1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KTRA 1 TIẾT- CHƯƠNG 2- ĐẠI SỐ 8(2ĐỀ)

2 516 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra một tiết - Chương 2 - Đại Số 8 (2 đề)
Chuyên ngành Đại số 8
Thể loại Kiểm tra một tiết
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 120 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy chọn đa thức thích hợp dưới đây điền vào chỗ trống trong đẳng thức: ..... Hãy chọn đa thức thích hợp dưới đây điền vào chỗ trống trong đẳng thức: ...

Trang 1

Trường THCS ……….

Lớp:8/

Họ và tên:………

KIỂM TRA MỘT TIẾT Môn: Đại số 8

Điểm:

A/ TRẮC NGHIỆM: (4.0 điểm) (Khoanh tròn một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng của các câu sau:)

Câu 1: Rút gọn phân thức:

5 5

12 15

x y

xy được kết quả.

A 43x y B 4

4 5

4

y

x

C 32y x D.23x y

Câu 2: Kết quả rút gọn phân thức 2 22 1

1

x x

1

− +

x

1

+

x x

Câu 3 Hãy chọn đa thức thích hợp dưới đây điền vào chỗ trống trong đẳng thức:

4

2

2

x

x x

=

+

A x2 + 2 B x – 4 C x – 2 D x2 – 2

Câu 4: Phân thức đối của 1 xx là:

A 1 x+x B x x−1 C x−−x1 D − −(1−x x)

Câu 5 MTC của hai phân thức: xy2 9x3y

4

; 6

5

là.

A 18 x3y2 B 3x3y2 C 3xy D 54x2y2

Câu 6: 2 2 2 2

y x

y y

x

x

+

A x – y B x+1 y C.x x−+y y D x−1 y

Câu 7:

x

x x

x2 + 4 −3 + 4 kết quả là.

Câu 8 : Kết quả phép tính: 4 2

2 2 +

A x6−2 B x−22 C 26−x D 22−x

B/TỰ LUẬN: (6.0 điểm)

Bài 1: (1,5 điểm): Rút gọn các phân thức sau:

a)

5

14 (2 3 )

21 (2 3 )

xy x y

x y x y b)

2 2

(2 3)

− +

x x

Bài 2: (3 điểm): Thực hiện phép tính:

a.x x + −x

2

4 2

1 4

2

2− + x+

Bài 3: (1,5 điểm): Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức Q với: y = 0,75

Q = 42 21 1 42 2 42 +21

− +

+

y

y y y

y

ĐỀ:A

Trang 2

Trường THCS ……….

Lớp:8/

Họ và tên:………

KIỂM TRA MỘT TIẾT Môn: Đại số 8

Điểm:

A/ TRẮC NGHIỆM: (4.0 điểm) (Khoanh tròn một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng của các câu sau:)

Câu 1: Kết quả rút gọn phân thức 2 22 1

1

x x

1

− +

x

1

+

x x

Câu 2 : Kết quả phép tính: 42 2+ 2

A 2

2

x C 2

2

x D 6

2 −x Câu 3: Phân thức đối của 1 xx là:

A 1 x+x B x x−1 C x−−x1 D − −(1−x x)

Câu 4 Hãy chọn đa thức thích hợp dưới đây điền vào chỗ trống trong đẳng thức:

4

2

2

x

x x

=

+

A x2 + 2 B x – 4 C x – 2 D x2 – 2

Câu 5: 2 2 2 2

y x

y y

x

x

+

A x – y B x+1 y C.x x−+y y D x−1 y

Câu 6:

x

x x

x2 + 4 −3 + 4 kết quả là.

Câu 7: MTC của hai phân thức: xy2 9x3y

4

; 6

5

là.

A 3x3y2 B 3xy C 54x2y2 D 18 x3y2

Câu 8: Rút gọn phân thức:

5 5

12 15

x y

xy được kết quả.

A 43x y B 4

4 5

4

y

x

C 32y x D.23x y

B/TỰ LUẬN: (6.0 điểm)

Bài 1: (1,5 điểm): Rút gọn các phân thức sau:

a/

5

14 (2 3 )

21 (2 3 )

xy x y

x y x y b/

2 2

(2 3)

− +

x x

Bài 2: (3 điểm): Thực hiện phép tính:

a/.x x + −x

6 3

2

4 2

1 4

2

2− + x+

Bài 3: (1,5 điểm): Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức Q với: x = 0,25

Q =

2 4

1 2 4 1

2 2

4

1 2

− +

+

x

x x x

x

ĐỀ:B

Ngày đăng: 26/10/2013, 16:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w