, tìm lời giải cho bài tập
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập
Trang 2128 Luyện tập
A Mục tiêu
- Rèn luyện kỹ năng nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn
- Rèn kỹ năng chứng minh, kỹ năng giải bài tập dựng tiếp tuyến
ơng II
A Mục tiêu:
- Thông qua bài kiểm tra nhằm đánh giá việc nắm kiến thức cơ bản chơng 2 về hàm
số bậc nhất, vẽ đồ thị, xác định vị trí của hai đờng thẳng trên mặt phẳng toạ độ
- Giáo dục ý thức tự giác, nghiêm túc trong quá trình làm bài
- Sáng tạo tìm lời giải dễ hiểu, ngắn gọn
A Mục tiêu:
- Nắm đợc các tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau
- Biết vận dụng tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau vào các bài tập về tính toán và chứng minh
- Tích cực học tập hợp tác xây dựng bài
B Chuẩn bị - GV:Bảng phụ, đồ dùng dạy học
- HS: Ôn tập định nghĩa , tính chất ,dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn
* Phương phỏp: Gợi mở phỏt huy vai trũ chủ động tớch cực của học sinh
Trang 22Luyện tập
A Mục tiêu:
- Củng cố các kiến thức về vị trí tơng dối của hai đờng tròn, tính chất của đờng nối tâm, tiếp tuyến chung của hai đờng tròn
- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, phân tích, chứng minh thông qua các bài tập
- Cung cấp cho HS Một vài ứng dụng thực tế của vị trí tơng đốicủa hai đờng tròn, của đờng thẳng và đờng tròn
B Chuẩn bị:- GV: Bảng phụ Thớc thẳng com pa phấn mầu
- HS: Ôn các kiến thức về vị trí tơng đối của hai đờng tròn, làm các bài tập đã giao
A Mục tiêu
- HS nắm đợc khái niệm phơng trình bậc nhất hai ẩn số và nghiệm của nó
- Hiểu tập hợp nghiệm của phơng trình bậc nhất hai ẩn số và biểu diễn hình học của nó
- Biết cách tìm công thức nghiêm tổng quát và vẽ đờng thẳng biểu diễn nghiệm của phơng trình bậc nhất hai ẩn số
B Chuẩn bị- GV: bảng phụ Thớc thẳng phấn mầu com pa
A Mục tiêu
- Củng cố cho HS tính chất hai tiếp tuyến của một đờng tròn cắt nhau.
- HS nắm đợc vị trí giữa đờng tròn và tâm giác: Đờng tròn nội; ngoại; bàng tiếp tam giác
- vận dụng các tính chất của tiếp tuyến để giải bài tập
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi vẽ hình
B Chuẩn bị:- GV: Bảng phụ, com pa; thớc thẳng.
-HS: DDHT; học và làm bài tập
* Phương phỏp: Gợi mở phỏt huy vai trũ chủ động tớch cực của học sinh
Trang 23vị trí tơng
đối của hai đ- ờng tròn
A Mục tiêu:
- HS nắm đợc ba vị trí tơng đối của hai dờng tròn, tính chất của hai đờng tròn tiếp
xúc nhau ,Tính chất của hai đờng tròn cắt nhau
- Biết vận dụng tính chất hai đờng tròn cắt nhau, tiếp xúc nhau vào các bài tập tính
toán và chứng minh Rèn luyện tính chính xác trong phát biểu, vẽ hình và tính toán
- Thái độ học tập nghiêm túc, vẽ hình chính xác.
B.Chuẩn bị: - GV: Hình vẽ minh hoạ các vị trí tơng đối của hai đờng tròn, Thớc
thẳng, com pa, phấn mầu
- HS: Ôn định lý về sự xác định đờng tròn Tính chất đối xứng của dờng tròn Các
A.Mục tiêu:
- HS nắm đợc khái niệm nghiệm của hệ phơngtrình bậc nhất hai ẩn Phơng pháp minh hoạ tập nghiệm của hệ phơnh trình bậc nhất hai ẩn
- Khái niệm hai hệ phơng trình tơng đơng
- Tìm nghiệm của phơng trình Biểu diễn nghiệm
- Suy luận lôgic dự đoán nghiệm của hệ phơng trình
B Chuẩn bị - GV: Bảng phụ, thớc kẻ, ê ke, phấn mầu
- HS: Ôn tập cách vẽ đồ thị hàm bậc nhất, khái niệm phơng trình tơng đơng
* Phương phỏp: Gợi mở phỏt huy vai trũ chủ động tớch cực của học sinh
A Mục tiêu:
- HS nắm đợc hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính của hai đờng tròn
ứng với từng vị trí tơng đối của hai đờng tròn Hiểu khái niệm tiếp tuyến chung của
đờng tròn
- Biết vẽ hai đờng tròn tiếp xúc ngoài tiếp xúc trong biết vẽ tiếp tuyến
chung của hai đờng tròn Biết xác định vị trí tơng đối của hai đờng tròn dựa vào hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính
- Thấy đợc hình ảnh của một số vị trí tơng đối của hai đờng tròn trong thực tế
B Chuẩn bị GV: Bảng phụ thớc thẳng com pa phấn mầu
HS: Ôn các bất đẳng thức trong tam giác , các đồ dùng học tập
Trang 24Ôn tập chơng 2
A Mục tiêu
- Học sinh đợc ôn tập các kiến thức đã học về tính chất đối xứngcủa đờng tròn, liên
hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây, về vị trí tơng đối của đờng thẳng và ờng tròn, của hai đờng tròn
đ Vận dụng các kiến thức đã học vào cácbài tập về tính toán và chứng minh
- Rèn luyện cách phân tích tìm tòi lời giải bài toán làm quen với dạng bài tập tìm vị trí của một điểm để đoạn thẳng có độ dài lớn nhất
B Chuẩn bị - GV: Bảng phụ ,thớc thẳng com pa phấn mầu
- HS: Ôn tập theo các câu hỏi ôn tập chơng và làm các bài tập -Thớc thẳng com paê ke
A Mục tiêu
- Học sinh hiểu đợc quy tắc thế
- Hiểu các bớc giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế
- Biết biến đổi tơng đơng các hệ phơng trình bằng quy tắc thế
- Biết giải hệ phơng trình, kết luận đợc nghiệm của hệ trong các trờng hợp hệ vô nghiệm ; hệ vô số nghiệm
B Chuẩn bị- Thầy : Bảng phụ vẽ đồ thị minh hoạ ?2 ; ?3
- HS đợc ôn tập các kiến thức cơ bản về căn bậc 2, hàm số bậc nhất, điều kiện để hai
đờng thẳng song song, cắt nhau
- Luyện tập các kỹ năng tínhâúi trị biểu thức Biến đổi đợc các biểu thức chứa căn bậc 2 và bài toán tìm x
- Cẩn thận, chính xác khi tính toán, tái hiện tốt các kiến thức đã học
B Chuẩn bị- Thầy : Bảng phụ bài tập trắc nghiệm ; thức; eke ; phấn màu
- Trò : Ôn tập câu hỏi và bài tập
* Phương phỏp: Phát vấn, tái hiên kiến thức