1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tuan 6 Hoa 8 Tiet 11

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 13,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức : Hệ thống hóa kiến thức về các khái niệm cơ bản : Chất , đơn chất , hợp chất , nguyên tử , nguyên tố hoá học kí hiệu hoá học và nguyên tử khối và phân tử phân tử khối.. Kỹ [r]

Trang 1

Tuần : 6 Ngày soạn : 21/9/2017

BÀI 8: BÀI LUYỆN TẬP 1

I MỤC TIÊU: Sau bài này HS phải :

1 Kiến thức : Hệ thống hóa kiến thức về các khái niệm cơ bản : Chất , đơn chất , hợp chất ,

nguyên tử , nguyên tố hoá học ( kí hiệu hoá học và nguyên tử khối ) và phân tử ( phân tử khối )

2 Kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng tính toán và làm bài tập.

3 Thái độ : Giúp HS yêu thích môn học để vận dụng kiến thức vào trong cuộc sống.

4 Năng lực cần hướng đến

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học

- Năng lực tính toán

- Năng lực giải quyết vấn đề thông qua môn hóa học

- Năng lực giải vận dụng kiến thức hóa học của đời sống

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên và học sinh

a Giáo viên:

- Sơ đồ về mối quan hệ giữa các khái niệm cơ bản đã học

- Một số bài tập vận dụng

b Học sinh: Ôn lại toàn bộ kiến thức chương I.

2 Phương pháp: Đàm thoại – Thông báo tái hiện – Làm việc cá nhân – Hợp tác nhóm nhỏ III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Ổn định lớp (1’)

8A4

8A5

2 Kiểm tra bài cũ: (15’)

Câu 1(6đ).Tính phân tử khối của các hợp chất tạo bởi:

a 1H, 1N và 3O

b 2Na và 1O

c 1C và 2O

Câu 2 (2đ) Cho biết số proton, số electron của nguyên tử Clo:

Câu 3 (2đ): Cho các chất sau đây, chất nào là đơn chất? Chất nào là hợp chất?

a Nước do H và O tạo ra

b Khí Oxi do O tạo ra

c Kim loại đồng do Cu tạo ra

d Khí cacbonic do C và O tạo ra

Đáp án:

Câu 1:(Mỗi câu đúng đạt 2đ)

a PTK = 1.1 + 1.14 + 3.16 = 63 đvC

b PTK = 2.23 + 1.16 = 62 đvC

c PTK = 1.12 + 2.16 = 44 đvC

17 +

Trang 2

Câu 2:( Mỗi ý đúng đạt 1đ):

Số p = 13;

Số e = 13;

Câu 3: :(Mỗi câu đúng đạt 0,5đ)

Đơn chất: Đồng, khí oxi

Hợp chất : Nước, khí cacbonic

3 Bài mới

a.Giới thiệu bài (1’) : Để thấy được mối quan hệ giữa các khái niệm: Nguyên tử, nguyên tố hóa

học, đơn chất, hợp chất, phân tử Để nắm chắc nội dung các khái niệm này bài học nay các em

b Các ho t đ ng chính:ạt động chính: ộng chính:

Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ (10’)

- GV: Theo em chất có ở đâu ? Có mấy loại vật

thể ? Cho ví dụ từng loại ?

- GV: Chất được phân chia làm mấy loại ?

Kể những đơn chất và hợp chất mà em biết ?

- GV: Từ hệ thống câu hỏi trên HS tự lập sơ đồ

chung về mối liên hệ giữa các khái niệm

? Chất được tạo nên từ đâu ?

? Đơn chất và hợp chất khác nhau như thế nào?

? Nguyên tử là gì ? Nguyên tử tạo thành từ 3

loại hạt nhỏ hơn nữa ,đó là những hạt nào ? Hãy

nói tên, kí hiệu và điện tích của những hạt mang

điện ? Nguyên tố hoá học là gì ?

- GV: Phân tử là gì ? Phân tử khối?

- GV: Cho HS tính phân tử khối của một số

chất?VD:

+ Cacbonđioxit : CO2

+ Khí Mêtan : CH4

+ Axit nitric HNO3

+ KaliPemanganat KMnO4

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ

- HS: Chất có ở khắp mọi nơi quanh ta Ở đâu có vật thể thì ở đó có chất

- HS: Trả lời

- HS: Thiết lập mối quan hệ giữa chất, đơn chất, hợp chất và lấy một số ví dụ về đơn chất, hợp chất Và trả lời nhanh các câu hỏi của GV

- HS: Trả lời

- HS: Tính toán trả lời

+ Cacbonđioxit : CO2 = 12+(16x2) = 44 đvC + Khí Mêtan : CH4 = 12+(1x4) = 16 đvC + Axit nitric: HNO3= 1+14+(16x3) = 63 đvC + Kali Pemanganat : KMnO4 = 39 +55 + (16x4)= 158 đvC

Hoạt động 2 Bài tập (16’)

- GV: Cho HS làm BT1/SGK 30

- GV: Nhận xét

- GV: Tổ chức cho HS thảo luận nhóm làm BT2

SGK/31

II- BÀI TẬP :

- HS: Làm BT1 SGK/30:

Bài tập 1 SGK/31:

a - Vật thể nhân tạo : chậu

- Vật thể tự nhiên : thân cây ( gỗ,tre,nứa )

- Chất : Nhôm,chất dẻo, xenlulôzơ

b - Dùng nam châm hút Sắt

- Cho hỗn hợp còn lại vào nước ,dùng phương pháp gạn lọc tách riêng nhôm và gỗ

- HS: Thảo luận nhóm

Bài tập 2 SGK/31:

a - Trong hạt nhân có 12 p

- Trong nguyên tử có 12e b) - Khác nhau

+ Canxi : 20p, 20e, số lớp elà 4

Trang 3

- GV: Gọi HS nhận xét và bổ sung.

- GV: Hướng dẫn HS làm BT3/SGK31

- GV: Yêu cầu 1 HS lên bảng làm BT4/SGK31

+ Magiê: 12p , 12e, số lớp e là 3

- Giống nhau : Số e ở lớp ngoài cùng là 2

- HS: Lắng nghe

Bài tập 3 SGK/31:

a - Phân tử khối của hợp chất X2O là:

2.31= 62đvC b - Nguyên tử khối của X: X= (62-16):2=23 đvC Vậy, X là Natri, kí hiệu là Na - HS: Làm Bài tập 4 SGK/ 31: a- Nguyên tố hoá học,hợp chất b- Phân tử,liên kết với nhau ,đơn chất c- Đơn chất, nguyên tố hoá học d- Hợp chất,phân tử,liên kết với nhau e- Chất,nguyên tử,đơn chất 4 Dặn dò (2’) - Về nhà hoàn thành các bài tập trong SGK/30,31 - Đọc trước bài: Công thức hoá học IV RÚT KINH NGHIỆM ………

………

………

………

Ngày đăng: 11/11/2021, 04:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w