1. Trang chủ
  2. » Đề thi

CAC DE THI MON TOAN 10

4 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 138,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

ĐỀ SỐ 01

BÀI 1 (4đ) : Giải các phương trình và bất phương trình sau

a) 2

xx  x

b)

2

2

0

c) x2  9x 10  x 2

d) 2x  3 x  1 3x 2 2x2  5x  3 16

BÀI 2 (2đ):

Sin x   x   

 , tính : os 2 3

2

C  x  

b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : Sin4  cos 4 

BÀI 3(2đ):

Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC với A(-2;0) ; B(2;4) ; C(4;0)

a) Tìm góc A

b) Viết phương trình đường trung trực cạnh AB; AC Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

BÀI 4( 2 đ):

a )Tìm m để phương trình sau có bốn nghiệm phân biệt :

x4  2(m 1)x m 2  2m 0

b) Cho hai đường tròn :

( C1 ) : x2 y2  4x 6y 3 0  ; ( C2):(x 6) 2 y2  4

Xét vị trí tương đối của hai đường tròn trên

Trang 2

ĐÁP ÁN:

BÀI 1 :

a) Bpt đã cho tương đương với : x 1 x2  3x x  1

Giải ra ta được tập nghiệm : S =  2 5; 2 5 

b) Lập bảng ta có tập nghiệm : S =    ; 2   1;57; 

c) Bpt đã cho tương đương với :

2 9 10 0 2 9 10 ( 2) 2

Giải ra ta được tập nghiệm : S =    ; 1

d) ĐK : x 1; Đặt t = 2x  3 x 1,t 0

Phương trình đã cho tương đương với : t2 – t - 20 = 0

Giải ra ta được x = 3

BÀI 2 :

a) os 2 3

2

C  x  

 =  sin 2x Suy ra : os 2 3

2

C  x  

169

b) Sin4  cos 4 = 1 1 2

  Vậy GTLN bằng 1

BÀI 3 :

a) Theo định lý cô sin ta có A = 450

b) * Pt trung trực AB : x + y – 2 = 0 ; Pt trung trực AC : x - 1 = 0

* Tâm đường tròn ngoại tiếp: I(1;1)

* Phương trình đường tròn : 2 2

(x 1)  (y 1)  10

BÀI 4:

a) Đặt x2 = t suy ra : tìm m để phương trình bậc hai có hai nghiệm dương phân biệt Giải ra ta được :

2 1

0 4

m m

b) Hai đường tròn cắt nhau vì : R1 – R2 <O1O2 < R1+R2

Trang 3

ĐỀ SỐ 02

BÀI 1 : (3đ) Giải bất phương trình và hệ bất phương trình sau:

a) 2

5 2

x

b)

2 2

ïí

ïî

c) x4 + 6x2 + £ 9 x2 - 5x+ 6

BÀI 2 : (2đ)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A (0;3) và đường thẳng (d) : 3x + 4y – 1 = 0

a) Viết phương trình tham số , tổng quát của đường thẳng qua A và song song với (d) b) Lập phương trình đường tròn tâm A , tiếp xúc với (d) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn biết tiếp tuyến vuông góc với (d/ ) : 3x – 4y + 5 = 0

BÀI 3 : ( 2đ)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm ( 2; 7); (2; 5)

a) Viết phương trình chính tắc của (E) qua hai điểm C và D

b) Tìm những điểm M thuộc (E) sao cho M nhìn hai tiêu điểm dưới một góc 600

BÀI 4: (2đ)

c a= - p< <a

, tính : sin ;sin 2a a

b) Tính A = cos120 cos240 cos480 cos960 ( kg dùng máy tính)

BÀI 5 : (1 đ)

Định m để : 2

(m- 1)x - 2(m+ 1)x+ 3(m- 2) > " Î 0, x R

Trang 4

ĐÁP ÁN :

BÀI 1 :

a) Bất phương trình có THN : S = ( ;1) 3;1 (2; )

5

b) Hệ bất phương trình có THN : S = 7 109 7; 109

c) Bất phương trình đã cho tương đương với : x2 + £ 3 x2 - 5x+ 6, từ đó x 3

5

£

BÀI 2 :

a) * Phương trình tham số : 3 4

3

ì = + ïï

íï =-ïî

* Phương trình tổng quát : 3x +4y – 9 = 0

b) * Bán kính đường tròn : 8

5

* Có hai phương trình tiếp tuyến : 4x + 3y -4 = 0 và 4x + 3y – 20 = 0

BÀI 3 :

a) Phương trình (E) : 2 2 1

9

x y

b) Áp dụng : - Định lý cô sin

- Bán kính qua tiêu

- Định nghĩa (E) Ta có 4 điểm M với hoành độ là : 69

8

±

BÀI 4 :

a) sin 4;sin 2 24

=-b) Nhân hai vế với : sin 120 và áp dụng công thức nhân đôi , ta có A = 1

16

-BÀI 5 :

* m = 1 : bất phương trình kg thỏa với mọi x

* m : bát phương trình thỏa

5 0

5

ìï

ï D < ï < Ú >

ï

Ngày đăng: 23/04/2021, 10:51

w