1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

CHUYEN DE PHEP TINH TIEN

7 42 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 250,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình bình hành ABCD, hai ñỉnh A, B cố ñịnh, tâm I thay ñổi di ñộng trên ñường tròn (C).. Tìm quỹ tích trung ñiểm M của cạnh BC.[r]

Trang 1

Biên soạn: GV HUỲNH ðỨC KHÁNH

PHÉP TỊNH TIẾN

A – LÝ THUYẾT

1 Định nghĩa

- Phép tịnh tiến theo vectơ v là phép biến hình biến mỗi điểm M thành điểm M′

sao cho MM v′ =

- Ký hiệu : Tv hay ( )= ′ ⇔ =

 

v

2 Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến

Trong hệ tọa độ vuông góc Oxy, phép tịnh tiến theo vectơ u (a;b)= biến điểm M(x;y) thành điểm M (x ;y )′ ′ ′ Khi đó :  ′= +

′ = +

x x a

y y b

3 Tính chất

( )= ′ ( )= ⇒ =

 

B – BÀI TẬP

ẢNH CỦA MỘT ĐIỂM, ẢNH CỦA MỘT HÌNH

Bài 1 Trong mặt phẳng Oxy cho vectơ u=( )3;1







4) Tìm ảnh của elip ( ) x2 y2







Bài 2 Trong mặt phẳng Oxy cho vectơ u=( )3;1

1) Tìm điểm M, biết qua phép tịnh tiến theo vectơ u



thì M biến thành M ' 2;5 ( )

M′

M

v

Trang 2

Biên soạn: GV HUỲNH ðỨC KHÁNH

2) Tìm ñường thẳng ∆, biết qua phép tịnh tiến theo vectơ u



thì ∆ biến thành

3) Tìm ñường tròn ( )C , biết qua phép tịnh tiến theo vectơ u



thì ( )C biến thành

( ) ( ) (2 )2

4) Tìm elip ( )E , biết qua phép tịnh tiến theo vectơ u



thì ( )E biến thành

( ) x2 y2



thì ( )H biến thành

( ) x2 y2



thì ( )P biến thành

( ) 2

Bài 3. ðường thẳng ∆ cắt Ox tại A(−1; 0), cắt Oy tại B 0; 2 Hãy viết phương trình ( )

ñường thẳng '∆ là ảnh của ∆ qua phép tịnh tiến theo vectơ u 2; 1( − )

Bài 4 Cho ñường thẳng : 6x∆ +2y 1− =0 Tìm vectơ u≠0 sao cho qua phép tịnh tiến theo

vectơ u

 thì biến thành chính nó ( Tu ( )∆ = ∆ )

Bài 5. Cho phép tịnh tiến Tv có biểu thức tọa ñộ: x ' x 3

= −

= +

 Tìm m biết ñường thẳng:

Bài 6. Trong hệ trục tọa ñộ Oxy, cho ba ñiểm K 1;2 , M 3; 1 , N 2; 3( ) ( − ) ( − ) và hai vectơ

u= 2;3 , v= −1;2 Tìm ảnh của K, M, N qua phép tịnh tiến Tu rồi T v

Bài 7 Trong hệ trục tọa ñộ Oxy, xác ñịnh tọa ñộ các ñỉnh C và D của hình bình hành ABCD

biết ñỉnh A(−2;0), ñỉnh B(−1;0) và giao ñiểm các ñường chéo là I 1;2( )

Bài 8 Trong mặt phẳng tọa ñộ Oxy cho ñiểm A(−3;3 , B 1;3) ( ) và ñường tròn (C ) có tâm

( )

trên ( )d một ñiểm M và trên ñường tròn (C) ñiểm M ' sao cho: MM'=AB

Trang 3

Biờn soạn: GV HUỲNH ðỨC KHÁNH

Bài 9 Cho hai ủường trũn ( ) 2 2 ( ) 2 2

thẳng ( )d : x+2y 10ư =0 Tỡm ảnh của ủường thẳng ( )d trong phộp tịnh tiến biến

ủường trũn ( )C thành 1 ( )C2 ?

Bài 10 Cho hai ủường thẳng: ( )d : x+ + =y 6 0 ; d' : x( ) + ư =y 4 0 và một ủường thẳng

∆ ư = Biết rằng tồn tại một phộp tịnh tiến Ta với a



ủường thẳng ( )d thành ( )d' Tỡm ảnh của ủường trũn ( ) 2 2

trong phộp tịnh tiến núi trờn?

Bài 11 Biết rằng tồn tại một phộp tịnh tiến biến ủường trũn

Tỡm phộp tịnh tiến núi trờn?

Bài 12. Cho phộp tịnh tiến Tv cú biểu thức tọa ủộ: x ' x 3

= ư

= +

 Tỡm ảnh của ủường trũn

Bài 13 Trong hệ trục tọa ủộ Oxy, cho tam giỏc ABC cú A 3;0 , B( ) (ư2;4 , C) (ư4;5) Gọi G

( )

u

Bài 14 Trong mặt phẳng Oxy, cho hai ủường trũn ( ) ( ) (2 )2



biến ( )C thành ( )C'

Bài 15 Cho tam giác ABC

a) Xác định ảnh của A qua phép tịnh tiến theo BC



b) Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Xác định ảnh của A, B, C qua phép tịnh

tiến theo BG

Bài 16 Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn (O) Gọi H là trực tâm của tam giác

ABC, O’ là điểm đối xứng của O qua BC

a) Xác định ảnh của O qua phép tịnh tiến theo AH



b) Xác định ảnh của H qua phép tịnh tiến theo AO



Trang 4

Biờn soạn: GV HUỲNH ðỨC KHÁNH

c) Xác định ảnh của đường tròn (O) qua phép tịnh tiến theo AO



Bài 17 Cho hình bình hành ABCD có tâm O

a) Xác định ảnh của B, C, O qua phép tịnh tiến theo AD



b) Xác định ảnh của A, B, C, D qua phép tịnh tiến theo OA



Bài 18 Cho tam giác ABC Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA, AB

a) Xác định ảnh của tam giác BMP qua phép tịnh tiến theo MC



b) Xác định ảnh của tam giác CMN qua phép tịnh tiến theo 1CA

2



c) Xác định ảnh của hình bình hành BMNP qua phép tịnh tiến theo 1( )

2

  

Bài 19 Cho tam giỏc ABC Vẽ hỡnh chữ nhật BCDE bờn ngoài tam giỏc Gọi d1, d2 lần lượt

a) Phộp tịnh tiến TEB biến d1, d2 thànhhai ủường thẳng nào, biến K thành ủiểm nào?

b) Suy ra AK vuụng gúc với BC?

Bài 20 Cho hai vec tơ u , u1 2

 

Giả sử M1=Tu  1( )M , M2 =Tu  2( )M1 Tỡm v



ủể

( )

2 v

Bài 21 Cho hai ủường trũn ( )I,R và ( )I',R' Hóy chỉ ra một phộp tịnh tiến biến ( )I,R thành

( )I',R'

Bài 22. Cho tam giỏc ABC Gọi A , B , C lần lượt là trung ủiểm cỏc cạnh BC, CA, AB 1 1 1

ủường trũn nội tiếp của ba tam giỏc AB C , BC A và 1 1 1 1 CA B Chứng minh rằng 1 1

1 2 3 1 2 3

DệẽNG HèNH

Bài 1 Cho đoạn thẳng AB và hai đường thẳng d và d’ Tìm trên d điểm M và trên d’ điểm

M’ sao cho ABM’M là hình bình hành

Bài 2 Trên một đường tròn có hai dây cung không cắt nhau AB và CD Hãy tìm trên đường

tròn điểm X sao cho các dây cung AX, BX cắt CD lần lượt tại E và F mà EF =

3

1

CD

Bài 3 Cho hai đường tròn (O) và (O’) và hai điểm A, B Tìm trên (O) điểm M và tìm trên

(O’) điểm N sao cho ABMN là hình bình hành

Trang 5

Biờn soạn: GV HUỲNH ðỨC KHÁNH

Bài 4 Dựng tứ giác ABCD biết AB = a, BC = b, CD = c, AD = d và góc nhọn của AB và

CHệÙNG MINH TÍNH CHAÁT HèNH HOẽC

Bài 1 Cho hai đường tròn (I) và (J) có cùng bán kính R tiếp xúc ngoài với nhau tại điểm M

Cho A và B là hai điểm di động lần lượt trên hai đường tròn (I) và (J) sao cho góc

o

AMB= 90 Chứng minh rằng AB = 2R

Bài 2 Cho tứ giác lồi ABCD và điểm M nằm bên trong tứ giác đó sao cho ABMD là hình

bình hành Chứng minh rằng nếu góc CBM=CDM thì góc ACD=BCM.

Bài 3 Cho tứ giác lồi ABCD có AB = CD Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AD và

AC Chứng minh rằng các đường thẳng AB, CD tạo với MN các góc bằng nhau

Bài 4 Cho tứ giỏc lồi ABCD và một ủiểm M ủược xỏc ủịnh bỡi AB=DM

Hướng dẫn: Xột phộp tịnh tiến theo AB



Bài 5 Cho tứ giỏc ABCD cú M, N, P, Q lần lượt là trung ủiểm cỏc cạnh AB, BC, CD, DA

Chứng minh rằng tứ giỏc ABCD là hỡnh bỡnh hành khi và chỉ khi

1

Hướng dẫn: Thực hiện phộp tịnh tiến theo BC



DE BCED là hỡnh bỡnh hành

P là trung ủiểm BE

1 1( ) 1( )

MP = AEAD+DE = AD+BC (1) Dấu “ = “ xảy ra A, D, E thẳng hàng AD//BC

Chứng minh tương tự: 1( )

2

và dấu “ = “ xảy ra AB//CD

Cộng (1) và (2) ta ủược: 1( )

2

MP+NQAB+BC+CD+DA (3)

ðể cú (*) thỡ dấu “=” trong (3) xảy ra, nghĩa là dấu “=” trong (1) và (2) ủồng thời

xảy ra ⇔ / /

/ /

AB CD

BC AD

ưư> ABCD là hỡnh bỡnh hành

Bài 6 Cho tứ giỏc ABCD cú   0

ABC và BCD

Trang 6

Biờn soạn: GV HUỲNH ðỨC KHÁNH

Hướng dẫn: Thực hiện phộp tịnh tiến theo DC



AA′ ⇒ ADCA’ là hỡnh bỡnh hành

BAA′ =600

ABA’ cú: BAA′=600 và AA'=2AB⇒∆ABA vuụngtại B và BA A' =30 ,0 A B' =3

ưưư> BCA’ cõn tại B ưưư> BCA'=BA C' =AA C' ưBA A' =300

ưưư>



0

90

BCD

Bài 7 Cho tứ giỏc ABCD cú AB =6 3, CD = 12 và A=60 , B 150 , D0 = 0  =900 Tớnh BC

và AD

Hướng dẫn: Xột phộp tịnh tiến theo BA



Bài 8 Cho tứ giác lồi ABCD, cú AB = BC = CD = a, góc  o

Tính độ dài đoạn AD

TèM TAÄP HễẽP ẹIEÅM

Bài 1 Cho hình bình hành ABCD có A và B cố định Tìm tập hợp các điểm D khi:

a) C di động trên đường thẳng d

b) C di động trên đường tròn tâm O bán kính R

Bài 2 Cho hỡnh bỡnh hành ABCD, hai ủỉnh A, B cố ủịnh, tõm I thay ủổi di ủộng trờn ủường

trũn (C) Tỡm quỹ tớch trung ủiểm M của cạnh BC

Bài 3 Trong mặt phẳng tọa ủộ Oxy, cho hỡnh bỡnh hành OABC với A(ư2;1)

B∈∆: 2xư ư =y 5 0 Tỡm tập hợp ủỉnh C

Bài 4. Trên đường tròn (O) có hai điểm A, B cố định và điểm M thay đổi trên cung lớn AB

Gọi H là trực tâm của tam giác MAB và I là trung điểm của AB

aaaa)))) Chứng minh rằng: MH 2OI=  Suy ra tập hợp điểm H

b)

b) Tìm tập hợp tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác BMH

Bài 5. Cho ủoạn thẳng AB cố ủịnh và một ủường trũn cố ủịnh (O) C là một ủiểm di ủộng

trờn (O) Vẽ hỡnh bỡnh hành ABCD

Bài 6. Cho ủửụứng troứn (O; R), ủửụứng kớnh AB coỏ ủũnh vaứ ủửụứng kớnh MN thay ủoồi Tieỏp

tuyeỏn vụựi ủửụứng troứn (O) taùi B caột AM taùi P, AN taùi Q Tỡm taọp hụùp trửùc taõm caực tam giaực MPQ vaứ NPQ

Trang 7

Biên soạn: GV HUỲNH ðỨC KHÁNH

Hướng dẫn: Gọi H là trực tâm MPQ, K là trực tâm NPQ Xét phép tịnh tiến

theo vectơ v=BA Tập hợp các điểm H và K là đường tròn (O) ảnh của (O) qua

phép tịnh tiến đó (trừ hai điểm A và A' với AA'=BA )

Bài 7 Cho hai đường trong (O) và (O1) cắt nhau tại hai điểm, gọi A là một trong hai giao

điểm đĩ ðường thẳng (d) di động qua A và cắt hai đường trịn đã cho tại M, N Trên

điểm B và C

- HẾT -

Ngày đăng: 23/04/2021, 18:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w