1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Toán, Tiếng Việt - Tuần 8

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 178,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV chÊm mét sè bµi viÕt cña HS c, KÓ chuyÖn: - Yêu cầu HS đọc tên truyện.. Một h«m KhØ b¸o cho Rïa biÕt lµ cã tin mõng.[r]

Trang 1

Tuần 8

Thứ ba ngày 12 tháng 10 năm 2010

Toán:

Tiết 29:

Luyện tập

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết làm tính cộng trong phạm vi 3, phạm vi 4

- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng

2 Kĩ năng:

- Vận dụng làm tính cộng trong phạm vi 3, phạm vi 4, viết phép tính thích hợp nhanh

3 Thái độ:

- Giáo dục HS tính toán cẩn thận, chính xác

II Đồ dùng dạy - học:

* Giáo viên:

- SGK, bảng phụ bài 2, bài 4 ( 48)

* Học sinh:

- SGK, bảng con

III Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số

2 Giới thiệu bài: nêu mục tiêu tiết học

3 Hướng dẫn HS làm bài tập:

- Gọi HS nêu yêu cầu * Bài 1(48) Tính:

- Yêu cầu HS làm bài vào bảng con - HS làm bài vào bảng con, đọc kết quả

- Lưu ý: Viết kết quả phải thẳng cột

- Gọi HS tiếp nối đọc kết quả, nêu cách

tính

- GV nhận xét bài làm của HS

3 2 2 1 1

1 1 2 2 3

4 3 4 3 4

+ Bài toán này yêu cầu ta phải làm gì ? * Bài 2(48): Số?

- Yêu cầu HS làm bài, chữa bài trên bảng - HS làm bài, chữa bài

phụ

- Gọi HS khác nhận xét +1 +2 +3 +21 1 1 2

- Yêu cầu cả lớp đổi bài kiểm tra theo

cặp

- GV nhận xét chung

+1 +2 +1 +3

2 2 3 1

- GV hướng dẫn HS nhìn tranh nêu - HS làm bài, gắn bài, trình bày miệng

- GV hướng dẫn từ trái qua phải ta lấy 2

số đầu cộng với nhau được bao nhiêu ta 1 + 1 + 1 = 3

2 + 1 + 1 = 4

4 4

3 2

4 4

4 3

Trang 2

cộng với số còn lại 1 + 2 + 1 = 4

- Không nói 1 + 1 + 1 là phép tính

- GV nhận xét

+ Bài yêu cầu gì ? *Bài 4(48) Viết phép tính thích hợp :

- Dựa vào đâu để viết phép tính - Dựa vào tranh vẽ

- Yêu cầu HS quan sát tranh và đặt đề

- Cho HS nhìn tranh nêu đề toán và trả

lời + " 1 bạn chơi bóng, thêm 2 bạn đến chơi Hỏi có tất cả mấy bạn ?”

+ " 1 bạn chơi bóng, thêm 2 bạn đến chơi Có tất cả 4 bạn.”

- Cho HS làm bài, đọc kết quả - HS ghi phép tính

4 Củng cố:

- Cho HS đọc lại bảng cộng trong phạm

vi 3, phạm vi 4

- GV nhận xét giờ học

5 Dặn dò:

- Dặn HS về ôn bảng cộng và chuẩn bị

bài: Phép cộng trong phạm vi 5

- HS ghi nhớ và làm theo

Học vần:

Bài 31:

Ôn tập

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Đọc được: ia, ua, ưa, các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31

- Viết được : ia, ua, ưa, các từ ứng dụng

2 Kĩ năng:

- Đọc đúng các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng

- Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Khỉ và Rùa

- HS khá giỏi kể 2, 3 đoạn truyện theo tranh

3 Thái độ:

- Giáo dục HS ý thức rèn đọc, rèn viết

II Đồ dùng dạy - học:

* Giáo viên:

- SGK, B/ HV1, bảng phụ kẻ bảng ôn

- Tranh minh hoạ cho đoạn thơ ứng dụng và truyện kể: Khỉ và Rùa

Trang 3

* Học sinh:

- SGK, bộ đồ dùng học vần, bảng con

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS viết và đọc - Mỗi tổ viết 1 từ:

nô đùa, xưa kia, ngựa gỗ.

- Đọc từ và câu ứng dụng - 3 HS đọc

- GV nhận xét, đánh giá

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học

3.2 ôn tập:

a, Các vần vừa học:

- GV treo bảng ôn - 1 HS lên bảng chỉ các chữ đã học

- GV đọc âm không theo thứ tự - HS chỉ chữ theo GV đọc

- Yêu cầu HS tự chỉ và đọc chữ trên bảng

- GV theo dõi, chỉnh sửa

b, Ghép chữ và vần thành tiếng:

- Yêu cầu HS ghép các chữ ở phần cột dọc

với các chữ ở dòng ngang của bảng ôn để

được tiếng có nghĩa

- HS tiếp nối ghép và đọc

- GV theo dõi và hướng dẫn thêm - HS nhận xét, đọc lại tiếng vừa ghép

c, Đọc từ ứng dụng:

+ Bài hôm nay có những từ ứng dụng

- GVgắn bảng phụ

- Gọi HS đọc từ ứng dụng - HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

- GV đọc mẫu và giải thích một số từ mua mía ngựa tía

mùa dưa trỉa đỗ

d, Tập viết từ ứng dụng:

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết

- Cho HS viết bảng con GV chỉnh sửa - HS viết trên bảng con :

- Lưu ý: Vị trí dấu thanh và nét nối giữa

- Theo dõi, uốn nắn HS yếu

e, Củng cố:

Trang 4

* Trò chơi: Tìm tiếng có vần vừa ôn - Các tổ cử đại diện tham gia.

- Nhận xét chung giờ học

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

* Đọc lại bài ôn tiết 1 - HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

- GV theo dõi, chỉnh sửa

* Đọc đoạn thơ ứng dụng

- Yêu cầu HS quan sát và nhận xét về

cảnh trong bức tranh minh hoạ - HS thảo luận nhóm 2 và nêu nhận xét.

- Gọi HS đọc đoạn thơ ứng dụng - Một số em đọc

- GV nhận xét, đọc mẫu - HS đọc cá nhân, nhóm , cả lớp

Gió lùa kẽ lá

Lá khẽ đu đưa Gió qua cửa sổ

Bé vừa ngủ trưa.

- GV theo dõi, chỉnh sửa

b, Luyện viết:

- Hướng dẫn HS viết trong vở tập viết - HS tập viết trong vở :

- Lưu ý cho HS tư thế ngồi, cách cầm bút,

khoảng cách, độ cao, vị trí dấu thanh, nét

nối giữa các con chữ mựa dưa ngựa tớa

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- GV chấm một số bài viết của HS

c, Kể chuyện:

- Yêu cầu HS đọc tên truyện - 2 HS đọc: Khỉ và Rùa

- GV kể diễn cảm 2 lần, ( lần 2 kể kết hợp

hướng dẫn HS quan sát tranh)

+ Câu chuyện có mấy nhân vật ? Là

những nhân vật nào? + Có 3 nhân vật: Khỉ, vợ Khỉ và Rùa

+ Câu chuyện xảy ra ở đâu ? + ở một khu rừng.

- Yêu cầu HS quan sát từng tranh và kể

trong nhóm

- HS lần lượt kể theo tranh trong nhóm 4

+ Em hãy kể lại nội dung truyện theo

tranh 1? + Tranh 1: Rùa và Khỉ là đôi bạn thân Một hôm Khỉ báo cho Rùa biết là có tin mừng Vợ

Khỉ vừa sinh con Rùa vội vàng theo Khỉ tới thăm

+ Rùa đã làm cách nào để lên nhà Khỉ? + Tranh 2: Đến nơi Rùa băn khoăn không

biết làm cách nào lên thăm nhà Khỉ được vì nhà Khỉ ở trên chạc cao Khỉ bảo Rùa ngậm

Trang 5

vào đuôi mình để lên.

+ Em hãy dựa vào tranh 3 và kể lại nội

dung đoạn truyện đó? + Tranh 3: Vừa tới cổng, vợ Khỉ ra chào Rùa quên mình đang ngậm đuôi Khỉ liền mở

miệng đáp lễ Thế là bịch một cái, Rùa rơi xuống đất

+ Vì sao mai của Rùa lại dạn như vậy? + Tranh 4: Rùa rơi xuống đất nên mai bị rạn

nứt Thế là từ đó trên mai của Rùa đều có vết dạn

- Mời đại diện một số nhóm lên kể trước

lớp( em khá kể 2 đoạn theo tranh) - HS kể trước lớp - Nhận xét

+ Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì ? - HS nêu suy nghĩ của mình

- GV nêu ý nghĩa câu chuyện * Ba hoa là một đức tính xấu rất có hại Khỉ

cẩu thả và bảo bạn ngậm đuôi mình Rùa ba hoa nên đã chuốc vạ vào thân Chuyện còn giải thích (sự tích cái mai của Rùa)

4 Củng cố:

* Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần vừa ôn - HS dùng bảng cài chơi theo tổ

- Gọi HS đọc lại bài - 3 HS nối tiếp đọc

- Nhận xét chung giờ học

5 Dặn dò:

- Học lại bài ôn, xem trước bài: oi - ai

Thứ tư ngày 13 tháng 10 năm 2010

Học vần:

Bài 32:

oi ai

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Đọc được : oi, ai, nhà ngói, bé gái Đọc đúng từ và câu ứng dụng

- Viết được: oi, ai, nhà ngói, bé gái

2 Kĩ năng:

- Đọc đúng từ ứng dụng và câu ứng dụng: Chú Bói Cá nghĩ gì thế

Chú nghĩ về bữa trưa

- Luyện nói từ 2, 3 câu theo chủ đề: Sẻ, ri, bói cá, le le

3 Thái độ:

- Giáo dục HS ý thức rèn đọc, rèn viết

II Đồ dùng dạy- học:

* Giáo viên:

- SGK, L/ HV1 32/ T8 (tranh minh hoạ cho câu ứng dụng )

Trang 6

- Bảng phụ viết từ, câu ứng dụng.

* Học sinh:

- SGK, bộ đồ dùng Tiếng Việt, bảng con

III Các hoạt động dạy- học:

1 ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số.

2 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS viết và đọc - Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con:

mùa dưa, ngựa tía, trỉa đỗ

- Đọc từ và câu ứng dụng - 3 HS đọc bài

- GV nhận xét, đánh giá

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài: Trực tiếp

3.2 Dạy vần:

+ Vần oi được tạo nên bởi những âm

+ Hãy phân tích vần oi? + Vần oi có o đứng trước, i đứng sau

+ Hãy so sánh vần oi với o + Giống: đều bắt đầu bằng o

Khác: oi kết thúc bằng i

- Đánh vần- đọc vần - HS đánh vần- đọc: cá nhân, nhóm, cả lớp

o- i- oi / oi

- Yêu cầu HS tìm và gài: HS gài: oi- ngói

+ Hãy phân tích tiếng ngói + ngói: ng đứng trước, oi đứng sau, dấu sắc

trên o

- Gọi HS đánh vần- đọc tiếng - HS đánh vần- đọc: cá nhân, nhóm, cả lớp

ngờ - oi- ngoi- sắc- ngói / ngói

- GV giới thiệu tranh vẽ nhà ngói - HS quan sát tranh

- GV viết bảng, cho HS đọc từ - HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp: nhà ngói

- Cho HS đọc bài: - HS đọc: oi, ngói, nhà ngói

( quy trình tương tự dạy vần oi)

+ So sánh vần ai với vần oi + Giống: Cùng kết thúc bằng i

Khác: ai bắt đầu bằng a, oi bắt đầu bằng o

- Gọi HS đánh vần - đọc vần + HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp:

a - i - ai / ai

- Cho HS cài và phân tích tiếng + gái (g trước, ai sau, dấu sắc trên a)

- Yêu cầu HS đọc - HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp:

gờ - ai - gai - sắc - gái / gái

- Giới thiệu tranh vẽ bé gái

- Gọi HS đọc bài - HS đọc cá nhân, cả lớp: bé gái

- Đọc cá nhân, cả lớp: ai, gái, bé gái

c Hướng dẫn viết:

Trang 7

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết - HS quan sát mẫu

- Cho HS viết bảng con GV chỉnh sửa - HS viết trên bảng con:

- Lưu ý nét nối giữa các con chữ oi ai nhà ngúi bộ gỏi

d Đọc từ ứng dụng:

- GVgắn bảng từ ứng dụng - HS đọc nhẩm

- Yêu cầu HS tìm và gạch chân tiếng có

- Cho HS đọc GV theo dõi, chỉnh sửa - HS đọc: cá nhân, nhóm, cả lớp

- GV giải thích một số từ- đọc mẫu ngà voi gà mái

cái còi bài vở

đ Củng cố:

* Trò chơi: Tìm tiếng có vần oi hoặc ai - Các nhóm cử đại diện lên chơi

- Nhận xét chung giờ học

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

* Đọc lại bài tiết 1 - HS đọc: cá nhân, nhóm, cả lớp

- GV nhận xét, chỉnh sửa

* Đọc câu ứng dụng

- Cho HS quan sát tranh - HS quan sát tranh và nhận xét

+ Tranh vẽ gì ? + Chú chim bói cá đang rình bắt cá

+ Hãy đọc câu ứng dụng dưới tranh - 3 HS đọc

- GVđọc mẫu câu ứng dụng

- Lưu ý : đọc cao giọng ở cuối câu hỏi - HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp.

- GV nhận xét, chỉnh sửa Chú Bói Cá nghĩ gì thế?

Chú nghĩ về bữa trưa.

b Luyện viết:

+ Khi viết vần hoặc từ khoá trong bài

các em cần chú ý điều gì ? + Nét nối giữa các con chữ, vị trí của các dấu

thanh

- Hướng dẫn HS viết bài vào vở - HS viết trong vở: oi, ai, nhà ngói, bé gái

- GV theo dõi, uốn nắn HS yếu oi ai nhà ngúi bộ gỏi

- GV nhận xét và chấm một số bài viết

c, Luyện nói:

+ Em hãy đọc tên bài luyện nói? * Sẻ, ri, bói cá, le le.

- Hướng dẫn và giao việc cho HS - HS quan sát tranh thảo luận theo nhóm 2

nay

+ Trong tranh vẽ những con gì ? + Tranh vẽ chim, bói cá, vịt

+ Em biết con chim nào trong số các - HS tự trình bày ý kiến

Trang 8

con vật này ?

+ Chim bói cá và le le sống ở đâu và

thích ăn gì?

+ Chim sẻ và chim ri thích ăn gì ?

chúng sống ở đâu?

+ Trong số này có con chim nào hót

hay không? Tiếng hót của chúng thế

nào?

- Mời đại diện một số nhóm trình bày,

4 Củng cố:

* Trò chơi: Thi viết tiếng có vần oi, ai - HS chơi theo tổ

- Cho HS đọc lại bài - Một số em đọc nối tiếp trong SGK

- Nhận xét chung giờ học

5 Dặn dò:

- Dặn HS đọc bài, viết bài

- Dặn HS chuẩn bị bài 33: ôi ơi - HS nghe và làm theo

Toán:

Tiết 30:

Phép cộng trong phạm vi 5

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5, biết làm tính cộng các số trong phạm vi 5

- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng

2 Kĩ năng:

- Làm đúng các bài tập, viết được các phép tính thích hợp liên quan đến phép cộng trong phạm vi 5

3 Thái độ:

- Giáo dục HS yêu thích học Toán

II Đồ dùng dạy- học:

* Giáo viên:

- SGK, bảng phụ bài 3, bài 5 ( 49)

- Các hình để thành lập bảng cộng

* Học sinh:

- SGK, bảng con

III Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cả lớp hát một bài

Trang 9

- Kiểm tra HS làm các phép tính cộng trong

phạm vi 3, phạm vi 4 - 3 HS lên bảng làm bài.1 + 2 = 3 1 + 1 = 2 2 + 2 = 4

- Gọi HS đọc thuộc bảng cộng trong phạm

vi 3, phạm vi 4 - 6 HS khác đọc bảng cộng.3 + 1 = 4 1 + 3 = 4 2 + 1 = 3

- GV nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học

3.2 Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong

phạm vi 5:

a, Bước 1:

- Giới thiệu phép cộng: 4 + 1 = 5

- Hướng dẫn HS quan sát tranh và đặt đề

- Gọi HS đặt đề toán + "Có 4 con cá, thêm 1 con cá Hỏi tất cả có

mấy con cá" ?

- Yêu cầu HS trả lời đầy đủ + Có 4 con cá, thêm 1 con cá Tất cả có 5

con cá

+ Ta có thể làm phép tính gì ? + Tính cộng

b, Bước 2:

- Giới thiệu phép cộng: 1 + 4 = 5

- GV đưa ra 1 hình vuông, thêm 4 hình

vuông nữa

+ Tất cả có mấy hình vuông ? + Tất cả có 5 hình vuông

+ Hãy nêu phép tính và kết quả tương ứng

Một cộng bốn bằng năm

c, Bước 3:

- Giới thiệu các phép cộng: 3 + 2 và 2 + 3

(Các bước tương tự như giới thiệu phép tính

2 + 3 = 5

3 + 2 và 2 + 3

+ Em có nhận xét gì về kết quả của 2 phép

tính trên? + kết quả của 2 phép tính trên bằng nhau ( bằng 5) + Vị trí của các số trong phép cộng 4 + 1 + Các số 1 và 4 đã đổi chỗ cho nhau

và 1 + 4 như thế nào ?

( Tương tự với 3 + 2 và 2 + 3)

+ Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì

kết quả có thay đổi không ? + Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi ? đ, Bước 5:

- Cho HS đọc thuộc bảng cộng trong phạm - HS đọc: cá nhân, nhóm, cả lớp.

Trang 10

vi 5.

3.3 Luyện tập:

- Cho HS làm bài trên bảng con - HS làm bài theo nhóm lớn

- Gọi HS tiếp nối đọc kết quả

- GV chữa bài và nhận xét sau mỗi lần giơ

bảng

4 + 1 = 5 2 + 3 = 5

3 + 2 = 5 1 + 4 = 5

2 + 2 = 4 4 + 1 = 5

2 + 3 = 5 3 + 1 = 4

- Cho HS làm bài trên bảng con - HS làm bài trên bảng con

- GV nhắc nhở HS viết kết quả cho thẳng

cột

- Gọi HS tiếp nối đọc kết quả

4 2 2 3 1 1

1 3 2 2 4 3

5 5 4 5 5 4 + Bài tập yêu cầu gì? * Bài 3(49): Số?

- Cho HS làm bài vào vở, 4 HS làm bảng

phụ

- HS làm vào vở, chữa bài trên bảng phụ

- Gắn bảng phụ, chữa bài

- Gọi HS khác nhận xét

- GV nhận xét chung bài làm của HS

4 + 1 = 5 5 = 4 + 1

1 + 4 = 5 5 = 1 + 4

3 + 2 = 5 5 = 3 + 2

2 + 3 = 5 5 = 2 + 3

- Cho HS nêu yêu cầu của bài toán *Bài 4(49) Viết phép tính thích hợp:

- Cho HS quan sát từng tranh, nêu bài toán

và phép tính tương ứng - HS làm bài, chữa bài

- Yêu cầu HS viết phép tính tương ứng, gắn

4 Củng cố:

* Trò chơi: "Tính kết quả nhanh"

- GV hướng dẫn cách chơi, luật chơi và tổ

- Nhận xét chung giờ học

5 Dặn dò:

- Dặn HS học thuộc bảng cộng

- Chuẩn bị trước tiết 31: Luyện tập

- HS nghe và ghi nhớ

+ +

+ +

+ +

Trang 11

Thủ công:

Tiết 8:

Xé, dán hình cây đơn giản

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Giúp HS nắm được cách xé, dán hình cây đơn giản

2 Kỹ năng:

- Xé được hình tán lá cây, thân cây Đường xé có thể bị răng cưa Hình dán tương đối phẳng, cân đối

- Với những HS khéo tay cá thể xé dán được hình cây đơn giản có hình dạng, kích thước, màu sắc khác

3 Thái độ:

- Học sinh yêu thích sản phẩm của mình làm ra

II Đồ dùng dạy- học:

* Giáo viên:

- Bài mẫu về xé, dán hình cây đơn giản

- Giấy thủ công các màu

- Hồ dán, giấy trắng làm nền, khăn lau tay

* Học sinh:

- Giấy thủ công các màu

- Bút chì, hồ dán, khăn lau tay

- Vở thủ công

III Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cả lớp hát một bài

- Kiểm tra sự chuẩn bị vật liệu của HS

- Nhận xét sau kiểm tra - HS làm theo yêu cầu của GV

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học

3.2 Hướng dẫn HS quan sát mẫu và nhận

xét:

- Cho HS xem bài mẫu - HS quan sát và nhận xét

+ Cây gồm có những bộ phận nào ? + Cây gồm có các bộ phận: thân cây, tán

cây

+ Màu sắc của từng bộ phận đó ra sao ?

+ Hình dáng giữa các cây như thế nào? + Thân cây màu nâu, tán cây màu xanh.+ Hình dáng giữa các cây khác nhau (to,

nhỏ, cao, thấp khác nhau) + Cây còn có thêm đặc điểm gì mà em đã

nhìn thấy? + Tán cây có màu sắc khác nhau (màu xanh đậm, xanh nhạt)

Ngày đăng: 31/03/2021, 12:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w