Định nghĩa : SGK Hoạt dộng 2: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Giáo viên chia học sinh thành các nhóm, hoạt động trong 3’ Ví dụ 1: Tìm các giá trị lượng
Trang 1- Cẩn thận , chính xác trong tính toán và lập luận.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1 Học sinh : sách giáo khoa, thước kẻ , compa
Học sinh đã học tỷ số lượng giác của một góc nhọn ở lớp 9
2 Giáo viên : Bảng phụ , đèn chiếu Projeter
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp dựa vào phương pháp trực quan thông qua các hoạt động tưduy và hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định lớp:
2: Kiểm tra bài cũ: Giáo viên dùng bảng phụ đã vẽ trước hình vẽ nữa đường tròn lượng giác
trên hệ trục tọa độ và cho học sinh tính các tỷ số lượng giác của góc theo x và y là tọa độ của M?
3 Tiến trình bài dạy:
Tiết 15 Hoạt động 1:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
?1: Theo các em , như thế nào
được gọi là nữa đường tròn đơn
vị ?
?2: Nếu cho một góc bất kỳ
( 00 1800) thì ta có thể
xác định được bao nhiêu điểm
M trên nữa đường tròn đơn vị
1 Định nghĩa : ( SGK)
Hoạt dộng 2:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Giáo viên chia học sinh thành
các nhóm, hoạt động trong 3’ Ví dụ 1: Tìm các giá trị lượng giác của
Trang 2- Hướng dẫn học sinh xác
định vị trí điểm M
- Hướng dẫn học sinh tính tọa
độ điểm M
- Giáo viên chỉ định hoặc cho
đại diện của từng nhóm lên
trình bày kết quả của mình
góc 1200.Tìm các giá trị lượng giác của các góc
00, 1800, 900
- Với các góc nào thì sin < 0 ?
- Với các góc nào thì cos < 0 ?Học sinh trình bày kết quả của từngnhóm
Hoạt động 3:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
-Giáo viên vẽ hình lên
độ của hai điểm M và M’
từ đó suy ra quan hệ của
các giá trị lượng giác của
tan ( 1800 - ) = - tan (
900)cot( 1800- ) = - cot ( 00< <
1800)Học sinh tự tính toán và lập ra bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt
M' y
- Cách xác định vị trí của điểm M sao cho Mox = với góc cho trước
- Quan hệ giữa hoành độ và tung độ của hai điểm đối xứng nhau qua Oy
- Giá trị lượng giác của hai góc bù nhau
Tiết 16 Hoạt động 1: Phiếu học tập số 1
Bài 1: Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) A = sin2 450 - cos2 1200 + tan2 300 + cos2 1800 - cot2 1350.b) Tính P =
cossin
sin5cos3
biết tan = - 1
Bài 2: Đơn giản biểu thức sau:
a) A = tan200 + tan400 + tan600 + ……+ tan1400 + tan1600 + tan1800 b) B = sin(1800 - ) cot tan(1800 - ) - 2cos( 1800 - ).tan ( 00 < < 1800)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Trang 3- Yêu cầu học sinh thảo luận
a) A =
127
b) P = - 4
Bài 2:
a) A = (tan200 + tan1600 )+(tan400 + tan1400 )+ (tan600
+tan1200 )+ … + tan 1800
=(tan200 - tan200)+(tan400-tan400
) + (tan600 -tan600)+ … + tan
1800
= 0b) B = sin
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Gọi 3 học sinh lên bảng
Ta có : x2 + y2 = OH2 = 1Vậy : sin2 + cos2 = 1b) 1 + tan2 = 1 +
2
2cos
2 2
2
2sin
2 2
sincos
Trang 4Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Yêu cầu đại diện nhóm trình
bày và đại diện nhóm khác
nhận xét
Giáo viên đánh giá kết quả
Yêu cầu học sinh về nhà tìm
thêm lời giải khác
Nhận phiếu học tập số 3Thảo luận nhóm
Đại diện nhóm trình bày kết quả
Đại diện nhóm nhận xétGhi nhận kết quả
Bài 4: cos =
3
1 > 0 => 0 < <
2
Cos2 + sin2 = 1
=>sin2 = 1 - cos2 =
98
=> tan2 =
2cos
1-1= 8
=> tan = 2 2 ( vì tan > 0)
* tan =
cos
sin = 2 2 => cot =
221
4 Củng cố : Xem lại các bài đã giải trong tiết học hôm nay.
Suy nghĩ về cách tìm các giá trị lượng giác của một góc khi biết một giá trị lượng giác của nó
V RÚT KINH NHGIỆM SAU TIẾT DẠY:
Tiết 17, 18, 19:
§ 2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠNgày soạn: 24/ 11/ 2008
Trang 5- Học sinh nắm được các tính chất của tích vô hướng và biểu thức tọa độ của tích vô hướng Biếtcách chứng minh hai vectơ vuông góc bằng cách dùng tích vô hướng.
- Tính được độ dài của vec tơ và khoảng cách giữa hai điểm
- Xác định được góc giữa hai véc tơ
3 Về tư duy:
- Hiểu được định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ Biết suy luận ra trường hợp đặc biệt và một
số tính chất Từ định nghĩa tích vô hướng , biết cách chứng minh công thức hình chiếu Biết ápdụng vào bài tập
4 Về thái độ:
- Cẩn thận , chính xác
- Xây dựng bài một cách tự nhiên chủ động
- Toán học bắt nguồn từ thực tiễn
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- Thực tiễn học sinh đã được học trong vật lý khái niệm công sinh ra bởi lực và công thức tính công theo lực
- Tiết trước học sinh đã được học về tỷ số lượng giác của một góc và góc giữa hai vectơ
- Chuẩn bị đèn chiếu Projeter
III GỢI Ý VỀ PH ƯƠ NG PHÁP DẠY HỌC:
Phương pháp mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
a) Nêu cách xác định góc giữa hai véc tơb) Bài toán vật lý:
3 Bài mới:
Tiết 17 Hoạt động 1: Góc giữa hai véc tơ.
Cho hai vectơ a và b khác vectơ O Xác định góc của hai vectơ a và b
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Giáo viên hướng dẫn học sinh
xác định góc của hai vectơ a và
b nếu cần
Từ một điểm O tùy ý , ta vẽ các vec tơ AO = a , OB = b Khi đó
số đo của góc AOB được gọi là
số đo của góc giữa hai vectơ a và
Trang 6Nếu có ít nhất một trong hai
vectơ a hoặc b là vectơ O thì ta
xem góc giữa hai vectơ đó là tùy
ý
Cho thay đổi vị trí của điểm O,
cho học sinh nhận xét góc AOB
Khi nào thì góc giữa hai vectơ a
Hoạt động 2: Định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ
Giả sử có một loại lực F không đổi tác động lên một vật , làm cho vật chuyển động từ O đến O’ Biết (
F , O' O ) = Hãy tính công của lực.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Giá trị A không kể đơn vị đo gọi
là tích vô hướng của hai vectơ F
Hoạt động 3: Suy luận từ định nghĩa
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
cos b a b
a
cos a b a
b) a_|_ b <=> a.b= 0
c) ( k a).b= k ( a.b)
Hoạt động 4: Ví dụ áp dụng định nghĩa
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Cho tam giác đều cạnh a G là
trọng tâm , M là trụng điểm của
BC Hãy tính tích vô hướng
Trang 7B
Hoạt động 5: Tính chất của tích vô hướng.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
(a-b)(a+b)=
=a(a+b)-b( a+b) = (a) 2 + a.b- b a- (b) 2
Hoạt động 6: Bài tập phối hợp nhằm củng cố lý thuyết.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Giáo viên cho hiện đề toán trên
2 2
2 Từ câu 1 hãy chứng minh rằng :điều kiện cần và đủ để tứ giác có hai đường chéo vuông góc là tổngcác bình phương các cặp cạnh đốidiện bằng nhau
3 Tìm tập hợp các điểm M có
Trang 83 Gọi H là hình chiếu của M lên
AC
AC
AM = k <=>AH AC = k k >0,H nằm trên tia AC và AH.AC = k
.k< 0 H nằm trên tia đối AC và AH.AC = - k
k = 0 H trùng với A , khi đó tập hợp điểm M là đường thẳng vuông góc với AC tại H
AC
AM = k , trong đó k là số không đổi
Củng cố :
- Có mấy cách tính tích vô hướng của hai véc tơ ?
- Trong trường hợp nào thì dùng công thức nào cho phù hợp ?
- Cách chứng minh hai đường thẳng vuông góc bằng tích vô hướng ?
- Nêu tính chất của tích vô hướng
- Làm các bài tập 1, 2, 3 trang 45 sgk
Tiết 18 Hoạt động 1: Tìm tập hợp điểm thỏa mãn một đẳng thức véc tơ.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Giáo viên chia học sinh thành
Giáo viên nhận xét kết quả
Học sinh tiếp nhận đề toán , trao đổi theo nhóm, đại diện nhóm lên trình bày kết quả
Gọi O là trung điểm đoạn thẳng
AB, ta có
MB
MA. = (MO . OA)(MO OB) = (MO . OA)(MO OA) = MO 2 OA2
Bài toán 1:Cho đoạn thẳng AB
có độ dài 2a và số k2 Tìm tập hợp các điểm M sao cho MA MB
= k2
O
M
Hoạt động 2: Chứng minh đẳng thức vec tơ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Giáo viên hướng dẫn , gợi ý
nếu cần
Học sinh tiếp nhận đề toán , trao đổi theo nhóm, đại diện nhóm lên trình bày kết quả
OA OB =OA OB'
Trang 9Phát biểu bằng lời của bài
Học sinh thảo luận theo nhóm, đại diện nhóm lên trình bày kết quả
R d C
B A
O
M
T
Công thức OA OB =OA OB'
.gọi là công thức hình chiếu
Bài toán 3: Cho đường tròn ( O;
R ) và điểm M cố định Một đường thẳng thay đổi , luôn
đi qua M, cắt đường tròn đó tại hai điểm A; B.Chứng minh rằng
MA MB = MO2 - R2
Trang 10Vẽ đường kính BC của đường tròn ( O; R) Ta có MA là hình chiếu của MC trên đường thẳng MB
Theo công thức hình chiếu , ta có
MB
MA. = MC MB
= ( MO OC)(MO OB) = ( MO OB)(MO OB) = MO 2 OB2
= d2 - R2 ( với d = MO )
d2 - MO2 = MT2
Chú ý :1.Giá trị MA MB = d2 - R2 gọi là phương tích của điểm M đối với đường tròn ( O) và ký hiệu
PM/ (O) = MA MB = d2 - R2
2 Khi M ở ngoài đường tròn ( O) , MT là tiếp tuyến của đường tròn thì
PM/ (O) = MT2
Hoạt động 3: Biểu thức tọa độ của tích vô hướng
Phiếu học tập : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho , cho a= ( x; y ) và b = ( x’ ; y’) Tính
a) i2; j2; i.j b) a.b c) a2 d) cos( a;b)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Giáo viên phát phiếu học tập cho
hoc sinh
Đánh giá , sửa sai kết quả
Nhận phiếu học tậpThảo luận nhóm, đại diện nhóm trình bày kết quả
Nhóm khác nhân xét
Các hệ thức quan trọng ( sgk)
Phiếu học tập : Cho hai vec tơ a= ( 1; 2) và b= ( - 1 ; m)
a) Tìm m để avà b vuông góc với nhaub) Tìm độ dài của avà b Tìm m để |a| |b|
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Gọi học sinh lên bảng trình bày
Giáo viên hướng dẫn học sinh áp
Củng cố : - Phương tích của một điểm đối với một đường tròn
- Biểu thức tọa độ của tích vô hướng
- Công thức tính khoảng cách giữa hai điểm
- Công thức tính góc của hai véc tơ
- Bài tập 4, 5, 6 sgk
Trang 11Tiết 19 Hoạt động 1: Bài 4/ 51/sgk
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Gọi học sinh nhắc lại biểu thức
định nghĩa của tích vô hướng
Dấu của tích vô hướng phụ
thuộc vào đâu?
cos b a b
Hoạt động 2: Bài 5/ 51/ sgk
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Cách xác định góc của hai vectơ
Giáo viên hướng dẫn học sinh
giải theo nhóm
Gọi học sinh lên trình bày , giáo
viên chỉnh sửa nếu cần
(AB , BC ) B
A
D
C
Hoạt động 3: Bài 7/ 52/ sgk
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Nhắc lại quy tắc ba điểm đối với
hiệu hai vectơ
Áp dụng quy tắc ba điểm đối với
Ta có BD AC => DB CA =
0
CD AB = > DC AB =
0Kết hợp với
DA BC + DB CA + DC AB = 0
=> DA BC = 0 => DA BC
Trang 12Công thức tính độ lớn của vectơ
Giáo viên chỉnh sửa nếu cần
- Góc giữa hai vectơ, tích vô hướng , biểu thức toạ độ của tích vô hướng
- Công thức tính độ lớn của vectơ, khoảng cách giữa hai điểm
Trang 13- Thành thạo cách tính độ dài của các cạnh, số đo của các góc trong tam giác.
- Thành thạo cách tính độ dài của các đường trung tuyến theo các cạnh của tam giác
- Tính được các thành phần của tam giác dựa vào các công thức diện tích
- Rèn luyện kỹ năng sử dụng máy tính bỏ túi
3 Về tư duy:
- Vận dụng các kiến thức đã học vào các ví dụ đơn giản
- Rèn luyện tư duy lô gic
- Biết quy lạ về quen
- Vận dụng các kiến thức đã học vào thực tế
4 Về thái độ:
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán
- Xây dựng bài một cách tự nhiên chủ động
- Toán học bắt nguồn từ thực tiễn
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- Phiếu học tập, bảng phụ
- Chuẩn bị đèn chiếu Projeter
III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Phương pháp mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
- Hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: - Tích vô hướng của hai vec tơ
- Biểu thức tọa độ của tích vô hướng
3 Tiến trình bài dạy:
Tiết 20:
Hoạt đông 1: Định lý côsin trong tam giác
Phiếu học tập 1: Cho tam giác ABC vuông tại A , chứng minh
BC2 = AC2 + AB2
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Giáo viên phát phiếu học tập
Hướng dẫn nếu cần
Góc A vuông => cos(AC.AB) = ?
Nếu tam giác ABC tùy ý , ta đặt
AB = c; AC = b; BC = a , trong
cách chứng minh trên ta được
Tiếp nhận đề toán, thảo luận nhóm, đại diện nhóm lên trình bày
Trang 14đẳng thức như thế nào ?
Thay đổi vai trò của các cạnh ta
được kết quả thế nào ?
Cho hiện định lý
Khi tam giác ABC vuông , chẳng
hạn vuông tại A, định lý côsin
trở thành định lý nào ?
Từ định lý hàm số côsin hãy viết
công thức tính giá trị cosA,
cosB, cosC theo độ dài các cạnh
bc
a c b A
Các cạnh của tam giác ABC là a = 7; b = 24; c = 23
Nhóm 1:Tính góc A của tam giác ABCNhóm II: Tính góc B của tam giác ABCNhóm III: Tính góc C của tam giác ABC Chia học sinh thành các nhóm , thảo luận , trình bày kết quả
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
bc
a c b A
2
=
24.23.2
723
2
Trang 15=
7.23.2
2423
Phiếu học tập 4: Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ một vị trí A, đi thẳng theo hai hướng tạo
với nhau góc 600 Tàu B chạy với tốc độ 20 hải lý một giờ Tàu C chạy với vận tốc 15 hải lý một giờ Sau 2 giờ , hai tàu cách nhau bao nhiêu hải lý ? ( 1 hải lý 1, 852 km )
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Giáo viên hướng dẫn các nhóm
tìm lời giải
Áp dụng định lý côsin trong tam
giác ABC
( hình 10/5 )
Hoạt động 3: Định lý sin trong tam giác
Cho tam giác ABC có BC = a; CA = b ; AB = c nội tiếp trong đường tròn tâm O bán kính R Kiểm chứng các đẳng thức sau nếu góc A vuông : a = 2R sinA, b = 2RsinB; c = 2RsinC
Nếu góc A không vuông thì các đẳng thức trên còn đúng không ?
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Áp dụng tỷ số lượng giác trong
tam giác vuông
Tam giác ABC không vuông thì
các đẳng thức trên còn đúng
không?
Nếu A không vuông , tìm cách
đưa về giống như trường hợp A
vuông?
c
b a
C
O B
A
Áp dụng tỷ số lượng giác trong tam giác vuông ta có các đẳng thức cần chứng minh
Nếu tam giác ABC không vuông
Vẽ đường kính BA’ của đường tròn, ta có
c b
sin ( BAC) = sin( BA’C)
Trang 16sin ( BAC) = sin( BA’C ) ?
Dùng tỷ số lượng giác trong tam
giác vuông
khi góc A nhọn hoặc tù
c
b a
= R
a BA
BC
2'
Chứng minh tương tự cho các trường hợp còn lại
Củng cố :
Cho tam giác ABC có A = 600 ; a = 6 Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
Bài tập về nhà 15,16,17sgk
Tiết 21 Hoạt đông 1 : Công thức trung tuyến
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Ta có công thức trung tuyến
Viết tương tự cho mb và mc
2 2 2
2 b c a
42
2 2 2
42
2 2 2
I A
B
C
Hoạt động 2: Công thức diện tích
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Cho tam giác ABC , tính diện
tích tam giác theo a và ha?
Hãy tính ha trong tam giác
AHB theo cạnh c và góc B
S = a h a
21
Trang 17Tương tự tính diện tích S theo
góc A và góc C
Áp dụng định lý sin ta được
biểu thức nào ?
Gọi ( O ; r ) là đường tròn nội
tiếp tam giác ABC Hãy tính
diện tích các tam giác ABO,
ACO, BCO theo a; b; c; và r ?
S = a sin.b C
21
S = b sin.c A
21
SOAC = b r
21
SOBC = c r
21
a
haA
a
c
b r r
B
A
C
Củng cố : Công thức tính độ dài trung tuyến trong tam giác
Các công thức tính diện tích tam giác
Bài tập sách giáo khoa
Tiết 22
1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra theo nhóm ( gọi đại diện nhóm lên trình bày)
Cho tam giác ABC biết AB = 23, AC = 19, góc A = 560 Tính
a) sin B, sin C, cosC, cosB
b) B, C
c) Tính độ dài cạnh BC
2 Tiến trình bài dạy: