1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Cac van de ve ham so

4 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 838 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

CÁC VẤN ĐỀ VỀ HÀM SỐ (phần 1) Xét tính đơn điệu của hàm số (ĐB – NB)

 TXĐ

 Tính y’ và tìm các điểm tới hạn (y’ = 0 or y’ kxđ)

 Lập BBT

 Kết luận về ĐB – NB

NHỚ:

 Hàm đa thức (hoặc hàm căn): x   thì y  (nhìn hướng: THIÊN ĐÀNG  ; ĐỊA NGỤC  )

 Hàm phân thức: tính lim  Nếu bậc tử = bậc mẫu: hệ số tử CHIA hệ số mẫu

Nếu bậc tử > bậc mẫu:  Nếu bậc tử < bậc mẫu: 0

 Bên cạnh dấu “xẹt xẹt” (//) : 

 TXĐ

 Tính y’ và tìm các điểm tới hạn (y’ = 0 or y’ kxđ)

 Lập BBT

 Kết luận về cực trị: ĐỒI  cực đại ; THUNG LŨNG  cực tiểu

 TXĐ

 Tính y’ và gpt y’ = 0  tìm các nghiệm xi

 Tính y’’ và y’’(xi)

 Kết luận về cực trị: y’’(xi ) > 0  CT ; y’’(x i ) < 0  CĐ

DẠNG 1: Xác định tham số m để hàm số cĩ cực trị

 Để hàm số cĩ 2 cực trị  y’ = 0 cĩ 2 nghiệm phân biệt

 0

0

a

 Để hàm số cĩ 3 cực trị  y’ = 0 cĩ 3 nghiệm phân biệt (Tìm 1 nghiệm cụ thể + tách)

DẠNG 2: Xác định tham số m để hàm số đạt CĐ, CT tại x = x 0

 Để hàm số đạt cực trị tại x = x0  y' (x0) = 0

 Để hàm số đạt cực đại tại x = x0

0 ) (''

0 ) ('

0

0

x y

x y

1

Mẫu hoặc trong căn vơ nghiệm

 D = R

2 Xét cực trị của hàm số

3 Một số dạng toán liên quan đến cực trị của hàm số

( Cách giải cụ thể xem VỞ hí!)

( Cách giải cụ thể xem VỞ hí!)

Trang 2

 Để hàm số đạt cực tiểu tại x = x0

0 ) (''

0 ) ('

0

0

x y

x y

 TXĐ

 Tính y’ và tìm các điểm tới hạn (y’ = 0 or y’ kxđ)  xi

 Xác định các nghiệm xi (a,b) (hay trên [a,b] cũng được hí!)

 Tính y(a) , y(b) , y(xi)

 Kết luận: + BỰ NHẤT  Max

+ XÍU NHẤT  Min

Dùng BBT

Lưu ý: Đối với hàm căn khi tìm TXĐ mà tìm được 1 đoạn thì làm bình thường như trên (mục 4)

VD: y 4  x2 cĩ TXĐ: D = [-2,2]  làm như làm trên đoạn [a,b]

1 TIỆM CẬN NGANG:

x ya





lim

 Kêt luận: đường thẳng y = a là TCN

2 TIỆM CẬN ĐỨNG:

  0 

lim

x x

lim

x x y

 Kêt luận: đường thẳng x = x0 là TCĐ

Lưu ý:  Với hàm phân thức cĩ mẫu là BẬC 2 thì khi tìm TCĐ ta nhớ chỉ tồn tại 1 trong 2:  0 

lim

x x

hoặc  0 

lim

x

x

y (vẽ bảng xét dấu để nhận biết)

 Hàm đa thức KHƠNG cĩ tiệm cận

 Cách tìm lim: Giống mục 1

1 Quy tắc ơ cuối cùng: Ơ end cùng dấu với a

Qua nghiệm ĐƠN đổi dấu, qua nghiệm KÉP giữ dấu

4 Xác định GTLN – GTNN trên [a,b]

5 Xác định GTLN – GTNN trên (a,b) hay trên R

6 Xác định tiệm cận của hàm số

(x0 là điểm làm cho y kxđ)

7 Nhắc lại 1 vài quy tắc xét dấu

Trang 3

Nghiệm kép khi: pt bậc 2 có 1 nghiệm, bậc 3 có 2 ngiệm (1 trong 2 no là kép; nghiệm lặp lại 2 lần.

Còn lại là nghiệm đơn

2 Quy tắc POORER: Chọn giá trị trong khoảng  thay vào y  tìm dấu.

Trang 4

TEST 1

I TRẮC NGHIỆM

1 Cho hàm số: y =

2

1 2

x x Khi đó:

A Hàm số đạt CT tại điểm x = 0, yCT = 0

B Hàm số đạt CĐ tại điểm x = 0, yCĐ = 1/2

C Hàm số đạt CĐ tại các điểm x = 1, yCĐ = 1

D Hàm số đạt CT tại điểm x = 1, yCT = 1

2 Cho hàm số: y = x3 + 3x2 + 3x – 3 Khi đó:

A y’  0, x  R B y’ < 0, x  R

C y’ > 0, x  R D y’  0, x  R

3 Cho hàm số: 12

x

x

y Giao điểm của 2 đường tiệm cận là:

A (-2,1) B (-2, -1) C (1,-1) D (-1,1)

4 Hàm số y = -x3 + 3x2 – 2 đồng biến trên khoảng:

A ( ; 0 ) B ( 2 ;   ) C ( 0 ; 2 ) D (  2 ;   )

5 Giá trị lớn nhất của hàm số y = 2x3 + 3x2 trên [0 ; 1] bằng:

II TỰ LUẬN

1 Xét tính đơn điệu, cực trị, TCN – TCĐ (nếu có):

a) y x x

2

1 3

b) y = -x4 – 2x2 + 1

2 Tìm GTLN – GTNN (nếu có)

a) y = x4 – 2x2 + 3 trên [-3,2]

b) yx 4  x2

3 Cho hàm số: y mx4 2 ( 2m 1 )x2 3 2m

a) Xác định m để hàm số có 3 cực trị

b) Xác định m để hàm số đạt cực tiểu tại x =1

Ngày đăng: 20/04/2021, 08:35

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w