- Gọi HS đọc đoạn 2, cả lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi: + Nhà vua đã làm cách nào để tìm được người trung thực... + Theo em hạt thóc giống đó có thể nảy mầm được không?[r]
Trang 1TuÇn 5
Thứ Hai, ngày 30 tháng 9 năm 2013
Tập đọc Nh÷ng h¹t thãc gièng
I MỤC TIÊU
- Đọc rành mạch , trôi chảy; biết đọc với giọng kể chậm rãi, phân biệt lời các nhân vật với lời người kẻ chuyện
- Hiểu nội dung: Ca ngợi chú bé Chôm trung thực, dũng cảm, dám nói lên sự
thật( trả lời dược các câu hỏi 1,2,3)
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
Tranh minh hoạ bài tập đọc trang 46, SGK
Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần luyện đọc
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 KTBC:
-Gọi 3 HS lên bảng đọc thuộc lòng
bài Tre Việt Nam và trả lời câu hỏi
sau:
1/ Bài thơ ca ngợi phẩm chất gì? Của
ai?
2/ Em thích hình ảnh nào, vì sao?
-Nhận xét và cho điểm HS
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- GV cho HS quan sát tranh minh hoạ
và hỏi: Bức tranh vẽ cảnh gì? Cảnh
này em thường gặp ở đâu?
- Từ bao đời nay, truyện cổ luôn là
những bài học ông cha ta muốn răn
dạy con cháu Qua truyện “Những hạt
thóc giống” các em sẽ thấy được điều
ông cha ta muốn nói với chúng ta
b Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu
bài:
* Luyện đọc:
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
- Yêu cầu HS mở SGK trang 46, tiếp
nối nhau đọc từng đoạn (3 lượt HS
-3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu
- Bức tranh vẽ cảnh một ông vua già đangdắt tay một cậu bé trước đám dân nô nứcchở hàng hoá Cảnh này em thường thấy ởnhững câu truyện cổ
Trang 2GV sửa lỗi phát âm cho từng HS (nếu
có) , cách ngắt giọng đúng Chú ý
câu:
Vua ra lệnh phát cho mỗi người dân
một thúng thóc về gieo trồng/ và giao
hẹn: ai thu được nhiều thóc nhất/ sẽ
được truyền ngôi, ai không có thóc
nộp/ sẽ bị trừng phạt.
Sau lượt đọc thứ nhất, GV giúp HS
hiểu nghĩa một số từ khó
- Luyện đọc theo cặp
- GV đọc mẫu Chú ý giọng đọc
* * Tìm hiểu bài:
- Yêu cầu HS đọc thầm toàn bài và
trả lời câu hỏi: Nhà vua chọn người
như thế nào để truyền ngôi?
- Gọi HS đọc đoạn 2, cả lớp đọc thầm
và trả lời câu hỏi:
+ Nhà vua đã làm cách nào để tìm
được người trung thực
+ Theo em hạt thóc giống đó có thể
nảy mầm được không? Vì sao?
+ Thóc luộc kĩ thì không thể nảy
mầm được Vậy mà vua lại giao hẹn,
nếu không vó thóc sẽ bị trừng trị
Theo em, nhà vua có mưu kế gì trong
việc này?
- Đoạn 1 ý nói gì? – Ghi ý chính đoạn
1
Câu chuyện tiếp diễn ra sao, chúng
ta cùng học tiếp
- Gọi 1 HS đọc đoạn 2
+ Theo lệng vua, chú bé Chôm đã
làm gì? Kết quả ra sao?
+ Đến kì nộp thóc cho vua, chuyện gì
đã xảy ra?
+ Hành động của chú bé Chôm có gì
khác mọi người?
+ Đoạn 3: Mọi người … đến của ta
+ Đoạn 4: Rồi vua dõng dạc… đến hiềnminh
HS nêu nghĩa của các từ khó theo yêu cầucủa giáo viên
- HS luyện đọc theo cặp
- Đọc thầm và tiếp nối nhau trả lời: Nhàvua chọn người trung thực để truyền ngôi
- 1 HS đọc thành tiếng
+ Vua phát cho mỗi người dân một thúngthóc đã luộc kĩ mang về gieo trồng và hẹn:
ai thu được nhiều thóc nhất sẽ được truyềnngôi, ai không có sẽ bị trừng phạt
+ Hạt thóc giống đó không thể nảy mầmđược vì nó đã được luộc kĩ rồi
+ Vua muốn tìm xem ai là người trungthực, ai là người chỉ mong làm đẹp lòngvua, tham lam quyền chức
- HS: Nhà vua chọn người trung thực để
nối ngôi.
- 1 HS đọc thành tiếng
+ Chôm gieo trồng, em dốc công chăm sócmà thóc vẫn chẳng nảy mầm
- 1 S đọc thành tiếng
+ Mọi người sững sờ, ngạc nhiên vì lời thútội của Chôm Mọi người lo lắng vì có lẽChôm sẽ nhận được sự trừng phạt
Trang 3- Gọi HS đọc đoạn 3.
+ Thái độ của mọi người như thế nào
khi nghe Chôm nói
- Câu chuyện kết thúc như thế nào?
Chúng ta cùng tìm hiểu đoạn kết
+ Nhà vua đã nói như thế nào?
+ Vua khen cậu bé Chôm những gì?
+ Cậu bé Chôm được hưởng những gì
do tính thật thà, dũng cảm của mình?
+ Theo em, vì sao người trung thực là
người đáng quý?
- Đoạn 2-3-4 nói lên điều gì?
- Ghi ý chính đoạn 2-3-4
- Yêu cầu HS đọc thầm cả bài và trả
lời câu hỏi : Câu chuyện có ý nghĩa
như thế nào?
* Đọc diễn cảm:
- Gọi 4 HS đọc nối tiếp, cả lớp theo
dõi để tìm ra gịong đọc thích hợp
- Gọi 4 HS tiếp theo đọc nối tiếp từng
- Gọi 2 HS đọc lại toàn bài
- Gọi 3 HS tham gia đọc theo vai
- Nhận xét và cho điểm HS đọc tốt
3 Củng cố – dặn dò:
- Hỏi: Câu chuyện này muốn nói với
chúng ta điều gì?
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học bài
- Đọc thầm đọan cuối
+ Vua nói cho mọi người biết rằng: thócgiống đã bị luột thì làm sao có thể mọcđược Mọi người có thóc nộp thì khôngphải là thóc giống vua ban
+ Vua khen Chôm trung thực, dũng cảm.+ Cậu được vua truyền ngôi báu và trởthành ông vua hiền minh
+ Tiếp nối nhau trả lời theo ý hiểu
phó
-HS: Cậu bé Chôm là người trung thực
dám nói lên sự thật.
- Đọc thầm tiếp nối nhau trả lời: Câu
chuyện ca ngợi cậu bé Chôm trung thực, dũng cảm nói lên sự thật và cậu được hưởng hạnh phúc.
- 2 HS nhắc lại
- 4 HS đọc tiếp nối từng đoạn
- Tìm ra cách đọc như đã hướng dẫn
Trang 4luyƯn tËp
I MỤC TIÊU
- Biết số ngày của từng tháng trong năm, của năm nhuận và năm không nhuận
- Chuyển đổi được đơn vị đo giữa ngày, giờ, phút, giây
- Xác định được một năm cho trước thuộc thế kỉ nào
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Nội dung bảng bài tập 1, kẻ sẵn trên bảng phụ
III.HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Ổn định:
2 KTBC:
- GV gọi 3 HS lên bảng yêu cầu HS
làm các bài tập hướng dẫn luyện tập
thêm của tiết 20
- Kiểm tra VBT về nhà của một số
HS khác
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài:
- Trong giờ học toán hôm nay sẽ giúp
các em củng cố các kiến thức đã học
về các đơn vị đo thời gian
b.Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1
- GV yêu cầu HS tự làm bài
- GV yêu cầu HS nhận xét bài làm
trên bảng của bạn, sau đó nhận xét và
cho điểm HS
- GV yêu cầu HS nêu lại: Những
tháng nào có 30 ngày ? Những tháng
nào có 31 ngày ? Tháng 2 có bao
nhiêu ngày ?
- GV giới thiệu: Những năm tháng 2
có 28 ngày gọi là năm thường Một
năm thường có 365 ngày Những năm
tháng 2 có 29 ngày gọi là năm nhuận
Một năm nhuận có 366 ngày Cứ 4
năm thì có một năm nhuận Ví dụ năm
2000 là năm nhuận thì đến năm 2004
là năm nhuận, năm 2008 là năm nhuận
Bài 2
- 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu,
HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bàilàm của bạn
- HS nghe giới thiệu bài
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớplàm bài vào VBT
- HS nhận xét bài bạn và đổi chéo vởđể kiểm tra bài của nhau
- Những tháng có 30 ngày là 4, 6, 9,
11 Những tháng có 31 ngày là 1, 3, 5,
7, 8, 10, 12 Tháng 2 có 28 ngày hoặc
29 ngày
- HS nghe GV giới thiệu, sau đó làmtiếp phần b của bài tập
Trang 5- GV yêu cầu HS tự đổi đơn vị, sau
đó gọi một số HS giải thích cách đổi
của mình
Bài 3
- GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự
làm bài
- GV có thể yêu cầu HS nêu cách tính
số năm từ khi vua Quang Trung đại
phá quân Thanh đến nay
- GV yêu cầu HS tự làm bài phần b,
sau đó chữa bài
- GV nhận xét
* HS khá giỏi làm thêm bài 4, 5.
4 Củng co á- Dặn dò:
- GV tổng kết giờ học, dặn HS về nhà
làm bài tập và chuẩn bị bài sau
- 3 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làmmột dòng, HS cả lớp làm bài vàoVBT
- Vua Quang Trung đại phá quânThanh năm 1789 Năm đó thuộc thế
kỉ thứ XVIII
- Thực hiện phép trừ, lấy số năm hiệnnay trừ đi năm vua Quang Trung đạiphá quân Thanh Ví dụ: 2005 – 1789
= 216 (năm)Nguyễn Trãi sinh năm:
1980 – 600 = 1380 Năm đó thuộc thế
- Làm đúng bài tập 2a
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
Bài tập 2a, bài tập 2b viết sẵn 2 lần trên bảng lớp
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 KTBC:
- Gọi 1 HS lên bảng đọc cho 3 HS viết
- Nhận xét về chữ viết của HS
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Giờ chính tả hôm nay cá em sẽ nghe
viết đoạn văn cuối bài Những hạt thóc
giống và làm bài tập chính tả phân
biệt l/n hoặc en/eng
b Hướng dẫn nghe - viết chính tả:
* Trao đổi nội dung đoạn văn:
- Gọi 1 HS đọc đoạn văn
Trang 6+ Nhà vua chọn người như thế nào để
nối ngôi?
+ Vì sao người trung thực là người
đáng qúy?
* Hướùng dẫn viết từ khó:
-Yêu cầu HS tìm từ khó, dễ lẫn khi
viết chính tả
- Yêu cầu HS luyện đọc và viết các từ
vừa tìm được
* Viết chính tả:
-GV đọc cho HS viết theo đúng yêu
cầu, nhắc HS viết lời nói trực tiếp sau
dấu 2 chấm phới hợp với dấu gạch đầu
GV lựa chọn phần a
a/ Gọi 1 HS đọc yêu cầu và nội dung
- Tổ chức cho HS thi làm bài tập theo
nhóm
- Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng
cuộc với các tiêu chí: Tìm đúng từ, làm
nhanh, đọc đúng chính tả
Bài 3 : ( HS khá , giỏi) - Lời giải:
Chim én
3 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà viết lại bài 2a vào vở
Học thuộc lòng 2 câu đố
-1 HS đọc thành tiếng
+ Nhà vua chọn người trung thực đểnối ngôi
+ Vì người trung thực dám nói đúng sựthực, không màng đến lợi ích riêng màảnh hưởng đến mọi người
+ Trung thực được mọi người tin yêuvà kính trọng
- Các từ ngữ: luộc kĩ, giống thóc, dõngdạc, truyền ngôi,…
- Viết vào vở nháp
- 1 HS đọc thành tiếng
- HS trong nhóm tiếp sức nhau điềnchữ còn thiếu (mỗi HS chỉ điền 1 chữ)
- Cử 1 đại diện đọc lại đoạn văn
- Chữa bài (nếu sai)lời giải - nộp bài - lần này - làm em -lâu nay - lòng thanh thản - làm bài
Trang 7- Bước đầu hiểu biết về số trung bình cộng của nhiều số.
- Biết tìm số trung bình cộng của 2, 3, 4 số
II.ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
-Hình vẽ và đề bài toán a, b phần bài học SGK viết sẵn trên bảng phụ
III.HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Trang 8HĐ của thầy
1.Ổn định:
2.KTBC:
- 3 Bài mới :
a Giới thiệu bài:
b.Giới thiệu số trung bình cộng và
cách tìm số trung bình cộng:
* Bài toán 1
- GV yêu cầu HS đọc đề toán
- Có tất cả bao nhiêu lít dầu ?
- Nếu rót đều số dầu ấy vào 2 can thì
mỗi can có bao nhiêu lít dầu ?
- GV yêu cầu HS trình bày lời giải
bài toán
- GV hỏi lại: Can thứ nhất có 6 lít
dầu, can thứ hai có 4 lít dầu, vậy trung
bình mỗi can có mấy lít dầu ?
- Số trung bình cộng của 6 và 4 là
mấy ?
- Dựa vào cách giải thích của bài
toán trên bạn nào có thể nêu cách tìm
số trung bình cộng của 6 và 4 ?
- GV cho HS nêu ý kiến, nếu HS nêu
đúng thì GV khẳng định lại, nếu HS
không nêu đúng GV hướng dẫn các em
nhận xét để rút ra từng bước tìm:
+ Bước thứ nhất trong bài toán trên,
chúng ta tính gì ?
+ Để tính số lít dầu rót đều vào mỗi
can, chúng ta làm gì ?
+ Như vậy, để tìm số dầu trung bình
trong mỗi can chúng ta đã lấy tổng số
dầu chia cho số can
+ Tổng 6 + 4 có mấy số hạng ?
+ Để tìm số trung bình cộng của hai
số 6 và 4 chúng ta tính tổng của hai số
rồi lấy tổng chia cho 2, 2 chính là số
Hoạt động của trò
HS nghe
- HS đọc
- Có tất cả 4 + 6 = 10 lít dầu
- Mỗi can có 10 : 2 = 5 lít dầu
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào nháp
- HS nghe giảng
- Trung bình mỗi can có 5 lít dầu
- Số trung bình cộng của 6 và 4 là 5
- HS suy nghĩ, thảo luận với nhau để tìmtheo yêu cầu
+ Tính tổng số dầu trong cả hai can dầu
+ Thực hiện phép chia tổng số dầu cho 2can
+ Có 2 số hạng
Trang 9“tự trọng” ( BT3)
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
Từ điển
Giấy khổ to và bút dạ
Bảng phụ viết sẵn bài tập
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 KTBC:
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài 1-2 ,cả
lớp làm vào vở nháp
Bài 1:
Xếp các từ sau thành 2 nhóm: Từ
ghép có nghĩa phân loại, từ ghép có
nghĩa tổ hợp: Bạn học, bạn đường,
bạn đời, anh cả, em út, anh rễ, chị
dâu, Anh em, ruột thịt, hoà thuận, yêu
thương, vui buồn
Bài 2:
Xếp các từ láy sau đây thành 3 nhóm
mà em đã học: lao xao, xinh xinh,
nghiêng nghiêng, nhanh nhẹn, vun
vút, thoăn thoắt xinh xẻo
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Bài học hôm nay, các em sẽ thực
hành mở rộng vốn từ theo chủ điểm
Trung thực -Tự trọng
b Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu và mẫu
- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu HSdưới lớp viết vào vở
Từ ghépcó nghĩaphân loại
Từ ghép có nghĩa tổng
hợp
Bạn học,bạn đường,bạn đời,anh cả, emút, anh rễ,chị dâu
Anh em, ruột thịt, hoàthuận, yêu thương, vuibuồn
Từ láy lặplại bộ phậnâm đầu
Từ láy lặplại bộ phậnvần
Từ láy lặplại bộ phậnâm đầu vàvầnnhanh
nhẹn, vunvút, thoănthoắt xinhxẻo
nghiêngnghiêng
- Lắng nghe
Trang 10- Phát giấy+ bút dạ cho từng nhóm.
Yêu cầu HS trao đổi, tìm từ đúng,
điền vào phiếu
- Nhóm nào làm xong trước dán phiếu
lên bảng, các nhóm khác nhận xét, bổ
sung
- Kết luận về các từ đúng
Bài 2:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS suy nghĩ, mỗi HS đặt 2
câu, 1 câu với từ cùng nghĩa với trung
thực, 1 câu trái nghĩa với trung thực.
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
-Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi để tìm
đúng nghĩa của tự trọng Tra trong từï
điển để đối chiếu các từ có nghĩa từ
đã cho, chọn nghĩa phù hợp
- Gọi HS trình bày, các HS khác bổ
sung (nếu sai)
- Mở rộng: Cho HS tìm các từ trong từ
điển có nghĩa a, b, d
- Yêu cầu HS đặt câu với 4 từ tìm
được
Bài 4:
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
- Yêu cầu HS trao đổi trong nhóm 4
HS để trả lời câu hỏi
- Gọi HS trả lời GV ghi nhanh sự lựa
chọn lên bảng Các nhóm khác bổ
sung
- Kết luận
3 Củng cố – dặn dò
- - Nhận xét tiết học
- 1 HS đọc thành tiếng
- Hoạt động trong nhóm
- Dán phiếu, nhận xét bổ sung
- Chữa lại các từ (nếu thiếu hoặc sai)
- 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu trongSGK
- Suy nghĩ và nói câu của mình
- 1 HS đọc thành tiếng
- Hoạt động cặp đôi
- Tự trọng: Coi trọng và giữ gìn phẩmgiá của mình
+ Tin vào bản thân: Tự tin
+ Quyết định lất công việc của mình:tự quyết
+ Đánh giá mình quá cao và coi thườngkẻ khác: tự kiêu tự cao
Trang 11II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
Tranh minh hoạ bài thơ trang 51, SGK
Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần luyện đọc
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 KTBC:
- Gọi 2 HS lên bảng đọc bài Những hạt
thóc giống và trả lời câu hỏi :
- Nhận xét và cho điểm HS
- Gọi 2 HS đọc toàn bài
- Yêu cầu HS mở SGK trang 50, 3 HS
nối tiếp nhau đọc từng đoạn (3 lượt HS
đọc)
- GV sửa lỗi phát âm cho từng HS (nếu
có); chú ý ngắt giọng đoạn thơ:
GV kết hợp giúp HS hiểu nghĩa các từ
khó trong bài
- Đọc theo cặp
- Gọi HS đọc bài
- GV đọc mẫu, chú ý gịong đọc
- HS luyện đọc theo cặp
- 2 HS đọc lại toàn bài
-1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọcthầm
Trang 12- Yêu cầu HS đọc đoạn 1 và trả lời câu
hỏi:
+ Gà Trống và Cáo đứng ở vị trí khác
nhau như thế nào?
+ Cáo đã làm gì để dụ Gà Trống
xuống đất?
GV : Từ “rày” nghĩa là từ đây trở đi
+ Tin tức Cáo đưa ra là bịa đặt hay sự
thật? Nhằm mục đích gì?
+ Đoạn 1 cho em biết điều gì?
- Ghi ý chính đoạn 1
- Gà Trống làm thế nào để không mắc
mưu con Cáo lõi đời tinh ranh này?
Chúng ta cùng tìm hiểu đoạn 2
- Yêu cầu HS đọc đoạn 2 và trả lời câu
hỏi:
+ Vì sao Gà Trống không nghe lời
Cáo?
+ Gà tung tin có gặp chó săn đang
chạy đến để làm gì?
+ “Thiệt hơn” nghĩa là gì?
+ Đoạn 2 nói lên điều gì?
- Ghi ý chính đoạn 2
- Gọi HS đọc đoạn cuối và trả lời câu
hỏi
+ Thái độ của Cáo như thế nào khi
nghe lời Gà nói?
+ Thấy Cáo bỏ chạy, thái độ của Gà ra
+ Ghi ý chính đoạn 3
+ Gà Trống đậu vắt vẻo trên cành câycao Cáo đứng dưới gốc cây
+ Cáo đon đả mời Gà xuống đất đểthông báo một tin mới: Từ rày muônloài đã kết thân, Gà hãy xuống để Cáohôn Gà bày tỏ tình thân
+ Cáo đưa ra tin bịa đặt nhằm dụ GàTrống xuống đất để ăn thịt Gà
+ Aâm mưu của Cáo
+ Vì Cáo rất sợ chó săn Chó săn sẽ ănthịt Cáo Chó săn đang chạy đến loantin vui, Gà làm cho Cáo khiếp sợ, bỏchạy, lộ âm mưu gian giảo đen tối củahắn
+ “Thiệt hơn” là so đo, tính toán xemlợi hay hại, tốt hay xấu
+ Sự thông minh của Gà
- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọcthầm
+ Cáo sợ khiếp, hồn lạc phách bay,quắp đuội, co cẳng bỏ chạy
+ Gà khoái chí cười phì vì Cáo đã lộ rõbản chất, đã không ăn được thịt gà còncắm đầu chạy vì sợ
- Bài thơ khuyên chúng ta hãy cảnhgiác, chớ ti lời kẻ xấu cho dù đó lànhững lời nói ngọt ngào
- 2 HS nhắc lại
Trang 13- Ý chính của đoạn cuối của bài là gì?
- Gọi HS đọc toàn bài, trả lời câu hỏi
4
- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi và trả
lời câu hỏi
+ Bài thơ muốn nói với chúng ta điều
gì?
- Ghi nội dung chính của bài
* Đọc diễn cảm và học thuộc lòng:
-Gọi 3 HS nối tiếp nhau đọc bài thơ
Cả lớp theo dõi để tìm ra cách đọc
hay
- Tổ chức cho HS đọc từng đọc, cả bài
- Tổ chức cho HS đọc thuộc lòng
- Thi đọc thuộc lòng
- 3 HS đọc phân vai
-Nhận xét và cho điểm từng HS đọc
tốt
3 Củng cố – dặn dò
- Nhận xét tiết học
- 3 HS đọc bài
- Cách đọc như đã hướng dẫn
- 3 đến 5 HS đọc từng đoạn, cả bài
- HS đọc thuộc lòng theo cặp đôi
- Tính được trung bình cộng của nhiều số
- Bước đầu biết giải bài toán về tìm số trung bình cộng
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Ổn định:
2 KTBC:
- GV gọi 3 HS lên bảng yêu cầu HS
làm các bài tập hướng dẫn luyện tập
thêm của tiết trước, đồng thời kiểm tra
VBT về nhà của một số HS khác
- GV chữa bài, nhận xét và cho điểm
HS
3 Bài mới :
- 3 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớptheo dõi để nhận xét bài làm của bạn
Trang 14a Giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu giờ học và ghi tên
bài lên bảng
b Hướng dẫn luyện tập :
Bài 1
- GV yêu cầu HS nêu cách tìm số
trung bình cộng của nhiều số rồi tự
làm bài
Bài 2
- GV gọi HS đọc đề bài
- GV yêu cầu HS tự làm bài
Bài 3
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
- GV hỏi: Chúng ta phải tính trung
bình số đo chiều cao của mấy bạn ?
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 4 ( Dành cho HS khá, giỏi)
- GV yêu cầu HS đọc thầm đề bài
- GV yêu cầu HS tự làm vào vở, GV
kiểm tra, nhận xét
4 Củng cố - Dặn dò:
- GV tổng kết giờ học, dặn HS về nhà
làm bài tập và chuẩn bị bài sau
- HS nghe GV giới thiệu bài
- HS làm bài, sau đó đổi chéo vở đểkiểm tra bài của nhau
a) (96 + 121 + 143) : 3 = 120b) (35 + 12 + 24 + 21 + 43) : 5 = 27
- HS đọc
Bài giải:
Số dân tăng thêm của cả ba năm là:
96 + 82 + 71 = 249 (người)Trung bình mỗi năm dân số xã đótăng thêm số người là:
249 : 3 = 83 (người)Đáp số: 83 người
- Hiểu câu chuyện và nêu được nội dung chính của truyện
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
GV và HS mang đến lớp những truyện đã sưu tần về tính trung thực
Đề bài viết sẵn trên bảng lớp
Trang 15III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 KTBC:
- Gọi 2 HS tiếp nối nhau kể từng đoạn
câu chuyện “Một nhà thơ chân chính”
- 1 HS kể toàn chuyện
- Nhận xét và cho điểm HS
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Kiểm tra việc chuẩn bị truyện của
HS
-Các em đang học chủ điểm nói về
những con người trung thực, tự trong
Hôm nay chúng ta sẽ được nghe nhiều
câu truyện kể hấp dẫn, mới lạ của các
bạn nói về lòng trung thực
b Hướng dẫn kể chuyện:
* Tìm hiểu đề bài:
- Gọi HS đọc đề bài,GV phân tích đề,
dùng phấn màu gạch chân dưới các từ:
được nghe, được đọc, tính trung thực
- Gọi HS tiếp nối nhau đọc phần gợi ý
- Ham đọc sách là rất tốt, ngoài những
kiến thức về tự nhiên, xã hội mà
chúng ta học được, những câu chuyện
trong sách báo, trên ti vi còn cho
những bài học quý về cuộc sống
- Yêu cầu HS đọc kĩ phần 3
-GV ghi nhanh các tiêu chí đánh giá
lên bảng
+ Nội dung câu chuyện đúng chủ đề:4
điểm
- 3 HS thực hiện theo yêu cầu
- Tổ trưởng báo cáo việc chuẩn bị củacác bạn
- Lắng nghe
- 2 HS đọc đề bài
- 4 HS tiếp nối nhau đọc
- Trả lới tiếp nối (mỗi HS chỉ nói 1 ý)biểu hiện của tính trung thực
- Em đọc trên báo, trong sách đạo đức,trong truyện cổ tích, truyện ngụ ngôn,xem ti vi, em nghe bà kể…
- Lắng nghe
- 2 HS đọc lại
Trang 16+ Caõu chuyeọn ngoaứi SGK (1 ủieồm).
+ Caựch keồ: hay, haỏp daón, phoỏi hụùp
ủieọu boọ, cửỷ chổ: 3 ủieồm
+ Neõu ủuựng yự nghúa cuỷa chuyeọn: 1
ủieồm
+ Traỷ lụứi ủửụùc caõu hoỷi cuỷa baùn hoaởc
ủaởt ủửụùc caõu hoỷi cho baùn: 1 ủieồm
* Keồ chuyeọn trong nhoựm:
- Chia nhoựm 4 HS
- GV ủi giuựp ủụừ tửứng nhoựm, yeõu caàu
HS keồ laùi truyeọn theo ủuựng trỡnh tửù ụỷ
muùc 3
- Gụùi yự cho HS caực caõu hoỷi:
HS keồ hoỷi:
* Thi keồ vaứ noựi yự nghúa caõu chuyeọn:
- Toồ chửực cho HS thi keồ
3 Cuỷng coỏ – daởn doứ:
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- 4 HS ngoài 2 baứn treõn dửụựi cuứng keồtruyeọn, nhaọn xeựt, boồ sung cho nhau
- HS traỷ lụứi
- HS thi keồ, HS khaực laộng nghe ủeồ hoỷilaùi baùn hoaởc traỷ lụứi caõu hoỷi cuỷa baùn taùokhoõng khớ soõi noồi, haứo hửựng
- Nhaọn xeựt baùn keồ
**************************************************************************************************************************
Thửự Naờm, ngaứy 3 thaựng 10 naờm 2013
Theồ duùc quay sau, đi đều vòng phải, vòng trái
trò chơi ‘ bỏ khăn”
I MUẽC TIEÂU
- Thửùc hieọn ủuựng ủoọng taực quay sau Bieỏt caựch ủi ủeàu voứng phaỷi, voứng traựi ủuựng hửụựng vaứ ủửựng laùi
- Bieỏt caựch chụi vaứ tham gia chụi troứ chụi “ Boỷ khaờn”
II địa ẹIEÅM – PHệễNG TIEÄN
ẹũa ủieồm : Treõn saõn trửụứng.Veọ sinh nụi taọp, ủaỷm baỷo an toaứn taọp luyeọn
Phửụng tieọn : Chuaồn bũ 1 coứi vaứ khaờn ủeồ bũt maột khi chụi
III.NOÄI DUNG VAỉ PHệễNG PHAÙP LEÂN LễÙP
Noọi dung lửụùng ẹũnh Phửụng phaựp toồ chửực
Trang 171 Phần mở đầu:
- Tập hợp lớp , ổn định : Điểm danh
- GV phổ biến nội dung : Nêu mục
tiêu - yêu cầu giờ học, chấn chỉnh đội
ngũ, trang phục tập luyện
- Khởi động
- Trò chơi: “Làm theo hiệu lệnh”
2 Phần cơ bản:
a) Đội hình đội ngũ:
- Ôn quay sau, đi đều vòng phải, vòng
trái, đứng lại
* GV điều khiển lớp tập có quan sát
sửa chữa sai sót cho HS
* Chia tổ tập luyện do tổ trưởng điều
khiển, GV quan sát sửa chữa sai sót cho
HS các tổ
* Tập hợp cả lớp đứng theo tổ, cho các
tổ thi đua trình diễn GV quan sát, nhận
xét, đánh giá, sửa chữa sai sót, biểu
dương các tổ thi đua tập tốt
b) Trò chơi : “Bỏ khăn”:
- GV tập hợp HS theo đội hình chơi
- Nêu tên trò chơ.i
- GV giải thích cách chơi và phổ biến
luật chơi
- GV cho cán sự điều khiển cho cả lớp
cùng chơi
- GV quan sát, nhận xét, biểu dương
HS tích cực trong khi chơi
3 Phần kết thúc:
- GV cho cả lớp vừa hát vừa vỗ tay
theo nhịp
- GV cùng học sinh hệ thống bài học
- GV nhận xét, đánh giá kết quả giờ
học và giao bài tập về nhà
- GV hô giải tán
6 –10 phút
18 – 22 phút
- Chia HS thành 4 nhóm
ở vị trí khác nhau đểluyện tập
GV
- Đội hình hồi tĩnh vàkết thúc
Trang 18Luyện từ và câu
Danh tõ
I MỤC TIÊU
- Hiểu được danh từ là từ chỉ sự vật ( người, vật, hiện tượng, khái niệm hoặc đơn vị)
- Nhận biết được danh từ chỉ khái niệm trong số các danh từ cho trước và tập đặt câu( BT mục III)
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
Bảng lớp viết sẵn bài 1 phần Nhận xét
Giấy khổ to viết sẵn các nhóm danh từ + bút dạ
Tranh (ảnh ) về con sông, rặng dừa, trời mưa, quyển truyện…
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 KTBC:
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu
1/ Tìm từ trái nghĩa với trung thực và
đặt câu với 1 từ vừa tìm được
2/ Tìm từ cùng nghĩa với trung thực và
đặt câu với 1 từ vừa tìm được
-Gọi HS dưới lớp đọc đoạn văn đã
giao về nhà luyện tập sau đó nhận xét
và cho điểm HS
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài :
- Yêu cầu HS tìm từ ngữ chỉ tên gọi
của đồ vật, cây cối xung quanh em
-Tất cả các từ chỉ tên gọi của đồ vật,
cây cối mà các em vừa tìm là một loại
từ sẽ học trong bài hôm nay
b Tìm hiểu ví dụ:
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi và tìm
từ
- Gọi HS đọc câu trả lời Mỗi HS tìm
từ ở một dòng thơ.GV gọi HS nhận
xét từng dòng thơ
GV dùng phấn màu gạch chân những
từ chỉ sự vật
- Gọi HS đọc lại các từ chỉ sự vật vừa
- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu
- 3 HS đọc đoạn văn
- HS phát biểu Chẳng hạn: bàn ghế,lớp học, cây bàng, cây nhãn, cây xàcừ, hoa hồng, cốc nước, bút , mực,giấy, vở…
- Lắng nghe
- 2 HS đọc yêu cầu và nội dung
- Thảo luận cặp đôi, ghi các từ chỉ sựvật trong từng dòng thơ vào vở nháp
- Tiếp nối nhau đọc bài và nhật xét
- 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu trongSGK
- Hoạt động trong nhóm
- Dán phiếu, nhận xét, bổ sung
Từ chỉ người: ông cha, cha ông
Trang 19tìm được.
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Phát giấy và bút dạ cho từng nhóm
HS
- Yêu cầu HS thảo luận và hoànthành
phiếu
- Nhóm xong trước dán phiếu lên
bảng, các nhóm khác nhận xét, bổ
sung
- Kết luật về phiếu đúng
- Những từ chỉ sự vật, chỉ người, vật,
hiện tượng, khái niệm và đơn vị được
gọi là danh từ
- Hỏi: + Danh từ là gì?
+ Danh từ chỉ người là gì?
+ Khi nó đến “cuộc đời”, “cuộc sống”,
em nếm, ngửi, nhìn được không?
+ Danh từ chỉ khái niệm là gì?
- GV có thể giải thích danh từ chỉ khái
niệm chỉ dùng cái chỉ có trong nhận
thức của con người, không có hình thù,
không chạm vào hay ngửi, nếm, sờ…
chúng được
+ Danh từ chỉ đơn vị là gì?
c Ghi nhớ:
- Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ trong
SGK Nhắc HS đọc thầm để thuộc bài
ngay tại lớp
- Yêu cầu HS lấy ví dụ về danh từ, GV
ghi nhanh vào từng cột trên bảng
Từ chỉ vật: sông, dừa chân trời
Từ chỉ hiện tượng: nắng , mưa
Từ chỉ khái niệm: cuộc sống, truyệncổ, tiếng xưa, đời
Từ chỉ đơn vị: cơn, con, rặng
+ Danh từ chỉ khái niệm là những từchỉ sự vật không có hìanh thái rõ rệt
+ Là những từ dùng để chỉ những sựvật có thể đếm, định lượng được
- 3 đễn 4 HS đọc thành tiếng
- Lấy ví dụ Chẳng hạn:
+ Danh từ chỉ người: học sinh, thầy
giáo, cô hiệu trưởng, em trai, em gái…
+ Danh từ chỉ vật: bàn, ghế, bút, bảng,
lọ hoa, sách vở, cái cầu…
+ Danh từ chỉ hiện tượng: gió, sấm,
chớp, bão, lũ, lụt…
+ Danh từ chỉ khái niệm: tình thương
yêu, lòng tự trọng, tính ngay thẳng, sự quý mến…
+ Danh từ chỉ đơn vị: cái, con , chiếc
- 2 HS đọc thành tiếng
- Hoạt động theo cặp đôi
Trang 20d Luyeọn taọp:
Baứi 1:
- Goùi HS ủoùc noọi dung vaứ yeõu caàu
- Yeõu caàu HS thaỷo luaọn caởp ủoọi vaứi
tỡm danh tửứ chổ khaựi nieọm
- Goùi HS traỷ lụứi vaứ HS khaực nhaọn xeựt,
boồ sung
- Hoỷi; + Taùi sao caực tửứ: nửụực, nhaứ,
ngửụứi khoõng phaỷi laứ danh tửứ chổ khaựi
- Goùi HS ủoùc yeõu caàu
- Yeõu caàu HS tửù ủaởt caõu
- Goùi HS ủoùc caõu vaờn cuỷa mỡnh Chuự yự
nhaộc nhửừng HS ủaởt caõu chửa ủuựng
hoaởc coự nghúa tieỏng Vieọt chửa hay
- Nhaọn xeựt caõu vaờn cuỷa HS
3 Cuỷng coỏ – Daởn doứ:
- Hoỷi: danh tửứ laứ gỡ?
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Daởn HS veà nhaứ tỡm moói loaùi 5 danh
tửứ
- Caực danh tửứ chổ khaựi nieọm: ủieồm, ủaùo
ủửực, loứng, kinh nghũeọm, caựch maùng…
+ HS traỷ lụứi
+ Vỡ caựch maùng nghúa laứ cuoọc ủaỏu
tranh veà chớnh trũ hay kinh teỏ maứ ta chổcoự theồ nhaọn thửực trong ủaàu, khoõngnhỡn, chaùm…ủửụùc
- 1 HS ủoùc thaứnh tieỏng
- ẹaởt caõu vaứ tieỏp noỏi ủoùc caõu cuỷamỡnh Vớ duù:
+ Baùn An coự moọt ủieồm ủaựng quyự laứ raỏtthaọt thaứ
+ Chuựng ta luoõn giửừ gỡn phaồm chaỏt ủaùoủửực
+ Ngửụứi daõn Vieọt nam coự loứng noàngnaứn yeõu nửụực
+ Coõ giaựo em coự nhieàu kinh nghieọmboài dửụừng HS gioỷi
+ OÂng em laứ ngửụứi ủaừ tửứng tham giaCaựch maùng thaựng 8 naờm 1945
*******************************************************
Toaựn
biểu đồ
I MUẽC TIEÂU
- Bửụực ủaàu coự hieồu bieỏt veà bieồu ủoà tranh
- Bieỏt ủoùc thoõng tin treõn bieồu ủoà tranh
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY- HOẽC
Trang 21- GV: Bieồu ủoà tranh: Caực con cuỷa moọt gia ủỡnh
- Caực moõn theồ thao khoỏi lụựp 4 tham gia
- Soỏ thoực gia ủỡnh Baực Haứ ủaừ thu hoaùch
III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY- HOẽC
A-Kiểm tra bài cũ:
- GV yeõu caàu HS laứm BT 3
B - Bài mới:
1- Giới thiệu bài
2- Bài giảng: Làm quen với biểu đồ treo
treõn baỷng.
- GV cho HS quan saựt bieồu đồ “ Caực con
cuỷa 5 gia ủỡnh”
GV khoõng neõu teõn B.ủoà tranh maứ chổ
goùi chung laứ bieồu ủoà
- Bieồu ủoà treõn coự maỏy coọt?
- Coọt beõn traựi ghi gỡ?
- Coọt beõn phaỷi ghi gỡ?
- Dửùa vaứo coỏt thửự nhaỏt ta bieỏt gia ủỡnh
coõ Mai coự maỏy ngửụứi con gaựi?
- Gia ủỡnh coõ Lan coự maỏy ngửụứi con
trai?
- Tửụng tửù caực haứng coứn laùi
3- Thực hành:
Bài 1: GV gaộn bieồu ủoà leõn baỷng, hoỷi:
- Bieồu ủoà coự maỏy coọt? Coự maỏy haứng?
- GV choỏt laùi lụứi giaỷng
Bài 2:
- GV gaộn bieồu ủoà leõn baỷng vaứ hửụựng
daón hoùc sinh laứm
3- Củng cố - Dặn dò:
- GV củng cố lại nội dung bài
- Dặn dò HS về nhà chuaồn bũ baứi sau
- 1 HS làm - lớp theo dõi, nhận xét, bổ sung
- HS quan sát và nhận xét:
- Hai coọt
- Ghi teõn 5 gia ủỡnh
- Ghi soỏ con trai, con gaựi trong gia ủỡnh.
- Hai ngửụứi con gaựi
- Moọt ngửụứi con trai
- Naờm coọt, ba haứng
- HS laàn lửụùt traỷ lụứi caực caõu a,b,c,d,e
- 2 HS leõn baỷng laứm, caỷ lụựp theo doừi nhaọn xeựt
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY- HOẽC
Phaàn ghi nhụự vieỏt vaứo baỷng phuù
Trang 22III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
a Giới thiệu bài:
- Trong tiết học này các em sẽ làm bài
kiểm tra viết thư Lớp mình sẽ thi xem
bạn nào có thể viết một lá thư đúng
thể thức nhất, hay nhất
+ Có thể chọn 1 trong 4 đề để làm bài
+ Lời lẽ trong thư cần thân mật, thể
hiện sự chân thành
+ Viết xong cho vào phong bì, ghi đầy
đủ tên người viết, người nhận, địa chỉ
vào phong bì (thư không dán)
- Hỏi: Em chọn viết cho ai? Viết thư
với mục đích gì?
c Viết thư:
- HS tự làm bài, nộp bài và GV chấm
một số bài
3 Củng cố – Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị
- HS chọn đề bài
- 5 đến 7 HS trả lời
*******************************************************
**************************************************************************************************************************
Thứ Sáu, ngày 4 tháng 10 năm 2013
Tập làm văn
®o¹n v¨n trong bµi v¨n kĨ chuyƯn
I MỤC TIÊU