- HS laøm vaøo baûng con, 4 HS laøm baûng lôùp. - Làm VBT- HS nhaän xeùt. - HS ñoïc baøi toaùn. Bieát vieát chöõ caùi hoa B theo côõ vöøa vaø côõ nhoû. - Bieát vieát caâu öùng duïng Baïn[r]
Trang 1Ngày soạn:05.09.2010 Ngày dạy: 06.09.2010 Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2,3 Tập đọc BẠN CỦA NAI NHỎ
I Mục tiêu
- Biết đọc liền mạch các từ, cụm từ trong câu, ngắt nghỉ đúng và rõ ràng
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Người bán hàng tin cậy là người sẵn lòng cứu người, giúp người ( Trả lời được câu hỏi trong SGK )
II Đồ dùng dạy học : Sử dụng tranh SGK
III Các hoạt động dạy học :
A/ Kiểm tra bài cũ : ( 5 phút )
-Kiểm tra đọc bài “ Làm việc thật là vui” và
TLCH
-Nhận xét , ghi điểm
B/ Bài mới
1/ Giới thiệu bài: ( 3 phút)
-Giới thiệu chủ điểm mới và giới thiệu bài
-Y/cầu đọc nối tiếp câu
-Hướng dẫn luyện đọc từ khó : tóm, húc, ngăn
-Gọi HS đọc đoạn 1
+ Nai nhỏ xin phép cha đi đâu ?
+Cha Nai nhỏ nói gì?
-Y/c HS đọc đoạn 2,3,4
+Nai nhỏ đã kể cho cha nghe những gì?
+Mỗi hành động của Nai nhỏ nói lên một điểm
tốt của bạn ấy? em thích nhất điểm nào ?
+Theo em người bạn tốt là người như thế nào ?
Y/c lớp thảo luận nhóm đôi và trả lời
4/ Luyện đọc lại : ( 10 phút )
-Y/c HS đọc phân vai
-Nhận xét, ghi điểm
5/ Củng cố, Dặn dò : (5 phút )
-Qua câu chuyện em hiểu người bạn tốt là
- 2 HS thực hiện yêu cầu
-Nghe và nhắc lại đầu bài
- Lắng nghe
-1 HS khá đọc -1 HS đọc
- Đọc nối tiếp câu, 1 HS đọc 1 câu-Luyện đọc : ĐT-CN
- Đọc nối tiếp đoạn, HS đọc cá nhân
- Đọc : ĐT-CN-Chia nhóm 4 luyện đọc -Đại diện các nhóm thi đọc -Thực hiện theo yêu cầu
-Cá nhân đọc -Đi chơi xa cùng bạn -Cha không ngăn cản em nhưng con… của con-Một HS đọc
-Dựa vào bài trả lời theo ý mình
-Là người hay giúp đỡ người khác -Cho 3 bạn đóng vai : Nai nhỏ, cha và người dẫn truyện
Trang 2người như thế nào ?
-Nhận xột tiết học
* Dặn dũ về nhà đọc bài và tập TLCH
- Là người hay giỳp đỡ người khỏc
Tiết 4 Toaựn KIỂM TRA
I/ Muùc tieõu:
- Đọc, viết số có hai chữ số; viết số liền trớc, số liền sau
- Kĩ năng thực hiện phép cộng và phép trừ(không nhớ) trong phạm vi 100
- Giải bài toán bằng một phép tính đã học
- Đo và viết số đo độ dài đoạn thẳng
II/ ẹeà kieồm tra:
1/ Vieỏt soỏ:
a) Tửứ 60 ủeỏn 73
b) Tửứ 91 ủeỏn 100
2/ a) Soỏ lieàn trửụực cuỷa 11 laứ:
b) Soỏ lieàn sau cuỷa 99 laứ:
III/ Hửụựng daón ủaựnh giaự
- Baứi 1: 3 ủieồm ( moói caõu ủuựng ủaùt 1,5 ủieồm )
- Baứi 2: 1 ủieồm ( moói caõu ủuựng ủaùt 0,5 ủieồm )
- Baứi 3: 2,5 ủieồm ( moói caõu ủuựng ủaùt 0,5 ủieồm )
- Baứi 4: 2,5 ủieồm
+ Lụứi giaỷi ủuựng: 1 ủieồm
+ Pheựp tớnh ủuựng: 1 ủieồm
+ ẹaựp soỏ ghi ủuựng: 0,5 ủieồm
- Bài 5: 1 điểm
Tieỏt 1.Taọp cheựp BAẽN CUÛA NAI NHOÛ
- 2 HS vieỏt baỷng lụựp, coứn laùi vieỏt baỷng con
- HS laỏy taọp GV kieồm tra vieọc chửừa loói
Trang 3B/ Bài mới
1/ Giới thiệu b ài : (2 Phút )
GV nêu Mục tiêu của bài
- Đoạn chép kể về ai ?
- Vì sao cha Nai Nhỏ yên lòng cho con đi chơi xa
cùng bạn ?
- Cuối mỗi câu có dấu gì ?
- Những chữ nào trong bài được viết hoa ?
- Vì sao chữ Nai Nhỏ viết hoa ?
b) HD phân tích và viết bảng con các từ: Nai
Nhỏ, biết, liều mình
- GV cho HS viết vào vở
c) Chấm bài
- GV HD soát lỗi: GV đọc từng từ, cụm từ để HS
nhìn bảng soát lỗi
- GV HD quy tắc soát lỗi: sai âm đầu, cuối hay
vần, dấu thanh soát 1 lỗi Không viết hoa hay
viết hoa không đúng, soát nữa lỗi
- GV chọn 5 – 7 tập chấm và nhận xét cụ thể
từng tập
3/ HD làm bài tập :(8 phút)
Bài tập 2: Điền vào chỗ trống:
b) ng hay ngh ?
- …ày tháng, …ỉ ngơi, … ười bạn, … ề nghiệp
- GV cho HS làm VBT,hd chấm đúng sai
- GV nhận xét
Bài tập 3b: Điền vào chỗ trống:
b)đổ hay đỗ ?
- … rác,thi …., trời … mưa, xe … lại
- GV cho HS làm vào VBT
- GV cho HS thi đua
- GV nhận xét
4/Củng c ố - Dặn dò: (5 phút)
- GV cho HS nhắc lại cách trình bày đoạn văn
- HS nêu tên bài
- 2HS đọc lại
- … bài “Bạn của Nai Nhỏ “
- … về bạn của Nai Nhỏ
- … vì bạn của Nai Nhỏ thông minh và nhanh nhẹn
- … có dấu chấm
- … chữ “Nai Nhỏ”, “Biết ”, “Khi”
- … chữ “Nai Nhỏ” là tên của người
- HS phân tích và viết bảng con: Nai Nhỏ: Nai =
N + ai, Nhỏ = Nh + ỏ; biết= b + iết; liều mình: liều = l + iều, mình = m + ình
- HS nhìn bảng và viết từng từ, cụm từ vào vở
- HS nghe GV đọc và nhìn bảng soát lỗi
- HS đọc yêu cầu
- 4 HS làm bảng lớp, còn lại làm VBT
- ngày tháng, nghỉ ngơi, người bạn, nghề nghiệp
- đổ rác, thi đỗ, trời đỗ mưa, xe đỗ lại
- HS làm vào VBT theo nhóm 6
- 2nhóm lên thi đua
- HS nhận xét tìm nhóm điền nhanh, đúng
Trang 4keồ chuyeọn
- GV cho HS nhaộc laùi qui taộc vieỏt ng/ngh
- Daởn HS veà nhaứ hoùc thuoọc loứng baỷng chửừ caựi vaứ
quy taộc chớnh taỷ vửứa hoùc
Tieỏt 2 Keồ chuyeọn BAẽN CUÛA NAI NHOÛ
I/M ục tiờu :
- Dựa theo tranh và gợi ý dới mỗi tranh, nhắc lại đợc lời kể của Nai Nhỏ về bạn mình (BT1); nhắc lại đợclời của cha Nai Nhỏ sau mỗi lần nghe con kể về bạn (BT2)
- Biết kể nối tiếp đợc từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ ở BT1
- HS khá giỏi thực hiện đợc yêu cầu của BT3
II/Đồ dựng dạy học: : - GV: Tranh minh hoùa truyeọn trong SGK
- HS: Taọp keồ trửụực theo tranh ụỷ nhaứ
III/ Hoaùt ủoọng daùy chuỷ yeỏu Hoaùt ủoọng hoùc chuỷ yeỏu
2/ Hửụựng daón keồ chuyeọn.(23 phỳt)
a)Keồ tửứng ủoaùn theo tranh
- GV chia nhoựm vaứ giao vieọc: HS quan saựt tranh
1, 2, 3 keồ laùi tửứng ủoaùn trong nhoựm 3
- GV cho HS keồ trửụực lụựp
- GV cho HS thi keồ trửụực lụựp
- GV HD neõu noọi dung chớnh cuỷa ủoaùn
ẹoaùn 1: (Tranh 1)
- Hai baùn ủaừ gaởp chuyeọn gỡ ?
- Baùn cuỷa Nai Nhoỷ ủaừ laứm gỡ ?
ẹoaùn 2: (Tranh 2)
- Hai baùn ủang ủi ủaõu ?
- Coự chuyeọn gỡ xaỷy ra ?
- Baùn cuỷa Nai Nhoỷ ủaừ laứm gỡ ?
ẹoaùn 3: (Tranh 3)
- Hai baùn laứm gỡ treõn thaỷm coỷ xanh ?
- Khi aỏy hai baùn nhỡn thaỏy gỡ ?
- Khi Soựi gaàn toựm ủửụùc Deõ non, baùn Nai Nhoỷ laứm
gỡ ?
- GV nhaọn xeựt chung
*HD học sinh khỏ giỏi : Keồ toaứn boọ caõu chuyeọn
- GV cho HS keồ phaõn vai
- GV HD HS phaõn vai: Ngửụứi daón chuyeọn, Nai
Nhoỷ, cha cuỷa Nai Nhoỷ
- 3 HS keồ laùi caõu chuyeọn “Phaàn thửụỷng”
-lắng nghe
- HS quan saựt tranh vaứ keồ laùi tửứng ủoaùn trong nhoựm 3
- HS keồ trửụực lụựp
- 2 nhoựm HS thi keồ trửụực lụựp
- … hoứn ủaự to chaởn loỏi
- … hớch vai ủaồy hoứn ủaự sang moọt beõn
- … ủi doùc bụứ soõng tỡm nửụực uoỏng
- … laừo Hoồ hung aực rỡnh sau buùi caõy
- … nhanh trớ keựo con chaùy nhử bay
- … Hai baùn ủang ngoài nghổ
- … con Soựi hung aực ủuoồi baột Deõ non
- … nhanh nheùn duứng ủoõi gaùc chaộc khoỷe huực Soựi ngaừ ngửỷa
- HS nhaọn xeựt choùn nhoựm, baùn keồ hay
- HS keồ phaõn vai
- HS phaõn vai vaứ keồ trong nhoựm 4
Trang 5- Lần đầu GV vai người dẫn chuyện
- Các lần sau HS là người dẫn chuyện
- GV nhận xét chung
3/Củng c ố- Dặn dò : (5 phút)
- GV cho 1 HS kể lại toàn bộ câu chuyện
- Câu chuyện khuyên các em điều gì?( người bạn
tốt là người bạn đáng tin cậy, luôn sẵn sàng giúp
bạn khi gặp hoạn nạn )
- Dặn HS về nhà kể lại cho người thân nghe
- GV nhận xét tiết học
.Tiết 3 Đạo đức BIẾT NHẬN LỖI VÀ SỬA LỖI (tiết 1)
I/ Mục tiêu:
- Biết khi mắc lỗi cần phải nhận lỗi và sửa lỗi
- Biết được vì sao cần phải nhận lỗi và sửa lỗi
- Thực hiện nhận lỗi và sửa lỗi khi mắc lỗi
II/ Đồ dùng dạy học:
- GV: Nội dung câu chuyện “Cái bình hoa”
- HS: Phiếu ba màu cho hoạt động, VBT
3/ Hoạt động dạy chủ yếu: Hoạt động học chủ yếu:
Hoạt động 1:(15 phút) Phân tích và tìm hiểu
truyện “Cái bình hoa”
- Mục tiêu: Giúp HS xác định ý nghĩa của hành
vi nhận lỗi và sửa lỗi, lựa chọn hành vi nhận
và sửa lỗi
1/ Giới thiệu: Hôm nay, các em sẽ hiểu thêm
về “Sự nhận lỗi và sửa lỗi khi mắc lỗi” Qua bài
Biết nhận lỗi và sửa lỗi
- GV ghi bảng
2/ Kể chuyện cái bình hoa
- GV kể câu chuyện “Cái bình hoa” với kết
cục mở
- GV HD HS tìm hiểu câu chuyện:
+ Nếu Vô – va không nhận lỗi thì điều gì sẽ
xảy ra ?
+ Các em sẽ thử đoán xem Vô – va đã nghĩ gì
và làm gì sau đó
+ Qua câu chuyện, các em cần làm gì khi mắc
lỗi
- GV chốt ý: Đúng vậy, khi mắc lỗi các em cần
phải nhận lỗi Có như vậy các em mới được mọi
người quý mến.
Hoạt động 2:(10 phút) Bày tỏ thái độ
- Mục tiêu: Giúp HS tự nhận biết việc đúng ,
- HS nêu tên bài
- HS nghe GV kể chuyện “Cái bình hoa”
- … Nếu Vô – va không nhận lỗi thì chuyện cái bìnhhoa bị vở sẽ không ai biết
- … về nhà viết thư cho cô xin cô tha thứ Cuối cùng cô đã tha lỗi và khen
- … cần phải biết nhận lỗi và sửa lỗi khi mắc lỗi
Trang 6sai của một số việc làm về nhận lỗi và sửa lỗi
- GV chia nhóm và giao việc:
+ Các nhóm 4 dãy 1, 2 thảo luận để xem việc
làm của bạn Lan đúng hay sai Tại sao đúng,
tại sao sai ( Lan chẳng may làm gãy bút của
bạn Mai Lan xin lỗi bạn và xin tiền mẹ mua
chiếc bút khác cho Mai
+ Các nhóm 4 dãy 3, 4 thảo luận để xem việc
làm của Tuấn đúng hay sai Tại sao sai, tại sao
đúng ( Do mãi mê chạy Tuấn xô ngã một em
HS lớp 1 Cậy mình lớn hơn, Tuấn mặc kệ em
và tiếp tục chơi với bạn )
- GV cho HS trình bày kết quả ( GV cho đại
diện của nhóm lên nêu kết quả )
- GV nhận xét chung
- GV kết luận: Bất cứ ai mắc lỗi đều phải biết
nhận lỗi và sửa lỗi Có như vậy mới mau tiến
bộ và được mọi người quý mến
Hoạt động 3:(6 phút) Luyện tập
- Mục tiêu: Củng cố các kiến thức đã học
- GV cho HS làm bài tập 2 VBT/ 6
+ Hãy đánh dấu X vào ô trước ý kiến em
cho là đúng:
a) Người biết nhận lỗi là người trung thực
dũng cảm
b) Nếu có lỗi chỉ cần tự sửa lỗi, không cần
nhận lỗi
c) Nếu có lỗi chỉ cần tự nhận lỗi, không
cần nhận lỗi
d) Cần biết nhận lỗi dù mọi người không
biết mình có lỗi
e) Cần xin lỗi khi có lỗi với bạn bè và em
nhỏ
f) Chỉ cần xin lỗi những người mà mình
quen biết
- GV cho HS nêu kết quả
- GV nhận xét chung
- GVKL: Biết nhận lỗi và sửa lỗi sẽ giúp em
mau tiến bộ và được mọi người quí mến.
Ho
ạt động 4:( 4 phút) Củng cố, dặn dò:
- Khi có lỗi các em cần phải làm gì ? (… nhận
- HS thảo luận trong nhóm 4
- HS trình bày kết quả
- Việc làm của Lan đúng Vì Lan biết nhận lỗi và sửa lỗi
- Việc làm của Tuấn sai Vì Tuấn không nhận lỗi và chưa sửa lỗi
- HS các nhóm khác nhận xét
- HS đọc yêu cầu
a) Người biết nhận lỗi là người trung thực dũngcảm
b) Nếu có lỗi chỉ cần tự sửa lỗi, không cần nhận lỗi
c) Nếu có lỗi chỉ cần tự nhận lỗi, không cần nhận lỗi
d) Cần biết nhận lỗi dù mọi người không biết mình có lỗi
e) Cần xin lỗi khi có lỗi với bạn bè và em nhỏ
f) Chỉ cần xin lỗi những người mà mình quen biết
- HS nêu kết quả bằng cách giơ tấm bìa xanh,đỏ
- HS nhận xét chọn nhóm xếp đúng nhanh
X
XX
Trang 7loói vaứ sửỷa loói)
- Biết dựa vào bảng cộng để tìm một số cha biết trong phép cộng có tổng bằng 10
- Biết viết 10 thành tổng của hai số trong đó có 1 số cho trớc
III/ Hoaùt ủoọng daùy chuỷ yeỏu Hoaùt ủoọng hoùc chuỷ yeỏu
Hoaùt ủoọng 1: Bài cũ ( 5Phỳt )
- Kieồm tra vụỷ baứi taọp
- GV nhaọn xeựt baứi kieồm tra
Hoaùt ủoọng 2: Baứi mụựi ( 10Phỳt )
1/ Giụựi thieọu pheựp tớnh: 6 + 4 = 10
- GV laỏy 6 que ủoỷ caứi leõn baỷng vaứ ghi ụỷ baỷng
Sau ủoự caứi theõm 4 que vaứng nửừa Thaày seừ laỏy 6
que ủoỷ goọp vụựi 4 que vaứng Vaọy treõn baỷng coự bao
nhieõu que tớnh caỷ hai loaùi
- GV HD HS ủaởt tớnh
Hoaùt ủoọng 3: Thửùc haứnh (17 Phỳt )
1 Baứi 1 : Số ?
- GV cho HS ủoùc yeõu caàu
- GV cho HD HS caựch tỡm soỏ:
- Sỏu coọng maỏy baống 10 ?
- Vaọy ghi vaứo choó chaỏm soỏ maỏy ?
- GV cho 1 HS laứm baỷng lụựp, coứn laùi laứm VBT
- HS quan saựt vaứ laộng nghe
- Coự taỏt caỷ 10 que tớnh
- HS ủoùc yeõu caàu
- 5HS laứm baỷng lụựp, coứn laùi laứm baỷng con
Trang 84 Bài 4: Số ?
- GV đưa mô hình đồng hồ có số giờ theo đồng hồ
ở VBT Yêu cầu HS nêu số giờ
- Nếu 9giờ thì kim ngắn chỉ số mấy ? Kim dài chỉ
số mấy ?
Ho
ạt động 4 : Củng cố -Dặn dò ( 3Phút )
- GV cho HS đọc lại 9 + 1, 8 + 2, 7 + 3, 6 + 4, 5 +
5
- GV cho HS thi tìm các số hạng có tổng bằng 10
- Dặn HS xem lại bài
- GV nhận xét tiết học
- 3 HS làm miệng , lớp nhận xét
- HS đọc yêu cầu
- HS quan sát mô hình đồng hồ và nêu số giờ tương ứng
- … kim ngắn chỉ ngay số 9, kim dài chỉ ngay số 12
- 2 HS đọc lại
- 1HS đố, 1 HS đáp
Tiết 1 Tập đọc GỌI BẠN
I/ Mục tiêu:
- Biết ngắt nhịp rõ ở từng câu thơ, nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ
- Hiểu nội dung: Tình bạn cảm động giữa Bê Vàng và Dê Trắng ( Trả lời được các câu hỏi
trong SGK; thuộc 2 khổ thơ cuối bài.)
II/ Đồ dùng dạy học:
- GV: Đọc trước bài và ngắt nhịp ở SGK
Bảng phụ viết những câu, khổ thơ HD luyện đọc
- HS: Đọc và viết bài vào vở rèn chữ viết
III/ Hoạt động dạy chủ yếu Hoạt động học chủ yếu
A/B ài c ũ:( 5 phút)
- GV cho 2 HS đọc và trả lời câu hỏi bài “Bạn của
Nai Nhỏ”
- GV nhận xét đánh giá, ghi điểm
- 2HS đọc và trả lời câu hỏi
B/Bài mới:
1/ Giới thiệu bài(2 phút)
- GV cho HS QS tranh
- Bê Vàng và Dê Trắng là hai người bạn thân Để
xem chuyện gì xảy ra đối với họ, các em cùng
đọc bài thơ “Gọi bạn”
2/ Luyện đọc :(13 ph út)
2.1/ GV đọc mẫu
-Yêu cầu 1hs đọc lại bài
-Yêu cầu 1hs đọc chú giải
2/ Đọc từng câu (2 dòng thơ là 1 câu)
- GV cho HS nối tiếp nhau đọc từng câu theo
hàng dọc
- GV rút ra các từ mới, HD phát âm
2.3/ Đọc từng khổ thơ trước lớp
- HS nêu tên bài
- HS đọc nhẩm theo
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu theo hàng dọc.(7HS)
- HS có thể nêu: Thuở nào, sâu thẳm, khắp nẻo và phát âm theo HD của GV
- 3HS đọc từng khổ thơ trước lớp
Trang 9- GV HD đọc ngắt nhịp:
+ Tự xa xưa / thuở nào
+ Trong rừng xanh / sâu thẳm
+ Đôi bạn / sống bên nhau
+ Bê Vàng đi tìm cỏ /
+ Lang thang / quên đường về
+ Dê trắng thương bạn quá
+ Chạy khắp nẻo / tìm Bê
+ Đến bây giờ Dê Trắng /
+ Vẫn gọi hoài: “// Bê ! // Bê !” //
- Khi HS đọc từng đoạn GV rút ra các từ mới có ở
chú thích để nêu nghĩa của từ
2.4/ Đọc từng khổ thơ trong nhóm
- GV cho HS đọc từng khổ thơ trong nhóm 4
2.5/ Thi đọc giữa các nhóm
- GV cho 2 nhóm thi đọc trước lớp
- GV nhận xét chung
- HS luyện đọc ngắt nhịp
- HS nêu nghĩa các từ: sâu thẳm, hạn hán, lang thang
- HS đọc từng khổ thơ trong nhóm 4
- 2 nhóm HS thi đọc trước lớp
- Câu hỏi 2: Vì sao BêVàng phải đi tìm cỏ?
- Câu hỏi 3: Khi Bê Vàng quên đường về, Dê
Trắng làm gì ?
- Câu hỏi 4: Vì sao đến bây giờ dê Trắng vẫn gọi
hoài “Bê ! Bê !”?
- GV cho 2 HS đọc lại bài
- Bài TĐ hôm nay, em thấy tình bạn giữa Bê
Vàng và Dê Trắng như thế nào ?( … tình bạn thật
thân thiết và cảm động )
- Đúng thế qua bài thơ Gọi bạn các em cần phải
thể hiện tình bạn thân thiết hơn nữa bằng những
việc mà các em đã làm giúp bạn trong học tập để
cùng nhau tiến bộ
- Dặn HS về nhà tiếp tục đọc lại bài
- Dặn HS về đọc và viết vào vở rèn chữ viết bài
Bím tóc đuôi sam trang 31
- 3 HS đọc to trước lớp, còn lại đọc thầm theo
- … trong rừng xanh sâu thẳm
- … vì trời hạn hán, cỏ héo khô
- … Dê Trắng thương bạn quá, chạy khắp nẻo tìm Bê
- … Vì Dê Trắng nhớ bạn
- HS HTL theo HD của GV
Trang 10- GV nhận xét tiết học
Tiết 2.Luyện từ và câu TỪ CHỈ SỰ VẬT – CÂU KIỂU AI LÀ GÌ ?
I/ Mục tiêu:
- Tìm đúng các từ chỉ sự vật theo tranh vẽ và bảng từ gợi ý ( BT1,2)
- Biết đặt câu theo mẫu Ai(hoặc cái gì, con gì) là gì ? ( BT 3)
II/ Đồ dùng dạy học:
- GV:+ Tranh minh họa các sự vật trong SGK
- HS: VBT
III/ Hoạt động dạy chủ yếu
A/ Kiểm tra bài cũ (5 phút )
- GV KT 1 số HS về bài tập 1, 3 ỏ tuần 2
+ Tìm từ có tiếng học
+ Hãy sắp xếp lại các từ rong câu sau để tạo
thành câu mới: Bình rất thích câu cá
- GV nhận xét
B/ Bài mới
1/ Giới thiệu: (2 phút )
GV nêu Mục đích – yêu cầu
- Bài 1: Tìm những từ chỉ sự vật (người, đồ vật,
con vật, cây cối):
- GV cho HS quan sát 8 tranh ở SGK/26 và cùng
thảo luận trong nhóm 4 để tìm các từ
- GV cho 2 nhóm thi đua trên bảng lớp
- GV nhận xét
- Bài 2: Tìm từ chỉ sự vật có trong bảng sau:
bạn thân yêu thước kẻ dài
quý mến cô giáo chào thầy giáo
bảng nhớ học trò viết
đi nai dũng cảm cá heo
phượng vĩ đỏ sách xanh
- GV cho HS đọc yêu cầu bài
- GV HDHS hiểu yêu cầu của bài tập
- GV cho HS tô màu các từ chỉ sự vật ở VBT
- GV nhận xét và sửa chữa
- Bài 3: Đặt câu theo mẫu:
Ai(hoặc cái gì, con gì) là gì ?
Bạn Vân Anh là học sinh lớp 2A.
- GV cho HS đọc câu mẫu
Hoạt động học chủ yếu
- học hành, học bài, học hỏi, học tập, …
- Câu cá Bình rất thích
- HS nêu tên bài
- HS đọc yêu cầu bài
- HS tìm các từ và ghi vào tờ giấy cứng GV phát
- 2 nhóm HS thi đua trên bảng lớp
H1: bộ đội, H2: công nhân, H3: ô-tô, H4: máy bay,
H5: con voi, H6: con trâu, H7: cây dừa, H8: cây mía
bạn thân yêu thước kẻ dàiquý mến cô giáo chào thầy giáobảng nhớ học trò viết
đi nai dũng cảm cá heophượng vĩ đỏ sách xanh
- HS đọc yêu cầu
- HS tự chọn và tô màu các từ chỉ sự vật ở VBT
- HS nhận xét
- HS đọc yêu cầu
- HS đọc câu mẫu
- HS tự làm vào vở bài tập
Trang 11- GV cho HS tự làm vào vở bài tập
- GV cho các em đối đáp với nhau:
+ Đầu tiên em HS1 nêu câu đã đặt Kế em HS2
hỏi Ai là cụm từ nào ? Là gì là cụm từ nào ?
- GV nhận xét tuyên dương
3/Củng cố - Dặn dò: ( 5phút )
- GV cho HS nêu các từ chỉ sự vật mà em biết
- GV cho HS tìm các bộ phận Ai, là gì của câu:
Chiếc ti-vi là máy truyền hình
- Dặn HS về nhà xem lại các từ vừa học để nhớ
- GV nhận xét tiết học
- HS thi trên trước lớp
HS1: Con trâu là bạn của nhà nông
HS2: Ai: Con trâu Là gì: bạn của nhà nông
-máy bơm, ti-vi, y tá, thợ mộc, cú mèo,
Tiết 3.Toán 26 + 4; 36 + 24
I/ Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép cộng có tổng là số tròn chục dạng 26 + 4, 36 + 4 (cộng qua 10 dạng tính viết)
- Giải bài toán có lời văn bằng một phép tính
II/ Đồ dùng dạy học:
- Que tính, bảng gài
III/ Hoạt động dạy chủ yếu Hoạt động học chủ yếu
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 5phút )
- GV cho 2 HS làm ở bảng lớp, còn lại làm bảng
con các bài sau: 7 + 3, 8 + 2, 6 + 4, 9 + 1
- GV nhận xét
Hoạt động 2: Bài mới ( 10phút )
1 Giới thiệu phép cộng 26 + 4 :
- Nêu bài toán: Có 26 que tính, thêm 4 que nữa
Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính ?
- Muốn biết có tất cả bao nhiêu que tính các em
thực hiện phép tính gì ?
- Các em lấy số que gì cộng với số que gì ?
- GV cho HS thực hiện trên que tính
- GV cho HS nêu cách tìm kết quả
- GVHD trên bảng lớp: Lấy 6 que rời gộp với 4
que ở hàng dưới thành 1 bó 1 bó đổi thành thẻ 1
chục Vậy trên bảng có tất cả bao nhiêu chục ?
26 + 4 = ?
26 - 6 cộng 4 bằng10, viết 0, nhớ 1
+ 4 - 2 thêm 1 bằng 3, viết 3
30
Vậy 26 + 4 = 30
- GV cho HS thực hiện lại bằng lời
2.Giới thiệu phép tính 36 + 24:
- GV HD cách đặt tính và tính:
36 - 6 cộng 4 bằng 10, viết 0, nhớ 1
+
- 2HS thực hiện ở bảng lớp, còn lại làm bảng con
- HS quan sát trên bảng lớp
- … thực hiện phép tính cộng
- … 26 que + 4 que
- HS thực hiện trên que tính HS nêu kết quả
- HS nêu theo cách tìm của bản thân
- … 3 chục
- 24 + 6 = 30
- HS thực hiện lại bằng lời
Trang 1224 - 3 cộng 2 bằng 5, 5 cộng 1 bằng
- Muốn biết cả hai tổ trồng được tất cả bao nhiêu
cây các em làm tính gì ?
- Câu lời giải ghi như thế nào ?
- GV cho HS làm VBT
- GV nhận xét
Ho
ạt động 4 : Củng cố - Dặn dò ( 5phút )
- GV cho HS nêu cách tính phép tính 26 + 4 ; 36 +
24
- GV dặn HS về nhà làm thêm VBT
- GV nhận xét tiết học
- HS thực hiện lại bằng lời
- HS làm vào bảng con, 4 HS làm bảng lớp
- Làm VBT- HS nhận xét
- HS đọc bài toán
- … làm tính cộng
- … Cả hai tổ trồng được tất cả là:
… Số cây cả hai tổ trồng được tất cả là:
- 1HS làm bảng lớp, còn lại làm VBT
GiảiCả hai tổ trồng được tất cả là:
17 + 23 = 40 ( cây)Đáp số: 40cây
- 2 HS nêu
Tiết 1.Tập viết B – Bạn bè sum họp
I/ Mục đích – Yêu cầu:
- Rèn kỹ năng viết chữ Biết viết chữ cái hoa B theo cỡ vừa và cỡ nhỏ
- Biết viết câu ứng dụng Bạn bè sum họp theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối nét đúng
quy định
II/ Chuẩn bị:
- GV: - Mẫu chữ B đặt trong khung chữ
- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trên dòng kẻ ô ly
- HS: Vở tập viết và bảng con
III/ Hoạt động dạy chủ yếu Hoạt động học chủ yếu
Hoạt động 1:Kiểm
- Kiểm tra bài viết ở nhà
- GV cho HS viết bảng con chữ Ă, Â
- Câu ứng dụng là câu gì ?
- HS lấy vở tập viết cho GV kiểm tra
- HS viết bảng con chữĂ, Â
- … Ăn chậm nhai kĩ