1. Trang chủ
  2. » Đề thi

BUOI CHIEU LOP 4 HKI

151 68 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Buổi chiều lớp 4 hki
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Tài liệu giảng dạy
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 151
Dung lượng 1,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Baøi 3: Goïi HS ñoïc yeâu caàu vaø ví duï - Yeâu caàu HS ñoïc thaàm, thaûo luaän caëp ñoâi caâu hoûi: Lôøi noùi, yù nghó cuûa oâng laõo aên xin trong hai caùch keå ñaõ cho coù gì khaùc[r]

Trang 1

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH BUỔI CHIỀU LỚP 4 TUẦN 1

( Từ ngày 17 - 21 / 8 /2008)

Thứ - ngày Tiết Môn học Tiết

3 18 - 8

1 Thể dục* 1 Giới thiệu chương trình TC Chuyền bóng

4 19 - 8

1 Chính tả* 1 NV Dế Mèn bênh vực kẻ yếu

5 20 - 8

1 Tập làm văn* 1 Thế nào là kể chuyện

6 21 - 8

1 Kĩ thuật* 1 Vật liệu, dụng cụ cắt, khâu, thêu (Cô Hạnh dạy)

Thứ Ba, ngày 18 tháng 8 năm 2009

TOÁN: ÔN TẬP

I Mục tiêu: - Giúp học sinh củng cố về các phép tính cộng trừ , nhân, chia.

- So sánh các số trong phạm vi 100 000.

- Giải bài toán có lời văn về nội dung hình học.

II Các hoạt động dạy - học:

a/ Giới thiệu bài:

b/ Hướng dẫn học sinh làm bài tập:

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

31 507 + 28 933 81 526 - 34 156

3 219 x 4 2 345 : 6

Bài 1 GV gọi HS đọc yêu cầu bài:

- Nêu cách đặt tính cộng, trừ.

- Nêu cách đặt tính nhân, chia.

- HS cả lớp làm bài 4 HS lên bảng làm.

Trang 2

Nhận xét, chữa bài.

Bài 2:Gọi HS đọc yêu cầu bài 2.

- H Muốn điền dấu đúng em làm thế nào?

- HS làm bài.

- Nhận xét, chữa bài

Bài 3: Gọi HS nêu cách tính chu vi các

7 + 6 + 9 = 22 (cm) c/ Chu vi hình vuông GHIK là:

9 x 4 = 36 (cm)

Đáp số: a/ 42 cm b/ 22

cm c/ 36 cm

III Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS đọc thuộc quy tắc tính chu vi các hình đã học.

TOÁN: ÔN TẬP ( TIẾP)

I Mục tiêu: - Giúp học sinh củng cố về các phép tính cộng trừ , nhân, chia.

- So sánh và xếp thứ tự các số trong phạm vi 100 000.

- Giải bài toán có lời văn.

II Các hoạt động dạy - học:

a/ Giới thiệu bài:

b/ Hướng dẫn học sinh làm bài tập:

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

25 736 + 9 157 71 603 - 57 354

15 206 x 4 29 765 : 7

Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé

Bài 1 GV gọi HS đọc yêu cầu bài:

- Nêu cách đặt tính cộng, trừ.

- Nêu cách đặt tính nhân, chia.

- HS cả lớp làm bài 4 HS lên bảng làm Nhận xét, chữa bài.

Bài 2:Gọi HS đọc yêu cầu bài 2.

Trang 3

đến lớn:

73 524 ; 73 452 ; 75 352 ; 37 254 ; 37425.

Bài 3: Giải bài toán sau:

Thùng thứ nhất đựng được 356 lít dầu,

thùng thứ hai đựng được bằng 1/2 thùng

thứ nhất Hỏi cả hai thùng đựng được bao

- Nhận xét, chữa bài

Bài 3: Gọi HS đọc bài.

H Muốn tính cả hai thùng đựng được mấy lít dầu ta phải tính gì?

356 + 178 = 534 (lít)

Đáp số: 534 lít dầu

III Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS nắm được cách xếp các số theo thứ tự.

Thứ Tư, ngày 19 tháng 8 năm 2009

TIẾNG VIỆT : ÔN TẬP

I Mục tiêu: - Giúp HS củng cố về cấu tạo của tiếng.

- Giải câu đố liên quan đến cấu tạo của tiếng

II Các hoạt động dạy - học:

a/ Giới thiệu bài:

b/ Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài tập cần làm Hoạt động dạy - học

Bài 1: Ghi kết quả phân tích cấu tạo của

từng tiếng trong câu tục ngữ sau:

Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.

Bài 2: Khoanh tròn số thứ tự những dòng

phân tích đúng các bộ phận cấu tạo của

GV chấm, nhận xét, chữa bài

Bài 2: - HS thảo luận nhóm, tìm thứ tự

những dòng phân tích đúng Gọi HS trả lời

Trang 4

TT Tiếng Âm đầu Vần Thanh

3 Yến y ên sắc

Bài 3: Giải các câu đố chữ và ghi kết quả

vào chỗ chấm:

a/ Để nguyên màu của bóng đêm

Thêm huyền soi sáng cho em học bài.

Là những

gì? ; .

b/ Thêm sắc thì nổ inh tai

Giữ nguyên là cái đi bơi thường dùng.

Là những

gì? ; .

c/ Vốn là màu của mây bông

Bớt sắc sáng giữa tầng không đem về

Là những

gì? ; .

Nhận xét, chữa bài.

Số thứ tự đúng là 1 và 5

Bài 3: Gv đọc ần lượt từng câu đó, yêu

cầu HS thảo luận và tìm ra kết quả đúng Nhận xét, chữa bài.

a/ đen - đèn b/ pháo - phao c/ trắng - trăng

III Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà học thuộc phần ghi nhớ đã học.

TOÁN : ÔN TẬP

I Mục tiêu: - Giúp HS củng cố về các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 100 000;

nhân, chia với (cho) số có 1 chữ số.

- Tính giá trị của biểu thức, tìm thành phần chưa biết của phép tính.

- Giải toán có lời văn.

II Các hoạt động dạy - học:

a/ Giới thiệu bài:

b/ Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài tập cần làm Hoạt động dạy - học

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

Bài 1: -Gọi HS đọc yêu cầu bài

-HS tự làm bài, 2 HS làm bảng -Gọi HS nhận xét, chữa bài

Bài 2: -Gọi HS đọc yêu cầu bài

-Gọi HS nêu cách làm -3 HS làm bảng

-GV chấm, nhận xét, chữa bài.

Bài 3: -Gọi HS đọc yêu cầu

Trang 5

a/ X x 7 = 12397 b/ 9786 : X = 6

c/* X : 9 = 1034 (dư 8)

Bài 4: Giải bài toán:

Một hình vuông có chu vi là 36 cm Tính

diện tích hình vuông đó?

-HS nêu cách làm và làm bài câu a,b -Nhận xét.

GV hướng dẫn HS làm câu c

X : 9 = 1034 (dư 8) Một số HS nêu lại cách làm

Bài 4: - Gọi HS đọc bài toán.

H Muốn tính dược diện tích hình vuông ta làm thế nào?

9 x 9 = 81 (cm 2 )

Đáp số: 81 cm2

III Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà học thuộc phần ghi nhớ đã học.

Thứ Năm, ngày 20 tháng 8 năm 2009

TIẾNG VIỆT : ÔN TẬP I/ Mục tiêu: - Luyện viết 3 khổ thơ đầu của bài thơ:“Mẹ ốm”

- Trình bày đúng, đẹp đoạn thơ.

- Làm đúng bài tập chính tả có vần an hay ang.

II Các hoạt động dạy - học:

a/ Giới thiệu bài:

b/ Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài tập cần làm Hoạt động dạy - học

Bài 1: GV treo bảng phụ chép sẵn 3 đoạn

đầu của bài viết “Mẹ ốm” lên bảng

Bài 2: Bài tập :

Nối tiếng ở cột trái với tiếng ở cột giữa ;

nối tiếng ở cột giữa với tiếng ở cột phải để

Bài 1: HS đọc đoạn văn

H Đoạn này nói lên điều gì?

- Tìm và viết các từ khó trong bài.

- HS nghe GV đọc và chép bài.

- GV chấm một số bài và nhận xét.

Bài 2:GV treo bảng phụ

-HS thảo luận nhóm, tìm từ 2 tiếng có nghĩa

Trang 6

tạo nên những từ ghép 2 tiếng có nghĩa. -Gọi HS trả lời

Nhận xét, chữa bài.

Các từ có nghĩa là:

+Bẽ bàng; khăn bàn; cây bàng; bồi bàn; bóng bàn; đại bàng.

+Bàn bạc; bàn chải; bàng bạc; bàng hoàng; bàn cãi; bàng quang.

III Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà học thuộc phần ghi nhớ đã học.

TOÁN : ÔN TẬP

I Mục tiêu: - Giúp HS củng cố về các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 100 000;

nhân, chia với (cho) số có 1 chữ số.

- Tính giá trị của biểu thức, tìm thành phần chưa biết của phép tính.

- Giải toán có lời văn.

II Các hoạt động dạy - học:

a/ Giới thiệu bài:

b/ Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài tập cần làm Hoạt động dạy - học

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

Bài 1: -Gọi HS đọc yêu cầu bài

-HS tự làm bài, 2 HS làm bảng -Gọi HS nhận xét, chữa bài

Bài 2: -Gọi HS đọc yêu cầu bài

-Gọi HS nêu cách làm -2 HS làm bảng

-GV chấm, nhận xét, chữa bài.

Bài 3: -Gọi HS đọc yêu cầu

-HS nêu cách làm và làm bài câu a,b -Nhận xét.

GV hướng dẫn HS làm câu c, d

bàn

bàng

Trang 7

Bài 4: Giải bài toán:

Một hình chữ nhật có diệïn tích là 48 cm 2 ,

chiều dài là 8 cm Tính chu vi hình chữ

nhật đóù?

c/* X : 9 = 1325 (dư 8) d/* 7 x X = 18939 + 3825

Một số HS nêu lại cách làm

Bài 4: - Gọi HS đọc bài toán.

H Muốn tính được chu vi hình chữ nhật ta phải tính gì?

(8 + 6) x 2 = 28 (cm)

Đáp số: 28 cm

III Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà học thuộc phần ghi nhớ đã học.

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH BUỔI CHIỀU LỚP 4 TUẦN 2

( Từ ngày 24 - 28 / 8 /2009)

Thứ - ngày Tiết Môn học Tiết

PPC T

Bài dạy

2 24 - 8

1 Khoa học* 3 Trao đổi chất ở người ( Tiếp)

3 25 - 8

2 Tiếng Anh Cô Oanh dạy

3 Thể dục* 3 Quay phải trái, dàn dồn hàng,TC Thi xếp hàng nhanh

(Cô Hạnh dạy )

4 26 - 8

1 Chính tả* 2 NV Mười năm cõng bạn đi học

5 27 - 8

1 Tập Làm Văn* 3 Kể lại hành động của nhân vật

Trang 8

6 28 - 8

3 Kỉ thuật* 2 Vật liệu, dụng cụ cắt, khâu, thêu (Cô

Hạnh)

Thứ Hai, ngày 24 tháng 8 năm 2009

Tiết 2: KHOA HỌC : ÔN TẬP

I Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về :

- Con người cần gì để sống?

- Hoàn thành sơ đồ sự trao đổi chất giữa cơ thể người với môi trường.

- Kể được một số cơ quan trực tiếp tham gia vào quá trình trao đổi chất ở người.

II Các hoạt động dạt - học:

Các bài tập cần làm Hoạt động dạy - học

Bài 1: H Con người cần gì để sống?

H Quá trình trao đổi chất là gì?

Bài 2: Thảo luận nhóm để hoàn thành

phiếu bài tập:

Hãy vẽ mũi tên để hoàn thành sơ đồ trao

đổi chất giữa cơ thể người với môi

trường

(Phiếu bài tập)

Bài 3: Nối ô chữ cột A với ô chữ cột B

cho phù hợp: (Phiếu bài tập)

GV hỏi, HS trả lời Một số em nhắc lại

Gv nhận xét ghi điểm

III Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học.

- Dặn HS học thuộc bài tập

Phiếu bài tập:

Bài 2: Hãy vẽ mũi tên để hoàn thành sơ đồ trao đổi chất giữa cơ thể người với môi trường

Cơ thể người

Trang 9

Bài 3: Nối ô chữ cột A với ô chữ cột B cho phù hợp:

1 Trao đổi khí: Lấy khí ô-xi thải khí

cac-bô-nic.

a/ Cơ quan tiêu hoá

2.Trao đổi thứ ăn: Lấy nước, thức ăn,

thải chất cặn bã.

b/ Cơ quan bài tiết nước tiểu

Tiết 3: TOÁN : ÔN TẬP

I Mục tiêu: - Giúp HS củng cố về

- Tính giá trị của biểu thức có một chữ.

- Tìm thành phần chưa biết của phép tính.

- Đọc, viết các số có 6 chữ số.

II Các hoạt động dạy - học:

a/ Giới thiệu bài:

b/ Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài tập cần làm Hoạt động dạy - học

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức:

b/ Viết các số sau:

-Ba trăm bốn mươi nghìn tám trăm năm

Bài 1: -Gọi HS đọc yêu cầu bài

-Gọi HS nêu cách làm -4 HS làm bảng

-GV chấm, nhận xét, chữa bài.

Bài 2: -Gọi HS đọc yêu cầu

-HS nêu cách làm và làm bài -Nhận xét.

Một số HS nêu lại cách làm

Bài 4: a/ Gọi HS đọc lần lượt các số.

b/ Yêu cầu HS viết vào vở.

Đổi chéo vở để kiểm tra.

-GV nhận xét, chưa bài.

Trang 10

III Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà học thuộc phần ghi nhớ đã học.

Thứ Tư, ngày 26 tháng 8 năm 2009

TIẾNG VIỆT : ÔN TẬP

I Mục tiêu: - Giúp HS củng cố về nhân hậu - đoàn kết; Phân biệt âm S/X

II Các hoạt động dạy - học:

a/ Giới thiệu bài:

b/ Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài tập cần làm Hoạt động dạy - học

Bài 1: Điền S hoặc X vào từng chỗ trống cho

phù hợp:

ao động ao giấy tờ

in mời lát au

em xét âu chuỗi

Bài 2: Khoanh vào chữ cái trước từ nói về

lòng nhân hậu, tình thương yêu con người:

a Thương

người

d Nhân ái g Hiền từ

b.Nhân từ e Khoan dung h Đùm bọc

c.Thông

minh

f Thiện chí i Che chở

Bài 3: Tìm 2 từ trái nghĩa với nhân hậu:

Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu:

HS tự làm bài

GV nhận xét, chữa bài

Bài 2: - HS thảo luận nhóm, tìm từ ngữ

nói về lòng nhân hậu, tình thương yêu con người.

Gọi HS trả lời Nhận xét, chữa bài.

A, b, d, e, g, h, i

Bài 3: Gọi HS tìm từ trái nghĩa

Gv nhận xét, chữ bài

a độc ác, tàn ác, hung dữ, dã man

Trang 11

Nhân dân; nhân đạo; nhân tâm; nhân tài;

nhân lực; nhân vật; nhân nghĩa; nhân quyền.

b Nhân (Chỉ người) a Nhân: (lòng

thương người)

Bài 5: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu

dùng sai từ có tiếng nhân:

a/ Thời đại nào nước ta cũng có nhiều nhân

tài.

b/ Nhân dân ta có truyền thống lao động cần

cù.

c/ Bà tôi là người nhân hậu, thấy ai gặp khó

khăn bà thường hết lòng giúp đỡ.

d/ Bác của tôi rất nhân tài.

b Chia rẽ, tách rời, xúc xiểm, ích kỉ

Bài 4: Gv đọc lần lượt từng từ, yêu cầu

HS thảo luận và viết kết quả đúng Nhận xét, chấm, chữa bài.

a/ Nhân dân; nhân tài; nhân lực; nhân vật; nhân quyền.

b/ nhân đạo; nhân tâm; nhân nghĩa;

Bài 5: HS suy nghĩ và làm bài

Gv chấm, chữa bài

Ý sai: d.

III Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

TOÁN : ÔN TẬP

I Mục tiêu: - Giúp HS củng cố về đọc, viết các số có 6 chữ số

II Các hoạt động dạy - học:

a/ Giới thiệu bài:

b/ Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài tập cần làm Hoạt động dạy - học

Bài 1: Đọc các số sau:

455 632; 380 704; 51 370; 999 999

Bài 2: Viết số:

-4 trăm nghìn, 7 chục nghìn,5 trăm, 4 chục,

3 đơn vị:

-8 trăm nghìn, 7 đơn vị:

-7 trăm nghìn, 6 nghìn, 5 chục, 9 đơn vị:

-Sáu vạn tám nghìn ba trăm hai mươi:

- Ba mươi tư vạn hai nghìn ba trăm năm

mươi bảy:

Bài 3: a/ Cho biết chữ số 4 trong mỗi số

sau thuộc hàng nào, lớp nào:

745 321; 826 345; 451 369; 574 098.

b/ Viết giá trị của chữ số 8 trong mỗi số

Bài 1: -Gọi HS đọc lần lượt các số

-Gọi HS nhận xét, chữa bài

Bài 2: GV đọc và yêu cầu viết bài vào vở

-Gọi 1 HS lên bảng viết -GV chấm, nhận xét, chữa bài.

Bài 3: -Gọi HS đọc yêu cầu

-HS nêu cách làm và làm bài -Một số HS nêu lại cách làm

Trang 12

Viết số bé nhất có sáu chữ số khác nhau.

Bài 4: HS suy nghĩ và viết bài.

GV chấm, chữa bài.

III Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà học thuộc phần ghi nhớ đã học.

Thứ Năm, ngày 27 thnág 8 năm 2009

TIẾNG VIỆT : ÔN TẬP

I Mục tiêu: - Giúp HS củng cố về nhân hậu - đoàn kết

II Các hoạt động dạy - học:

a/ Giới thiệu bài:

b/ Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài tập cần làm Hoạt động dạy - học

Bài 1: Khoanh vào chữ cái trước từ thể hiện tình cảm

của bạn nhỏ với mẹ trong bài thơ “Mẹ ốm”

a/ Yêu thương b/ Chăm sóc

c/ Biết ơn d/ Hiếu thảo

Bài 2:Nối từ ngữ với nghĩa của từ cho phù hợp:

Từ ngữ Nghĩa của từ

Võ sĩ Người có sức mạnh và có chí khí mạnh

mẽ, chiến đấu cho một sự nghiệp cao cả.

Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu:

HS tự làm bài

GV nhận xét, chữa bài

Bài 2: - HS thảo luận nhóm,

nối từ ngữ với nghĩa của nó Gọi HS trả lời

Nhận xét, chữa bài.

1- d ; 2- b; 3- a; 4- c; 5- g; 6- e

Trang 13

Tráng sĩ Người lập công trạng lớn đối với đất

nước.

Dũng sĩ Người lính,người chiến đấu trong một

đội ngũ Chiến sĩ Người sống bằng nghề võ

Hiệp sĩ Người có sức mạnh dũng cảm đương

đầu với khó khăn, nguy hiểm.

Anh

hùng Người có sức mạnh và lòng hào hiệp, sẵn sàng làm việc nghĩa.

Bài 3: Gạch chân từ lạc nhóm:

c/ Cứu giúp Chở che Cưu mang Kiến thiết

Bài 3: Gv yêu cầu HS thảo

luận và gạch từ lạc nhóm Nhận xét, chấm, chữa bài a/ thương nhân

b/ Nhân quyền c/ Kiến thiết

III Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

TOÁN : ÔN TẬP

I Mục tiêu: - Giúp HS củng cố về đọc, viết , so sánh các số có 6 chữ số

II Các hoạt động dạy - học:

a/ Giới thiệu bài:

b/ Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài tập cần làm Hoạt động dạy - học

Bài 1: Đọc các số sau:

a/ Viết số bé nhất có tổng các chữ số là 53

b/ Với 6 chữ số 2; 5; 7; 4; 8; 0, em hãy :

Bài 1: -Gọi HS đọc lần lượt các số

-Gọi HS nhận xét, chữa bài

Bài 2: GV ø yêu cầu nêu cách so sánh

và điền dấu vào chỗ chấm -Gọi 1 HS lên bảng viết -GV chấm, nhận xét, chữa bài.

Bài 3: -Gọi HS đọc yêu cầu

-HS nêu cách làm và làm bài -Một số HS nêu lại cách làm

Bài 4: HS suy nghĩ và viết bài.

GV chấm, chữa bài.

Trang 14

- Viết số lớn nhất có sáu chữ số trên.

- Viết số bé nhất có sáu chữ số trên

III Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà học thuộc phần ghi nhớ đã học.

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH BUỔI CHIỀU LỚP 4 TUẦN 3

1 Chính tả* 3 Cháu nghe câu chuyện của bà

510 - 9

1 Tập làm văn* 5 Kể lại lời , nói ý nghĩ nhân vật

Thứ Hai, ngày 7 tháng 9 năm 2009

KHOA HỌC BÀI DẠY : VAI TRÒ CỦA CHẤT ĐẠM VÀ CHẤT BÉO

I Mục tiêu:

Kể tên những thức ăn chứa nhiều chất đạm (thịt, cá, trứng, tôm, cua, ), chất béo(mỡ, dầu, bơ, ).

- Nêu được vai trò của chất đạm và chất béo đối với cơ thể.

- Chất đạm giúp xây dựng và đổi mới cơ thể.

-Chất béo giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ vi-ta-min A, D, E, K.

II Đồ dùng dạy- học:

-Các hình minh hoạ ở trang 12, 13 / SGK

-Các chữ viết trong hình tròn: Thịt bò, Trứng, Đậu Hà Lan, Đậu phụ, Thịt lợn, mát, Thịt gà, Cá, Đậu tương, Tôm, Dầu thực vật, Bơ, Mỡ lợn, Lạc, Vừng, Dừa.

-4 tờ giấy A3 trong mỗi tờ có 2 hình tròn ở giữa ghi: Chất đạm, Chất béo.

-HS chuẩn bị bút màu.

III Các hoạt động dạy- học:

Trang 15

Hoạt động dạy Hoạt động học

1.Kiểm tra bài cũ:

- Người ta thường có mấy cách để phân

loại thức ăn? Đó là những cách nào?

- Nhóm thức ăn chứa nhiều chất bột đường

có vai trò gì?

-Nhận xét và cho điểm HS.

2.Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài:

H Hãy kể tên các thức ăn hằng ngày các

em ăn.

*HĐ 1: Những thức ăn nào có chứa nhiều

chất đạm và chất béo ?

+Hoạt động nhóm đôi.

- Yêu cầu 2 HS ngồi cùng bàn quan sát các

hình minh hoạ trang 12, 13 / SGK thảo

luận:

H Những thức ăn nào chứa nhiều chất

đạm, những thức ăn nào chứa nhiều chất

béo?

Gọi HS trả lời

GV nhận xét, bổ sung, ghi câu trả lời lên

bảng.

+Hoạt động cả lớp.

H Em hãy kể tên những thức ăn chứa

nhiều chất đạm mà các em ăn hằng ngày ?

H Những thức ăn nào có chứa nhiều chất

béo mà em thường ăn hằng ngày.

*HĐ 2: Vai trò của nhóm thức ăn có chứa

nhiều chất đạm và chất béo.

H Khi ăn cơm với thịt, cá, thịt gà, em cảm

thấy thế nào ?

H Khi ăn rau xào em cảm thấy thế nào ?

GV nêu: Những thức ăn chứa nhiều chất

đạm và chất béo không những giúp chúng

ta ăn ngon miệng mà chúng còn tham gia

vào việc giúp cơ thể con người phát triển.

HS đọc mục Bạn cần biết trang 13

-SGK.

* GV kết luận:

*HĐ 3: Trò chơi “Đi tìm nguồn gốc của

các loại thức ăn”

H Thịt gà có nguồn gốc từ đâu ?

H Đậu đũa có nguồn gốc từ đâu ?

GV nêu: Để biết mỗi loại thức ăn thuộc

-HS trả lời.

cá, thịt lợn, trứng, tôm, đậu, dầu ăn, bơ, lạc, cua, thịt gà, rau, thịt bò, …

Làm việc theo yêu cầu của GV.

+Các thức ăn có chứa nhiều chất đạm là: trứng, cua, đậu phụ, thịt lợn, cá, pho-mát, gà.

+Các thức ăn có chứa nhiều chất béo là: dầu ăn, mỡ, đậu tương, lạc.

HS nối tiếp nhau trả lời.

-Thức ăn chứa nhiều chất đạm là: cá, thịt lợn, thịt bò, tôm, cua, thịt gà, đậu phụ, ếch, -Thức ăn chứa nhiều chất béo là: dầu ăn, mỡ lợn, lạc rang, đỗ tương, …

Trả lời.

-HS lắng nghe.

HS nối tiếp nhau đọc phần Bạn cần biết -HS lắng nghe, ghi nhớ.

+Thịt gà có nguồn gốc từ động vật.

+Đậu đũa có nguồn gốc từ thực vật.

-HS lắng nghe.

Trang 16

nhóm nào và có nguồn gốc từ đâu cả lớp

mình sẽ thi xem nhóm nào biết chính xác

điều đó nhé !

+Tiến hành trò chơi: Chia HS thành

nhóm 4 và phát đồ dùng cho HS.

GV : Các em hãy dán tên những loại thức

ăn vào giấy, sau đó các loại thức ăn có

nguồn gốc động vật thì tô màu vàng, loại

thức ăn có nguồn gốc thực vật thì tô màu

xanh, nhóm nào làm đúng nhanh, trang trí

đẹp là nhóm chiến thắng.

-Thời gian cho mỗi nhóm là 7 phút.

-GV giúp đỡ các nhóm gặp khó

+Tổng kết cuộc thi.

Yêu cầu các nhóm cầm bài của mình

trước lớp.

GV cùng 3 HS của lớp làm trọng tài tìm ra

nhóm có câu trả lời đúng nhất và trình bày

đẹp nhất.

-Tuyên dương nhóm thắng cuộc.

H Như vậy thức ăn có chứa nhiều chất

đạm và chất béo có nguồn gốc từ đâu ?

3.Củng cố- dặn dò:

-GV nhận xét tiết học, tuyên dương

những HS, nhóm HS tham gia tích cực vào

bài, nhắc nhỏ những HS còn chưa chú ý.

-Dặn HS về nhà học thuộc mục Bạn cần

biết.

-Dặn HS về nhà tìm hiểu xem những loại

thức ăn nào có chứa nhiều vi-ta-min, chất

khoáng và chất xơ.

-Chia nhóm, nhận đồ dùng học tập, chuẩn

bị bút màu.

-HS lắng nghe.

Tiến hành hoạt động trong nhóm.

3 đại diện của các nhóm cầm bài của mình quay xuống lớp.

-Từ động vật và thực vật.

-HS lắng nghe.

LỊCH SỬ BÀI DẠY : ÔN TẬP

A Mục tiêu: Giúp HS củng cố về nước Văn Lang.

B Các hoạt động dạy - học:

Bài tập cần làm Hoạt động dạy - học

Câu 1: Khoanh tròn trước những ý trả

lời đúng: (Phiếu bài tập)

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm để hoàn

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn HS làm bài tập:

Câu 1: HS thảo luận nhóm 4

-Đại diện nhóm trình bày.

- GV cho HS nhận xét

Trang 17

thaứnh phieỏu

Caõu 2: Choùn vaứ vieỏt tửứng nhoựm coõng

vieọc sau ủaõy vaứo choó troỏng trong baỷng

cho thớch hụùp: (Phieỏu baứi taọp)

- Yeõu caàu HS thaỷo luaọn nhoựm ủeồ hoaứn

thaứnh phieỏu baứi taọp.

Caõu 3: H Nửụực Vaờn Lang toàn taùi qua bao

nhieõu ủụứi vua Huứng?

H Trong caực leó hoọi ủửụùc toồ chửực ụỷ nhieàu

nụi hieọn nay, troứ chụi naứo coự tửứ thụứi vua

Huứng?

Caõu 4: HS laứm vaứo phieỏu baứi taọp

Chửừa baứi:

1- c 2 - c 3 - d 4 - b,c

Caõu 2: HS thaỷo luaọn nhoựm 2.

- ẹaùi dieọn nhoựm trỡnh baứy

- Nhaọn xeựt, chửừa baứi

1- a 2 - d 3 - e 4 - b 5 - c

- Goùi moọt soỏ em ủoùc laùi

HS neõu: 18 ủụứi - ẹua thuyeàn , ủaỏu vaọt

GV cho HS nhaọn xeựt Moọt soỏ HS nhaộc laùi

Caõu 4: HS tửù laứm baứi

Goùi HS ủoùc

GV nhaọn xeựt, chửừa baứi Moọt soỏ HS ủoùc laùi

C Cuỷng coỏ - daởn doứ:

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Daởn HS ủoùc thuoọc phaàn ghi nhụự cuỷa baứi.

TOAÙN BAỉI DAẽY : OÂN TAÄP

A Muùc tieõu: Giuựp HS cuỷng coỏ veà caực pheựp tớnh coọng, trửứ, nhaõn, chia, tớnh giaự trũ bieồu

thửực,

giaỷi baứi toaựn coự lụứi vaờn.

B Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc:

Baứi taọp caàn laứm Hoaùt ủoọng daùy - hoùc

Bài 4 (3 đ) Một đàn vịt có 56 con, trong đó có 71 số vịt ở trên

bờ Hỏi có bao nhiêu con vịt đang bơi dới ao?

Bài 5 (1 đ) Cho hình chữ nhật (hình vẽ).

Diện tích của hình chữ nhật đó là:

1 Giụựi thieọu baứi:

2 Hửụựng daón HS laứm baứi taọp:

Gv ghi ủeà leõn baỷng Yeõu caàu HS tửù laứm baứi Thu baứi

- Gv chaỏm , nhaọn xeựt

ẹaựp aựn:

Baứi 1: 21446 ; 104152 ; 3080

Baứi 2: 362 ; 480 Baứi 3: B 30 05

Baứi 4: 48 con vũt Baứi 5: A 48 cm 2

- Coõng boỏ ủieồm

Trang 18

8 cm

6 cm

A 48 cm 2 B 14 cm

C 84 cm 2 D 48 cm

C Cuỷng coỏ - daởn doứ:

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

Thửự Tử, ngaứy 9 thaựng 9 naờm 2009

I Kiểm tra bài cũ

- Gọi 3 học sinh lên bảng viết một số từ

- GV nhận xét

II Dạy - học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn viết chính tả.

a, Trao đổi về nội dung bài thơ

- GVgọi một số HS đọc bài thơ

H.Bạn nhỏ thấy bà có điều gì khác mọi ngày?

H Bài thơ nói lên điều gì ?

- Bạn nhỏ thấy bà vừa đi vừa chống gậy.

- Bài thơ nói lên tình thơng của hai bà cháu dành cho cụ già bị lẫn đến mức không biết cả đờng về nhà mình

HS tìm và viết các từ khó, dễ lẫn.

Dòng 6 chữ viết lùi vào 2 ô, dòng 8 chữ viết lùi vào 1 ô Giữa hai khổ thơ để cách một dòng.

Trớc, sau, làm lng, rng rng, gặp, dẫn,

Trang 19

GV đọc cho HS viết bài

d, Soát lỗi, thu và chấm bài

Đọc toàn bài cho HS soát lỗi.

Thu bài và chấm 10 bài.

Nhận xét bài viết của HS

3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài.

- Gọi HS nhận xét, chữa bài.

- GV chốt lại lời giải đúng.

- Gọi HS đọc đoạn văn hoàn chỉnh.

H Trúc dẫu cháy, đốt ngay vẫn thẳng em hiểu

Chuẩn bị bài sau: Truyện cổ nớc mình.

HS nghe GV đọc và viết bài

HS đổi chéo vở để soát lỗi, chữa bài

1 HS đọc yêu cầu bài.

HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bài vào vở

TIEÁNG VIEÄT OÂN TAÄP

I Muùc tieõu: Giuựp HS cuỷng coỏ veà tửứ ủụn, tửứ phửực.

II Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc:

Baứi taọp caàn laứm Hoaùt ủoọng daùy - hoùc

Bài 1: Tìm 1 từ đơn và 1 từ phức nói về lòng

nhân hậu Đặt câu với mỗi từ vừa tìm.

Bài 2: Tìm từ đơn, từ phức trong câu văn:

a Một ngời ăn xin già lọm khọm đứng ngay trớc

mặt tôi.

b Đôi mắt ông lão đỏ đọc và giàn giụa nớc

mắt.

1 Giụựi thieọu baứi.

2 Hửụựng daón HS laứm baứi taọp.

Baứi 1: HS tửù tỡm tửứ vaứ ủaởt caõu.

-HS ủoùc caõu mỡnh vửứa ủaởt.

-GV nhaọn xeựt, chửừa baứi

Baứi 2: Yeõu caàu HS tửù laứm baứi

GV chaỏm moọt soỏ HS vaứ nhaọn xeựt, chửừa baứi.

Tửứ ủụn: Một, ngời, già , đứng, ngay, trớc, mặt, tôi, và.

Tửứ phửực: ăn xin , lọm khọm , Đôi mắt, ông lão

Trang 20

Bài 3: a Tìm từ đơn, từ phức trong các câu

thơ sau:

"Đời cha ông với đời tôi

Nh con sông với chân trời đã xa

Chỉ còn truyện cổ thiết tha

Cho tôi nhận mặt ông cha của mình".

b Em hiểu nh thế nào về nội dung 2 dòng thơ

cuối.

Bài 4: Tìm từ đơn, từ phức trong đoạn văn

sau: “Mùa xuân mong ớc đã đến Đầu tiên, từ

trong vờn, mùi hoa hồng, hoa huệ sực nức bốc

lên”.

đỏ đọc, giàn giụa ,nớc mắt.

Baứi 3: Yeõu caàu HS tửù laứm baứi

GV chaỏm moọt soỏ HS vaứ nhaọn xeựt, chửừa baứi.

Tửứ ủụn: Đời, với, tôi, nh, với, đã, xa, chỉ, còn, cho, của, mình".

Tửứ phửực: cha ông, con sông, chân trời, truyện cổ, thiết tha, nhận mặt, ông cha Qua nhửừng caõu chuyeọn coồ cho ta thaỏy ủửụùc loứng nhaõn haọu, ủoọ lửụùng, coõng baống, vaờn minh, chaờm chổ cuỷa cha oõng ta.

Baứi 4: HS thaỷo luaọn vaứ tỡm tửứ ủụn vaứ tửứ

phửực Goùi HS laàn lửụùt ủoùc tửứ vửứa tỡm ủửụùc

GV nhaọn xeựt, chửừa baứi.

Tửứ ủụn: đã ,đến, từ, trong, vờn, mùi.

Tửứ phửực: Mùa xuân, mong ớc, đầu tiên, hoa hồng, hoa huệ, sực nức, bốc lên.

III Cuỷng coỏ - daởn doứ:

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

TOAÙN : OÂN TAÄP

I Muùc tieõu: Giuựp HS cuỷng coỏ veà ủoùc vieỏt soỏ ủeỏn lụựp trieọu

II Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc:

Baứi taọp caàn laứm Hoaùt ủoọng daùy - hoùc Baứi 1: Vieỏt soỏ:

a/ naờm trieọu ba traờm boỏn mửụi saựu nghỡn moọt

traờm mửụứi laờm.

b/ Boỏn mửụi trieọu ba traờm nghỡn baỷy traờm hai

mửụi.

c/ Saựu traờm naờm mửụi tử trieọu khoõng traờm mửụứi

laờm nghỡn.

d/ baỷy tổ.

e/ mửụứi baỷy tổ khoõng traờm mửụứi laờm trieọu.

Baứi 2: Vieỏt soỏ, bieỏt soỏ ủoự goàm:

- 6 trieọu, 6 traờm nghỡn, 4 chuùc, 5 ủụn vũ.

- 9 chuùc trieọu, 4 nghỡn, 4 traờm, 3 chuùc.

-5 traờm trieọu, 7 trieọu, 3 chuùc nghỡn, 2 traờm, 2 ủụn

-7 tổ, 7 traờm trieọu.

- 4 tổ, 6 traờm, 5 ủụn vũ.

1 Giụựi thieọu baứi.

2 Hửụựng daón HS laứm baứi taọp.

Baứi 1: GV ủoùc cho HS vieỏt soỏ.

-2 HS leõn baỷng laứm -Goùi HS chửừa baứi, nhaọn xeựt

Baứi 2: :- GV vieỏt baứi leõn baỷng.

-2 HS leõn baỷng laứm -Goùi HS chửừa baứi, nhaọn xeựt

Baứi 3:

H S tửù laứm baứi.

Trang 21

Bài 3:

a/ Viết các số tròn triệu có 7 chữ số.

b/ Tìm X, biết X là số tròn triệu và X < 6 000000

c/ Từ 4 chữ số 0; 3; 5; 7 hãy viết số lớn nhất và bé

nhất co đủ 4 chữ số đó.

GV nhận xét, chữa bài

3 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Thứ Năm, ngày 10 tháng 9 năm 2009

TẬP LÀM VĂN BÀI DẠY : KỂ LẠI LỜI NÓI , Ý NGHĨ CỦA NHÂN VẬT

B Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 1 phần nhận xét

- Bài tập 3 phần nhận xét viết sẵn trên bảng lớp

C Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ:

H Khi tả ngoại hình nhân vật, cần chú ý

tả những gì ?

H.Tại sao cần phải tả ngoại hình nhân vật?

Gọi HS hãy tả đặc điểm ngoại hình của

ông lão trong truyện Người ăn xin ?

Nhận xét cho điểm từng HS

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Tìm hiểu ví dụ

Bài 1 :- Gọi HS đọc yêu cầu

Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS trả lời

-GV đưa bảng phụ để HS đối chiếu

- Gọi HS đọc lại

Nhận xét, tuyên dương những HS tìm đúng

các câu văn

Bài 2: Lời nói và ý nghĩ của cậu bé nói

lên điều gì về cậu ?

- 2 HS trả lời câu hỏi

- Lắng nghe

HS đọc thành tiếng yêu cầu trong SGK

- 2 đến 3 HS trả lời +Những câu ghi lại lời nói của cậu bé :

Ông đừng giận cháu , cháu không có gì để cho ông cả

+ Những câu ghi lại ý nghĩ của cậu bé :

Chao ôi! Cảnh nghèo đói đã gặm nát con người đau khổ kia thành xấu xí biết nhường nào.

Cả tôi nữa, tôi cũng vừa nhận được chút

gì của ông lão.

+ Lời nói và ý nghĩ của cậu bé nói lên cậu là người nhân hậu, giàu tình thương yêu

Trang 22

H Nhờ đâu mà em đánh giá được tính nết

của cậu bé?

Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu và ví dụ

- Yêu cầu HS đọc thầm, thảo luận cặp đôi

câu hỏi: Lời nói, ý nghĩ của ông lão ăn xin

trong hai cách kể đã cho có gì khác nhau?

- Gọi HS phát biểu ý kiến

Nhận xét, kết luận

H Có những cách nào để kể lại lời nói và

ý nghĩ của nhân vật ?

c) Ghi nhớ

- Gọi HS đọc phần Ghi nhớ trang 32 , SGK

- Yêu cầu HS tìm những đoạn văn có lời

dẫn trực tiếp , lời dẫn gián tiếp

d) Luyện tập

Bài 1 : Gọi HS đọc nội dung

- Yêu cầu HS tự làm

Gọi HS chữa bài : HS dưới lớp nhận xét ,

bổ sung

H Dựa vào dấu hiệu nào, em nhận ra lời

dẫn gián tiếp, lời dẫn trực tiếp?

- Nhận xét, tuyên dương những HS làm

đúng.

GV kết luận:

Bài 2: Gọi HS đọc nội dung

- Yêu cầu HS thảo luận trong nhóm và

hoàn thành phiếu

H Khi chuyển lời dẫn gián tiếp thành lời

dẫn trực tiếp cần chú ý những gì?

- Yêu cầu HS tự làm

- Nhóm xong trước dán phiếu lên bảng,

con người và thông cảm với nỗi khốn khổ của ông lão.

+Nhờ lời nói và suy nghĩ của cậu

2 HS đọc tiếp nối nhau đọc thành tiếng.

- Đọc thầm, thảo luận cặp đôi.

Cách a) Tác giả kể lại nguyên văn lời nói của ông lão với cậu bé

Cách b) Tác giả kể lại lời nói của ông lão bằng lời của mình

- Lắng nghe, theo dõi, đọc lại.

+ Ta cần kể lại lời nói và ý nghĩ của nhân vật để thấy rõ tính cách của nhân vật + Có 2 cách : lời dẫn trực tiếp và lời dẫn gián tiếp

HS đọc thành tiếng

HS tìm đoạn văn có yêu cầu

+ Trong giờ học , Lê trách Hà đè tay lên vở, làm quăn vở của Lê Hà vội nói:

“ Mình xin lỗi , mình không cố ý ”

+ Thấy Tấm ngồi khóc, Bụt hỏi: “ Làm sao con khóc?” Bụt liền bảo cho Tấm cách có quần áo đẹp đi hội.

2 HS đọc thành tiếng Dùng bút chì gạch 1 gạch dưới lời dẫn trực tiếp, gạch 2 gạch dưới lời dẫn gián tiếp.

- 1 HS đánh dấu trên bảng lớp + Lời dẫn gián tiếp : bị chó sói đuổi + Lời dẫn trực tiếp :

- Còn tớ, tớ sẽ nói là đang đi thì gặp ông ngoại.

- Theo tớ, tốt nhất là chúng mình nhận lỗi với bố mẹ.

HS đọc thành tiếng nội dung Thảo luận, viết bài

- Cần chú ý: Phải thay đổi từ xưng hô và đặt lời nói trực tiếp vào sau dấu hai chấm kết hợp với dấu gạch đầu dòng hay dấu ngoặc kép

- Dán phiếu , nhận xét , bổ sung

Trang 23

các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- Chốt lại lời giải đúng.

- Nhận xét, tuyên dương những nhóm HS

làøm đúng

Bài 3: Tiến hành tương tự bài 2

H Khi chuyển lời dẫn trực tiếp thành lời

dẫn gián tiếp cần chú ý những gì?

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà làm lại bài 2, 3 vào vở và

chuẩn bị bài sau.

* Lời dẫn trực tiếp

- Cần chú ý: Ta đổi từ xưng hô, bỏ dấu ngoặc kép hoặc dấu gạch đầu dòng, gộp lại lời kể với lời nhân vật

Lời giải: Bác thợ hỏi Hòe là cậu có thích làm thợ xây không Hòe đáp rằng Hòe thích lắm.

-HS lắng nghe

TIẾNG VIỆT ÔN TẬP

I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về Nhân hậu - đoàn kết.

II Các hoạt động dạy - học:

Bài tập cần làm Hoạt động dạy - học

Bài 1: Gạch dưới từ nêu biểu hiện của tinh

thần đoàn kết bạn bè có trong đoạn văn:

Em và bạn Linh chơi thân với nhau Bạn

luôn giúp đỡ và bênh vực em Chúng em rất

gắn bó với nhau Có quà bánh, em đều chia

cho bạn Có gì ngon bạn cũng dành phần cho

em Chúng em luôn quan tâm và chăm sóc

lẫn nhau.

Bài 2: Đánh dấu (x) vào thanh ngữ không

cùng nhóm nghĩa:

Đồng tâm hiệp lực.

Một lòng một dạ.

Đồng sức đồng lòng.

Đồng cam cộng khổ

Bài 3: Nối từng từ ở bên trái với ô giải

nghĩa ở bên phải:

1 Giới thiệu bài.

2 Hướng dẫn HS làm bài tập.

Bài 1: HS tự tìm từ và gạch chân từ tìm

được -HS đọc từ -GV nhận xét, chữa bài

Bài 2: Yêu cầu HS tự làm bài

GV chấm một số HS và nhận xét, chữa bài.

Một lòng một dạ

Bài 3: Yêu cầu HS tự làm bài

GV chấm một số HS và nhận xét, chữa bài.

1 - c 2 - a 3 - b

Trang 24

kết

c.Kết thành một khối thống nhất, cùng hoạt động vì một mục đích chung.

Bài 4: Tìm 4 từ có tiếng Liên, 4 từ có tiếng

hợp thuộc chủ đề đoàn kết

Bài 4: HS thảo luận và tìm từ

Gọi HS lần lượt đọc từ vừa tìm được

GV nhận xét, chữa bài.

III Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

TOÁN : ÔN TẬP

I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về : Đọc, viết, nêu giá trị chữ số của các số có nhiều chữ

số.

II Các hoạt động dạy - học:

Bài tập cần làm Hoạt động dạy - học

Bài 1: Đọc các số sau:

3 792 542 678 251 001 905 500 005

Bài 2: Viết các số sau:

-Hai mươi bảy triệu không trăm năm mươi tư

nghìn hai trăm.

-Hai mươi triệu không nghìn năm trăm.

-Bảy mươi mốt triệu bảy trăm linh năm

Bài 3: Đọc số và viết tiếp vào chỗ chấm:

-Trong số 515678340, chữ số 1 ở hàng ,

lớp

-Trong số 94853129, chữ số 4 ở hàng , lớp

-Trong số 764890324, chữ số 8 ở hàng .,

lớp

1 Giới thiệu bài.

2 Hướng dẫn HS làm bài tập.

Bài 1: GV gọi HS đọc

-GV nhận xét, chữa bài

Bài 2: GV đọc, yêu cầu HS viết bài

27 054 200 ; 20 000 500; 71 000 705 -GV nhận xét, chữa bài

Bài 3: Yêu cầu HS đọc bài và nêu giá

trị của các chữ số của số đó.

GV nhận xét, chữa bài.

III Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH - BUỔI CHIỀU LỚP 4 TUẦN 4

1 Chính tả 4 NV Truyện cổ nước mình

Trang 25

4 16 -9

5 17 - 9

1 Tập làm văn 7 Cốt truyện

Thứ Hai, ngày 14 tháng 9 năm 2009

KHOA HỌC

BÀI DẠY : TẠI SAO CẦN ĂN PHỐI HỢP NHIỀU LOẠI THỨC ĂN ?

A Mục tiêu :

-Biết phân loại thức ăm theo nhóm chất dinh dưỡng.

-Biết được để có sức khỏe tốt phải ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thường xuyên thay đổi món.

-Chỉ vào bảng tháp dinh dưỡng cân đối và nói: cần ăn đủ nhóm thức ăn chứa nhiều chất bột đường, nhóm chứa nhiều vi-ta-min và chất khoáng; ăn vừa phải nhóm thức ăn chứa nhiều chất đạm; ăn có mức độ nhóm chứa nhiều chất béo; ăn ít đường và ăn hạn chế muối.

B Đồ dùng dạy- học:

- Các hình minh hoạ ở trang 16, 17 / SGK

- Phiếu học tập theo nhóm.

C Các hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra bài cũ:

-Nêu vai trò của vi-ta-min và chất khoáng

Chất xơ có vai trò gì đối với cơ thể

-GV nhận xét và cho điểm HS.

2 Dạy - học bài mới:

* Giới thiệu bài:

HĐ 1: Vì sao cần phải ăn phối hợp nhiều

loại thức ăn và thường xuyên thay đổi

món ?

*Hoạt động nhóm

H Nếu ngày nào cũng chỉ ăn một loại thức

ăn và một loại rau thì có ảnh hưởng gì đến

hoạt động sống ?

H Để có sức khoẻ tốt chúng ta cần ăn như

thế nào ?

H Vì sao phải ăn phối hợp nhiều loại thức

ăn và thường xuyên thay đổi món.

HS trả lời.

HS hoạt động theo nhóm.

+Không đảm bảo đủ chất, mỗi loại thức ăn chỉ cung cấp một số chất, và chúng ta cảm thấy mệt mỏi, chán ăn.

+Chúng ta cần phải ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thường xuyên thay đổi món +Vì không có một thức ăn nào có thể cung cấp đầy đủ các chất cần thiết cho hoạt động sống của cơ thể Thay đổi món ăn để tạo cảm giác ngon miệng và cung cấp đầy đủ nhu cầu dinh dưỡng cần thiết cho cơ

Trang 26

*Hoạt động cả lớp.

-Gọi 2 nhóm lên trình bày ý kiến của

nhóm mình

GV kết luận ý kiến đúng.

Gọi HS đọc mục Bạn cần biết -17/SGK

HĐ 2: Nhóm thức ăn có trong một bữa

ăn cân đối

*Hoạt động nhóm

-Yêu cầu HS quan sát thức ăn trong hình

minh hoạ trang 16 và tháp dinh dưỡng cân

đối trang 17 để vẽ và tô màu các loại thức

ăn nhóm chọn cho 1 bữa ăn.

*Hoạt động cả lớp

- Gọi 2 nhóm lên trước lớp trình bày.

- Nhận xét từng nhóm Yêu cầu bắt buộc

trong mỗi bữa ăn phải có đủ chất và hợp

lý.

- Yêu cầu HS quan sát kỹ tháp dinh dưỡng

và trả lời câu hỏi: Những nhóm thức ăn

nào cần: Ăn đủ, ăn vừa phải, ăn có mức

độ, ăn ít, ăn hạn chế ?

* GV kết luận: Một bữa ăn có nhiều loại

thức ăn đủ nhóm: Bột đường, đạm, béo,

vi-ta-min, chất khoáng và chất xơ với tỷ lệ

hợp lý như tháp dinh dưỡng cân đối chỉ dẫn

là một bữa ăn cân đối.

* HĐ 3: Trò chơi: “Đi chợ”

GV giới thiệu trò chơi:

GV phát phiếu thực đơn đi chợ

-Các nhóm lên thực đơn và tập thuyết trình

- Gọi các nhóm lên trình bày

Nhận xét, tuyên dương các nhóm.

-Yêu cầu HS chọn ra một nhóm có thực

đơn hợp lý nhất, 1 HS trình bày lưu loát

nhất.

-Tuyên dương.

3 Củng cố - dặn dò:

-Nhận xét tiết học, tuyên dương

-Dặn HS về nhà học thuộc mục Bạn cần

biết và nên ăn uống đủ chất dinh dưỡng.

-Dặn HS về nhà sưu tầm các món ăn

được chế biến từ cá.

thể.

2 HS đại diện cho các nhóm lên trình bày.

4 HS đọc, cả lớp đọc thầm.

-HS lắng nghe.

Chia nhóm và nhận đồ dùng học tập.

Quan sát, thảo luận, vẽ và tô màu các loại thức ăn nhóm mình chọn cho một bữa ăn.

2 HS đại diện trình bày.

HS vừa chỉ vào hình vẽ vừa trình bày

Quan sát kỹ tháp dinh dưỡng, 5 HS nối tiếp nhau trả lời, mỗi HS chỉ nêu một tên một nhóm thức ăn.

Trang 27

ĐỊA LÍ : ÔN TẬP

I Mục tiêu:

Giúp HS củng cố về Dãy Hoàng Liên Sơn và một số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn

II Các hoạt động dạy - học:

Các bài tập cần làm Hoạt động dạy - học

Câu 1: Kể tên những dãy núi chính ở Bắc

Bộ?

Câu 2: GV cho HS làm vào phiếu học tập.

Nối từ ngữ ở cột A với cụm từ thích hợp

ở cột B để nói về đặc điểm của dãy

Hoàng Liên Sơn:

Câu 3: a, Nêu tên một số dân tộc ít người

ở Hoàng Liên Sơn?

b, Nêu hoạt động chủ yếu diễn ra trong

chợ phiên ở Hoàng Liên Sơn?

Câu 4: GV cho HS làm vào phiếu học tập.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn HS làm bài tập:

Câu 1: GV nêu câu hỏi

-HS trả lời Nhận xét, chữa bài

(Hoàng Liên Sơn, Sông Gâm, Ngân Sơn,

Bắc Sơn, Đông Triều) Câu 2: HS thảo luận và trả lời

Gv nhận xét, chữa bài

1 - d ; 2 - e ; 3 - đ ; 4 - a

5 - c ; 6 - b ; 7 - g

Câu 3: HS nêu

GV nhận xét, chữa bài

a (Dao, Mông , Thái)

b (Giao lưu văn hóa, kết bạn của nam nữ thanh niên -Mua bán hàng hóa) Câu 4: GV cho HS làm bì vào phiếu

Một số HS đọc

GV nhận xét, chữa bài

( Phan -xi-păng, nóc nhà, lạnh, tuyết rơi,

mây mờ )

3 Củng cố - dặn dò:

Nhận xét tiết học

TOÁN : ÔN TẬP

I Mục tiêu:

Giúp HS củng cố về đọc viết số có nhiều chữ số và so sánh và xếp các số trong hệ thập phân

II Các hoạt động dạy - học:

Các bài tập cần làm Hoạt động dạy - học

Câu 1: Viết các số sau:

a Hai mươi triệu hai mươi nghìn hai mươi.

b Tám mươi nghìn bốn trăm linh bảy.

c.Một trăm linh ba triệu bốn trăm.

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn HS làm bài tập:

Câu 1: HS lắng nghe và viết

a 20 020 020 b 80 407

c 103 000 400

Trang 28

Câu 2: Đọc và nêu giá trị của chữ số 5

trong mỗi số ở bảng sau:

Câu 2: HS đọc và nêu giá trị chữ số 5

Gọi HS nhận xét Chữa bài.

Câu 3:HS suy nghĩ và xếp.

GV gọi HS làm bài Nhận xét, chữa bài.

a/ 7683; 7835 ; 7836 ; 7863 b/ 2819 ; 2891 ; 2981 ; 9281 c/ 58234 ; 58243 ; 82435 ; 84325

Câu 4: HS nêu cách làm và làm bài

GV gọi HS chữa bài.

35 784 < 35790

92 501 < 92 410

17 600 = 17000 + 600

100 + 780000 > 78100

3 Củng cố - dặn dò:

Nhận xét tiết học

Thứ Tư, ngày 16 tháng 9 năm 2009

Trang 29

I Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc tên các con vật bắt đầu bằng

tr / ch

- GV nhận xét

II Dạy - học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Tiết học hôm nay chúng ta Nghe - viết

bài thơ Truyện cổ nớc mình và làm bài tập

H.Vì sao tác giả lại yêu truyện cổ nớc nhà?

H Qua những câu truyện cổ, cha ông ta muốn

khuyên con cháu điều gì?

GV yêu cầu HS tự viết bài

đ, Soát lỗi, thu và chấm bài

Yêu cầu HS tự soát lỗi.

Thu bài và chấm 10 bài.

Nhận xét bài viết của HS

3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài.

- Gọi HS nhận xét, chữa bài.

- GV chốt lại lời giải đúng.

- Gọi HS đọc câu văn hoàn chỉnh.

b, Tơng tự phần a

III Củng cố, dặn dò:

Nhận xét tiết học.

Dặn HS viết lại bài tập 2 trong sách giáo khoa.

Chuẩn bị bài sau: Những hạt thóc giống.

Lần lợt mỗi HS đọc: Trâu, châu chấu, trăn, trĩ, cá trê, chèo bẻo, chiền chiện, chẫu chàng,

Dòng 6 chữ viết lùi vào 2 ô, dòng 8 chữ viết lùi vào 1 ô Giữa hai khổ thơ để cách một dòng.

- HS tìm và viết các từ khó, dễ lẫn.

Truyện cổ, sâu xa, nghiêng soi, vàng cơn nắng,

HS tự nhẩm và viết bài

HS đổi chéo vở để soát lỗi, chữa bài

1 HS đọc yêu cầu bài.

HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bài vào vở

HS nhận xét, chữa bài.

Lời giải: Gió thổi, gió đa, gió nâng, cánh diều

2 HS đọc lại câu văn.

( Lời giải: Nghỉ chân, dân dâng, vầng trên sân, tiễn chân.

Trang 30

TIEÁNG VIEÄT : OÂN TAÄP

I Muùc tieõu:

Giuựp HS cuỷng coỏ veà baứi taọp laứm vaờn : Vieỏt thử

II Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc:

Caực baứi taọp caàn laứm Hoaùt ủoọng daùy - hoùc

ẹeà baứi: Nghe tin quê bạn bị

thiệt hại do bão, hãy viết th thăm

hỏi và động viên bạn em.

1 Giụựi thieọu baứi:

2 Hửụựng daón HS laứm baứi taọp:

-Goùi HS ủoùc yeõu caàu cuỷa ủeà baứi.

-Nhaộc laùi noọi dung moọt bửực thử

GVgợi ý + Th viết cho một ngời bạn ở nơi khác Ngời bạn có thể là đã quen hoặc cha quen.

+ Cần hỏi thăm bạn về tình hình thiệt hại do bão gây nen đối với quê bạn, trờng bạn, gia đình bạn, hỏi thăm về tình hình sức khoẻ của gia đình bạn.

+ Em kể cho bạn nghe về tình cảm, sự ủng hộ của mọi ngời, gia

đình em và bản thân em đối với đồng bào nơi bị bão lũ.

+ Động viên bạn và gia đình bạn sớm ổn định cuộc sống.

+ Em chúc bạn khoẻ và hẹn gặp th sau.

-HS suy nghú vaứ vieỏt baứi -Gv chaỏm , chửừa baứi Nhaọn xeựt

3 Cuỷng coỏ - daởn doứ:

Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

TOAÙN : OÂN TAÄP

I Muùc tieõu:

Giuựp HS cuỷng coỏ veà ủụn vũ ủo khoỏi lửụùng

II Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc:

Caực baứi taọp caàn laứm Hoaùt ủoọng daùy - hoùc

Caõu 1: a/ Vieỏt soỏ thớch hụùp vaứo choó chaỏm:

1 yeỏn = kg

1 taù = yeỏn = kg

1 taỏn = taù = yeỏn = kg

b/ Vieỏt teõn ủụn vũ vaứo choó chaỏm:

-Con lụùn naởng 1

-Con caự naởng 1

1 Giụựi thieọu baứi:

2 Hửụựng daón HS laứm baứi taọp:

Caõu 1: HS laứm baứi

Goùi HS laàn lửụùt ủoùc baứi.

GV nhaọn xeựt, chửừa baứi.

1 yeỏn = 10 kg

1 taù = 10 yeỏn = 100 kg

1 taỏn = 10 taù = 100 yeỏn = 1000 kg -Con lụùn naởng 1 taù

Trang 31

-Con cá mập nặng 3

Câu 2: Viết số:

1 yến 2 kg = kg ; 2 tạ 1 kg = kg

3 tấn 35 kg = kg; 30 kg = yến

240 yến = tạ ; 12000 kg =

tấn

Câu 3: Giải bài toán:

Xe thứ nhất chở được 4 tấn hàng Xe thứ

hai chở được ít hơn xe thứ nhất 4 tạ hàng

Hỏi cả hai xe chở được bao nhiêu kg hàng?

-Con cá nặng 1 kg

-Con cá mập nặng 3 tấn

Câu 2: HS làm bài

Gọi HS lần lượt đọc bài.

GV nhận xét, chữa bài.

1 yến 2 kg = 12 kg ; 2 tạ 1 kg = 201kg

3 tấn 35 kg = 3035 kg; 30 kg = 3 yến

240 yến = 24 tạ ; 12000 kg =12 tấn

Câu 3: HS đọc bài

Gọi HS nêu cách làm

HS làm bài.

GV chấm, chữa bài

Bài giải:

Đổi: 4 tấn = 4000 kg ; 4 tạ = 400 kg

Xe thư hai chở được số hàng là:

4000 - 400 = 3600 (kg) Cả hai xe chở được số hàng là:

4000 + 3600 = 76 00 (kg)

Đáp số: 7600 kg hàng

3 Củng cố - dặn dò:

Nhận xét tiết học

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH BUỔI CHIỀU LỚP 4 TUẦN 5

( Từ ngày 21- 25 / 9 / 200 9 )

Thứ - ngày Tiết Môn học Tiết

2 21 - 9

1 Khoa học 9 Sử dụng hợp lí các chất béo và muối ăn

4 23 - 9

1 Chính tả 5 NV Những hạt thóc giống

5 24 - 9

1 Tập làm văn 9 Viết thư ( Kiểm tra viết )

Thứ Hai, ngày 21 tháng 9 năm 2009

KHOA HỌC BÀI DẠY : SỬ DỤNG HỢP LÍ CÁC CHẤT BÉO VÀ MUỐI ĂN

A Mục tiêu:

Trang 32

-Biết được cần ăn phối hợp chất béo có nguồn gốc động vật và chất béo có nguồn gốc thực vật

- Nêu được ích lợi của muối i-ốt(giúp cơ thể phát triển về thể lực và trí tuệ), tác hại của thói quen ăn mặn (dễ gây bệnh huyết áp cao).

B Đồ dùng dạy- học:

- Các hình minh hoạ ở trang 20, 21 / SGK

- Sưu tầm các tranh ảnh về quảng cáo thực phẩm có chứa i-ốt và những tác hại do không ăn muối i-ốt.

C Các hoạt động dạy- học:

1.Kiểm tra bài cũ:

H Tại sao cần ăn phối hợp đạm động vật

và đạm thực vật?

H Tại sao ta nên ăn nhiều cá?

- GV nhận xét và cho điểm HS.

2.Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài:

* HĐ 1: Trò chơi: “Kể tên những món

rán (chiên) hay xào.

- Chia lớp thành 3 đội Mỗi đội cử 1 trọng

tài giám sát đội bạn.

Các thành viên nối tiếp nhau lên bảng ghi

tên các món rán (chiên) hay xào

- GV cùng các trọng tài đếm số món các

đội kể được, công bố kết quả.

H Gia đình em thường chiên xào bằng dầu

thực vật hay mỡ động vật?

*HĐ 2 : Vì sao cần ăn phối hợp chất béo

động vật và chất béo thực vật ?

HS quan sát hình minh hoạ ở trang 20 /

SGK và trả lời các câu hỏi:

H Những món ăn nào vừa chứa chất béo

động vật, vừa chứa chất béo thực vật?

H Tại sao cần ăn phối hợp chất béo động

vật, vừa chứa chất béo thực vật?

- GV đi giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn.

-Sau 7 phút GV gọi HS trình bày ý kiến của

nhóm mình.

- GV nhận xét từng nhóm.

Gọi HS đọc phần thứ nhất của mục Bạn cần

biết.

-HS trả lời.

HS lắng nghe.

HS chia đội và cử trọng tài của đội mình.

HS lên bảng viết tên các món ăn.

5 HS trả lời.

-HS trả lời:

+Thịt rán, tôm rán, cá rán, thịt bò xào, …

+Vì trong chất béo động vật có chứa xít béo no, khó tiêu, trong chất béo thực vật có chứa nhiều a-xít béo không no, dễ tiêu Vậy ta nên ăn phối hợp chúng để đảm bảo đủ dinh dưỡng và tránh được các bệnh về tim mạch.

a-HS trình bày.

2 HS đọc to trước lớp, cả lớp đọc thầm

Trang 33

* GV kết luận:

*HĐ 3: Tại sao nên sử dụng muối i-ốt và

không nên ăn mặn ?

- GV yêu cầu HS giới thiệu những tranh

ảnh về ích lợi của việc dùng muối i-ốt đã

- GV yêu cầu các em quan sát hình và trả

lời: Muối i-ốt có lợi ích gì cho con người ?

- Gọi HS trình bày ý kiến của mình GV ghi

những ý kiến không trùng lặp lên bảng.

HS đọc phần thứ hai của mục Bạn cần biết.

H Muối i-ốt rất quan trọng nhưng nếu ăn

mặn thì có tác hại gì?

GV kết luận: Chúng ta cần hạn chế ăn mặn

để tránh bị bệnh áp huyết cao.

3.Củng cố- dặn dò:

Gv nhận xét tiết học

-Dặn HS về nhà học thuộc mục Bạn cần

biết, ăn uống hợp lý, không nên ăn mặn và

cần ăn muối i-ốt.

-Dặn HS mang theo môt loại rau và một

đồ hộp cho tiết sau.

HS trình bày những tranh ảnh đã sưu tầm.

+Muối i-ốt dùng để nấu ăn hằng ngày +Ăn muối i-ốt để tránh bệnh bướu cổ +Ăn muối i-ốt để phát triển cả về thị lực và trí lực.

HS lần lượt đọc to trước lớp, +Ăn mặn rất khát nước.

+Ăn mặn sẽ bị áp huyết cao.

-HS lắng nghe.

-HS lắng nghe

KHOA HỌC: ÔN TẬP

A Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:

- Các chất dinh dưỡng, vai trò của các chất: bột đường, đạm, béo, vi-ta-min, chất khoáng và chất xơ.

-HS biết ăn phối hợp: nhiều loại thức ăn, đạm động vật và đạm thực vật

B Các hoạt động dạy - học:

Bài tập cần làm Hoạt động dạy - học

Bài 1: Điền vào chỗ trống :

Những thức ăn chứa nhiều

chất cung cấp cần

thiết cho mọi hoạt động và duy

trì của cơ thể Các thức ăn

chứa nhiều chất bột đường đều có nguồn

gốc từ

Bài 2: Nêu vai trò của chất đạm, chất

béo, vi-ta-min,chất khoáng và chất xơ?

Bài 3: a) Khoanh tròn vào chữ cái trước

câu trả lời đúng:

Tai sao chúng ta nên ăn phối hợp nhiều

loại thức ăn?

A Để có nhiều thức ăn trong bữa cơm.

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn HS ôn tập Bài 1: HS suy nghĩ và điền từ

Một số HS đọc

GV nhận xét, chữa bài

(Bột đường, năng lượng, nhiệt độ , thực

vật) Bài 2: HS nêu

GV nhận xét, chữa bài

Bài 3 a) HS khoanh vào ý đúng

GV nhận xét, chữa bài.

(Câu c)

b) HS tự nêu

GV củng cố:

(-Để không nhàm chán khẩu vị, -Để

cung cấp đủ các chất dinh dưỡng đa

Trang 34

B Để ai thích thứ gì thì ăn thứ ấy.

C Mỗi loại thức ăn không thể cung cấp đủ

chất dinh dưỡng cho nhu cầu cơ thể.

b) Tại sao chúng ta phải thường xuyên

thay đổi món ăn?

Bài 4: Điền vào chỗ trống :

Đạm động vật có nhiều chất

quý không thể thay thế được nhưng

thường

Đạm dễ tiêu nhưng

thiếu một số chất bổ dưỡng quý Vì vậy,

cần ăn phối hợp đạm động vật và đạm thực

vật.

Chất đạm do thịt các loại gia cầm và gia

súc cung cấp thường hơn

đạm do các loài cá cung cấp Vì vậy , nên

ăn cá.

dạng cho nhu cầu của cơ thể.)

Bài 4: HS suy nghĩ và điền từ

Một số HS đọc

GV nhận xét, chữa bài

(bổ dưỡng, khó tiêu, thực vật, khó tiêu)

3 Củng cố, dặn dò:

Nhận xét tiết học

TOÁN : ÔN TẬP

A Mục tiêu:

Giúp HS củng cố về đơn vị đo khối lượng, thời gian

B Các hoạt động dạy - học:

Bài tập cần làm Hoạt động dạy - học

Bài 1: Gọi HS đọc bảng đơn vị đo khối

lượng từ lớn đến bé.

Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ trống:

Năm 2005 kỉ niệm 115 ngày sinh của Bác

Hồ, Như vậy Bác Hồ sinh năm

Năm đó thuộc thế kỉ

Tính đến nay là được năm

Bài 5: Số?

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn HS ôn tập Bài 1: HS đọc

GV nhận xét, chữa bài

Bài 2: 2 HS làm bảng, cả lớp làm vào vở

GV gọi HS nhận xét, chữa bài

Bài 3 2 HS làm bảng, cả lớp làm vào vở

GV gọi HS nhận xét, chữa bài

Bài 4: HS suy nghĩ và viết vào chỗ chấm

Gv nhận xét, chữa bài

(1890, XIX, 119 năm)

Bài 5: 2 HS làm bảng, cả lớp làm vào vở

GV gọi HS nhận xét, chữa bài

(240 giây 122 giây

Trang 35

4 phuựt = giaõy 2 phuựt 2 giaõy =

3 Cuỷng coỏ, daởn doứ:

Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

Thửự Tử, ngaứy 23 thaựng 9 naờm 2009

Chính tả

Bài dạy: Những hạt thóc giống

A Mục tiêu:

- Nghe - viết đúng và trình bày bài chính tả sạch sẽ; Biết trình bày đoạn văn có lời nhân vật.

- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt l/ n hoặc en/ eng.

B Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ viết bài tập 2, 3.

C Các hoạt động dạy - học:

I Kiểm tra bài cũ

- GV đọc HS viết các tiếng, từ có âm r/ d/ gi,

hoặc ân/ âng.

- GV nhận xét

II Dạy - học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn viết chính tả.

a, Trao đổi về nội dung đoạn văn

- GVgọi một số HS đọc đoạn cuối bài.

H Nhà vua chọn ngời nh thế nào để nối ngôi?

H Vì sao ngời trung thực là ngời đáng quý?

HS lắng nghe.

2 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm

- Nhà vua chọn ngời trung thực để nối ngôi.

- Vì ngời trung thực dám nói đúng sự thực, không màng đến lợi ích riêng mà ảnh hởng đến mọi ngời

- HS tìm và viết các từ khó, dễ lẫn.

Luộc kĩ, thóc giống, dõng dạc, truyền ngôi,

Trang 36

GV đọc cho HS viết bài

d, Soát lỗi, thu và chấm bài

- GV đọc cho HS soát lỗi

- Thu bài và chấm 10 bài.

- Nhận xét bài viết của HS

3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài.

- Gọi HS nhận xét, chữa bài.

- GV chốt lại lời giải đúng.

- Gọi HS đọc câu văn hoàn chỉnh.

b, Tơng tự phần a

Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài.

Yêu cầu HS suy nghĩ và tìm ra tên con

vật.

GV giải thích: ếch nhái đẻ trứng dới nớc.

Trứng nở thành nòng nọc có đuôi, bơi lội dới

n-ớc Lớn lên nòng nọc rụng đuôi nhảy lên

Chuẩn bị bài sau: Ngời viết truyện thật thà.

HS nghe GV đọc và viết bài

HS đổi chéo vở để soát lỗi, chữa bài

1 HS đọc yêu cầu bài.

HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bài vào vở

HS nhận xét, chữa bài.

Lời giải: Lời giải, nộp bài, lần này, làm em, lâu nay, lòng thanh thản, làm bài 2 HS

đọc lại câu văn.

( Lời giải: Chen chân, len qua, leng keng,

áo len, màu đen, khen em.

Con nòng nọc.

Chim én

TIEÁNG VIEÄT : OÂN TAÄP

I Muùc tieõu: Giuựp HS mụỷ roọng voỏn tửứ : Trung thửùc - tửù troùng.

II Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc

Baứi taọp caàn laứm Hoaùt ủoọng daùy - hoùc

Baứi 1: Nhửừng tửứ naứo cuứng nghúa vụựi

1 Giụựi thieọu baứi:

2 Hửụựng daón HS laứm baứi:

Baứi 1: Goùi HS ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi.

HS suy nghú vaứ laứm baứi.

Moọt soỏ HS traỷ lụứi

GV nhaọn xeựt, chửừa baứi.

(a ; c ; d ; e ; h )

Trang 37

Bài 2: Những từ nào trái nghĩa với trung

thực:

a/ Độc ác b/ Gian dối

c/ Lừa đảo d/ Thô bạo

e/ Tò mò g/ Nóng nảy

h/ Dối trá i/ Xảo quyệt

Bài 3: Những câu nào dùng đúng nghĩa

hoặc trái nghĩa với từ Trung thực:

a/ Kì kiểm tra cuối năm, Nam đã gian dối

trong khi làm bài.

b/ Tính tình của bạn tôi rất ngay thẳng.

c/ Hoa đã chân thành nhận khuyết điểm

trước lớp.

d/ Bọn giặc rất xảo quyệt: chúng vờ nhử ta

ở phía trước, vừa chuẩn bị đánh úp quân ta

sau lưng.

e/ Chúng tôi xin thật thà cảm ơn quý khán

giả.

Bài 4: Viết các thành ngữ, tục ngữ sau

vào cột thích hợp:

a Đói cho sạch, rách cho thơm

b Cây ngay không sợ chết đứng.

c Thật thà là cha quỷ quái

d Giấy rách phải giữ lấy lề.

e Thẳng như ruột ngựa

g Ăn ở ngay thẳng.

h Khom lưng uốn gối

i Vào luồn ra cúi

Tính trung thực Lòng tự trọng

.

Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu của bài.

HS suy nghĩ và làm bài.

Một số HS trả lời

GV nhận xét, chữa bài.

( b ; c ; h ; i )

Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu của bài.

HS suy nghĩ và làm bài.

Một số HS trả lời

GV nhận xét, chữa bài.

(a ; b ; c ; d )

Bài 4: Gọi HS đọc yêu cầu của bài.

HS suy nghĩ và làm bài.

Một số HS trả lời

GV nhận xét, chữa bài.

Tính trung thực: ( b ; c ; e ; g ) Lòng tự trọng: ( a ; d ; h ; i )

3 Củng cố - Dặn dò:

Nhận xét tiết học

TOÁN : ÔN TẬP

A Mục tiêu:

Giúp HS củng cố về tìm số trung bình cộng.

B Các hoạt động dạy - học:

Bài tập cần làm Hoạt động dạy - học

Bài 1: Tìm số trung bình cộng của:

a/ 37 và 43 c/ 48 ; 56; 12 và 20

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn HS ôn tập Bài 1: 2 HS làm bảng, cả lớp làm vào vở

GV gọi HS nhận xét, chữa bài

Trang 38

b/ 54 ; 36 và 24 d/ 80; 16; 34; 43 và 27.

Bài 2: Giải bài toán:

Tổ xe có 3 ô tô chở gạo, xe thứ nhất chở

được 36 bao gạo, xe thứ hai chở được 32

bao gạo, xe thứ ba chở được 37 bao gạo

Hỏi trung bình mỗi xe chở được mấy bao

gạo?

Bài 3: Có 3 bao, mỗi bao chứa 14 kg gạo

và 2 bao khác, mỗi bao chứa 19 kg gạo

Hỏi trung bình mỗi bao chứa bao nhiêu kg

gạo?

Bài 4: Viết phép tính thích hợp:

a Số trung bình cộng của hai số là 27.

Tổng của hai số đó là: 27 x 2 = 54

b Số trung bình cộng của ba số là 12.

Tổng của ba số đó là :

c Số trung bình cộng của bốn số là 23.

Tổng của bốn số đó là:

(a = 40 ; b = 38 ; c = 34 ; d = 40) Bài 2 1 HS làm bảng, cả lớp làm vào vở

GV gọi HS nhận xét, chữa bài

(Trung bình mỗi xe chở được số bao gạo

là: (36 + 32 + 37) : 3 = 35 bao )

Bài 3: HS đọc yêu cầu bài

GV hưỡng dẫn HS làm bài -Có tất cả mấy bao gạo?

-Muốn tính trung bình mỗi bao ta cần tính gì? (Tính tổng số gạo của 3 bao đầu và 2 bao sau rồi chia cho 5 bao)

(14 x 3 + 19 x 2 = 80 ; 80 : (3 + 2) = 16 )

Bài 4: GV hướng dẫn theo mấu

HS tự làm bài, 1 HS lên bảng làm

GV chấm, nhận xét

(b 12 x 3 = 36 c 23 x 4 = 92)

3 Củng cố - Dặn dò:

Nhận xét tiết học

Thứ Năm, ngày 24 tháng 9 năm 2009

TẬP LÀM VĂN BÀI DẠY : VIẾT THƯ (KIỂM TRA VIẾT)

A Mục tiêu:

- Viết một lá thư thăm hỏi, chúc mừng, hoặc chia buồn đúng thể thức ( đủ 3 phần: đầu

thư, phần chính, phần cuối thư )

B Đồ dùng dạy học:

- Phong bì (mua hoặc tự làm)

C Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ:

-Gọi HS nhắc lại nội dung của một bức thư.

-HS đọc ghi nhớ phần viết thư trang 34.

Trang 39

-Nhaộc HS :

+Coự theồ choùn 1 trong 4 ủeà ủeồ laứm baứi.

+Lụứi leừ trong thử caàn thaõn maọt, theồ hieọn sửù

chaõn thaứnh.

+Vieỏt xong cho vaứo phong bỡ, ghi ủaày ủuỷ teõn

ngửụứi vieỏt, ngửụứi nhaọn, ủũa chổ vaứo phong bỡ

3 Cuỷng coỏ – daởn doứ:

-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc.

-Daởn HS veà nhaứ hoùc baứi vaứ chuaồn bũ baứi sau.

-Laộng nghe.

- HS choùn ủeà baứi

-5 ủeỏn 7 HS traỷ lụứi.

TIEÁNG VIEÄT : OÂN TAÄP

A Muùc tieõu:

Giuựp HS cuỷng coỏ veà nhaõn haọu - ủoaứn keỏt Tửứ gheựp, tửứ laựy

B Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc:

Baứi taọp caàn laứm Hoaùt ủoọng daùy - hoùc

Bài 1: Khoanh vào chữ cái trớc từ chỉ lòng nhân

hậu tình thơng yêu con ngời:

phức trong 2 câu thơ sau:

Rất công bằng, rất thông minh

Vừa độ lợng, lại đa tình, đa mang.

Bài 4: Điền vào chỗ trống cho hoàn chỉnh các

1 Giụựi thieọu baứi:

2 Hửụựng daón HS oõn taọp Baứi 1: Goùi HS neõu caựch laứm vaứ laứm baứi

GV nhaọn xeựt

(a ; c ; d ; e ; g ; i ; h)

Baứi 2 1 HS laứm baỷng, caỷ lụựp laứm vaứo vụỷ

GV goùi HS nhaọn xeựt, chửừa baứi

Baứi 3: HS ủoùc yeõu caàu baứi vaứ laứm baứi Tửứ ủụn: Raỏt, vửứa, laùi

Tửứ phửực: Coõng baống, thoõng minh, ủoọ lửụùng, ủa tỡnh, ủa mang

Baứi 4: HS tửù laứm baứi, 1 HS leõn baỷng laứm

GV chaỏm, nhaọn xeựt

Trang 40

Góc sân nho nhỏ mới xây

Chiều chiều em đứng nơi này em trông

Thấy trời xanh biếc mênh mông

(a/ ủaỏt; buùt ; b/ coùp, beo)

Baứi 5: HS tửù laứm baứi, 1 HS leõn baỷng laứm

GV chaỏm, nhaọn xeựt

(Tửứ laựy: Nho nhoỷ, chieàu chieàu, meõnh moõng)

Baứi 5: HS tửù laứm baứi

GV chaỏm, nhaọn xeựt

3 Cuỷng coỏ - Daởn doứ:

Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

TOAÙN : OÂN TAÄP

A Muùc tieõu:

Giuựp HS cuỷng coỏ veà tỡm soỏ trung bỡnh coọng.

B Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc:

Baứi taọp caàn laứm Hoaùt ủoọng daùy - hoùc

Baứi 1: Giaỷi baứi toaựn:

Khoỏi lụựp 4 coự 3 lụựp: Lụựp 4A coự 28 baùn, lụựp

4B coự 33 baùn, lụựp 4C coự 35 baùn Hoỷi trung

bỡnh moói lụựp coự maỏy hoùc sinh?

Baứi 2: Giaỷi baứi toaựn:

Moọt oõ toõ giụứ thửự nhaỏt ủi ủửụùc 42 km, giụứ

thửự hai ủi ủửụùc hụn giụứ thửự nhaỏt 6 km Hoỷi

trung bỡnh moói giụứ oõ toõ ủi ủửụùc maỏy km?

Baứi 3:Giaỷi baứi toaựn:

Moọt oõ toõ trong 2 giụứ ủaàu, moói giụứ ủi ủửụùc

45 km, trong 3 giụứ sau ủi ủửụùc 120 km Hoỷi

trung bỡnh moói giụứ ủi ủửụùc maỏy km?

Baứi 4: Giaỷi baứi toaựn:

a/ Soỏ trung bỡnh coọng cuỷa hai soỏ laứ 36 Tỡm

1 Giụựi thieọu baứi:

2 Hửụựng daón HS oõn taọp Baứi 1: 1HS laứm baỷng, caỷ lụựp laứm vaứo vụỷ

GV goùi HS nhaọn xeựt, chửừa baứi

(28 + 33 + 35) : 3 = 32 hoùc sinh

Baứi 2 1 HS laứm baỷng, caỷ lụựp laứm vaứo vụỷ

GV goùi HS nhaọn xeựt, chửừa baứi

42 + 6 = 48 ; 42 + 48 ) : 2 = 45

Baứi 3: HS ủoùc yeõu caàu baứi

GV hửụừng daón HS laứm baứi -Coự taỏt caỷ maỏy bao gaùo?

-Muoỏn tớnh trung bỡnh moói bao ta caàn tớnh gỡ? (Tớnh toồng quaừng ủửụứng ủi trong 5 giụứ)

(45 x 2 + 120 = 165 ; 165 : (3 + 2) = 33 )

Baứi 4:

Ngày đăng: 23/04/2021, 11:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w