1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tuần 5 sáng

19 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 307 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật.. * Kể chuyện: - Biết kể lại từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa.. GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp

Trang 1

Tuần 5

Thứ hai ngày 5 tháng 10 năm 2020 Tiết 1 Sinh hoạt dưới cờ

Toàn trường tập chung

Tiết 2 Toán

TT 21: Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ )

I Mục tiêu:

- Làm tính nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số ( có nhớ )

- Vận dụng giải bài toán có một phép nhân.

II Đồ dùng

-Bảng con

III Các hoạt động dạy - học:

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Đọc bảng nhân 6 ( 2 HS )

- GV nhận xét

3 Bài mới:

* Giới thiệu nhân số có hai chữ số với số

có một chữ số

* Yêu cầu HS nắm được cách nhân

- GV nêu và viết phép nhân lên bảng

a 23 x 6 = ? - HS quan sát

- HS lên bảng đặt tính theo cột dọc: 23

x 3 69

- GV hướng dẫn cho HS tính: Nhân từ phải

sang trái : 3 nhân 6 bằng 18 viết 8 (thẳng

cột với 6 và 3) nhớ 1; 3 nhân 2 bằng 6,

thêm 1 bằng 7 viết 7 (bên trái 8)

- HS chú ý nghe và quan sát

- Vở ( nêu và viết ): 26 x 3 = 78 - Vài HS nêu lại cách nhân như trên

b 54 x 6 = ?

- GV hướng dẫn tương tự như trên - HS thực hiện

-HS nhắc lại cách tính

4 Thực hành

Bài tập 1: Củng cố cách nhân số có hai

chữ số với số có một chữ số (có nhớ)

- HS nêu yêu cầu BT

- HS thực hiện bảng con

47 25 28 82 99

x 2 x 3 x 6 x 5 x 3

94 75 168 410 297

- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng

Bài tập 2: giải được bài toán có lời văn có

liên quan đến phép nhân vừa học

- HS nêu yêu cầu BT

Trang 2

- GV hướng dẫn HS phân tích và giải - HS phân tích bài toán + giải vào vở.

- Lớp đọc bài và nhận xét

Giải:

2 cuộn vải như thế có số mét là:

35 x 2 = 70 ( m )

Đáp số 70 mét vải

- GV nhận xét

Bài tập 3: Củng cố cách tìm số bị chia

chưa biết

- Muốn tìm số bị chia chưa biết ta làm

như thế nào?

- HS nêu

- HS thực hiện bảng con

x : 6 = 12 x : 4 = 23

x = 12 x 6 x = 23 x 4

x = 72 x = 92

- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng

5 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học:

Tiết 3+4 Tập đọc - Kể chuyện

TT 16+17: Người lính dũng cảm

I Mục tiêu:

* Tập đọc:

- Đọc đúng rành mạch biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu phẩy , dấu chấm và giữa các cụm từ

- Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật.

- Hiểu ý nghĩa : Khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi và sửa lỗi , người dám

nhận lỗi và sửa lỗi là người dũng cảm ( trả lời các câu hỏi trong SGK )

* Kể chuyện:

- Biết kể lại từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa.

- HS khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi và sửa lỗi

* GDKNS : - Tự nhận thức: xác định giá trị cá nhân

-Ra quyết định

-Đảm nhận trách nhiệm

* GDBVMT : Giáo dục học sinh có ý thức giữ gìn và bảo vệ môi trường , tránh

những việc làm gây tác hại đến cảnh vật xung quanh.

* Tích hợp dự án: HĐ 22 dự đoán

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ truyện trong SGK

III Các hoạt động dạy - học:

Tập đọc

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Hai HS nối tiếp nhau đọc bài Ông ngoại Sau đó trả lời câu hỏi về nội dung bài

- GV nhận xét

Trang 3

3 Bài mới:

a GT bài:

* Tích hợp dự án: HĐ 22 dự đoán

- Ghi đầu bài

b Luyện đọc:

* GV đọc mẫu toàn bài:

- GV tóm tắt nội dung bài

- GV hướng dẫn cách đọc

- HS chú ý nghe

b GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp

giải nghĩa từ:

- Đọc từng câu: - HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong

bài

- Đọc từng đoạn trước lớp - HS chia đoạn

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước lớp

- HS giải nghĩa từ mới

- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm - 4 nhóm tiếp nối nhau đọc 4 đoạn

- 1 HS đọc lại toàn truyện

- lớp nhận xét bình chọn

- GV nhận xét

c Tìm hiểu bài:

- Các bạn nhớ trong truyện chơi trò chơi

gì ? ở đâu?

- Các bạn chơi trò chơi đánh trận giả trong vườn trường

- Vì sao chú lính nhỏ quyết định chui qua

lỗ hổng duới chân rào?

- Chú lính sợ làm đổ hàng rào vườn trường

- Việc leo rào của các bạn khác đã gây

hậu quả gì?

- Hàng rào đổ, tướng sĩ ngã đè lên luống hoa mười giờ…

- Thầy giáo mong chờ gì ở HS trong lớp? - Thầy mong HS dũng cảm nhận

khuyết điểm

- Vì sao chú lính nhỏ " run lên" khi nghe

thầy giáo hỏi?

- Vì chú sợ hãi…

- Phản ứng của chú lính ntn khi nghe lệnh

" về thôi" của viên tướng?

- HS nêu

- Thái độ của các bạn ra sao trước hành

động của chú lính nhỏ?

- Mọi người sững sờ nhìn chú…

- Ai là người lính dũng cảm trong truyện

này? vì sao?

- HS nêu

- Các em có khi nào dám dũng cảm nhận

lỗi và sửa lỗi như bạn nhỏ?

- Rút ra ND bài học

- Gv chốt lại ND dự đoán câu trong

chuyện

- HS nêu

d Luyện đọc lại:

Trang 4

- GV đọc mẫu đoạn 4 và HD học sinh

cách đọc

- GV nhận xét

- 1 HS đọc lại đoạn văn vừa HD

- 4 - 5 HS thi đọc lại đoạn văn

- HS phân vai đọc lại truyện

- Lớp nhận xét - bình chọn

Kể chuyện

- GV nêu nhiệm vụ: Dựa vào trí nhớ và 4 tranh minh hoạ, 4 đoạn của câu chuyện trong SGK, tập kể lại câu chuyện: Người lính dũng cảm

- Hướng dẫn HS kể chuyện theo tranh:

- GV treo tranh minh hoạ ( đã phóng to) - HS lần lượt quan sát 4 tranh minh

hoạ trong SGK

- HS quan sát

- 4 HS tiếp nối nhau kể 4 đoạn của câu chuyện

- Trong trường hợp HS lúng túng vì

không nhớ truyện, GV có thể gợi ý cho

HS

- Lớp nhận xét sau mỗi lần kể

- 1 – 2 HS xung phong kể lại toàn bộ câu chuyện

4 Củng cố – dặn dò:

- Câu chuyện trên giúp em hiểu điều gì? -Người dũng cảm là người dám nhận

lỗi và sửa lỗi lầm…

- GV: khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi

Người dám nhận lỗi, sửa chữa khuyết

điểm của mình mới là người dũng cảm

- HS lắng nghe

- Nhận xét tiết học

Thứ ba ngày 6 tháng 10 năm 2020 Tiết 1 Toán

TT 22: Luyện tập

I Mục tiêu:

- Biết nhân số có 2 chữ số với số có một chữ số( có nhơ)

- Biết xem đồng hồ chính xác đến 5 phút

II.Đồ dùng

- Bảng con

III Các hoạt động dạy học.

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Nêu cách thực hiện phép nhân số có hai chữ số với số có 1 chữ số ( có nhớ) ( một HS)

3 Bài mới:

Bài 1

Củng cố về phép nhân về số có hai chữ số

cho số có một chữ số ( Bài 1)

- HS nêu yêu cầu bài học

- HS nêu cách thực hiện

- HS làm bảng con

Trang 5

49 27 57 18 64

x 2 x 4 x 6 x 5 x 3

98 108 342 90 192

- GV sửa sai cho HS

Bài 2

HS đặt được tính và tính đúng kết quả - HS nêu yêu cầu bài tập

- 3 HS lên bảng cộng lớp làm vào nháp

- Lớp nhận xét

38 27 53 45

x 2 x 6 x 4 x 5

76 162 212 225

- GV nhận xét

Bài 3: Giải được bài toán có lời văn có

liên quan đến thời gian

- HS nêu yêu cầu bài tập

GVcho HS nhân tích sau đó giải vào vở - HS giải vào vở + 1HS lên bảng

Bài giải

Có tất cả số giờ là :

24 x 6 = 144 (giờ) Đỏp số : 144 giờ

- GV nhận xét

Bài 4: HS thực hành xem được giờ trên

mô hình đồng hồ

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS thực hành trên đồng hồ

GVnhận xét, sửa sai cho HS

4 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Tiết 2 Chính tả ( Nghe viết)

Tiết 9: Người lính dũng cảm

I Mục tiêu:

- Nghe - viết đúng bài chính tả : Người lính dũng cảm trình bày đúng hình thức văn xuôi

- Làm đúng bài tập 2 trong bài

- Biết điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng BT3

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết ND bài 2

III Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

GV đọc: Loay hoay, gió xoáy

- HS viết bảng con

3 Bài mới:

a GT bài - ghi đầu bài

b Hướng dẫn HS nghe - viết:

Trang 6

* Hướng dẫn HS nghe viết 1HS đọc đoạn văn cần viết chính tả,

-> lớp đọc thầm

Trang 7

- Đoạn văn này kể chuyện gì ? - HS nêu.

- Hướng dẫn nhận xét chính tả

+ Đoạn văn trên có mấy câu? - 6 câu

- Những chữ nào trong đoạn văn được viết

hoa?

- Các chữ đầu câu và tên riêng

- Lời các nhân vật được đánh dấu bằng

những dấu gì?

- Viết sau dấu hai chấm…

- Luyện viết tiếng khó:

+ GV đọc: quả quyết, vườn trườn, viên

tướng, sững lại… - HS nghe, luyện viết vào bảng

- GV đến từng bàn quan sát, uấn nắn cho

HS

d Nhận xét, chữa bài:

- GV đọc lại bài - HS nghe - soát lỗi vào vở

- GV thu bài nhận xét

* Hướng dẫn HS làm bài chính tả

GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài tập

- GV nhận xét - sửa sai

b Bài 3:

- HS làm vào nháp + 2HS lên bảng làm

+ Lời giải: Lựu, nở, nắng, lũ, lơ, lướt

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS cả lớp làm vào vở

- HS lên điền trên bảng

- Lớp nhận xét

- HS đọc thuộc 9 chữ cái trên bảng

- GV nhận xét sửa sai

- 2-3 HS đọc thuộc lòng theo đúng thứ

tự 28 chữ cái đã học

4 Củng cố - dặn dò.

- Nhận xét tiết học

Tiết 3 Tự nhiên xã hội

TT 9 : Phòng bệnh tim mạch

I Mục tiêu

- Biết được tác hại và cách đề phòng bệnh thấp tim ở trẻ em

- Biết nguyên nhân của bệnh thấp tim ở trẻ em

* GDKNS: Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin về bệnh tim mạch thường

gặp ở trẻ em Kĩ năng đề phòng bệnh thấp tim

II Đồ dùng dạy học:

- Các hình trong SGK 20, 21

III Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Nêu cách vệ sinh cơ quan tuần hoàn?

3 Bài mới:

Trang 8

a Giới thiệu bài - ghi đầu bài:

b Hoạt động 1: Động não.

- GV yêu cầu môĩ HS kể 1 bệnh tim

mạch mà em biết?

- HS kể

- GV nhận xét, kết luận: Có nhiều bệnh

về tim mạch nhưng bài của chúng ta

hôm nay chỉ nói đến 1 bệnh về tim mạch

thường gặp nhưng nguy hiểm với trẻ

em, đó là bệnh thấp tim

- HS chú ý nghe

c Hoạt động 2: Đóng vai:

-Bước 1: Làm việc cá nhân

+ GV yêu cầu HS quan sát H 1, 2, 3 (30) - HS quan sát và đọc các lời hỏi đáp

của từng nhân vật trong các hình

- Bước 2: Làm việc theo nhóm

+ Câu hỏi:

- ở lứa tuổi nào hay bị bệnh thấp tim? - HS thảo luận trong nhóm các câu hỏi

mà GV yêu cầu

- Bệnh thấp tim nguy hiểm như thế nào?

- Nguyên nhân gây bệnh? - Nhóm trưởng yêu cầu các bạn trong

nhóm tập đóng vai HS và bác sĩ để hỏi

và đáp về bệnh thấp tim

- Bước 3: Làm việc cả lớp - Các nhóm xung phong đóng vai

-> lớp nhận xét

* Kết luận:

- Thấp tim là một bệnh về tim mạch mà ở lưá tuổi HS thường mắc

- Bệnh này để lại di chứng nặng nề cho van tim, cuối cùng gây suy tim

- Nguyên nhân dẫn đến bệnh thấp tim là do viêm họng, viêm a- mi- đan kéo

dài hoặc do viêm khớp cấp không được chữa trị kịp thời, dứt điểm

* GDKNS: Kĩ năng đề phòng bệnh thấp tim.

d Hoạt động 3: Thảo luận nhóm:

- Bước 1: Làm việc theo cặp - HS quan sát H 4, 5, 6 (21) chỉ vào

từng hình và nói nhau về ND , ý nghĩa của các việc trong từng hình

- Bước 2: Làm việc cả lớp - Một số HS trình bày kết quả

-> Lớp nhận xét

* Kết luận : Đề phòng bệnh thấp tim cần phải: Giữ ấm cơ thể khi trời lạnh, ăn uống đủ chất, giữ vệ sinh cá nhân tốt…

* GDKNS: Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin về bệnh tim mạch thường gặp ở

trẻ em.

4 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Tiết 4 Âm nhạc

Học hát bài: Đếm sao

Trang 9

Nhạc & lời: Văn Chung

I Mục tiờu

- Biết hát theo giai điệu và lời ca

- Biết bài hát là sáng tác của nhạc sĩ Văn Chung

- Biết hát kết hợp gõ đệm hoặc vỗ tay theo bài hát.

- Biết yêu thiên nhiên, bảo vệ môi trờng

II Tài liệu và phương tiện

* GV chuẩn bị:

- Bảng phụ chộp sẵn lời ca

* HS chuẩn bị:

- Thanh phỏch

- SGK õm nhạc lớp 3

III Tiến trỡnh

A Hoạt động cơ bản

- GV giới thiệu bài hỏt, nội dung bài, yờu cầu cần đạt được đối với HS sau tiết học

- GV Hỏt mẫu bài hỏt

- HS đọc lời ca

- Luyện thanh

- Tập hỏt từng cõu theo lối múc xớch, dưới sự hướng dẫn của giỏo viờn

B Hoạt động thực hành

- Tập hỏt cả bài

- Tập lấy hơi theo cỏc cõu hỏt, thể hiện sắc thỏi và tỡnh cảm của bài hỏt

- Hỏt kết hợp vỗ tay theo tiết tấu lời ca, vớ dụ:

Một ụng sao sỏng, hai ụng sỏng sao, ba ụng sao sỏng

x x x x x x x x x x x x

- ễn tập bài hỏt theo nhúm, cỏ nhõn dưới sự điều hành của hội đồng tự quản và cỏc trưởng nhúm

C Hoạt động ứng dụng

- Hóy hỏt bài hỏt Đếm sao cho người thõn và bạn bố cựng nghe

- Giáo dục HS biết yêu thiên nhiên, bảo vệ môi trờng

- Tớch cực tham gia cựng cỏc bạn trong lớp và ngoài cộng đồng

Thứ tư ngày 7 thỏng 10 năm 2020 Tiết 1 Toỏn

TT 23: Bảng chia 6

I Mục tiờu:

- Bước đầu thuộc bảng chia 6

- Vận dụng trong giải toỏn cú lời văn ( cú một phộp chia 6 )

II Đồ dựng dạy học:

- Cỏc tấm bỡa mỗi tấm cú 6 chấm trũn

III Cỏc hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Trang 10

- GV nhận xét

3 Bài mới:

a Hướng dẫn HS lập bảng chia 6

- Yêu cầu HS lập được bảng chia 6 và học

thuộc bảng chia 6

- HS lấy 1 tấm bìa (6 chấm tròn)

- 6 lấy 1 lần bằng 6

- 6 lấy 1 lần bằng mấy

- GV viết: 6 x 1 = 6

- GV chỉ vào tấm bìa có 6 chấm tròn và

hỏi: Lấy 6 (chấm tròn) chia thành các

nhóm, mỗi nhóm có 6 (chấm tròn) thì

được mấy chấm tròn ?

- Được 1 nhóm; 6 chia 6 được 1

- GV viết bảng: 6 : 6 = 1 - HS đọc phép nhân và phép chia vừa

lập

- HS lấy 2 tấm bìa (mỗi tấm bìa có 6 chấm tròn)

- 6 lấy 2 lần bằng mấy ? - 6 lấy 2 lần bằng 12

- GV viết bảng: 6 x 2 = 12

- Lấy 12 (chấm tròn) chia thành các nhóm,

mỗi nhóm có 6 (chấm tròn) thì được mấy

nhóm ?

- Được 2 nhóm ( 12 chia 6 được 2)

- HS đọc 2 phép tính: 6 x 2 = 12

12 : 6 = 2

- GV viết bảng: 12 : 6 = 2

- Các phép chia còn lại làm tương tự như

trên

- GV cho HS học thuộc bảng chia 6 - HS đọc thuộc bảng chia 6 theo dãy,

nhóm, cá nhân

b.Thực hành

Bài 1: Củng cố cho HS bảng chia 6 vừa

học

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS tính nhẩm rồi nêu miệng kết quả vừa tính được

- Lớp nhận xét

54 : 6 = 9 36 : 6 = 6

12 : 6 = 2 6 : 6 = 1… Bài 2: Củng cố về ý nghĩa của phép chia - HS nêu yêu cầu bài tập

- Cả lớp làm vào bảng con

- GV gọi HS nêu yêu cầu và cách làm cho

HS thực hiện bảng con

6 x 4 = 24 6 x 2 = 12

24 : 6 = 4 12 : 6 = 2

24 : 4 = 6 12 : 2 = 6

- GV nhận xét

Bài 3: Giải được bài toán có lời văn có

liên quan đến phép chia

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS phân tích bài toán

- 1 HS lên bảng, lớp giải vào vở

Trang 11

- GV gọi HS phân tích bài toán có lời và

giải

Bài giải:

Mỗi đoạn dài số xăng-ti-mét là:

48 : 6 = 8 (cm) Đáp số: 8 cm

- GV nhận xét

4 Củng cố - dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

Tiết 2 Tập đọc

Tiết 10: Cuộc họp của chữ viết.

I Mục tiêu:

-Biết ngắt nghỉ hơi hợp lý sau dấu câu, đọc đúng các kiểu câu

-Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật

- Hiểu ND : Tầm quan trọng của dấu chấm nói riêng và câu nói chung (trả lời được các CH trong SGK)

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc

III Các hoạt động dạy học:

1.Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài thơ: Người lính dũng cảm

3 Bài mới:

a GT bài - ghi đâù bài

b Luyện đọc:

* GV đọc toàn bài

- GV hướng dẫn cách đọc - HS chú ý nghe

b GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp

giải nghĩa từ

- Đọc từng câu: - HS nối tiếp đọc từng câu ( kết hợp

đọc đúng)

- Đọc từng đoạn trước lớp - HS chia đoạn

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- HS giải nghĩa từ mới

- Đọc từng đoạn trong nhóm:

- Học sinh nối tiếp đọc theo N4 -Thi đọc giữa các nhóm - 4 nhóm tiếp nối đọc 4 đoạn

- 1 HS đọc toàn bài

c Tìm hiểu bài:

- Các chữ cái và dấu câu họp bàn việc

gì?

- Bàn việc giúp đỡ bạn Hoàng…

- Cuộc họp đề ra cách gì để giúp đỡ bạn

Hoàng?

- Giao cho anh dấu chấm yêu cầu bạn

Hoàng đọc lại câu văn…

Trang 12

- GV chia lớp thành nhóm nhỏ phát cho

mỗi nhóm 1 khổ A4

- Các nhóm đọc thầm, trao đổi tìm những câu trong bài thể hiện đúng diễn biến của cuộc họp theo các ý a, b, c , d

- Đại diện các nhóm dán bài lên bảng lớp

-> GV nhận xét , kết luận bài làm đúng - Lớp nhận xét

d Luyện đọc lại

- GV mời 1 vài nhóm đọc lại bài - HS tự phân vai đọc lại truyện (4HS)

- Lớp bình chọn nhóm và bạn đọc hay nhất

- GV nhận xét

4 Củng cố - dặn dò

- Nêu ND chính của bài

- Nhận xét giờ học

Tiết 3 Luyện từ và câu

TT 5: So sánh

I Mục tiêu:

- HS nắm được một kiểu so sánh mới :, So sánh hơn kém ( BT 1 )

- Nêu được các từ so sánh trong các khổ thơ ở BT 2

- Biết thêm từ so sánh vào những câu chưa có từ so sánh ( BT 3, BT 4 )

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết BT1

- Bảng phụ viết nội dung BT3

III Các hoạt động dạy - học:

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- 2 HS làm lại BT2 - GV nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: ghi đầu bài

b Hướng dẫn làm bài tập:

* Bài tập 1: - 2 HS đọc yêu cầu BT, lớp đọc thầm làm ra bài nháp

- 3 HS lên bảng làm bài

- Lớp nhận xét

- GV nhận xét, chốt

lại lời giải đúng

a Cháu khoẻ hơn ông nhiều Ông bà là buổi trời chiều Cháu là ngày rạng sáng

Hơn kém Ngang hàng Ngang bằng

b Trăng khuya trăng sáng hơn đèn Hơn kém

c Những ngôi sao thức chắng bằng mẹ

đã thức vì con

Hơn kém

d.Mẹ là ngọn gió của con suốt đời Ngang bằng

* Bài tập 2:

- GV nêu yêu cầu HS đọc câu thơ sau đó

tìm từ vào nháp

- HS đọc yêu cầu bài tập

- HS tìm từ so sánh trong các khổ thơ

Ngày đăng: 21/04/2021, 23:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w