- Củng cố ba trờng hợp bằng nhau của tam giác - Rèn kĩ năng áp dụng trờng hợp bằng nhau của hai tam giác để chỉ ra hai tam giác bằng nhau, từ đó chỉ ra 2 cạnh, 2 góc tơng ứng bằng nhau -
Trang 1- Rèn kĩ năng nhận biết hai tam giác bằng nhau góc-cạnh-góc
- Luyện tập kĩ năng vẽ hình, trình bày lời giải bài tập hình
Phát huy trí lực của học sinh
II Chuẩn bị:
GV : Giáo án, bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập Thớc thẳng có chia khoảng , compa, phấnmàu , thức đo độ
HS : Thớc thẳng, compa, thức đo độ
III Tiến trình dạy học:
Giải bài tập 35 trang 123
a) Hai tam giác vuông AOH và BOH có
Ô1 = Ô2 (vì Ot là tia phân giác )
OH là cạnh chung
Vậy OA = OB ( hai cạnh tơng ứng )b) Hai tam giác AOC và BOC có :
Và OAC = OBC (hai góc tơng ứng )
Hoạt động 2: Luyện tập
TRẦN NHƯ TÂN TRƯỜNG THCS LAI HềA 1
2 1
y
t x
2 1
C H
B A
O
Trang 2Treo đề bài trên bảng phụ:
Để chứng minh ID = IE ta phải làm sao ?
Hình 105 Hai tam giác vuông AHB và AHC bằng nhau vì chúng có HB = HC ;
AH là cạnh chungHình 106 Hai tam giác vuông DKE và DKF bằng nhau vì chúng có EDK = FDK,
DK là cạnh chungHình 107 Hai tam giác vuông ABD và ACD Bằng nhau vì chúng có BAD = CAD, AD là cạnh chung
Hình 108 Hai tam giác vuông ABD và ACD Bằng nhau vì chúng có BAD = CAD, AD là cạnh chung
Và hai tam giác vuông ABH và ACE bằngnhau vì
GT ABC, M là trung điểm của BC
BE Ax, CF Ax
KL So sánh BE và CF
Có: BME=CMF (Đối đỉnh) MB=MC (GT)
BEM=CFM=1V
Suy ra: BE=CF (Hai cạnh tơng ứng)Vậy BE=CF
Bài tập 41 (Tr 124-SGK)
Rồi suy ra: ID=IE
TRẦN NHƯ TÂN TRƯỜNG THCS LAI HềA 2
x F M
C
B
A D
C
B
B
Hình 106 Hình 105
Trang 3- Củng cố ba trờng hợp bằng nhau của tam giác
- Rèn kĩ năng áp dụng trờng hợp bằng nhau của hai tam giác để chỉ ra hai tam giác
bằng nhau, từ đó chỉ ra 2 cạnh, 2 góc tơng ứng bằng nhau
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, chứng minh
- Phát huy trí lực của học sinh
II Chuẩn bị:
GV : Giáo án, bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập Thớc thẳng có chia khoảng , compa,
phấn màu , thức đo độ
HS : Thớc thẳng, compa, thức đo độ
III Tiến trình dạy học:
TRẦN NHƯ TÂN TRƯỜNG THCS LAI HềA 3
Trang 4Giáo án Hình học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Phát biểu trờng hợp bẳng nhau thứ nhất
của tam giác cạnh - cạnh - cạnh?
Phát biểu trờng hợp bẳng nhau thứ hai
của tam giác cạnh - góc - cạnh và các hệ
quả của chúng?
Phát biểu trờng hợp bẳng nhau thứ ba của
tam giác góc - cạnh - góc và các hệ quả
b) Hai tam giác EAB và ECD đã có
những yếu tố nào bằng nhau rồi ? vì sao?
Ta phải chỉ ra một yếu tố nào nửa để hai
tam giác đó bằng nhau ?
c) Để chứng minh OE là phân giác của
góc xOy ta phải chứng minh điều gì ?
Để chứng minh góc AOE bằng góc COE
ta phải làm sao?
Bài tập 44 (Trang 125- SGK)
Hai tam giác ABD và ACD đã có những
yếu tố nào bằng nhau rồi ?
chứng minh thêm yếu tố nào bằng nhau?
Bài tập 43 trang 125
2 1
2 1
E
D C
B A
Trang 5Giáo án Hình học
)Suy ra AB = AC ( hai cạnh tơng ứng)
Hoạt động 3: Kiểm tra 15 phút
Đề 1:
I Trắc nghiệm khách quan: Chọn câu đúng khoanh tròn chữ cái
1 ABC và DEF có: Cˆ Fˆ; BC=EF, Bˆ Eˆ thì hai tam giác đó bằng nhau theo ờng hợp:
A C-G-C B G-C-G C C-C-C D A,B,C đều sai
A DE B EF C DF D cả ba cạnh
II Tự luận:
Cho tam giác ABC có AB=AC Lấy điểm D trên cạnh AB, điểm E trên cạnh AC sao
cho AD=AE Gọi K là giao điểm của BE và CD Chứng minh rằng:
Đề 2:
I Trắc nghiệm khách quan: Chọn câu đúng khoanh tròn chữ cái
1 ABC và DEF có: Cˆ Fˆ; BC=EF, Bˆ Eˆ thì hai tam giác đó bằng nhau theo ờng hợp:
A G-C-G B C-G-C C C-C-C D A,B,C đều sai
A DE B EF C DF D cả ba cạnh
II Tự luận:
Cho tam giác DEF có DE=DF Lấy điểm M trên cạnh DE, điểm N trên cạnh DF sao
cho DM=DN Gọi H là giao điểm của MF và NE Chứng minh rằng:
TRẦN NHƯ TÂN TRƯỜNG THCS LAI HềA 5
Trang 6- Nắm đợc định nghĩa tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều, tính chất về
góc của tam giác cân tam giác vuông cân, tam giác đều
- Biết vẽ một tam giác cân, một tam giác vuông cân Biết chứng minh một tam giác làtam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều Biết vận dụng các tính chất của tam
giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều để tính số đo góc, để chứng minh các góc bằng nhau
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, tính toán và tập dợt chứng minh đơn giản
II Chuẩn bị:
GV: Thớc thẳng có chia khoảng, compa, phấn màu, tấm bìa
HS: Thớc thẳng, compa
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ
Em đã đợc học những loại tam giác nào?
ở hình vẽ tam giác ABC cho biết điều gì?
Cho biết: AB=AC
Hoạt động 2: Định nghĩa
Tam giác ở hình vẽ là tam giác cân Vậy
thế nào là tam giác cân
Hớng dẫn học sinh vẽ tam giác cân
(Dùng compa)
Trong tam giác cân hai cạnh bằng nhau
ngời ta gọi là hai cạnh bên, cạnh thứ ba là
cạnh đáy
Hai góc kề đáy là hai góc ở đáy
Góc xen giữa hai cạnh bằng nhau là góc ở
Hoạt động 3: Tính chất
Yêu cầu HS làm ?2
TRẦN NHƯ TÂN TRƯỜNG THCS LAI HềA 6
C B
A
C B
A
2 1
B
A
Trang 7Giáo án Hình học
Yêu cầu HS làm bài tập 48 SGK
Có nhận xét gì hai góc ở đáy?
- Qua ?2 và bài tập trên em có nhận xét gì
về hai góc ở đáy của tam giác cân?
Ngợc lại nếu một tam giác có hai góc
bằng nhau thì tam giác đó là tam giác gì?
- Giới thiệu tam giác vuông cân
- Yêu cầu HS làm ?3
- Vậy trong tam vuông cân mỗi góc nhọn
có số đo bằng bao nhiêu độ?
HS: Tự ghi GT và KLChứng minh:
AB=AC (GT)BAD=CAD(GT)
Hoạt động 4: Tam giác đều
Giới thiệu định nghĩa
Hớng dẫn HS vẽ tam giác đều bằng
compa
Yêu cầu HS làm ?4:
Trong một tam giác đều mỗi góc có số đo
bằng bao nhiêu độ?
Treo bảng phụ nội dung hệ quả
Ngoài việc dựa vào định nghĩa để chứng
minh tam giác đều, còn có cách chứng
minh khác không?
Đọc định nghĩa (SGK)
HS làm ?4:
a, Do AB=AC nên tam giác ABC cântại A nên:
B=C (1)
Do AB=BC nên tam giác ABC cân tại B nên A=C (2)
b, Từ (1) và (2) ở câu a suy ra
C B
Aˆ ˆ ˆ mà AˆBˆCˆ 180 0 (Định lý tổng 3 góc của 1 tam giác)
Nêu định nghĩa tam giác đều và các cách
chứng minh tam giác đều?
Thế nào là tam giác vuông cân?
A
40
70
I H
G
E D
Trang 8Giáo án Hình học
Hoạt động 5: Hớng dẫn học ở nhà
tam giác đều
tính số đo góc, để chứng minh các góc bằng nhau, các cạnh bằng nhau
II Chuẩn bị:
GV: Giáo án, Bảng phụ ghi đề các bài tập, thớc thẳng, compa, thớc đo góc
HS: Nắm vững các định nghĩa và tính chất của bài tam giác cân; thớc thẳng, compa,
thớc đo góc
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ
HS 1: Nêu định nghĩa tam giác cân ?
Cho tam giác PQR cân tại P
Hãy nêu các yếu tố: cạnh bên, cạnh đáy,
góc ở đáy, góc ở đỉnh của tam giác cân
mà B = C ( vì tam giác ABC can tại A)
TRẦN NHƯ TÂN TRƯỜNG THCS LAI HềA 8
Trang 9Mỗi nhóm làm 1 câu ( chia 2 nhóm)
Nếu là mái tôn: góc ở đỉnh của tam giác
* Bài tập 51(Tr 51 SGK): Treo bảng phụ
I
2 1
2
1
D E
C B
AD = AE (gt)
AB = AC ( vì tam giác ABC cân tại A)
Suy ra ABD = ACE (hai góc tơng ứng) ( B1 = C1)
b) Ta có :
B2 = B - B1 , C2 = C - C1
(CM trên )Suy ra B2 = C2
Vậy tam giác BIC là tam giác cân tại I
Trang 10Giáo án Hình học
Bài tập 52 (Tr 128 SGK)
GV đa đề bài lên bảng phụ:
2 1
Hai tam giác vuông AOB và AOC có
bằng nhau không ? vì sao ?
Suy ra AC = AB ( hai cạnh tơng ứng )
sử dụng cha ? Vậy ta phải sử dụng số đo
này để làm gì ?
Gọi ý :
Ta sử dụng số đo này để tìm số đo một
góc của tam giác ABC
Tam giác ABC đã cân nếu nó có một góc
tam giác đều
Vậy em nào có thể chứng minh đợc tam
luận tam giác ABC là tam giác đều ?
C/2: c/m Theo trờng hợp G-C-GCạnh BI=CI
C/3: Theo trờng hợp C-G-CBài tập 52 (Tr 128 SGK)Hai tam giác vuông AOB và AOC có:
OA là cạnh huyền chung COA = BOA ( vì OA là tia phân giác )
Hoạt động 3: Giới thiệu bài đọc thêm
Cho HS tìm hiểu bài đọc thêm
Hoạt động 4 : Hớng dẫn học ở nhà
một tam giác là tam giác cân, tam giác đều
Trang 11tam giác là tam giác vuông
- Biết vận dụng các kiến thức học trong bài vào các bài toán thực tế
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi đề các bài tập, thớc thẳng, thớc đo góc, bìa cắt hình tam giác
HS: Bìa cắt hình các tam giác vuông bằng nhau
III Tiến trình dạy học:
+ Qua đo đạc ta phát hiện đợc điều gì liên
hệ giữa độ dài ba cạnh của tam giác
Yêu cầu HS đọc nội dung định lý
Treo bảng phụ nội dung định lý
Cả lớp thực hiện+ Vẽ tam giác+ Đo cạnh huyền: 5 cm
Rút ra nhận xétThực hiện ?2Diện tích phần bìa: c2
Diện tích phần bìa: a2+b2
Vậy: a2+b2= c2
Đọc nội dung định lýTóm tắt nội dung định lý:
A
Trang 12Đo và kiểm tra góc BAC?
giác ABC nh thế nào?
Giới thiệu nội dung định lý đảo
+ Phát biểu nội dung định lý Pitago
Phát biểu nội dung định lý Pitago đảo?
+ Bài tập 53 (Tr131 SGK)
Giải bài tập 53Hình 157 a: Tam giác này là tam giác vuông nên theo định lý Pytago ta có :
x2 = 122 + 52 = 144 + 25 = 169 x = 13Hình 127 b: Tam giác này là tam giác vuông nên theo định lý Pytago ta có:
- Củng cố kiến thức lý thuyết về định lý Pytago
- Rèn luyện kỉ năng áp dụng định lý Pytago để giải bài tập
- Biết đợc nhiều ứng dụng của dịnh lý Pytago vào thực tế
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi đề các bài tập, thớc thẳng
HS: Thớc thẳng, eke, compa
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ
HS2: Phát biểu định lý Pitago đảoLàm bài tập 55 (Tr 131 SGK) Làm bài tập 55 trang 131Vì bức tờng xây vuông góc với mặt đất nên hình tam giác tạo bởi thang, bức tờng,
TRẦN NHƯ TÂN TRƯỜNG THCS LAI HềA 12
C
B A
b) a)
2 1
7
x
3
x 29
21
Trang 13Cho tam giác biết độ dài ba cạnh, để xét
xem tam giác đó có phải là tam giác
vuông hay không ta sử dụng định lý nào?
Tính đờng chéo của mặt bàn hình chữ
nhật có chiều dài 10 dm và chiều rộng 5
b) 132 = 169; 122 = 144; 52 = 25
ta thấy 169 = 144 + 25; Hay132 = 122 + 52
Vậy theo định lý đảo của định lý Pytago thì tam giác có số đo ba cạnh là 5dm, 13dm, 12dm là tam giác vuông
c) 102 = 100; 72 = 49
Ta thấy 100 49 + 49; Hay 102 72 + 72
Vậy theo định lý đảo của định lý Pytago thì tam giác có số đo ba cạnh là 7m, 7m, 10m không là tam giác vuông
HS trả lời:
Ta phải so sánh bình phơng của cạnh lớn nhất với tổng bình phơng hai cạnh còn lại:
Bài tập 86 (Tr 108 SBT )Tam giác ABD vuông tại A, nên áp dụng
định lý Pitago ta có:
BD2=AB2+AD2=52+102=125
BD 125 11 , 2 dm
Bài tập 87 (Tr 108 SBT ) GT:
KL:
Tam giác AOB có
AB2=AO2+OB2 (định lýPitago)
AO=OC=AC/2= 6 cmOB=OD=BD/2=8 cm
AB2=62+82=100AB= 10 cmBài tập 58 (Tr 132 SGK):
Gọi d là đờng chéo của tủ
A
Trang 14Giáo án Hình học
d = 416 20,4Vậy 20,4 < 21
Nên khi anh Nam đẩy tủ cho đứng thẳng,
tủ không bị vớng vào trần nhà
Hoạt động 3: Giới thiệu mục có thể em cha biết
Cho 1 HS đọc mục có thể em cha biết
- Tiếp tục củng cố kiến thức lý thuyết về định lý Pytago
- Rèn luyện kỉ năng áp dụng định lý Pytago để giải bài tập
- Biết đợc nhiều ứng dụng của dịnh lý Pytago vào thực tế
- Giới thiệu một số bộ ba Pitago
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi đề các bài tập, thớc thẳng
HS: Thớc thẳng, eke, compa
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ
HS1: Phát biểu nội dung định lý Pitago
A
Trang 15Để biết con Cún có thể tới các vị trí
A,B,C,D để canh giữ mảnh vờn hay
ng không đến đợc vị trí C
Bài tập 91 (Tr109 SBT):
Chọn đợc các bộ ba số:
5;12;138;15;17;
A
H
B
I A
F B
O
C A
Trang 16- Nắm đợc các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác vuông Biết vận dụng định lý
Pytago để chứng minh trờng hợp cạnh huyền - cạnh góc vuông của hai tam giác
vuông
- Biết vận dụng các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác vuông để chứng minh các
đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
- Tiếp tục rèn luyện khả năng phân tích tìm cách giải và trình bày bài toán chứng
minh hình học
II Chuẩn bị:
GV: Giáo án, thớc thẳng, êke, compa
HS: Thớc thẳng, êke, compa
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ
Nêu các trờng hợp bằng nhau của tam
giác vuông đợc suy ra từ các trờng hợp
bằng nhau của tam giác?
Trên mỗi hình hãy bổ sung các điều kiện
về cạnh hay về góc để đợc các tam giác
vuông bằng nhau theo từng trờng hợp đã
học?
Phát biểu
Hai cạnh góc vuông bằng nhau
Hoạt động 2: Các trờng hợp bằng nhau đã biết của tam giác vuông
Hai tam giác vuông bằng nhau khi chúng
có những yếu tố nào bằng nhau?
A
Trang 17Giáo án Hình học
Hoạt động 3: Trờng hợp bằng nhau về cạnh huyền và cạnh góc vuông
Yêu cầu HS đọc nội dung trong khung ở
C
Bˆ ˆ
A
Trang 18Giáo án Hình học
- Biết vận dụng các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác vuông để chứng minh các
đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
II Chuẩn bị:
GV: Giáo án, thớc thẳng, êke, compa
HS: Thớc thẳng, êke, compa
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ
Phát biểu các trờng hợp bằng nhau của
hai tam giác vuông?
Tia phân giác của một góc là gì ?
Vậy để chứng minh AI là tia phân giác
của góc A ta phải làm sao?
Bài tập 98 (tr 110 SBT)
Treo bảng phụ đề bài:
Yêu cầu HS vẽ hình ghi GT và KL
a) Chứng minh AH = AKXét hai tam giác vuông AKC và AHB có
Góc A chung
nhọn)Suy ra AH = AK (Hai cạnh tơng ứng)b) Xét hai tam giác vuông AKI và AHI có
AK = AH ( chứng minh trên)Cạnh huyền AI chung
góc vuông)
Vì tia AI nằm giữa hai tia AB và ACNên AI là tia phân giác của góc ABài tập 98 (tr 110 SBT)
Cạnh huyền AM chung1
B
A
H K
a, AH=AK
b, AI là phân giác góc A KL
ABC cân tại A (A<90 ) BHAC(H thuộc AC) CKAB (K thuộc AB) GT
I
C B
A
H K
ABC cân KL
ABC; MB=MC
A1=A2GT
Trang 19Giáo án Hình học
Gọi 1 HS trình bày
để cm tam giác ABC cân ta cần cm điều
gì?
Hãy vẽ thêm đờng phụ để tạo ra hai tam
giác vuông trên hình chứa Aˆ1, Aˆ2 mà
chúng đủ điều kiện bằng nhau
ˆ H
K
KM=HM (chứng minh trên)MB=MC (GT)
- Học sinh biết cách xác định khoảng cách giữa hai địa điểm A và B trong đó có một
địa điểm nhìn thấy nhng không thể đến đợc
- Rèn kỷ năng dựng góc trên mặt đất, gióng đờng thẳng, rèn ý thức làm việc
II Chuẩn bị:
GV: Giác kế
HS: 4 cọc tiêu, dây, thớc đo độ dài
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Học sinh tiến hành
Cho HS tới địa điểm thực hành
Phân công vị trí từng tổ
Với mỗi cặp điểm A,B bố trí hai tổ cùng
làm để đối chiếu kết quả
2 1
A
Trang 20Giáo án Hình học
Hoạt động 2 : Báo cáo thực hành
Cho HS báo cáo theo mẫu sau:
STT Họ tên HS Điểm chuẩnbị dụng cụ ý thức kỷluật (3 đ) thực hànhKỷ năng
GV thu báo cáo thực hành của các tổ
Kiểm tra vị trí thực hành, thông báo điểm
Hoạt động 4 : Hớng dẫn về nhà
- Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài toán về vẽ hình, đo đạc, tính toán chứng
minh, ứng dụng trong thực tế
II Chuẩn bị:
GV : Giáo án, chuẩn bị bảng 1 về các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác
HS : Ôn tập theo các câu hỏi ôn tập trong sách giáo khoa từ câu 1 đến câu 3
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: ôn tập về tổng 3 góc của một tam giác
1 2
2 1
2 1
A
Trang 21Giáo án Hình học
Phát biểu định lý về tổng 3 góc của một
tam giác?
Nêu công thức minh hoạ hình vẽ
Phát biểu tính chất góc ngoài của tam
giác nêu công thức minh hoạ?
Treo bảng phụ bài tập 68 (SGK)
Treo bảng phụ bài tập 67 (SGK)
Yêu cầu HS giải thích các câu sai
0 1
2 ˆ
B
2 ˆ
A
Bài tập 68 (SGK)
1 1
2 ˆ ˆ
A
b, trong tam giác vuông có một góc bằng
1800 nên hai góc nhọn có tổng bằng 900, hai góc nhọn phụ nhau
Bài tập 67 (SGK): HS đứng tại chổCác câu đúng là: 1,2,5
Các câu sai là: 3,4,6
Hoạt động 2: ôn tập về các trờng hợp bằng nhau của tam giác
Phát biểu 3 trờng hợp bằng nhau của tam
giác
Yêu cầu HS phát biểu chính xác
Treo bảng phụ hình vẽ các trờng hợp
bằng nhau của tam giác vuông
Bài tập 69 (Tr 141-SGK):
Yêu cầu HS vẽ hình vào vở
Sau đó ghi GT và KL
Bài tập 108 (Tr111-SGK)
Yêu cầu HS hoạt động nhóm
Phát biểu ba trờng hợp bằng nhau của tamgiác: c.c.c; c.g.c; g.c.g
AB=AC(gt)BD=CD(gt)
Trang 22- Ôn tập và hệ thống các kiến thức đã học về tam giác cân, tam giác vuông
- Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài tập về vẽ hình, tính toán, chứng minh, ứngdụng trong thực tế
II Chuẩn bị:
GV : Giáo án, chuẩn bị bảng 1 về các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác
HS : Ôn tập theo các câu hỏi ôn tập trong sách giáo khoa từ câu 4 đến câu 6
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Ôn tập về một số dạng tam giác đặc biệt
Trong chơng II chúng ta đã đợc học mộ số dạng tam giác đặc biệt nào?
A
C B
A
C B
A
Trang 24Giáo án Hình học
Bài tập 70 (Tr 141 SGK):
Bài tập 71 (SGK):
Tam giác ABC trên giấy kẻ ô vuông là
tam giác gì? vì sao?
C B
bằng nhau )Xét hai tam giác ABM và ACN có
BM = CN ( gt ) ABM = ACN ( cmt )
b) Hai tam giác vuông BHM và CKN có :
HS chứng tỏ đợc tam giác ABC là tam giác cân
Hoạt động 3 : Hớng dẫn học ở nhà
Ôn tập kỷ lý thuyết và các dạng bài tập
TRẦN NHƯ TÂN TRƯỜNG THCS LAI HềA 24
3
2 3
O
K H
N
A
C B
A
Trang 25Bài2 quan hệ giữa đờng vuông góc và đờng xiên
đờng xiên và hình chiếu
I
Mục tiêu
- Học sinh nắm đợc khái niệm đờng vuông góc, đờng xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài một đờng thẳng đến đờng thẳng đó, khái niệm hình chiếu vuông góc của điểm, của đ-ờng xiên ; biết vẽ hình và chỉ ra các khái niệm này trên hình vẽ
TRẦN NHƯ TÂN TRƯỜNG THCS LAI HềA 25
Trang 26Giáo án Hình học
- Học sinh nắm vững định lí 1 về quan hệ giữa đờng vuông góc và đờng xiên, nắm
vững định lí 2 về quan hệ giữa đờng xiên và hình chiếu của nó, biết cách chứng minh các định lí trên
- Bớc đầu học sinh biết vận dụng hai định lí trên vào các bài tập đơn giản
II Chuẩn bị:
GV : Giáo án , bảng phụ ghi định lí 1, định lí 2, và phiếu học tập cho các nhóm, thớc
thẳng, êke, phấn màu
HS : Ôn tập hai định lí và nhận xét về quan hệ giữa góc và cạnh trong một tam giác,
định lí Pitago, thớc thẳng, êke, bút dạ
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra
Yêu cầu HS nhắc lại:
- Mối quan hệ giữa cạnh và góc đối diện
trong một tam giác
- Định lý Pitago
Nhắc lại
Hoạt động 1: Khái niệm đờng vuông góc, đờng xiên,
hình chiếu của đờng xiên
Vẽ hình:
Giới thiệu:
Đờng vuông góc, đờng xiên,
hình chiếu của đờng xiên
Yêu cầu HS làm
- Đoạn thẳng AH gọi là đoạn vuông góc hay đờng vuông góc kẻ từ A đến đờng thẳng d; điểm H gọi là chân của đờng vuông góc hay hình chiếu của điểm A trên đờng thẳng d
- Đoạn thẳng AB gọi là một đờng xiên kẻ
Định lí nêu rõ mối liên hệ giữa các cạnh
trong tam giác vuông là định lí nào ?
Treo bảng phụ phần chứng minh
Từ một điểm A không nằm trên đờng thẳng d ta chỉ vẽ đợc một đờng thẳng vuông góc và vô số đờng xiên đến đờng thẳng đó
Ad
GT AH là đờng vuông góc
AB là đờng xiên
KL AH < AB
Hoạt động 3: Các đờng xiên và hình chiếu của chúng
Vẽ hình 10 và nêu yêu cầu HS làm
A
?1
?1
dM K
A
?2
dM K
A
N E
?4
Trang 27Từ bài toán trên, hãy suy ra quan hệ giữa
các đờng xiên và hình chiếu của chúng
Treo bảng phụ nội dung định lý 2
Xét tam giác vuông AHC có :
AC2 = AH2 + HC2 ( Đl Pytago )a)Ta có HB > HC ( gt )
HB2 > HC2
AB2 > AC2
AB > ACb) Ta có AB > AC ( gt ) AB2 > AC2
2 Câu nào đúng? Câu nào sai?
a, Nếu SA=SB thì IA=IB
b, Nếu IB=IA thì SB=PA
c, Nếu IC>IA thì SC>SA
xiên và hình chiếu Chứng minh lại đợc các định lý đó
- Củng cố kiến thức lý thuyết về quan hệ giữa đờng vuông góc và đờng xiên , đờng
TRẦN NHƯ TÂN TRƯỜNG THCS LAI HềA 27
dC H
Trang 28GV: Bảng phụ ghi đề các bài tập
HS: Học thuộc hai định lý, bảng phụ nhóm
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Đây là bài tập có tính tổng quát , để giải
đợc bài toán này ta phải xác định đề cụ
thể:
Tam giác cân tại đâu?
Một điểm bất kì của cạnh đáy đó là điểm
ABBài tập 11 (Tr60- SGK)
TRẦN NHƯ TÂN TRƯỜNG THCS LAI HềA 28
dC H
A
B
AM<AB KL
Trang 29Giáo án Hình học
Bài tập 13 (Tr60- SGK)
Trong hai đờng xiên BC, BE cùng kẻ từ
điểm B đến đờng thẳng AC
Đờng xiên BC có hình chiếu là ?
Đờng xiên BE có hình chiếu là ?
Mà AE nh thế nào với AC?
Vậy BE nh thế nào với BC ? (1)
Tơng tự:
Trong hai đờng xiên EB, ED cùng kẻ từ
điểm E đến đờng thẳng AB
Đờng xiên EB có hình chiếu là ?
Đờng xiên ED có hình chiếu là ?
Mà AD nh thế nào với AB?
Vậy DE nh thế nào với BE ? (2)
Từ (1) và (2) suy ra DE nh thế nào với
BC?
Trong hình trên tam giác ABC vuông tại B
và có BC < BD nên C ở giữa B, D vậy góc ACB nhọn do đó góc ACD tù
Tam giác ACD có cạnh AD lớn nhất vì
AD đối diện với góc tù ACD nên AC <
AD
Bài tập 13 (Tr60- SGK)
a) Trong hai đờng xiên BC, BE , đờng xiên
BC có hình chiếu AC, đờng xiên BE có hình chiếu AE và AE < AC , do đó :
BE < BC ( 1 )b) Trong hai đờng xiên EB, ED , đờng xiên EB có hình chiếu AB, đờng xiên ED
Yêu cầu HS hoạt động nhóm
Một tấm gỗ xẻ có hai cạnh song song
Chiều rộng của tấm gỗlà khoảng cách giữa
hai cạnh đó, mà khoảng cách giữa hai
cạnh đó là đoạn vuông góc giữa hai cạnh
này
Vậy muốn đo chiều rộng của một tấm gổ ,
ta phải đặt thớc nh thế nào ?
Bài tập 12 (Tr60- SGK)Muốn đo chiều rộng của một tấm gổ, ta phải đặt thớc vuông góc với hai cạnh song song của nó , vì chiều rộng của tấm gỗ là
đoạn vuông góc giữa hai cạnh này Cách đặt thớc nh trong hình 15(SGK) là sai
- Củng cố quan hệ giữa độ dài các cạnh của một tam giác Biết vận dụng quan hệ này
để xét xem ba đoạn thẳng cho trớc có thể là ba cạnh của một tm giác hay không
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình theo đề bài, phân biệt giả thiết, kết luận và vận dụng
TRẦN NHƯ TÂN TRƯỜNG THCS LAI HềA 29
Trang 30Giáo án Hình học
quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác để chứng minh bài toán
- Vân dụng quan hệ giữa ba cạnh của một tam giácvào thực tế đời sống
II Chuẩn bị:
GV: Giáo án, bảng phụ ghi đề bài tập, câu hỏi nhận xét, thớc thẳng có chia khoảng,
compa, phấn màu
HS : Ôn tập quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác, thớc thẳng, compa
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS 1: Phát biểu nhận xét quan hệ giữa ba
cạnh của một tam giác minh hoạ bằng
hình vẽ
Chữa bài tập 18 tr 63 SGK
HS 1: Phát biểu nhận xét tr 62 SGK
AC – AB < BC < AC + AB
Bài tập 18 tr 63 SGKGiải
a) 2 cm, 3 cm, 4 cm có :
2 cm + 3 cm > 4 cm nên vẽ đợc tam giác
b) 1 cm, 2 cm, 3,5 cm
Có 1 cm + 2 cm < 3,5 cm nên không
vẽ đợc tam giác c) 2,2 cm; 2 cm; 4,2 cm
giác ta có MA sẽ nh thế nào với MI +
IA ?
Cộng MB vào hai vế của bất phơng trình
trên ta có điều gì ?
thức tam giác ta có IB sẽ nh thế nào với
ABC
GT M nằm trong ABC
MB AC = I
a) So sánh MA với MI + IA MA + MB < IB + IA
KL b) so sánh IB với IC + CB IB + IA < AC + CB c) C/m MA + MB < AC + CBChứng minh :
IB < IC + CB (Bất đẳng thức tam giác )
TRẦN NHƯ TÂN TRƯỜNG THCS LAI HềA 30
A
C B
(Máy phát)
M
C B
A
I