Xác định các lực tác dụng lên công trình.. Lê Ngọc Anh Khi thiết kế công trình thuỷ lợi để đảm bảo an toàn và kinh tế, cần phải xác định các tải trọng và tác động lên công trình, mặt k
Trang 1KHOA TÀI NGUYÊN NƯỚC
1
MÔN: CƠ SỞ THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH THỦY
Ths.NCS Lê Ngọc Anh
CHƯƠNG 2: TẢI TRỌNG VÀ LỰC TÁC DỤNG
GV: Ths.NCS Lê Ngọc Anh
2.1 Lực tác dụng và tổ hợp lực.
2.2 Xác định các lực tác dụng lên công trình.
2.2.1 Áp lực thủy tĩnh.
2.2.2 Áp lực thủy động.
2.2.3 Tác dụng của sóng lên công trình.
2.2.4 Áp lực bùn cát
2.2.5 Áp lực do động đất (*)
NỘI DUNG CHÍNH
1
Trang 22.1 Lực tác dụng và tổ hợp lực (1)
3 Ths.NCS Lê Ngọc Anh
Khi thiết kế công trình thuỷ lợi để đảm bảo an toàn và kinh
tế, cần phải xác định các tải trọng và tác động lên công
trình, mặt khác phải xác định đúng các trường hợp làm việc
điển hình để chọn các tải trọng đồng thời tác dụng lên công
trình đó (tổ hợp tải trọng)
Giải quyết vấn đề đó không đơn giản, đòi hỏi người thiết kế
phải nắm chắc kỹ thuật thiết kế, đồng thời phải có kinh
nghiệm thực tiễn và nắm vững tình hình đặc điểm của địa
phương nơi xây dựng công trình
I Phân loại tải trọng
1 Tải trọng thường xuyên
Gồm: trọng lượng công trình và các thiết bị cố định đặt trên và
trong công trình (cửa van, thiết bị đóng mở v.v )
2 Tải trọng tạm thời
Áp lực nước, áp lực thấm ứng với mực nước dâng bình
thường trong điều kiện thiết bị chống thấm và tiêu nước làm
việc trong điều kiện bình thường;
Trọng lượng đất và áp lực bên của nó; áp lực của đất đá tác
dụng lên vỏ đường hầm;
2.1 Tải trọng tạm thời dài hạn
2.1 Lực tác dụng và tổ hợp lực (2)
3
Trang 35 Ths.NCS Lê Ngọc Anh
Áp lực đất phát sinh do biến dạng của nền và kết cấu công
trình, do tải trọng bên ngoài khác;
Tải trọng gây ra do kết cấu chịu ứng suất trước;
Áp lực đất phát sinh do biến dạng của nền và kết cấu công
trình, do tải trọng bên ngoài khác
Áp lực bùn cát;
Lực gây ra do áp lực dư của kẽ rỗng trong đất bão hoà nước
khi đất chưa cố kết hoàn toàn;
Tác động nhiệt lên công trình và nền;
Tải trọng gió;
Tải trọng động sinh ra trong đường dẫn có áp và không áp
ứng với MNDBT
2.1 Tải trọng tạm thời dài hạn (tt)
2.1 Lực tác dụng và tổ hợp lực (3)
Gồm:
Tải trọng do tàu thuyền và vật trôi (neo buộc, va đập);
Tải trọng do thiết bị nâng, bốc dỡ, vận chuyển và các máy
móc, kết cấu khác;
Áp lực nước va trong thời kỳ khai thác bình thường
2.2 Tải trọng tạm thời ngắn hạn
2.1 Lực tác dụng và tổ hợp lực (4)
5
Trang 47 Ths.NCS Lê Ngọc Anh
2.3 Tải trọng tạm thời đặc biệt
Gồm:
Tải trọng do động đất hoặc nổ;
Áp lực nước tương ứng khi xảy ra lũ kiểm tra;
Tải trọng do áp lực kẽ rỗng khi đất chưa cố kết hoàn toàn,
ứng với mực nước lũ kiểm tra khi thiết bị tiêu nước làm việc
bình thường, hay ứng với mực nước dâng bình thường khi
thiết bị tiêu nước bị hỏng;
Áp lực nước thấm khi thiết bị chống thấm và tiêu nước
không làm việc bình thường;
2.1 Lực tác dụng và tổ hợp lực (5)
2.3 Tải trọng tạm thời đặc biệt (tt)
Áp lực sóng khi xảy ra gió và tốc độ lớn nhất thiết kế;
Áp lực nước va khi đột ngột cắt toàn bộ phụ tải; Tải trọng
động sinh ra trong đường dẫn nước khi thượng lưu có mực
nước lũ thiết kế; Áp lực phát sinh trong mái đất do mực
nước sông, hồ bị hạ thấp đột ngột (rút nhanh)
2.1 Lực tác dụng và tổ hợp lực (6)
7
Trang 59 Ths.NCS Lê Ngọc Anh
II Tổ hợp tải trọng
1 Tổ hợp tải trọng cơ bản
Tổ hợp tải trọng cơ bản = thường xuyên + tạm thời dài hạn +
tạm thời ngắn hạn
2 Tổ hợp tải trọng đặc biệt
Tổ hợp tải trọng đặc biệt = cơ bản + một số tạm thời đặc biệt
Trong thiết kế cần phải tính toán với nhiều tổ hợp tải trọng cơ
bản và tổ hợp tải trọng đặc biệt khác nhau để xác đinh được
tổ hợp tải trọng bất lợi nhất
Thường tổ hợp tải trọng cơ bản dùng để tính toán kích thước
công trình, và tổ hợp tải trọng đặc biệt dùng để kiểm tra sự
làm việc an toàn của nó
2.1 Lực tác dụng và tổ hợp lực (7)
2.2.1 Áp lực thủy tĩnh
H = H1– H2 H1
α1 .H
2.2 Xác định các lực tác dụng và tổ hợp lực (1)
o Áp lực nước: W1, W2, W3, W4
o Áp lực bùn cát: Wb
o Áp lực đẩy ngược của nước: Wđn
o Áp lực thấm Wt
9
Trang 611 Ths.NCS Lê Ngọc Anh
§2.2.1 Áp lực thủy tĩnh (tt)
a) Áp lực thủy tĩnh theo phương ngang
2.2 Xác định các lực tác dụng và tổ hợp lực (2)
§2.2.1 Áp lực thủy tĩnh (tt)
a) Áp lực thủy tĩnh theo phương ngang (tt)
b) Áp lực thủy tĩnh theo phương thẳng đứng
Thành phần thẳng đứng (W3, W4) là trọng lượng của khối nước
abc, a’b’c’ W =
2.2 Xác định các lực tác dụng và tổ hợp lực (2)
11
Trang 713 Ths.NCS Lê Ngọc Anh
§2.2.2 Áp lực thủy động
Khi nước đến gần một vật cản cố định, ngoài áp lực thủy tĩnh
còn có thêm một tác dụng lực bổ sung áp lực thủy động P.
2
2
d d
V
P C F
g
Sơ bộ có thể tính:
Trong đó:
Cd: hệ số cản phụ thuộc vào hình dạng bao của vật
F: diện tích hình chiếu của vật lên mặt phẳng vuông góc với
chiều dòng chảy
: khối lượng riêng của nước
V: vận tốc trung bình của dòng chảy
2.2 Xác định các lực tác dụng và tổ hợp lực (3)
§2.2.3 Tác dụng của sóng lên công trình
I Các thông số sóng
Các thông số của sóng như chiều cao sóng h, chu kỳ sóng , bước
sóng , tốc độ gió w, thời gian gió thổi liên tục t, độ sâu của nước
trong hồ H, chiều dài đà sóng D
Các thông số sóng Hướng gió và đà sóng
2.2 Xác định các lực tác dụng và tổ hợp lực (4)
13
Trang 815 Ths.NCS Lê Ngọc Anh
1 Xác định thông số sóng vùng nước sâu ( ≥ , )
Xác định ; ;
Xác định chiều cao sóng với xác suất p%: h p K h p
Xác định Kp bằng cách tra trên đồ thị 3-5 theo xác suất p và
thông số
2
2
W W W W
g h h
g g
g
2
2
g
Tra trên đồ thị 3-6
2.2 Xác định các lực tác dụng và tổ hợp lực (5)
2 Xác định thông số sóng vùng nước nông ( < , )
Xác định ; ;
Xác định chiều cao sóng với xác suất p%: hp K hp
Kptra trên đồ thị 3-5
Giống trường hợp nước sâu
K min f , P% ;f , P%
Lưu ý: Sau khi xác định các thông số sóng cần kiểm tra lại
điều kiện nước sâu hay nước nông
2.2 Xác định các lực tác dụng và tổ hợp lực (6)
15
Trang 917 Ths.NCS Lê Ngọc Anh
II Tác dụng của sóng lên công trình có bề mặt thẳng đứng
h
P k h H
2
Áp lực ngang lớn nhất của sóng tính cho 1m chiều rộng
Momen của áp lực sóng lấy đối với
đáy công trình
h hH H
Trong đó: kd, kmlấy theo đồ thị 3-7 d,e
Xác định áp lực sóng (PP N.N Zagriadscaia)
Biểu đồ áp lực sóng lên
mặt đứng
2.2 Xác định các lực tác dụng và tổ hợp lực (7)
III Tác dụng của sóng lên công trình có mặt nghiêng
sl1% 1 2 3 4 1%
h k k k k k h
3.1 Xác định chiều cao sóng leo
Trong đó:
h1%: chiều cao sóng với xác suất 1%
k4 : xác định theo đồ hình H.3-8
kα : hệ số phụ thuộc vào góc giữa hướng gió và pháp tuyến của
trục đập (αs) – (Tra bảng 3-3)
k1,k2: phụ thuộc vào độ nhám mặt đập (tra bảng 3-1)
k3: hệ số phụ thuộc vào tốc độ gió và hệ số mái (tra bảng 3-2)
2.2 Xác định các lực tác dụng và tổ hợp lực (8)
17
Trang 1019 Ths.NCS Lê Ngọc Anh
III Tác dụng của sóng lên công trình có về mặt nghiêng
2 no nb 2
p k k p h
3.2 Xác định áp lực sóng
Phân bố áp suất sóng lớn nhất trên
mái nghiêng bê tông
no
k 0,85 4,8 m 0, 028 1,15
knb: hệ số tra bảng h: chiều cao sóng : áp suất sóng tương đối lớn nhất lên điểm 2
2
2 2
1
z A 1 2 m 1 A B
m
1 m
A h 0, 47 0, 023
h m
B h 0, 95 0, 84 m 0, 25
h
l 0, 0125L ;l 0, 0265L
l 0, 0325L ;l 0, 0675L
2
4
m
L
2.2 Xác định các lực tác dụng và tổ hợp lực (9)
Bảng tra xác định knb
Bảng tra xác địnhp
2.2 Xác định các lực tác dụng và tổ hợp lực (10)
19
Trang 1121 Ths.NCS Lê Ngọc Anh
§2.2.4 Áp lực bùn cát
Áp suất bùn cát
pb: áp suất bùn cát hướng ngang
hb: độ sâu bùn cát
: trọng lượng riêng của bùn cát trong nước
: hệ số áp lực bên của đất (bùn cát lắng đọng)
Hệ số áp lực bên của đất ( ) tính theo Culông:
b tg 45
2
2
b
2
c o s
2
c o s
2
Mặt thượng lưu đập thẳng đứng
Mặt thượng lưu đập nghiêng góc
α so với mặt phẳng ngang
Biểu đồ áp lực phân bố
có dạng hình tam giác
2.2 Xác định các lực tác dụng và tổ hợp lực (11)
φ: góc ma sát trong của đất
Bảng 3-1: Hệ số k1, k2khi xác định chiều cao sóng leo
2.2 Xác định các lực tác dụng và tổ hợp lực (12)
21
Trang 1223 Ths.NCS Lê Ngọc Anh
2.2 Xác định các lực tác dụng và tổ hợp lực (13)
Đồ thị xác định các thông số sóng
H 3-8 – Đồ thị xác định hệ số k4
2.2 Xác định các lực tác dụng và tổ hợp lực (14)
23
Trang 1325 Ths.NCS Lê Ngọc Anh
2.2 Xác định các lực tác dụng và tổ hợp lực (15)
Bài tập
Cho một đập bê tông có kích thước như hình vẽ Xác định áp
lực nước tác dụng lên công trình (tính cho b = 1m chiều rộng)
Bùn cát có dung trọng đẩy nổi γđ = 0,7 t/m3 và góc ma sát
trong φ = 200
Xác định:
Áp lực thủy tĩnh
Áp lực đẩy nổi
Áp lực thấm (hệ số
giảm áp lực α1= 0.7)
Áp lực bùn cát
2.2 Xác định các lực tác dụng và tổ hợp lực (16)
25