- Biết tên gọi, kí hiệu và quan hệ của các - Biết chuyển đổi các đơn vị đo độ dài và đơn vị đo độ dài thông dụng.. giải các bài toán với các số đo độ dài.[r]
Trang 1TUầN 5 Thứ hai 03 tháng 10 năm 2016
Tiết 1: Chào cờ
tập trung toàn trờng
Tiết 2: Tập đọc
Đ9: Một chuyên gia máy xúc
A Mục đích, yêu cầu :
- Đọc diễn cảm bài văn thể hiện cảm xúc về tình bạn, tình hữu nghị của ngời kể chuyện với chuyên gia nớc bạn
- Hiểu ND: Tình hữu nghị của chuyên gia nớc bạn với công nhân Việt Nam
- Trả lời đợc các câu hỏi 1, 2, 3
C Đồ dùng dạy – hoc:
- Tranh minh họa
B Các hoạt động dạy – học :
I ổn định tổ chức lớp : - Hát
II Kiểm tra bài cũ: HS đọc thuộc lòng bài thơ Bài ca về trái đất, trả lời câu hỏi về
ND bài đọc
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Giới thiệu tranh, ảnh
những công trình xây dựng lớn của nớc ta
với sự giúp đỡ, tài trợ của nớc bạn
- GV: Trong sự nghiệp xây dựng và bảo
vệ tổ quốc, chúng ta thờng xuyên nhận
đ-ợc sự giúp đỡ tận tình của bè bạn năm
châu: Bài Một chuyên gia máy xúc thể
hiện phần nào tình cảm hữu nghị, tơng
thân tơng ái của bè bạn nớc ngoài (ở đây
là chuyên gia Liên Xô) với nhân dân Việt
Nam.( HS quan sát tranh minh hoạ bài
đọc trong sách giáo khoa)
2 HD HS luyện đọc và tìm hiểu bài:
a Luyện đọc:
- Chia đoạn?
- Cho đọc nối tiếp đoạn
- GV kết hợp sửa lỗi cho HS và giúp
HS giải nghĩa các từ mới và khó trong
bài
- Cho đọc trong nhóm đôi
- Cho các nhóm đọc trớc lớp
- 1, 2 hs khá giỏi đọc toàn bài
+ Đoạn 1 Từ đầu đến êm dịu
+ Đoạn 2: Từ tiếp đến thân mật
+ Đoạn 3: Tiếp theo cho đến chuyên gia máy xúc
+ Đoạn 4: Tiếp theo cho đến hết
- HS nối tiếp đọc đoạn
- HS luyện đọc theo cặp
- Đại diện các nhóm đọc trớc lớp
b Tìm hiểu bài:
- Anh Thủy gặp anh A- lếch - xây ở đâu?
- Dáng vẻ của A - lếch - xây có gì đặc biệt
khiến Anh Thủy chú ý?
- Cuộc gặp gỡ giữa 2 bạn đồng nghiệp
diễn ra nh thế nào?
- Chi tiết nào trong bài khiến em nhớ
nhất? Tại sao?
- 2 HS đọc cả bài
- 2 ngời gặp nhau ở công trờng xây dựng
- Vóc ngời cao lớn; mái tóc vàng óng ửng lên nh 1 mảng nắng; Thân hình chắc khoẻ trong bộ quần áo xanh công nhân
…
- HS kể lại diễn biến của cuộc gặp gỡ và tình cảm thân thiết giữa anh Thủy và
A – lếch – xây
- HS trả lời theo cảm nhận của mình
3 Hớng dẫn đọc diễn cảm:
- Mời HS đọc lần lợt từng đoạn
- Cho HS tìm giọng đọc cho mỗi đoạn - HS tìm giọng đọc cho mỗi đoạn, luyệnđọc diễn cảm ( mỗi đoạn 3 HS đọc )
Trang 2- Cho HS luyện đọc theo cặp
- Mời 2 HS thi đọc diễn cảm
- Cả lớp và GV nhận xét
IV Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét giờ học, cùng hs củng cố
nội dung bài
Tiết 3: Toán
Đ21: Ôn tập bảng đơn vị đo độ dài
Những KT đã biết liên quan đến bài học Những KT mới cần hình thành cho HS
- Biết tên gọi, kí hiệu và quan hệ của các
đơn vị đo độ dài thông dụng - Biết chuyển đổi các đơn vị đo độ dài vàgiải các bài toán với các số đo độ dài
I Muc tiêu:
- Củng cố về tên gọi, kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo độ dài thông dụng
- Chuyển đổi đợc các đơn vị đo độ dài và giải các bài toán với các số đo độ dài
- Yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
1 ĐDDH:
- GV: Bảng phụ BT1
- HS: Bảng con, vở ô li
2 PPDH: thảo luận, đàm thoai, luyện tập, thực hành
III Các hoạt động dạy – học:
HĐ1 KTBC:
- Kể tên các đơn vị đo độ dài đã học?
- GV nx chung
HĐ2 Hớng dẫn hs làm bài tập:
Bài 1:
- GV kẻ sẵn bảng nh sgk
- Cho HS điền các đơn vị đo độ dài vào
bảng
- Em có nhận xét gì về quan hệ giữa 2
đơn vị đo độ dài liền nhau và cho ví dụ ?
- GVnhận xét kết luận
Bài 2:
- GV gợi ý
a) Chuyển đổi từ các đơn vị lớn ra các
đơn vị bé hơn liền kề
c) Chuyển đổi từ bé ra các đơn vị lớn
hơn
- Chữa bài
Bài 3: - Cho đọc yêu cầu
- Mời 1 HS nêu cách làm
- Cho HS làm vào bảng con
- Chữa bài
HĐ3 Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Nhắc HS chuẩn bị bài sau
- km, hm, dam, m, dm, cm, mm
- HS nêu y/c bài tập
- HS lên bảng điền
- Hai đơn vị đo độ dài liền nhau:
+ Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé
+ Đơn vị bé bằng
1
10 đơn vị lớn.
- HS nêu y/c bài tập
- 3 hs lên bảng thực hiện phần a, dới lớp
hs làm vào bảng con phần c, mỗi tổ thực hiện 1 phép đổi
Bài giải:
a, 135m= 1350 dm; 342 dm = 3420 cm 15cm = 150mm
c, 1mm=
1
10cm 1cm =
1
100m.
1m =
1
1000km.
- 1 HS đọc yêu cầu
Bài giải 4km37m= 4037m
8m12cm= 812cm 354dm= 35m4dm 3040m= 3km40m Tiết 4: Khoa học
Trang 3Đ9: Thực hành: Nói “không” đối với các chất gây nghiện
Những KT đã biết liên quan đến bài học Những KT mới cần hình thành cho HS
- Biết đợc một số tác hại của ma tuý, thuốc lá, rợu bia
I Muc tiêu:
- Biết đợc một số tác hại của ma tuý, thuốc lá, rợu bia
- Nêu đợc một số tác hại của ma tuý, thuốc lá, rợu bia; kĩ năng từ chối, không sử dụng rợu, bia, thuốc lá, ma tuý
- Có ý thức không sử dụng các chất gây nghiện
II Chuẩn bị:
1 ĐDDH:
- GV: Phiếu học tập
Tác hại của thuốc
lá Tác hại củarợu, bia Tác hại củama tuý
Đối với ngời sử dụng
Đối với ngời
xung quanh
- HS: Các hình ảnh và thông tin về tác hại của rợu bia thuốc lá ,ma tuý su tầm đ-ợc
2 PPDH: Thảo luận, đàm thoại, luyện tập, thực hành, trò chơi
III Các hoạt động dạy – học:
HĐ1 KTBC.
- Nêu những việc nên làm để giữ vệ sinh
tuổi dậy thì?
- Nhận xét, đánh giá
HĐ2 Thực hành xử lí thông tin:
- GV nêu y/c: Đọc các thông tin trong
sgk, hoàn thành bảng (PHT)
- GV kết luận:
+ Rợu, bia, thuốc lá, ma tuý đều là những
chất gây nghiện Riêng ma tuý là chất gây
nghiện bị nhà nớc cấm Vì vậy, sử dụng,
buôn bán, vận chuyển ma tuý đều là những
việc làm vi phạm pháp luật
+ Các chất gây nghiện đều gây hại cho sức
khoẻ của ngời sử dụng và những ngời xung
quanh; làm tiêu hao tiền của của bản thân,
gia đình; làm mất trật tự an toàn xã hội
HĐ3 Trò chơi “Bốc thăm trả lời câu hỏi”:
- GV chuẩn bị sẵn 3 hộp đựng phiếu, phổ
biến luật chơi:
+ Hộp 1 đựng các câu hỏi lên quan đến tác
hại của thuốc lá
+ Hộp 2 đựng các câu hỏi liên quan đến
tác hại của rợu, bia
+ Hộp 3 đựng các câu hỏi liên quan đến
tác hại của ma tuý
+ GV đề nghị mỗi nhóm cử 1 bạn vào
BGK, 3 bạn tham gia chơi 1 chủ đề
+ GV phát đáp án cho BGK và thống nhất
cách cho nhận xét
+ GV và BGK cho nhận xét độc lập, sau đó
chốt lại ý kiến
- Tổng kết, đánh giá
HĐ4 Củng cố, dặn dò:
- Vài hs nêu miệng trớc lớp, lớp nx, bổ sung
- HS làm việc nhóm đôi theo y/c trong phiếu
- Trình bày Các hs khác nx, bổ sung
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Đại diện từng nhóm lên bốc thăm và trả lời câu hỏi
Trang 4- HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
Thứ ba ngày 04 tháng 10 năm 2016
Tiết 1: Toán
Đ22: Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lợng
Những KT đã biết liên quan đến bài học Những KT mới cần hình thành cho HS
- Biết tên gọi, kí hiệu và quan hệ của các
đơn vị đo khối lợng thông dụng - Biết chuyển đổi các đơn vị khối lợng và giải các bài toán với các số đo khối lợng
I Muc tiêu:
- Củng cố về tên gọi, kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo khối lợng thông dụng
- Biết chuyển đổi đợc các đơn vị khối lợng và giải các bài toán với các số đo khối l-ợng
- Yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
1 ĐDDH:
- GV: Bảng phụ BT2
- HS: Vở ô li, bảng con
2 PPDH: Thảo luận, luyện tập, thực hành
III Các hoạt động dạy – học:
HĐ1 KTBC:
- Kể tên các đơn vị đo khối lợng đã học?
- GV nx, đánh giá
HĐ2 Hớng dẫn HS làm các BT:
Bài 1: - Cho đọc yêu cầu, HD phân tích
- Cho nêu cách làm
- Chữa bài
- Em có nhận xét gì về quan hệ giữa 2
đơn vị đo khối lợng liền kề?
Bài 2: - Cho đọc yêu cầu, HD phân tích
GV hớng dẫn:
- a,b Chuyển đổi từ các đơn vị lớn ra
các đơn vị bé hơn và ngợc lại
- c,d Chuyển đổi từ các số đo có 2 tên
đơn vị đo sang các số đo có 1 tên đơn vị
đo và ngợc lại
Bài 4: - Cho đọc yêu cầu, HD phân tích
- GV hớng dẫn hs tìm hiểu y/c của bài
+ Bài toán yêu cầu gì?
+ Muốn biết ngày thứ 3 cửa hàng bán
đ-ợc bao nhiêu kg đờng ta làm nh thế nào?
- Y/c hs làm bài vào vở, chữa bài
- tấn, tạ, yến, kg, hg, dag, g
- HS làm trên bảng lớp
- HS nêu y/c bài tập
- Vài hs lên bảng thực hiện y/c của bài tập
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé
- Đơn vị bé bằng
1
10 đơn vị lớn.
- HS nêu y/c bài tập Thảo luận, làm bài vào vở Chữa bài
Bài giải:
a) 18 yến = 180 kg
200 tạ = 20000 kg
35 tấn = 35000kg
b) 430 kg = 43 yến
2500 kg = 25 tạ 16000kg = 16 tấn c) 2kg326g =2326g
6kg3g = 6003g d) 4008 g = 4 kg 8g
9050 kg = 9 tấn 50 kg
- Một HS nêu yêu cầu
- Tìm hiểu bài toán
Bài giải
Ngày thứ 2 cửa hàng bán đợc số đờng là:
300 2 = 600(kg) Ngày thứ nhất và ngày thứ 2 bán đợc
số đờng là:
300 + 600 = 900 (kg)
Trang 5HĐ3 Củng cố, dặn dò:
- GV cùng hs củng cố nd bài
- Nhận xét tiết học
Đổi 1 tấn = 1000kg Ngày thứ 3 cửa hàng bán đợc số đờng là:
1000 – 900 = 100( kg) Đáp số: 100 kg
- 1 hs nêu lại bảng đơn vị đo KL
Tiết 2: Tập đọc
Đ10: Ê - mi - li, con
(Trích)
A Mục đích, yêu cầu:
- Đọc đúng các tên nớc ngoài trong bài; đọc diễn cảm đợc bài thơ
- Hiểu ý nghĩa: Ca ngợi hành động dũng cảm của một công dân Mĩ tự thiêu để phản
đối cuộc chiến tranh xâm lợc Việt Nam
- Trả lời đợc các câu hỏi 1, 2, 3, 4; thuộc 1 khổ thơ trong bài
B Đồ dùng dạy – hoc:
- Tranh minh họa, bảng phụ phần HD đọc
C Các hoạt động dạy – hoc:
I ổn định tổ chức lớp: - Hát
II Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc bài Một chuyên gia máy xúc và
nêu nội dung bài
- Nhận xét, đánh giá
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu
bài:
a Luyện đọc:
- GV giới thiệu tranh minh hoạ
- Cho đọc nối tiếp đoạn
- GV kết hợp sửa lỗi và giải nghĩa từ khó
- Cho HS đọc đoạn trong nhóm
- Cho đọc trớc lớp
- GV đọc mẫu toàn bài
b Tìm hiểu bài:
- Vì sao chú Mo-ri-xơn lên án cuộc chiến
tranh xâm lợc của đế quốc Mĩ?
- Chú Mo-ri-xơn nói với con điều gì khi
từ biệt?
- Vì sao chú Mo-ri-xơn nói với con: “Cha
đi vui…”?
- Em có suy nghĩ gì về hành động của
chú Mo-ri-xơn?
- Nêu ND, ý nghĩa bài thơ?
- GV nhận xét, tổng hợp các ý kiến thành
nội dung chính của bài
- GV ghi bảng
3 Đọc diễn cảm và HTL:
- Cho HS đọc lần lợt 4 khổ thơ và tìm
giọng đọc cho mỗi đoạn
- Cho HS luyện đọc diễn cảm trong
nhóm sau đó luyện đọc thuộc lòng
- Đọc và nêu nội dung
- Nhận xét, bổ sung
- Một HS đọc những dòng nói về xuất
xứ bài thơ và toàn bài thơ
- HS quan sát tranh minh hoạ
- HS nối tiếp nhau đọc đoạn
- HS đọc đoạn trong nhóm
- Đọc trớc lớp
- Lắng nghe
- HS đọc từng khổ thơ và trả lời các câu hỏi:
- Vì đó là cuộc chiến tranh phi nghĩa và vô nhân đạo
- Chú nói trời sắp tối, không bế Ê-mi-li
về đợc Chú dặn con: Khi mẹ đến, hãy
ôm hôn mẹ cho cha …
- Vì chú muốn động viên vợ con bớt đau buồn, bởi chú đã ra đi thanh thản, tự nguyện
- Hành động của chú Mo-ri-xơn, là hành
động rất cao đẹp, đáng khâm phục …
- HS nêu
- HS nối tiếp nhau đọc
- HS luyện đọc trong nhóm
- HS thi đọc
Trang 6- Cho HS thi đọc diễn cảm và thuộc
lòng
IV Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ học, nhắc HS chuẩn
bị bài sau
Tiết 3: Luyện từ và câu
Đ9: Mở rộng vốn từ: Hoà bình
Những KT đã biết liên quan đến bài học Những KT mới cần hình thành cho HS
- Từ đồng nghĩa - Hiểu nghĩa của từ hoà bình (BT1).
- Biết viết đoạn văn miêu tả cảnh thanh bình của một miền quê hoặc thành phố (BT3)
I Muc tiêu:
- Hiểu nghĩa của từ hoà bình (BT1) Biết viết đoạn văn miêu tả cảnh thanh bình của
một miền quê hoặc thành phố (BT3)
- Tìm đợc từ đồng nghĩa với từ hoà bình(BT2) Viết đợc đoạn văn miêu tả cảnh
thanh bình của một miền quê hoặc thành phố (BT3)
- Yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
1 ĐDDH:
- GV: Một số tờ phiếu viết nội dung của bài tập 1, 2
2 PPDH: Thảo luận, luyện tập, thực hành
III Các hoạt động dạy – học:
HĐ1 KTBC:
- Thế nào là từ đồng nghĩa?
- GV nx
HĐ2 Hớng dẫn hs làm bài tập:
Bài 1: - Cho đọc yêu cầu.
- Cho thảo luận nhóm đôi
- Mời đại diện các nhóm trình bày
ph-ơng án đúng và giải thích tại sao
- Cả lớp và GV nhận xét, bổ sung
Bài 2: - Cho đọc yêu cầu.
- GV lu ý HS: Trớc khi tìm đợc các từ
đồng nghĩa các em phải giải nghĩa các
từ đó
- Mời đại diện một số nhóm trình bày
Các nhóm khác bổ sung
- GV kết luận và tuyên dơng những
nhóm thảo luận tốt
Bài 3: - Cho đọc yêu cầu.
- Đề bài yêu cầu gì?
- GV cho HS trao đổi để tìm hiểu đề
- GV cho HS làm bài vào vở
- Mời một số HS nối tiếp nhau đọc
đoạn văn vừa viết
- 2 hs trả lời, lớp nx, bổ sung
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS thảo luận theo nhóm 2
Lời giải: ý b ( trạng thái không có chiến tranh) Vì:
- Trạng thái bình thản: không biểu lộ xúc
động Đây là từ chỉ trạng thái tinh thần của con ngời, không dùng để nói về tình hình đất nớc hay thế giới
- Trạng thái hiền hoà, yên ả: yên ả là trạng thái của cảnh vật; hiền hoà là trạng
thái của cảnh vật hoặc tính nết của con ngời
- Nhận xét, bổ sung
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS thảo luận theo nhóm 4
Lời giải:
Các từ đồng nghĩa với hoà bình: bình yên, thanh bình, thái bình.
- Lắng nghe
- HS nêu yêu cầu
-
- HS trao đổi theo nhóm bàn
- HS viết bài vào vở
- HS đọc bài
Trang 7- Mời một số HS nhận xét.
- GV nhận xét, cho điểm những bài viết
hay
HĐ3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- GV yêu cầu những HS viết đoạn văn
cha đạt hoặc cha viết xong về nhà tiếp
tục hoàn chỉnh đoạn viết
Thứ năm ngày 06 tháng 10 năm 2016
Tiết 1: Toán
Đ24: Đề-ca-mét vuông Héc-tô-mét vuông
Những KT đã biết liên quan đến bài học Những KT mới cần hình thành cho HS
- Đơn vị đo diện tích m2 - Biết gọi tên, kí hiệu và quan hệ của các
đơn vị đo diện tích: đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông
- Biết đọc, viết các số đo diện tích theo
đơn vị dam2, hm2
- Biết mối quan hệ giữa dam2 và m2, giữa
hm2 và dam2; Biết chuyển đổi đơn vị đo diện tích (trờng hợp đơn giản)
I Muc tiêu:
- Biết gọi tên, kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo diện tích: đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông Biết đọc, viết các số đo diện tích theo đơn vị dam2, hm2 Biết mối quan
hệ giữa dam2 và m2, giữa hm2 và dam2; Biết chuyển đổi đơn vị đo diện tích (trờng hợp
đơn giản)
- Đọc, viết đợc các số đo diện tích theo đơn vị dam2, hm2 Thực hiện đợc các bài tập theo y/c
II Chuẩn bị:
1 ĐDDH:
- GV: Hình vẽ biểu diễn hình vuông có cạnh dài 1 dam2, 1hm2
- HS: Bảng con, vở ô li
2 PPDH: Thảo luận, đàm thoại, luyện tập, thực hành
III Các hoạt động dạy – hoc:
HĐ1 Giới thiệu đơn vị đo diện tích
đề-ca-mét vuông
- Chúng ta đã đợc học đơn vị đo diện tích
nào?
- Mét vuông là diện tích của hình vuông có
cạnh dài bao nhiêu?
- Vậy ki-lô-mét vuông là diện tích của hình
vuông có cạnh dài bao nhiêu?
- Tơng tự đề-ca-mét vuông là diện tích
hình vuông có cạnh dài bao nhiêu?
- Em nào có thể nêu cách đọc và viết kí
hiệu đề-ca-mét vuông?
- GV cho HS quan sát hình vuông có cạnh
dài 1dam Chia mỗi cạnh hình vuông thành
10 phần bằng nhau, nối các điểm thành các
hình vuông nhỏ:
+ Diện tích mỗi hình vuông nhỏ bằng bao
nhiêu?
+ Một hình vuông 1 dam2 gồm bao nhiêu
hình vuông 1m2?
+ Vậy 1dam2 bằng bao nhiêu m2?
HĐ2 Giới thiệu đơn vị đo diện tích
héc-tô-mét vuông: (Thực hiện tơng tự nh
- m2
- Có cạnh dài 1m
- Có cạnh dài 1km
- Có cạnh dài 1dam
- Đề-ca-mét vuông kí hiệu: dam2
- Bằng một mét vuông
- Gồm 100 hình vuông 1 m2 -1dam2 = 100 m2
Trang 8phần a)
HĐ3 Thực hành:
Bài 1: - Cho nêu yêu cầu.
- Cho HS nối tiếp nhau đọc các đơn vị đo,
gv nghe và chỉnh sửa
Bài 2:
- GV đọc cho HS viết vào bảng con
- GV nhận xét
Bài 3:
- GV hớng dẫn hs theo mẫu
- Cho HS làm vào vở
- Chữa bài
HĐ4 Củng cố, dặn dò:
- Củng cố nd bài
- GVnhận xét tiết học
- HS nêu y/c bài tập
- HS tiếp nối nhau đọc các đv đo trong bài tập
- HS nêu y/c bài tập
- HS viết bảng con
- HS nêu y/c bài tập
- HS thực hiện theo sự hớng dẫn của gv
- Làm bài vào vở
Bài giải a) 271 dam2; b) 18954 dam2
c) 603 hm2 d) 34620 hm2
Đ10: từ đồng âm
Những KT đã biết liên quan đến bài học Những KT mới cần hình thành cho HS
- Hiểu thế nào là từ đồng âm
- Biết phân biệt nghĩa của từ đồng âm
Đặt đợc câu để phân biệt các từ đồng
âm; bớc đầu hiểu tác dụng của từ đồng
âm qua mẩu chuyện vui và các câu đố
I Muc tiêu:
- Hiểu thế nào là từ đồng âm Biết phân biệt nghĩa của từ đồng âm; bớc đầu hiểu tác
dụng của từ đồng âm qua mẩu chuyện vui và các câu đố
- Đặt đợc câu để phân biệt các từ đồng âm
- Có ý thức khi sử dụng từ đồng âm
II Chuẩn bị:
1 ĐDDH:
- GV: Bảng phụ phần ghi nhớ
- HS:
2 PPDH: Trực quan, thảo luận, đàm thoại
III Các hoạt động dạy – hoc:
HĐ1 Phần nhận xét:
BT 1,2:
- Cho HS làm việc cá nhân
- Mời một số HS nêu kết quả bài làm
- HS nêu y/c BT
- HS làm bài
- HS nêu kết quả, các hs khác nhận xét + Câu (cá): bắt cá, tôm bằng móc sắt nhỏ ( thờng có mồi )
- GV chốt lại: Hai từ câu ở hai câu văn
trên phát âm hoàn toàn giống nhau
(đồng âm ) song nghĩa rất khác nhau
Những từ nh thế đợc gọi là từ đồng âm.
HĐ2 Phần ghi nhớ:
- GV cho HS nối tiếp nhau đọc ghi nhớ,
các HS khác đọc thầm
- Mời một số HS nhắc lại nội dung ghi
+ Câu (văn): đơn vị của lời nói diễn đạt một ý trọn vẹn
- Lắng nghe
- HS đọc
Trang 9HĐ3 Luyện tập.
Bài 1: - Cho 1 HS nêu yêu cầu.
- GV hớng dẫn và yêu cầu HS làm bài
theo nhóm 4
- Mời đại diện các nhóm trình bày Các
nhóm khác bổ sung
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Bài 2: - Cho 1 HS nêu yêu cầu.
- GV nx, chốt lại
- VD:
+ Chiếc bàn này đẹp quá!
+ Cả lớp cùng bàn về chuyến đi dã
ngoại sắp tới
Bài 3:
- Cho HS trao đổi theo nhóm 2
- Đại diện các nhóm trình bày
- Cả lớp và GV nhận xét, bổ sung
Bài 4:
- Cho HS thi giải câu đố nhanh
HĐ4 Củng cố, dặn dò:
- Củng cố nd bài
- GV nhận xét giờ học
- Một vài HS thực hiện
Lời giải
- Đồng trong cánh đồng: Khoảng đất rộng và bằng phẳng…; Đồng trong tợng
đồng: Kim loại có màu đỏ Đồng trong một nghìn đồng:Đơn vị tiền Việt Nam
- Đá trong hòn đá: Chất rắn tạo nên vỏ trái đất kết thành từng tảng, từng hòn
Đá trong bóng đá: Đá chân nhanh và hất mạnh bóng
- Ba trong ba và má: Bố (cha, thầy…)
Ba trong ba tuổi: Số tiếp theo trong số 2…
- HS nêu y/c bài tập
- Thảo luận nhóm đôi, nêu miệng trớc lớp
- Lớp nghe, nx, bổ sung
Lời giải: Nam nhầm lẫn giữa từ tiêu trong cụm từ tiền tiêu (tiền để chi tiêu) với tiếng tiêu trong tiền tiêu (vị trí quan trọng, nơi có bố trí canh gác ở phía tr-ớc…
- Lời giải:
a) Con chó thui
b) Cây hoa súng và khẩu súng
- Củng cố nd bài
- Lắng nghe
Đ9: Luyện tập làm báo cáo thống kê
A Mục đích, yêu cầu:
- Biết thống kê theo hàng (BT1) và thống kê cách lập bảng (BT2) để trình bày kết quả học tập trong tháng của từng thành viên và của cả tổ
B Đồ dùng dạy – hoc:
- Phiếu ghi nhận xét của từng HS
- Một số tờ phiếu đã kẻ bảng thống kê, bút dạ
C Các hoạt động dạy – hoc:
I ổn định tổ chức lớp:
II Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra phiếu ghi nhận xét của
từng HS
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục đích,
yêu cầu của tiết học
2 Hớng dẫn HS luyện tập:
Bài tập 1: - Cho nêu yêu cầu.
- Cho HS lần lợt đọc thống kê kết quả
học tập của mình từ tháng 8 đến nay
- Một HS nêu yêu cầu
- HS nối tiếp nhau đọc kết quả học tập của
Trang 10- GV khen những HS đọc tốt và thống
kê chính xác
Bài tập 2: - Cho nêu yêu cầu.
- Bảng thống kê gồm mấy cột? Nội
dung từng cột?
- Mời 2 HS lên bảng thi kẻ bảng thống
kê
- Cả lớp và GV nhận xét, bổ sung
- GV chia lớp thành 4 nhóm, phát phiếu
và bút dạ cho các nhóm
- Từng HS đọc thống kê kết quả học tập
của mình để tổ trởng hoặc th kí điền
nhanh vào bảng
- GV hỏi:
+ Trong tổ, em nào có kết quả học tập
tiến bộ nhất?
+ Bạn nào có kết quả học tập cha tốt
nhất?
+ GV tuyên dơng những HS có kết quả
học tập tiến bộ và động viên khuyến
khích những HS có kết quả cha tốt để
các em cố gắng
+ Nhóm nào có kết quả học tập tốt
nhất?
+ GV tuyên dơng những nhóm có kết
quả học tập tốt
IV Củng cố, dặn dò:
- Em hãy nêu tác dụng của bảng thống
kê?
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS ghi nhớ cách lập bảng thống
kê
mình
- 1 HS đọc yêu cầu
- Bảng thống kê có 4 cột: STT, họ và tên,
số lần đợc khen, số lần bị nhắc nhở
- Hai HS lên bảng thi kẻ
- HS làm bài theo nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
- HS nhìn vào bảng để tìm những HS có kết quả học tập tốt nhất, yếu nhất
- HS so sánh kết quả học tập của các nhóm để tìm nhóm có kết quả học tập tốt nhất
Thứ sáu ngày 07 tháng 10 năm 2016
Tiết 1: Toán
Đ25: Mi-li-mét vuông Bảng đơn vị đo diện tích
Những KT đã biết liên quan đến bài học Những KT mới cần hình thành cho HS
- Các đv đo S đã học - Biết tên gọi, kí hiệu, độ lớn của
mi-li-mét vuông; biết quan hệ của mi-li-mi-li-mét vuông và xăng-ti-mét vuông
-Biết tên gọi, ký hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích trong Bảng
đơn vị đo diện tích
I Muc tiêu:
- Biết tên gọi, kí hiệu, độ lớn của mi-li-mét vuông; biết quan hệ của mi-li-mét vuông và xăng-ti-mét vuông Biết tên gọi, ký hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích trong Bảng đơn vị đo diện tích
- Thực hiện đợc các bài tập theo y/c
- Yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
1 ĐDDH: