1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra chương 2-đại số 9

7 359 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra chương II – đại số 9
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Kiểm tra 1 tiết – đại số 9
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 133 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Kiểm tra hs kiến thức về hàm số bậc nhất: định nghĩa, tính chất, đồ thị; đường thẳng song song, cắt nhau.. - Kiểm tra kỹ năng vận dụng các kiến thức đã học vào việc tìm hàm s

Trang 1

KIỂM TRA CHƯƠNG II – ĐẠI SỐ 9

I Mục tiêu:

- Kiểm tra hs kiến thức về hàm số bậc nhất: định nghĩa, tính chất, đồ thị; đường thẳng song song, cắt nhau

- Kiểm tra kỹ năng vận dụng các kiến thức đã học vào việc tìm hàm số bậc nhất, vẽ đồ thị, tìm điều kiện để hai đường thẳng song song, cắt nhau

- Kiểm tra về khả năng tính toán, trình bày bài giải của học sinh

II Chuẩn bị:

GV: Đề kiểm tra, đáp án, biểu điểm

HS: Oân tập lại các kiến thức đã học

III Ma trận đề kiểm tra:

Chủ đề TNKQ Nhận biết TL TNKQ Thông hiểu TL TNKQ Vận dụng TL Tổng

Định nghĩa hàm số

bậc nhất

2 1

2 1

4

2 Đồ thị hàm số bậc

nhất

2

1

1 0,5

1 1,5

1 1

5

4 Đường thẳng song

song, đường thẳng

cắt nhau

2 1

1 1

1 0,5

1 1,5

5

4 Tổng 6

3

5 4

3 3

14 10

Trang 2

Họ và tên:……… KIỂM TRA 1 TIẾT – ĐẠI SỐ 9

Lớp:………

Điểm Lời phê của giáo viên ĐỀ A: I Trắc nghiệm : ( 3 đ) Khoanh tròn các đáp án đúng nhất từ câu 1 đến câu 3 Câu 1: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất? a) yx 1x b) y  ( 2  1 )xx c ) yx 2 d) y = 2x2 + 3 Câu 2: Với giá trị nào cuả a thì hàm số 3 2 2           a x a y nghịch biến trên tập số thực R? a) a = 2 b) a > 4 c) a < 4 d) a = 1 Câu 3: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số 1 2   x y a) A(1 ; 2 1 ) b) B(3 ; 3) c) C(-1 ; 2 1 ) d) D(-2 ; -1) Câu 4: Điền câu trả lời đúng(Đ) hoặc sai(S) vào các phát biểu sau: a) Hàm số y ( 3  5 )x 5đồng biến trên tập số thực R b) Cho hàm số bậc nhất : y = f(x) = -4x + 1 Khi đó f(-1) = -3 c) Đường thẳng y = 5x – 1 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 d) Hai đường thẳng y = ( a-1)x + 1 và y = ( 3 – a)x + 1 trùng nhau khi a = 1 Câu 5: Điền vào chỗ trống (… ) để có mệnh đề đúng Cho hàm số y = ax – 1, biết rằng khi x = - 4 thì y = 3.Vậy a =………

II Tự luận: (7 đ) Bài 1: (3,5 đ) Cho hàm số bậc nhất: y = 2x + 1. a) Vẽ đồ thị ( d) hàm số trên b) Tìm trên (d) điểm có hoành độ và tung độ bằng nhau c) Tính góc tạo bởi đường thẳng (d) và tia Ox ( làm tròn đến phút) Bài 2: (2,5 đ) Xác định hàm số y = ax + b ( a0) trong mỗi trường hợp sau: a) Khi a = 2, đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3 b) Đồ thị của hàm số đi qua điểm (1; -2) và song song với đường thẳng y = - 3x Bài 3: Tìm hệ số góc của đường thẳng đi qua hai điểm A( 1;2) và B( -2;3) Bài làm: ………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

Họ và tên:……… KIỂM TRA 1 TIẾT – ĐẠI SỐ 9

Lớp:………

Điểm Lời phê của giáo viên ĐỀ B: I Trắc nghiệm : ( 3 đ) Khoanh tròn các đáp án đúng nhất từ câu 1 đến câu 3 Câu 1: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số 1 2   x y a) A(-1 ; 2 1 ) b) B(-2 ; -1) c) C(1 ; 2 1 ) d) D(3 ; 3) Câu 2: Với giá trị nào cuả a thì hàm số 3 2 2           a x a y nghịch biến trên tập số thực R? a) a = 1 b) a < 4 c) a > 4 d) a = 2 Câu 3: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất? a) y ( 2  1 )xx b) yx 1x c ) y = 2x2 + 3 d) yx 2 Câu 4: Điền câu trả lời đúng(Đ) hoặc sai(S) vào các phát biểu sau: a) Đường thẳng y = 5x – 1 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 b) Cho hàm số bậc nhất : y = f(x) = -2x + 1 Khi đó f(-1) = -3 c) Hàm số y ( 3  5 )x 5đồng biến trên tập số thực R d) Hai đường thẳng y = x + 1-b và y = x + 2b + 1 trùng nhau khi b = 2 Câu 5: Điền vào chỗ trống (… ) để có mệnh đề đúng Cho hàm số y = ax – 1, biết rằng khi x = - 4 thì y = 3 Vậy a =…………

II Tự luận: (7 đ) Bài 1: (3,5 đ) Cho hàm số bậc nhất: y = 3x + 1. a) Vẽ đồ thị ( d) hàm số trên b) Tìm trên (d) điểm có hoành độ và tung độ bằng nhau c) Tính góc tạo bởi đường thẳng (d) và tia Ox ( làm tròn đến phút) Bài 2: (2,5 đ) Xác định hàm số y = ax + b ( a0) trong mỗi trường hợp sau: a) Khi a = 2, đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 4 b) Đồ thị của hàm số đi qua điểm (1; -2) và song song với đường thẳng y = - 5x Bài 3: (1 đ) Tìm hệ số góc của đường thẳng đi qua hai điểm A( 2;2) và B( 1;-3) Bài làm: ………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

I Trắc nghiệm :

ĐỀ A: Câu 1 : b Câu 2: b Câu 3: a Câu 5: a = -1 Mỗi câu đúng được 0,5 đ Câu 4 : Đ; S; S; S Mỗi ý đúng được 0,25 đ

ĐỀ B: Câu 1 : c Câu 2: c Câu 3: a Câu 5: a = -1 Mỗi câu đúng được 0,5 đ Câu 4 : S; S; Đ; S Mỗi ý đúng được 0,25 đ.;

II Tự luận:

ĐỀ A:

Bài 1:

a) HS lập được bảng giá trị, tìm hai điểm mà đồ thị (d) đi qua (0,5 đ)

HS vẽ đúng hệ trục tọa độ, đường thẳng y = 2x + 1 ( 1 đ)

b) Gọi A (m; m) là điểm phải tìm

Vậy A(-1; -1) là điểm thuộc đường thẳng (d) có hoành độ và tung độ bằng nhau (0,25 đ) c) Đường thẳng (d) cắt trục hoành tại M(-21 ; 0) và cắt trục tung tại N(0; 1) (0,25 đ) Góc tạo bởi đường thẳng (d) và tia Ox là góc nhọn OMN ( vì a >0) (0,25 đ)

Aùp dụng tỉ số lượng giác vào tam giác OMN vuông tại O, ta có:

2 1

1

OM

ON

Bài 2: a) Khi a= 2, đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3

Nên ta thay a = 2; x =3; y = 0 vào hàm số y = ax + b, ta được:

b)Đồ thị hàm số y = ax + b song song với đường thẳng y = -3x

Hàm số có dạng : y = -3x + b (1)

Ngoài ra, đồ thị của hàm số đi qua điểm (1; -2) nên:

Thay x = 1; y = -2 vào (1) ta được:

Bài 3: Đường thẳng (d) đi qua hai điểm A và B có dạng : y = ax + b ( a 0) (0,25 đ)

Vì A(1; 2)  (d) nên : a + b = 2  b = 2 - a (1) (0,25 đ)

Vì B(-2;3)  (d) nên : -2a + b = 3  b = 2a + 3 (2) (0,25 đ) Từ (1) và (2) suy ra: a =  13

Vậy hệ số góc của đường thẳng đi qua hai điểm A và B là :  31 (0,25 đ)

Trang 5

ĐỀ B:

Bài 1:

a) HS lập được bảng giá trị, tìm hai điểm mà đồ thị (d) đi qua (0,5 đ)

HS vẽ đúng hệ trục tọa độ, đường thẳng y = 3x + 1 ( 1 đ)

b) Gọi A (m; m) là điểm phải tìm

 m =

2

1

Vậy A( 21 ; 21 ) là điểm thuộc đường thẳng (d) có hoành độ và tung độ bằng nhau (0,25 đ)

c)Đường thẳng (d) cắt trục hoành tại M( 31 ; 0) và cắt trục tung tại N(0; 1) (0,25 đ) Góc tạo bởi đường thẳng (d) và tia Ox là góc nhọn OMN ( vì a >0) (0,25 đ)

Aùp dụng tỉ số lượng giác vào tam giác OMN vuông tại O, ta có:

3 1

1

OM

ON

Bài 2: a) Khi a= 2, đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 4.

Nên ta thay a = 2; x =4; y = 0 vào hàm số y = ax + b; ta được:

b)Đồ thị hàm số y = ax + b song song với đường thẳng y = -5x

Hàm số có dạng : y = -5x + b (1)

Ngoài ra, đồ thị của hàm số đi qua điểm (1; -2) nên:

Thay x = 1; y = -2 vào (1) ta được:

Bài 3: Đường thẳng (d) đi qua hai điểm A và B có dạng : y = ax + b ( a 0) (0,25 đ)

Vì A(2; 2)  (d) nên : 2 a + b = 2  b = 2 -2 a (1) (0,25 đ)

Vì B(-2;3)  (d) nên : -2a + b = 3  b = 2a + 3 (2) (0,25 đ)

Từ (1) và (2) suy ra: a = 1

4

 Vậy hệ số góc của đường thẳng đi qua hai điểm A và B là : 1

4

Trang 6

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 7

……….

Ngày đăng: 05/11/2013, 11:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

A) Khi a = 2, đồ thị của hàm số  cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3. - Kiểm tra chương 2-đại số 9
hi a = 2, đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3 (Trang 2)
A) Khi a = 2, đồ thị của hàm số  cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 4 . - Kiểm tra chương 2-đại số 9
hi a = 2, đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 4 (Trang 3)
Bài 2: a) Khi a= 2, đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3 - Kiểm tra chương 2-đại số 9
i 2: a) Khi a= 2, đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3 (Trang 4)
Bài 2: a) Khi a= 2, đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 4. - Kiểm tra chương 2-đại số 9
i 2: a) Khi a= 2, đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 4 (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w