1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an Dia li 4 ca nam

29 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 535 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nhiÒu c«ng tr×nh kiÕn tróc cæ cã gi¸ trÞ nghÖ thuËt cao nªn thu hót rÊt nhiÒu kh¸ch du lÞch.. + y/c häc sinh t×m hiÓu SGK..[r]

Trang 1

địa lí - lớp bốn

Thứ năm ngày 27 tháng 8 năm 2009

I Mục tiêu : Giúp học sinh

+ Biết môn địa lí lớp 4 giúp em hiểu biết về thiên nhiên và con ngời Việt Nam ; bản đồ là hình vẽ thu nhỏ một khu vực hay toàn bộ trái đât theo một tỉ lệ nhất định

+ Rèn luyện kĩ năng quan sát và đọc bản đồ+ Hứng thú thi đua học tập

II Đồ dùng: * GV : Bản đồ địa lí tự nhiên, bản đồ hành chính VN

* HS : Bảng con

III Hoạt động học tập chủ yếu

Hoạt động học tập của học sinh Hỗ trợ của giáo viên T

G

Hoạt động 1:+ Khởi động

+ Làm quen với môn địa lí

 B1: Lắng nghe cô giáo giới thiệu về môn học và đồ

Tên bản đồ Phạm vi thể hiện Thông tin chủ yếu

BĐ địa lí VN Nớc Việt Nam Vị trí,giới hạn, núi

 B2: Thảo luận trả lời câu hỏi

 B3: Rút ra kết luận: Muốn xem đợc bản đồ cần đọc

tên bản đồ, phơng hớng tỉ lệ và kí hiệu trên bản đồ

+Nêu yêu cầu rõ ràng

? Chỉ các hớng trên bản đồ? Muốn hiểu đợc bản đồ cần làm gì?

+ Đánh giá kết quả học tập của các em

Hoạt động 4: Trò chơi " Ai nhanh ai đúng"

vẽ môt số kí hiệu bản đồ + Dặn dò: Nhóm cắt dán bản đồ VN

Thứ năm ngày 3 tháng 9 năm 2009

I Mục tiêu : Giúp học sinh

+ Nêu đợc một số đặc điểm tiêu biểu về địa hình khí hậu của dãy HLS, thấy đợc mlh giữa các yếu tố địa lí

+ Chỉ dãy HLS trên bản đồ, dựa vào bảng số liệu nhận xét nhiệt độ ở SPa+ Hứng thú thi đua học tập

II Đồ dùng: * GV : Bản đồ địa lí tự nhiên VN

* HS : Tranh ảnh về dãy HLS

Nguyễn nguyệt ánh hồng- trờng tiểu học thị trấn cầu gồ 1

Trang 2

địa lí - lớp bốn

III Hoạt động học tập chủ yếu

Hoạt động học tập của học sinh Hỗ trợ của giáo viên TG

Hoạt động 1:+ Khởi động

+ Đến với HLS

 B1: Dán tranh ảnh về dãy HLS, giới thiệu với cả lớp

nội dung của bức ảnh

 B2: Lớp nhận xét: HLSlà dãy núi đồ sộ nhất VN

+Yêu cầu HS báo cáo đồ dùng su tầm đợc

+ Khen ngợi học sinh chuẩn bị tốt

Hoạt động 2: + Hoạt động nhóm bàn

+Chỉ vị trí của HLS trên bản đồ

 B1: Quan sát bản đồ chỉ ra các dãy núi ở phía bắc

 B2: Trả lời câu hỏi SGK,

 B3: Đại diện các nhóm trình bày trớc lớp

 B4: Lớp nhận xét- KL: Dãy HLS nằm giữa sông

Hồng và sông Đà

+ Đa ra một số bản đồ

+Khen ngợi nhóm làm việc tốt

Hoạt động 3: +Hoạt động nhóm + bảng số liệu

+Biết một số đặc điểm địa lí tiêu biểu của dãyHLS

 B1: Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi SGK

 B2: Báo cáo trớc lớp - lớp nhận xét

 B3: Rút ra kết luận: Đây là dãy núi có nhiều đỉnh

nhọn sờn dỗc, thung lũng hẹp và sâu Khí hậu ở nơi

I Mục tiêu : Giúp học sinh

+ Nêu tên một số dân tộc ít ngời ở HLS: Thái, Mông, Dao,… Họ có cách ăn mặc riêng; nhà ở đợc làm bằng vật liệu tự nhiên Biết HLS là nơi dân c tha thớt

+ Có kĩ năng quan sát mô tả nội dung tranh+ Hứng thú thi đua học tập

II Đồ dùng: * GV : Bản đồ địa lí tự nhiên VN

* HS : Tranh ảnh về lễ hội; trang phục; sinh hoạt của bà con Tây Nguyên

III Hoạt động học tập chủ yếu

Hoạt động học tập của học sinh Hỗ trợ của giáo viên TG

Trang 3

địa lí - lớp bốn

Hoạt động 1:+ Khởi động

+ Đến với HLS

 B1: Giới thiệu tranh ảnh mình su tầm đợc

 B2: Lớp nhận xét, thống nhất nội dung của những

3) Chợ phiên lễ hội trang phục

 B2: Dán tranh ảnh vào phần giấy phù hợp,

 B3: Chỉ vào tranh ảnh trình bày nhận xét của bản

thânvề nội dung của tranh ảnh

 B4: Đại diện nhóm báo cáo kết quả thảo luận của

nhóm mình

 B5: Lớp nhận xét- rút ra kết luận : dân c tha thớt; có

các dân tộc ít ngời sinh sống; có nhiều lễ hội truyền

thống; đặc biệt là phiên chợ vùng cao

+ Gợi ý sắp xếp tranh ảnh theo một

số nội dung

+ Giúp đở các nhóm làm việc +Khen ngợi nhóm làm việc tốt

Hoạt động 3: Trò chơi " Hớng dẫn viên du lịch"

Đến với bản làng ở HLS + Dặn dò:Tìm hiểu về hoạt động sản

xuất ở HLS

Thứ năm ngày 17 tháng 9 năm 2009

ở Hoàng Liên sơn

I Mục tiêu : Giúp học sinh

+ Nêu đợc hoạt động sản xuất chủ yếu của ngời dân HLS; Nhận biết đợc khó khăn của giao thông miền núi

+ Sử dụng tranh ảnh để nhận biết đợc một số hoạt động sản xuất của bà con ở HLS+ Hứng thú thi đua học tập

II Đồ dùng: * GV : Bản đồ địa lí tự nhiên VN

* HS : Tranh ảnh về lễ hội; trang phục; sinh hoạt của bà con Tây Nguyên

III Hoạt động học tập chủ yếu

Hoạt động học tập của học sinh Hỗ trợ của giáo viên TG

Hoạt động 1:+ Khởi động

+ Đến với HLS

 B1: Giới thiệu tranh ảnh mình su tầm đợc

 B2: Lớp nhận xét, thống nhất nội dung của những

bức ảnh là dân tộc ở HLS

 B3: Chỉ trên bản đồ khu vực HLS

+Yêu cầu HS báo cáo đồ dùng su tầm đợc

+ Khen ngợi học sinh chuẩn bị tốt

Nguyễn nguyệt ánh hồng- trờng tiểu học thị trấn cầu gồ 3

Trang 4

 B2: Dán tranh ảnh vào phần giấy phù hợp,

 B3: Chỉ vào tranh ảnh trình bày nhận xét của bản

thânvề nội dung của tranh ảnh

 B4: Đại diện nhóm báo cáo kết quả thảo luận của

Hoạt động 3: Trò chơi " Hoạ sĩ nhí"

Vẽ đờng đến với HLS : nhiều dốc quanh co thờng bị sụt lở vào mùa ma

+ Dặn dò:Tìm hiểu về Trung du Bắc bộ

Thứ năm ngày 24 tháng 9 năm 2009

I Mục tiêu : Giúp học sinh

+ Nêu đợc một số đặc điểm tiêu biểu về địa hình của trung du Băc bộ; hoạt động sản xuất của bà con nơi đây; nêu tác dụng của việc trồng rừng ở trung du Bắc bộ

III Hoạt động học tập chủ yếu

Hoạt động học tập của học sinh Hỗ trợ của giáo viên TG

Hoạt động 1:+ Khởi động

+ Đến với HLS

 B1: Giới thiệu tranh ảnh mình su tầm đợc

 B2: Lớp nhận xét, thống nhất nội dung của những

 B2: Dán tranh ảnh vào phần giấy phù hợp,

 B3: Chỉ vào tranh ảnh trình bày nhận xét của bản

thânvề nội dung của tranh ảnh

 B4: Đại diện nhóm báo cáo kết quả thảo luận của

nhóm mình

 B5: Lớp nhận xét- rút ra kết luận : Trung du là vùng

đồi với các đỉnh tròn, sờn thoải Thế mạnh ở đây là

+ Gợi ý sắp xếp tranh ảnh theo một

số nội dung

+ Giúp đở các nhóm làm việc

Trang 5

địa lí - lớp bốn

trồng cây ăn quả và cây công nghiệp, đặc biệt là

trồng cây chè Việc trồng rừng đang đợc phát triển

mạnh , trồng cây công nghiệp và cây ăn quả

+Khen ngợi nhóm làm việc tốt

Hoạt động 3: Trò chơi : Đóng vai

Buổi sáng trên đồi cây : cuộc trò chuyện của ngời chủ

rừng với đồi vải

+ Dặn dò:Tìm hiểu về Trung du Bắc bộ

Thứ năm ngày 1 tháng 10 năm 2009

I Mục tiêu : Giúp học sinh

+ Nêu đợc một số đặc điểm tiêu biểu về địa hình khí hậu của Tây Nguyên, nêu đợc đặc

điểm mùa ma mùa khô ở Tây Nguyên

+ Chỉ và nêu đúng tên từng cao nguyên trên bản đồ + Hứng thú thi đua học tập; yêu mên những miền đất thân yêu của Tổ quốc

II Đồ dùng: * GV : Bản đồ địa lí tự nhiên VN

* HS : Tranh ảnh và t liệu của Tây Nguyên

III Hoạt động học tập chủ yếu

Hoạt động học tập của học sinh Hỗ trợ của giáo viên TG

Hoạt động 1:+ Khởi động

+ Đến với Tây Nguyên

 B1: Lớp thảo luận đờng đến Tây Nguyên

 B2: Chỉ trên bản đồ vùng đất TN

 B3: Lớp quan sát nhận xét

+Trò chuyện với học sinh

+ Khen ngợi học sinh chuẩn bị tốt

Hoạt động 2: + Hoạt động lớp + Bản đồ

+Biết tên và vị trí các cao nguyên ở TN

 B1: Quan sát bản đồ xác định tên các cao nguyên

TN

 B2: Dựa vào bảng số liệu sắp xếp các cao nguyên

theo thứ tự độ cao so với mực nớc biển

 B3: Báo cáo trớc lớp

 B4: Lớp nhận xét kết luận : Các cao nguyên từ cao

đến thấp :Lâm Viên; Di Linh; Kon Tum; Đăk Lăk

+ Đa ra bản đồ TNVN

+ Nêu yêu cầu+Khẳng định kết luận đúng của học sinh

Hoạt động 3: +Thảo luận nhóm+ tranh ảnh tài liệu

+Đó là các cao nguyên xếp tầng cao thấp

 B2: Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận

 B3: KL : Đó là các cao nguyên xếp tầng cao thấp

khác nhau

+ Chia nhóm công việc + Quan sát tranh ảnh tài liệu , nêu

đặc điểm địa lí của từng cao nguyên

+ Khẳng định kết luận đúng của HS

Hoạt động 4: +Làm việc cá nhân

+ Đọc sách tự rút ra kết luận

 B1: Đọc mục 2 và bảng số liệu - trả lời câu hỏi SGK

 B2: Trả lời câu hỏi trớc lớp - Lớp nhận xét

 B3: KL : ở đây khí hậu có hai mùa rõ rệt mùa ma và

Trang 6

địa lí - lớp bốn

+Kết luận : SGK

+Dặn dò: CB Một số dt ở Tnguyên

Thứ năm ngày 8 tháng 10 năm 2009

I Mục tiêu : Giúp học sinh

+ Biết Tây Nguyên có nhiều dân tộc cùng sinh sống( Gia- rai; Ê-đê; Ba-na; Kinh…)nhng lại là nơi tha dân nhất nớc ta Trang phục truyền thống: nam thờng đóng khố; nữ thờng quấn váy Phát hiện ra mqh giữa việc nâng cao chât lợng cuộc sống với việc khai thác môi trờng

+ Rèn kĩ năng quan sát tranh ảnh ; tài liệu; nhận xét rút ra bài học

+ Hứng thú thi đua học tập; mến yêu con ngời ở TN

II Đồ dùng: * GV : Bản đồ dân số

* HS : Tranh ảnh đồ dùng về nhà ở, trang phục, lễ hội, nhạc cụ dân tộc

III Hoạt động học tập chủ yếu

Hoạt động học tập của học sinh Hỗ trợ của giáo viên TG

Hoạt động 1:+ Khởi động - lớp.

+ Trng bày đồ dùng su tầm đợc

 B1: Dán đồ dùng theo chủ đề

 B2: Nhận xét chung : Ngời dân ở TN +Trò chuyện với học sinh.?

+ Khen ngợi học sinh chuẩn bị tốt

Hoạt động 2: + Hoạt động lớp + Bản đồ dân số

+Tây Nguyên tuy có nhiều dân tộc cùng

chung sống nhng lại là nơi tha dân nhất nớc ta

Hoạt động 3: +Thảo luận nhóm+ tranh ảnh tài liệu

+ Có biểu tợng về nhà Rông ở TN, biết trang

phục và lễ hội TN

 B1: Chia nhóm công việc:

1) Nhà Rông

2) Trang phục3) Lễ hội

 B2: Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận

 B3: KL : Đó là ngôi nhà chung có hình dáng và giá

trị đặc biệt

Đàn ông đóng khố ; đàn bà quấn váy

Lễ hội đợc tổ chứcvà mùa xuân hoặc sau

mỗi vụ thu hoạch; trong lễ hội có kèn trống; đàn nhạc

+ Chia nhóm công việc + Quan sát tranh ảnh tài liệu , nêu nội dung

của ngời dân ở Tây nguyên

I Mục tiêu : Giúp học sinh

Trang 7

địa lí - lớp bốn

+ Nêu đợc một số hoạt động sản xuất chủ yếu của ngời dân ở TN: Trồng cây công nghiệp lâu năm; chăn nuôi trâu bò; xác lập đợc mối quan hệ giữa điều kiện địa lí và hoạt động sản xuất của con ngời Ngời dân ở đây đã thích nghi và cải tạo MT sống Biết trồng và bảovệ rừng

+ Có kĩ năng quan sát nhận xét hình ảnh, bảng số liệu rút ra bài học

+ Hứng thú thi đua học tập; mến yêu con ngời ở TN

II Đồ dùng: * GV : Bản đồ địa lí VN

* HS : Tranh ảnh đồ dùng về hoạt động sản xuất ở TN

III Hoạt động học tập chủ yếu

Hoạt động học tập của học sinh Hỗ trợ của giáo viên TG

Hoạt động 2: + Đọc sách GK + quan sát tranh ảnh

+Biết ngời dân ở TN trồng cây công nghiệp

lâu năm trên đất ba dan; trong đó trồng nhiều nhất là cây cà

phê

 B1: Làm việc theo nhóm: đọc sách và quan sát tài

liệu; thảo luận trả lời câu hỏi

 B2: Đại diện nhóm báo cáo; lớp nhận xét

 B3: Rút ra kết luận: ngời dân ở TN trồng cây công

nghiệp lâu năm trên đất ba dan; khó khăn lớn nhất là

thiếu nớc tới; bà con đã có nhiều biện pháp để khắc

phục tình trạng này

+ Nêu yêu cầu thảo luận:

Trồng cây gì? Tại sao? Biện pháp khắc phục khó khăn?

+Khẳng định kết luận đúng của học sinh

Hoạt động 3: +Thảo luận nhóm+ tranh ảnh tài liệu

+ Biết trâu; bò ; voi là những con vật đợc nuôi

nhiều ở TN

B1: Dựa vào H1 và bảng số liệu thảo luận phát hiện những con vật đợc nuôi nhiều ở TN

 B2: Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận

B3: KL : Trâu, bò, voi đợc nuôi nhiều ở TN

+ Giao nhiệm vụ: con vật gì đợc nuôinhiều ở TN? Tại sao? Có ích lợi gì? + Khẳng định kết luận đúng của HS

Hoạt động 4: +Trò chơi Ai nhanh ai đúng

I Mục tiêu : Giúp học sinh

+ Nêu đợc một số hoạt động sản xuất chủ yếu của ngời dân ở TN: Sử dụng nớc sản xuất

điện, khai thác gỗ và lâm sản; các điều kiện để phát triển các hoạt động sản xuất đó.Thấy đợc sự thích nghi của ngời dân miền núi với điều kiện sống

+ Có kĩ năng quan sát nhận xét hình ảnh, bảng số liệu rút ra bài họcMô tả sơ lựơc rừng rậm nhiệt đới

+ Hứng thú thi đua học tập; Có ý thức bảo vệ rừng

II Đồ dùng: * GV : Bản đồ địa lí VN

* HS : Tranh ảnh đồ dùng về hoạt động sản xuất ở TN

III Hoạt động học tập chủ yếu

Hoạt động học tập của học sinh Hỗ trợ của giáo viên TG

Nguyễn nguyệt ánh hồng- trờng tiểu học thị trấn cầu gồ 7

Trang 8

địa lí - lớp bốn

Hoạt động 1:+ Khởi động - lớp.

+ Kiểm tra bài cũ ; vào bài mới tự nhiên

 B1: Nêu tên cây đợc trồng nhiều và con vật đợc nuôi

5

Hoạt động 2: + Đọc sách GK + quan sát lựơc đồ H4

+Biết ngời dân ở TN sử dụng nớc để làm ra

điện: Thuỷ điện Y-a- li, Đa Nhim…

 B1: Quan sát lợc đồ; nhận xét về địa hình và dòng

chảy của các con sông; phát hiện điều kiện thuận lợi

để xây dựng các nhà máy thuỷ điện

 B2: Đại diện nhóm báo cáo; lớp nhận xét

 B3: Rút ra kết luận: ở TN sông thờng nhiều thác

ghềnh là điều kiện thuận lợi cho việc sử dụng sức

10

Hoạt động 3: +Thảo luận nhóm+ tranh ảnh tài liệu

+ ở TN có hai loại rừng chính là rừng rậm

nhiệt đới và rừng khộp; đặc điểm của hai loại rừng đó

 B1: Dựa vào H6,7 thảo luận phát hiện những loại

rừng chính ở TN; điều kiện phát triển hai loại rừng

đó

 B2: Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận

B3: KL : Có hai loại rừng chính: rừng rậm nhiệt đới và

rừng khộc

+ Giao nhiệm vụ thảo luận nhóm tìm hiểu về rừng TN

+ Khẳng định kết luận đúng của HS

10

Hoạt động 4: +Hoạt động lớp

+ Biết việc khai thác rừng ở TN

 B1: Nêu tác dụng của gỗ rừng TN; quy trình làm ra sản

phẩm đồ gỗ

 B2: Lớp nhận xét kết luận

+ Đa ra câu hỏi + Trao đổi về nguyên nhân và hậu quả của việc mất rừng

+Dặn dò: CB Thành phố Đà Lạt

10

Thứ năm ngày 29 tháng 10 năm 2009

I Mục tiêu : Giúp học sinh

+ Nêu đợc một số đặc điểm chủ yếu của thành phố ĐàLạt: nằm trên cao nguyên Lâm Viên ; khí hậu trong lành có nhiều phong cảnh đẹp; TPcó nhiều công trình phục vụ du lịch; là nơi có nhiều hoa quả xứ lạnh.Biết bảo vệ môi trờng nơi sống nơi có nhiều ngời tập trung

+ Có kĩ năng xác định vị trí trên bản đồ Xác lập mối quan hệ giữa các yếu tố địa lí và hoạt động sản xuất

+ Hứng thú thi đua học tập; mến yêu thành phố ĐàLạt

II Đồ dùng: * GV : Bản đồ địa lí VN

* HS : Tranh ảnh đồ dùng về thành phố Đà Lạt

III Hoạt động học tập chủ yếu

Hoạt động học tập của học sinh Hỗ trợ của giáo viên TG

Hoạt động 1:+ Khởi động - lớp.

+ Kiểm tra bài cũ ; vào bài mới tự nhiên

 B1: Nêu hoạt động sản xuất ở TN; Lớp nhận xét

 B2: Trng bày tranh ảnh về ĐL +Nêu yêu cầu.?

+ Khen ngợi học sinh chuẩn bị tốt

 B3: Kết luận: Đà Lạt nằm trên cao nguyên Lâm

Viên ; khí hậu quanh năm mát mẻ

+ Đa bản đồ- yêu cầu quan sát và trả lời câu hỏi

+Khẳng định kết luận đúng của học sinh

7

Trang 9

địa lí - lớp bốn

Hoạt động 3: +Thảo luận nhóm+ tranh ảnh tài liệu

+ Thấy đợc Đà Lạt là thành phố du lịch nghỉ

mát nổi tiếng của nớc ta

 B1: Nhận nhiệm vụ của nhóm

mát nổi tiếng của nớc ta

+ Mỗi nhóm tìm hiểu một nội dung

* Quan sát tranh ảnh nêu nội dung ? Tại sao? Có tác dụng gì?

+ Khẳng định kết luận đúng của HS

13

Hoạt động 4: +Chơi trò chơi "Ai nhanh ai đúng"

+ Củng cố

+ Khen ngợi ngời thắng cuộc

+Dặn dò: CB Thành phố Đà Lạt

10

Thứ năm ngày 5 tháng 11năm 2009

Tuần 11: ôn tập

I Mục tiêu : Giúp học sinh

+ Hệ thống đợc những đặc điểm tiêu biểu về thiên nhiên địa hình khí hậu và sông ngòi; dân tộc, trang phục, hoạt động sản xuất chính của ngời dân ở Hoàng Liên Sơn ; Tây Nguyên; Trung du Bắc Bộ.Biết các dân tộc ở miền núi và Tây Nguyên cần có kế hoạch khai thác và bảo vệ tài nguyên rừng môt cách hợp lí

+ Chỉ đợc dãy Hoàng Liên Sơn, đỉnh Phan- xi- păng, các cao nguyên Tây Nguyên, thành phố Đà Lạt trên bản đồ địa lí Việt Nam

+ Hứng thú thi đua học tập; Có ý thức hệ thống kiến thức đã học

II Đồ dùng: * GV : Bản đồ địa lí VN; lợc đồ trống VN

* HS : Tranh ảnh đồ dùng đã chuẩn bị từ tiết trớc

III Hoạt động học tập chủ yếu

Hoạt động học tập của học sinh Hỗ trợ của giáo viên TG

+Khen ngợi học sinh chỉ bản đồ tốt

10

Hoạt động 3: +Thảo luận nhóm+ tranh ảnh tài liệu

+ Hệ thống những đặc điểm tiêu biểu về thiên

nhiên, địa hình khí hậu sông ngòi; dân tộc, trang phục và

hoạt động sản xuất chính của HLS; Tây Nguyên và Trung

Trang 10

 B2: Đại diện các nhóm báo - Lớp nhận xét

Hoạt động 4: Trò chơi: Phủ xanh đồi trọc

+ Có ý thức giữ gìn môi trờng

Xanh - sạch- đẹp

 B1: Mỗi ý đúng đợc coi đã trồng đợc một cây phủ kín

đồi trọc ở vùng trung du đất trống đồi trọc

 B2: Tìm ra nhóm trồng đợc nhiều cây nhất

+ Nêu yêu câu của hoạt động +Xác định nhóm thắng cuộc

+Dặn dò: CB bài Đồng Bằng Bắc Bộ

7

Thứ năm ngày 12 tháng 11 năm 2009

I Mục tiêu : Giúp học sinh

+ Nêu đợc một số đặc điểm tiêu biểu về địa hình, sông ngòi của đồng bằng Bắc Bộ Mô tả

đồng bằng và nêu tác dụng của hệ thống đê ở đồng bằng Bắc Bộ.Cần bảo vệ nguồn nớc sạch để sinh hoạt

+ Chỉ đợc vị trí đồng bằng và môt số sông chính trên bản đồ

+ Hứng thú thi đua học tập; Có ý thức tôn trọng bảo vệ thành quả của con ngời

II Đồ dùng: * GV : Bản đồ địa lí VN;

* HS : Tranh ảnh tài liệu về đồng bằng Bắc Bộ

III Hoạt động học tập chủ yếu

Hoạt động học tập của học sinh Hỗ trợ của giáo viên TG

Hoạt động 1:+ Khởi động - lớp.

+ Kiểm tra bài cũ ; vào bài mới tự nhiên

 B1: Trng bày đồ dùng : tranh ảnh tài liệu đã chuẩn bị

 B2: Lớp nhận xét - thống nhất nội dung cần tìm

hiểu: Đồng bằng Bắc Bộ

+Nêu yêu cầu

+ Khen ngợi học sinh chuẩn bị tốt

xét: sông chảy uốn lợn quanh co

 B3: Lớp thảo luận về hình dạng, diện tích và đặc

điểm của đồng bằng BB

 B4: KL : Đồng bằng BBcó dạng hình tm giác, với

đỉnh ở Việt Trì, cạnh đáy là đờng bờ biển, đây là

đồng bằng lớn thứ hai của nớc ta

+ Nêu yêu cầu công việc

+ Giới thiệu với học sinh sự hình thành ĐBBB

+Khen ngợi học sinh chỉ bản đồ tốt+ Khẳng định kết luận đúng của học sinh

+ Khẳng định kết luận đúng của HS

15

Hoạt động 4: + Củng cố bài

 B1: Nhắc lại kết luận của bài

+ Nêu yêu câu của hoạt động

+Dặn dò: CB bài Ngời dân ở đồng bằng Bắc Bộ

3

Trang 11

địa lí - lớp bốn

Thứ năm ngày 19 tháng 11 năm 2009

I Mục tiêu : Giúp học sinh

+ Biết đồng bằng BBlà nơi dân c tập trung đông đúc nhất cả nớc, ngời dân sống ở đồng bằng chủ yếu là ngời kinh,

+ Sử dụng tranh ảnh mô tả nhà ở ; trang phục truyền thống của ngời dân ở đồng bằng BB

Nêu đợc mối quan hệ giữa thiên nhiên và con ngời

+ Hứng thú thi đua học tập

II Đồ dùng: * GV : Bản đồ địa lí VN; lợc đồ trống VN

* HS : Tranh ảnh về ngời dân ở đồng bằng BB

III Hoạt động học tập chủ yếu

Hoạt động học tập của học sinh Hỗ trợ của giáo viên TG

5

Hoạt động 2: + Đọc SGK và quan sát tranh ảnh

+Biết đợc cuộc sống của chủ nhân đồng bằng

Bắc Bộ

 B1: Đọc sách và xem tranh ảnh

 B2: Thảo luân nhóm phát hiện về ngời dân ở đồng

bằng BB

 B3: Báo cáo kết quả thảo luận - lớp nhận xét

 B4.KL: Ngời dân sống ở ĐBBBchủ yếu là ngời

Kinh Đây là vùng có dân c tập trung đông đúc nhất

nớc ta Làng ở đó có nhiều ngôi nhà quây quần bên

nhau

+ Nêu yêu cầu công việc: Thảo luậntìm hiểu về ngời dân ở đồng bằng BB

? Giải thích tại sao?

+Khẳng định kết luận đúng của họcsinh

*Giáo dục bảo vệ môi trờng ở nơi mật độ dân số cao

12

Hoạt động 3: +Thảo luận nhóm+ tranh ảnh tài liệu

+ Biết trang phục truyền thống của ngời dân

ở đồng bằng BB

 B1: Thảo luận trong nhóm hoàn thành nhiệm vụ

đ-ợc giao

 B2: Đại diện các nhóm báo - Lớp nhận xét

 B3 KL: Trang phục truyền thống: Nam là quần

trắng áo the khăn xếp ; Nữ là váy đen áo dài tứ

thân, bên trong mặc yếm đỏ lng thắt khăn lụa dài ;

đầu vấn tóc chít khăn mỏ quạ

+ Giao nhiệm vụ thảo luận nhóm tìm hiểu trang phục của ngời dân ở

ĐBBB

+ Khẳng định kết luận đúng của HS

8

Thứ năm ngày 26 tháng 11 năm 2009.

của ngời dân ở đồng bằng Bắc bộ

I Mục tiêu : Giúp học sinh

+ Nêu đợc một số hoạt động sản xuất chủ yếu của ngời dân ở đồng bằng BB.chỉ ra đợc Mlh giữa đ/k và sản phẩm của ngời lao động; nêu thứ tự các công việc của sản xuất lúa

+ Có kĩ năng quan sát và nhận xét bảng số liệu

Nguyễn nguyệt ánh hồng- trờng tiểu học thị trấn cầu gồ 11

Trang 12

III Hoạt động học tập chủ yếu

Hoạt động học tập của học sinh Hỗ trợ của giáo viên TG

Hoạt động 1:+ Khởi động - lớp.

+ Kiểm tra bài cũ ; vào bài mới tự nhiên

 B1: Dán tranh ảnh su tầm đợc - thảo luận vềchủ đề

5

Hoạt động 2: + Đọc SGK và quan sát tranh ảnh

+Biết đợc cuộc sống của chủ nhân đồng bằng

Bắc Bộ

 B1: Đọc sách và xem tranh ảnh

 B2: Thảo luân nhóm phát hiện đồng bằng BB là vựa

lúa lớn thứ hai của cả nớc

 B3: Báo cáo kết quả thảo luận - lớp nhận xét

 B4.KL: Nhờ có đất phù sa màu mở, nguồn nớc dồi

dào, ngời dân có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất

nên đồng bằng BB trở thành vựa lúa lớn thứ hai

trong cả nớc

+ Nêu yêu cầu công việc: Thảo luận tìm hiểu về việc trồng lúa nớc của ngời dân ở đồng bằng BB

? Giải thích tại sao?

+Khẳng định kết luận đúng của học sinh

10

Hoạt động 3: +Quan sát bảng số liệu; tranh ảnh và đọc

SGK

+ Biết ĐBBB có mùa đông lạnh; ở đó trồng

nhiều cây ăn quả, rau xứ lạnh, nuôi nhiều lợn và gia cầm

 B1: Quan sát bảng số liệu; phát hiện ĐBBB có mùa

đông lạnh (11,12,1,2)

 B2: Quan sát tranh ảnh nêu tên cácvật nuôi; rau

quả - so sánh với rau quả ở vùng Đ.Lạt

 B3 KL: ở đây có mùa đông lạnh ; ngời dân nuôi

nhiều lợn và gia cầm; trồng nhiều rau quả xứ lạnh

+ Giao nhiệm vụ thảo luận nhóm tìm hiểu trang phục của ngời dân ở

ĐBBB

+ Khẳng định kết luận đúng của HS

*Cần làm gì để bảo vệ môi trờng sống

15

Hoạt động 4: +Trò chơi: Ghép nhanh hình

+ củng cố bài : thứ tự công việc cần phải

làm trong quá trình sản xuất lúa gạo( làm đất ; gieo mạ;

nhổ mạ; cấy lúa; chăm sóc lúa; gặtlúa; tuốt lúa; phơi thóc)

+ Nêu yêu câu của hoạt động +Xác định nhóm thắng cuộc

+Dặn dò: CB bài Hoạt động sản xuất của ngời dân ở ĐBB Bắc Bộ( tiếp theo)

5

Thứ năm ngày 3 tháng 12năm 2009.

của ngời dân ở đồng bằng Bắc bộ(tiếp theo)

I Mục tiêu : Giúp học sinh

+ Biết đồng bằng BB có hàng trăm nghề truyền thống: dệt lụa, sản xuất đồ gốm, cói chiếu chạm bạc, đồ gỗ,… Biết khi nào làng trở thành làng nghề

+ Có kĩ năng dựa vào tranh ảnh mô tả về cảnh chợ phiên

+ Hứng thú thi đua học tập Có ý thức bảo vệ môi trờng ở làng nghề địa phơng em phơng

II Đồ dùng: * GV : Bản đồ địa lí VN.

* HS : Tranh ảnh về nghề thủ công, tranh ảnh ở đồng bằng BB

III Hoạt động học tập chủ yếu

Hoạt động học tập của học sinh Hỗ trợ của giáo viên TG

Trang 13

cho biết chúng đợc sản xuất ở đâu.

+Nêu yêu cầu

?+ Khen ngợi học sinh chuẩn bị tốt

Hoạt động 2: + Đọc SGK và quan sát tranh ảnh

+Biết ở ĐBBB có nhiều làng nghề truyền

thống; những nơi nghề thủ công phát triển mạnh tạo nên

ngời thợ giỏi đợc gọi là nghệ nhân

 B3: Báo cáo kết quả thảo luận - lớp nhận xét Phát

biểu về vấn đề ô nhiễm môi trờng

 B4 Lớp thống nhất rút ra kết luận

+ Nêu yêu cầu công việc: Thảo luận tìm hiểu làng nghề sản phẩm và nghệ nhân của làng nghề

? Giải thích tại sao?

+ So sánh với nghề thủ công ở địa phơng

+Khẳng định kết luận đúng của học sinh

10

Hoạt động 3: +Trò chơi:" Ai nhanh Ai đúng".

+ Biết thứ tự công đoạn sản xuất ra sản

phẩm thủ công của địa phơng

 B1: Nêu công đoạn sản xuất

 B2: Lớp nhận xét, tìm ra ngời thắng cuộc

+ Tổ chức trò chơi : chỉ định trọng tài

+ Khen ngợi học sinh tích cc học tập

10

Hoạt động 4: +Hoạt động lớp+ Tranh ảnh su tầm.

+ Biết chợ phiên ở đồng bằng BB

 B1.Nêu ngày họp chợ ở địa phơng

 B2 Quan sát mô tả qua tranh ảnh về cảnh chợ

phiên ở ĐBBB

 B3.Lớp thống nhất rút ra kết luận: Chợ phiên ở

ĐBBBlà nơi diễn ra các hoạt động mua bán tấp

I Mục tiêu : Giúp học sinh

+ Nêu đợc một số đặc điểm chủ yếu của thành phố Hà Nội: Thành phố lớn ở trung tâm ĐBBB; Hà Nội là trung tâm chính trị, văn hoá khoa học và kinh tế lớn nhất của đất nớc

So sánh đợc những điểm khác nhau giữa khu phố cổ và phố mới

+ Chỉ đợc thủ đô Hà Nội trên bản đồ

+ Hứng thú thi đua học tập; vui mừng đón chào 1000năm Thăng Long - Hà Nội

II Đồ dùng: * GV : Bản đồ hành chính VN; bản đồ HN

* HS : Tranh ảnh về Hà Nội

III Hoạt động học tập chủ yếu

Hoạt động học tập của học sinh Hỗ trợ của giáo viên TG

Hoạt động 1:+ Khởi động - lớp.

+ Kiểm tra bài cũ ; vào bài mới tự nhiên

 B1: Nêu tên những làng nghề truyền thống ở ĐBBBd

 B2: Trng bày tranh ảnh đồ dùng su tầm đợc- nêu

chủ đề học tập: Thủ đô Hà Nội - HN đang chuẩn bị

đại lễ 1000 năm Thăng Long- Hà Nội

+Nêu yêu cầu

?+ Khen ngợi học sinh chuẩn bị tốt

5

Hoạt động 2: + Đi đến Hà Nội - Bản đồ hành chính VN

+Biết thủ đô Hà Nội nằm ở trung tâm ĐBBB

 B1: Thảo luận lớp nêu đờng và phơng tiện giao

Trang 14

*GDMT: Dòng sông chảy qua thànhphố tạo môI trờng tốt cho thành phố.

Hoạt động 3: +Quan sát tranh ảnh và đọc SGK

+ Biết HN là trung tâm chính trị, văn hoá ,

khoa học kinh tế của đất nớc

khoa học và kinh tế của đất nớc; HN đang ngày càng

phát triển và hiện đại

+ Giao nhiệm vụ thảo luận nhóm tìm về vị trí của HN

+ Khẳng định kết luận đúng của HS

10

Hoạt động 4: +Trò chơi: Em làm hớng dẫn viên du lịch

+ củng cố bài + Nêu yêu câu của hoạt động + Động viên khuyến khích học

I Mục tiêu : Giúp học sinh

+ Hệ thống những đặc điểm tiêu biểu về thiên nhiên, địa hình, khí hậu, sông ngòi, dân tộc trang phục và hoạt động sản xuất chính của HLS; Tây Nguyên ; trung du BB; ĐBBB

+ Rèn kĩ năng quan sát bản đồ; củng cố, hệ thống kiến thức

+ Hứng thú thi đua học tập,củng cố hệ thống kiến thức địa lí; ý thức bảo vệ môi trờng

II Đồ dùng: * GV : Bản đồ trống VN;

* HS : Tranh ảnh các bài đã học; bảng nhóm

III Hoạt động học tập chủ yếu

Hoạt động học tập của học sinh Hỗ trợ của giáo viên TG

20

Ngày đăng: 23/04/2021, 02:23

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w