1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Toán 9 Chương 3 hệ phương trình he hai phương trình lớp 9

4 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 155,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Bước 2: Dùng phương trình mới này để thay thế cho phương trình thứ hai trong hệ (phương trình thứ nhất cũng thường được thay thế bởi hệ thức biểu diễn một ẩn theo ẩn kia có được ở bướ[r]

Trang 1

HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

I CÁC KHÁI NIỆM:

Phương trình bậc nhất hai ẩn:

+Dạng: ax + by = c trong đó a; b; c là các hệ số đã biết(a≠ 0hoặc b≠ 0 )

+ Một nghiệm của phương trình là cặp số x0; y0 thỏa mãn : ax0 + by0 = c

+ Phương trình bậc nhất hai ẩn ax + by = c luôn luôn có vô số nghiệm

+ Tập nghiệm được biểu diễn bởi đường thẳng (d): ax + by = c Nếu a ≠ b0 ; ≠ 0thì đường thẳng (d) là

đồ thị của hàm số bậc nhất:

b

c x b

a

y= − +

Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn:

+ Dạng:

= +

= +

) 2 (

) 1 (

, , ,

c y b x a

c by ax

+ Nghiệm của hệ là nghiệm chung của hai phương trình

+ Nếu hai phương trình ấy không có nghiệm chung thì ta nói hệ vô nghiệm

+ Quan hệ giữa số nghiệm của hệ và đường thẳng biểu diễn tập nghiệm:

-Phương trình (1) được biểu diễn bởi đường thẳng (d)

-Phương trình (2) được biểu diễn bởi đường thẳng (d')

*Nếu (d) cắt (d') hệ có nghiệm duy nhất

*Nếu (d) song song với (d') thì hệ vô nghiệm

*Nếu (d) trùng (d') thì hệ vô số nghiệm

 Hệ phương trình tương đương:

Hai hệ phương trình được gọi là tương đương với nhau nếu chúng có cùng tập nghiệm

Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế:

a) Quy tắc thế:

+ Bước 1: Từ một phương trình của hệ đã cho, ta biểu diễn một ẩn theo ẩn kia, rồi thay vào phương trình thứ hai để được một phương trình mới (chỉ còn 1 ẩn)

+ Bước 2: Dùng phương trình mới này để thay thế cho phương trình thứ hai trong hệ (phương trình thứ nhất cũng thường được thay thế bởi hệ thức biểu diễn một ẩn theo ẩn kia có được ở bước 1)

Ví dụ: xét hệ phương trình:

=

+

=

) 2 (

3

2

3

) 1

.(

1

2

y

x

y

x

+ Bước 1: Từ phương trình (1) ta biểu diễn x theo y ( gọi là rút x) ta có: x= 1 + 2y.(*)

Thay x= 1 + 2y.(*) vào phương trình (2) ta được: 3 ( 1 + 2y) + 2y = 3 (**)

+ Bước 2: Thế phương trình (**)vào phương trình hai của hệ ta có:

= +

+

+

=

3 2

)

2

1

(

3

2

1

y y

y

x

b) Giải hệ :



=

=

=

+

=

= + +

+

=

= +

+

+

=

0

1 0

2 1 3

2 6 3

2 1 3

2

)

2

1

(

3

2

1

y

x y

y x

y y

y x

y y

y

x

Vậy hệ phương trình có một nghiệm (x = 1; y = 0)

 Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số:

a)Quy tắc cộng đại số:

Trang 2

+ Bước 1: Cộng hay trừ từng vế hai phương trình của hệ của hệ phương trình đã cho để được một

phương trình mới

+ Bước 2: Dùng phương trình mới ấy thay thế cho một trong hai phương trình của hệ (và giữ nguyên

phương trình kia)

Lưu ý: Khi các hệ số của cùng một ẩn đối nhau thì ta cộng vế theo vế của hệ

Khi các hệ số của cùng một ẩn bằng nhau thì ta trừ vế theo vế của hệ

Khi hệ số của cùng một ẩn không bằng nhau cũng không đối nhau thì ta chọn nhân với số thích

hợp để đưa về hệ số của cùng một ẩn đối nhau (hoặc bằng nhau).( tạm gọi là quy đồng hệ số)

BÀI TẬP:

= +

=

+

5 3

8

2 4

y

x

y

x

= +

=

4

2x y

m y x

=

= + 2

6 2 3

y x

y x

= +

=

2 6

4

1 3

2

y x

y

x

 2 3 5

 − =

  3 7

x y

− =

 + =

 + =

  2

x y

− − =

− − =

  2x 3y 2

4x 6y 2

− =

− + =

= +

=

31 11

10

7 11

2

y

x

y

x

=

= + 7 2

3 3

y x

y x

+

=

= +

0 3 2

8 5 2

y x

y x

=

=

+

3 2

3

2 2

3

y

x

y

x

=

= +

7 3 6

4 2 5

y x

y x

= +

=

5 6 4

11 3 2

y x

y x

=

=

+

3

2

1 2

3

y

x

y

x

=

= +

6 15 6

2 5 2

y x

y x

=

=

3 4 6

4 2 3

y x

y x

=

− +

+

=

− + +

5 ) ( 2 )

(

4 ) ( 3 )

(

2

y x y

x

y x y

x



=

= +

5

1 1 1

5

4 1 1

y x

y x



=

=

+

1 1

3 2 2

2 1

1 2 1

y x

y x

Bài 4 : giải các hệ phương trình sau

1:

= +

= + +

= +

+

5 2

24 2

3

11

z y

x

z y

x

z y

x

2:

= + +

= + +

= + +

128 7

8 2

4 3

9

7 6 5 2

z y x

y x

z y

z x

y x

3:

= +

= +

= +

28 22 16

z y

z x

y x

4:

= + +

=

− +

= +

+

5 27 2

4 27 3

2

1

y x

y

x

z y

x

5:

= + +

=

− +

= +

2 2 3 3

10 5

2

9 3 2

z y x

z y x

z y x

: 6



= +

=

=

16 6 5 3

4 5 3

z y x

z y x

7:

=

− +

=

− +

=

− +

b y z x

a x z y

c z y x

Bài 5 : Giải các hệ phương trình sau

a

2 4

+ + =

 − + =

 − + =

b

5 3 36

x y z

 + + =

 − − =

c

23 31 27 33

x y z

y z t

z t x

t x y

+ + =

 + + =

 + + =

 + + =

Trang 3

d

0 6 2 0

x y z t

x y z t

x y z t

x y z t

+ + + =

 − + − = −

 − − + =

 + − − =

e

1 1

16

1 1

20

1 1

18

x y

y z

z x

 + =

 + =

 + =

f

8 3 12 5 24 7

xy

x y yz

y z xz

z x

 +

 +

=

 +

g

4

2 7 1

2

4, 5 1

x z

y z

 −

− =

1 2 1 2 1 2

x y y z z x

 + =

 + =

 + =

bài 6 : Giải các hệ phương trình sau

a

2 2

7 13

x y xy

+ + =

7 133

x y

+ =

 + =

c

2 2

1

3 1

3

x x

x x

y y

 + + =



 + + =



Bài 7 : giải các phương trình sau

:

a) 2( 1) 3( 2) 5( ) 17

4( 3) ( 2) 2 6

 + − − = − +

b)

3

1 4

x y

 + =



 + =



c)

2 3

4

1

x y

x y x

+



 −



a) 2( 1) 3( 2) 5( ) 17 4( 3) ( 2) 2 6

 + − − = − +

)

b)

1 4

x y

 + =

 + =



c)

2 3

1

x y

+



Bai 8 : Giải các hệ phương trình sau

Trang 4

1:

=

= +

2 3

2

1 4

3

y

x

y

x

2:

= +

= + +

= + +

5 2

24 2

3

11

z y x

z y x

z y x

3:

= + +

= +

+

= +

+

128 7

8 2

4 3

9

7 6 5

2

z y

x

y x

z y

z x

y x

4:

= +

= +

= +

28 22 16

z y

z x

y x

5:

= + +

=

− +

= +

+

5 27 2

4 27 3

2

1

y x

y

x

z y

x

6:

= + +

=

− +

= +

2 2 3 3

10 5

2

9 3 2

z y x

z y x

z y x

7:



= +

=

=

16 6 5

3

4 5

3

z y

x

z y

x

8:

=

− +

=

− +

=

− +

b y z x

a x z y

c z y x

9:

= + +

= + +

= + +

= + +

20 18 16 15

t z

y

t z

x

t y

x

z y

x

Mai Thị Quỳnh 0976.93.93.89 & 09.434.123.68

Ngày đăng: 12/01/2021, 08:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w