1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án chuongI VL12

6 187 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Gián án chương I VL12
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 112 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tăng momen quán tính để giảm tốc độ quay Câu 6: Tác dụng của momen lực M = 0,32 Nm lên một chất điểm chuyển động trên CHUYỂN ĐỘNG QUAY CỦA VẬT RẮN QUANH MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH QUANH MỘT TRỤC

Trang 1

BÀI TẬP CHƯƠNG I Câu 1 : Một vật rắn từ trạng thái đứng yên quay đều xung quanh một trục cố định

Sau thời gian t kể từ lúc vật bắt đầu quay thì góc mà vật quay được

A tỉ lệ thuận với t

Câu 2: Các ngôi sao được sinh ra từ những khối khí lớnquay chậm và co dần thể

tích lại do tác dụng của lực hấp dẫn Tốc độ góc quay của sao

Câu 3: Một bánh xe có đường kính 4m quay với gia tốc góc không đổi 4 rad/s2, to =

0 là lúc bánh xe bắt đầu quay Gia tốc hướng tâm của một điểm P trên vành bánh xe

ở thời điểm t = 2s là

Câu 4: Một thanh nhẹ dài 1m quay đều trong mặt phẳng ngang xung quanh trục

thẳng đứng đi qua trung điểm của thanh Hai đầu thanh có 2 điểm có khối lượng 2kg và 3kg Tốc độ của mỗi chất điểm là 5m/s Momen động lượng của thanh là

Câu 5: Các vận động viên nhảy cầu xuống nước có động tác “bó gối” thật chặt ở

trên không là nhằm

A Giảm momen quán tính để tăng tốc độ quay.

B Tăng momen quán tính để tăng tốc độ quay

C Giảm momen quán tính để tăng momen động lượng

D Tăng momen quán tính để giảm tốc độ quay

Câu 6: Tác dụng của momen lực M = 0,32 Nm lên một chất điểm chuyển động trên

CHUYỂN ĐỘNG QUAY CỦA VẬT RẮN QUANH MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH

QUANH MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH.

Câu 1: Một cánh quạt của một động cơ điện với tốc độ góc không đổi là ω

=94rad/s, đường kính 40cm Tốc độ dài của mỗi điểm ở đầu cánh là

Câu 2: Hai học sinh A và B đứng trên một đu quay tròn, A ở ngoài rìa, B ở cách

tâm ½ bán kính Gọi ωA, ωB, γ A, γ B lần lượt là tốc độ góc và gia tốc gốc của A và

B Phát biểu nào sau đây là đúng?

A ωA =ωB, γ A =γ B. B.ωA> ωB, γ A>γ B.

C ωA< ωB, γ A =γ B. D.ωA= ωB, γ A> γ B.

Câu 3: Một điểm ở trên vật rắn cách trục quay một khoảng R Khi vật rắn quay đều

quanh trục, điểm đó có tốc độ dài là v Tốc độ góc của vật rắn là:

R

ω = B v2

R

ω = C ω = v.R D R

v

ω =

Câu 4: Bánh đà của một động cơ từ lúc khởi động đến lúc đạt tốc độ góc 140 rad/s

phải mất 2 phút Biết động cơ quay nhanh dần đều Góc quay của bánh đà trong thời gian đó là:

A 140 rad B 70rad C 35 rad D 36 rad

Trang 2

Câu 5: Một bánh xe quay nhanh dần dều quanh trục Lúc t=0 bánh xe co tốc độ góc

5rad/s Sau 5s tốc độ góc của nó tăng lên 7rad/s Gia tốc góc của bánh xe là

A 0,2rad/s2 B 0,4rad/s2 C 2,4rad/s2 D 0,8 rad/s2

Câu 6: Trong chuyển động quay biến đổi đều một điểm trên vật rắn, vector gia tốc

toàn phần (tổng vector gia tốc tiếp tuyến và vector gia tốc hướng tâm) của điểm ấy

A có độ lớn không đổi B có hướng không đổi

C có hướng và độ lớn không đổi D luôn luôn thay đổi

Câu 7: Phát biểu nào dưới đây đúng

A Vật quay theo một chiều nhất định và tọa độ góc tăng theo thời gian thì chuyển động quay là nhanh dần

B Vật quay theo một chiều nhất định và tọa độ góc thay đổi theo thời gian thì chuyển động quay là nhanh dần

C Vật quay theo một chiều nhất định và tốc độ góc không đổi theo thời gian thì chuyển động quay là nhanh dần

D Vật quay theo một chiều nhất định và tốc độ góc tăng theo thời gian thì chuyển động quay là nhanh dần

Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng

A Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn

có cùng góc quay

B Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn

có cùng chiều quay

C Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn đều chuyển động trên các quỹ đạo tròn

D Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn đều chuyển động trong cùng một mặt phẳng

Câu 9: Trong chuyển động quay nhanh dần, tốc độ góc của vật rắn đối với trục

quay

A tăng theo thời gian B giảm theo thời gian

C không đổi D bằng 0

Câu 10: Một vật rắn quay đều xunh quanh một trục, một điểm M trên vật rắn cách

trục quay một khoảng R thì có

A tốc độ gócω tỉ lệ thuận với R B tốc độ gócω tỉ lệ nghịch với R

C tốc độ dài v tỉ lệ thuận với R D tốc độ dài v tỉ lệ nghịch với R

Câu 11: Một bánh xe quay đều xung quanh một trục cố định với tần số 3600

vòng/phút Trong thời gian 1,5s bánh xe quay được một góc là

A.90π rad B 120π rad C.150π rad D.180π rad

Câu 12: Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên sau 2s nó đạt tốc

độ góc 10rad/s Gia tốc góc của bánh xe là

A.2,5rad/s2 B 5,0rad/s2 C 10,0rad/s2 D 12,5rad/s2

Câu 13: Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên sau 2s nó đạt tốc

độ góc 10rad/s Góc mà bánh xe quay được trong thời gian đó là

A 2,5rad B 5rad C 10rad D 12,5rad

Câu 14: Một vật rắn quay nhanh dần đều xung quanh một trục cố định Sau thời

gian t kể từ lúc vật bắt đầu quay thì góc mà vật quay được

A tỉ lệ thuận với t B tỉ lệ thuận với t2

C tỉ lệ thuận với D tỉ lệ nghịch với

Câu 15: Một bánh xe có đường kính 4m quay với gia tốc không đổi 4rad/s2, t0 = 0

là lúc bánh xe bắt đầu quay Tại thời điểm t = 2s tốc độ góc của bánh xe là

Trang 3

A 4rad/s B 8rad/s C 9,6rad/s D 16rad/s

Câu 16: Một bánh xe có đường kính 4m quay với gia tốc không đổi 4rad/s2, t0 = 0

là lúc bánh xe bắt đầu quay.Tốc độ dài của một điểm P trên vành bánh xe ở thời điểm t = 2s la

A.16m/s B 18m/s C 20m/s D 24m/s

Câu 17: Một bánh xe có đường kính 4m quay với gia tốc không đổi 4rad/s2 Gai tốc tiếp tuyến của điểm P trên vành bánh xe là

A 4m/s2 B 8m/s2 C 12m/s2 D 16m/s2

Câu 18: Một bánh xe đang quay với tốc độ góc 36rad/s thì bị hãm lại với một gia

A 4s B 6s C 10s D 12s

Câu 19: Một bánh xe có đường kính 50cm quay nhanh dần đều trong 4s tốc độ góc

tăng từ 120 vòng/phút lên 360 vòng/phút Gia tốc hướng tâm của điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc được 2s là

A 157,8 m/s2 B 162,7 m/s2 C 183,6 m/s2 D 196,5 m/s2

Câu 20: Một bánh xe quay nhanh dần đều trong 4s tốc độ góc tăng từ 120

vòng/phút lên 360 vòng/phút Tốc độ góc của điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc được 2s là

A 8π rad/s B 10π rad/s C 12π rad/s D 14π rad/s

PHƯƠNG TRÌNH ĐỘNG LỰC HỌC CỦA VẬT RẮN

QUAY QUANH MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH

Câu 21: Đại lượng vật lí nào không có đơn vị tính bằng kg.m2/s2

A Momen lực B Công

C Momen quán tính D Động năng

Câu 22: Một chất điểm chuyển động tròn xung quanh một trục có momen quán tính

đối với trục I Kết luận nào sau đây không đúng

A Tăng khối lượng của chất điểm lên 2 lần thì momen quán tính tăng lên 2 lần

B Tăng khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên 2 lần thì momen quán tính tăng lên 2 lần

C Tăng khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên 2 lần thì momen quán tính tăng lên 4 lần

D Tăng đồng thời khối lượng của chất điểm lên 2 lần và khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên 2 lần thì momen quán tính tăng 8 lần

Câu 23: Phát biểu nào sau đây không đúng

A momen quán tính của vật rắn đối với một trục quay lớn thì sức ì của vật trong chuyển động quay quanh trục đó lớn

B Momen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay và sự phân bố khối lượng đối với trục quay

C momen lực tác dụng vào vật rắn làm thay đổi tốc độ quay của vật

D Momen lực dương tác dụng vào vật rắn làm cho vật quay nhanh dần

Trang 4

Câu 24: Tác dụng một momen lực M = 0,32 N.m lên một chất điểm chuyển động

Momen quán tính của chất điểm đối với trục đi qua tâm và vuông góc với đường tròn đó là

A 0,128 kg.m2 B 0,214 kg.m2 C 0,315 kg.m2 D 0,412 kg.m2

Câu 25: Một momen lực không đổi tác dụng vào vật có trục quay cố định Trong

các đại lượng sau đại lượng nào không phải là hằng số

A Gia tốc góc B Tốc độ góc

C Momen quán tính D Khối lượng

Câu 26: Một đĩa mỏng,phẳng,đồng chất có thể quay được xung quanh một trục đi

qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa Tác dụng vào đĩa một momen lực 960N.m

của đĩa đối với trục quay đó là

A I = 160 kgm2 B I = 180 kgm2 C.I = 240 kgm2 D.I = 320

Câu 27: Một đĩa mỏng,phẳng,đồng chất có thể quay được xung quanh một trục đi

qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa Tác dụng vào đĩa một momen lực 960N.m

A m = 960 kg B m = 240 kg C m = 160 kg D m = 80 kg

Câu 28: Một ròng rọc có bán kính 10cm, có momen quán tinh đối với trục là I = 10

= 2N theo phương tiếp tuyến với vành ngoài của nó Gia tốc góc của ròng rọc là

A 14 rad/s2 B 20 rad/s2 C 28 rad/s2 D 35rad/s2

Câu 29: Một ròng rọc có bán kính 10cm, có momen quán tinh đối với trục là I = 10

= 2N theo phương tiếp tuyến với vành ngoài của nó Sau khi vật chịu tác dụng lực được 3s thì tốc độ góc của nó là

A 60 rad/s B 40 rad/s C 30 rad/s D 20 rad/s

MÔMEN ĐỘNG LƯỢNG ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN MOMEN ĐỘNG LƯỢNG

Câu 30: Phát biểu nào sau đây đúng

A Khi một vật rắn chuyển động tịnh tiến thẳng thì momen động lượng của nó đối với một trục quay bất kì không đổi

B Momen quán tính của vật đối với một trục quay là lớn thì momen động lượng của nó đối với trục đó cũng lớn

C Đối với một trục quay nhất định nếu momen động lượng của vật tăng 4 lần thì momen quán tính của nó cũng tăng 4 lần

D Momen động lượng của một vật bằng 0 khi hợp lực tác dụng lên vật bằng 0

Câu 31: Các ngôi sao được sinh ra từ những khối khí lớnquay chậm và co dầnthể

tích lại do tác dụng của lực hấp dẫn Tốc độ góc quay của sao

Trang 5

Câu 32: Một thanh nhẹ dài 1m quay đều trong mặt phẳng ngang xung quanh trục

thẳng đứng đi qua trung điểm của thanh Hai đầu thanh có hai chất điểm có khối lượng 2kg và 3kg Tốc độ của mỗi chất điểm là 5m/s Momen động lượng của thanh là

Câu 33: Một đĩa mài có momen quán tính đối với trục quay của nó là 12kgm2 Đĩa chịu một momen lực không đổi 16Nm, sau 33s kể từ lúc khởi động tốc độ góc của đĩa là

Câu 34: Một đĩa mài có momen quán tính đối với trục quay của nó là 12 kgm2 Đĩa chịu một momen lực không đổi 16N.m Momen động lượng của đĩa tại thời điểm t= 33s là

Câu 35: Coi Trái Đất là một quả cầu đồng tính có khối lượng M = 6.1024kg, bán kính R= 6400km Momen động lượng của Trái Đất trong sự quay quanh trục của nó

Câu 36: Hai đĩa mỏng nằm ngang có cùng trục quay thẳng đứng đi qua tâm của

hai đĩa cùng quay với tốc độ góc là

A ω = 1

2

I

I ω0 B ω = 2

1

I

I ω0 C ω = 2

I

I +I ω 0 D ω =

1

I

Câu 37: Một đĩa đặc có bán kính 0,25m, đĩa có thể quay xung quanh trục đối xứng

đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa Đĩa chịu tác dụng của một momen lực không đổi M = 3Nm Sau 2s kể từ lúc đĩa quay tốc độ góc của đĩa là 24rad/s

Momen quán tính của đĩa là

A 3,60kgm2 B 0,25kgm2 C 7,50kgm2 D 1,85kgm2

Câu 38: Một bánh đà có momen quán tính 2,5kg.m2 quay với tốc độ góc 8900rad/s Động năng của bánh đà bằng

A 9,1.108J B 11125J C 9,9.107J D 22250J

Câu 39: Một đĩa tròn có momen quán tính I đang quay quanh một trục cố định có

đi 2 lần thì

A momen động lượng tăng 4 lần, động năng quay tăng 2 lần

B momen động lượng giảm 2 lần, động năng quay tăng 4 lần

C momen động lượng tăng 2 lần, động năng quay giảm 2 lần

D momen động lượng giảm 2 lần, động năng quay giảm 4 lần

Câu 40: hai đĩa tròn có cùng momen quán tính đối với cùng một trục quay đi qua

tâm của các đĩa Lúc đầu đĩa 2 (Ở bên trên) đứng yên, đĩa 1 quay với tốc độ góc

giảm so với lúc đầu?

A Tăng 3 lần B giảm 4 lần C tăng 4 lần D giảm 2 lần

Trang 6

Câu 41: Hai bánh xe A và B Có cùng động năng quay, tốc độ góc ωA = 3ωB Tỉ số

A

I

trị nào sau đây

A 3 B 9 C 6 D 1

Câu 42: Trên mặt phẳng nghiêng góc α so với phương ngang, thả vật 1 hình trụ

khối lượng m bán kính R lăn không trượt từ đỉnh mặt phẳng nghiêng xuống chân mặt phẳng nghiêng Vật 2 khối lượng bằng khối lượng vật 1, được thả trượt không

ma sát xuống chân mặt phẳng nghiêng Biết rằng tốc độ ban đầu của hai vật đều bằng không Tốc độ khối tạm của chúng ở chân mặt phẳng nghiêng có

A v1 > v2 B v1 = v2

C v1 < v2 D chưa đủ điều kiện kết luận

Câu 43: Một momen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có momen

thái nghỉ thì gia tốc góc của bánh xe là

A 15rad/s2 B 18rad/s2 C 20rad/s2 D 23rad/s2

Câu 44: Một momen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có momen

thái nghỉ thì tốc độ góc mà bánh xe đạt được sau 10s là

A.120rad/s B 150rad/s C 175rad/s D 180rad/s

Câu 45: Một momen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có momen

thái nghỉ thì động năng của bánh xe ờ thời điểm t = 10s là

A 18,3kJ B 20,2kJ C 22,5kJ D 24,6kJ

Ngày đăng: 29/11/2013, 19:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w