1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an toan 5 tuan 1

24 194 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 198,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nhiên cho một số tự nhiên khác 0 thì phân số đó có dạng như thế nào?. và nêu yêu cầu: Hãy viết mỗi số tự nhiên trên thành phân số có - HS nhận xét bài làm của HS, sau đó hỏi: Khi muốn vi

Trang 1

TuÇn 1:

Thø hai

Ngµy so¹n:21/8/2011 Ngµy gi¶ng:22/8/2011

- Củng cố khái niệm ban đầu về phân số; đọc, viết phân số

- Ôn tập cách viết thương, viết số tự nhiên dưới dạng phân số

3

;10

5

;32

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

GIỚI THIỆU BÀI MỚI

- GV giới thiệu bài: Ở lớp 4, các em

đã được học chương phân số Tiết học

đầu tiên của chương trình toán lớp 5

chúng ta sẽ cùng nhau Ôn tập: Khái

niệm về phân số

- HS nghe GV giới thiệu bài để xác định nhiệm vụ của tiết học

Trang 2

DẠY - HỌC BÀI MỚI

2.1 Hướng dẫn ôn tập khái niệm

ban đầu về phân số:

- GV treo miếng bìa thứ nhất (biểu

- GV yêu cầu HS giải thích - HS nêu: Băng giấy được chia thành

3 phần bằng nhau, đã tô màu 2 phần như

thế Vậy đã tô màu 3

2 băng giấy

GV cho HS đọc viết phân số 3

2

2.2 Hướng dẫn ôn tập cách viết

Trang 3

thương hai số tự nhiên, cách viết mỗi

số tự nhiên dưới dạng phân số:

a) Viết thương hai số tự nhiên dưới

dạng phân số:

- GV viết lên bảng các phép chia sau

1 : 3; 4 : 10; 9 : 2

- GV nêu yêu cầu: Em hãy viết

thương của các phép chia trên dưới dạng

phân số

- 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS

cả lớp làm vào giấy nháp

;3

13:

;10

410:

92:

- GV hỏi tương tự với hai phép chia

- GV hỏi thêm: Khi dùng phân số để

viết kết quả của phép chia một số tự

- HS nêu: Phân số chỉ kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự

Trang 4

nhiên cho một số tự nhiên khác 0 thì

phân số đó có dạng như thế nào ?

nhiên khác 0 có tử số là số bị chia và mẫu số là số chia của phép chia đó

b) Viết mỗi số tự nhiên dưới dạng

phân số:

- HS viết lên bảng các số tự nhiên 5,

12, 2001, và nêu yêu cầu: Hãy viết

mỗi số tự nhiên trên thành phân số có

- HS nhận xét bài làm của HS, sau đó

hỏi: Khi muốn viết một số tự nhiên

thành phân số có mẫu số là 1 ta làm như

thế nào?

- HS: Ta lấy tử số chính là số tự nhiên

đó và mẫu số là 1

- GV hỏi HS khá, giỏi: Vì sao mỗi số

tự nhiên có thể viết thành phân số có tử

- GV kết luận: Mọi số tự nhiên đều có

thể viết thành phân số có mẫu số là 1

- GV nêu vấn đề: Hãy tìm cách viết 1

- GV có thể hỏi HS khá, giỏi: Em hãy

giải thích vì sao 1 có thể viết thành phân

số có tử số và mẫu số bằng nhau Giải - HS nêu: Ví dụ: 3

3

1=

;

Trang 5

thích bằng ví dụ.

Ta có

13:33

- GV nêu vấn đề: Hãy tìm cách viết 0

Bài 1: GV cho HS làm miệng - HS trình bày, nhận xét

Bài 2: GV cho HS làm vào vở. - HS thực hiện bài 2

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

- GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của

bạn trên bảng, sau đó cho điểm HS 5

35:

75100

- 2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm

1 ý, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

Trang 6

- Dặn dò HS chuẩn bị bài: Ôn tập:

Tính chất cơ bản của phân số.



Thø ba

Ngµy so¹n:22/8/2011 Ngµy gi¶ng:23/8/2011

M«n: to¸n (TiÕt2)

«n tËp : tÝnh chÊt c¬ b¶n cña ph©n sè

I MỤC TIÊU:

Giúp HS:

* Kiến thức: - Nhớ lại tính chất cơ bản của phân số.

* Kĩ nẵng: - Áp dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn và quy đồng

Trang 7

mẫu số các phân số.

- Biết rút gọn và quy đồng mẫu số các phân số bằng nhiều cách

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

KIỂM TRA BÀI CŨ

- Kiểm tra bài cũ:

1) Đọc các phân số sau:

85

57, 100

92, 2763

DẠY - HỌC BÀI MỚI

2.1 Giới thiệu bài: Vừa rồi, chúng

ta đã Ôn tập: Khái niệm về phân số

Tiết học hôm nay, thÇy cùng các em sẽ

Ôn tập: Tính chất cơ bản của phân

số.

- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết học

Trang 8

2.2 Hướng dẫn ôn tập tính chất cơ

1156

24

2046

456

- GV nhận xét bài làm của HS trên

bảng, sau đó gọi một số HS dưới lớp

đọc bài của mình

- GV hỏi: Khi nhân cả tử số và mẫu

số của một phân số với một số tự nhiên

11:2024

20

=

=

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào giấy nháp Ví dụ:

6

54:24

4:2024

20

=

=

- GV nhận xét bài làm của HS trên

bảng, sau đó gọi một số HS dưới lớp

đọc bài của mình

- GV hỏi: Khi chia cả tử số và mẫu

số của một phân số cho cùng một số tự

- HS: Khi chia cả tử số và mẫu số của một phân số cho cùng một số tự nhiên

Trang 9

nhiên khác 0 ta được gì? khác 0 ta được một phân số bằng phân số

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào giấy nháp

Ví dụ về bài làm:

4

33:12

3:912

910:120

10:90120

30:90120

- Yêu cầu HS đọc lại hai cách rút gọn

của các bạn trên bảng và cho biết cách

nào nhanh hơn

- HS: Cách lấy cả tử số và mẫu số của

phân số 120

90 chia cho số 30 nhanh hơn

Trang 10

các phân số ban đầu.

phân số trên

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào giấy nháp

Chọn mẫu số chung (MSC) là 5 x 7

=35, ta có:

35

1475

725

547

lên bảng, yêu cầu HS quy đồng mẫu số

hai phân số trên

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào giấy nháp

Vì 10 : 2 = 5 Ta chọn MSC là 10, ta có:

10

625

235

- GV hỏi: Cách quy đồng mẫu số ở

hai ví dụ trên có gì khác nhau?

- HS: Ví dụ thứ nhất, MSC là tích mẫu

số của hai phân số, ví dụ thứ hai MSC chính là mẫu số của một trong hai phân số

- GV nêu: Khi tìm MSC không nhất

thiết các em phải tính tích của các mẫu

Trang 11

- GV cùng HS chữa chung cả lớp.

5

35:25

5:1525

9:1827

4:3664

24

1683

823

358

12

334

314

125

127

Trang 12

vì sao chúng bằng nhau theo dõi và kiểm tra bài.

M«n: to¸n (TiÕt: 3 )

«n tËp : so s¸nh hai ph©n sè

I MỤC TIÊU:

Giúp HS:

* Kiến thức: - Nhớ lại cách so sánh hai phân số cùng mẫu số, khác mẫu số.

* Kĩ năng: - Biết sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn.

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Trang 13

KIỂM TRA BÀI CŨ

- Kiểm tra bài cũ:

1) Rút gọn các phân số sau:

36

18, 90

45, 4812

2) Qui đồng mẫu số các phân số sau:

9

1, 6

5

và 548

- 2 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi và nhận xét

DẠY - HỌC BÀI MỚI

2.1 Giới thiệu bài: - HS nghe để xác định nhiệm vụ của

tiết học

2.2 Hướng dẫn ôn tập cách so sánh

hai phân số

a) So sánh hai phân số cùng mẫu số

- GV viết lên bảng hai phân số sau:

2 <

; 7

27

5 >

- GV hỏi: Khi so sánh các phân số

cùng mẫu số ta làm như thế nào?

- HS: Khi so sánh các phân số cùng mẫu số, ta so sánh tử số của các phân số

đó Phân số nào có tử số lớn hơn thì phân số đó lớn hơn, phân số nào có tử số

bé hơn thì phân số đó bé hơn

Trang 14

457

328

2028

21> ⇒ >

- GV nhận xét bài làm của HS và hỏi:

Muốn so sánh các phân số khác mẫu số

ta làm như thế nào?

- HS: Muốn so sánh các phân số khác mẫu ta quy đồng mẫu số các phân số đó, sau đó so sánh như với phân số cùng mẫu số

2.3 Luyện tập – Thực hành

- GV yêu cầu HS tự làm bài, sau đó

gọi 1 HS đọc bài làm của mình trước

- GV yêu cầu HS làm bài - 2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm

một phần

Bài 2a) Xếp: 18

179

86

52

1

<

<

Trang 15

- GV yêu cầu HS giải thích.

M«n: to¸n (TiÕt: 4 )

«n tËp : so s¸nh hai ph©n sè (tt)

I MỤC TIÊU:

Trang 16

Giúp HS:

* Kiến thức: - So sánh phân số với đơn vị.

- So sánh hai phân số cùng mẫu số, khác mẫu số

- So sánh hai phân số cùng tử số

* Kĩ năng: - Rèn tốc độ so sánh các phân số nhanh, chính xác.

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

KIỂM TRA BÀI CŨ

- Kiểm tra bài cũ:

3005

và 30053006

- 2 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi và nhận xét

DẠY - HỌC BÀI MỚI

2.1 Giới thiệu bài: Hôm nay, lớp

cùng thÇy tiếp tục ôn tập: So sánh hai

Trang 17

- GV yêu cầu HS tự so sánh và điền

dấu so sánh

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn

trên bảng

- HS nhận xét bạn làm bài đúng/sai Nếu sai thì sửa lại cho đúng

- HS hỏi: Thế nào là phân số lớn hơn

1, phân số bằng 1, phân số bé hơn 1?

- GV nêu yêu cầu: Không cần quy

đồng mẫu số, hãy so sánh hai phân số

5

<

86

517

, sau đó yêu cầu HS so sánh

hai phân số trên

- HS tiến hành so sánh, các em có thể tiến hành theo 2 cách:

+ Quy đồng mẫu số các phân số rồi so sánh

Trang 18

Khi so sánh các phân số có cùng tử số

ta so sánh các mẫu số với nhau:

+ Phân số nào có mẫu số lớn hơn thì phân số đó bé hơn

+ Phân số nào có mẫu số bé hơn thì phân số đó lớn hơn

- GV yêu cầu HS làm tiếp các phần

còn lại của bài

- HS tự làm bài vào vở bài tập

Bài 3

GV yêu cầu HS so sánh các phân số

rồi báo cáo kết quả Nhắc HS lựa chọn

các cách so sánh quy đồng mẫu số để so

sánh, quy đồng tử số để so sánh hay so

sánh qua đơn vị sao cho thuận tiện,

không nhất thiết phải làm theo một

cách

- 3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

a) So sánh 4

3

và 7

5 (có thể quy đồng mẫu số, hoặc quy đồng tử số để so sánh)

Kết quả 7

54

số rồi so sánh)

14

427

227

Vì 14 > 9 nên 9

414

4

<

Trang 19

Vậy 9

47

18

5

<

Bài 4

- GV gọi 1 HS đọc đề bài toán - 1 HS đọc đề bài toán trước lớp

- GV yêu cầu HS tự làm bài

- HS so sánh hai phân số 5

23

Trang 20

* Kiến thức: - Biết thế nào là phân số thập phân.

- Biết có một số phân số có thể chuyển thành phân số thập phân

và biết chuyển các phân số này thành phân số thập phân

* Kĩ năng: - Rèn chuyển các phân số thành phân số thập phân.

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

KIỂM TRA BÀI CŨ

- Kiểm tra bài cũ:

- 2 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi và nhận xét

- GV nhận xét và cho điểm HS

DẠY - HỌC BÀI MỚI

2.1 Giới thiệu bài: Phân số thập

phân là phân số như thế nào? Để hiểu

về nó, hôm nay thÇy cùng cả lớp nghiên

cứu bài: Phân số thập phân

- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết học

Trang 21

2.2 Giới thiệu phân số thập phân

- GV viết lên bảng các phân số

;1000

số của các phân số trên?

- HS nêu theo ý hiểu của mình Ví dụ:+ Các phân số có mẫu số là 10, 100, + Mẫu số của các phân số này đều chia hết cho 10

- GV giới thiệu: Các phân số có mẫu

phân bằng phân số 5

3

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào giấy nháp HS có thể tìm:

10

625

235

phân số 5

3

đã cho?

- HS nêu cách làm của mình Ví dụ: Ta nhận thấy 5 x 2 = 10, vậy ta nhân cả tử

số và mẫu số của phân số 5

3 với 2 thì

được phân số 10

6

là phân số thập phân và bằng phân số đã cho

- GV yêu cầu tương tự với các phân - HS tiến hành tìm các phân số thập

phân bằng với các phân số đã cho và nêu

Trang 22

nhân với mẫu để có 10, 100, 1000, rồi

lấy cả tử số và mẫu số nhân với số đó

để được phân số thập phân (cũng có

khi ta rút gọn được phân số đã cho

thành phân số thập phân)

- HS nghe và nêu lại kết luận của GV

2.3 Luyện tập – Thực hành

Bài 1

- GV cho HS thực hiện dưới dạng trò

chơi truyền điện

- HS nối tiếp nhau đọc các phân số thập phân

Bài 2

- GV lần lượt đọc các phân số thập

phân cho HS viết

- 2 HS lên bảng viết, các HS khác viết vào vở bài tập Yêu cầu viết đúng theo thứ tự của GV đọc

- GV nhận xét bài của HS trên bảng - HS đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn

nhau

Bài 3

- GV cho HS đọc các phân số trong

bài, sau đó nêu rõ các phân số thập

1000

17

;10

4

là phân số thập phân

Trang 23

- GV hỏi tiếp: Trong các phân số còn

lại, phân số nào có thể viết thành phân

2000

69

có thể viết thành phân số thập phân;

10000

3455

2000

5692000

- GV yêu cầu HS làm bài - 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp

làm bài vào vở bài tập

- GV gọi HS nhận xét bài làm của

bạn trên bảng, sau đó chữa bài và cho

Ngày đăng: 21/10/2014, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w