1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ke hoach tu chon toan 8

7 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 94,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Kế hoạch giảng dạy bộ môn tự chọn toán lớp 8

năm học 2009 2010

A/ Kế hoạch chung

B/ Kế hoạch cụ thể

Học kỳ I

Chủ đề I: Nhân đa thức với đa thức Tiết Tên bài dạy Mục tiêu + Nội dung

1 + 2 Nhân đơn thức với đathức

- Nắm vững qui tắc nhân đơn thức với đa thức dới dạng công thức

A(B + C) = AB + AC

- Biết áp dụng thành thạo qui tắc nhân đơn thức với đa thức để thực hiện các phép tính, rút gọn, tìm x

- Nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức dới dạng công thức

(A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD

- Biết áp dụng thành thạo qui tắc nhân đa thức với đa thức để thực hiện các phép tính, rút gọn, tìm x, chứng minh

4 Những hằng đẳng thứcđáng nhớ

- Nắm vững các hằng đẳng thức đáng nhớ: bình phơng của một tổng, bình phơng của một hiệu, hiệu hai bình ơhơng, lập phơng của một tổng, lập phơng của một hiệu

- Biết áp dụng các hằng đẳng thức đó để thực hiện các phép tính, rút gọn biểu thức, tính giá trị của biểu thức, bài toán chứng minh

5 + 6 Những hằng đẳng thứcđáng nhớ

- Nắm đợc các hằng đẳng htức đáng nhớ: Tổng hai lập phơng, hiệu hai lập phơng và các hằng đẳng thức đáng nhớ mở rộng nh (a + b + c)2; (a - b - c)2;

(a + b - c)2

- Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên vào làm các bài tập rút gọn , chứng minh, tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất

7 + 8 Những hằng đẳng thức

đáng nhớ - Nhận biết và sử dụng tốt các hắng đẳng thức lập phơng của một tổng, lập phơng của

một hiệu, tổng của 2 lập phơng, hiệu của 2 lập phơng

Trang 2

- Vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức

đó để thực hiện các phép tính, rút gọn biểu thức, tính giá trị của biểu thức, bài toán chứng minh

9 + 10 +

11 + 12 +

13 + 14

Phân tích đa thức thành

nhân tử

- Nắm đợc thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử,

- Biết áp dung phơng pháp: Đặt nhân tử chung và phơng pháp dùng hằng đẳng thức, phơng pháp nhóm hạng tử để phân tích đa thức thành nhân tử

- Nắm đợc nội dung cơ bản của việc phối hợp nhiều phơng pháp trong phân tích đa thức thành nhân tử

- Nắm thêm hai phơng pháp tách hạng tử và phơng pháp thêm bớt cùng một hạng tử

- Biết áp dung các phơng pháp đó để làm các dạng bài tập phân tích đa thức thành nhân tử

Chủ đề II: Tứ giác

- Nắm đợc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang, hình thang cân

- Biết áp dụng các định nghĩa và tính chất

đó để làm các bài toán chứng minh, tính độ lớn của góc, của đoạn thẳng

- Biết chứng minh tứ giác là hình thang, hình thang cân

- có kĩ năng vận dụng các kiến thức vào thực tiễn

16 giác, đờng trung bình củaĐờng trung bình của tam

hình thang

- Nắm vững định nghĩa, tính chất đờng trung bình trong tam giác, trong hình thang

- Biết áp dụng định nghĩa, tính chất đó vào tính góc, chứng minh các cạnh song song , bằng nhau

- Hiểu đợc tính thực tế của các tính chất này

- Biết phép đối xứng trục và nhận dạng đợc

nó trong các trờng hợp cụ thể , đơn giản

- Hiểu đợc một số tính chất của phép đối xứng trục

- Có kĩ năng vận dụng phépp đối xứng trục vào giải các bài toán có nội dung thực tiễn

- Nắm đợc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình bình hành

- Biết áp dụng các định nghĩa và tính chất

đó để làm các bài toán chứng minh, tính độ lớn của góc, của đoạn thẳng

- Biết chứng minh tứ giác là hình bình hành

- có kĩ năng vận dụng các kiến thức vào thực tiễn

- Biết phép đối xứng tâm và nhận dạng đợc

nó trong các trờng hợp cụ thể , đơn giản

- Hiểu đợc một số tính chất của phép đối xứng tâm

- Có kĩ năng vận dụng phép đối xứng tâm vào giải các bài toán có nội dung thực tiễn

Trang 3

20 Hình chữ nhật

- Nắm đợc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật

- Biết áp dụng các định nghĩa và tính chất

đó để làm các bài toán chứng minh, tính độ lớn của góc, của đoạn thẳng

- Biết chứng minh tứ giác là hình chữ nhật

- có kĩ năng vận dụng các kiến thức vào thực tiễn

- Nắm đợc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thoi

- Biết áp dụng các định nghĩa và tính chất

đó để làm các bài toán chứng minh, tính độ lớn của góc, của đoạn thẳng

- Biết chứng minh tứ giác là hình thoi

- có kĩ năng vận dụng các kiến thức vào thực tiễn

- Nắm đợc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình vuông

- Biết áp dụng các định nghĩa và tính chất

đó để làm các bài toán chứng minh, tính độ lớn của góc, của đoạn thẳng

- Biết chứng minh tứ giác là hình vuông

- có kĩ năng vận dụng các kiến thức vào thực tiễn

Chủ đề III: Phân thức đại số

23 + 24 phân thức - Rút gọn phânTính chất cơ bản của

thức

- HS nắm chắc cơ sở của toán rút gọn phân thức

- HS nắm đợc các bớc rút gọn phân thức

- HS có kĩ năng rút gọn phân thức

25 + 26 Quy đồng mẫu thứcnhiều phân thức

- Giuựp hoùc sinh khaộc saõu theõm kieỏn thửực veà quy ủoàng maóu thửực

- Vaọn duùng quy taộc ủeồ quy ủoàng maóu thửực

27 + 28 Cộng, trừ phân thức

- Giuựp hs khaộc saõu theõm kieỏn thửực caực pheựp toaựn treõn phaõn thửực

- Vaọn duùng caực quy taộc ủeồ giaỷi caực baứi taọp veà phaõn thửực

29 + 30 Nhân chia 2 phân thức

- Giuựp hs naộm vửừng theõm veà caực quy taột chia ,nhaõn vaứ caực tớnh chaỏt cuỷa pheựp nhan vaứ chia

- Vaọn duùng caực quy taột vaứ caực tớnh chaỏt ủeồ laứm caực baứi taọp

31 + 32 Các phép tính về phân

thức - biến đổi BTHT giá

trị của PT

Tiếp tục rèn luyện kỹ năng biến đổi btHT

Học sinh biết cách giải các BT về tìm gt của biến để 1 pt có giá trị nguyên (với biến là số nguyên) xác định các hệ số thoả mãn đẳng thức cho trớc, quy trình tính gt của 1 biểu

Trang 4

33 + 34 Ôn tập - Hệ thống lại kiến thức trong 3 chủ đề- Ôn lại các dạng bài tập, và luyện tập một

số bài tập cơ bản

35 KIểm tra - Đánh giá kết quả học tập của các em-Rèn luyện kỹ năng t duy, sáng tạo, kỹ năng

trình bài của các em

Trang 5

Học kỳ II

Chủ đề V: Phơng trình bậc nhất một ẩn Tiết Tên bài dạy Mục tiêu + Nội dung

- Nắm đợc khái niệm phơng trình mộ ẩn

- Biết đợc một số là nghiệm của phơng trình

- Biết viết tập nghiệm của phơng trình trong các trờng hợp phơng trình có một, nhiều nghiệm, hoặc phơng trình vô nghiệm

- Biết đợc hai phơng trình tơng đơng

- Nắm trắc và có kĩ năng thành thạo sử dụng hai qui tắc biến đổi phơng trình để giải

ph-ơng trình

38 Phơng trình đa đợc vềdạng ax + b = 0

- HS biết áp dụng thành thạo hai qui tắc: chuyển vế, nhân với một số và một số phép biến đổi khác để đa phơng trình về dạng ax+ b = 0

- Rèn luyện kĩ năng giải toán

39 + 40 phơng trình tích - HS biết giải phơng trình tích - Rèn luyện kĩ năng giải loại phơng trình

trên

41 + 42 Phơng trình chứa ẩn ởmẫu

43 + 44 +

45 Giải bài toán bằng cáchlập phơng trình

- Nắm đợc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình: Chọn ẩn số, phân tích bài toán, biểu diễn các đại lợng, lập phơng trình

- Vận dụng để giải một số dạng toán bậc nhất : toán chuyển động, toán năng suất, toán quan hệ số

Giúp HS nắm chắc lí thuyết của chơng

- Rèn luyện kĩ năng giải phơng trình, giải toán bằng cách lập phơng trình

- Rèn luyện kĩ năng trình bày bài giải

- Rèn luyện t duy phân tích tổng hợp

Chủ đề VI: Tam giác đồng dạng

48 + 49 +

50 đảo và hệ quả của chúngĐịnh lí Ta-Lét, định lí

- Nắm đợc định lí thuận, định lí đảo của

định lí Ta-Lét

- Biết áp dụng các kiến thức đó vào giải các bài tập cụ thể

51 + 52 Tính chất đờng phân giáccủa tam giác

- Học sinh nắm đợc tính chất đờng phân giác

- Biết vận dụng tính chất đờng phân giác vào làm một số bài tập

53 + 54 +

55 các trờng hợp đồng dạngcủa tam giác

- Học sinh nắm đợc định nghĩa, tính chất,

định lí về hai tam giác đồng dạng

- Nắm đợc các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác

- Biết vận dụng vào làm một số bài tập

của tam giác vuông - Học sinh nắm đợc dấu hiệu nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng, Nắm đợc tỉ số

đờng cao, tỉ số diện tích của hai tam giác

đồng dạng

- Biết vận dụng vào làm một số bài tập

Trang 6

58 ứng dụng thực tế của tamgiác đồng dạng

– HS nắm chắc nội dung hai bài toán thực hành (đo gián tiếp chiều cao của vật, đo khoảng cách giữa hai địa điểm trong đó có một địa điểm không thể tới đợc)

Chủ đề VII: Bất phơng trình bậc nhất một ẩn

59 Liên hệ giữa thứ tự vàphép cộng

- Phát hiện tính chất liên hệ giữa thứ tự của phép cộng

Biết sử dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự của phép cộng để giải 1 bài tập đơn giản

60 Liên hệ giữa thứ tự vàphép nhân

- Phát hiện và biết cách sử dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự của phép nhân để giải một số bài tập đơn giản

Hiểu đợc tính chất bắc cầu của tính thứ tự

61 + 62 Bất phơng trình bậc nhấtmột ẩn

- Hiểu đợc thế nào là bất phơng trình bậc nhất một ẩn và các thuật ngữ liên quan vế trái vế phải, nghiệm của bất phơng trình, tập nghiệm của bất phơng trình

- Biết biểu diễn tập nghiệm của bất phơng trình trên trục số

Bớc đầu hiểu đợc khái niệm bất phơng trình tơng đơng

63 + 64 Bất phơng trình bậc nhấtmột ẩn

- Hiểu đợc thế nào là một bất phơng trình bậc nhất, nêu đợc quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân để biến đổi hai bất phơng trình

t-ơng đt-ơng từ đó biết cách giải bất pht-ơng trình bậc nhất một ẩn và các bất phơng trình

có thể đa về dạng bất phơng trình bậc nhất một ẩn

- Biết vận dụng các kiến thức vừa học để giải các bài tập ở sách giáo khoa

- Rèn luyện tính cẩn thận, đặc biệt khi nhân hay chia 2 vế của bất phơng trình với cùng một số

65 + 66 Phơng trình chứa dấu giátrị tuyệt đối

- HS nắm kĩ định nghĩa giá trị tuyệt đối, từ

đó biết các mở dấu giá trị tuyệt đôi của một biểu thức có chứa giá trị tuyệt đối

- Biết giải bất phơng trình bậc nhất một ẩn với điều kiện xác định của bài toán

- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải, tính cẩn thận, chính xác

- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải bất phơng trình bậc nhất một ẩn và phơng trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi biến đổi

- Giúp các em hệ thống hoá lại kiến thức trong học kỳ II

- Ôn tập các dạng bài tập trong các chủ đề ở học kì II

- Rèn kỹ năng trình bày lời giải

70 Kiểm tra 1 tiết ( học kỳ II)

- Rèn luyện tính cẩn thận kiên trì cho các em

- Lấy điểm kiểm tra 1 tiết

- Đánh giá chất lợng học tập của các em

Thành Vinh ngày 30/09/2009

Trang 7

Ngêi thùc hiÖn

TrÇn V¨n Chung

Ngày đăng: 20/04/2021, 19:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w