Biết rằng có một số phân số có thể viết thành phân số thập phân và biết cách chuyển các phân số đó thành phân số thập phân.. HS kh, giỏi lm thm cc phần cịn lại.[r]
Trang 1
Thứ hai, ngày 23 tháng 8 năm 2010
Toán Tiết 1 : ÔN TẬP: KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ
( STK – 5 ; SGK – 3,4 )
I MỤC TIÊU: - HS biếtđọc, viết phân số ; biết biểu diễn một phép chia số tự nhiên cho
một số tự nhiên khác 0 và viết một số tự nhiên dưới dạng phân số
- Làm được các BT 1,2,3,4 trong SGK
- HS ham thích học toán
II.CHUẨN BỊ: - Các tấm bìa cắt và vẽ như các hình trong sgk.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1.Ổn định
2.Bài cũ :
- Kiểm tra sách vở, đồ dùng học tập
3.Bài mới :
a Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số
-Gắn bảng tấm bìa như hình dưới đây:
- Băng giấy được chia làm mấy phần bằng
nhau? Tô màu mấy phần?Hãy viết phân số
chỉ phần tô màu
Làm tương tự với các tấm bìa còn lại biểu
diễn phân số 5
10 ; 3
4 ; 40
100
-Yêu cầu HS nêu tử số và mẫu số của phân
số
b Ôn tập cách viết thương hai số tự nhiên,
cách viết mỗi số tự nhiên dưới dạng phân
số
- GV viết phép chia lên bảng, HS viết phép
chia dưới dạng phân số
-Giới thiệu 1:3 =
3
1
; (1:3 có thương là 1 phần 3)
- Khi viết thương của phép chia 2 số tự nhiên
khác 0 dưới dạng phân số ta viết như thế
nào?
c Viết mỗi số tự nhiên dưới dạng phân số:
- GV đưa ra các STN : 5 ; 12 ; 2010 yêu cầu
HS viết dưới dạng phân số - Nêu cách làm
- Viết STN 1 dưới dạng phân số?
- Viết STN 0 dưới dạng phân số?
-Quan sát và nêu:
Băng giấy được chia làm 3 phàn bằng nhau,tô màu 2 phần tức là tô màu
3
2 băng giấy Ta có phân số
3 2
Vài hs nhắc lại
-Hs chỉ vào các phân số
100
40
; 4
3
; 10
5
; 3
2
và lần lượt đọc từng phân số
- Nêu
100
40
; 4
3
; 10
5
; 3
2
là các phân số
- 1 : 3 = 1
3 ; 9 : 2 = 9
2 ; 4 : 10 = 4
10 -HS nhận xét nêu như chú ý sgk
- SBC là tử số
- SC là mẫu số
- 5 = 5
1 ; 12 = 12
1 ; 2010 = 2010
1
- Tử số là STN, mẫu số là 1
- 1 = 10
10 ; 1 = 100
100 ; …… ( tử số bằng mẫu số)
Trang 2d.Luyện tập:
Bài 1: HS làm miệng
- Củng cố cách đọc P/S và cấu tạo của P/S
Bài 2 : 1HS lên bảng, cả lớp làm vở
- CC cách viết thương phép chia STN dưới
dạng P/S
Bài 3 : 1 HS lên bảng
- CC cách viết 1 STN dưới dạng P/S
Bài 4 : Nếu HS lúng túng giáo viên yêu cầu
xem lại chú ý 3;4
4 Củng cố:
5.Nhận xét- Dặn dò
-Dặn ghi nhớ các kiến thức trong phần chú ý
- 0 = 0
5 ; 0 = 0
8 ; …… ( tử số bằng 0, mẫu số khác 0)
- HS xung phong đọc phân số
-3 : 5 = … ; 75 : 100 = … ; 9 :
17 = …
- 32 = … ; 105 = … ; 1000 =
……
- Nhắc lại các chú ý trong sgk
Thứ ba, ngày 24 tháng 8 năm 2010
Toán
Tiết 2 : ÔN TẬP TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
( STK – 9 ; SGK – 5)
I MỤC TIÊU :
- HS biết tính chất cơ bản của phân số, vận dụng để rút gọn phân số và quy đồng mẫu số các phân số (trường hợp đơn giản)
- HS cả lớp làm được BT 1,2 HS kh, giỏi lm thm cc phần cịn lại.
II.CHUẨN BỊ:
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1.Ổn định
2.Bài cũ
3.Bài mới
A.Ôn tập tính chất cơ bản của phân số :
-Hướng dẫn thực hiện theo ví dụ 1- sgk
-Tương tự với vd 2
- Hướng dẫn hs nêu tính chất cơ bản của phân
số như sgk
B.Ứng dụng tính chất cơ bản của phân số
* Rút gọn phân số :
+Rút gọn phân số để được phân số mới có ts
và ms bé đi mà vẫn bằng phân số đã cho
-HS nêu lại các kiến thức trong phần chú ý tiết trước
18
15 3 6
3 5 6
5
x
x
hoặc
24
20 4 6
4 5 6
5
x x
-Nêu nx như sgk :Nếu nhân cả TS
và MS của 1 phân số với cùng 1 số
tự nhiên khác 0 thì được 1 phân số bàng phân số đã cho
- Nêu nhận xét 2
- Nêu tính chất của phân số như sgk
Gi¸o ¸n líp 5/3 Tr¬ng ThÞ NguyÖt N¨m häc 2010 - 2011 2
Trang 3+Phải rút gọn phân số cho đến khi ko thể rút
gọn được nữa( Tức là phân số đã tối giản.)
* Quy đồng MS các phân số
C Luyện tập
Bài 1 :3 HS lên bảng- cc cách rút gọn P/S
Bài 2 : 3 HS lên bảng chữa bài
- Nêu cách quy đông
- HD HS tìm mẫu số chung sao cho số nhỏ
4 Củng cố :
5.Dặn dò
-Ghi nhớ tính chất của phân số – Làm BT3
- HS tự rút gọn phân số
120 90
HS làm BT1 vào vở nhp
Nhận xét cách rút gọn phân
số nhanh nhất là chia cả ts và ms cho số lớn nhất có thể chia được
-HS tự quy đồng ms các phân số trong vd 1 và 2
-Nêu cách quy đồng ms ứng với từng vd
-HS làm vào vở
-Nêu lại tính chất cơ bản của phân
số và các ứng dụng
Thứ tư, ngày 25 tháng 8 năm 2010
Toán:
Tiết 3 : ÔN TẬP : SO SÁNH HAI PHÂN SỐ
( STK – 14 ; SGK – 6)
I MỤC TIÊU:
- Biết so sánh 2 phân số có cùng mẫu số Biết cách sắp xếp ba phân số theo thứ tự
- Rèn tính cẩn thận, chính xác
- BT cần lm : 1 ; 2
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ: Tính chất cơ bản PS
- Học sinh sửa BTVN mà GV giao cho 2 hs sửa bài
Giáo viên nhận xét,ghi điểm - Học sinh nhận xét
2 Bài mới:
- Giới thiệu bài-Ghi bảng - Hs nhắc lại
a Hướng dẫn học sinh ôn tập
* So sánh hai phân số cùng mẫu
- Yêu cầu học sinh so sánh: 2 và 5
7 7
- Học sinh làm bài
Giáo viên chốt lại ghi bảng - Học sinh nhắc lại
* So sánh hai phân số khác mẫu
- Yêu cầu học sinh so sánh: 3 và 5
4 7
- Học sinh làm bài
- Học sinh nêu cách làm
- Học sinh kết luận: so sánh phân
số khác mẫu số quy đồng mẫu
số hai phân số so sánh.
- 1 HS
b Bài tập:
Trang 4sinh thi đua giải nhanh
- Học sinh làm bài 1
28 = (7 x 4) ; 21 = (7 x 3)
MSC: 7 x 4 x 3
- Cho học sinh trao đổi ý kiến với cách quy đồng hai phân số trên
Bài 2:
- Học sinh nêu yêu cầu đề bài - 1 hs
- Học sinh làm bài 2 vào vở
- 1 hs làm bảng phụ
- Học sinh sửa bài
3 Củng cố :
- Nêu cách so sánh hai phân số - 2 học sinh nhắc lại
4 Dặn dò:
- Học sinh làm bài - Chuẩn bị bài
- Nhận xét tiết học
Thứ năm, ngày 26 tháng 8 năm 2010
Toán:
Tiết 4 : ÔN TẬP: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ ( tiếp theo)
( STK – 16 ; SGK – 7)
I MỤC TIÊU: - Biết so sánh phân số với đơn vị, so sánh hai phân số có cùng tử số.
- BT cần lm : 1; 2; 3
- HS ham thích học toán
II.CHUẨN BỊ:- Các phiếu to cho hs làm bài.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ: Tính chất cơ bản PS
- 2 học sinh
- GV kiểm tra lý thuyết - Học sinh sửa bài
- Học sinh sửa bài GV cho về nhà
2 Bài mới:
- Lớp làm vào vở
- Nhận xét
- Thế nào là phân số lớn hơn 1, phân số
bằng 11, phân số bé hơn 1?
- Lần lượt HS rút ra nhận xét
+ Tử số > mẫu số thì phân số > 1 + Tử số < mẫu số thì phân số < 1 + Tử số = mẫu số thì phân số = 1
Giáo viên chốt lại
Bài 2: Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề
bài, học sinh nêu yêu cầu đề bài
- Hoạt động cá nhân - Tổ chức học Gi¸o ¸n líp 5/3 Tr¬ng ThÞ NguyÖt N¨m häc 2010 - 2011 4
Trang 5sinh thi đua giải nhanh
- Nêu cách so sánh 2 phân số có cùng tử số -Cá nhân trả lời
- Cả lớp nhận xét
Giáo viên nhận xét
.Bài 3: Y/c hs nêu yc bài.
- Cho hs làm bài vào vở
Bài 4: (Lm thm) Gọi 1 hs đọc bài.
- Hs nêu yc bài
- Hs làm bài vào vở,làm cá nhân
- Đại diện 3 hs lên bảng làm bài
- 1 hs đọc bài và làm bài vào nháp
- Hs khá giỏi lên bảng làm bài.
phụ
Giáo viên chốt lại so sánh phân số với 1 - 2 học sinh nhắc lại
5 Dặn dò:
- Học sinh làm bài ở nhà Bài 4:. - Hs chú ý
- Nhận xét tiết học
Thứ sáu, ngày 27 tháng 8 năm 2010.
Toán
Tiết 5 : PHÂN SỐ THẬP PHÂN
( STK – 19 ; SGK – 8)
I MỤC TIÊU: - Biết đọc, viết phân số thập phân Biết rằng có một số phân số có thể viết thành phân số thập phân và biết cách chuyển các phân số đó thành phân số thập phân
- BT cần lm : 1; 2; 3; 4(a,c) HS kh, giỏi lm thm cc phần cịn lại
- Giáo dục tính cẩn thận cho HS
II CHUẨN BỊ:- Các phiếu to cho hs làm bài
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ: So sánh 2 phân số
- Giáo viên yêu cầu học sinh sửa bài tập về
nhà
- Giáo viên nhận xét , ghi điểm
- Học sinh sửa bài về nhà
- HS nhận xét
2 Bài mới:
a Giới thiệu phân số thập phân
- Hoạt động nhóm đôi
- Hướng dẫn học sinh hình thành phân số
thập phân:
- Học sinh thực hành chia tấm bìa 10 phần; 100 phần; 1000 phần
- Lấy ra mấy phần (tuỳ nhóm)
- Nêu phân số vừa tạo thành
- Nêu đặc điểm của phân số vừa tạo
- Phân số có mẫu số là 10, 100, 1000, … gọi
là phân số gì ?
- phân số thập phân
- Một vài học sinh lặp lại
Giáo viên chốt lại:
Trang 6- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc yêu cầu đề
bài
- Học sinh khác sửa bài
Bài 2: Viết phân số thập phân
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc yêu cầu đề
bài
- Học sinh làm bài vào nháp
- 1 hs làm bài vào phiếu
Bài 4:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề
- Nêu yêu cầu bài tập
- GV chấm bài , công bố điểm
- Học sinh làm bài vào vở (a;c), hs khá giỏi làm thêm câu b, d
- Học sinh lần lượt sửa bài
- Học sinh nêu đặc điểm của phân số thập phân
Giáo viên nhận xét
3 Củng cố:
- Phân số có mẫu số là 10, 100, 1000 được
gọi là phân số gì ?
- Học sinh nêu
- Thi đua 2 dãy trò chơi “Ai nhanh hơn” (dãy
A cho đề dãy B trả lời, ngược lại)
- Học sinh thi đua
Giáo viên nhận xét, tuyên dương - Lớp nhận xét
4 Dặn dò:
- Chuẩn bị: Luyện tập
Gi¸o ¸n líp 5/3 Tr¬ng ThÞ NguyÖt N¨m häc 2010 - 2011 6