Thay đổi điện trở của biến trở, đo hiệu điện thế U giữa hai cực của nguồn điện và cường độ dòng điện I chạy qua mạch, người ta vẽ được đồ thị như hình bên?. Dựa vào đồ thị, tính suất điệ[r]
Trang 1THẦY HOÀNG SƯ ĐIỂU ĐỀ KT KIẾN THỨC ĐỊNH KÌ (Chương 2-3)
MÔN: VẬT LÍ 11
Thời gian làm bài: 60 phút
(Đề này gồm 4 trang)
Họ và tên………Trường………
I.TRẮC NGHIỆM (8 điểm).
Câu 1 Một bóng đèn ghi 220V – 100 W thì điện trở của đèn là
Câu 2 Suất điện động của một nguồn điện một chiều là 4 V Công của lực lạ thực hiện làm di chuyển một lượng điện tích 10 mC giữa hai cực bên trong nguồn điện là
Câu 3 Đối với mạch điện kín dưới đây, thì hiệu suất của nguồn điện không được tính bằng
công thức
A. 100%
N
U
H
E B. 100%
N N
R H
100%
coich nguon
A H A
r
r R
Câu 4 Chọn phát biểu sai về chất điện phân ?
A Chất điện phân dẫn điện kém hơn kim loại.
B. Dòng điện qua chất điện phân luôn tuân theo định luật Ôm cho đoạn mạch chỉ chứa điện trở
C Mạ điện là ứng dụng của hiện tượng cực dương tan, chỉ có thể áp dụng phương pháp này để
mạ kim loại
D Khi xảy ra hiện tượng cực dương tan, dòng điện qua bình điện phân tỉ lệ với hiệu điện thế đặt
vào hai cực của bình
Câu 5 Chọn phát biểu sai ?
A Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các điện tích tự do.
B Dòng điện một chiều cũng là dòng điện không đổi.
C Tác dụng từ là tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện.
D Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.
Câu 6 Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy qua có cường độ I
Công suất tỏa nhiệt ở điện trở này không thể tính bằng công thức
Câu 7 Một nguồn điện một chiều có suất điện động 12V và điện trở trong 2 được nối với điện trở R=10 thành mạch điện kín Bỏ qua điện trở của dây nối Công suất tỏa nhiệt trên điện trở R là
Câu 8 Chọn phát biểu sai ? Bình điện phân
A dương cực tan không tiêu thụ điện năng để phân tích các chất.
B. dương cực tan tiêu thụ điện năng để phân tích các chất
C dương cực không tan tiêu thụ điện năng để phân tích các chất.
D đóng vai trò như một điện trở.
Câu 9 Suất nhiệt điện động của của một cặp nhiệt điện phụ thuộc vào
A nhiệt độ thấp hơn ở một trong 2 đầu cặp B hiệu nhiệt độ hai đầu cặp.
C nhiệt độ cao hơn ở một trong hai đầu cặp D bản chất của chỉ một trong hai kim loại cấu
tạo nên cặp
Câu 10 Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết
A công suất điện gia đình sử dụng B thời gian sử dụng điện của gia đình
KOP1
Trang 2Câu 11 Điện tích của êlectron là -1,6.10-19 (C), điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 30 (s) là 15 (C) Số êlectron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian một giây là
Câu 12 Cho mạch điện kín gồm một nguồn điện có suất điện động 10V, điện trở trong 1Ω mắc nối tiếp với một bóng đèn có ghi (12V – 6W) Bóng đèn này
Câu 13 Nối cặp nhiệt điện sắt – constantan có điện trở là 0,8 với một điện kế có điện trở là R=20 thành một mạch kín Nhúng một mối hàn của cặp nhiệt điện này vào nước đá đang tan và đưa mối hàn còn lại vào trong lò điện Khi đó điện kế chỉ 1,72 mA Cho biết hệ số nhiệt điện động của cặp nhiệt điện là 52 (V/K) Nhiệt độ bên trong lò điện là
Câu 14 Bộ nguồn gồm 5 pin giống nhau mắc nối tiếp, mỗi pin có suất điện động 2V và điện trở trong 0,2Ω Sau đó, mắc bộ nguồn với một điện trở R= 4Ω thành một mạch kín Cường độ dòng điện chạy qua mạch kín đó có giá trị
Câu 15 Trong các nguồn điện sau đâu không phải là nguồn điện hóa học ?
A.Pin con thỏ B Pin nhiên liệu Hidro–Ôxi C Ắc quy D Pin Mặt trời.
Câu 16 Một nguồn điện E,r mắc với mạch có điện trở R = r tạo thành mạch kín thì cường độ dòng điện trong mạch là I Nếu thay nguồn E,r đó bằng ba nguồn giống hệt mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua mạch I’ bằng
Câu 17 Một quạt điện được sử dụng dưới hiệu điện thế 220 V thì dòng điện chạy qua quạt có cường độ là 5(A) biết giá điện là 600 đồng/kWh.Tiền điện phải trả cho việc sử dụng quạt trong
30 ngày, mỗi ngày sử dụng 30phút là
A.99000đồng B.12600 đồng C 9900 đồng D.126000 đồng
Câu 18 Hai cặp nhiệt điện đồng - constantant và sắt - constantan có hệ số nhiệt điện động tương ứng là α1 = 42,5 μV/K và αV/K và α2 = 52 μV/K và αV/K Hiệu nhiệt độ ở đầu nóng và đầu lạnh của cặp đồng -constantan lớn hơn 5,2 lần hiệu nhiệt độ đầu nóng và đầu lạnh của cặp sắt - -constantan So sánh các suất điện động nhiệt điện E1 và E2 trong hai cặp nhiện điện này?
Câu 19 Một dây bạch kim ở 200C có điện trở suất 0 10, 6.10 8 .m
Giả thiết điện trở suất của dây bạch kim trong khoảng nhiệt độ này tăng bậc nhất theo nhiệt độ với hệ số nhiệt điện trở không đổi 3.10 K3 1 Điện trở suất của dây bạch kim này ở 12200C là
A 42,4.10-8 .m B 27,6.10-8 .m C 2,3.10-8 .m D 48,8.10-8 .m
Câu 20 Cho mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong là r, mạch ngoài chỉ có một biến trở R Tăng hoặc giảm R thì thấy công suất tiêu thụ mạch ngoài đều giảm Hiệu suất của nguồn trước khi thay đổi R là
Trang 3Câu 21 Một bình điện phân với cực dương làm bằng đồng đựng dung dịch CuSO4 Trong khoảng thời gian 16 phút 5 giây, dòng điện chạy qua bình điện phân là 0,05A Biết rằng khối lượng mol nguyên tử của đồng A = 64 g/mol, hóa trị của đồng n = 2 Khối lượng anốt của bình điện phân giảm đi sau thời gian điện phân là
Câu 22 Cho mạch điện có sơ đồ như hình bên: E 12V ; R1 = 4 Ω; R2 = R3 =
10 Ω Bỏ qua điện trở của ampe kế A và dây nối Số chỉ của ampe kế là 0,6A
Giá trị điện trở trong r của nguồn điện là
Câu 23 Người ta mắc hai cực của một nguồn điện với một biến trở
Thay đổi điện trở của biến trở, đo hiệu điện thế U giữa hai cực của nguồn
điện và cường độ dòng điện I chạy qua mạch, người ta vẽ được đồ thị
như hình bên Dựa vào đồ thị, tính suất điện động và điện trở trong của
nguồn điện
Câu 24 Một dây dẫn bọc men cách điện, đặt vào hai đầu nó một hiệu điện thế không đổi U thì cường độ dòng điện chay qua dây là I Cắt dây này thành hai phần giống nhau, nối hai đầu chúng lại để tạo thành đoạn mạch song song rồi nối mạch với hiệu điện thế không đổi U nói trên Cường
độ dòng điện chạy qua mỗi nửa đoạn dây bằng
A
I
I
Câu 25 Để xác định điện trở trong r của một nguồn
điện một học sinh mắc mạch điện như hình bên (H1)
Đóng khóa K và điều chỉnh con chạy C, kết quả đo được
mô tả bỡi đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc số chỉ U của vôn
kế V vào số chỉ I của ampc kế A như hình bên (H2)
Điện trở cùa vôn kế V rất lớn Biết R0 = 13 Ω Giá trị
trung bình của r được xác định bởi thí nghiệm này là
Câu 26 Cho mạch điện như hình C Nguồn có E = 12 V, r = 0,5 .
Bình điện phân B đựng dung dịch CuSO4, cực dương làm bằng kim
loại đồng, có RB = 4 Đèn Đ có Rđ = 4 Ampe kế chỉ 3A Khối
lượng chất thoát ra ở điện cực sau thời gian 16 phút 5 giây và giá trị
Rx lần lượt là
A 0,96 g; 1,5 B 0,48 g; 2,0 .
C 0,96 g; 2,0 D. 0,48 g; 1,5
Câu 27 Cho mạch điện như hình vẽ Trong đó E= 6V; r= 0,5Ω; R1= 1Ω; R2 = R3= 4Ω;
R4 = 6Ω Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R3 có giá trị bằng:
A 9,6 V
B 4,8 V
C. 3,2 V
D 1,6 V.
R4
R2 R3
R1 M E,r
I (A)
U (V)
1
2,5 2
2 O
Trang 4Câu 28 Cho đoạn mạch như hình vẽ Biết E16V, r 1 2 , E2 3V ,
2 3
r Để không có dòng điện chạy qua nguồn E2 thì điện trở R phải có
giá trị
Câu 29 Dùng bếp điện để đun sôi nước trong ấm Biết nhiệt lượng hao phí trong khi đun nước tỉ
lệ với thời gian đun nước Nếu nối bếp với hiệu điện thế U1 = 220 V, thời gian nước sôi là t1 = 8 phút; còn nếu U2 = 200 V thì thời gian nước sôi là t2 = 10 phút Hỏi nếu dùng U3 = 180 V thì thời gian nước sôi t3 có giá trị là
A.14,53 phút B.11,95 phút C.16,15 phút D 12,92 phút.
Câu 30 Bộ nguồn gồm 20 acquy giống nhau, mỗi acquy có E = 2V và điện trở trong r= 0,1Ω được mắc thành x dãy, mỗi dãy có y nguồn nối tiếp Bộ nguồn này được mắc với điện trở R= 2Ω thành mạch kín Cường độ dòng điện cực đại chạy qua R bằng
PHẦN B.TỰ LUẬN.
BÀI TOÁN ( 2 điểm) Cho mạch điện như hình vẽ, Biết bộ
nguồn gồm hai nguồn điện giống nhau mắc song song Suất
điện động và điện trở trong của bộ nguồn Eb = 12V; rb = 2
Đèn ghi (6V- 4,5W), R1 = 40 ; Rp = 24 là điện trở của bình
điện phân
dung dịch CuSO4 với điện cực dương bằng Cu
a) Xác định suất điện động và điện trở trong của mỗi nguồn
điện
b) Tính điện trở tương đương của mạch ngoài và cường độ
dòng
điện I chạy qua đèn Đ? Đèn Đ sáng như thế nào ?
c) Tìm khối lượng đồng bám ở catốt bình điện phân trong 30 phút.Cho đồng có A = 64 ; n = 2
-HẾT -CÁC TÀI LIỆU ĐÃ ĐĂNG
http://thuvienvatly.com/download/51085
http://thuvienvatly.com/download/50930
http://thuvienvatly.com/download/50985
B
A R
-Eb , rb
R1 Đ
Rp