1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Cong tru da thuc 1 bien

16 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 5,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Caùch 2: Saép xeáp caùc haïng töû cuûa ña thöùc cuøng theo luyõ thöøa giaûm hoaëc taêng cuûa bieán, roài ñaët pheùp tính theo coät doïc. töông töï nhö coäng,tröø caùc soá (chuù yù ñaët [r]

Trang 1

BÀI GIẢNG ĐẠI SỐ 7

Giáo viên: Nguyễn Hoàng Vũ Đơn vị: Trường PTCS Lê Quý Đôn

Trang 2

M =( - 4x3 + 5x3 ) + 2x2 + (3x - x ) + (– 2 – 6)

M = x3 + 2x2 + 2x - 8

M = 3x – 4x3 – 2 + 2x2 - x - 6 + 5x3

Hệ số cao nhất là 1, hệ số tự do là -8

Hãy thu gọn đa thức và sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến:

M = x3 + 2x2 + 2x + ( - 8 )

Trang 3

* Ví dụ : Cho hai đa thức :

P(x) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x – 1

Q(x) = – x4 + x3 + 5x + 2

Hãy tính tổng của chúng

P(x)+ Q(x)

Cách 1: Cộng theo hàng ngang Cách 1: Cộng theo hàng ngang = 2x5 + ( 5x4 - x4 ) + ( -x3 +x3 ) + x2 + ( -x + 5x )+ (-1+2) = 2x5 + 4x4 + x2 + 4x +1 = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 –x -1 – x4 + x3 + 5x + 2 Cách 2: Cộng theo cột dọc = (2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x – 1) +(– x4 + x3 + 5x + 2) Cách 2: Cộng theo cột dọc P(x) = + 5x4 - x3 + x2 - x - 1 + Q(x) =

- x

4 + x3 + 5x + 2 P(x) + Q(x) =

2x5

+ 4 0 + x2

Trang 4

1.Cộng hai đa thức một biến :

* Ví dụ : Cho hai đa thức :

P(x) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x – 1

Q(x) = – x4 + x3 + 5x + 2

Hãy tính tổng của chúng

Cách 1: Cộng theo hàng ngang

Cách 2: Cộng theo cột dọc

1 Hãy chọn đáp án đúng:

2x3 + 3x2 - 2x + 2 2x3 + 3x2 + 2x +2

2x3 + 3x2 - 2x - 2 2x3– 3x2 + 2x - 2

A.

B.

C.

D.

Q(x) = 2x3 + 2x2 - 2x - 4 P(x) + Q(x) = 5x3 - 4x2 + 7x - 2

2 Bạn An thực hiện phép tính sau đúng hay sai?

P(x) = 3x3 - 6x2 + 9x - 6

ĐÚNG SAI

+

SAI

Trang 5

* Ví dụ : Cho hai đa thức :

P(x) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x – 1

Q(x) = – x4 + x3 + 5x + 2

Hãy tính tổng của chúng

Cách 1: Cộng theo hàng ngang

Cách 2: Cộng theo cột dọc

2 Trừ hai đa thức một biến:

•* Ví dụ: Cho hai đa thức :

•P(x) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x – 1

•Q(x) = – x4 + x3 + 5x + 2

Cách 1: Trừ theo hàng ngang

P(x)–Q ( x)

= 2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x – 1 + x 4 - x3 - 5x - 2

= 2x5 + ( 5x4 + x4 ) + ( -x3 - x3)+ x2 + (-x – 5x)+ (-1 – 2 )

= 2x5 + 6x4 -2x3 + x2 – 6x – 3

= (2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x – 1) – (– x4 + x3+ 5x + 2 )

Cách 1: Trừ theo hàng ngang:

Cách 2: Trừ theo cột dọc :

P(x) = Q(x) = P(x) – Q(x) =

x5 x4 x2 x - 3

2 + 6 - 2 - 6

2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1

- x4 + x3 + 5x + 2

x3

Cách 2: Trừ theo cột dọc

+

2 – 0 =

5 – (-1) =

- 1 – 1 = -1 – 5 =

- 1 – 2 =

5 + 1 =

- 1 + (- 1) =

-1+ (- 5) =

- 1 + (- 2) =

1 – 0 =

Hãy tính hiệu của chúng

Trang 6

1.Cộng hai đa thức một biến :

* Ví dụ : Cho hai đa thức :

P(x) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x – 1

Q(x) = – x4 + x3 + 5x + 2

Hãy tính tổng của chúng

Cách 1: Cộng theo hàng ngang

Cách 2: Cộng theo cột dọc

2 Trừ hai đa thức một biến:

•* Ví dụ: Cho hai đa thức :

Cách 1: Trừ theo hàng ngang

Cách 2: Trừ theo cột dọc

Để cộng và trừ hai

đa thức một biến,

ta có thể thực hiện theo những cách

nào ?

Để cộng và trừ hai

đa thức một biến,

ta có thể thực hiện theo những cách

nào ?

Khi thực hiện theo cách thứ 2, chúng ta cần chú

ý những vấn đề

gì?

* Chú ý: tr.45/ Sgk

•P(x) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x – 1

•Q(x) = – x4 + x3 + 5x + 2

•Hãy tính hiệu của chúng

Trang 7

* Ví dụ : Cho hai đa thức :

P(x) = 2x 5 + 5x 4 – x 3 + x 2 – x – 1

Q(x) = – x 4 + x 3 + 5x + 2

Hãy tính tổng của chúng

Cách 1: Cộng theo hàng ngang

Cách 2: Cộng theo cột dọc

2 Trừ hai đa thức một biến:

•* Ví dụ: Cho hai đa thức :

•P(x) = 2x 5 + 5x 4 – x 3 + x 2 – x – 1

•Q(x) = – x 4 + x 3 + 5x + 2

Cách 1: Trừ theo hàng ngang

Cách 2: Trừ theo cột dọc

* Chú ý: tr.45/ Sgk

Cho 2 đa thức:

M = x4 +5x3 – x2 + x – 0,5

N = 3x4 –5 x2 - x – 2,5

Tính: M(x) + N(x) và M(x) – N(x)

NHÓM 1, 3:

Tính M(x) + N(x) theo cột dọc.

NHÓM 2, 4:

Tính M(x) – N(x) theo cột dọc.

KẾT QUẢ

•Hãy tính hiệu của chúng

Trang 8

1.Cộng hai đa thức một biến :

* Ví dụ : Cho hai đa thức :

P(x) = 2x 5 + 5x 4 – x 3 + x 2 – x – 1

Q(x) = – x 4 + x 3 + 5x + 2

Hãy tính tổng của chúng

Cách 1: Cộng theo hàng ngang

Cách 2: Cộng theo cột dọc

2 Trừ hai đa thức một biến:

•* Ví dụ: Cho hai đa thức :

•P(x) = 2x 5 + 5x 4 – x 3 + x 2 – x – 1

•Q(x) = – x 4 + x 3 + 5x + 2

Cách 1: Trừ theo hàng ngang

Cách 2: Trừ theo cột dọc

* Chú ý: tr.45/ Sgk

Cho 2 đa thức:

M(x) = x4 +5x3 – x2 + x – 0,5

N(x) = 3x4 –5 x2 - x – 2,5

Tính: M(x) + N(x) và M(x) – N(x)

* Mở rộng:

- Để trừ hai đa thức một biến, ta còn có thể thực hiện theo cách sau:

M(x) – N(x) = Nghĩa là, để thực hiện phép tính: M(x) – N(x), ta có thể đổi dấu các hạng tử của N(x) rồi thực hiện phép cộng hai đa thức.

Vận dụng:

Tính M(x) – N(x) theo cách vừa nêu, với M(x), N(x) là 2 đa thức đã cho ở phần ?

M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x – 0,5

+ [-N(x)] = - 3x4 + 5 x2 + x + 2,5

M(x)-N(x)= -2x4 + 5x3 + 4x2 + 2x + 2

•Hãy tính hiệu của chúng

M(x) + [-N(x)]

Trang 9

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

- Nắm vững việc cộng, trừ đa thức một biến theo hai cách và khi thực hiện các em cần chú ý ! - Hoàn thành các bài tập: 44,

46, 47,50/ trang 46 ( SGK)

Bài 47/45( SGK): Cho các đa thức: P(x) = 2x4 – 2x3– x + 1

Q(x) = – x3+ 5 x2 + 4x H(x) = -2x4 + x2 + 5 Hãy tính:

P(x) + Q(x) + H(x) và

P(x) – Q(x) – H(x).

* Ví dụ : Cho hai đa thức :

P(x) = 2x 5 + 5x 4 – x 3 + x 2 – x – 1

Q(x) = – x 4 + x 3 + 5x + 2

Hãy tính tổng của chúng

Cách 1: Cộng theo hàng ngang

Cách 2: Cộng theo cột dọc

2 Trừ hai đa thức một biến:

•* Ví dụ: Cho hai đa thức :

•P(x) = 2x 5 + 5x 4 – x 3 + x 2 – x – 1

•Q(x) = – x 4 + x 3 + 5x + 2

Hãy tính hiệu của chúng

Cách 1: Trừ theo hàng ngang

Cách 2: Trừ theo cột dọc

* Chú ý: tr.45/ Sgk

Cho 2 đa thức:

M(x) = x4 +5x3 – x2 + x – 0,5

N(x) = 3x4 –5 x2 - x – 2,5

Tính: M(x)+N(x) và M(x) – N(x)

Trang 10

Xin chân thành cảm ơn

quí Thầy cô và các em đã đến tham dự tiết học hôm

nay!

Trang 11

NHÓM 2 VÀ 4

M(x) = x4 +5x3 – x2 + x – 0,5 N(x) = 3x4 –5 x2 - x – 2,5

_

M(x) – N(x) = -2x4 + 5x3 + 4x2 + 2x + 2

M(x) = x4 +5x3 – x2 + x – 0,5 N(x) = 3x4 –5 x2 - x – 2,5

+

M(x) + N(x) = 4x4 + 5x3 – 6x2 - 3

Back

Trang 12

bày theo cách sau:

P(x) – Q(x) – H(x) = P(x) + [ - Q(x) ] + [ - H(x) ]

Aùp dụng:

P(x) = 2x4 – 2x3 – x + 1

-Q(x) = – x3 + 5 x2 + 4x

-H(x) = -2x4 + x2 + 5

P(x) = 2x4 – 2x3 – x + 1 +

[-Q(x)] = x3 - 5 x2 – 4x

[-H(x)] =

+

2x4 - x2 - 5

P(x) + [-Q(x)] + [-H(x)]= 4x4 – x3 - 6x2 - 5x - 4

Trang 13

Chú ý

-Khi thu gọn cần đồng thời sắp xếp các đa thức theo cùng một thứ tự.

-Khi cộng trừ các đa thức đồng dạng chỉ cộng, trừ phần hệ số, phần biến giữ nguyên.

-Khi lấy đa thức đối của một đa thức phải lấy đối của tất cả các hạng tử của đa thức.

Trang 14

Cộng theo cột dọc:

P(x)= 2x5 + 3x4 – x3 + x2 – x - 1 +

Q(x)= - x4 + x3 + 5x + 2

P(x) + Q(x)=( 2x5 + 3x4 – x3 + x2 – x -1) + (- x4 + x3+ 5x + 2)

Trang 15

* Để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến,ta có thể thực hiện theo một trong hai cách sau:

Cách 1: Thực hiện theo cách cộng, trừ đa thức đã học ở bài 6.

Cách 2: Sắp xếp các hạng tử của đa thức cùng theo luỹ thừa giảm hoặc tăng của biến, rồi đặt phép tính theo cột dọc

tương tự như cộng,trừ các số (chú ý đặt các đơn thức đồng

dạng ở cùng một cột).

6

Trang 16

Trừ theo cột dọc:

P(x)= 2x5 + 3x4 – x3 + x2 – x - 1

-Q(x)= - x4 + x3 + 5x + 2

P(x) - Q(x)=( 2x5 + 3x4 – x3 + x2 – x -1) - (- x4 + x3+ 5x + 2)

Khi thực hiện phép trừ hai đa thức theo cách này thì chúng ta cần chú

ý điều gì?

Muốn trừ số a cho số b, ta thực hiện như thế nào?

Ngày đăng: 22/04/2021, 10:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w