1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu hinh hoc hay 2

3 252 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mặt phẳng Kiến Thức Cơ Bản
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 345,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình mặt phẳng.. Khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng.. Góc giữa hai mặt phẳng.. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song cho trước.. a Kiểm chứng ba điểm A, B, C không thẳng hà

Trang 1

Chương 8: MẶT PHẲNG

KIẾN THỨC CƠ BẢN

A Phương trình mặt phẳng.

1 Định nghĩa: Hai vectơ , a b   0 được gọi là 1 cặp vectơ chỉ phương của mp  nếu   a không cùng

phương với b và giá của chúng song song hoặc nằm trên mp   

2 Định nghĩa: n  0 được gọi là vectơ pháp tuyến của mp  nếu giá của nó vuông góc với   mp   

Nhận xét: nếu , a b  là cặp vectơ chỉ phương của mp  thì n a b     là pháp vectơ của mp   

3 Định lí: Phương trình tổng quát của mặt phẳng có dạng: Ax By Cz D   0 A2B2C2 0 Trong đó nA B C; ;  là pháp vectơ của mặt phẳng

Hệ quả 1: Phương trình mặt phẳng đi qua M x y z và có pháp vectơ  0; ;0 0 nA B C; ;  là:

A x x B y y C z z 

Hệ quả 2: Phương trình mặt phẳng đi qua A a ;0;0 , B0; ;0 ,bC0;0;c là:

abc

4 Định lí: Phương trình mặt phẳng qua giao tuyến của 2 mặt phẳng cắt nhau: Ax By Cz D   0 và

0

A x B y C z D       là: m Ax By Cz D    n A x B y C z D        0 với m2n2  0

B Khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng.

Khoảng cách từ M x y z đến  0; ;0 0 mp  :Ax By Cz D   0 được tính bởi công thức:

 

d M

C Góc giữa hai mặt phẳng.

Cho:   :A x B y C z D1  1  1  1 0 có PVT n  A B C1; ;1 1

  :A x B y C z D2  2  2  2 0 có PVT n  A B C2; ;2 2

     thì:    

   

cos

 

D Vị trí tương đối của hai mặt phẳng.

Cho:   :A x B y C z D1  1  1  1 0 có PVT n  A B C1; ;1 1

  :A x B y C z D2  2  2  2 0 có PVT n  A B C2; ;2 2

a) Nếu n 

n 

 không cùng phương thì   cắt   b) Nếu n 

n 

 cùng phương và

*     ,  không có điểm chung thì     // 

*     ,  có điểm chung thì      

Ghi chú: Nếu A B C D  thì:2, 2, 2, 2 0

*   cắt   1 1 1

   ( chỉ cần một dấu )

*     //  1 1 1 1

Trang 2

*       1 1 1 1

E Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song cho trước     // 

Ta có: d     ;   d M ;   M 

d     ;   d N ;    N  

BÀI TẬP Bài 1 Lập phương trình tổng quát của mp  đi qua   A2;1; 1  và vuông góc với đường thẳng xác định bởi 2 điểm B1;0; 4 ,  C0; 2; 1  

Bài 2 Lập phương trình tổng quát của mp  đi qua hai điểm   A2; 1; 4 ,  B3; 2; 1  và vuông góc với

mpx y  z 

Bài 3

a) Lập phương trình tổng quát của mp  đi qua   A1;0;5 và song song với

mpx y z   

b) Lập phương trình mp  đi qua 3 điểm   B1; 2;1 ,  C1;0;0 , D0;1;0 và tính góc nhọn  tạo bởi 2 mp  và    

Bài 4 Lập phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng  : 2 0

 

 và vuông góc với

mp P xy z  

Bài 5 Viết phương trình mp P chứa   Ox và tạo với mp  : 2x y  5z0 một góc 60 0

Bài 6 Trong không gian Oxyz

a) Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng qua M0;0;1 , N3;0;0 và tạo với mp Oxy một góc 

3

b) Cho 3 điểm A a ;0;0 , B0; ;0 ,bC0;0;c với , ,a b c  thay đổi luôn luôn thỏa: 0 2 2 2

3

abc  Xác định , ,a b c sao cho khoảng cách từ O đến mp ABC đạt GTLN. 

Bài 7 Viết phương trình mp  chứa gốc tọa độ O và vuông góc với 2   mp P x y z :    7 0 và

 Q : 3x2y12z 5 0

Bài 8 Cho A5;1;3 , B1;6;2 , C5;0; 4 .

a) Viết phương trình mp ABC Tính khoảng cách từ gốc tọa độ O đến   mp ABC  

b) Viết phương trình mặt phẳng qua ,O A và song song với BC.

c) Viết phương trình mặt phẳng qua ,C A và vuông góc với mp  :x 2y3z 1 0

d) Viết phương trình mặt phẳng qua O và vuông góc với mp  và   mp ABC  

e) Viết phương trình mặt phẳng qua giao tuyến của 2 mp  ,   ABC và qua I  1;2;3 .

Bài 9 Xác định các tham số m, n để mặt phẳng 5 x ny 4z m 0 thuộc chùm mặt phẳng có phương trình: 3x 7y z  3x 9y 3z5 0

Bài 10 Trong không gian Oxyz cho mp Pm: 2x y z   1 m x y z   1 0 với m là tham số.

a) Chứng minh rằng với mọi m, mp P luôn đi qua đường thẳng m  d cố định,

b) Tìm m để mp P vuông góc với m  P0 : 2x y z   1 0

Trang 3

c) Tìm khoảng cách từ O đến đường thẳng  d

Bài 11 Trong không gian Oxyz cho 2 mp  : 2x y 3z 1 0,  :x y z   5 0 và điểm M1;0;5.

a) Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng mp   

b) Viết phương trình mp P đi qua giao tuyến    d của   và   đồng thời vuông góc với

mp Q x y  

Bài 12 Cho A1;1;3 , B1;3;2 , C1;2;3

a) Kiểm chứng ba điểm A, B, C không thẳng hàng và viết phương trình mp P chứa 3 điểm này Tính 

khoảng cách từ gốc tọa độ O đến mp P  

b) Tính SABC và tính thể tích tứ diện OABC.

Bài 13 Cho A2;0;0 , B0;3;0 , C0;0;3 Các điểm M, N lần lượt là trung điểm OA và BC; P, Q là 2

điểm trên OC và AB sao cho 2

3

OP

OC và 2 đường thẳng MN, PQ cắt nhau Viết phương trình mp MNPQ 

và tìm tỉ số AQ

AB .

Bài 14 Trong không gian Oxyz cho A a ;0;0 , B0; ;0 ,aC a a ; ;0 , D0;0;d với a0,d 0 Gọi là hình

chiếu vuông góc của O xuống hai đường thẳng DA, DB.

a) Viết phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng OA, OB Chứng minh rằng mặt phẳng đó vuông góc CD.

b) Tính d theo a để số đo  AOB 450

Bài 15 Tìm trên trục tung các điểm cách đều 2 mp  :x y z   1 0,  :x y z   5 0

Bài 16.

a) Tính góc của 2 mp P và    Q cùng đi qua điểm I2;1; 3  ,  P chứa trục Oy,  Q chứa trục Ox.

b) Tìm tập hợp các điểm cách đều 2 mp P ,    Q nói trên.

Bài 17 Trong không gian Oxyz Xét AOB đều, nằm trong mp Oxy có cạnh a, đường thẳng AB song 

song trục tung Điểm A nằm trên phần tư thứ nhất trong mp Oxy Cho   0;0;

3

a

S  

 

a) Xác định A, B và trung điểm E của OA, viết phương trình mp P chứa SE và song song với trục 

hoành

b) Tính d O P Suy ra  ;   d Ox SE  ; 

Bài 18 Trong không gian Oxyz cho các điểm A1;4;5 , B0;3;1 , C2; 1;0  và

mp P xyz  Gọi G là trọng tâm của ABC Chứng minh điều kiện cần và đủ để điểm M

nằm trên mp P 

Ngày đăng: 29/11/2013, 19:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w