1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

chuong 2 DAI SO 9

41 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 1,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hs: Ñoà thò cuûa haøm soá y = ax laø taäp hôïp taát caû caùc ñieåm bieåu dieãn caùc caëp giaù trò töông öùng (x ; f(x)) treân maët phaúng toïa ñoä Oxy Hs: Ñoà thò laø moät ñöông thaúng[r]

Trang 1

Ngày soạn 23/10/08 HÀM SỐ BẬC NHẤT

A- M ụ c tiêu:

 Kiến thức: Hs ôn lại và nắm vững các nội dung sau: Các khái niệm về hàm số, biến số, hàm số có thể được cho bằng bảng, bằng công thức.Khi y là hàm số của x thì có thể viết y = f(x) ; y = g(x) ; Giá trị của hàm số y = f(x) tại x0 , x1 , được kí hiệu là: f(x0) ,f(x1), Đồ thịhàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng (x ; y = f(x)) trên mặt phẳng tọa độ Bước đầu nắm được khái niệm hàm số đồng biến trên R, nghịch biến trên R

 Kỹ năng: Hs biết cách tính và tính thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trước biến số ; biết biểu diễn các cặp số (x ; y) trên mặt phẳng tọa độ ; biết vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax

 Thái độ:Gd tính cẩn thận , chính xác khoa học

B- Chu ẩ n b ị :

 GV: Bảng phụ vẽ trước bảng ví dụ 1a, 1b

 HS:Ôn phần hàm số đã học ở lớp 7, máy tính bỏ túi

C- Ti ế n trình d ạ y và h ọ c:

1 Ổn định:

2 Ki ể m tra bài c ũ :

3 Bài m ớ i: Lớp 7 chúng ta đã được làm quen với khái niệm hàm số, một số ví dụ hàm số, khái niệm mặt phẳng tọa độ ; đồ thị hàm số y = ax

Ở lớp 9, ngoài ôn tập lại các kiến thức trên ta còn bổ sung thêm một số khái niệm: Hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến ; đường thẳng song song và xét kĩ một hàm số cụ thể y = ax + b (a 0)  vào bài mới

1 Khái niệm hàm số: SGK/ 42

Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay

đổi x, ta luôn xác định được một và chỉ một giá

trị tương ứng của y thì y được gọi là hàm số của

x, và x được gọi là biến số

Ví d

ụ 1:

a) y là hàm số của x được cho bằng bảng

Hoạt động 1 nắm Khái niệm hàm số

Gv: Khi nào đại lượng y được gọi là hàm số củađại lượng thay đổi x ? Em nào biết?

Hoạt động 1 Hs nắm nhái niệm hs

Hs: Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của

x ta luôn xác định được 1 giá trị tương úng của y thì y được gọi là hàm số của x và x được gọi là biến số

Hs: Hàm số có thể được cho bằng bảng hoặc

Trang 2

3

12

sau

y = 2x ; y = 2x + 3 ; y = 4

x ; y = x 1

 Khi x thay đổi mà y luôn nhận giá trị không

đổi thì hàm số y được gọi là hàm hằng

2 Đồ thị của hàm số:

?2 SGK/ 43

a) Biểu diễn các điểm sau trên mặt phẳng tọa độ

Oxy

b) Vẽ đồ thị hàm số y = 2x

Gv: Hàm số có thể được cho bằng những cách nào ?

Gv: Yêu cầu Hs nghiên cứu ví dụ 1a, và 1b/42 SGK Vì sao y là hàm số của x ? Em nào biết?

Gv: Vì sao công thức y = 2x là hàm số ?

Gv:Đ ưa ra ví dụ 1c: (Ghi trên bảng phụ)Bảng này có xác định y là hàm số của x không ?

Ở hàm số y = 4

x, biến số x có thể lấy các giá trịnào ? Vì sao ? Em nào biết?

Ở hàm số y = x 1, biến số x có thể lấy các giá trị nào ? Vì sao ?

Gv: Yêu cầu Hs làm ?1 Thế nào là hàm hằng ? Cho ví dụ

Hoạt động2 HS nắm cách vẽ đồ thi hàm số

Gv: Vẽ sẵn trên bảng phụ mặt phẳng tọa độ Oxy

Và gọi Hs lên bảng làm ?2

Gv: Qua ?2 hãy cho biết thế nào là đồ thị của hàm số y = ax? Em nào biết?

bằng công thức Hs: Vì có đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi của x, sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định được chỉ một giá trị tương ứng của y

Hs: trả lời như trênHs: Bảng trên không xác định y là hàm số của x, vì: ứng với một giá trị x = 3 ta có 2 giá trị của y là 6 và 4

Hs: Biến số x chỉ lấy những giá trị

x 0 Vì biểu thức y = 4

x không xác định khi x = 0

Hs: Biến số x chỉ lấy những giá trị

x 1Hs: Làm ?1f(0) = 5 ; f(a) = 1

2a +5 ; f(1) = 5,5Hs: Khi x thay đổi mà y luôn nhận giá trị không đổi thì hàm số y được gọi là hàm hằng Ví dụ y = 2 là hàm hằng

Hoạt động2 HS nắm cách vẽ đồ thi hàm số

Hs: Lên bảng làm ?2

Hs: Đồ thị của hàm số y = ax là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng (x ; f(x)) trên mặt phẳng tọa độ OxyHs: Đồ thị là một đương thẳng OA trong mặt

Trang 3

Bài tập củng cố:

Bài 1 và bài 2a trang 44, 45 SGK

Bài 3a sgk

Gv: Đồ thị của hàm số y = 2x là gì ?

Gv: Yêu cầu Hs làm ?3 (Phần này Gv Ghi trênbảng phụ)

Hoạt động 4 củng cố

Gv: Gọi 2 Hs lên bảng làm

phẳng tọa độ Oxy

Hs: Lên bảng điền vào bảng

Hs: Hs: Lên bảng vẽ đồ thị hàm số y = 2x và đồ thị hàm số y = - 2x trên cùng một hệ trục tọa độ

4- H ướ ng d ẫ n t ự h ọ c:

1 Bài v ừ a h ọ c: Nắm vững khái niệm hàm số, đồ thị hàm số,

Làm BT 3a, 4/ 45 SGK và bài 1, 3/ 56 SBT

2 Bài s ắ p h ọ c: Nhắc lại và bổ sung khái niệm hàm số (tt)

Làm ?3 sgk Tìm hiểu hàm đồng biến hàm nghịch biến

Làm bài tập 4,5,6/ 45 SGK

HD: bài 4: + Vẽ hình vuông cạnh 1 đơn vị, đỉnh O, đường chéo OB có độ dài bằng 2

+ Trên tia Ox đặt điểm C sao cho OC = OB = 2

+ Vẽ hình chữ nhật có một đỉnh là O, cạnh OC = 2 , cạnh CD = 1

HD bài 5: tìm chu vitam giác ABO Tính OA , OB

Trang 4

 GV: Bảng phụ vẽ trước bảng ví dụ ?3 sgk

 HS: máy tính bỏ túi , vơ nháp

C- Ti ế n trình d ạ y và h ọ c:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: Vẽ đồ thị hàm số y = 2x +1 và y = - 2x +1 trền cùng mặt phẳng toạ độ

3 Bài m ớ i:

3 Hàm số đồng, biến nghịch biến:

Cho hàm số y = f(x) xác định với mọi giá trị

của x1, x2 R

+ Nếu x1 < x2 mà f(x1) < f(x2) thì hàm số y =

f(x) đồng biến trên R

+ Nếu x1 < x2 mà f(x1) > f(x2) thì hàm số y =

+ Khi x tăng thì các giá trị tương ứng của y thế nào ? Em nào biết?

* Xét hàm số y = - 2x + 1 Cũng hỏi như trên

Gv: Từ bảng này Gv đưa ra khái niệm hàm số đồng biến, nghịch biến

Hoạt động 2 Sửa bài 3b /45 sgk

Hoạt động1 Hàm số đồng, biến nghịch biến

Hs: Trả lời + Biểu thức 2x + 1 xác định với với mọi

x R+ Khi x tăng thì các giá trị tương ứng của y cũng tăng

+ Biểu thức 2x + 1 xác định với với mọi

x R+ Khi x tăng thì các giá trị tương ứng của y giảm dần

Bài 3b Hs: + Hàm số y = 2x là hàm số đồng biến Vì khi giá trị của x tăng lên thì giá trị

Trang 5

Hàm số y = 2x là hàm số đồng biến Vì khi giá

trị của x tăng lên thì giá trị tương ứng của y

cũng tăng

+ Hàm số y = - 2x là hàm số nghịch

biến.Vì khi x tăng thì y giảm

Bài 4/ 45 SGK

+ Vẽ hình vuông cạnh 1 đơn vị, đỉnh O, đường

chéo OB có độ dài bằng 2

+ Trên tia Ox đặt điểm C sao cho OC = OB =

+ Xác định điểm A(1 ; 3)

+ Vẽ đường thẳng OA, đó là đồ thị hàm số

 D(1 ; 1) thuộc đồ thị hàm số y = x

Gv: Gọi Hs lên bảng làm bài 3b/ 45 SGKGv: Trong hai hàm số đã cho, hàm số nào đồng biến ? hàm số nào nghịch biến ? Vì sao ? Em nào biết?

Hoạt động3sửa bài 4/45 SGK

Gv: đưa đề bài và có vẽ hình lên trên bảngphụ Cho Hs hoạt động nhóm

3

Gv: Gọi Hs vẽ đồ thị hàm số y = 3x

Hoạt động4: sửa bài 5/ 45 SGK

Gv: Vẽ sẵn một hệ trục tọa độ Oxy lên bảng, gọi một Hs lên bảng vẽ đồ thị hàm số y = 2x và đồ thị hàm số y = x

Gv: Hãy nhận xét đồ thị hàm số y = 2x và đồ thị hàm số y = x

Gv vẽ đường thẳng song song với trục Ox theo yêu cầu đề bài

+ Xác định tọa độ điểm A, B+ Hãy viết công thức tính chu vi P của tam giác ABO

+ Trên hệ Oxy, AB = ? Em nào biết?

tương ứng của y cũng tăng + Hàm số y = - 2x là hàm số nghịch biến.Vì khi x tăng thì y giảm

Hs hoạt động nhóm

Hoạt động3 Rèn cách vẽ đồ thị

Đại diện nhóm trình bày:

+ Vẽ hình vuông cạnh 1 đơn vị, đỉnh O, đường chéo OB có độ dài bằng 2

+ Trên tia Ox đặt điểm C sao cho OC = OB

Hoạt động4 sửa bài 5/ 45 SGK

Hs: Đồ thị hàm số y = 2x là đường thẳng

OC Đồ thị hàm số y = x là đường thẳng OD

Hs trả lời miệng+ A(2 ; 4) ; B(4 ; 4)+ PABO = AB + BO + OA+ Ta có: AB = 2 (cm)

Trang 6

+ hãy tính OA, OB dựa vào số liệu ở đồ thị

Gv: Dựa vào đồ thị hãy tính diện tích của ABO

Gv: Còn có cách nào khác tính diện tích của

ABO ? Em nào biết?

+ OB = 4242 4 2

OA = 4222 2 5

 PABO = 2 + 4 2+2 5 12,13(cm) Hs: Tính diện tích của ABO

S = 1

2 2 4 = 4 (cm2)Hs: Trình bày cách 2

SABO = SO4B – SO4A = 1

2 4 4 - 1

2 4 2 = 8 – 4 = 4 (cm2)

Hàm số đồng biến , nghịch biến là gì?

Trang 7

Ngày soạn: 29/10/08

A- M ụ c tiêu:

Kiến thức: Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng y = ax + b , a 0 ; luôn xác định với mọi giá trị của biến x thuộc R, đồng biến trên R khi

a > 0 và nghịch biến trên R khi a < 0

Kỹ năng: Hs hiểu và chứng minh được hàm số y = - 3x + 1 nghịch biến trên R, hàm số y = 3x + 1 đồng biến trên R Từ đó thừa nhận trường

hợp tổng quát: Hàm số y = ax + b đồng biến trên R khi a > 0 và nghịch biến trên R khi a < 0

Thái độ : Giúp Hs phát huy được tính năng động và sángtạo của Hs

1 Khái niệm về hàm số bậc nhất:

Hs: Đọc đe àbài to và tóm tắt

Hs: Lên bảng điền vào chỗ trống ( )

- Sau 1 giờ ô tô đi được 50 km

- Sau t giờ ô tô đi được 50t km

- Sau t giờ ô tô cách trung tâm Hà Nội là:

Trang 8

Định nghĩa: SGK/ 47

 Chú ý: Khi b = 0, hàm số có dạng y = ax

2 Tính chất:

Hàm số bậc nhất y = ax + b , a 0 ; luôn xác

định với mọi giá trị của biến x thuộc R va:ø

- Đồng biến trên R, khi a > 0

- Nghịch biến trên R, khi a < 0

Bài tập củng cố:

Gv: Đưa trên bảng phụ một số hàm số và hỏi đâu là hàm số bậc nhất ? vì sao ?

a) y = 1 – 5x ; b) y = 1

x + 4 c) y = 1

2xd) y = 2x2 + 3 e) y = mx g) y = 0x + 7

Hoạt động2 Tìm hiểu tính chất

Gv: Khi b = 0 thì ta có điều gì ?Gv: Cho Hs xét các ví dụ và hướng dẫn cho Hs cách chứng minh như SGK

Hoạt động3 : Bài tập củng cố

Gv: Yêu cầu Hs làm ?3

Gv: Qua ví dụ và ?3 hàm số bậc nhất y = ax +

b đồng biến khi nào ? và nghịch biến khi nào ?

Gv: Yêu cầu Hs làm ?4 Gv: Gọi Hs lên bảng làm bài 8/ 48 SGK

Hs: Vì đại lượng s phụ thuộc vào t Ứng với mỗi giá trị của t, chỉ có một giá trị tương ứng của s Do đó s là hàm số của t

Hs: Hàm số bậc nhất là hàm số cho bỡi công thức: y = ax + b, trong đó a, b là các số cho trước và a 0

Hs: Trả lời và giải thích theo định nghĩa

Hoạt động2 HS nắm tình chất

Hs: Khi b = 0, hàm số có dạng y = axHs: Nêu cách chứng minh

Hs: Giải: Lấy x1, x2 R sao cho x1 < x2

f(x1) = 3 x1 + 1 ; f(x2) = 3 x2 + 1

Ta có: x1 < x2  3 x1 < 3 x2

 3 x1 + 1 < 3 x2 + 1  f(x1) < f(x2)Suy ra hàm số y = f(x) = 3x + 1 đồng biến trênR

Hs: Hàm số bậc nhất y = ax + b đồng biến khinào a > 0 và nghịch biến khi nào a < 0

Hs: Đứng tại chỗ trả lời ?4Hs: Lên bảng làm bài 8/ 48 SGKHs: Lên bảng làm bài 9/ 48 SGK

4- H ướ ng d ẫ n t ự h ọ c:

1 Bài v ừ a h ọ c: Nắm vững định nghĩa hàm số bậc nhất, tính chất của hàm số bậc nhất Làm BT 10, 11/ 48 SGK và bài 6, 8/ 57 SBT

2 Bài s ắ p h ọ c: Luyện tập

Giải các bài tập 10,12,13,14/48 SGK

Trang 9

Ngày soạn :2/11/0 8

A- M ụ c tiêu:

 Kiến thức: Củng cố định nghĩa hàm số bậc nhất, tính chất của hàm số bậc nhất

 Kỹ năng: Tiếp tục rèn kĩ năng “nhận dạng” hàm số bậc nhất, kĩ năng áp dụng tính chất hàm số bậc nhất để xét xem hàm số đó đồng biến hay nghịch biến trên R, biểu diễn điểm trên mặt phẳng tọa độ

 Thái độ: Phát huy tính sáng tạo của Hs

2 Ki ể m tra bài c ũ : Định nghĩa hàm số bậc nhất ? Sửa BT 6/ 57 SBT

Hãy nêu tính chất của hàm số bậc nhất ? Sửa BT 9/ 48 SGK

20 – x (cm)Chu vi hình chữ nhật mới là:

y = 2[(30 – x ) + (20 – x)]

 y = 100 – 4x

Bài 12/ 48 SGK

Ta thay x = 1 ; y = 2,5 vào hàm số y = ax + 3

Hoạt động 1 Sửa bài tập 10/48 SGK

Gv: Gọi Hs đọc đề bài và tóm tắt Gv: Chiều dài, chiều rộng hình chữ nhật ban đầu là 30cm, 20cm Sau khi bớt mỗi chiều đi x(cm) thì chiều dài và chiều rộng còn lại là bao nhiêu ?

Gv: Nêu công thức tính chu vi HCN

Hoạt động2 Sửa bài tập 12 - 13/48 SGK

Gv: Gọi Hs nêu cách giải bài 12/ 48 SGK ta làm như thế nào ? Em nào biết?

Hoạt động 1 Sửa bài tập 10/48 SGK

Hs: Đọc đề và tóm tắtHs: Chiều dài hình chữ nhật sau khi bớt là: 30 – x (cm)

Chiều rộng hình chữ nhật sau khi bớt là:

20 – x (cm)Hs: Chu vi HCN = (Dài + Rộng) 2

Hoạt động2 Sửa bài tập 12 - 13/48 SGK

Hs: Ta thay x = 1 ; y = 2,5 vào hàm số

Trang 10

Gv: Gọi một Hs lên bảng giải

Gv: Yêu cầu Hs làm bài 13/ 48 SGK, gọi hai

Hs lên bảng làm cả lớp cùng làm vào vở

Hoạt động3 sửa bài tập 14/48 sgk

Gv: Yêu cầu Hs làm bài 14/ 48 SGKHàm số y = (1 - 5) x -1 nghịch biến hay đồng biến trên R ? Vì sao ? Em nào biết?

Ta làm thế nào để tìm y khi biết x ? và tìm được x khi biết y ?

Hai Hs lên bảng giải sau đó em khác nhận xét

Hoạt động3 sửa bài tập 14/48 sgk

Hs: Hàm số y = (1 - 5) x -1 là hàm số nghịch biến trên R Vì do 1- 5 < 0

Hs: Ta thay x = 1 + 5 vào hàm số

y = (1 - 5) x -1Tương tự ta tìm được x ở câu c

4- H ướ ng d ẫ n t ự h ọ c:

1 Bài v ừ a h ọ c: Xem các bài tập đã giải và làm thêm các bài sau: 11, 12ab, 13ab/ 58 SBT

2 Bài s ắ p h ọ c: Đồ thị của hàm số y = ax + b (a0). Ôân tập lại kiến thức: Đồ thị của hàm số là gì ?

Đồ thị của hàm số y = ax là đường như thế nào ? cách vẽ đồ thị hàm số y = ax (a0)

Trang 11

Tiết: 23 § 3 ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y = ax + b (a0)

A- M ụ c tiêu:

 Kiến thức: Hs hiểu được đồ thị của hàm số y = ax + b (a0) là một đường thẳng luôn cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b, song song với đường thẳng y = ax nếu b0 hoặc trùng với đường thẳng y = ax nếu b = 0

 Kỹ năng: Yêu cầu Hs biết vẽ đồ thị hàm số y = ax + b bằng cách xác định hai điểm phân biệt thuộc đồ thị

 Thái độ : Giúp Hs phát huy tính năng động và sáng tạo của Hs

B- Chu ẩ n b ị :

 GV: Bảng phụ vẽ sẵn hình 7, vẽ sẵn hệ trục tọa độ Oxy có lưới ô vuông

 HS: Ôân tập đồ thị hàm số, đồ thị hàm số y = ax và cách vẽ

C- Ti ế n trình d ạ y và h ọ c:

1 Oån định:

2 Kiểm tra bài cũ: Thế nào là đồ thị hàm số y = f(x) ? Đồ thị hàm số y = ax (a0) là gì ? Nêu cách vẽ đồ thị hàm số y = ax ?

3 Bài mới:

1 Đồ thị hàm số y = ax + b (a0)

?1 SGK/ 49

?2 SGK/ 49

Hoạt động 1 Nắm Đồ thị hàm số y = ax + b

Gv: Yêu cầu Hs làm ?1

Gv đưa bài ?1 ( Gv vẽ sẵn trên bảng phụ một hệ trục tọa độ và có lưới ô vuông) gọi Hs lên bảng biểu diễn 6 điểm trên một hệ trục tọa độ

Từ đồ thị em rút ra nhận xét gì ?

Gv: Yêu cầu Hs làm ?2 cả lớp dùng bút chì điền vào bảng trong SGK Gọi Hai em lên bảngđiền vào hai dòng

Gv: Chỉ vào bảng và hỏi: với cùng giá trị của

Hoạt động 1 Nắm Đồ thị hàm số y = ax + b

Hs: Lên bảng biểu diễn 6 điểm trên một hệ trục tọa độ, còn các em khác thì làm vào vở

0 1 2 3

2 4 5

Nếu A, B, C cùngnằm trên một đường thẳng (d) thì A’, B’, C’ cùng nằm trên đường thẳng (d’) song song với (d)

Hs: Với cùng giá trị của biến giá trị của hàm

Trang 12

0 1

A 3

B ta được đồ thị của hàm số y = ax + b

* Nếu b = 0 thì y = ax  đồ thị là một đường

thẳng đi qua gốc tọa độ và đi qua điểm A(1; a)

Bài tập củng cố:

biến giá trị tương ứmg của hàm y = 2x và

y = 2x + 3 quan hệ như thế nào ? Gv: Đồ thị hàm số y = 2x là đường như thế nào ?

Gv: Như vậy theo nhận xét trên thì đường thẳng

y = 2x + 3 là đường gì ? Em nào biết?

Qua ?2 Gv giới thiệu tổng quát như SGK

Gv giới thiệu chú ý như SGK

Hoạt động2 Nắm Cách vẽ đồ thị của hàm số

y = ax + b

Gv: Nêu cách vẽ đồ thị hàm số Muốn vẽ một đường thẳng ta cần xác định hai điểm Thường thì ta cần xác định hai điểm đặc biệt nào ? Em nào biết?

Gv: Trong trường hợp b = 0 thì y = ax  đồ thị là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ

Vậy ta chỉ cần xác định một điểm nữa đó là điểm nào ?

3 B

x y

Nhận xét: Đồ thị hàm

x + 3

Nhận xét: Đồ thị hàm

y = - 2x + 3 là một

số y = 2x + 3 hơn giá trị tương ứng của hàm y

= 2x là 3 đơn vịHs: Đồ thị hàm số y = 2x là đường thẳng đi qua gốc tọa độ O(0; 0) và qua điểm A(1; 2)Hs: Đồ thị hàm số y = 2x + 3 là đường thẳng song song với đường thẳng y = 2x

Và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3Hs: Nhắc lại phần chú ý và tổng quát như SGK

Hoạt động2 Cách vẽ đồ thị của hàm số

y = ax + b đi lên (nghĩa là x tăng thì y tăng ), còn đồ thị hàm số y = -2x + 3 ( a < 0) nên hàmsố nghịch biến: Từ trái sang phải, đường thẳng

y = ax + b đi xuống ( nghĩa là x tăng thì y giảm)

Sau khi vẽ xong Hs nhận xét đồ thị

Trang 13

đường thẳng đi qua hai điểm là A(0; - 3) và B(1,5; 0)

đường thẳng đi qua hai điểm là A(0; 3)và B(1,5; 0)

4- H ướ ng d ẫ n t ự h ọ c:

1 Bài v ừ a h ọ c: Học thuộc phần tổng quát trong SGK, cách vẽ đồ thị hàm số y = ax +b (a0)

Làm BT 15, 16/ 51 SGK và bài 14/ 58 SBT

2 Bài s ắ p h ọ c: Luyện tập giải bài tập 15/16/18-SGK

Hướng dẫn :Bài 15/51SGK a/ -Vẽ đồ thị qua hai điểm O ( 0;0) và M(1 ;2) của đồ thị y = 2x

- Vẽ đồ thị qua hai điểm B ( 0;5 ) và E ( -2,5 ; 0) ta được đô thị

- Vẽ đồ thị qua hai điểm O ( 0;0) và N ( 1; -2/3) ta được đô though y = - x

3 2

Bài 18/52 sgk Thay giá trị x = 4 , y = 11 vào y = 3x + b ta tính b = ? và vẽ đồ thị với giá trị b vừa tính

Trang 14

 GV: Bảng phụ,thước êke

 HS: Chuẩn bị BT đã cho, vở nháp

A 2

B

C

F M

y =

2 x

y =

2 x +5

Tứ giác ABC là hình bình hành vì: Đường

Hoạt động 1 Rèn cách tính giá trị vẽ đồ thị

Phần kiểm tra bài Gv gọi một Hs lên bảng làm

Gv: Bốn đường thẳng trên cắt nhau tạo thành tứgiác OABC Tứ giác ABC có là hình bình hành không ? vì sao ? Em nào biết?

Hoạt động 1 Rèn cách tính giá trị vẽ đồ thị

Hs: Lập bảng giá trị

Trang 15

thẳng y = 2x + 5 song song với đương thẳng

y = 2x

Đường thẳng y = 2

3 x

+ 5 song song với đương thẳng y = 2

y =2 x

+ 2

A(- 2; - 2)c)

+ Tọa độ của điểm C(2; 2)

+ Xét ABC: BC = 2cm, AH = 4cm

 SABC = 1

2AH BC = 4 (cm2)

d) Tính chu vi của ABC:

( Hs về nhà làm)

Hoạt động2 : Giải Bài 16/ 51 SGK

Gv: Yêu cầu Hs làm BT 16/ 51 SGK

Gv: Gọi Hs nhận xét bài làm của bạn  Gv: Nhận xét đánh giá điểm

Gv: Vẽ đường thẳng đi qua B(0; 2) song song với Ox và yêu cầu Hs xác định tọa độ của điểm

C Hãy tính diện tích của ABC

Gv: Còn có cách tính diện tích tam giác Đó là cách nào ? Em nào biết?

Gv: Đưa thêm câu d dành cho Hs giỏi

Muốn tính chu vi của ABC ta cần tính gì ? Emnào biết?

Hs: Tứ giác ABC là hình bình hành vì: Đườngthẳng y = 2x + 5 song song với đương thẳng y

= 2xĐường thẳng y = 2

3 x

+ 5 song song với đương thẳng y = 2

Hs: Tính AB dựa vào định lý Pi ta go trong tam giác vuông AHB

Tính AC dựa vào định lý Pi ta go trong tam giác vuông AHC

Chu vi PABC = AB + AC + BC

Hoạt động3 Sửa bài tập 18/52 SGK

Trang 16

b) Tương tụ câu a

Hoạt động3 Sửa bài tập 18/52 SGK

Gv: Yêu cầu Hs làm bài 18/ 52 SGKMuốn tìm b ta làm như thế nào ?

Gọi Hs lên bảng vẽ đồ thị của hàm số vừa tìm được

Gv: Câu b tương tự cho Hs về nhà làm

Hs: Ta thay x = 4, y = 11 vào y = 3x + b, ta sẽtính được b

Một Hs lên bảng vẽ đồ thị của hàm số

y = 3x – 1Cả lớp cùng làm vào vở, Gv chấm một vài Hs

 Nhận xét

Hs: Về nhà làm câu b vào vở

4- H ướ ng d ẫ n t ự h ọ c:

1 Bài v ừ a h ọ c: Xem các BT đã giải, làm BT 17, 19/ 51, 52 SGK và BT 14, 15/ 58, 59 SBT

2 Bài s ắ p h ọ c: Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau

Vẽ đồ thị của hai hàm số y = 2x + 3 và y = 2x – 2 trên một mặt phẳng tọa độ và có nhận xét gì?

Hai đường thẳng như thế nào là cắt nhau ? và cắt nhau khi nào ?

Trang 17

Ngày soạn 12/11/08

A- M ụ c tiêu:

 Kiến thức: Hs nắm vững điều kiện hai đường thẳng y = ax + b (a0) và y = a’x + b’ (a’0) cắt nhau, song song với nhau, trùng nhau

 Kỹ năng: Hs biết chỉ ra các cặp đường thẳng song song, cắt nhau Biết vận dụng lý thuyết vào việc tìm các giá trị của tham số trong các hàm số bậc nhất sao cho đồ thị của chúng là hai đường thẳng cắt nhau, song song với nhau, trùng nhau

 Thái độ: Hs biết nhận dạng hai đường thẳng cắt nhau, song song với nhau, trùng nhau một cách nhanh chóng

B- Chu ẩ n b ị :

 GV: Bảng phụ có kẽ sẵn ô vuông

 HS: Oân kĩ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a0)

C- Ti ế n trình d ạ y và h ọ c:

1 Oân định:

2 Kiểm tra bài cũ: Vẽ trên cùng một mặt phẳng tọa độ, đồ thị các hàm số y = 2x và y = 2x + 3 Nêu nhận xét về hai đồ thị này

3 Bài mới:

1 Đường thẳng song song:

O 1

- 2

- 1 , 5

3 y

x

y =2 x

+ 3

y =2x- 2

Hoạt động 1 Nắm cách vẽ đường thẳng ss

Gv: Gọi một Hs khác lên bảng vẽ tiếp đồ thị hàm số y = 2x – 2 trên cùng một mặt phẳng tọa độ với hai đồ thị y = 2x và y = 2x + 3 đã vẽ Cả lớp cùng vẽ vào vở

Gv: Em hãy nhận xét về hai đường thẳng trên

Hoạt động 1 Nắm cách vẽ đường thẳng ss

Hs: Làm ?1 vào vở

Hs: Giải thích 2 đường thẳng y = 2x + 3 và y = 2x – 2 song song với nhau vì cùng song song vớiđường thẳng y = 2x

Trang 18

Gv: Cho Hs ghi kết luận vào vở và gọi một sinh đọc bảng tổng kết

Hoạt động2 Nắm cách vẽ Hai đường thẳng cắt nhau

Gv: Cho Hs làm ?2 và hỏi: Tìm các cặp đường thẳng song song, các cặp đường thẳng cắt nhau trong các trường hợp sau: y= 0,5x + 2

Gv: Khi nào hai đường thẳng y = ax + b (a

0) và y = a’x + b’ (a’0) cắt nhau tại một điểm trên trục tung ?  Chú ý

Hoạt động 3: Giải bài tập

GV: cho hs làm bài 20sgk

Gv sửa sai sót khắc sâu phương pháp giải

Hs: hai đường thẳng

y = ax + b (a0) và y = a’x + b’ (a’0) song song với nhau khi và chỉ khi a = a’ và bb’ ; trùng với nhau khi và chỉ khi a = a’

b = b’

Hs: Ghi kết luận vào vở

Hoạt động2 Nắm cách vẽ Hai đường thẳng cắt nhau

Hs: Hai đường thẳng song song với nhau đó là: y= 0,5x + 2 và y = 0,5x – 1 Vì có hệ số a bằng nhau, hệ số b khác nhau Hai đường thẳng y= 0,5x + 2 và y = 1,5x + 2 không song song , cũng không trùng nhau, chúng phải cắt nhau

Tương tự: y= 0,5x + 2 và y = 1,5x + 2 không song song , cũng không trùng nhau, chúng phải cắt nhau

Hs: Đường thẳng y = ax + b (a0) (d) Đường thẳng y = a’x + b’ (a’0) (d’)Cắt nhau khi và chỉ khi a a’

Hs: khi a a’ và b = b’ thì hai đường thẳng cắt nhau tại một điểm trên trục tung có tung độ bằng b

Hs chỉ ra ba cặp đường thẳng song song và cắt nhau

Đường thẳng y = ax + b (a0) (d)

Đường thẳng y = a’x + b’ (a’0) (d’)

(d) // (d’)

' '

' '

Trang 19

g) y = 0,5x – 5 ( d6)

Ba cặp đương thẳng cắt nhau :

d1 &d2; d1 &d3; d1 &d4

Ba cặp đường thẳng song song :

d1 & d5; d2 & d4 ; d3 & d6

Trang 20

Ngày soạn 16/11/08

A- M ụ c tiêu:

 Kiến thức: Hs nắm vững điều kiện hai đường thẳng y = ax + b (a0) và y = a’x + b’ (a’0) cắt nhau, song song với nhau, trùng nhau

 Kỹ năng: Hs biết chỉ ra các cặp đường thẳng song song, cắt nhau Biết vận dụng lý thuyết vào việc tìm các giá trị của tham số trong các hàm số bậc nhất sao cho đồ thị của chúng là hai đường thẳng cắt nhau, song song với nhau, trùng nhau

 Thái độ: Hs biết nhận dạng hai đường thẳng cắt nhau, song song với nhau, trùng nhau một cách nhanh chóng

B- Chu ẩ n b ị :

 GV: Bảng phụ có kẽ sẵn ô vuông

 HS: Oân kĩ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a0)

C- Ti ế n trình d ạ y và h ọ c:

1 Oân định:

2 Kiểm tra bài cũ: Cho hai đường thẳng y = ax + b (a0) (d) và y = a’x + b’ (a’0) (d’) Nêu điều kiện về các hệ số để:

(d)  (d’) ; (d) // (d’) ; (d) cắt (d’) Aùp dụng làm BT 22/ 55 SGK

a) Đồ thị của hai hàm số đã cho là hai đường

thẳng cắt nhau  a a’, tức là:

2m m + 1 m 1 (2)

Từ (1) và (2)  m 0 ; m - 1 ; m 1

b) Đồ thị hai hàm số đã cho là hai đường thẳng

song song với nhau  a = a’, bb’ , tức là:

2m = m + 1  m = 1

2 Bài tập

Bài 21 / 54 sgk

Hoạt động1 : Áp dụng vào giải bài tập

Gv: Gọi Hs xác định hệ số a, b, a’, b’

Gv : cho hs thực hiện theo nhóm Điều kiện để các hàm số là hàm số bậc nhất là

gì ? Em nào biết?

Hai đường thẳng cắt nhau khi nào ?

Gv: Hai đường thẳng song song với nhau khi nào ? Em nào biết?

Gv chốt lại khắc sau phương pháp

Hoạt động 2: Vận dụng giải bài tập

Cho hs làm bài tập 21 sgk

Hs: Xác địnhHs: Hệ số a 0, nghĩa là: 2m0 ;

m + 10Hs: Khi a a’

Ngày đăng: 21/04/2021, 18:20

w