GV: Dựa vào hình vẽ minh hoạ mối quan hệ bao hàm giữa các hình đã học dưới đây, hãy điền vào chỗ trống ở các câu dưới đây để có một mệnh đề đúng.. a, Tập hợp các hình chữ nhật là tập [r]
Trang 1Chơng II: đa giác Diện tích của đa giác Ngày soạn: Tiết 26: đa giác - đa giác đều
Ngày giảng:
I.mục tiêu:
- Học sinh nắm đợc khái niệm đa giác lồi, đa giác đều
- Biết cách tính tổng số đo các góc của một đa giác; vẽ đợc và nhận biết đợc một số đa giác lồi, một số
đa giác đều Biết vẽ các trục đối xứng và tâm đối xứng(nếu có) của một đa giác đều
- GD tính cẩn thận, chính xác
II chuẩn bị :
- GV: Thớc kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng phụ
- HS: Thớc kẻ
III.tiến trình bài dạy:
1/ Tổ chức lớp :
8C
2/ Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1 : Nêu định nghĩa tam giác, tứ giác, tứ giác lồi?
3/ Bài mới:
Hoạt động 2: 1 Khái niệm về đa giác
GV: Treo bảng phụ hình vẽ 112 đến 117 SGK
- Nêu nhận xét gì về H114 và H117 ? Kể tên
các đỉnh? các cạnh?
GV: Nhận xét trả lời của HS và nêu khái niệm
đa giác
GV: Cho HS hoạt động nhóm câu ?1
GV: Nêu các đa giác ở hình 115, 116, 117 là đa
giác lồi
- Vậy thế nào là đa giác lồi ?
GV: Gọi HS đọc khái niệm đa giác lồi SGK
GV: Tại sao các đa giác ở hình 112, 113, 114
không phải là đa giác lồi?
GV: Nêu chú ý SGK
- Từ nay, khi nói đến đa giác mà không chú
thích gì thêm, ta hiểu đó là đa giác lồi
GV: Treo bảng phụ hình 119 SGK
- Quan sát hình vẽ rồi điền vào chỗ trống
trong các câu sau?
GV: Gọi tên đỉnh, cạnh, đờng chéo, góc của
một đa giác
HS: Quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi
HS: Trả lời câu hỏi 1 (SGK - Tr 114)
- Hình 118 không là đa giác vì có hai đoạn thẳng cùng nằm trên một đờng thẳng
HS: Đọc nội dung định nghĩa đa giác lồi
Định nghĩa: ( Sgk)
HS: Trả lời câu hỏi 2 (SGK - Tr 114) HS: Trả lời câu hỏi 3 (SGK - Tr 114)
Hoạt động 3:: 2 Đa giác đều
GV: Treo bảng phụ hình 120, yêu cầu HS quan
sát rồi phát biểu định nghĩa khái niệm đa giác
đều
GV:Vẽ các trục đ.xứng,tâm đ.xứng của H120
HS: Phát biểu khái niệm đa giác đều
HS: Đọc nội dung định nghĩa
Định nghĩa: (Sgk)
HS: Lên bảng vẽ
Hoạt động 4: củng cố
GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập 1 SGK
GV: Nhận xét và cho điểm
GV: Treo bảng phụ bài tập 4 và gọi HS lên
HS: Lên bảng vẽ lục giác lồi và làm BT 4 (Sgk)
Trang 2ờng THCS Nguyễn Viết Xuân Giáo án hình học lớp 8 – Ch ơng 1
bảng điền vào chỗ trống
5/ Hớng dẫn HS học ở nhà
- Vận dụng BT 7,8,9 (BT - Tr 128)
- Vận dụng giải BT 27 -30 (SBD -Tr 172)
Ngày soạn: Tiết 27: diện tích hình chữ nhật
Ngày giảng:
I mục tiêu:
- Học sinh nắm vững công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông
- Biết chứng minh các công thức đó cần vận dụng các tính chất của diện tích đa giác
- GD tính cẩn thận, chính xác
II chuẩn bị:
GV:Thớc kẻ, ê ke, bảng phụ
HS: Thớc kẻ
III tiến trình bài dạy:
1/ Tổ chức lớp :
8C
2/ Kiểm tra bài cũ:
- Cho VD về đa giác không đều mà:
+ Có các cạnh bằng nhau
+ Có các góc bằng nhau
HS1 lên bảng;
- Hình thoi
- Hình chữ nhật
*đvđ: Diện tích của đa giác đợc tính nh thế nào? công thức tính diện tích hình chữ nhật là cơ sở để suy ra
công thức tính diện tích đa giác
3/ Bài mới :
*hđ1: Khái niệm diện tích đa giác
- GV giới thiệu nh Sgk
- Cho HS thực hiện ?1
+ Thông qua ?1 em có nhận xét gì?
GV chốt lại:
- Số đo của phần mặt phẳng giới hạn bởi một đa giác
đgl S đa giác đó
- T/c của diện tích đa giác( Sgk/117)
Và ký hiệu diện tích đa giác ABCDE là S hoặc
SABCDE
HS quan sát H121 và trả lời:
+ SA = SB ( cùng bằng 9 ô vuông) + SD = 4SC
HS suy nghĩ và trả lời
HS theo dõi và ghi nhớ
* hđ2: Công thức tính diện tích hình chữ nhật.
- Nêu cách tính diện tích hình chữ nhật?
GV: Ta thừa nhận tính chất này
- Cho HS làm BT: Tính diện tích hình CN biết chiều
rộng 5m và chiều dài hơn chiều rộng 2m?
- Cho HS làm bài tập 6a) Sgk
Gợi ý: Gọi CD và CR của hình CN lần lợt là a và b
Thì diện tích HCN ban đầu là bao nhiêu?
+ Sau khi tăng: CR =? CD =? S khi đó là bao nhiêu?
+ So sánh diện tích bđ và diện tích sau khi tăng
- Bằng tích hai kích thớc của nó
S = a.b
S = 5.7 = 35 m2
- Diện tích ban đầu của HCN là S1 = ab(đvdt)
- Sau khi tăng: CD = 2a và CR = b Nên dt HCN lúc này là S2 = 2ab( đvdt)
S2 = 2S1 tức dt HCN tăng lên hai lần
* Hđ3: Công thức tính diện tích hình vuông, tam
giác vuông
- Cho HS thực hiện ?2
- Diện tích hình vuông bằng bình phơng cạnh của
nó S = a2
Trang 3Gợi ý: + Hình vuông là trờng hợp riêng của HCN.
+ Tam giác vuông là nửa HCN
- Cho HS thực hiện ?3
- Diện tích tam giác vuông bằng nửa tích hai cạnh góc vuông
S = 1/2.ah
- Ta vận dụng t/c 1và 3
4/ Củng cố:
- Nêu cách tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông?
- Cho HS làm BT 8 Sgk
5/ Hớng dẫn HS học ở nhà
- BT 7; BT6ab (Sgk)
- BT 13;14;16 (Sbt/127)
Ngày giảng
I mục tiêu :
- Củng cố các công thức tính diện tích của hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông
- Có kỹ năng vận dụng các công thức trên vào tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, vuông
- GD tính cẩn thận, chính xác
II chuẩn bị :
- GV: Thớc thẳng chia vạch, bảng phụ
- HS: ê ke
III tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức lớp :
8C
2 Kiểm tra bài cũ:
1) Viết công thức tính dt của HCN, HV, v?
- Dt HCN thay đổi ntn nếu chiều dài tăng lên 3 lần
và chiều rộng tăng 2 lần?
A Tăng 3 lần B Tăng 6 lần
C Tăng 9 lần D tăng 5 lần
2) Làm BT 6bc Sgk.
HS1 làm câu 1
HS2 làm BT 6bc Sgk
3 Bài mới:
*hđ1: Chữa bài tập cũ.
- Chữa nhanh BT7 Sgk:
+ Dt nền nhà của gian phòng?
+ Dt của cửa sổ bằng bao nhiêu?
+ Dt của cửa ra vào bằng bao nhiêu?
Vậy có đạt mức chuẩn về ánh sáng k?
*hđ2: Làm BT mới tại lớp.
- Cho HS làm BT 9 Sgk
+ Tính SABCD = ?
+ Tính SABE = ?
+ SABE = 1
3SABCD x =?
GV chốt:
- Cho HS làm bài tập: Cho hình vẽ tính dt hình
chữ nhật ABCD
8 6
A B
5
C D
- Cho HS làm BT 13 theo nhóm
GV hớng dẫn HS theo sơ đồ:
SEGDH SABC - SDEF – SCEK SADC – SAEH
- SCEG SABC = SADC; SAEF = SAEH; SCEK =S CEG
Ngoài cách trên em nào có thể tính theo cách khác?
-Cho HS làm BT 14 Sgk
HS trả lời chất vấn của GV:
+ bằng 4,2.5,4 = 22,8m2
+ bằng 1.1,6 = 1,6 m2
+ bằng 1,2.2 = 2,4 m2
1,6 2, 4 22,68
.100% = 17,6% < 20%
Không đạt mức chuẩn về ánh sáng
HS trả lời chất vấn của GV
122 = 144m2
0,5.12.x= 6x cm2
6x = 1
3.144 x=8 cm
HS thảo luận theo nhóm
đại diện nhóm trình bày lời giải
HS tìm lời giải khác
Trang 4ờng THCS Nguyễn Viết Xuân Giáo án hình học lớp 8 – Ch ơng 1
Hãy cho biết: 1m2=?km2; 1m2= ?a; 1m2= ?ha
Hãy đổi đơn vị theo yêu cầu bài toán S =700.400 = 280000m
2= 0,28km2
= 2800 a = 28ha
4
Củng cố : (theo từng phần)
5
hdvn:
- Làm BT 16;22 SBT /128
- BT bổ sung: Dt của hình vuông sẽ thay đổi nh thế nào nếu:
a) độ dài cạnh tăng lên 3 lần
b) độ dài cạnh giảm đi 4 lần
Ngày soạn: tiết 29: diện tích tam giác
Ngày giảng:
I mục tiêu :
- Học sinh nắm vững công thức tính diện tích tam giác
- Học sinh biết chứng minh định lý về diện tích tam giác một cách chặt chẽ
- GD tính cẩn thận, chính xác
II chuẩn bị :
- GV: Thớc kẻ, ê ke, bảng phụ, kéo cắt giấy, giấy bìa
III.tiến trình bài dạy:
1/ Tổ chức lớp :
8C
2/ Kiểm tra bài cũ:
1) Giải BT 13 (SGK - Tr 119)
2) Chứng minh SABC =
2
1
.a.h
(a là cạnh bất kỳ và h là đờng cao tơng ứng)
3/ Bài mới:
Hoạt động 1: Định lý.
GV: Nêu nội dung định lí , gọi HS lên bảng vẽ hình
và ghi GT+KL của định lí
S =
2
1
.a.h
(a là một cạnh của tam giác, h là chiều cao tơng
ứng)
GV: Hớng dẫn HS c/m
- C/m với 3 trờng hợp
- GV gợi ý cách c/m từng trờng hợp
HS: Lên bảng thực hiện
GT
BC AH ABC
KL S =
2
1
BC.AH C/m:
a, Trờng hợp H trùng với B, khi đó ABC vuông tại B
S =
2
1
BC.AB =
2
1
BC.AH
b, Trờng hợp điểm H nằm giữa hai điểm B và C, khi
đó: S = S ABH + S ACH =
2
1
BC.AH
c, Trờng hợp điểm H nằm ngoài đoạn thẳng BC, khi
đó: S = S ABH– S ACH =
2 1
BC.AH
Trang 5GV: Qua bài toán trên em nào nêu định lý về tính
diện tích của một tam giác?
- định lý( Sgk).
Hoạt động 2: Vận dụng.
GV: Cho HS hoạt động nhóm cắt một tam giác
thành ba mảnh để ghép lại thành một hình chữ nhật
- GV gợi ý và quan sát các nhóm thực hiện
HS: Thực hiện theo nhóm gấp hình
Hoạt động 3: Củng cố
GV: Giải BT 17 (SGK - Tr 121) HS: lên bảng làm bài tập
SAOB =
2
1
OA.OB =
2
1
OM.AB suy ra : OA.OB = OM.AB
5/ Hớng dẫn HS học ở nhà
- Vận dụng BT 19 - 25 (SGK - Tr 127 - 128)
- Vận dụng giải BT 33 - 35 (SBD - Tr 177)
- BT 18(SGK - Tr 121)
SABM =
2
1
BM.AH
SACM =
2
1
CM.AH
mà BM = CM (vì AM là trung tuyến) Vậy SABM = SACM
Ngày giảng:
I mục tiêu :
- Giúp HS vận dụng kiến thức đã học vào giải BT
- Rèn kỹ năng giải Bt cho HS
II chuẩn bị :
- GV: Thớc thẳng, bảng phụ
- HS: Thớc thẳng
III tiến trình bài dạy:
1/ Tổ chức lớp :
8C
2/ Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Viết công thức tính diện tích tam giác ?
áp dụng làm bài tập 16 SGK
GV: Gọi HS lên bảng kiểm tra
GV: Gọi HS nhận xét
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
3 Bài mới:
HS: Công thức tính diện tích tam giác: S = 1
2ah
S là diện tích tam giác a là độ dài của một cạnh
H là độ dài của đờng cao ứng với cạnh a
BT16: - Diện tích của các tam giác tô đậm đợc tính theo công thức: S1 = 1
2ah -Diện tích của các hình chữ nhật đợc tính theo công thức:
S2 = ah Vậy S1 = 1
2S2
Hoạt động 2: Bài tập luyện tập
Bài tập 17 SGK
GV: Cho tam giác AOB nh hình vẽ 131 SGK
Hãy giải thích vì sao ?AB.OM = OA.OB HS: Lên bảng làm bài tập- Công thức tính diện tích tam giác AOB là:
Trang 6ờng THCS Nguyễn Viết Xuân Giáo án hình học lớp 8 – Ch ơng 1
GV:Gọi HS lên bảng làm BT và yc HS khác
làm.GV: Gọi HS nhận xét
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
Bài tập 18: SGK
GV: Gọi HS đọc nội dung bài tập 18 SGK
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập
vào bảng nhóm
GV: Gọi HS nộp bảng nhóm và treo lên bảng
GV: Gọi các nhóm nhận xét chéo
GV: Nhận xét, đánh giá cho điểm
Bài tập 21 SGK
GV: Gọi HS lên bảng tìm x ở hình 134 SGK
4 Củng cố:
SAOB = 1
2 OM.AB (1)
- Mặt khác tam giác AOB vuông tại O nên ta lại có công thức tính diện tích tam giác AOB khác là:
SAOB = 1
2 OA.OB (2)
- Từ (1) và (2) ta có:
1
2OM.AB =
1
2OA.OB AB.OM = OA.OB HS: Nhận xét
HS: Hoạt động nhóm làm bài tập 18 vào bảng nhóm
áp dụng công thức tính diện tích tam giác ta có:
SAMB = 1
2AH.BM
SAMC = 1
2AH.CM Theo giả thiết BM = CM
Vậy SAMB = SAMC (đpcm) HS: Nhận xét chéo các nhóm
HS: Lên bảng làm bài tập 21 SGK
- Công thức tính diện tích tam giác:
SADE = 1
2AD.2 = AD
- Công thức tính diện tích hình chữ nhật là:
SABCD = AB.CD = AB.x
Để diện tích hình chữ nhật ABCD gấp ba lần diện tích tam giác ADE thf
AB.x = 3AD
x = 3 (cm) (vì AD = AB) HS: Nhận xét
Hoạt động 3: Củng cố
GV: Treo bảng phụ hình vẽ 135 SGK
GV: Gọi HS hãy chỉ ra:
a) Một điểm I sao cho SPIF = SPAF ?
b) Một điểm O sao cho SPOF = 2.SPAF ?
c) Một điểm N sao cho SPNF = 1
2SPAF ?
HS: Lên bảng làm bài tập
a, Nếu lấy một điểm I bất kì nằm trên đờng thẳng d đi qua A và song song với đờng thẳng PF thì
SPIF = SPAF
Vậy có vô số điểm I nh thế
b, Nếu lấy điểm Osao cho khoảng cách từ O đến đờng thẳng PF bằng hai lần khoảng cách từ A đến đờng thẳng
PF thì
SPOF = 2.SPAF
Vậy có vô số điểm O nh thế
c, Nếu lấy điểm N sao cho khoảng cách từ N đến đờng thẳng PF bằng ẵ khoảng cách từ A đến PF thì
Trang 7GV: Gọi HS nhận xét
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập 23
GV: Gọi HS nhận xét
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
SPNF =
2
1
SPAF
HS: Lên bảng làm bài tập
- Với M là điểm nằm trong tam giác ABC sao cho:
SAMB + SBMC = SMAC
- Mặt khác: SAMB + SBMC + SMAC = SABC suy ra SMAC =
2 1
.SABC
- MAC và ABC có chung đáy AC nên MK =
2 1
.BH, vậy điểm M nằm trên đờng trung bình EF của ABC
5
hdvn:
GV: Làm bài tập: 24, 25 SGK
HD BT 24(Tr-123): Gọi h là chiều cao của tam giác cân có đáy là a và cạnh bên là b
Theo định lí Pitago, ta có: h2 = b2 – (
2
a
)2 =
4
4b 2 a2
suy ra h =
2
4b 2 a2
S =
2
1
.a.h = 4 2 2 4
1
a b
Bài tập 25(Tr-123): Gọi h là chiều cao của tam giác đều cạnh a.Theo định lí Pitago, ta có:
h2 = a2 – (
2
a
)2 =
4
3a2
suy ra h =
2
3
a
S =
2
1
.a.h = 3 4
1 a2
- Vận dụng giải Bt 21 - 24 (SBT - Tr 127-130) ôn tập chuẩn bị kiểm tra học kì I
Soạn:
I MỤC TIấU:
- Hệ thống hoỏ cỏc kiến thức đó học trong học kỳ I về tứ giỏc: Định nghĩa, tớnh chất, cỏc dấu hiệu nhận biết cỏc tứ giỏc đặc biệt đó học Đặc biệt là thấy được mối liờn hệ biện chứng giữa cỏc hỡnh đú
- Vận dụng được những kiến thức trờn để rốn luyện kỹ năng nhận bết hỡnh, chứng minh, tớnh toỏn, tỡm điều kiện của một hỡnh để thoả món một tớnh chất nào đú
- Rốn luyện tư duy logic, tư duy biện chứng, thao tỏc phõn tớch tổng hợp
II CHUẨN BỊ:
-GV: Cỏc bảng phụ và phiếu học tập chuẩn bị cho bài dạy
-HS: Cỏc cõu hỏi ụn tập chương I
III TIẾN TRèNH BÀI DẠY:
1 Tổ chức lớp:
8C
2 Kiểm tra: Sự chuẩn bị của HS.
3 Bài mới:
Hoạt động 1: ễn tập hệ thống hoỏ cỏc kiến thức của chương I
GV: Điền những chỗ cũn thiếu ở bảng dưới đõy? (GV treo bảng phụ đó chuẩn bị trước)
Hỡnh Định nghĩa Tớnh chất về gúc Tớnh chất hai đườngchộo Đối xứng tõm Đối xứngtrục
Tứ giỏc
Trang 8
êng THCS NguyÔn ViÕt Xu©n Gi¸o ¸n h×nh häc líp 8 – Ch ¬ng 1
Tứ giác có 4 góc vuông
Hình thoi
Hai đường chéo vuông góc tại trung điểm của mỗi đường và
Hình vuông
Hình thang cân
GV: Gọi HS đứng tại chỗ điền trình bày bằng miệng theo yêu cầu của GV GV: Cho HS xem phần điền đầy đủ trên một bảng phụ HS: Đứng tại chỗ trả lời Hoạt động 2: Tìm quan hệ bao hàm giữa các hình đã học. GV: Dựa vào hình vẽ minh hoạ mối quan hệ bao hàm giữa các hình đã học dưới đây, hãy điền vào chỗ trống ở các câu dưới đây để có một mệnh đề đúng? a, Tập hợp các hình chữ nhật là tập hợp con của tập hợp các hình
b, Tập hợp các hình thoi là tập hợp con của tập hợp các hình
c, Giao của tập hợp các hình chữ nhật và tập hợp các hình thoi là tập hợp
GV: Gọi HS nhận xét sau đó GV nhận xét và chữa
HS: Lên bảng điền vào chỗ trống
a, Bình hành, hình thang
b, Bình hành, hình thang
c, Các hình vuông
Hoạt động 3: Rèn kỹ năng giải bài toán tìm điều kiện.
GV: Cho HS quan sát hình vẽ, tìm điều kiện của hai
đường chéo AC và BD để tứ giác EFGH là:
a, Hình chữ nhật
b, Hình thoi
c, Hình vuông
HS: Quan sát hình vẽ và trả lời
Trang 9GV: Gợi ý + EFGH là hỡnh gỡ? Vỡ sao?
+ Để EFGH là cỏc hỡnh trờn thỡ AC và BD
cú quan hệ như thế nào?
GV: Chuẩn bị phiếu học tập cho HS làm
GV: Hướng dẫn HS trỡnh bày theo kiểu biến đổi tương
đương
GV: Thu phiếu chữa và chấm điểm
C/m được EFGH là hỡnh bỡnh hành
a, EFGH là hỡnh chữ nhật nếu AC vuụng gúc với BD
b, EFGH là hỡnh thoi nếu AC=BD
c, EFGH là hỡnh vuụng khi cú cả hai điều kiện trờn
Phiếu học tập
Tứ giỏc EFGH là hỡnh bỡnh hành
vỡ
Nếu EFGH là hỡnh chữ nhật thỡ Nếu EFGH là hỡnh thoi
thỡ Nếu EFGH là hỡnh vuụng
thỡ
5 Hướng dẫn về nhà:
- Tiếp tục ôn tập và làm các bài tập cha hoàn thành
- Chuẩn bị SGK và đồ dùng học tập cho HKII
Ngày giảng:
I mục tiêu :
- Học sinh nắm đợc công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành
- Học sinh tính đợc diện tích hình bình hành, hay hình chữ nhật có diện tích bằng diện tích của một hình bình hành cho trớc
II chuẩn bị :
- GV: Bảng phụ, thớc thẳng
- HS: Thớc thẳng
III/ nội dung tiết dạy trên lớp:
1/ Tổ chức lớp học:
8C
2/ Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Trang 10ờng THCS Nguyễn Viết Xuân Giáo án hình học lớp 8 – Ch ơng 1
GV: Em hãy viết công thức tính diện tích tam
giác? Vẽ hình minh hoạ
GV: Gọi HS lên bảng làm bài kiểm tra
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
3 Bài mới:
HS: Lên bảng làm bài kiểm tra
S = 1
2ah HS: Nhận xét
Hoạt động 2: Công thức tính diện tích hình thang
GV: Treo bảng phụ hình vẽ 136 SGK, cho HS
hoạt động nhóm làm câu ?1
GV: Nhận xét
GV: Em hãy nêu công thức tính diện tích hình
thang ?
GV: Chuẩn hoá và nêu công thức TQ
S =
2
1
(a + b).h
(a,b là độ dài hai đáy, h là chiều cao)
HS: Trả lời câu ?1
SADC =
2
1
AH.DC
SABC =
2
1
AH.AB
SABDC = SADC + SABC =
2
1
AH(DC + AB)
HS: Nêu công thức tính diện tích hình thang
Diện tích hình thang bằng nửa tích của tổng hai đáy.
Hoạt động 3: Công thức tính diện tích hình bình hành
GV: Em hãy dựa vào công thức tính diện tích
hình thang để tính diện tích hình bình hành ?
(gợi ý hình bình hành là hình thang có hai đáy
bằng nhau.)
GV: Em hãy phát biểu công thức tính diện tích
hình bình hành ?
HS: Trả lời ?2
S = 1
2ah +
1
2ah
S = a.h
(a là một cạnh, h là chiều cao tơng ứng)
HS: Phát biểu công thức tính diện tích hình bình hành
Diện tích hình bình hành bằng tích của một cạnh với chiều cao ứng với cạnh đó.
Hoạt động 4: Ví dụ
GV: Vẽ hình chữ nhật với hai kích thớc là a, b
- Hãy vẽ một tam giác có một cạnh bằng cạnh
của hình chữ nhật và có diện tích bằng diện
tích của hình chữ nhật
- Hãy vẽ một hình bình hành có một cạnh
bằng cạnh của hình chữ nhật và có diện tích
bằng diện tích của hình chữ nhật
GV: Hớng dẫn cách vẽ
HS: Thực hiện vẽ hình theo hớng dẫn của GV