OÂn taäp cho HS caùc kieán thöùc ñaõ hoïc veà tính chaát chia heát cuûa moät toång, caùc daáu hieäu chia heát cho 2, cho 5, cho 3, cho 9, soá nguyeân toá vaø hôïp soá, öôùc chung vaø[r]
Trang 1VI KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
CƠ CẤU TIẾT PHÂN MÔN SỐ HỌC 6
Học kì I ( 58 tiết ) 5 tuần đầu x 4 tiết = 20 tiết. 12 tuần giữa x 3 tiết = 36 tiết
2 tuần cuối x 1 tiết = 2 tiết
Học kì II ( 53 tiết ) 3 tuần đầu x 4 tiết = 12 tiết 13 tuần giữa x 3 tiết = 39 tiết
2 tuần cuối x 1 tiết = 2 tiết
Tuần Tên chương/ bài Tiết Mục tiêu chương/ bài Kiến thức trọng tâm Phương pháp GD Chuẩn bị của GV, HS Ghi chú
1 Tập hợp, phần
tử của tập hợp
Tập hợp các số
- Học sinh biết viết một tập hợptheo diễn đạt bằng lời của bàitoán, biết dùng các ký hiệu
- Rèn cho HS tư duy linh hoạtkhi dùng những cách viết khácnhau để viết một tập hợp
- HS biết được các số tự nhiên,nắm được các quy tắc về thứ tự
- Cách cho một tập hợp
- Các kí hiệu về tập hợp
Tập hợp N và N*, thứtự trong tập hợp số tự
Vấn đáp
Vấn đáp
GV : Hình vẽ minh họa các tập hợp H2, 3, 4, 5bảng phụ viết sẵn đề bài tập củng cố
GV : Tranh vẽ Bài tập 4; mô
Trang 2Ghi số tự nhiên
Số phần tử của
một tập hợp
3
4
trong tập hợp các số tự nhiên
Biết phân biệt số nhỏ o bên tráisố lớn trên tia số
- HS biết biểu diễn số tự nhiêntrên tia số
HS phân biệt được các tập hợp
N và N*;biết sử dụng các kýhiệu , , biết viết số tựnhiên liền sau, liền trước củamột số N
- HS hiểu thế nào là hệ thậpphân, phân biệt số và chữ sốtrong hệ thập phân Hiểu rõtrong hệ thập phân, giá trị củamỗi chữ số trong một số thayđổi theo vị trí
- HS biết đọc và viết theo hệ,thập phân, hệ La Mã không quá30
- HS thấy được ưu điểm của hệthập phân trong việc ghi số vàtính toán
- HS hiểu số phần tử của 1 tập
hợp có thể là : 0;1;nhiều; vô số Hiểu được khái niệm tập hợp con và 2 tập hợp bàng
- Tìm tập hợp con của
Vấn đáp tái hiện
Vấn đáo tìm tòi
hình tia số, bảng phụ
HS : ôn lại các kiến thức ở lớp
5, bảng con
GV: Bảng ghi sẵn các số La mã từ 1 đến 30
HS : H vẽ một số của đồng hồcó chữ số La Mã ( H 7)
GV: Phấn màu,bảng phụ ghi sẵn các bài tập
HS : Bảng con,
Trang 3- Biết tìm số phần tử cũa 1 tập hợp; và viết các tập con của 1 tập hợp cho trước Sử dụng đúng kí hiệu ; ;
- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu
một tập hợp cho trước bảng nhóm, ôn
lại các kiến thức cũ
- Rèn kĩ năng viết tập hợp, viết tập hợp con của một tập hợp cho trước, viết đúng các ký hiệutoán học
- HS nắm vững các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng & phép nhân số tự nhiên.Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
- Biết phát biểu & viết dạng tổng quát của các tính chất đó
Vận dụng thành thạo các tính chất vào việc giải toán
- Giáo dục tính cẩn thận, linh
hoạt trong việc trong tính toán và vận dụng các tính chất
- Tìm số phần tử củamột tập hợp Tìm tậphợp con của một tậphợp
Tính chất của phépcộng và nhân số tựnhiên
Vấn đáp, dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ
Vấn đáp tái hiện
GV : Vẽ bảng ghi diện tích một số nước (BT 25)
HS : Bảng con, phiếu học tập
GV : Chuẩn bị bảng “ Tính cbất của phép cộng và phép nhân số N” nhưSGK
HS : Bảng nhóm Bảng con
Trang 4Luyện tập 7,8 - Củng cố cho HS các tính chất
của phép cộng các số tự nhiên
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm,tính nhanh
- Rèn tính nhanh nhẹn và khái
quát hoá
Các tính chất của haiphép tính cộng và nhânsố tự nhiên
Vấn đáp tái hiện
- Rèn luyện cho HS kiến thức về phép trừ và phép chia để giải một vài bài toán và các bài toán thực tế
- Rèn luyện tính chính xác trongphát biểu và giải toán
- HS nắm được mối quan hệgiữa các số trong phép trừ, điềukiện để phép trừ thực hiệnđược
- Rèn luyện HS vận dụng kiếnthức về phép trừ để tính nhẩm,để giải quyết một vài bài toán
- Điều kiện để có hiệu
Vấn đáp tái hiện
Vấn đáp tái hiện
GV: Phấn màu
bảng phụ ghi đề bài tập
HS : Bảng phụ, bảng nhóm
GV : Bảng phụ để ghi một số bài tập
HS : Bảng nhóm, bảng con
Trang 5Luỹ thừa với số
- HS biết viết gọn một tích cónhiều thừa số bằng nhau bằngcách dùng lũy thừa, biết tính giátrị của các lũy thừa, biết nhânhai lũy thừa cùng cơ số.Biết vậndụng công thức trên tính toáncác bài toán liên quan Thấyđược cách viết luỹ thừa và tácdụng của nó
- HS thấy được ích lợi của cáchviết gọn bằng lũy thừa
- Khái niệm luỹ thừavới số mũ tự nhiên
- Nhân hai luỹ thừacùng cơ số
Đặt và giải quyết vấn đề
GV : Kẽ sẵn bảng bình phương, lập phương của một số tự nhiênđầu tiên
HS : Bảng con,bảng nhóm
4 Luyện tập 13 - HS phân biệt được cơ số và số
mũ, nắm được công thức nhânhai lũy thừa cùng cơ số
- HS biết viết gọn một tích cácthừa số bằng nhau bằng cách sửdụng lũy thừa Rèn kỹ năngthực hiện các phép tính lũy thừamột cách thành thạo
- Định nghĩa luỹ thừa bậc n của a
- Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
Vấn đáp tìm tòi GV : Các dạng bài tập, bảng
phụ
HS : Làm các BTVN, bảng nhóm, bảng con
Trang 6Chia hai luỹ
thừa cùng cơ số
- HS biết chia hai lũy thừa cùng
cơ số.Vận dụng chia hai luỹthừa cùng cơ số hợp lí
- Rèn luyện cho HS tính chínhxác khi vận dụng các quy tắcnhân và chia hai lũy thừa cùng
- Hệ thống lại cho HS các khái niệm về tập hợp, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia nâng lên
- Quy tắc chia hai luỹ thừa cùng cơ số
Thứ tự thực hiện phép tính
- Các kiến thức về tập hợp
- Thứ tự thực hiện
Đặt và giảiquyết vấn đề
Vấn đáp tìm tòi, vấn đáp tái hiện, dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ
Vấn đáp tìm tòi, đặt và giảiquyết vấn đề
GV : Bảng phụ,phiếu học tập
HS : Bảng con, bảng nhóm
GV : Bảng phụghi bài 75 (SGK)
HS : Bảng con
bảng nhóm
GV : Bảng phụ ghi đề bài tập
HS : Bảng con, bảng nhóm
Trang 7lũy thừa.
- Rèn luyện kỹ năng tính toán
- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong lúc tính toán
phép tính Dạy học hợp
tác trong nhóm nhỏ
- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong lúc tính toán
- HS nắm được các tính chất chia hết của mộttổng một hiệu
- HS nhận biết ra mộttổng của hai hay nhiều số một hiệu của hai số có hay không chia hết cho một số mà khôngcần tính giá trị của tổng hiệu đó
Biết sử dụng ký hiệu
-Các phép tính trong tập hợp N các số tự nhiên ( đặc biệt là phép toán luỹ thừa)
- Các kiến thức về tập hợp
Tính chất chia hết củamột tổng: Tính chất 1
& 2 sgk tr 34, 35
Vấn đáp tái hiện Dạy họchợp tác trong nhóm nhỏ
Đặt và giải quyết vấn đề
GV: Câu hỏi ôn tập, các bài tổng hợp
HS: Trả lời cáccâu hỏi ôn tập
ở sgk Bảng nhóm
GV: Sgk, sgvHS: Oân lại quan hệ chia hết
6 Dấu hiệu chia
hết cho 2, cho
5
21,22 - HS nắm vững dấu hiệu chia
hết cho 2, cho 5 và hiểu được cơsở lý luận của các dấu hiệu đó
-HS biết vận dụng các dấu hiệu
2 ; 5 để nhanh chóng nhận
Các kết luận: Về cácsố chia hết cho 2 ,cho 5
Vấn đáp Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ
GV: sgk, sgv, bảng phụ
HS: Oân lại dấuhiệu chia hết cho 2 và 5 đã
Trang 8Dấu hiệu chia
hết cho 3, cho
9
Dấu hiệu chia
hết cho 3, cho
-Rèn luyện cho HS tính chính xác khi phát biểu và vận dụng các dấu hiệu 2 , 5
-HS nắm vững dấu hiệu chia hết 3, cho 9
- HS biết vận dụng các dấu hiệuchia hết cho 3, cho 9 để nhanh chóng nhận ra một số có hay không chia hết cho 3, cho 9
- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi phát hiện và vận dụn các dấu hiệu chia hết cho 3, cho9
- HS tiếp tục được củng cố,
khắc sâu các kiến thức về dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
- Có kỹ năng vận dụng thành
thạo các dấu hiệu chia hết
- Rèn tính cẩn thận cho HS khi
tính toán Đặc biệt HS biết cáchkiểm tra kết quả của phép nhân
- HS nắm được định nghĩa ước và bội của một số, kí hiệu tập
Các kết luận: Về cácsố chia hết cho 9
Các kết luận về sốchia hết cho 3, cả cho 9và 3
Cách tìm ước và bội
Vấn đáp tái hiện, dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ
Vấn đáp, dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ
Vấn đáp tìm tòi, dạy học hợp tác trong
học ở tiểu học
GV: sgk, sgv, bảng phụ
HS: Oân lại dấuhiệu chia hết cho 3 và 9 đã học ở tiểu học
GV: sgk, sgv, bảng phụ
HS: Oân lại dấuhiệu chia hết cho 3 và 9 đã học ở tiểu học
GV: Sgk, sgvHS: Oân lại phép chia hết
Trang 9Số nguyên tố
Hợp số Bảng
số nguyên tố
26
hợp các ước,các bội của một số
- HS biết kiểm tra một số có
hay không là ước hoặc bội của một số cho trước, biết cách tìm ước và bội của một cố cho trướctrong các trường hợp đơn giản
- HS biết xác định ước và bội
trong các bài toán thực tế đơn giản
- HS nắm được định nghĩa số nguyên tố, hợp số
- HS biết nhận ra một số là số là số nguyên tố hay hợp số trong các trường hợp đơn giản, thuộc mười số nguyên tố đầu tiên, hiểu cách lập bảng số nguyên tố
- HS vận dụng hợp lý các kiến thức về chia hết đã học để nhậnbiết một hợp số
Khái niệm số nguyêntố và hợp số
nhóm nhỏ
Vấn đáp tìm tòi, hợp tác trong nhóm nhỏ
cà dấu hiệu chia hết
GV: sgk, tài liệu tham khảo
Bảng phụ ghi các số tự nhiênHS: Oân cách tìm ước và bội
8 Luyện tập 27 - HS được củng cố, khắc sâu
định nghĩa về số nguyên tố và hợp số
- HS biết nhận ra một số nguyên tố hay hợp số dựa vào các kiến thức về phép chia hết đãhọc
- HS vận dụng hợp lý các kiến
- Khái niệm số nguyêntố, hợp số
- Kiến thức về phépchia hết
Đặt giải quyếtvấn đề, dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ
GV: Sgk, các dạng bài tập củng cố, rèn kĩ năng
HS: Oân khái niệm snt, hợp số
Trang 10- HS biết phân tích một số ra thừa số nguyên tố trong các trường hợp đơn giản, biết dùng lũy fhừa để viết gọn dạng phân tích.
- HS biết vận dụng các dấu hiệu chia hết đã học để phân tích một số ra thừa số ng/ tố, biết vận dụng linh hoạt khi phân tích một số ra thừa số nguyên tố
- HS được củng cố các kiến thức về phân tích một số ra thừasố nguyên tố
- Dựa vào việc phân tích ra thừasố nguyên tố HS tìm được tập hợp các ước của số cho trước
- Giáo dục HS ý thức giải toán, phát hiện các đặc điểm của việc phân tích ra thừa số nguyên tố để giải quyết các bài tập liên quan
Cách phân tích một số
ra thừa số nguyên tố
- Phương pháp phântích một số ra thừa sốnguyên tố
- PP tìm bội và ước
Vấn đáp , dạyhọc hợp tác trong nhóm nhỏ
Vấn đáp tìm tòi, dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ
GV: Sgk, sgv
HS: Các dấu hiệu chia hết
GV: Bảng phụ, các dạng, loại bài tập
HS: Oân cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố
Trang 119 Ước chung và
- Học sinh biết tìm ước chung, bội chung của hai hay nhiều số bằng cách liệt kê các ước, liệt kê các bội rồi tìm các phần tử chung của hai tập hợp, biết sử dụng kí hiệu giao của hai tập hợp
- HS biết tìm ước chung và bội chung trong một số bài toán đơngiản
- HS hiểu được thế nào là ƯCLN của hai hai hay nhiều số,thế nào là hai hay nhiều số nguyên tố cùng nhau, ba số nguyên tố cùng nhau
- HS biết tìm ƯCLN của hai haynhiều số bằng cách phân tích các số đó ra thừa số nguyên tố
Từ đó biết cách tìm ƯC của hai hay nhiều số
- HS biết tìm ƯCLN một cách hợp lí trong từng trường hợp cụ thể, biết vận dụng tìm ƯC và ƯCLN trong các bài toán thực tế đơn giản
Khái niệm ước chungvà bội chung
- Khái niệm ước chung lớn nhất
- Cách tìm ước chung lớn nhất
Vấn đáp tìmtòi, dạy họchợp tác trongnhóm nhỏ
Vấn đáp tìm tòi
GV: sgk, sgvHS: Oân lạicách tìm ướcbà bội của mộtsố
GV: Bảng phụghi qui tắc tìmƯCLN
HS: Oân cáchtìm ước, phântích một số tathừa số ntố
Trang 1210 Ước chung lớn
- HS biết cách tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN
- Rèn cho HS biết quan sát,tìm tòi đặc điểm các bài tập để áp dụng nhanh chính xác
- HS hiểu được thế nào là Bội chung nhỏ nhất (BCNN) của nhiều số
- HS biết tìm BCNN của 2 hay nhiều số bằng cách phân tích ra TSNT
- HS biết phân biệt điểm giống nhau và khác nhau giữa hai qui tắc tìm BCNN và ƯCLN, biết tìm BCNN một cách hợp lý trong từng trường hợp
- HS được củng cố và khắc sâu các kiến thức về tìm ƯCLN
- HS biết cách tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN
- Vận dụng tìm ƯC và ƯCLN trong các bài toán thực tế đơn giản
Cách tìm ước chung thông qua ước chung lớn nhất
- Cách tìm bội chung nhỏ nhất
- Tìm BC thông qua BCNN
- Qui tắc tìm ƯCLN, tìm ƯC thông qua ƯCLN
Vấn đáp, dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ
Vấn đáp, dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ
Vấn đáp, dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ
GV: Hệ thống các dạng , loại bài tập
HS: Oân thuật toán tìm ƯCLN
GV: sgk, sgvHS: Oân lại cách tìm BC, phân tích một số ra thừa số nguyên tố
GV: sgk, tài liệu tham khảo,hệ thống các dạng , loại bài tập
HS: Thuật toántìm ƯCLN
11 Luyện tập 36 - HS tiếp tục được củng cố và
khắc sâu các kiến thức về tìm - Qui tắc tìm BCNN, tìm BC thông qua Vấn đáp, dạy học hợp tác GV: sgk, tài liệu tham khảo,
Trang 13Ôn tập chương 37, 38
- Ôn tập cho HS các kiến thức đã học về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và nâng lên lũy thừa Ôn tập cho HS các kiến thức đã học về tính chất chia hết của một tổng, các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho
9, số nguyên tố và hợp số, ước chung và bội chung, ƯCLN, BCNN
- HS vận dụng các kiến thức trên vào các bài tập về thực hiện các phép tính, tìm số chưa biết HS vận dụng các kiến thứctrên vào các bài toán thực tế
-Rèn kỹ năng tính toán cẩn thận, đúng và nhanh, trình bày khoa học Rèn kỹ năng tính toán cẩn thận, đúng và nhanh, trình bày khoa học
BCNN
- Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và nânglên luỹ thừa
- Các tính chất và dấu hiệu chia hết
- ƯC, ƯCLN, BC, BCNN
- Số nguyên tố, hợp số
trong nhóm nhỏ
Vấn đáp tái hiện, dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ
hệ thống các dạng , loại bài tập
HS: Thuật toántìm BCNN
GV: Hệ thốnglại các kiếnthức trọng tâm,các dạng loạibài tập cơ bản
HS: Trả lời cáccâu hỏi ôn tập
Giải các bàitập trang 23sgk
12 Kiểm tra
Trang 14Chương II: Số
nguyên
Làm quen với
số nguyên âm
Tập hợp các số
- HS nhận biết và đọc đúng các số nguyên âm qua các ví dụ
- HS biết cách biểu diễn các số tự nhiên và các số nguyên âm trên trục số
- Rèn khả năng liên hệ thực tế và toán học cho HS
- HS biết được tập hợp các số nguyên bao gồm các số nguyên dương, số 0 và các số nguyên âm Biết biểu diễn số nguyên a trên trục số, tìm được số đối của1số nguyên
- HS bước đầu hiểu được có thể dùng số nguyên để nói về các đại có hai hướng ngược nhau
- HS bước đầu có ý thức liên hệ bài học với thực tiễn
- Các ví dụ về số nguyên
- Cách biễu diễn số nguyên trên trục số
Số nguyên và tập hợp các số nguyên
Vấn đáp, dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ
Vấn đáp, dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ
GV: phiếu họctập, thước thẳng có chia đơn vị, bảng phụ vẽ các hình 31,35
HS: Bảng con, bảng nhóm, thước kẽ có chia đơn vị
GV: phiếu họctập, thước thẳng có chia đơn vị, bảng phụ vẽ hình trục số nằm ngang, thẳng đứng, hình 39HS: Bảng con, bảng nhóm, thước kẽ có chia đơn vị
13 Thứ tự trong
tập hợp các số
nguyên
42, 43 - HS biết so sánh 2 số nguyên
và tìm được giá trị tuyệt đối củamột số nguyên
- Rèn luyện tính chính xác của
HS khi áp dụng qui tắc
- So sánh hai số nguyên
- Giá trị tuyệt đối của số nguyên
Vấn đáp, dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ
GV: Mô hình 1trục số nằm ngang, Bảng phụ ghi chú ý, nhận xét và bài
Trang 15Cộng hai số
nguyên cùng
dấu
44 - HS biết cộng 2 số nguyên
cùng dấu, trọng tâm là cộng 2 số nguyên âm
- Bước đầu có thể dùng số nguyên biểu thị sự thay đổi theohai hướng ngược nhau của một đại lượng
- HS bước đầu có ý thức liên hệ những điều đã học với thực tiễn
Cộng hai số nguyên cùng dấu trọng tâm là cộng hai số nguyên âm
Vấn đáp tìm tòi, dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ
tập đúng, sai
HS: Bảng con, bảng nhóm, hình vẽ trục số nằm ngang
GV: Trục số , bảng phụ
HS: Trục số vẽtrên giấy,bảng con, bảng nhóm
14 Cộng hai số
- HS hiểu được việc dùng số nguyên biểu thị sự tăng hay giảm của một đại lượng
- Có ý thức liên hệ những điều đã học với thực tiễn và bước đầu biết diễn đạt một tình huống thực tiễn bằng ngôn ngữ toán học
- Củng cố qui tắc cộng 2 số
Quy tắc cộng hai sốnguyên khác dấu
Quy tắc cộng hai số
Vấn đáp tìm tòi,dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ
Vấn đáp tìm
GV: Trục số , bảng phụ, phấnmàụ
HS: Trục số vẽ trên giấy,bảng con, bảng nhóm
GV: Bảng phụ,
Trang 16Tính chất của
phép cộng các
số nguyên
47
nguyên cùng dấu, khác dấu
-Rèn kỹ năng áp dụng các qui tắc, qua kết quả rút ra nhận xét
- Biết dùng số nguyên để biểu thị sự tăng hay giảm của một đại lượng thực tế
- HS nắm được bốn tính chất cơ bản của phép cộng các số nguyên: giao hoán,kết hợp, cộng với số 0,cộng với số đối
- Bước đầu hiểu và có ý thức vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng để tính nhanh và tính toán hợp lý
- Biết và tính đúng tổng của nhiều số nguyên
nguyên: Cùng dấu vàkhác dấu
Bốn tính chất của phépcộng số nguyên
tòi, đặt và giảiquyết vấn đề, dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ
Vấn đáp, dạy hợp tác trong nhóm nhỏ
phấn màụ
HS: Bảng con,bảng nhóm, ôn lại qui tắc cộnghai số nguyên
GV: Bảng phụ, phấn màụ
HS: Ôn tập cáctính chất phép cộng số tự nhiên
- Củng cố các qui tắc phép trừ,phép cộng trong Z
- Rèn luyện kỹ năng trừ số
Quy tắc tìm hiệu hai sốnguyên
Quy tắc cộng, trừ sốnguyên
Đặt và giải quyết vấn đề
Đặt và giải quyết vấn đề
GV: Bảng phụ,các qui tắc và bài tập 50 (SGK)
HS: Bảng con, bảng nhóm
GV: Bảng phụ ghi bài tập 53;
55; 56 SGK,
Trang 17Qui tắc dấu
nguyên: biến trừ thành cộng, thực hiện phép cộng: Kỹ năng tìm số hạng chưa biết của một tổng
- Hướng dẫn sử dụng máy tíng bỏ túi để thực hiện phép trừ
- HS hiểu và vận dụng được qui tắc dấu ngoặc (bỏ dấu ngoặc vàcho số hạng vào trong dấu ngoặc)
- HS biết khái niệm tổng đại số,viết gọn và các phép biến đổi trong tổng đại số
Quy tắc dấu ngoặc Vấn đáp, đặt
và giải quyết vấn đề
bài tập bổ sung, máy tính bỏ túi
HS: Bảng con, bảng nhóm, máy tính bỏ túi
GV: Bảng phụ ghi “qui tắc dấu ngoặc” cácphép biến đổi trong tổng đại số,bài tập
HS: Bảng nhóm, máy tínhbỏ túi
- Giáo dục HS yêu thích khoahọc yêu thích môn toán
- Học sinh hiểu và vận dụng
Quy tắc dấu ngoặc,quy tắc cộng trừ sốnguyên Các tính chấttrong tổng đại số
Các tính chất của cácphép trên N và Z
Quy tắc chuyển vế
Vấn đáp
Vấn đáp
Vấn đáp
GV: Bảng phụ,sgk, sgv
HS: Học thuộc qui tắc Bảng nhóm
GV: Máy tính CASIO
HS: Máy tính CASIO
GV: Mô hình
Trang 18vế đúng các tính chất của đẳng
- Rèn kỹ năng thực hiện qui tắc dấu ngoặc, qui tắc chuyển vế để tính nhanh, tính hợp lý
- Vận dụng kiến thức toán học vào 1 số bài toán thực tế
- Ôn tập cho HS các kiến thức
đã học về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa Ôn tập cho HS các kiến thức đã học về tính chất chia hết của một tổng ; các dấu hiệu chia hết cho 2 ; cho 5 ; cho 3 ; cho 9 ; số nguyên tố và hợp số ; ước chung và bội chung ; UCLNvà BCNN
- HS vận dụng các kiến thức trên vào các bài tập thực hiện các phép tính ; tìm số chưa biết vào các bài toán thực tế
Quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế
- Các phép tính trên tập hợp Z các số nguyên
- Các dấu hiệu chia hếttrên tập hợp N và Z
- Số nguyên tố, hợp số,ƯCLN, BCNN
Vấn đáp, dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ
Vấn đáp, dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ
GV: Bảng phụ ghi bài tập 68(SGK); 101;
102(SBT)
HS: Bảng nhóm
GV:Chuẩn bị câu hỏi ôn tập cho học sinh, bảng phụ ghi câu hỡi, sơ đồ tổng hợp kiến thức , đề cươngôn tập
HS: Soạn đề cương ôn tập và ôn tập theo hướng dẫn của
GV trong tiết trước
Trang 1918 Kiểm tra HKI 57
19 Trả bài K.tra
- Hiểu quy tắc nhân hai số
nguyên khá dấu
-Biết sự dự đoán trên cơ sở tìm
ra quy luật thay đổi của một loạt các hiện tượng liên tiếp
-Tính đúng tích của hai số nguyên khác dấu
- Cẩn thận, chính xác, yêu thích
- Rèn luyện kỷ năng tính toán , suy luận chính xác logic
- Củng cố qui tắc nhân hai số nguyên, chú ý đặc biệt qui tắc dấu
- Rèn kỹ năng thực hiện phép
Quy tắc nhân hai số nguyên kác dấu
Quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, trọng tâm nhân hai số nguyên âm
Quy tắc nhân hai số nguyên
Vấn đáp tìm tòi, đặt và giảiquyết vấn đề
Vấn đáp tìm tòi
Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp tái hiện
GV: Đọc kỹ bàisoạn Bảng phụ
HS: Thực hiện hướng dẫn tiết trước
GV: Bảng phụ ghi ?2 Kết luận 90, các chú ý trang 91 và bài tập
HS: Bảng nhóm
GV: Bảng phụ ghi đề bài tập, máy tính bỏ túi
Trang 20- Bước đầu có ý thức vận dụng các tính chất của phép nhân để tính nhanh giá trị của biểu thức.
Các tính của phép nhân số nguyên, trọng tâm là tính chất kết hợp và phân phối của phép nhân đối với phép cộng
Vấn đáp tìm tòi, vấn đáp tái hiện, dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ
HS: Bảng con, máy tính bỏ túi
GV: Bảng phụ HS: Bảng nhóm
21 Tính chất của
phép nhân ( tt )
63 - Học sinh tiếp tục tìm hiểu các
tính chất cơ bản của phép nhân:
giao hoán, kết hợp, nhân với 1, phân phối của phép nhân đối với phép cộng Biết tìm dấu củatích nhiều số nguyên
- Bước đầu có ý thức vận dụng các tính chất của phép nhân để tính nhanh giá trị của biểu thức
- Rèn luyện kỷ năng tính toán chính xác, sử dụng các dấu ngoặc đúng qui ước
Các tính của phép nhân số nguyên, trọng tâm là tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
Vấn đáp GV: Bảng phụ
HS: Bảng nhóm