1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

TUAN 1 TUAN 5 DAI 8

16 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 309,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu : HS luyện tập các kĩ năng thực hiện phép tính hằng đẳng thức ; củng cố các phép tính về luỹ thừa , nhân các đơn thức và thu gọn đơn thức đồng dạng và nhân đơn thức đa thức [r]

Trang 1

CHƯƠNG I : PHẫP NHÂN VÀ CHIA CÁC ĐA THỨC

Tuần: 1

Tiết: 1 Nhân đơn thức với đa thức

Ngày soạn: 14 / 8 / 2010

A Mục tiêu:

- Học sinh nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức và ngợc lại

- Học sinh có kỹ năng thành thạo trong phép nhân đơn thức với đa thức và ngợc lại.Củng cố nhân 2 đơn thức và thu gọn đơn thức đồng dạng

- Rèn luyện tính cẩn thận chính xác thông qua giải toán

B.Phơng pháp: đặt và giải quyết vấn đề

C Chuẩn bị :

+ Giáo viên: ôn các qui tắc về luỹ thừa

+ Học sinh: Thớc thẳng, tính chất phân phói giữa phép nhân với phép cộng

D Tiến trình giờ dạy

I ổn định lớp: Trật tự, sĩ số (1’)

II Kiểm tra bài cũ:

Câu 1: Thực hiện phép tính sau sau:

a) A(B – C + D)

b) (5 - 1

2 + 3) 4

Câu 2: Thực hiện phép nhân:

a) 2 3 3

2

5

x yx b) 1 3 2

- x (- )x

II Bài mới :

GV nêu mục 1 :

Nhân đơn thức với đa thức nh thế nào

khi ta thay các chữ A,B,C,D trong 1a

bởi các đơn thức

? làm bài tập ?1

- 1 học sinh lên bảng làm bài

- Học sinh dới lớp làm bài vào vở

- Một học sinh nhận xét bài làm của

bạn qua bài làm trên bảng

GV: Quan sát học sinh làm bài, hớng

dẫn học sinh yếu

? Nhận xét (sửa sai nếu có) bài làm

của bạn trên bảng

GV: thu vở của một số học sinh, tổng

kết ngắn gọn cách làm bài của các em

đó

GV: khi A, B, D, C là các đơn thức ta

có quy tắc nhân đơn thức với đa thức

? Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với

đa thức

- 1 HS phát biểu quy tắc

1 Quy tắc

?1

- Đơn thức: 3

2x

- Đa thức: 2 1

2

2x 4x = 8x

1

2 2x 5 10x

Ta có:

5 4 3

2x (4x - x+5)=2x 4x +2x (- )x+2x 5

= 8x -x +10x

Quy tắc:

Trang 2

- HS dới lớp nhận xét, đánh giá cách

phát biểu

+ GV nêu mục 2:

? Đọc ví dụ SGK

1 HS đọc ví dụ trong sgk

+ GV : Nêu các hạng tử của đa thức ?

- HS : Các hạng tử của đa thức là: x2 ,

5x, – 1

2

HS nhân đơn thức với đa thức ?

- 2x3 x2 =-2x5

-2x3 5x = -10x4

-2x3 (– 1

2) =

3

x

1 HS lên bảng làm bài

- Các nhóm làm bài vào giấy nháp

GV : Nhận xét bài làm của bạn

?2

GV Gợi ý

? thực hiện nhân -2x3 với các hạng tử

của đa thức, sau đó cộng kết quả lại

GV: gọi HS lên bảng trình bày bài làm

L

u ý học sinh:

Trong khi thực hiện phép nhân ta có

thể thực hiện nhân dấu đồng thời

Ví dụ:

-2x3(x2 + 5x – 12) = -2x5 -10x4 +x3

1HS lên bảng làm bài

- 1 HS nhận xét kết qủa, cách làm,

trình bày bài làm

HS làm ?3

GV: Nêu công thức tính diện tích của

hình thang ?

HS thay biểu thức đã cho vào công

thức ? Rút gọn biểu thức ? Thay giá trị

x y vào biểu thức ?

+ GV : Nêu bài tập SGK

Bài 1: Thực hiện phép nhân

b) (4 3

x -5xy+2x).( 1

2

 xy)

HS : Làm tại lớp

GV : Gọi HS làm tại bảng ; chấm vở

HSTB Chửa sai cách viết có dáu

ngoặc

Bài 2 :

Thực hiện phép tính và tính giá trị của

biểu thức

+ quy tắc: SGK – Tr 4

- Nhân đơn thức với từng hạng tử của

đa thức với đơn thức

- Cộng các kết quả lại

Với A, B, D, C là các đơn thức A(B + C) = AB + AC

(B - C)A = BC + (-A)C = BC - AC

2 áp dụng

Ví dụ: Làm tính nhân

-2 3

x ( 2

x + 5x – 1

2)

= -2 3

x 2

x + (-2 3

x ).5x + (-2 3

x )(– 1

2)

=-2x5 -10x4 +x3

?2 Làm tính nhân

(3x3 y 1

2

x2+1

5xy).6x

3

y

= 3 3

x y.6x y3  12 x2 6xy3-1

5xy.6xy3

= 18 x4 y3 -3x3 y3 -5

6

2

?3

- Đáy lớn: 5x+3 (cm)

- Đáy nhỏ: 3x+y (cm)

- Chiều cao: 2y (cm) Diện tích hình thang là:

S= 2y[ ( 5x + 3 ) +( 3x + y ) ] = y [ 8x +y + 3 ]

Cho x=3; y= 2

ta có diện tích của hình thang là:

S = (8.3+2+3).2

S = 29.2 = 58 (cm 2 ) Bài tập:

Bài 1: Thực hiện phép nhân

b) (4x3 -5xy+2x).( 1

2

 xy)

Trang 3

a) x(x-y)+y(x+y) tại x= -6; y=8

GV : gọi HS thực hiện phép nhân

GV : gọi HS thực hiện rút gọn và thay

giá trị x ; y ?

III Củng cố :

a: Lý thuyết:

Câu1: Phát biểu cách nhân đơn

thức với đa thức ?

Câu2: Phát biểu cách nhân đa

thức đơn thức với ?

Câu 3 :

Cách nhân đơn thức với đa thức và

cách nhân đa thức thức đơn có khá

nhau không? Viết công thức tổng

quát ?

= 4x3.( 1

2

 xy) -5xy.( 1

2

 xy)+2x.( 1

2

 xy) = -2x4 +5

2

2

x y2 -x2y

Bài 2 :

Thực hiện phép tính và tính giá trị của biểu thức

a) x(x-y)+y(x+y) tại x= -6; y=8 Giải:

x(x-y)+y(x+y) = x2 -xy +yx + 2

y = x2 +

2

y

Với x= - 6; y= 8 ta có

(-6) + 8 = 36 + 64 = 100

V.Hớng dẫn về nhà

Làm bài tập: 2b ; 3 ; 5 ; 6 SGK 1c; 3b ; 4a SBT

Hớng dẫn bài 4: Thực hiện cácphép tính đã biết, thu gọn đa thức kết quả cuối cùng không còn xuất hiện

x trong biểu thức

CHƯƠNG I : PHẫP NHÂN VÀ CHIA CÁC ĐA THỨC

Tuaàn 1

Tieỏt 2 : NHAÂN ẹA THệÙC VễÙI ẹA THệÙC

Ngaứy soaùn : 14 / 8 2010

A MUẽC TIEÂU :

Hoùc sinh naờm chaộc quy taộc nhaõn ủa thửực vụựi ủa thửực.Bieỏt vaọn duùng vaứ trỡnh baứy nhaõn ủa thửực theo hai caựch khaực nhau.Reứn luyeọn tớnh caồn thaồn, chớnh xaực trong tớnh toaựn Cuỷng coỏ caực pheựp toaựn veà ủụn thửực

B.PHệễNG PHAÙP : Neu vaỏn ủeà - phaõn tớch

C CHUAÅN Bề :

- Hoùc sinh oõn laùi quy taộc nhaõn ủụn thửực vụựi ủa thửực

- Giaựo vieõn chuaồn bũ phieỏu hoùc taọp, baỷng phuù, ủeứn chieỏu ( neỏu coự)

D Tiến trình giờ dạy

I ổn định lớp: Trật tự, sĩ số (1’)

II Kiểm tra bài cũ:

Câu 1: Thực hiện phép sau:Phaựt bieồu quy taộc nhaõn ủụn thửực vụựi ủa thửực.” Aựp duùng : laứm baứi taọp 1c SGK

Câu 2: Thực hiện phép nhân:

Trang 4

a) 2 3 3

5

xyx b) 1 3 2

- x (- )x

III Bài mới :

- Cho hai đa thức :

x – 2 và 6x2 – 5x + 1

- Hãy nhân từng hạng tử của đa thức x

– 2 với từng hạng tử của đa thức 6x2 –

5x + 1

- Một học sinh lên bảng trả lời

Một vài HS trả lời

Ghi quy tắc

HS thực hiên :

6x2 – 5x + 1

- Hãy cộng các kết quả tìm được

Ta nói đa thức

6x3- 17x2 + 11x -2 là đa thức tích của

đa thức x – 2 và đa thức 6x2 – 5x + 1

- Hãy phát biểu quy tắc ?

- Hướng dẫn cho học sinh nhân hai đa

thức đã sắp xếp

- Em nào có thể phát biểu cách nhân

đa thức với đa thức đã sắp xếp ?

- Cho HS nhắc lại cách trình bày đã ghi

ở SGK

- Làm bài tập

- Làm bài tập a,b

HS thực hiện trên phiếu học tập:

a) b)

Học sinh thực hiện

HS thực hiện trên phiếu

- Cho HS trình bày ( Hoặc GV sử dụng

bảng phụ trên bảng)

1 Quy tắc :

a Ví dụ:

(x – 2)( 6x2 – 5x + 1)

= x.( 6x2 – 5x + 1) – 2.(6x2 – 5x + 1)

= 6x3 – 5x2 + x – 12x2 + 10x -2

= 6x3- 17x2 + 11x -2

b Quy tắc : SGK

(A + B)(C + D) = AC + AD + BC+BD

* Nhận xét: (SGK)

6 3 2 4

1

) 6 2 3 )(

1 2

1 (

2 3 4 3

xy x y x x y x

x xy

c Chú ý : (SGK)

2 Aùp dụng:

Làm tính nhân :

a) (x+3)(x2 + 3x – 5) = x3 + 6x2 + 4x -15

b) (xy – 1)(xy + 5)

= x2y2 + 4xy – 5

S = (2y + y)(2x – y) = 4x2 – y2

Khi x = 2,5 và y = 1 ta có:

S = 4 (2,5)2 – 1 = 24 (m2)

? 1

? 3

? 2

Trang 5

- Làm

Cho HS trình bày

- Cho HS nhắc lại quy tắc nhân đa thức

với đa thức

III Củng cố :

- Nhắc lại quy tắc nhân đa thức với đa

thức

Làm bài tập 7,8 Tr8 – SGK trên phiếu

học tập)

HS : Làm các bài tập trên giấy nháp,

hai học sinh làm ở trên bảng

GV thu chấm một số bài cho HS Sửa

sai, trình bày lời giải hoàn chỉnh

Học thuộc quy tắc nhân đa thức với đa

thức

3 Luyện tập:

Bài tập 7,8 (Tr8 – SGK)

7a) (x2 – 2x + 1)(x – 1)

= x3 – 3x2 – 3x – 1 7b) (x3 – 2x2 + x – 1)(5 - x) = 5x3 – 10x2 + 5x – 5 – x4 +2x3 – x2 + x = -x4 + 7x3 -11x2 +x – 5

8a) (x2y2 - 2 )( 2 )

2

1

y x y

8b) (x2 – xy + y2)(x +y)

= x3 + y3

IV Bài tập về nhà :

Làm bài tập : SGK : 9, 10, 11, 12, 13, 15 trg8,9 SBT : 6c ; 7c ; 8a ; 9 trg 4

CHƯƠNG I : PHÉP NHÂN VÀ CHIA CÁC ĐA THỨC

TUẦN 2 TIẾT 3: LUYỆN TẬP

Ngày soạn : 17/8/ 2010

A Mục tiêu: HS luyện tập các kĩ năng thực hiện phép tính ; củng cố các phép tính

về luỹ thừa , nhân các đơn thức và thu gọn đơn thức đồng dạng và nhân đơn thức

đa thức Xây phương pháp giải tốn thơng qua các dạng bài tập

B Phương pháp : Nêu vấn đề , phân tích

C Chuẩn bị : Ơn các phép tính về đa thức , đơn thức

D Tiến trình : I ổn định lớp :

II Bài cũ :

1. Nêu qui tắc nhân đơn thức với đa thức

2. Nêu qui tắc nhân đa thức với đa thức

3. Giải bài tập số 10 ab ( 2 HS tbình )

III Bài mới :

Hoạt động GV- HS

GV : Nêu bài 1

Nội dung kiến thức

Trang 6

GV chọn nhóm HS lên bảng giải.

GV : Hãy nêu cách thực hiện phép

tính trên ?

HS: Phát biểu

GV cho HS thực hiện ( 3’)

GV : Nêu bài 2

Hãy nêu cách thực hiện phép tính

trên ?

HS: Phát biểu

GV cho HS thực hiện ( 5’)

GV : Nêu bài 3

Hãy nêu cách thực hiện phép tính

trên ?

HS: Phát biểu cách thực hiện phép

tính ? GV cho HS thực hiện ( 5’)

GV : Nêu bài 4

Hãy nêu cách thực hiện ?

HS: Phát biểu cách thực hiện ? ( số

chẵn liên tiếp ).Lập biểu thức bài

toán

IV Củng cố : HSnêu qui tắc nhân

đa thức với đa thức

Sau khi thực hiện xong phép tính cần

chú ý điều gì ? ( thu gọn các đơn

thức đông dạng )

Bài 1: Chứng minh giá trị biểu thức sau không

phụ thuộc vào giá trị của biến : ( x-5 ) ( 2x +3 ) – 2x( x-3 ) + x +7

Giải :

= 2x2 – 2x2 + 10x – 15 + 7 = -8

Bài 2 : Số 12 trg 8 Giải :

Thực hiện phép tính :

= -x – 15 Thay x= 15 ta có :

= -15 – 15 = -30

Bài 3: Số 13 trg 9

( 12x – 5 ) ( 4x – 1 ) + ( 3x – 7) ( 1- 16x)= 81 Giải : Sau khi thực hiện phép tính , ta có : 25x = 83

x = 83/95

Bài 4: Số 14 trg 9

Giải : Gọi 3 số chẵn liên tiếp là : 2n , 2n + 2 , 2n + 4 Theo đề bài ta có :

(2n +2) ( 2n+4 ) – 2n ( 2n + 2 ) = 192

Suy ra : n = 23 Các số chẵn là : 46 , 48 , 50

Hướng dẫn về nhà :

Ôn lí thuyết : các qui tắc nhân đa thức , đơn thức , luỹ thừa , phép tính số hữu tỉ

Bài tập : SGK : số 15 trg 9 SBT : số 6b ; 8b ; 10 trg 4

CHƯƠNG I : PHÉP NHÂN VÀ CHIA CÁC ĐA THỨC

Trang 7

TUẦN 2 TIẾT 4: HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

Ngày soạn : 17/8/ 2010

E Mục tiêu: HS nắm được các dạng hằng đẳng thức đáng nhớ; có kĩ năng thực hiện

phép tính ; củng cố các phép tính về luỹ thừa , nhân các đơn thức và thu gọn đơn thức đồng dạng và nhân đơn thức với đa thức Vận dụng hằng đẳng vào các dạng bài tập

F Phương pháp : Nêu vấn đề , phân tích

G Chuẩn bị : Ôn các phép tính về đa thức , đơn thức

H Tiến trình : I ổn định lớp :

II Bài cũ :

4. Tính : số 10a trg 8

5. Tính : số 10b trg 8

III Bài mới :

Hoạt động GV- HS

GV : Nêu mục 1

HSlàm ?1

GV chọn nhóm HS lên bảng giải

GV nêu kết quả tìm được

GV : Hãy nêu ý nghĩa của công

thức trên ?

HS: Phát biểu GVhình thành công

thức

GV nêu ?2

HS thực hiện phần áp dụng ( 3’)

GVnêu mục 2

HSthực hành theo sgk : ?3 Ghi đề

lên bảng

HS triển khai phép tính ( tay số

hạng b thành –b )HS: Phát biểu

GVhình thành công thức

GV nêu ?4

HS thực hiện phần áp dụng ( 3’)

GVcho 3 HS lên giải tại bảng các

nhóm HS nhận xét

GVnêu mục 3

GV yêu cầu HS làm ? 5 ( 5’)

Nội dung kiến thức 1.Bình phương của một tổng:

?1 Đáp : (a + b )2 = a2 + 2ab + b2

Hệ thức trên minh hoạ diện tích của hình vuông

Và hình chữ nhật ( Hình 1 sgk ) Với A và B là các biểu thức tuỳ ý thì :

( A + B) 2 = A 2 + 2AB + B 2

?2 Đáp :

Áp dụng :

a) ( a+ 1) 2 = a2 + 2a + 1 b) x2 + 4x + 4 = x2 + 2.2.x + 22 = ( x +1) 2

c) 512 = ( 50 + 1) 2 = 502 + 2.50.1 + 12 = 2601

3012 = ( 300 + 1 )2 = 3002 + 2.300.1 + 12

=

2 Bình phương của một hiệu :

Với A và B là các biểu thức tuỳ ý thì :

( A - B) 2 = A 2 - 2AB + B 2

Áp dụng:

a) = x2 – x + 1/4 b) = 4x2 – 12xy + 9y2

c) = ( 100 – 1 )2 = 10000 – 200 + 1= 9801

3 Hiệu hai bình phương:

Với A và B là các biểu thức tuỳ ý thì :

Trang 8

HS1 tính (a +b) ( a- b)

HS2 nêu công thức

GV nêu ?6

HS thực hiện phần áp dụng ( 3’)

GVcho 3 HS lên giải tại bảng các

nhóm HS nhận xét

HS làm ?7

GV nêu bài tập :

HS1 giải số 16b:

Các nhóm nêu nhận xét

HS2 giải số 16d

Các nhóm nêu nhận xét

IV Củng cố : HSnêu

- Các hằng đẳng thức

- Sau khi thực hiện xong phép tính

cần chú ý điều gì ? ( thực hiện tính

luỹ thừa ; thu gọn các đơn thức

đông dạng )

A 2 – B 2 = ( A – B) ( A + B )

Áp dụng :

a) = x2 -1 b) = x2 – ( 2y ) 2 = x2 – 4y2

c) = ( 60 -4 ) ( 60 + 4 )= 602 - 42= 3584

?7 Đáp : ( a – b) 2 = ( b – a ) 2

Bài tập :

Số 16b : Kết quả : = (3x + y)2

Số 16d: Kết quả : =( x – ½ )2

Hướng dẫn về nhà :

Ôn lí thuyết : các hằng đẳng thức - các qui tắc : nhân đa thức , đơn thức , luỹ thừa , phép tính số hữu tỉ

Bài tập số : 16ac ; 17 , 18a sgk trg 11

20 ,21 , 22 , 23 sgk trg 12

TUẦN 3 TIẾT 5: LUYỆN TẬP

Ngày soạn :

I Mục tiêu: HS luyện tập các kĩ năng thực hiện phép tính hằng đẳng thức ; củng

cố các phép tính về luỹ thừa , nhân các đơn thức và thu gọn đơn thức đồng dạng

và nhân đơn thức đa thức Xây phương pháp giải toán thông qua các dạng bài tập

J Phương pháp : Nêu vấn đề , phân tích

K Chuẩn bị : Ôn các phép tính về đa thức , đơn thức

L Tiến trình : I ổn định lớp :

II Bài cũ :

Trang 9

6. Nêu qui tắc nhân đa thức với đa thức

7. Giải bài tập số 22 ( 3 HS T.bình )

III Bài mới :

Hoạt động GV- HS

GV : Nêu bài 1

GV chọn nhóm HS lên bảng giải

GV : Hãy nêu cách thực hiện phép

tính trên ?

HS: Phát biểu

GV cho HS thực hiện ( 3’)

GV : Nêu bài 2

Hãy nêu cách thực hiện phép tính

trên ? HS: Phát biểu

GV cho HS thực hiện ( 5’)

GV : Nêu bài 3

Hãy nêu cách thực hiện phép tính

trên ?

HS: Phát biểu cách thực hiện phép

tính ? GV cho HS thực hiện ( 5’)

GV : Nêu bài 4

HS: Phát biểu cách thực hiện ?

GV : Nêu bài 5

HS: Phát biểu cách thực hiện ?

+ 146 = 2.73

+ Xuất hiện dạng bình phương của

một tổng

GV : Nêu bài 6

HS: Phát biểu cách thực hiện ?

+( 2x -2 )( 5x + 1)=2( x -1 ( 5x + 1 )

+ Xuất hiện dạng bình phương của

một hiệu

IV Củng cố :

HSnêu các hằng đẳng thưc

Sau khi thực hiện xong phép tính cần

chú ý điều gì ? ( thu gọn các đơn

thức đông dạng )

Nội dung kiến thức

Bài 1:Số 18 bài tập Giải : x2 + 6xy +9y2 = ( x + 3y)2

x2 - 10xy +25y2 = ( x – 5y)2

Bài 2 : Số 21trg 12 Giải :a) 9x2 – 6x +1 = ( 3x – 1)2

b) = ( 2x + 3y + 1)2

Bài 3: Số 23 trg 9 Giải : Biến đổi vế phải :

a)( a – b)2 + 4ab = a2 – 2ab +b2 +4ab =a2+2ab +b2 = ( a + b)2

b)( a + b)2 - 4ab = a2 + 2ab +b2 -4ab =a2 - 2ab +b2 = ( a - b)2

Bài 4: Số 24a trg 12 Giải :

A = 49x2 – 70x +25 = ( 7x – 5)2

Thay x = 5 , ta có :

A = ( 7 5 – 5 )2 = 302 = 900

Bài 5:

Tinh nhanh : 127 2 + 146 127 + 73 2

Giải :

127 2 + 146 127 + 73 2

= 127 2 + 2.73 127 + 73 2

= ( 127 + 73) 2 = 200 2 = 4 000

Bài 6: Rút gọn biểu thức sau :

( 2x + 1) 2 - ( 2x -2 ) ( 5x + 1 ) + ( 5x + 1 ) 2

Giải :

= ( 2x + 1) 2 - 2( x -1 ) ( 5x + 1 ) + ( 5x + 1 ) 2

= [ ( ( 2x + 1) - ( 5x + 1 ) ]2 = ( -3x )2 = 9x2

Hướng dẫn về nhà :

Ôn lí thuyết : các qui tắc nhân đa thức , đơn thức , luỹ thừa , phép tính số hữu tỉ Hằng đẳng thức

Bài tập số : 24b , 25 sgk trg 12

Trang 10

TUẦN 3 CHƯƠNG I : PHÉP NHÂN VÀ CHIA CÁC ĐA THỨC TIẾT 6: HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

Ngày soạn :

M.Mục tiêu: HS nắm được các dạng hằng đẳng thức đáng nhớ; có kĩ năng thực hiện

phép tính ; củng cố các phép tính về luỹ thừa , nhân các đơn thức và thu gọn đơn thức đồng dạng và nhân đơn thức với đa thức Vận dụng hằng đẳng vào các dạng bài tập

N Phương pháp : Nêu vấn đề , phân tích

O Chuẩn bị : Ôn các phép tính về đa thức , đơn thức

P Tiến trình : I ổn định lớp :

II Bài cũ :

8. Rút gọn : ( a+b)2 – 4ab

9. Rút gọn : ( x+2y)2 – ( 7x +2y)2

III Bài mới :

Hoạt động GV- HS

GV : Nêu mục 4

HSlàm ?1

GV chọn nhóm HS lên bảng giải

GV nêu kết quả tìm được

GVhình thành công thức

HS: Phát biểu ?2

HS thực hiện phần áp dụng ( 3’)

a)

b)

GVnêu mục 5

HSthực hành theo sgk : ?3

HS triển khai phép tính ( thay số

hạng b thành –b )HS: Phát biểu

GVhình thành công thức

GV nêu ?4

HS thực hiện phần áp dụng ( 3’)

GVcho 3 HS lên giải tại bảng các

nhóm HS nhận xét

GVnêu bài tập : Số 26

GV yêu cầu HS làm số26ab ( 5’)

HS1 tính a)

HS2 tính a)

GV nêu bài tập: số27

HS1 giải số 27a:

Các nhóm nêu nhận xét

Nội dung kiến thức 4.Lập phương của một tổng:

?1 Đáp : ( a+b) (a + b )2 = a3 + 3a2b +3ab2 +b3

Với A và B là các biểu thức tuỳ ý thì :

( A + B) 3 = A 3 + 3A 2 B +3AB 2 + B 3

Áp dụng :

a) ( x+ 1) 3 = x3 +3x2 +3x +1 b) (2x +y)3 = 8x3 +12x2y + 6xy2 +y3

5 Lập phương của một hiệu :

Với A và B là các biểu thức tuỳ ý thì :

( A - B) 3 = A 3 - 3A 2 B +3AB 2 - B 3

Áp dụng:

a) (x-1/3)3 = x3 –x2 + 1/3 x – 1/27

b) ( x-2y)3 = x3 – 6x2y + 12xy2 – 8y3

c) ý 1) và 3) :ĐÚNG

Đáp : ( a – b) 3 = - ( b – a ) 3

Bài tập : Số 26 b) = 8x6 + 36x4y + 54x2y2 + 27y3

a) = 1/8 x3 – 9/4 x2 + 27/2 x - 27

Bài tập : Số 27 a)= ( 1 – x)3

b)= ( x-2)3

Ngày đăng: 23/04/2021, 00:26

w