2 Cho hình thang ABCD cĩ đáy lớn CD, O là giao điểm của hai đường chéo.. 1 Cho hai điểm cố định B, C trên đường tròn O và một điểm A thay đổi trên đường tròn đó.. Tìm quĩ tích trực tâm H
Trang 1Lê Trinh Tường Tài liệu phụ đạo 11CB&NC
Vấn đề 1: PHÉP TỊNH TIẾN A
Tĩm tắt cơ sở:
Định nghĩa: T v: M M MM'v
Tính chất: T v(M) = M, T v(N) = N) = N) = N M N' 'MN
( Các hệ quả: tự nêu)
Biểu thức tọa độ: T v: M(x; y) M(x; y) Khi đĩ: '
'
x x a
y y b
( va b; )
B
Luy ệ n t ậ p:
1) Cho tứ giác lồi ABCD và một điểm M được xác định bỡi AB DM
và CBM CDM Chứng minh:
ACD BCM
Hướng dẫn: Xét phép tịnh tiến theo AB
2) Cho hình thang ABCD cĩ đáy lớn CD, O là giao điểm của hai đường chéo Biết AB = a, AC = b, BD
= c và AOB Tính độ dài của cạnh CD theo a, b, c và
3) Cho tứ giác ABCD cĩ M, N) = N, P, Q lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DA Chứng minh
2
MP NQ AB BC CD DA (*)
Hướng dẫn: Thực hiện phép tịnh tiến theo BC D E BCED là hình bình hành P là trung điểm BE
2AE2 AD DE 2 AD BC (1) Dấu “ = “ xảy ra A, D, E thẳng hàng AD//BC
2
NQ AB CD (2) và dấu “ = “ xảy ra AB//CD
2
MP NQ AB BC CD DA (3)
Để cĩ (*) thì dấu “=” trong (3) xảy ra, nghĩa là dấu “=” trong (1) và (2) đồng thời xảy ra //
//
AB CD
BC AD
> ABCD là hình bình hành
4) Cho tứ giác ABCD cĩ AB 3,BC3,CD2 3,BAD CDA 600 Tính số đo ABC v BCDà
Hướng dẫn: Thực hiện phép tịnh tiến theo DC A A ADCA’ là hình bình hành và BAA 600
ABA’ cĩ: BAA600 và AA'=2AB ABA vuơng tại B và BA A' 30 , '0 A B > BCA’ cân tại3
B > BCA'BA C ' AA'C BA A' 300 >
0
90
BCD
5) Cho tứ giác ABCD cĩ AB = 6 3, CD = 12 và A60 ,0 B 150 ,0 D900 Tính BC và AD
1) Cho hai điểm cố định B, C trên đường tròn (O) và một điểm A thay đổi trên đường tròn đó Tìm
quĩ tích trực tâm H của ABC
Hướng dẫn: Vẽ đường kính BB Xét phép tịnh tiến theo v B C '
Quĩ tích điểm H là đường tròn (O) ảnh của (O) qua phép tịnh tiến đó.
Trang 2Lê Trinh Tường Tài liệu phụ đạo 11CB&NC
2) Cho đường tròn (O; R), đường kính AB cố định và đường kính MN thay đổi Tiếp tuyến với đường
tròn (O) tại B cắt AM tại P, AN tại Q Tìm tập hợp trực tâm các tam giác MPQ và NPQ
Hướng dẫn: Gọi H là trực tâm MPQ, K là trực tâm NPQ Xét phép tịnh tiến theo vectơ v BA
Tập hợp các điểm H va øK là đường tròn (O) ảnh của (O) qua phép tịnh tiến đó (trừ hai điểm A và A' với
'
AA BA
)
3) Cho hai đường trong (O) và (O1) cắt nhau tại hai điểm, gọi A là một trong hai giao điểm đĩ Đường thẳng (d) di động qua A và cắt hai đường trịn đã cho tại M, N) = N Trên hai tia AM và AN) = N lấy hai điểm B, C sao cho: 2BA2AC MN
Tìm tập hợp các điểm B và C
Phương pháp:
Dạng 1: Tìm tọa độ điểm M’ là ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến T v
Áp dụng biểu thức tọa độ: '
'
Dạng 2: Cho đường (C) f(x,y) = 0 và v( ; )a b Tìm phương trình của đường (C’) là ảnh của (C) qua phép tịnh tiến T v
Vì (C’) = T C v Mỗi điểm M(x; y) (C’) là ảnh của một điểm M0(x0; y0)(C), ta cĩ :
0 0
0 0
0
( ; )
f x y
Bài tập:
1 Tìm ảnh của các điểm A(0; 2), B(1; 3), C(–3; 4) qua phép tịnh tiến T v trong các trường hợp sau:
a) v = (1; 1) b) v = (2; 1) c) v = (–2; 1) d) v = (3; –2)
e) v = (0; 0) f) v = (–3; 2)
2 Cho điểm A(1; 4) Tìm toạ độ điểm B sao cho A T B v( ) trong các trường hợp sau:
a) v 2; 3 b) v = (2; 1) c) v = (–2; 1) d) v = (3; –2)
e) v = (0; 0) f) v = (–3; 2)
3 Tìm toạ độ vectơ v sao cho T M v M/ trong các trường hợp sau:
4 Trong mpOxy, cho đường thẳng (d) : 2x y + 5 = 0 Tìm phương trình của đường thẳng (d’) là ảnh của
(d) qua phép tịnh tiến theo v trong các trường hợp sau:
a) v 4; 3 b) v = (2; 1) c) v = (–2; 1) d) v = (3; –2)
5 Trong mpOxy, cho đường tròn (C): x 12y22 4 Tìm phương trình của đường tròn (C) là ảnh
của (C) qua phép tịnh tiến theo v trong các trường hợp sau:
a) v 4; 3 b) v = (2; 1) c) v = (–2; 1) d) v = (3; –2)
Tìm phương trình của elip (E) là ảnh của (E) qua phép tịnh
tiến theo v trong các trường hợp sau:
a) v 4; 3 b) v = (2; 1) c) v = (–2; 1) d) v = (3; –2)
Trang 3Lê Trinh Tường Tài liệu phụ đạo 11CB&NC
Tìm phương trình của Hypebol (H) là ảnh của (H) qua
phép tịnh tiến theo v trong các trường hợp sau:
a) v 4; 3 b) v = (2; 1) c) v = (–2; 1) d) v = (3; –2)
8 Trong mpOxy, cho Parabol (P): y2 = 16x Tìm phương trình của Parabol (P) là ảnh của (P) qua phép tịnh
tiến theo v trong các trường hợp sau:
a) v 4; 3 b) v = (2; 1) c) v = (–2; 1) d) v = (3; –2)
9 Cho đường thẳng d: x + 2y – 1 = 0 và vectơ v = (2; m) Tìm m để phép tịnh tiến T v biến d thành chính nó