- GV nhận xét 3.Bài mới: Giới thiệu bài : ghi tựa Hoạt động1: Làm việc cả lớp Câu chuyện ở tiệm may - GV nêu yêu cầu: Các nhóm HS đọctruyện rồi thảo luận theo câu hỏi 1, 2 GV kết luận:
Trang 1TUẦN 21
Ngày soạn :16/ 01/2011
Ngày dạy : Thứ hai, 17/01/2011
Tiết 1 : Tập đọc ( T43 )
ANH HÙNG LAO ĐỘNG TRẦN ĐẠI NGHĨA
I.MỤC TIÊU
- Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn văn phù hợp với nội dung tự hào , ca ngợi
- Hiểu nội dung : Ca ngợi Anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa đã có những cống hiến xuất sắc cho sự nghiệp quốc phòng và xây dựng nền khoa học trẻ của đất nước.(TLCH
trong SGK )
- Trân trọng những đóng góp & cống hiến của những người lao động chân chính
II.CHUẨN BỊ:
- Ảnh chân dung Trần Đại Nghĩa
- Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Ổn định (1phút )
2.Bài cũ: ( 5phút )
Trống đồng Đông Sơn
- GV yêu cầu 2 – 3 HS nối tiếp nhau đọc bài &
trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc
- GV nhận xét & chấm điểm
3.Bài mới:
Giới thiệu bài (1phút)
Hướng dẫn luyện đọc (10 phút )
- GV giúp HS chia đoạn bài tập đọc
- Yêu cầu HS chia đoạn
- GV yêu cầu HS luyện đọc theo trình tự các
đoạn trong bài (đọc 2, 3 lượt)
- Lượt đọc thứ 1: HS đọc đúng kết hợp sửa lỗi
phát âm sai, ngắt nghỉ hơi chưa đúng hoặc giọng
đọc không phù hợp
- Lượt đọc thứ 2: GV yêu cầu HS đọc thầm
phần chú thích các từ mới ở cuối bài đọc
Yêu cầu 1 HS đọc lại toàn bài
- GV đọc diễn cảm cả bài
Hướng dẫn tìm hiểu bài (15 phút)
- HS nối tiếp nhau đọc bài
- HS trả lời câu hỏi
- HS nhận xét
- HS xem ảnh chân dung nhà khoa học,năm sinh, năm mất
- HS khá đọc toàn bài
- HS nêu: Mỗi lần xuống dòng là 1 đoạn
+ HS đọc thầm phần chú giải
- 1 HS đọc lại toàn bài
Trang 2- GV yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1
?Em hãy nói lại tiểu sử của Trần Đại Nghĩa trước
khi theo Bác Hồ về nước?(HS Y )
- GV nhận xét & chốt ý
- GV yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2, 3
? Câu hỏi 1
? Câu hỏi 2
? Câu hỏi 3
GV nhận xét & chốt ý
- GV yêu cầu HS đọc thầm đoạn còn lại
? Câu hỏi 4
? Câu hỏi 5
- GV nhận xét & chốt ý
- Em hãy nêu ý nghĩa của bài?
Hướng dẫn đọc diễn cảm ( 8phút )
- Hướng dẫn HS đọc từng đoạn văn.
- GV mời HS đọc tiếp nối nhau từng đoạn trong
bài
- GV hướng dẫn, điều chỉnh cách đọc cho các
em sau mỗi đoạn
- Hướng dẫn kĩ cách đọc 1 đoạn văn.
- GV treo bảng phụ có ghi đoạn văn cần đọc
diễn cảm (Năm 1946,… lô cốt giặc)
- GV cùng trao đổi, thảo luận với HS cách đọc
diễn cảm (ngắt, nghỉ, nhấn giọng)
- GV sửa lỗi cho các em
4.Củng cố : (3phút )
- Em hãy nêu ý nghĩa của bài?
- GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập của
HS trong giờ học
5.Dặn dò: (1phút)
HS đọc thầm đoạn 1
- HS dựa vào SGK & nêu
- HS đọc thầm đoạn 2, 3
-Đất nước đang bị giặc xâm lăng, nghe
theo tiếng gọi thiêng liêng của Tổ quốc là
nghe theo tình cảm yêu nước, trở về xâydựng & bảo vệ Tổ quốc
- Trên cương vị lô cốt giặc …
- Ông có công lớn Nhà nước
-HS đọc thầm đoạn còn lại
Năm 1948, cao quý khác
- Trần Đại Nghĩa có những đóng góp tolớn như vậy nhờ ông yêu nước, tận tuỵhết lòng vì nước; ông lại là nhà khoa họcxuất sắc, ham nghiên cứu, học hỏi
- Mỗi HS đọc 1 đoạn theo trình tự cácđoạn trong bài
- HS nhận xét, điều chỉnh lại cách đọccho phù hợp
- Thảo luận thầy – trò để tìm ra cáchđọc phù hợp
HS luyện đọc diễn cảm đoạn văn theocặp
- HS đọc trước lớp
- Đại diện nhóm thi đọc diễn cảm (đoạn,bài) trước lớp
- HS nêu
Trang 3- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc bài
văn, chuẩn bị bài: Bè xuôi sông La
- Vận dụng làm các BT 1a, 2a ( HS K – G làm các BT còn lại )
- HS làm bài cẩn thận , chính xác khoa học
II.CHUẨN BỊ:
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Oån định (1phút)
2.Bài cũ: (5phút )
Phân số bằng nhau
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
- GV nhận xét
3.Bài mới:
Giới thiệu: ghi tựa ( 1 phút )
Hướng dẫn để HS hiểu thế nào là rút gọn phân
số (15phút )
- Cho phân số 1510, viết phân số bằng phân số
15
10
nhưng có tử số & mẫu số bé hơn?
- Sau khi HS nêu ý kiến, GV chốt: Theo tính
chất cơ bản của phân số, có thể chuyển thành
phân số có tử số & mẫu số bé hơn như sau:
1510 = 1510::55 = 32
- Tử số & mẫu số của phân số 32 như thế nào
so với phân số 1510? Hai phân số này so với nhau
thì như thế nào?
- GV giới thiệu: Ta nói rằng phân số 1510 đã
được rút gọn thành phân số 32
- GV nêu nhận xét: Có thể rút gọn phân số để
được một phân số có tử số & mẫu số bé đi mà
- HS sửa bài
- HS nhận xét
- HS làm vở nháp
- 1 vài HS lên làm bảng lớp
- Bé hơn
- Hai phân số này bằng nhau
Trang 4phân số mới vẫn bằng phân số đã cho.
- Yêu cầu HS nhắc lại nhận xét trên
- GV yêu cầu HS rút gọn phân số 86 rồi giới
thiệu phân số 43 không thể rút gọn được nữa
- Tương tự, yêu cầu HS rút gọn phân số 1854
- Yêu cầu HS trao đổi nhóm tư để xác định các
bước của quá trình rút gọn phân số rồi nêu như
SGK
- Yêu cầu HS nhắc lại các bước này
Thực hành (15phút )
Bài tập 1a :
- Khi HS làm & chữa bài 1, có thể có một số
bước trung gian trong quá trình rút gọn, các bước
trung gian đó không nhất thiết phải giống nhau
đối với mọi HS
- Chú ý: Khi rút gọn phân số phải thực hiện cho
đến lúc nhận được phân số tối giản
4.Củng cố - Dặn dò : (5 phút )
- Nhận xét tiết học
- GV yêu cầu HS nêu nhận xét
- Yêu cầu HS nhắc lại các bước giải
- Chuẩn bị bài: Luyện tập
- Vài HS nhắc lại
- HS làm vở nháp
- Vài HS nhắc lại:(vì 3 & 4 không cùngchia hết cho một số tự nhiên nào lớn hơn1) nên ta gọi 43 là phân số tối giản.
4
3 12
9 36
27 72
Trang 5- Thế nào là lịch sự với mọi người.Vì sao cần phải lịch sự với mọi người.
- Biết cư xử lịch sự với mọi người
- Tự trọng, tôn trọng người khác, tôn trọng nếp sống văn minh.Đồng tình với những người biết cư xử lịch sự & không đồng tình với những người cư xử bất lịch sự
động
- Yêu cầu HS nhắc lại ghi nhớ
- GV nhận xét
3.Bài mới:
Giới thiệu bài : ghi tựa
Hoạt động1: Làm việc cả lớp (Câu chuyện ở tiệm may)
- GV nêu yêu cầu: Các nhóm HS đọctruyện rồi thảo luận theo câu hỏi 1, 2
GV kết luận: Biết cư xử lịch sự sẽ được
mọi người tôn trọng, quý mến
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm đôi (bài 1)
- GV chia nhóm & giao nhiệm vụ cho cácnhóm thảo luận
GV kết luận:
- Các hành vi, việc làm (b), (d) là đúng.
- Các hành vi, việc làm (a), (c), (đ) là sai.
Hoạt động 3: Thảo luận nhóm (bài 3)
- GV chia nhóm & giao nhiệm vụ cho cácnhóm
- HS nêu
- HS nhận xét
- Các nhóm làm việc
- Đại diện HS trả lời:
Trang là người lịch sự vì đã biết chào hỏi mọi người, ăn nói nhẹ nhàng, biết thông cảm với cô thợ may…
- Hà nên biết tôn trọng người khác &
cư xử cho lịch sự.
- Cả lớp nhận xét, bổ sung
- Các nhóm HS thảo luận
- Đại diện từng nhóm trình bày
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện từng nhóm trình bày:
Phép lịch sự giao tiếp thể hiện ở:
- Nói năng nhẹ nhàng, nhã nhặn, không nói tục, chửi bậy.
Trang 62 phút
1phút
- GV kết luận:
4.Củng cố
- GV mời HS đọc ghi nhớ
- Nhận xét tiết học
5.Dặn dò:
- Sưu tầm ca dao, tục ngữ, truyện, tấm
gương về cư xử lịch sự với bạn bè & mọi
người
- Biết lắng nghe khi người khác đang nói.
- Chào hỏi khi gặp gỡ.
- Xin lỗi khi làm phiền người khác.
- Biết dùng những lời yêu cầu, đề nghị khi muốn nhờ người khác giúp đỡ.
- Gõ cửa, bấm chuông khi muốn vào nhà người khác.
- Ăn uống từ tốn, không rơi vãi, không vừa nhai vừa nói.
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- HS đọc để ghi nhớ
***********************************
Tiết 4 : Kể chuyện ( T21)
KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA
- Bảng lớp viết đề bài
- Bảng phụ viết tiêu chuẩn đánh giá bài kể chuyện:
+ Nội dung (Kể có phù hợp với đề bài không?)+ Cách kể (Có mạch lạc, rõ ràng không?)+ Cách dùng từ, đặt câu, giọng kể
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 7HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1.Ổn định: (1 phút )
2.
Bài cũ : (5 phút)
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
- Yêu cầu 1 HS kể lại câu chuyện các em đã
được đọc hay được nghe về một người có tài
- GV nhận xét & chấm điểm
3.Bài mới:
Giới thiệu bài –ghi tựa ( 2 phút )
Hướng dẫn HS hiểu yêu cầu của đề bài
(8 phút )
- GV gạch dưới những từ ngữ quan trọng trong
đề bài, giúp HS xác định đúng yêu cầu của đề
- GV dán lên bảng 2 phương án KC theo gợi ý
3
- Sau khi đã chọn phương án, GV yêu cầu HS
lập nhanh dàn ý cho bài kể Đồng thời GV khen
ngợi những HS đã chuẩn bị tốt dàn ý cho bài kể
chuyện trước khi đến lớp
- GV nhắc HS: Kể câu chuyện em đã chứng
kiến, em phải mở đầu câu chuyện ở ngôi thứ
nhất (tôi, em) Còn nếu kể câu chuyện em trực
tiếp tham gia, chính em phải là nhân vật trong
câu chuyện ấy
HS thực hành kể chuyện (15phút)
a) Yêu cầu HS kể chyện theo nhóm
- GV đến từng nhóm, nghe HS kể, hướng dẫn,
góp ý
b) Yêu cầu HS thi kể chuyện trước lớp
- GV dán lên bảng tiêu chuẩn đánh giá bài kể
chuyện
- GV viết lần lượt lên bảng tên những HS tham
gia thi kể & tên truyện của các em (không viết
sẵn, không chọn trước) để cả lớp nhớ khi nhận
- HS đọc đề bài & gợi ý 1
- HS cùng GV phân tích đề bài
- HS tiếp nối nhau nói đề tài kể chuyện
& hướng xây dựng cốt truyện của mình
- HS đọc gợi ý, suy nghĩ, lựa chọn kểchuyện theo 1 trong 2 phương án đã nêu
- Sau khi chọn phương án, HS lập nhanhdàn ý cho bài kể chuyện
a) Kể chuyện trong nhóm
- Từng cặp HS kể chuyện cho nhau nghe
- Mỗi HS kể lại toàn bộ câu chuyện
b) Kể chuyện trước lớp
- Vài HS tiếp nối nhau thi kể chuyệntrước lớp
- Mỗi HS kể chuyện xong đều nói ýnghĩa câu chuyện của mình trước lớp hoặctrao đổi cùng bạn, đặt câu hỏi cho các bạnhoặc trả lời câu hỏi của cô giáo, của cácbạn về nhân vật, chi tiết, ý nghĩa câuchuyện
- HS cùng GV bình chọn bạn kể chuyệnhay nhất, hiểu câu chuyện nhất
Trang 8- GV cùng cả lớp bình chọn bạn kể chuyện hay
nhất, hiểu câu chuyện nhất
4.Củng cố - Dặn dò : (3 phút)
- GV nhận xét tiết học, khen ngợi những HS kể
hay, nghe bạn chăm chú, nêu nhận xét chính
Ngày dạy : Thứ ba, 18/01/2011
Tiết 2 : Luyện từ và câu ( T41)
CÂU KỂ AI THẾ NÀO?
I.MỤC TIÊU:
- Nhận biết được câu kể Ai thế nào? ( ND ghi nhớ ) Xác định được bộ phận CN
&VN trong câu kể tìm được (BT1 mục III ).Bước đàu viết đoạn văn có dùng câu kể Ai thế
nào?(BT2)
- Áp dụng làm được các bài tập
- Yêu thích tìm hiểu Tiếng Việt
II.CHUẨN BỊ:
- 3 tờ phiếu khổ to viết đoạn văn ở BT1 (phần Luyện tập)
- Phiếu rời viết các câu văn ở BT1 (phần Nhận xét)
- Yêu cầu HS sử dụng bút chì 2 đầu xanh, đỏ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Ổn định : (1 phút)
2.Bài cũ: (5 phút)
Mở rộng vốn từ: Sức khỏe
- GV kiểm tra 2 HS
- GV nhận xét & chấm điểm
3.Bài mới:
Giới thiệu bài (1 phút)
Hình thành khái niệm (13phút )
- Hướng dẫn phần nhận xét
Bài tập 1, 2:
- GV yêu cầu HS đọc nội dung bài tập 1, 2 (đọc
- 1 HS làm lại BT2, 1 HS làm lại BT3
- HS nhận xét
Bài tập 1, 2:
- HS đọc nội dung bài tập 1, 2 (đọc cả
Trang 9cả mẫu)
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Bài tập 3:
- GV chỉ bảng từng câu văn đã viết trên phiếu,
mời HS đặt câu hỏi (miệng) cho các từ ngữ vừa
tìm được
Bài tập 4, 5:
- GV chỉ bảng từng câu trên phiếu, mời HS nói
những từ ngữ chỉ các sự vật được miêu tả trong
mỗi câu Sau đó đặt câu hỏi cho các từ ngữ vừa
tìm được
mẫu) Cả lớp theo dõi trong SGK
- HS đọc kĩ đoạn văn, dùng bút gạch dướinhững từ ngữ chỉ đặc điểm, tính chất hoặctrạng thái của sự vật trong các câu ở đoạnvăn
- HS phát biểu ý kiến
- 3 HS có lời giải đúng lên bảng gạchdưới những từ ngữ chỉ đặc điểm, tính chấthoặc trạng thái của sự vật trong mỗi câu
+ Câu 1: Bên đường, cây cối xanh um + Câu 2: Nhà cửa thưa thớt dần.
+ Câu 4: Chúng thật hiền lành.
+ Câu 6: Anh trẻ & thật khỏe mạnh.
Bài tập 3:
- HS đọc yêu cầu của bài (đọc cả mẫu),suy nghĩ, đặt câu hỏi cho các từ ngữ vừatìm được,
- HS đặt câu hỏi (miệng) Cả lớp nhậnxét
+ Câu 1: Bên đường, cây cối thế nào? + Câu 2: Nhà cửa thế nào?
+ Câu 4: Chúng thật thế nào?
+ Câu 6: Anh thế nào?
- Bài tập 4: Từ ngữ chỉ sự vật được miêutả
+ Câu 1: Bên đường, cây cối xanh um + Câu 2: Nhà cửa thưa thớt dần.
+ Câu 4: Chúng thật hiền lành.
+ Câu 6: Anh trẻ & thật khỏe mạnh.
- Bài tập 5: Đặt câu hỏi cho các từ ngữđó
+ Câu 1: Bên đường, cái gì xanh um?
+ Câu 2: Cái gì thưa thớt dần?
+ Câu 4: Những con gì thật hiền lành?
Trang 10Ghi nhớ kiến thức
- Yêu cầu HS đọc thầm phần ghi nhớ
Hướng dẫn luyện tập (13phút )
Bài tập 1:
- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập
- GV dán 1 tờ phiếu đã viết các câu văn, mời 1
HS có ý kiến đúng lên bảng làm bài
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Bài tập 2:
- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập
- GV nhắc HS chú ý sử dụng câu Ai thế nào?
trong bài kể để nói đúng tính nết, đặc điểm của
mỗi bạn trong tổ
GV nhận xét, khen ngợi những HS kể đúng
yêu cầu, chân thực, hấp dẫn
4.Củng cố - Dặn dò : (3 phút )
- GV nhận xét tinh thần, thái độ của HS
- Yêu cầu HS về nhà viết lại vào vở bài em
vừa kể về các bạn trong tổ, có dùng các câu kể
Ai thế nào?
- Chuẩn bị bài: Vị ngữ trong câu kể Ai thế nào?
+ Câu 6: Ai trẻ & thật khỏe mạnh?
- HS đọc thầm phần ghi nhớ
- 3 – 4 HS lần lượt đọc to phần ghi nhớtrong SGK
- HS đọc yêu cầu của bài tập Cả lớptheo dõi SGK
- HS trao đổi nhóm đôi
- HS dùng bút chì đỏ gạch 1 gạch dưới bộphận CN, gạch 2 gạch dưới bộ phận VNtrong từng câu
- 1 HS có ý kiến đúng lên bảng làm bài,cả lớp sửa bài theo lời giải đúng
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS suy nghĩ, viết nhanh ra nháp các câuvăn HS tiếp nối nhau kể về các bạn trong
tổ, nói rõ những câu Ai thế nào? các em
dùng trong bài
- Cả lớp nhận xét
***************************************
Tiết 3 : Toán ( T102)
LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
- Củng cố & rèn kĩ năng rút gọn phân số.Củng cố nhận biết hai phân số bằng nhau
- Aùp dụng làm các bài tập có liên quan ( HS Y : rèn kĩ năng rút gọn phân số)
- HS làm bài cẩn thận , chính xác khoa học
II.CHUẨN BỊ:
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY
Trang 112.Bài cũ: Rút gọn phân số
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
- Khi chữa bài cần cho HS trao đổi ý kiến
để rút ra cách rút gọn nhanh nhất
- Chú ý: Chỉ cần HS rút gọn đúng
Bài tập 2 vàBài tập 3:
- Khi chữa bài cần yêu cầu HS giải thích
vì sao khoanh vào phân số đó
Bài tập 4:
Gọi HS đọc đề
Gọi 3 hs lên bảng làm
Cả lớp làm vào vở
Gv chấm điểm 1 số bài
Gv cùng hs nhận xét sửa bài
Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài: Quy đồng mẫu số các
14 : 14 28
14 = = ; 5025 =5025::2525 =21
5
8 6 : 30
6 : 48 30
25
; 12
8 100 25
; 12
8 3
2
; 30
20 3 2
Trang 12- Nhận biết âm thanh do vật rung động phát ra.
- Nêu được ví dụ hoặc làm thí nghiệm đơn giản chứng minh về sự liên hệ giữa rungđộng và sự phát ra âm thanh ( HS Y : Nhận biết được những âm thanh xung quanh )
- Ham học hỏi, thích khám phá khoa học
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Chuẩn bị theo nhóm:
- Ống bơ (lon sữa bò), thước, vài hòn sỏi
- Trống nhỏ, một ít vụn giấy
- Một số đồ vật khác để tạo ra âm thanh: kéo, lược…
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Ổn định: (1 phút)
2.Bài cũ: (5 phút)
- Nêu những việc nên làm và không nên làm để
bảo vệ bầu không khí trong sạch
- GV nhận xét, chấm điểm
3.Bài mới:
Giới thiệu bài :(1 phút)
Hoạt động 1: Tìm hiểu các âm thanh xung quanh
(5 phút)
- GV cho HS nêu các âm thanh mà các em biết
- Thảo luận cả lớp: trong số những âm thanh kể
trên, những âm thanh nào do con người gây ra;
những âm thanh nào thường nghe được vào sáng
sớm, ban ngày, buổi tối…?
- GV nhận xét
Hoạt động 2: Thực hành các cách phát ra âm
thanh (8 phút)
Bước 1: Làm việc theo nhóm
- GV yêu cầu HS tìm cách tạo ra âm thanh với
các vật đã chuẩn bị giống hình 2 trang 82 SGK
Bước 2: Làm việc cả lớp
- GV yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả làm
việc, sau đó thảo luận về cách làm để phát ra âm
- HS nhận xét
- HS thảo luận và trả lời :
- Cho sỏi vào ống bơ lắc,
- HS nhận xét
Trang 13- GV nêu vấn đề: Ta thấy âm thanh phát ra từ
nhiều nguồn với những cách khác nhau Vậy có
điểm nào chung khi âm thanh được phát ra hay
không?
Bước 2:
- GV đưa ra các câu hỏi gợi ý giúp HS liên hệ
giữa việc phát ra âm thanh với rung động của
trống
- Trường hợp chuẩn bị được trống to thì GV có
thể làm thí nghiệm cho HS quan sát thấy: khi
trống đang rung và đang kêu nếu đặt tay lên thì
trống không rung và vì thế trống không kêu nữa
GV có thể cho HS quan sát 1 số hiện tượng khác
về vật rung động phát ra âm thanh (sợi dây chun,
sợi dậy đàn,…)
Bước 3: Làm việc cá nhân hoặc theo cặp:
- GV yêu cầu HS để tay vào yết hầu để phát
hiện ra sự rung động của dây thanh quản khi nói
- GV có thể giải thích thêm: khi nói, không khí
từ phổi đi lên khí quản, qua dây thanh quản làm
cho các dây thanh rung động Rung động này tạo
ra âm thanh
- GV hướng dẫn giúp HS rút ra nhận xét: Aâm
thanh do các vật rung động phát ra
GV lưu ý: Trong đa số trường hợp, sự rung động
này rất nhỏ và ta không thể nhìn thất trực tiếp (ví
dụ: hai viên sỏi đập vào nhau, gõ tay lên mặt
bàn, sự rung động của màng loa khi đài đang
nói…)
Hoạt động 4: Trò chơi Tiếng gì, ở phía nào thế?
(5 phút)
GV chia học sinh làm 2 nhóm
Lưu ý: GV có thể yêu cầu các nhóm phát hiện ra
âm thanh truyền đến từ hướng nào
- HS thảo luận cách làm theo nhóm
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả
- HS trả lời câu hỏi thảo luận
to hơn; khi đặt tay lên trống rồi gõ thìtrống ít rung nên kêu nhỏ…)
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV đểphát hiện ra sự rung động của dây thanhquản khi nói
- Mỗi nhóm gây tiếng động 1 lần(khỏang nửa phút) Nhóm kia cố nghexem tiếng động do vật/ những vật nàogây ra và viết vào giấy Nhóm nào đúngnhiều hơn thì thắng
Hs lắng nghe
2 nhóm: 1nhóm tạo ra âm thanh,1 nhómđoán âm thanh
- HS nhận xét
Trang 144.Cuỷng coỏ – Daởn doứ: (5 phuựt)
- Troứ chụi :ẹoaựn teõn aõm thanh
- Gv phoồ bieỏn luaọt chụi
Tieỏt 1 : Taọp ủoùc ( T42)
BEỉ XUOÂI SOÂNG LA ( GDMT: Trửùc tieỏp )
I.MUẽC TIEÂU:
- Bieỏt ủoùc dieón caỷm moọt ủoaùn thụ vụựi gioùng nheù nhaứng, tỡnh caỷm
- Hieồu noọi dung : Ca ngụùi veỷ ủeùp cuỷa doứng soõng La vaứ sửực soỏng maùnh meừ cuỷa con ngửụứi Vieọt Nam ( TLCH trong SGK ủoùc thuoọc ủửụùc moọt ủoaùn thụ trong baứi )
- Tửù haứo veà veỷ ủeùp cuỷa ủaỏt nửụực, taứi naờng cuỷa con ngửụứi Vieọt Nam
* Lồng ghép GDBVMT: Vẻ đẹp của sông La - vẻ đẹp của thiên nhiên đất nớc Chúng
ta phải biết yêu quý môi trờng thiên nhiên, cần có ý thức BVMT để giữ gìn nét đẹp đó II.CHUAÅN Bề:
- Tranh minh hoaù
- Baỷng phuù vieỏt saỹn caõu, ủoaùn vaờn caàn hửụựng daón HS luyeọn ủoùc
III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
1.OÅn ủũnh : (1 phuựt)
2.
Baứi cuừ : (5 phuựt )
Anh huứng lao ủoọng Traàn ẹaùi Nghúa
- GV yeõu caàu 2 – 3 HS noỏi tieỏp nhau ủoùc baứi &
traỷ lụứi caõu hoỷi veà noọi dung baứi ủoùc
- GV nhaọn xeựt & chaỏm ủieồm
3.Baứi mụựi:
Giụựi thieọu baứi : ghi tửùa (1 phuựt )
Hửụựng daón luyeọn ủoùc (10phuựt )
GV yeõu caàu HS luyeọn ủoùc (ủoùc 2, 3 lửụùt)
- HS noỏi tieỏp nhau ủoùc baứi
- HS traỷ lụứi caõu hoỷi
- HS nhaọn xeựt
- Moọt HS khaự ủoùc caỷ baứi
Trang 15- Lửụùt ủoùc thửự 1: GV chuự yự khen HS ủoùc ủuựng keỏt
hụùp sửỷa loói phaựt aõm sai, ngaột nghổ hụi chửa ủuựng
hoaởc gioùng ủoùc khoõng phuứ hụùp
- Lửụùt ủoùc thửự 2: GV yeõu caàu HS ủoùc thaàm phaàn
chuự thớch caực tửứ mụựi ụỷ cuoỏi baứi ủoùc & quan saựt
tranh minh hoaù
- Yeõu caàu 1 HS ủoùc laùi toaứn baứi
- GV ủoùc dieón caỷm caỷ baứi
Gioùng nheù nhaứng, trỡu meỏn Nhaỏn gioùng nhửừng tửứ
ngửừ gụùi taỷ: trong veo, mửụn mửụựt, lửụùn ủaứn, thong
thaỷ, lim dim, eõm aỷ, long lanh, ngaõy ngaỏt, bửứng tửụi
Hửụựng daón tỡm hieồu baứi (10phuựt)
- GV yeõu caàu HS ủoùc thaàm khoồ thụ 2
- Baứi thụ mieõu taỷ veà con soõng naứo?
- Soõng La ủeùp nhử theỏ naứo ?
- Chieỏc beứ goó ủửụùc vớ vụựi caựi gỡ? Caựch noựi aỏy coự
gỡ hay?
- GV nhaọn xeựt & choỏt yự vaứ lieõn heọ caựch SS khi
HS laứm vaờn
- GV yeõu caàu HS ủoùc thaàm ủoaùn coứn laùi
- Vỡ sao ủi treõn chieỏc beứ, taực giaỷ laùi nghú tụựi muứi
voõi xaõy, muứi laựn cửa & nhửừng maựi ngoựi hoàng?
- Hỡnh aỷnh “Trong ủaùn bom ủoồ naựt / Bửứng tửụi nuù
ngoựi hoàng” noựi leõn ủieàu gỡ ?
GV nhaọn xeựt & choỏt yự
- Neõu noọi dung cuỷa baứi
+ GDMT: Vẻ đẹp của sông La - vẻ đẹp của thiên
nhiên đất nớc Chúng ta phải biết yêu quý môi trờng
thiên nhiên, cần có ý thức BVMT để giữ gìn nét đẹp
đó
Hửụựng daón ủoùc dieón caỷm (10p)
Hửụựng daón HS ủoùc tửứng ủoaùn vaờn:
- GV mụứi HS tieỏp noỏi nhau ủoùc baứi thụ
- GV hửụựng daón, ủieàu chổnh caựch ủoùc cho caực em
sau moóikhoồ thụ
Hửụựng daón kú caựch ủoùc 1 ủoaùn vaờn:
+ HS ủoùc thaàm phaàn chuự giaỷi
- 1 HS ủoùc laùi toaứn baứi
HS ủoùc thaàm khoồ thụ 2
- Soõng La-Nửụực soõng La chim hoựt treõn bụứ ủeõ
- Chieỏc beứ goó doứng soõng Caựch sosaựnh nhử theỏ laứm cho caỷnh beứ goó troõitreõn soõng hieọn leõn raỏt cuù theồ, soỏngủoọng
HS ủoùc thaàm ủoaùn coứn laùi
- Vỡ taực giaỷ mụ tửụỷng ủeỏn ngaứy mai:nhửừng chieỏc beứ goó ủửụùc chụỷ veà xuoõi seừgoựp phaàn vaứo coõng cuoọc xaõy dửùng laùiqueõ hửụng ủang bũ chieỏn tranh taứn phaự
- Noựi leõn taứi trớ, sửực maùnh cuỷa nhaõndaõn ta trong coõng cuoọc dửùng xaõy ủaỏtnửụực, baỏt chaỏp bom ủaùn cuỷa keỷ thuứ
- HS tieỏp noỏi nhau ủoùc baứi thụ
- HS nhaọn xeựt, ủieàu chổnh laùi caựch ủoùccho phuứ hụùp
Trang 16- GV treo bảng phụ có ghi khổ thơ cần đọc diễn
cảm (Sông La ơi sông La ……… Chim hót trên bờ
đê)
- GV cùng trao đổi, thảo luận với HS cách đọc
diễn cảm (ngắt, nghỉ, nhấn giọng)
- GV sửa lỗi cho các em
4.Củng cố (4phút)
- Em hãy nêu ý chính của bài thơ?
- Em hãy tìm những từ ngữ miêu tả vẻ đẹp của
dòng sông ?
5.Dặn dò: (1phút)
- GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập của HS
trong giờ học
- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục học thuộc lòng bài
thơ, chuẩn bị bài: Sầu riêng
- Thảo luận thầy – trò để tìm ra cáchđọc phù hợp
- HS luyện đọc diễn cảm khổ thơ theocặp
- HS đọc trước lớp
- Đại diện nhóm thi đọc diễn cảm
- HS viết đều đẹp , trình bày đúng yêu cầu
- Trình bày bài cẩn thận, sạch sẽ.Có ý thức rèn chữ viết đẹp
II.CHUẨN BỊ:
- 3 tờ phiếu khổ to ghi nội dung BT2a, BT3
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Ổn định: (1 phút )
2.Bài cũ: (5 phút )
- GV mời 1 HS đọc cho 2 bạn viết bảng lớp, cả
lớp viết vào giấy nháp các từ ngữ đã được luyện
viết ở tiết trước
- GV nhận xét & chấm điểm
3.Bài mới:
- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con
- HS nhận xét
Trang 17Giới thiệu bài (1 phút )
Hướng dẫn HS nhớ - viết chính tả :(15phút)
- GV mời HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu 2 HS đọc thuộc lòng đoạn thơ cần
viết
- GV nhắc HS cách trình bày thể thơ năm chữ,
chú ý những chữ cần viết hoa, những chữ dễ viết
sai chính tả (sáng, rõ, lời ru…)
- Yêu cầu HS viết tập
- GV chấm bài 1 số HS & yêu cầu từng cặp HS
đổi vở soát lỗi cho nhau
- GV nhận xét chung
Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả (12phút )
Bài tập 2a:
- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập 2a
- GV yêu cầu HS tự làm vào vở
- GV dán 3 tờ phiếu lên bảng, mời HS lên bảng
làm bài
- GV nhận xét kết quả bài làm của HS, chốt lại
lời giải đúng
Mưa giăng, theo gió, rải tím.
Bài tập 3:
- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập 3
- GV dán 3 tờ phiếu lên bảng, mời HS lên bảng
thi tiếp sức
- GV nhận xét kết quả bài làm của HS, chốt lại
lời giải đúng: Dáng thanh – thu dần – một điểm
– rắn chắc – vàng thẫm – cánh dài – rực rỡ –
cần mẫn
4.Củng cố - Dặn dò : (3 phút )
- GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập của
HS
- Nhắc những HS viết sai chính tả ghi nhớ để
không viết sai những từ đã học
- Chuẩn bị bài: Nghe – viết: Sầu riêng
- 1 HS đọc to yêu cầu của bài, cả lớp đọcthầm
- 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ, các HSkhác nhẩm theo
- HS luyện viết những từ ngữ dễ viết saivào bảng con
- HS gấp SGK, nhớ lại đoạn thơ, tự viếtbài
- HS đổi vở cho nhau để soát lỗi chính tả
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS tự làm vào vở nháp
- 3 HS làm phiếu, cả lớp làm nháp
- Cả lớp nhận xét kết quả làm bài
- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- 3 nhóm HS lên bảng thi tiếp sức HSlàm bài bằng cách gạch bỏ những tiếngkhông thích hợp, viết lại những tiếng thíchhợp
- HS làm bài sau cùng thay mặt nhómđọc lại bài
- Cả lớp nhận xét, sửa bài theo lời giảiđúng
Trang 18Tiết 3 : Toán ( T103)
QUY ĐỒNG MẪU SỐ CÁC PHÂN SỐ
I.MỤC TIÊU :
- Biết quy đồng mẫu số hai phân số trong trường hợp đơn giản
-Áp dụng làm các bài tập 1( HS K – g làm các BT còn lại )
- HS làm bài cẩn thận , chính xác khoa học
II.CHUẨN BỊ:
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Ổn định (1 phút)
2.Bài cũ: (5 phút )
Luyện tập
- Hãy nêu cách rút gọn phân số.?
- Phân số tối giản là thế nào?Cho ví dụ?Rút gọn
phân số sau: 3025
- GV nhận xét
3.Bài mới:
Giới thiệu : ghi tựa
Hướng dẫn HS quy đồng mẫu số hai phân số 13 và
5
2
( 15phút )
- Cho hai phân số 31 và 52 Hãy tìm hai phân số có
cùng mẫu số, trong đó một phân số bằng 31 và một
phân số bằng 52 ?
- Sau khi HS nêu ý kiến, GV chốt lại ý kiến thuận
tiện nhất là nhân cả tử số & mẫu số của phân số này
với mẫu số của phân số kia
- Nêu đặc điểm chung của hai phân số 155 và 156 ?
- GV giới thiệu: từ 13 và 52 chuyển thành 155 và
HS làm vở nháp
- HS trình bày ý kiến
- Vài HS nhắc lại
- Có cùng mẫu số là 15
Trang 19phân số, 15 gọi là mẫu số chung của hai phân số 31
và 52
- Yêu cầu vài HS nhắc lại
- Vậy để quy đồng mẫu số hai phân số, ta cần phải
làm như thế nào?
- Cho nhiều HS nhắc lại quy tắc cho đến khi thuộc
- Yêu cầu HS tự nêu cách quy đồng mẫu số & trình
bày bài làm như trên
- Cho HS làm vào vở
- Gọi 2 hs làm trên phiếu
- Gv nhận xét sửa sai
4.Củng cố - Dặn dò: (5 phút )
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài: Quy đồng mẫu số các phân số
- Vài HS nhắc lại
Tiết 5 Tập làm văn ( T41)
TRẢ BÀI VĂN MIÊU TẢ ĐỒ VẬT