1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án Sinh hoc 7 k2

58 237 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Gián án Sinh học 7 k2
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 612,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Hoạt động 2: Cấu tạo ngoài và sự di chuyểnHoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung 2- Cấu tạo ngoài - GV yêu cầu HS quan sát kĩ H35.1-3 hoàn chỉnh bảng tr.114 SGK→ thảo luận: + N

Trang 1

Lớp Tiết (TKB) Ngày dạy sĩ số Vắng

- HS nắm đợc đặc điểm đời sống của ếch đồng

- HS giải thích đợc các đặc điểm cấu tạo ngoài thích nghi với đời sống vừa ở cạn vừa ở nớc

IV Tiến trình dạy học

1 Kiểm tra bài cũ:

- Trình bày các đặc điểm chung của cá?

- Nêu vai trò của cá và các biện pháp bảo vệ, phát triển nguồn lợi cá?

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Đời sống

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

GV yêu cầu HS đọc thông

tin SGK→ thảo luận

+ Thông tin cho em biết

điều gì về đời sống của

ếch đồng?

- GV cho SH giải thích 1

số hiện tợng :

+ Vì sao ếch thờng kiếm

mồi vào ban đêm ?

+ Thức ăn của ếch là sâu

bọ, giun, ốc nói lên điều

gì?

- HS tự thu nhận thông tin SGK tr113, rút ra nhận xét

- 1 HS phát biểu lớp bổ sung

* Đời sống

- ếch có đời sống vừa ở nớcvừa ở cạn

- Kiếm ăn vào ban đêm

- Có hiện tợng trú đông

- Là động vật biến nhiệt

Trang 2

* Hoạt động 2: Cấu tạo ngoài và sự di chuyển

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

2- Cấu tạo ngoài

- GV yêu cầu HS quan sát

kĩ H35.1-3 hoàn chỉnh

bảng tr.114 SGK→ thảo

luận:

+ Nêu những đặc điểm

cấu tạo ngoài của ếch

thích nghi với dời sống ở

- HS giải thích ý nghĩa thích nghi lớp nhận xét bổ sung

2) Cấu tạo ngoài và sự di chuyển

a) Di chuyển

- ếch có 2 cách di chuyển + Nhảy cóc (trên cạn)+ Bơi( Dới nớc)

b) Cấu tạo ngoài

- ếch đồng có các đặc điểmcấu tạo ngoài thích nghi

đời sống vừa ở nớc vừa ở cạn

* Hoạt động 3: Sinh sản và phát triển của ếch

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

- GV cho HS thảo luận

đặc điểm sinh sản+ thụ tinh ngoài+ Có tập tính ếch đực ôm trứng

- HS trình bày trên tranh

3) Sinh sản và phát triển của ếch.

- Sinh sản vào cuối mùa xuân

- Tập tính: ếch đực ôm lng ếch cái đẻ ở các bờ nớc

- Thụ tinh ngoài đẻ trứng Phát triển: Trứng→ nòng nọc → ếch con( phát triển

có biến thái

3 Củng cố:

- Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài thích nghi với đời sống ở nớc của ếch?

- Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài chứng tỏ ếch thích nghi với đời sống ở cạn

- Trình bày sự sinh sản và phát triển của ếch

Trang 3

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm

-Rèn kĩ năng quan sát tranh và mẫu vật; kĩ năng thực hành

3 Thái độ:

- Yêu thích bộ môn Có thái độ nghiêm túc trong học tập

*Các Kỹ năng sống cơ bản đợc giáo dục trong bài:

- Kỹ năng hợp tác lắng nghe tích cực và chia sẻ thông tin quan sát đợc

- Kỹ năng tìm kiếm và sử lý thông tin khi đọc SGK, quan sát hình ảnh trên tiêu bản đểtìm hiểu cấu tạo ngoài , cấu tạo trong của ếch đồng , quản lý thời gian đảm nhiệm trách nhiệm đợc phân công

Trang 4

2) Kiểm tra bài cũ:

- HS thảo luận rút ra chức năng của bộ xơng

- Đại diện nhóm phát biểu các nhóm khác bổ sung

1) Bộ xơng ếch

- Bộ xơng: Xơng đầu, xơngcột sống, xơng đai, xơng chi

- Chức năng:

+ Tạo bộ khung nâng đỡ cơthể

+ Là nơi bám của cơ→di chuyển

+ Tạo thành khoang bảo vệnão, tủy sống và nội quan

* Hoạt động 2: Quan sát da và các nội quan trên mẫu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

a- quan sát da

- GV hớng dẫn HS sờ tay

lên bề mặt da quan sát mặt

trong da→ nhận xét

- GV cho HS thảo luận

+ Nêu vai trò của da?

b- quan sát nội quan

- GV yêu cầu HS quan sát

H36.3 đối chiếu với mẫu

mổ→ xác định các cơ

quan của ếch

- GV yêu cầu HS nghiên

cứu bảng đặc điểm cấu tạo

trong của ếch thảo luận:

+ Hệ tiêu hóa của ếch có

đặc điểm gì khác với cá?

+ Vì sao ở ếch đã xuất hiện

phổi mà vẫn TĐK qua da?

+ nhận xét…

- Một HS trả lời lớp nhận xét bổ sung

- HS quan sát hình đối chiếu mẫu mổ xác định các

vị trí các hệ cơ quan

- Đại diện nhóm trình bày

- HS trong nhóm thảo luận thống nhất ý kiến

- Đại diện nhóm trình bày nhóm khác nhận xét bổ sung

- HS thảo luận xác định

đ-ợc các hệ tiêu hóa hô hấp tuần hoàn thể hiện sự thích

2) Quan sát da và các nội quan trên mẫu

ếch có da trần ( Trơn ẩm ớt), mặt trong có nhiều máu→ trao đổi khí

-* Kết luận:Cấu tạo trong của ếch ( Bảng tr.118 SGK)

Trang 5

sống trên cạn thể hiện ở

cấu tạo trong của ếch? nghi với lối sống chuyển lên ở cạn

4) Củng cố:

- Gv nhận xét tinh thần thái độ của HS trong giờ thực hành

- Nhận xét kết quả quan sát của các nhóm

- GV cho HS thu dọn vệ sinh

5) Dặn dò:

- Học bài, hoàn thành thu kế hoạch theo mẫu (SGK tr.119)

Lớp Tiết (TKB) Ngày dạy sĩ số Vắng

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm

- Rèn kĩ năng quan sát hình nhận biết kiến thức, kĩ năng hoạt động nhóm

3 Thái độ:

- Yêu thích bộ môn GD ý thức bảo vệ động vật có ích

*Các Kỹ năng sống cơ bản đợc giáo dục trong bài:

- Kỹ năng tìm kiếm và sử lý thông tin khi đọc SGK, quan sát hình ảnh trên tiêu bản đểtìm hiểu đa dạng và thành phần loài và môi trờng sống đặc điểm chung và môi trờng sống, cấu tạo ngoài ,cấu tạo trong của lỡng c với đời sống , quản lý thời gian đảm nhiệm trách nhiệm đợc phân công

- Bảng phụ ghi nội dung bảng SGK tr121

- Các mảnh giấy rời ghi câu trả lời lựa chọn

Trang 6

* Hoạt động 1: Tìm hiểu đa dạng về thành phần loài

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

- GV yêu cầu HS quan sát

c thảo luận nhóm để hoàn thành bảng

- Đại diện nhóm trình bày nhóm khác nhận xét bổ sung

1) Đa dạng về thành phần loài

- Lỡng c có 400 loài chia thành 3 bộ:

+ Bộ lỡng c có đuôi+ Bộ lỡng c không đuôi+ Bộ lỡng c không chân

* Hoạt động 2: Tìm hiểu về đa dạng về môI trờng sống và tập tính

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

- GV yêu cầu HS quan sát

- HS thảo luận nhóm hoàn thành bảng

- Đại diện các nhóm lên chọn câu trả lời dán vào bảng phụ

- Nhóm khác theo dõi nhậnxét và bổ sung

2) đa dạng về môI trờng sống và tập tính

- Nội dung đã chữa ở bảng

* Hoạt động 3: Đặc điểm chung của lỡng c

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

- GV yêu cầu các nhóm

trao đổi trả lời câu hỏi:

+ Nêu đặc điểm chung của

lỡng c về môi trờng sống

cơ quan di chuyển, đặc

điểm các hệ cơ quan

- Cá nhân tự nhớ lại kiến thức thảo luận nhóm rút ra

đặc điểm chung nhất của ỡng c

3) Đặc điểm chung của ỡng c

l Lỡng c là động vật co xl

x-ơng sống thích nghi với đờisống vừa ở nớc vừa ở cạn: + Da trần và ẩm

+ Di chuyển bằng 4 chân + Hô hấp bằng da và phổi+ Tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn máu pha nuôi cơ thể + Thụ tinh ngoài nòng nọc phát triển qua biến thái

Trang 7

+ Là động vật biến nhiệt

* Hoạt động 4: Vai trò của lỡng c

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

- GV yêu cầu HS đọc

thông tin SGK trả lời câu

hỏi:

+ Lỡng c có vai trò gì đối

với con ngời? Cho VD

+ Vì sao nói vai trò tiêu

diệt sâu bị của lỡng c bổ

sugn cho hoạt động của

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm

- Rèn kĩ năng quan sát hình nhận biết kiến thức, kĩ năng hoạt động nhóm

3 Thái độ:

Trang 8

- Yêu thích bộ môn GD ý thức bảo vệ động vật có ích

II Đồ dùng dạy học

1- Giáo viên

• Tranh cấu tạo ngoài thằn lằn

• Bảng phụ ghi nội dung bảng tr.125

• Các mảnh giấy ghi các câu lựa chọn …

2- Học sinh

• Xem lại đặc điểm đời sống của ếch

• Kẻ bảng tr.125 SGK và phiếu học tập vào vở bài tập

- 1 HS trình bày trên bảng lớp nhận xét bổ sung

- HS thảo luận trong nhóm thống nhất đáp án

- Các nhóm trả lời nhóm khác nhận xét bổ sung

- HS tự hoàn thiện kiến thức

1) Đời sống

- Môi trờng sống trên cạn

- Đời sống:

+ Sống nơi khô ráo thích phơi nắng

+ ăn sâu bọ + Có tập tính trú đông+ Là động vật biến nhiệt

- Sinh sản+ Thụ tinh trong + Trứng có vỏ dai, nhiều noãn hoàng, phát triển trực tiếp

Hoạt động 2: Cấu tạo ngoài và sự di chuyển

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

a- Cấu tạo ngoài

- GV yêu cầu HS đọc bảng

tr.125 SGK đối chiếu với

hình cấu tạo ngoài →ghi

nhớ các đặc điểm cấu tạo

- HS tự thu nhận kiến thức bằng cách đọc cột đặc

điểm cấu tạo ngoài

- Các thành viên trong

2) Cấu tạo ngoài và sự di chuyển

Trang 9

- GV yêu cầu HS đọc câu

- GV cho HS thảo luận: So

sánh cấu tạo ngoài của thằn

- đại diện nhóm lên điền bảng các nhóm khác bổ sung

- HS dựa vào đặc điểm cấutạo ngoài của 2 đại diện để

so sánh

- HS quan sát H38.2 SGK nêu thứ tự các cử động

- HS phát biểu lớp bổ sung

- Đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi đời sống ở cạn ( Nh bảng đã ghi hoàn chỉnh)

e- bảo vệ màng nhĩ, hớng âm thanh vào màng nhĩ

E) Dặn dò:

- Học bài theo câu hỏi SGK

- Xem lại cấu tạo trong của ếch đồng

Trang 10

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm

- Rèn kĩ năng quan sát hình nhận biết kiến thức, kĩ năng hoạt động nhóm

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

- GV yêu cầu HS quan sát

- GV yêu cầu HS đối chiếu

bộ xơng nêu rõ sự sai khác

nổi bật

- HS quan sát H39.1 đọc kĩchú thích ghi nhớ tên các xơng thằn lằn

- HS đối chiếu mô hình

x-ơng xác định xx-ơng đầu, cộtsống, xơng sờn , các xơng

đai và các xơng chi

- HS so sánh 2 bộ xơng nêu đợc đặc điểm sai khác cơ bản

1) Bộ xơng

- Bộ xơng gồm:

+ Xơng đầu + Cột sống có các xơng s-

ờn + Xơng chi: xơng đai và các xơng chi

* Hoạt động 2: Các cơ quan dinh dỡng

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

- GV yêu cầu HS quan sát

H39.2 đọc chú thích xác - HS tự xác định vị trí các hệ cơ quan trên H39.2 2) Các cơ quan dinh dỡng- Hệ tiêu hóa

Trang 11

- Hệ tuần hoàn - hô hấp

- Hệ bài tiết

* Hoạt động 3: Thần kinh và giác quan

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

- HS trả lời

3) Thần kinh và giác quan

- Bộ não gồm 5 phần: não trớc, tiểu não phát triển liên quan đến đời sống và hoạt động phức tạp

- Giác quan + Tai xuất hiện ống tai ngoài

+ Mắt xuất hiện mắt thứ 34) Củng cố:

- GV nhắc lại những nội chính của bài

5) Dặn dò:

- Làm câu hỏi 1,2,3 vào vở bài tập

- Học bài theo câu hỏi và kết luận SGK

Trang 12

- HS biết đợc sự đa dạng của bò sát thể hiện ở số loài môi trờng sống và lối sống.Trình bày đợc đặc điểm cấu tạo ngoài đặc trng phân biệt 3 bộ thờng gặp trong bòsát…

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm

- Rèn kĩ năng quan sát hình nhận biết kiến thức, kĩ năng hoạt động nhóm

3 Thái độ:

- Yêu thích tìm hiểu tự nhiên GD ý thức bảo vệ động vật có ích

*Các Kỹ năng sống cơ bản đợc giáo dục trong bài:

- Kỹ năng tìm kiếm và sử lý thông tin khi đọc SGK, quan sát hình ảnh trên tiêu bản đểtìm hiểu đa dạng và thành phần loài và môi trờng sống đặc điểm chung và môi trờng sống, cấu tạo ngoài ,cấu tạo trong của Bò sát với đời sống , quản lý thời gian đảm nhiệm trách nhiệm đợc phân công

-Tranh một số loài khủng long

- Bảng phụ ghi nội dung phiếu học tập

* Hoạt động 1: Sự đa dạng của bò sát

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

- Đại diện nhóm lên làm bài tập, các nhóm khác nhận xét bổ sung

- Các nhóm tự sửa chữa

- Các nhóm nghiên cứu thông tin và H40.1 SGK thảo luận câu trả lời

- Đại diện nhóm phát biểu các nhóm khác bổ sung

1) Sự đa dạng của bò sát

- Lớp bò sát rất đa dạng, sốloài lớn chia làm 4 bộ

- Có lối sống và môi trờng sống phong phú

Trang 13

- GV chốt lại kiến thức

* Hoạt động 2: Các loài khủng long

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

- GV giảng giải cho HS sự

ra đời của bò sát, tổ tiên

- Các nhóm thảo luận thống nhất ý kiến

- Đại diện nhóm phát biểu các nhóm khác bổ sung

2) Các loài khủng long

- Bò sát cổ hình thành cách

đây khoảng 280 - 230 triệunăm

* Hoạt động 3: Đặc điểm chung của bò sát

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

- GV yêu cầu HS thảo luận

+ Nêu đặc điểm chung của

đi nuôi cơ thể + Thụ tinh trong, trứng có

vỏ bao bọc giàu noãn hoàng

+ Là động vật biến nhiệt

* Hoạt động 4: Vai trò của bò sát

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

- GV yêu càu HS nghiên - HS đọc thông tin tự rút ra 4) Vai trò của bò sát

Trang 14

cứu SGK trả lời câu hỏi :

+ Nêu ích lợi và tác hại của

bò sát?

+ Lấy ví dụ minh họa?

vai trò của bò sát

- 1 vài HS phát biểu lớp bổ sung

- HS trình bày đợc đặc điểm đời sống, cấu tạo ngoài của chim bồ câu Giải thích

đợc các đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay lợn Phân biệt đợc kiểu bay vỗ cánh và kiểu bay lợn

- Tranh cấu tạo ngoài của chim bồ câu

- Bảng phụ ghi nội dung bảng 1,2 tr135-136 SGK

Hoạt động 1:Đời sóng của chim bồ câu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Trang 15

- GV cho HS thảo luận :

+ Cho biết tổ tiên của chim

- HS trả lời câu hỏi HS khác nhận xét bổ sung

1) Đời sống

- Đời sống+ Sống trên cây bay giỏi + Tập tính làm tổ

+ Là động vật hằng nhiệt

- Sinh sản+ thụ tinh trong+ Trứng có nhiều noãn hoàng, có vỏ đá vôi + Có hiện tợng ấp trứng nuôi con bằng sữa diều

* Hoạt động 2: Cấu tạo ngoài và di chuyển

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

a) Cấu tạo ngoài

- GV yêu cầu HS quan sát

H41.1 đọc thông tin SGK

tr.136 →nêu đặc điểm cấu

tạo ngoài của chim bồ câu

- 1-2 HS phát biểu , lớp bổ sung

- Các nhóm thảo luận tìm các đặc điểm cấu tạo thích nghi với sự bayđiền vào bảng 1

- Đại diện nhóm điền bảng các nhóm khác bổ sung

- HS thu nhận thông tin qua hình nắm đợc các độngtác

- HS thảo luận nhóm đánh dấu vào bảng 2

2) Cấu tạo ngoài và di chuyển

a) Cấu tạo ngoài

Trang 16

- Học bài trả lời câu hỏi SGK

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS nhận biết một số đặc điểm của bộ xơng chim thích nghi với đời sống bay Xác

định đợc các cơ quan tuần hoàn, hô hất, tiêu hóa, bài tiết và sinh sản trên mẫu mổ chim bồ câu

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát, nhận biết trên mẫu mổ, kĩ năng hoạt động nhóm

- Rèn kĩ năng quan sát tranh, kĩ năng làm việc theo nhóm

* Hoạt động 1: Quan sát bộ xơng chim bồ câu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

- GV yêu cầu HS quan sát

bộ xơng, đối chiếu với H

42.1 SGK →nhận biết các

thành phần của bộ xơng?

- GV gọi HS trình bày

thành phần của bộ xơng

- GV cho HS thảo luận

+ Nêu các đặc điểm của bộ

- HS quan sát bộ xơng chim đọc chú thích H42.1 xác định các thành phần của bộ xơng

- HS nêu các thành phần của bộ xơng trên mẫu

- Các nhóm thảo luận tìm các đặc điểm của bộ xơng

1) Quan sát bộ xơng chim

bồ câu

- Bộ xơng gồm:

+ Xơng đầu

Trang 17

xơng thích nghi với sự bay

+ Xơng chi: Xơng đai các xơng chi

* Hoạt động 2: Quan sát các nội quan trên mẫu mổ

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

- GV yêu cầu HS quan sát

- GV cho HS thảo luận

+ Hệ tiêu hóa của chim bồ

câu có gì khác so với

những động vật có xơng

sống đã học?

- HS quan sát hình đọc chúthích ghi nhớ vị trí các cơ

- Các nhóm đối chiếu sửa chữa

- Các nhóm thảo luận nêu

-GV nhận xét tinh thần thái độ học tập của các nhóm

-Kết quả bảng 139 SGK là kết quả tờng trình

5) Dặn dò:

- Đọc trớc bài 43

- Xem lại bài cấu tạo trong của bò sát

Lớp Tiết (TKB) Ngày dạy sĩ số Vắng

Tiết 45 bài 43Cấu tạo trong của chim bồ câuA) Mục tiêu bài học:

Trang 18

• HS nắm đợc hoạt động của các cơ quan dinh dỡng thần kinh thích nghi với

đời sống bay Nêu đợcđiểm sai khác trong cấu tạo của chim bồ câu với thằnlằn

* Hoạt động 1: Các cơ quan dinh dỡng

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

a) tiêu hóa

- GV cho HS nhắc lại hệ

tiêu hóa ở chim

- GV cho HS thảo luận :

+ Hệ tiêu của chim hoàn

- GV cho HS thảo luận

+ Tim của chim có gì khác

- HS thảo luận nêu đợc…

- Một vài HS phát biểu lớp

bổ sung

- HS đọc thông tin SGK tr141 nêu đặc điểm khác nhau so với bò sát

- HS lên trình bày trên tranh lớp nhận xét bổ sung

- HS thảo luận nêu đợc

1) Các cơ quan dinh dỡnga) tiêu hóa

- ống tiêu hóa phân hóa chuyên hóa với chức năng

- Tốc độ tiêu hóa cao

b) Tuần hoàn

- Tim 4 ngăn có 2 vòng tuần hoàn

- Máu nuôi cơ thể giàu

ôxi( máu đỏ tơi)

c) Hô hấp

- Phổi có mạng ống khí

Trang 19

nghĩa nh thế nào đối với

đời sống bay lợn của

chim?

- GV chốt lại kiến thức HS

rút ra kết luận

d) Bài tiết và sinh dục

- GV yêu cầu HS thảo

luận:

+ Nêu đặc điểm hệ bài tiết

và hệ sinh dục của chim

+ Túi khí giảm khối lợng riêng giảm ma sát giữa cácnội quan khi bay

- Đại diện nhóm trình bày nhóm khác bổ sung

- HS đọc thông tin thảo luận nêu đợc các đặc điểmthích nghi với đời sống bay

+ Không có bóng đái nớc tiểu đặc thải cùng phân

- Đại diện nhóm trình bày nhóm khác nhận xèt bổ sung

- Một số ống khí thông vớitúi khí

→Bề mặt trao đổi khí rộng

- Trao đổi khí + Khi bay do túi khí + Khi đậu do phổi

d) Bài tiết và sinh dục

- Bài tiết + Thận sau+ Không có bóng đái+ Nớc tiểu thải ra ngoài cùng phân

- Sinh dục+ Thụ tinh trong…

* Hoạt động 2: Thần kinh và giác quan

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

- GV yêu cầu HS quan sát

mô hình não chim đối với

định các bộ phận của não

- 1HS chỉ trên mô hình lớp nhận xét bổ sung

2) Thần kinh và giác quan

- Boọ não phát triển + Não trớc lớn + Tiểu não có nhiều nếp nhăn

+ Não giữa có 2 thùy thị giác

- Giác quan+Mắt tinh có mí thứ 3mỏng

+ Tai có ống tai ngoàiD) Củng cố:

• Trình bày đợc đặc điểm hô hấp của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay

• Hoàn thành bảng cấu tạo trong của chim bồ câu so với thằn lằn

E) Dặn dò:

• Học bài theo câu hỏi SGK

• Su tầm tranh ảnh một số đại diện lớp chim

Lớp Tiết (TKB) Ngày dạy sĩ số Vắng

Trang 20

• HS trình bày đợc các đặc điểm đặc trng của các nhóm chim thích nghi với

đời sống từ đó thấy đợc sự đa dạng của chim Nêu đợc đặc điểm chung và vai trò của chim

• Rèn kĩ năng quan sát so sánh, hoạt động nhóm

• GD ý thức bảo vệ các loài chim có lợi

*Các Kỹ năng sống cơ bản đợc giáo dục trong bài:

- Kỹ năng tìm kiếm và sử lý thông tin khi đọc SGK, quan sát hình ảnh trên tiêu bản đểtìm hiểu đa dạng và thành phần loài và môi trờng sống đặc điểm chung và môi trờng sống, cấu tạo ngoài ,cấu tạo trong của lớp chim với đời sống , quản lý thời gian đảm nhiệm trách nhiệm đợc phân công

* Hoạt động 1: Tìm hiểu sự đa dạng của các nhóm chim

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

- Đại diện nhóm báo cáo kết quả , các nhóm khác bổsung

- HS quan sát hình thảo luận nhóm hoàn thành bảng

1) sự đa dạng của các nhóm chim

-Lớp chim rất đa dạng: Số loài nhiều chia làm 3 nhóm+ Chim chay, chim bơI,

Trang 21

- GV chốt lại bằng đáp án

đúng

- GV cho HS thảo luận

+ Vì sao nói lớp chim rất

chim bay

- Lối sống và môi trờng sống phong phú

* Hoạt động 2: Đặc điểm chung của lớp chim

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

- GV cho HS nêu đặc điểm

chung của chim về:

+ Đặc điểm cơ thể

+ Đặc điểm của chi

+ Đặc điểm hệ hô hấp tuần

hoàn sinh sản và nhiệt độ

cơ thể

- GV chốt lại kiến thức

- HS thảo luận rút ra đặc

điểm chung của chim

- Đại diện nhóm phát biểu nhóm khác nhận xét bổ sung

2) Đặc điểm chung của lớpchim

* Kết luận: Đặc điểm chung của lớp chim

- Tim 4 ngăn máu đỏ tơi nuôi cơ thể

- Trứng có vỏ đá vôi đợc ấpnhờ thân nhiệt của bố mẹ

- Là động vật hằng nhiệt

* Hoạt động 3: Vai trò của chim

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

- GV yêu cầu HS đọc

thông tin SGK trả lời câu

hỏi

+ Nêu ích lợi và tác hại của

chim trong tự nhiên và

trong đời sống con ngời?

+ Lấy VD về tác hại và lợi

ích của chim đối với con

ngời?

- HS đọc thông tin tìm câu trả lời

• Ôn lại nội dung kiến thức lớp chim

Lớp Tiết (TKB) Ngày dạy sĩ số Vắng

Trang 22

7B 31

Tiết 47 bài 45Thực hành xem băng hình về đời sống và tập tính loài chim

A) Mục tiêu bài học:

• Củng cố mở rộng bài học qua băng hình về đời sống và tập tính của chim

bồ câu và những loài chim khác

• Rèn kĩ năng quan sát tranh trên băng hình, kĩ năng tóm tắt nội dung trên băng hình

• GD ý thức học tập yêu thích bộ môn

*Các Kỹ năng sống cơ bản đợc giáo dục trong bài:

- Kỹ năng tìm kiếm và sử lý thông tin khi đọc SGK, quan sát hình ảnh khi xem băng hình để tìm hiểu đời sống và tập tính của lớp chim

- Kỹ năng hợp tác lắng nghe tích cực ,quản lý thời gian đảm nhiệm trách nhiệm đợc phân công

-Kỹ năng so sánh phân tích ,khái quát để rút ra đặc điểm chung của Lớp chim

* Hoạt động 1: GV nêu yêu cầu của bài thực hành

- Theo nội dung trong băng hình

- Tóm tắt nội dung đã xem

- Giữ trật tự nghiêm túc trong gìơ học

- GV phân chia các nhóm thực hành

* Hoạt động 2:Học sinh xem băng hình

- GV cho HS xem lần 1 toàn bộ băng hình HS theo dõi nắm đợc khái quát nội dung

- GV cho HS xem lại đoạn băng với yêu cầu quan sát:

+ Cách di chuyển

+ Cách kiếm ăn

+ Các giai đoạn trong quá trình sinh sản

Trang 23

- HS theo dõi băng hình, quan sát đến đâu điền vào phiếu học tập đến đó

* Hoạt động 3: Thảo luận nội dung băng hình

- GV giành thời gian để các nhóm thảo luận thống nhất ý kiến hoàn chỉnh nội dung phiếu học tập của nhóm

- GV cho HS thảo luận

 Tóm tắt những nội dung chính của băng hình

 Kể tên những động vật quan sát đợc

 Nêu những hình thức di chuyển của chim

 Kể tên các loại mồi và cách kiếm ăn đặc trng của từng loài

 Nêu những đặc điểm khác nhau giữa chim trống và chim mái

 Nêu tập tính sinh sản của chim

 Ngoài những đặcđiểm có ở phiếu học tập em còn phát hiện những đặc điểm nào?

- HS dựa vào nội dung phiếu học tập trao đổi trong nhóm hoàn thành câu trả lời

- GV kẻ sẵn bảng gọi HS chữa bài

- Đại diện nhóm lên ghi kết quả trên bảng, các nhóm khác nhận xét bổ sung

- GV thông báo đáp án đúng, các nhóm theo dõi tự sửa chữa

D) Củng cố:

• GV nhận xét tinh thần thái độ của HS

• GV đánh giá kết quả học tập các nhóm qua phiếu học tập

• HS nắm đợc những đặc điểm đời sống và hình thức sinh sản của thỏ Thấy

đợc cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với đời sống và tập tính lẩn trốn kẻ thù

• Rèn kĩ năng quan sát nhận biết kiến thức, kĩ năng hoạt động nhóm

Trang 24

* Hoạt động 1: Tìm hiểu đời sống của thỏ

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

*GV yêu cầu lớp nghiên

- Trao đổi nhóm tìm câu trả lời

- Sau khi thảo luận trình bày ý kiến tự rút ra kết luận về đời sống của thỏ

- HS thảo luận nhóm thốngnhất đáp án trả lời

-Đại diện nhóm trình bày trao đổi giữa các nhóm tự rút ra kết luận

1) đời sống của thỏ

- Thỏ sống đào hang, lẩn trốn kẻ thù bằng cách nhảycả 2 chân sau

- ăn cỏ lá cây bằng cách gặm nhấm, kiếm ăn về chiều

- Thỏ là động vật hằng nhiệt

- Thụ tinh trong

- Thai phát triển trong tử cung của thỏ mẹ

- Có nhau thai→gọi là hiệntợng thai sinh

- Con non yếu đợc nuôi bằng sữa mẹ

* Hoạt động 2: Cấu tạo ngoài và di chuyển

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

a) Cấu tạo ngoài

nào cha thống nhất HS

thảo luận tiếp

- Trao đổi nhóm →hoàn thành phiếu học tập

- Đại diện các nhóm trả lời

đáp án →nhóm khác bổ sung

- Các nhóm tự sửa chữa nếu cần

- Cá nhân tự nghiên cứu thông tin quan sát hình

2) Cấu tạo ngoài và di chuyển

a) Cấu tạo ngoài

- Nội dung trong phiếu họctập

b) Sự di chuyển

- Thỏ di chuyển bằng cách nhảy đồng thời 2 chân

Trang 25

luận trả lời câu hỏi:

- HS rút ra kết luận về sự dichuyển của thỏ

D) Củng cố:

• Nêu đặc điểm đời sống của thỏ

• Cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với đời sống nh thế nào?

• Vì sao khi nuôi thỏ ngời ta thờng tre bớt ánh sáng ở chuồng thỏ?

E) Dặn dò:

• Hoc bài trả lời câu hỏi SGK

• Dọc mục " Em có biết"

• Xem lại cấu tạo bộ xơng thằn lằn

Lớp Tiết (TKB) Ngày dạy sĩ số Vắng

Tiết 49 bài 47Cấu tạo trong của thỏA) Mục tiêu bài học:

• HS nắm đợc đặc điểm cấu tạo chủ yếu của bộ xơng và hệ cơ liên quan đến

sự di chuyển của thỏ, nêu đợc vị trí thành phần của các cơ quan dinh dỡng Chứng minh đợc bộ não của thỏ tiến hóa hơn của các lớp động vật khác

• Rèn kĩ năng quan sát hình, tìm kiến thức,kĩ năng thu thập thông tin và hoạt

Trang 26

- Trao đổi nhóm → tìm

đặc điểm khác nhau Yêu cầu nêu đợc:

+ Các bộ phận tơng đồng + Đặc điểm khác nhau: 7

đốt sống có xơng mỏ ác, choi nằm dới cơ thể + Sự khác nhau liên quan

đến đời sống

- HS tự đọc SGK trả lời câuhỏi

Yêu cầu nêu đợc …

- HS rút ra kết luận

1) Bộ xơng và hệ cơ

a) Bộ xơng

- Bộ xơng gồm nhiều xơng khớp với nhau để nâng đỡ, bảo vệ và giúp cơ thể vận

động

b) Hệ cơ

- Cơ vận động cột sống phát triển

- Cơ hoành tham gia vào hoạt động hô hấp

* Hoạt động 2: Các cơ quan dinh dỡng

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

- GV yêu cầu HS đọc

thông tin SGK liên quan

đến các cơ quan dinh

d-ỡng ; quan sát tranh cấu

tạo trong cảu thỏ, sơ đồ hệ

tuần hoàn →hoàn thành

- Các nhân tự đọc SGK tr.153 -154 kêt hợp quan sát hình 47.2 →ghi nhớ kiến thức

- Trao đổi nhóm hoàn thành phiếu học tập

2) Các cơ quan dinh dỡng

- Nội dung kiến thức trong phiếu

Trang 27

- Các nhóm nhận xét bổ sung

Thảo luận toàn lớp về ý kiến cha thống nhất

- HS tự sửa chữa nếu cần

* Hoạt động 3: Thần kinh và giác quan

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

- GV cho HS quan sát mô

hình não của cá bò sát thỏ

và trả lời câu hỏi:

+ Bộ phận nào của não thỏ

+ Chú ý kích thớc + Tìm VD chứng tỏ sự phát triển của đại não: nh tập tính phong phú

+ Các giác quan phát triển

- Một vài HS trả lời HS khác bổ sung

3) Thần kinh và giác quan

- Não thỏ phát triển hơn hẳn các lớp động vật khác + Đại não phát triển che lấp các phần khác

+ Tiểu não lớn nhiều nếp gấp→liên quan đến cử

Sự đa dạng của thú: bộ thú huyệt và bộ thú túi

A) Mục tiêu bài học:

• HS nêu đợc sự đa dạng của lớp thú thể hiện ở số loài, số bộ, tập tính của chúng Giải thích đợc sk thích nghi về hình thái cấu tạo với những điều kiệnsống khác nhau

Trang 28

* Hoạt động 1: Tìm hiểu sự đa dạng của thú

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

- GV yêu cầu HS nghiên

cứu SGK tr.156 Trả lời câu

hỏi:

+ Sự đa dạng của lớp thú

thể hiện ở đặc điểm nào ?

+ Ngời ta chia lớp thú dựa

- Yêu cầu nêu đợc …

- Đại diện 1-3 nhóm HS trả

lời lớp nhận xét bổ sung

1) Sự đa dạng của lớp thú

- Lớp thú có số lợng loài lớn sống ở khắp nơi

- Phân chia lớp thú dựa trên đặc điểm sinh sản, bộ răng, chi…

* Hoạt động 2: Bộ thú huyệt - Bộ thú túi

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

- GV yêu cầu HS nghiên

- GV yêu cầu HS tiếp tục

cho SH thảo luận :

- Cá nhân HS đọc thông tin

và quan sát hình tranh ảnh mang theo về thú huyệt và thú túi hoàn thành bảng

- Một vài HS lên bảng điềnnội dung

- Cá nhân xem lại thông tin SGK và bảng so sánh

2) Bộ thú huyệt - Bộ thú túi

Trang 29

+ Kangguru có cấu tạo nh

thế nào phù hợp với lối

sống chạy nhảy trên đồng

cỏ?

+ Tại sao kangguru phải

nuôi con trong túi ấp của

- Yêu cầu nêu đợc:

+ Nuôi con bằng sữa+ Thú mẹ cha có núm vú

có màng

+ Đẻ trứng cha có núm vú, nuôi con bằng sữa

• Tìm hiểu cá voi, cá heo và dơi

Lớp Tiết (TKB) Ngày dạy sĩ số Vắng

Tiết 51 bài 49

Sự đa dạng của thú: bộ dơI - bộ cá voi

A) Mục tiêu bài học:

• HS nêu đợc đặc điểm cấu tạo của dơi và cá voi phù hợp với điều kiện sống Thấy đợc một số tập tính của dơi và cá voi

• Rèn kĩ năng quan sát so sánh, kĩ năng hoạt động nhóm

• GD ý thức yêu thích môn học

*Các Kỹ năng sống cơ bản đợc giáo dục trong bài:

Ngày đăng: 29/11/2013, 17:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tr.114 SGK→ thảo - Gián án Sinh hoc 7 k2
Bảng tr.114 SGK→ thảo (Trang 2)
Bảng tr.121 SGK - Gián án Sinh hoc 7 k2
Bảng tr.121 SGK (Trang 6)
Hình cấu tạo ngoài →ghi - Gián án Sinh hoc 7 k2
Hình c ấu tạo ngoài →ghi (Trang 8)
Bảng phụ - Gián án Sinh hoc 7 k2
Bảng ph ụ (Trang 15)
Bảng tr.139 SGK - Gián án Sinh hoc 7 k2
Bảng tr.139 SGK (Trang 17)
Hình não của cá bò sát thỏ - Gián án Sinh hoc 7 k2
Hình n ão của cá bò sát thỏ (Trang 27)
Bảng trong vở bài tập. - Gián án Sinh hoc 7 k2
Bảng trong vở bài tập (Trang 28)
Hình trả lời câu hỏi: - Gián án Sinh hoc 7 k2
Hình tr ả lời câu hỏi: (Trang 33)
Bảng kiến thức chuẩn - Gián án Sinh hoc 7 k2
Bảng ki ến thức chuẩn (Trang 40)
1) hình thức sinh sản vô  tÝnh - Gián án Sinh hoc 7 k2
1 hình thức sinh sản vô tÝnh (Trang 41)
2) hình thức sinh sản hữu  tÝnh - Gián án Sinh hoc 7 k2
2 hình thức sinh sản hữu tÝnh (Trang 42)
Hình thức sinh sản - Gián án Sinh hoc 7 k2
Hình th ức sinh sản (Trang 43)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w