1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tuan 6 tiet 1112 hoa 8

7 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 100 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1, Döïa vaøo ñònh nghóa ñôn chaát cho bieát coâng thöùc hoaù hoïc cuûa ñôn chaát goàm kí hieäu hoaù hoïc cuûa …… nguyeân toá hoaù hoïc 2, Phaân töû ñoàng coù ……… nguyeân töû ñoàng 3, P[r]

Trang 1

Ngày Soạn :12/9/2010

Ngày dạy :

14/9/2010

I Mục tiêu bài học

1 Kiến thức :

- Ôn lại 1 số khái niệm cơ bản (chất chất tinh khiết, hỗn hợp, đơn chất, hợp chất, nguyên tử phân tử, nguyên tố hoá học)

2 Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng phân biệt chất và vật thể tách

chất ra khỏi hỗn hợp, từ sơ đồ nguyên tử nêu được thành phần cấu tạo, phân biệt đơn chất hợp chất, tính PTK, NTK

3 Thái độ: có ý thức học tập bộ môn, vận dụng kiến thức làm

các dạng bài tập hóa học

4 Trọng tâm :

- Từ sơ đồ nguyên tử xác định số p, e, lớp e, số e lớp ngoài cùng

- So sánh khối lượng nguyên tử, tính nguyên tử khối, phân tử khối, tìm tên nguyên tố dựa vào nguyên tử khối

- Phân biệt đơn chất và hợp chất

II Chuẩn bị

1 Đồ dùng dạy học :

a Giáo viên : Hình vẽ, sơ đồ mối quan hệ giữa các khái niệm, bài tập trên bảng phụ

b Học sinh: Làm bài tập, chuẩn bị bài

2 Phương Pháp : Đàm thoại tái hiện.

III Các hoạt động dạy và học

1/ Ổn định tổ chức lớp

1’ Vắng ……

phép ……… phép ………Vắng …… phép ………Vắng …… phép ………Vắng ……

2/ Bài mới: Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta sẽ ôn lại 1 số Khái

niệm cơ bản của hoá học như, chất chất tinh khiết, hỗn hợp, đơn chất, hợp chất, nguyên tử phân tử, nguyên tố hoá học

Họat động của giáo viên Họat động của học sinh – Nội dung cơ bản

21

Hoạt động 1:Tái hiện những kiến thức cần nhớ

GV đặt hệ thống câu

hỏi và yêu cầu HS suy

nghĩ tái hiện kiến thức

trả lời các câu hỏi:

1-Kể vài ví dụ về chất ?

2-Theo em chất có ở

đâu?

I Kiến thức cần nhớ

1 Sơ đồ mối quan hệ giữa các khái niệm

Vật thể (Tự nhiện , nhân tạo)

Chất (Tạo nên từ nguyên tố hh)

Tuần

6

LUYỆN TẬP 1

Trang 2

-Có mấy loại vật thể?

cho ví dụ từng loại

-Chất được phân chia

thành mấy loại lớn ? kể

những đơn chất mà em

biết ?

- Kể những hợp chất mà

em biết

- Từ hệ thống câu hỏi

trên học sinh tự lập sơ

đồ chung về mối quan

hệ giữa các khái

niệm

-Chất được tạo nên từ

đâu(NTHH)?

-Đơn chất và hợp chất

khác nhau như thế nào ?

Ta có thể nói chất được

tạo nên từ

nguyên tử được không?

(được vì NTHH là tập hợp

những nguyên tử cùng

loại có cùng số proton

trong hạt nhân)

-Nguyên tử là gì?

-Nguyên tử tạo thành 3

loại hạt nhỏ hơn nữa đó

là những hạt nào ? hãy

nói tên, kí hiệu và điện

tích của những hạt mang

điện

Bài Tập 5/15SGk

Nguyên tố hoá học là

gì?

Bài tập 3,4,5,7 sgk trang

20

Phân tử là gì?

Đơn chất Hợp chất tạo nên từ 1 tạo nên từ 2 nguyên tố nguyên tố

Kim loại Phi kim HCVC HCHC

2 Tổng kế về chất nguyên tử, phân tử

Khái niệm nguyên tử (phần ghi nhớ trong bài 15)

Xem bài tập 2,3,4/15 Nguye

ân tử Số ptrong

hạt nhâ

n

Số e trong nguye

ân tử

so

á lớ

p e

số e lớp ngoài cùng Heli

Cacbo n Nhôm Canxi Phần ghi nhớ 1 trong bài 5sgk tr17 Xem lại bài giải đã sửa

Phần ghi nhớ 3 trong bài 6 sgk /25 Xem lại bài giải đã sửa

20

Hoạt động 2: Làm một số Bài Tập cơ bản

Bài tập 1/25,3,4,5,6,7/26

sgk

Bài tập 1/30, 2,3,4,5 /31

sgk

(Học sinh chuẩn bị ở

nhà, Gv gọi lên trình bày

và hướng dẫn phần sai

sót của Hs )

II Bài tập Bài 1 30

a vật thể nhân tạo : chậu Vật thể tự nhiên : thân cây(tre nứa,……)

Chất : nhôm, chất dẻo

b Dùng nam châm hút sắt -Cho hỗn hợp còn lại vào nước Dùng phương pháp gạn lọc tách nhôm và gỗ

Bài 2.31

Trang 3

a ……nguyên tố hóa

học……hợp chất

b………phân tử ………liên

kết với nhau đơn chât

c ………đơn chất ………

nguyên tố hoá học d Hợp chất ………phân tử……liên kết với nhau e…… chất ……… Nguyên tử……đơn chất……

a.Trong hạt nhân có 12p Trong nguyên tử có 12 e số lớp electron là 3 số e lớp ngoài cùng là 2 b.Khác nhau -Canxi: có 20P, 20e, số lớp là 4 Mg: 12e, 12e, số lớp l à 3 Giống nhau :số lớp ở ngoài cùng là 2 Bài 3.31 a Phân tử khối của hợp chất 2.31=62đvc b Nguyên tử khối x: nguyên tố natri Bài 5.31 Câu đúng ; D 3’ 3.Nhận xét và Dặn dò công việc về nhà: a nhận xét: - Đánh giá giờ học và rút kinh nghiệm cho giờ sau b.Dặn dò:

- Nghiên cứu trước bài 9 “Công thức hoá học” và xem lại đặc điểm cấu tạo của đơn chất, hợp chất IV/ Rút kinh nghiệm bài dạy: ………

………

………

………

………

………

Trang 4

Ngày soạn : 15/09/2010

Ngày dạy : 17/09/2010

- Công thức hóa học (CTHH) biểu diễn thành phần phân tử của chất

- Công thức hóa học của đơn chất chỉ gồm kí hiệu hóa học của một nguyên tố (kèm theo số nguyên tử nếu có)

- CTHH của hợp chất gồm kí hiệu hóa học của 2 hay nhiều nguyên tố tạo ra chất, kèm theo số nguyên tử của mỗi nguyên tố tương ứng

- Cách viết CTHH của đơn chất và hợp chất

- CTHH cho biết : Nguyên tố nào tạo ra chất, số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong một phân tử và phân tử khối của chất

2.Kỹ năng :

- Quan sát công thức hóa học cụ thể, rút ra được nhận xét về cách viết CTHH của đơn chất và hợp chất

- Viết được CTHH của chất cụ thể khi biết tên nguyên tố, số nguyên tử tạo nên nguyên tố và ngược lại

- Nêu được ý nghĩa CTHH cụ thể

3.Thái độ:

- Tiếp tục hình thành cho HS kiến thức khoa học

4 Trọng tâm:

- Cách viết CTHH của một chất

- Ý nghĩa của CTHH

II Chuẩn bị

1 Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên : Mô hình đồng, khí H2, O2, H2O, phiếu học tập

- Hoc sinh : Chuẩn bị trước bài

2 Phương pháp dạy học : Đàm thoại, phân tích tổng hợp, vấn đáp,

hoạt động nhóm

III Các hoạt động dạy và học

1/ Ổn định tổ chức lớp

1’ Vắng ……

phép ……… phép ………Vắng …… phép ………Vắng …… phép ………Vắng ……

2/ Bài mới:

Tuần

6

Tiết

Bài 9: CÔNG THỨC HOÁ

HỌC

Trang 5

Họat động của giáo viên Họat động của học sinh Nội dung cơ bản

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ giới thiệu bài mới

- Gv gọi 1

học sinh lên

bảng điền các

thông tin còn

thiếu vào chỗ

trống yêu cầu

hs khác nhận

xét, gv đánh giá

cho điểm

a ……nguyên tố hóa học……hợp chất

b………phân tử ……liên kết với nhau đơn chất

c ………đơn chất ……nguyên tố hoá học

d Hợp chất …… phân tử……

liên kết với nhau

e .chất …… Nguyên tử……

đơn chất

Giới thiệu bài mới: Bài học trước đã biết chất được tạo từ

các nguyên tố, đơn chất được tạo nên từ 1 nguyên tố còn hợp chất được tạo nên từ 2 nguyên tố hoá học trở lên Vậy công thức hoá học của chúng được viết như thế nào?

10’ Hoạt động 2: Tìm hiểu công thức hoá học của đơn chất

-Nhắc lại định nghĩa đơn chất

Cho học sinh quan sát mô hình

phân tử các chất và tìm

hiểu thông tin trong sách

giáo khoa

PHT 1

1, Dựa vào định nghĩa đơn

chất cho biết công thức hoá

học của đơn chất gồm kí

hiệu hoá học của ……

nguyên tố hoá học

2, Phân tử đồng có ………

nguyên tử đồng

3, Phân tử cacbon có ………

nguyên tử cacbon

4, Phân tử oxi có ………

nguyên tử oxi

GV xây dựng công thức hoá

học tổng quát phân loại các

trường hợp kim loại, phi kim

Gv đơn chất được tạo nên từ

1 nguyên tố hoá học nên

công thức hoá học của đơn

chất chỉ có 1 kí hiệu hoá

học

-x: chỉ là chỉ số có 1

nguyên tử có trong phân tử

(nếu x=1 không ghi)

Là những chất tạo nên từ 1 nguyên tố hoá học

Hs Quan sát và hoạt động

nhóm 2’

1 nguyên tố hoá học

1 Nguyên tử đồng

1 Nguyên tử cacbon

2 nguyên tử oxi

I Công thức hoá học của đơn chất

- Công thức hoá học chỉ gồm kí hiệu hoá học của 1 nguyên tố hoá học

A x

A: kí hiệu hoá học của

nguyên tố

x :chỉ số (1,2,3, 4)

- Thường gặp x=1 đối với kim loại (vd: Cu, Zn…) và một số phi kim (C, P…)

x=2 đối với một số phi kim (vd: H2 ,Cl2… )

12’ Nhắc lại định nghĩa hợp chấtHoạt động 3: Tìm hiểu Công thức hoá học của hợp chất Cho học sinh quan sát mô hình Hs Quan sát vàhoạt động thức hoá học II Công

Trang 6

phân tử các chất và tìm

hiểu thông tin trong sách

giáo khoa

PHT2

1, Dựa vào định nghĩa hợp

chất cho biết công thức hoá

học của hops chất gồm kí

hiệu hoá học của ……

nguyên tố hoá học

2, Phân tử nước có ………

nguyên tố, gồm…….nguyên

tử H và …….nguyên tử O

3, Phân tử amoniac có ………

nguyên tố, gồm ………

nguyên tử N và……nguyên

tử H

-Cho hs quan sát mô hình

amoniac và hướng dẫn cách

ghi công thức hoá học

Cho hs làm Bài Tập củng

cố trên bảng phụ :

Bài Tập

Viết công thức hoá học của

các chất sau:

1, axit sulfuric gồm 2 H, 1S, 4O

2, Khí ozon gồm 3O

3, Khí nitơ gồm 2N

4, Oxít sắt từ gồm 3Fe, 4O

Gv sửa cách viết công thức

hoá học và chỉ số

nhóm 2’

2 nguyên tố hoá học trở lên

2 nguyên tố 2

H ,1 O

2 nguyên tố hoá học 1N , 3 H

của hợp chất

-Gồm nhiều kí hiệu hoá học

nguyên tố tạo

ra chất kèm theo chỉ số

A x B y C z ……

A,B,C… là kí hiệu hoá học nguyên tố x,y,z….là chỉ số

VD: H2O, NH3, CaCO3…

7’ Hoạt động 4: tìm hiểu Ý nghĩa của công thức hoá học

Gv phát phiếu học tập số 3: HS thảo luận 3’

PHT3

Nhìn vào công thức hoá học

của CO2 cho ta biết điều gì ?

Cho biết ý nghĩa của công

thức hoá học là gì?

Gv chọn kết quả đúng của

nhóm mang lên làm kiến

thức

Yêu cầu hs nêu ý nghĩa

của công thức hoá học

NaCl,

Hs thảo luận rút ra ý nghĩa NaCl : do 2 NTHH tạo nên là Na và Cl

Có 1 Na và 1Cl PTK:= 58,5 đvC

III Ý nghĩa

thức hoá học

- Cho biết nguyên tố tạo

ra chất -Số nguyên tử

nguyên tố -Biết phân tử khối của chất vd: NaCl :

- 2 nguyên tố hoá học tạo nên là Na và

Cl -Có 1 Na và 1Cl -PTK:= 58,5 đvC

Trang 7

6’ Hoạt động 5 Kiểm tra đánh giá HS

GV ra đề trắc nghiệm khách

quan

Chọn câu trả lời đúng nhất

1, axit nitric gồm 1H,1N,3O vậy

CTHH là :

a, HNO3 b, H1N1O3

c, HNO3 d,cả a,b,c

2, khí clo gồm 2Cl vậy CTHH là a, Cl2 b, Cl2 c, Cl d, cả a,b,c 3, NH3 có phân tử khối là a,14 đvc b, 15 đvc c,16 đvc d,17 đvc 4, Na2O do 2 nguyên tố ………… tạo ra, gồm 2 nguyên tử…… và 1 nguyên tử……

Có phân tử khối là ………

GV nhận xét cho điểm HS Cá nhân HS trả lời HNO3 Cl2 17 đvc 4/ Na và O Na và O 62 đvC 3’ 3 Nhận xét và Dặn dò công việc về nhà: a nhận xét: - Đánh giá giờ học và rút kinh nghiệm cho giờ sau b.Dặn dò: - Bài tập về nhà làm Bài tập 1,2,3,4,trang 34 - Nghiên cứu trước bài 10 “Hoá trị ” I V/ Rút kinh nghiệm bài dạy : ………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 24/04/2021, 03:37

w