Lêi kÓ tù nhiÖn, kÕt hîp víi cö chØ, ®iÖu bé, bíc ®Çu biÕt chuyÓn giäng linh ho¹t, phï hîp víi diÔn biÕn cña c©u chuyÖn.. HD häc sinh kÓ theo tõng gîi ý..[r]
Trang 1Phòng GD-ĐT Krông Năng
Trờng TH Nguyễn Văn Bé phân phối chơng trình
Lớp:3A2 Năm học 2009-2010 -
Tuần : 25
Từ ngày 1 - 3 đến 5 - 3 / 2010
Ngời thực hiện: Bế Văn Niềm THứ
HAI
1 / 3
1 2 3 4 5
Chào cờ Tập đọc
Kể chuyển Toán
Đạo đức
25 49 25 121 25
Hội vật
Hội vật
Thực hành xem đồng hồ (Tiếp theo)
Thực hành kĩ năng giữa HK II
BA
2 / 3
1 2 3 4 5
Thể dục Toán Chính tả
TN - XH Thủ công
122 49 49
Bài toán liên quan đến rút về đơn vị
N – V: Hội vật
Động vật
TƯ
3/ 3
1 2 3 4
Toán Tập đọc Tập viết Hát nhạc
123 50 25
Luyện tập
Hội đua voi ở Tây Nguyên
Ôn chữ hoa: S
NĂM
4 / 3
1 2 3 4
Thể dục Toán Chính tả
LT & câu Tin học
124 50 25
Luyện tập
Hội đua voi ở Tây Nguyên
Nhân hóa Ôn cách đặt và TLCH Vì sao ? SáU
5 / 3
1 2 3
4 5
Toán
TL văn
Mĩ thuật
TN – XH SHL
125 25
50 25
Tiền Việt Nam
Kể về lễ hội
Côn trùng
NX trong tuần
Thứ hai ngày 1 tháng 3 năm 2010
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2: Tập đọc - kể chuyện:
Tiết 49: Hội vật
I Mục tiêu:
A Tập đọc:
- Đọc đúng 1 số từ ngữ: nổi lên, nớc chảy, náo nức, chen lấn, sới vật, Quắm đen, lăn xả, khôn l-ờng, loay hoay…
Hiểu các từ ngữ trong bài: tứ xứ, sới vật, khôn lờng, keo vật, khố
Trang 2- Hiểu ND câu chuyện: Cuộc thi tài hấp dẫn giữa 2 đô vật (cá tính khác nhau) đã kết thúc bằng chiến thắng xứng đáng của đô vật già trầm tĩnh, giàu kinh nghiệm trớc chàng đô vật trẻ còn xốc nổi
B Kể chuyện:
- Dựa vào trí nhớ và các gợi ý, HS kể đợc từng đoạn câu chuyện Hội vật Lời kể tự nhiện, kết hợp với cử chỉ, điệu bộ, bớc đầu biết chuyển giọng linh hoạt, phù hợp với diễn biến của câu chuyện Biết theo dõi bạn kể, nhận xét đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp đợc lời bạn
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ truyện trong SGK
- Bảng lớp viết 5 gợi ý
III Các hoạt động dạy - học
Tập đọc :
B Bài mới : 45’
1 GTb : ghi đầu bài
2 Luyện đọc
a GV đọc diễn cảm toàn bài
- GVHD cách đọc
b HD luyện đọc + giải nghĩa từ
+ Đọc từng câu - HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài + Đọc từng đoạn trớc lớp
- HD cách ngắt nghỉ hơi đúng - HS nghe
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trớc lớp + GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo N2
- Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài
3 Tìm hiểu bài:
- HS đọc thầm từng đoạn, TL các CH (SGK)
4 Luyện đọc lại:
- GV đọc mẫu 1, 2 đoạn văn - HS nghe
- HD cách đọc
- Vài HS thi đọc đoạn văn
- 1HS đọc cả bài
- NX
Kể chuyện (25’)
1 GV nêu nhiệm vụ - HS nghe
2 HD học sinh kể theo từng gợi ý - 2HS nêu yêu cầu và 5 gợi ý
- Nhắc HS: Để kể lại hấp dẫn, truyền đợc
không khí sôi nổi của cuộc thi tài đến ngời
nghe cần tởng tợng nh đang thấy trớc mắt
quang cảnh hội vật
- HS nghe
- HS kể theo cặp
- 5HS tiếp nối nhau kể 5 đoạn - HS # NX
- GV nhận xét ghi điểm
5 Củng cố - Dặn dò: 3’
- Nêu lại ND chính của bài ? - 2HS
- Về nhà chuẩn bị bài sau
* NX tiết học
Tiết 4: Toán
Tiết 121: Thực hành xem đồng hồ (Tiếp)
A Mục tiêu: giúp HS:
- Củng cố biểu tợng về thời gian (thời điểm, không thời gian)
- Củng cố kĩ năng xem đồng hồ (chính xác, từng phút)
- Có hiểu biết vêf thời điểm làm các công việc hàng ngày của HS
B Đồ dùng dạy học:
Mặt đồng hồ có ghi số, các vạch chia phút
Trang 3C Các HĐ dạy học:
II Bài mới: 32’
1 GTB, ghi đầu bài.
2 HD thực hành
- GV yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau cùng quan
sát tranh, sau đó 1 HS hỏi, 1HS trả lời - HS làm việc theo cặp
- HS thực hành hỏi đáp trớc lớp
- HS nhận xét
- HS quan sát hình trong SGK + Đồng hồ A chỉ mấy giờ ? - 1h 25'
+ 1h 25' buổi chiều còn gọi là mấy giờ ? - 13h 25'
+ Vậy ta nối đồng hồ A với đồng hồ nào? - Nối A với I
- YCHS làm bài, nêu kết quả - HS làm bài, nêu kết quả - Nhận xét
+ B nối với H E nối với N
C K G L
D M
- HS quan sát 2 tranh trong phần a
+ Bạn Hà bắt đầu đánh răng và rửa mặt lúc
+ Bạn Hà đánh răng và rửa mặt xong lúc mấy
+ Nêu vị trí của kim giờ, phút ? - HS nêu
b từ 7h kém 5' - 7h 5'
c Từ 8h kết thúc 8h 30'
Củng cố - Dặn dò: 3’
- Về nhà tập xem đồng hồ
- Chuẩn bị bài sau
* NX tiết học
Tiết 5: Đạo đức
Tiết 25: thực hành kĩ năng (Giữa hkii)
i. Mục tiêu:
Ôn lại 3 bài đã học từ đầu học kì II (Đoàn kết với Thiếu nhi quốc tế; Giao tiếp với khách nớc ngoài; Tôn trọng đám tang) nhằm giúp HS ghi nhớ và khắc sâu kiến thức
II Đồ dùng dạy học:
VBT Đ2
III Các hoạt động dạy học
B Bài mới: 28’
1 Giới thiệu bài, ghi đầu bài.
2 HĐ bài mới
a HĐ 1: Thảo luận nhóm
Thứ ba ngày 2 tháng 3 năm 2010
Tiết 1: Thể dục:
Tiết 2: Toán
Tiết 122: Bài toán có liên quan đến rút về đơn vị
Trang 4I Mục tiêu:
- Giúp HS: Biết cách giải các bài toán có liên quan đến rút về đơn vị
II Đồ dùng dạy - học:
- HS chuẩn bị 8 hình
III Các HĐ dạy học - học:
B Bài mới: 32’
1 HĐ 1: HD giải BT liên quan đến rút về ĐV.
GV rút bài toán (viết sẵn vào giấy) lên bảng - HS quan sát - 2HS đọc bài tập
- HDHS phân tích bài toán - HS phân tích bài toán
- GV yêu cầu 1 HS lên bảng + lớp làm vào vở - HS làm, trình bày bài(nh bài học SGK), NX
Tóm tắt (nh bài học SGK)
- GV giới thiệu: Để tìm đợc số mật ong trong
1 can chúng ta thực hiện phép tính chia Bớc
này gọi là rút về đơn vị tức là tìm giá trị của 1
phần trong các phần khác nhau
- HS nghe
* Bài toán 2:
- GV gắn bài toán (viết sẵn) lên bảng - HS quan sát - 2HS đọc lại
- HDHS tơng tự nh trên
7 can:……35 l Số lít mật ong có trong mỗi can là:
Số lít mật ong có trong 2 can là:
5 x 2 = 10 (l) Đáp số: 10 l + Bớc nào là bớc rút về đơn vị ? - Tìm số lít mật ong trong 1 can
- GV: Các bài toán rút về đơn vị thờng đợc
giải bằng 2 bớc:
+B1: Tìm GT 1 phần trong các phần bằg nhau - HS nghe
+ B2: Tìm giá trị của nhiều phần bằng nhau - Nhiều HS nhắc lại
2 Hoạt động 2: Thực hành.
- Yêu cầu HS phân tích bài toán - 2HS
- Yêu cầu HS làm - Chữa bài - HS làm bài – NX Bài giải
Tóm tắt Số viên thuốc có trong 1 vỉ là:
4 vỉ: 24 viên 24 : 4 = 6 (viên)
3 vỉ: ….viên? Số viên thuốc có trong 3 vỉ là:
6 x 3 = 18 (viên) Đáp số: 18 (viên)
- Yêu cầu HS phân tích bài toán - HS phân tích - làm bài – NX
- Yêu cầu HS làm bài – Chữa bài Bài giải
Số gạo có trong 5 bao là:
4 x 5 = 20 (kg)
Đáp số: 20 kg gạo
Bài 3: Củng cố xếp hình theo mẫu. - HS nêu yêu cầu
- HS xếp hình thi - Nhận xét
3 Củng cố - Dặn dò: 3’
- Nêu các bớc của 1 bài toán rút về đơn vị - 2HS
* Về nhà chuẩn bị bài sau
* NX tiết học
Tiết 3: Chính tả (nghe - viết)
Trang 5Tiết 49: Hội vật
I Mục tiêu:
1 Nghe - viết chính xác, trình bày đúng 1 đoạn trong truyện hội vật
2 Tìm vai viết đúng các từ gồm 2 tiếng, trong đó tiếng nào cũng bắt đầu ch/tr theo đúng nghĩa
đã cho
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết ND bài 2a
III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ: 5’
- GV đọc: xã hội, sáng kiến, xúng xích - HS viết bảng con
B Bài mới: 32’
1 GTB
2 HD viết chính tả.
a HD chuẩn bị:
- GV đọc đoạn văn 1 lần - HS nghe - 2HS đọc lại
* Hãy thuật lại cảnh thi vật giữa ông Cản Ngũ
+ Đoạn văn có mấy câu ? - 6 câu
+ Giữa 2 đoạn ta viết nh thế cho đẹp ? - Viết phải xuống dòng và lùi vào 1 ô
+ Trong đoạn văn những chữ nào phải viết
hoa? Vì sao? - Những câu đầu và tên riêng….
- GV đọc 1 số tiếng khó: Cản Ngũ, Quắm
Đen, giục giã, loay hoay - HS luyện viết bảng con
- GV theo dõi, uấn nắn cho HS
c Chấm, chữa bài – NX bài viết. - HS đổi vở, soát lỗi
3 HD làm bài tập
- HS làm bài - NX
- NX chốt lại lời giải đúng *LG: trăng trắng ; Chăm chỉ ; Chong chóng
4 Củng cố - Dặn dò: 3’
- Nêu lại ND bài
- Chuẩn bị bài sau
* NX tiết học
Tiết 4: Tự nhiên xã hội
Tiết 49: Động vật
I Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:
- Nêu đợc những điểm giống nhau và khác nhau của 1 số con vật
- Nhận ra sự đa dạng của động vật trong tự nhiên
II Đồ dùng dạy học:
- Các hình trong SGK
- 1 vài hình vẽ con vật để HS chơi trò chơi
- Nêu chức năng của hạt và ích lợi của quả
B Bài mới: 28’
1 Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét.
- GV yêu cầu quan sát hình (94, 95) - HS quan sát theo nhóm: Nhóm trởng điều
khiển
+ Bạn có nhận xét gì về hình dạng và kích
th-ớc của các con vật ? - HS quan sát và nhận xét.
+Hãy chỉ đâu là mình, đầu, chân của con vật ?
+ Nêu điểm giống nhau và khác nhau về hình
dạng, kích thớc và cấu tạo ngoài của chúng ? - Đại diệncác nhóm trình bày
- Các nhóm khác nhận xét
Trang 6-> GV nhận xét
* Kết luận : Trong TN có rất nhiều loài động vật Chúng có hình dạng, độ lớn… Khác nhau Cơ thể chúng đều gồm 3 phần : Đầu, mình, và cơ quan di chuyển
2 HĐ 2: Trò chơi “Đố bạn con gì.” - HS nêu YCBT
* GV phổ biến cách chơi, luật chơi - HS nghe rồi chơi trò chơi
- Cách chơi,VD: Bạn đeo hình vẽ con vật sau
lng đặt CH: Con này có 4 chân phải ko? - Dới lớp TL đúng hoặc sai
Sau khi hỏi 1 số CH, bạn đó phải đoán đợc tên
con vật
- Về nhà chuẩn bị bài sau
* NX tiết học
Tiết 5: Thủ công
Thứ t ngày 3 tháng 3 năm 2010
Tiết 1: Toán
Tiết 123: Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố kĩ năng giải các bài toán có liên quan đến rút về đơn vị
II Các HĐ dạy học:
B Thực hành: 32’
- GVHD - HS phân tích bài toán – Làm bài - NX
4 lô: 2032 cây Số cây có trong 1 lô đất là:
1 lô: …… cây ? 2034 : 4 = 508 (cây)
- GVHDHS làm bài - Chữa bài - HS phân tích bài toán
+ Bài toán thuộc dạng toán gì? - HS làm bài – NX Bài giải
Tóm tắt Số quyển vở có trong 1 thùng là:
7 thùng: 2135 quyển 2135 : 7 = 305 (quyển)
5 thùng: … quyển ? Số quyển vở có trong 5 thùng là:
305 x 5 = 1525 (quyển) Đáp số: 1525 quyển vở
+ BT yêu cầu tính gì ? - Tính số viên gạch của 3 xe
- GV gọi HS nêu đề toán - HS lần lợt đọc bài toán
Tóm tắt Số viên gạch 1 xe ô tô trở đợc là:
4 xe : 8520 viên gạch 8520 : 4 = 2130 (viên gạch)
3 xe : viên gạch ? Số viên gạch 3 xe chở đợc là:
2130 x 3 = 6390 (viên gạch)
Đáp số: 6390 viên gạch + Bài toán trên thuộc bài toán gì? - … liên quan đến rút về đơn vị.
+ Bớc nào là bớc rút về ĐV trong bài toán ? - Bớc tìm số gạch trong 1 xe
Bài 4: Củng cố về tính chu vi hình chữ nhật - HS đọc đề toán
+ Nêu cách tính chu vi hình chữ nhật? - 1HS nêu - Phân tích bài - Làm bài – NX
- Yêu cầu HS làm vào vở + 2HS lên bảng Bài giải
Tóm tắt Chiều dài : 25 m Chiều rộng của mảnh đất là:
Chiều rộng: Kém chiều dài 8m 25 - 8 = 17 (m)
Chu vi :… m? Chu vi của mảnh đất là:
Trang 7(25 + 17) x 2 = 84 (m) Đ/S: 84 m
3 Củng cố - Dặn dò: 3’
- Nêu các bớc của 1 bài toán có liên quan đến
- Về nhà chuẩn bị bài sau
* NX tiết học
Tiết 2: Tập đọc
Tiết 50: Hội đua voi ở tây nguyên
I Mục tiêu:
- Chú ý các từ ngữ: Vang lừng, man gát, nổi lên, lầm lì,nghìn đà, huơ vòi, nhiệt liệt…
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:
- Nắm đợc nghĩa các từ ngữ: Trờng đua, chiêng, man gát, cổ vũ
- Hiểu ND bài: Bài văn tả và kể lại hội đua voi ở Tây Nguyên; qua đó, cho thấy nét độc đáo trong sinh hoạt của đồng bào Tây Nguyên, sự thú vị và bổ ích của hội đua voi
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III Các HĐ dạy học:
B Bài mới: 32’
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài.
2 Luyện đọc
a GV đọc diễn cảm bài văn
GV hớng dẫn cách đọc
GV hớng dẫn cách đọc - HS nghe
b HD luyện đọc + giải nghĩa từ
- Đọc từng câu - HS nối tiếp đọc từng câu trong bài
- Đọc từng đoạn trớc lớp
+ GV hớng dẫn cách nghỉ hơi đúng - HS nối tiếp đọc đoạn
+ GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo N2
- Cả lớp đọc ĐT cả bài
3 Tìm hiểu bài:
- YCHS đọc thầm từng đoạn, TLCH (SGK)? - HS đọc thầm từng đoạn, TLCH về ND bài
4 Luyện đọc lại:
- GV đọc diễn cảm đoạn 2 - HS theo dõi
- GV hớng dẫn cách đọc
- 3HS thi đọc lại đoạn văn
- 2HS đọc cả bài
- GV nhận xét ghi điểm - NX
5 Củng cố - Dặn dò: 3’
- Nêu ND chính của bài? - 2HS nêu
- Về nhà chuẩn bị bài sau
* NX tiết học
Tiết 3: Tập viết:
Tiết 25: Ôn chữ hoa S
I Mục tiêu:
Củng cố cách viết chữ viết hoa S thông qua BT ứng dụng:
1 Viết tên riêng Sầm Sơn bằng cỡ chữ nhỏ
2 Viết câu ứng dụng bằng chữ cỡ nhỏ
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ viết hoa S
- Tên riêng Sầm Sơn và câu thơ trên dòng kẻ ô li
III Các HĐ dạy học:
Trang 8A Bài cũ: 5’
- GV đọc: Phan Rang, Rủ - HS nhắc lại từ và câu ứng dụng T24- HS viết bảng con
B Bài mới: 32’
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 HD viết trên bảng con.
a Luyện viết chữ viết hoa
+ Tìm các chữ viết hoa có trong bài ? - S,C,T
- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết - HS quan sát
- HS tập viết chữ S vào bảng con
b HS viết từ ứng dụng: - HS đọc từ ứng dụng
- GV giới thiệu về Sầm Sơn; là nơi nghỉ mát
nổi tiếng của nớc ta - HS tập viết Sầm Sơn vào bảng con
c HS viết câu ứng dụng - HS nghe
- HS viết bảng con: Côn Sơn, Ta
3 HD học sinh viết vào vở tập viết
- GV yêu cầu - HS nghe, viết vào vở
4 Chấm, chữa bài - NX bài viết
5 Củng cố - Dặn dò: 3’
- Về nhà chuẩn bị bài sau
* NX tiết học
Tiết 4: Âm nhạc
Thứ năm ngày 4 tháng 3 năm 2010
Tiết 1: Thể dục
Tiết 2: Toán
Tiết 124: Luyện tập
A Mục tiêu: Giúp HS:
- Rèn kĩ năng giải "bài toán liên quan đến rút về đơn vị ?
- Rèn luyện kỹ năng viết và tính giá trị của biểu thức
B Các hoạt động dạy học
A Bài cũ: 5’
- Nêu các bớc giải bài toán liên quan đến rút
II Bài mới: 32’
1 GTB.
2 HD Thực hành
Bài 1:
YC HS làm bài khi tự học
- Yêu cầu làm vào vở + 2HS lên bảng - HS làm bài – NX
6 phòng: 2550 viên gạch Số viên gạch cần lát 1 phòng là:
2550 : 6 = 425 (viên gạch)
Số viên gạch cần lát 7 phòng là:
- Gọi HS đọc bài - nhận xét 425 x 7 = 2975 (viên gạch)
- GV hỏi hai bài toán trên thuộc dạng toán
- Bớc nào bớc rút về ĐV trong 2 bài toán ? - HS nêu
Bài 3: * Củng cố về điền số thích hợp - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV hớng dẫn một phép tính:
- Trong ô trống 1 em điền số vào? Vì sao? - Điền số 8 km Vì bài biết 1 giờ đi đợc 4 km
Số cần điền ở ô trống 1 là số km đi đợc trong
Trang 92 giờ Vì thế ta lấy 4km x 2 = 8km
- GV yêu cầu HS làm – Chữa bài - HS làm bài – Nêu kết quả - NX
Bài 4: Củng cố về tính giá trị của biểu thức. - HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bảng con
- GV nhận xét sau mỗi lần giơ bảng 32 : 8 x 3 = 4 x 3 45 x 2 x 5= 90 x5
= 12 = 450
49 x 4 : 7 = 196 : 7 234 : 6 : 3 = 39 : 3 = 28 = 13
3 Củng cố - Dặn dò: 3’
- Nêu lại ND bài ? - HS nêu lại ND bài
- Về nhà chuẩn bị bài sau
* NX tiết học
Tiết 3: Chính tả (nghe - viết)
Tiết 50: Hội đua voi ở Tây Nguyên
I Mục tiêu:
1 Nghe viết đúng 1 đoạn trong bài Hội đua voi ở Tây Nguyên
2 Làm đúng các bài tập điền vào ô trống có âm, vần dễ lẫn; tr/ch, t/c
II Đồ dùng dạy học:
- Bút da + 3 tờ phiếu ghi ND bài 2a
III Các HĐ dạy học
A Bài cũ: 5’
GV đọc: Trong trẻo, chông chênh HS viết bảng con
B Bài mới: 32’
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài.
2 HD nghe - Viết
a HD chuẩn bị
- GV đọc 1 lần bài chính tả - HS nghe - 2HS đọc lại
+ Đoạn viết có mấy câu? - 5 câu
+ Các chữ đầu câu viết nh thế nào ? - Viết hoa
- GV đọc 1 số tiếng khó: Chiêng trống, hăng
máu, biến mất - HS nghe viết vào vở.
c Chấm, chữa bài, NX bài viết - HS đổi vở soát lỗi
3 HD làm bài tập
- HS làm bài cá nhân
- GV dán bảng 3 - 4 tờ phiếu - 3 - 4 HS lên bảng thi làm bài
- HS đọc kết quả nhận xét
- GV nhận xét - Nhiều HS đọc lại các câu thơ đã hoàn chỉnh
a trông, chớp,trắng, trên,
4 Củng cố - Dặn dò: 3’
- Về nhà chuẩn bị bài sau
* NX tiết học
Tiết 4: Luyện từ và câu
Tiết 25: Nhân hoá , Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi vì sao
I Mục tiêu:
1 Tiếp tục rèn luyện về phép nhân hoá : nhận ra hiện tợng nhân hoá , nêu đợc cảm nhận bớc đầu
về cái hay của những hình ảnh nhân hoá
2 Ôn luyện về CH vì sao? Tìm đợc bộ phận câu TL cho CH vì sao? TL đúng các CH vì sao?
II Đồ dùng dạy học:
Trang 10- 4 tờ phiếu khổ to kẻ bảng giải bài tập 1:
- Bảng lớp viết sẵn các câu văn ở BT2, 3
III Các HĐ dạy học:
B Bài mới: 32’
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 HD làm bài tập
- YC cả lớp đọc thầm đoạn thơ - Đọc, trao đổi nhóm các câu hỏi
+ Tìm những sự vật và con vật đợc tả trong
bài thơ ?
+ các sự vật, con vật đợc tả bằng những từ ngữ
nào ?
- GV dán 4 tờ phiếu khổ to lên bảng - 4 nhóm thi làm bài tiếp sức -> HS nhận xét + Cách gọi , tả các con vật, sự vật có gì hay ? - HS nêu
Tên các sự vật ,
con vật Các sự vật con vậtđợc gọi Các sự vật con vật đợctả Cách gọi và tả sự vật,con vật
- Lúa Chị Phất phơ bím tóc Làm cho các sự vật
- Tro Cậu Bá vai nhau thì thầm
đứng học Con vật trở lên singđộng gần gũi, đáng
yêu hơn
- Đàn cò áo trắng, khiêng nắng
qua sông
- gió Cô Chăn mây trên đồng
- Mặt trời Bác đạp xe qua ngọn núi
- HS làm bài vào vở
- Gọi HS lên bảng làm - HS lên gạch dới bộ phận câu TLCH vì sao?
c Bài 3 :
- Vì sao ngời tứ xứ đổ về xem vật rất đông ? - Vì ai cũng muốn đợc xem mặt, xem tài ông
Cản ngũ
- Vì sao keo vậtlíc đầu xem chừng chán ngắt ? - Vì Quắm Đen thì lăn xả vào đánh rất hăng
còn ông Cản Ngũ thì lớ ngớ
- Vì sao ông Cản Ngũ mất đà chúi xuống? - Vì ông bớc hụt, thực ra là ông vờ bớc hụt
- Vì sao Quắm Đen thua ông Cản Ngũ ? - Vì anh mắc mu ông
3 Củng cố - Dặn dò: 3’
- Về nhà chuẩn bị bài
* NX tiết học
Tiết 5: Tin học
Thứ sáu ngày 5 tháng 3 năm 2010
Tiết 1: Toán
Tiết 125: Tiền Việt Nam
A Mục tiêu: Giúp HS
- Nhận biết đợc (đặc điểm và giá trị) các tờ giấy bạc 2000 đồng, 5000 đồng, 10000 đồng
- Bớc đầu biết đổi tiền (trong phạm vi 10000 đồng)
- Biết thực hiện các phép tính cộng; trừ các số với đơn vị tiền tệ VN
B Đồ dùng dạy học:
A KTBC: Làm lại bài tập 2, 3 tiết 124 (2HS)
- HS + GV nhận xét