Kích thước mặt cắt ngang tt ĐK chuyển nước: Tính toán thủy lực xác định .cách 2: theo điều kiện tối ưu về thủy lực - Xác định chiều sâu nước thiết kế trong kênh:... Xác định đường mực
Trang 1KHOA TÀI NGUYÊN NƯỚC
Trang 23 Ths.NCS Lê Ngọc Anh
Khái niệm: Lòng dẫn nhân tạo bằng đất, gạch đá, bê
tông … để chuyển nước
Phân loại: tùy theo đối tượng phục vụ
Nhiệm vụ: Đảm bảo sự hoạt động bình thường của hệ thống kênh
Các loại chính:
Các cống điều tiết, chia nước: Khống chế Q,H.
Cống ngầm, xi phông ngược, cầu máng: để nối tiếp khi kênh
Mục tiêu chung khi thiết kế kênh là phải đảm bảo được tính tối
ưu, nghĩa là thỏa mãn các yêu cầu về dẫn và thoát nước nhưng
khối lượng công trình xây dựng phải ít nhất, có nghĩa là vốn đầu
tư phải đạt tối thiểu.
4 Mục tiêu thiết kế kênh
Cầu sơn, Bắc Hưng Hải, Bái Thượng, Đồng Cam, Dầu Tiếng …
3
Trang 3m=3 m=2m=2
5 Ths.NCS Lê Ngọc Anh
Phụ thuộc vào địa hình, địa chất, quy mô CT, mục đích sử
dụng, điều kiện thi công.
6.2 Thiết kế mặt cắt ngang kênh (1)
1 Hình dạng mặt cắt kênh
6.2 Thiết kế mặt cắt ngang kênh (2)
2 Kích thước mặt cắt ngang
Thỏa mãn các điều kiện về công năng, an toàn và kinh tế.
ĐK chuyển nước: Tính toán thủy lực xác định .
ĐK ổn định về thủy lực: Vkb< V < Vkx.
Vkb– lưu tốc không bồi lắng
Vkx– lưu tốc không xói.
ĐK chống trượt mái (xác định m):
- Mái không cao: Tham khảo CT tương tự.
- Mái cao: Tính toán ổn định.
ĐK thi công:
- Đào thủ công: b ≥ 0,5m.
- Đào cơ giới: b ~ loại máy.
ĐK kinh tế: Chọn phương án có chi phí thấp nhất
5
Trang 47 Ths.NCS Lê Ngọc Anh
6.2 Thiết kế mặt cắt ngang kênh (3)
Chọn β sao cho phù hợp để đảm bảo điều kiện ổn định
kênh và dễ thi công
Với m = 2 1 + m − m
8 Ths.NCS Lê Ngọc Anh
6.2 Thiết kế mặt cắt ngang kênh (4)
2 Kích thước mặt cắt ngang (tt)
-Tínhσ = Tra bảng PL – 8.3 tìm → b = R
Chọn lại b theo điều kiện thi công, thường chỉ lấy một
số lẻ sau dấu phẩy
Tính chiều sâu nước trong kênh h:
-Tính Tra bảng PL – 8.3 tìm → h = R
7
Trang 59 Ths.NCS Lê Ngọc Anh
6.2 Thiết kế mặt cắt ngang kênh (5)
Quan hệ giữa loại đất và hệ số K
6.2 Thiết kế mặt cắt ngang kênh (6)
Bảng tra hệ số C 1
Có thể tính Vklcho phép phụ thuộc vào đặc trưng phù sa
9
Trang 611 Ths.NCS Lê Ngọc Anh
6.2 Thiết kế mặt cắt ngang kênh (7)
2 Kích thước mặt cắt ngang (tt)
ĐK chống trượt mái
Sơ bộ có thể chọn hệ số mái phụ thuộc vào loại đất như sau:
Loại đất Mái kênh tưới Mái kênh
6.2 Thiết kế mặt cắt ngang kênh (8)
2 Kích thước mặt cắt ngang (tt)
ĐK chuyển nước: Tính toán thủy lực xác định .(cách 2:
theo điều kiện tối ưu về thủy lực)
- Xác định chiều sâu nước thiết kế trong kênh:
Trang 713 Ths.NCS Lê Ngọc Anh
6.2 Thiết kế mặt cắt ngang kênh (9)
4 Xác định đường mực nước thiết kế (MNTK)
• : cao trình khống chế tưới/ tiêu tự chảy tại đầu kênh nhánh tính tại
thượng lưu cống lấy nước (m)
• A0: Cao trình mặt đất tại điểm cần dẫn tới (m)
• h: độ sâu lớp nước mặt ruộng lớn nhất theo công thức tưới tăng sản
(m)
• ∑ i l: tổng tổn thất dọc đường từ điểm A0đến đầu kênh nhánh
• ∑ Ψ: tổng tổn thất cục bộ qua công trình mà kênh đi qua
6.2 Thiết kế mặt cắt ngang kênh (10)
4 Xác định đường mực nước thiết kế (MNTK) (tt)
Cao trình mực nước thiết kế (MNTK)
Tổn thất cục bộ qua các công trình có thể lấy theo bảng sau:
Loại kênh Diện tích tưới
(ha)
Cống lấy nước
Cống điều tiết
Cầu máng
Xi phông
Cầu đường công cộng Kệnh chính 6670 ÷ 26680 0,10÷0,20 0,10 0,15 0,40 0,05
Kênh nhánh C1 667 ÷ 4002 0,10÷0,20 0,07 0,07 0,30 0,03
Kênh nhánh C2 200 ÷ 267 0,05÷0,15 0,05 0,05 0,20 0,00
Kênh nhánh C3 0,05
Dựa vào cao trình mực nước khống chế ( ) và độ dốc đáy kênh
itk để vẽ đường mực nước trong kênh sao cho đường mực nước
phải bao hết các cao trình của các kênh cấp dưới.
13
Trang 815 Ths.NCS Lê Ngọc Anh
6.2 Thiết kế mặt cắt ngang kênh (11)
5 Xác định cao trình đáy kênh
6 Xác định đường mực nước ứng với lưu lượng nhỏ nhất
Tính hmin theo Qmin ( xem lại thủy lực: bài toán biết
Q,b,m,n,Ixác định h )
Xác định đường mực nước ứng với hmin
= đ + h
7 Xác định đường mực nước ứng với lưu lượng lớn nhất
Tính hmaxtheo Qmax(Có thể lấy Qmax= 1,3.Qtk)
Xác định đường mực nước ứng với hmax
= đ + h
16 Ths.NCS Lê Ngọc Anh
6.2 Thiết kế mặt cắt ngang kênh (12)
Trang 917 Ths.NCS Lê Ngọc Anh
6.2 Thiết kế mặt cắt ngang kênh (12)
10 Tính khối lượng đào đắp
Sau khi có mặt cắt dọc và ngang tiến hành phân đoạn tính
toán khối lượng.
Nguyên tắc phân đoạn
Địa hình biến động nhiều thì chia đoạn ngắn
Địa hình biến động không nhiều thì có thể chia đoạn dài
6.3 Bảo hộ kênh (1)
1 Gia cố mái kênh
Mục đích: Chống xói, chống thấm, giảm nhám, tăng ổn
Nguyên tắc chọn: Xuất phát từ đặc điểm địa chất,
mục đích gia cố, ĐK vật liệu, ĐK thi công
17
Trang 1019 Ths.NCS Lê Ngọc Anh
6.3 Bảo hộ kênh (2)
2 Các biện pháp bảo vệ kênh trên sườn dốc
Mục đích:
Biện pháp :
1 – Cống luồn qua kênh:
Đ/K: Khi có lạch nhỏ cắt qua kênh
Nhược điểm: dễ bị bùn cát lấp đầy
20 Ths.NCS Lê Ngọc Anh
6.3 Bảo hộ kênh (3)
2 Các biện pháp bảo vệ kênh trên sườn dốc (tt)
(1) kênh dẫn nước, (2) cống luồn, (3) nơi tập trung nước
Trang 1121 Ths.NCS Lê Ngọc Anh
6.3 Bảo hộ kênh (4)
2 Các biện pháp bảo vệ kênh trên sườn dốc (tt)
Biện pháp (tt) :
2 – Hệ thống tràn bên kênh (tràn vào + tràn ra):
Sơ đồ bố trí tràn băng (1) kênh dẫn (2) tràn bằng (3) tiêu năng sau tràn
21
Trang 1223 Ths.NCS Lê Ngọc Anh
6.3 Bảo hộ kênh (6)
2 Các biện pháp bảo vệ kênh trên sườn dốc (tt)
Biện pháp (tt) :
4 – Tràn hoặc cống tháo cuối kênh
Mục đích: Bảo vệ chống nước tràn bờ kênh.
Bố trí:
• Kênh lớn: cống tháo
• Kênh nhỏ: tràn tự động
24 Ths.NCS Lê Ngọc Anh
6.3 Bảo hộ kênh (7)
2 Các biện pháp bảo vệ kênh trên sườn dốc (tt)
5 – Kênh trên sườn dốc
Bố trí: chạy song song với kênh chính
Trang 1325 Ths.NCS Lê Ngọc Anh
26 25
Trang 1427 Ths.NCS Lê Ngọc Anh
6.4 Giới thiệu một số công trình trên kênh (1)
I Cống
Bố trí :
Vị trí đặt:
Hình thức: Cống lộ thiên
2 1
3
1 Cống điều tiết; 2, 3 Cống lấy nước
28 Ths.NCS Lê Ngọc Anh
6.4 Giới thiệu một số công trình trên kênh (2)
I Cống
27
Trang 1529 Ths.NCS Lê Ngọc Anh
6.4 Giới thiệu một số công trình trên kênh (3)
I Cống
Kết cấu một số loại cống:
Các bộ phận:
1 Cống có tấm nắp
6.4 Giới thiệu một số công trình trên kênh (4)
2 Cống vòm
Trang 1631 Ths.NCS Lê Ngọc Anh
6.4 Giới thiệu một số công trình trên kênh (5)
II Cầu máng
Trường hợp sử dụng
Khi kênh vượt qua thung lũng, khe lạch có 2 bờ dốc,
nhưng không sâu
Khi vượt qua sông, kênh khác mà mực nước max trong
sông, kênh khác < đáy kênh
Kênh qua vùng thấm mạnh
a)
b)
32 Ths.NCS Lê Ngọc Anh
6.4 Giới thiệu một số công trình trên kênh (6)
II Cầu máng
Một số đặc điểm
Chế độ thủy lực: thuận, tổn thất cột nước nhỏ.
Công trình hở: Xây dựng và quản lý thuận lợi ( trừ trường hợp
vượt qua thung lũng rộng và sâu).
Trang 1733 Ths.NCS Lê Ngọc Anh
6.4 Giới thiệu một số công trình trên kênh (7)
6.4 Giới thiệu một số công trình trên kênh (8)
Trang 1835 Ths.NCS Lê Ngọc Anh
6.4 Giới thiệu một số công trình trên kênh (9)
II Cầu máng
P 3
Bố trí hạ thấp cửa ra của máng
36 Ths.NCS Lê Ngọc Anh
6.4 Giới thiệu một số công trình trên kênh (10)
II Cầu máng
35
Trang 1937 Ths.NCS Lê Ngọc Anh
6.4 Giới thiệu một số công trình trên kênh (11)
II Cầu máng
6.4 Giới thiệu một số công trình trên kênh (12)
II Cầu máng
37
Trang 2039 Ths.NCS Lê Ngọc Anh
6.4 Giới thiệu một số công trình trên kênh (13)
III Xi phông ngược
1 – Điều kiện sử dụng:
Khi kênh gặp sông, suối, kênh khác.
Khi mực nước trong sông, suối > đáy kênh dẫn phải
6.4 Giới thiệu một số công trình trên kênh (14)
III Xi phông ngược
Các loại xi phông ngược a) loại giếng; b) loại ống nghiêng
39
Trang 2141 Ths.NCS Lê Ngọc Anh
6.4 Giới thiệu một số công trình trên kênh (14)
III Xi phông ngược
6.4 Giới thiệu một số công trình trên kênh (14)
IV Dốc nước và bậc nước
1 – Điều kiện bố trí :
Khi địa hình hạ thấp nhanh (độ dốc địa hình lớn).
Làm dốc nước, bậc nước.
So sánh:
• Về thủy lực: bậc nước làm việc an toàn hơn.
• Về khối lượng công trình: dốc nước tốn ít hơn.
2 – Bố trí cửa vào dốc, bậc:
Nguyên tắc: Cửa có khả năng tự động điều tiết.
Biện pháp: tùy thuộc quy mô kênh.
+ Cửa tự động điều tiết: dùng ở kênh lớn.
+ Cửa điều tiết 1 phần:
41
Trang 2243 Ths.NCS Lê Ngọc Anh
6.4 Giới thiệu một số công trình trên kênh (14)
IV Dốc nước và bậc nước
Cửa hình thang (liên tục và không liên tục), sử dụng nhiều
4:m
4 :m
44 Ths.NCS Lê Ngọc Anh
Bài tập áp dụng
Cho lưu lượng thiết kế Qtk= 3,2 m 3 /s; hệ số mái kênh m = 1,5; hệ
số nhám n = 0,025; độ dốc kênh i = 0,0005.
Xác định kích thước mặt cắt ngang kênh b,h?
Cho cao trình đáy kênh Zđk= 1,0m; cao trình mặt đất tự nhiên
Ztn = +2,0m, cao trình bờ kênh Zbk = +3,0m; bề rộng bờ kênh
bbk = 3,0m; hệ số mái ngoài của kênh m’ = 1,5 Kênh có chiều
lài L = 1000m với mặt cắt ngang không đổi Tính khối lượng
đào và đắp của kênh?
43