II- Nội dung ôn tập: GV HD – gọi HS lên bảng làm Câu 1: Đọc khổ thơ dới đây để chọn câu trả lời đúng cho các câu hỏi : Khắp ngời đau buốt nóng ran Mẹ ơi !cô bác xóm làng tới thăm Ngờ
Trang 1PHÒNG GD & ĐT ĐĂK SONG
TRƯỜNG TH NGUYỄN VIẾT XUÂN
LỊCH BÁO GIẢNG TĂNG BUỔI
Tư
8/9
Thứ 2 ngày 6 tháng 9 năm 2010
Toán : Ôn tập
I Mục tiêu :
- Ôn tập về cách đọc viết số trong phạm vi 100.000
- Ôn cách đặt tính rồi tính, tính giá trị của biểu thức
- Tìm thành phần chưa biết của phép tính
II Nội dung ôn tập :
450731 ( bốn trăm năm mươi nghìn bảy trăm ba mốt đơn vị)
570004 ( năm trăm bảy mươi nghìn không trăm linh bốn đơn vị )
351497(ba trăm năm mươi mốt nghìn bốn trăm chín mươi bảy đơn vị )
Bài tập 2 : Đặt tính rồi tính
54637 + 28245 12000 – 9408
4517 x 4 49275 : 5
Bài tập 3: Tính gía trị biểu thức :
7500 – 1500 x 5 2005 x 2 : 5Bài tập 4 : Tìm X
a) x - 417 = 6384 x + 725 = 1209
Trang 2Toỏn : ễn tập
I Mục tiờu :
- Học sinh ụn tập lại cỏc dạng toỏn phộp tớnh + - x : cỏc số tự nhiờn đến 100 000
- Tớnh giỏ trị của biểu thức và tỡm thành phần chưa biết
- Học sinh thớch giải toỏn về số tự nhiờn
II Nội dung ụn tập
1 Luyện tập :Hướng dẫn HS làm
bài ,chữa bài
GV hướng dẫn học sinh làm bài
giải Học sinh lờn bảng làm bài
HS làm bài – 2 HS lờn bảng chữa bài
- HS Nhận xột
Bài giải Chiều dài hỡnh chữ nhật là
6 x 2 = 12 ( cm) Chu vi hỡnh chữ nhật là:
( 12 + 6 ) x 2 = 36 ( cm ) Diện tớch hỡnh chữ nhật là :
12 x 6 = 72 ( cm2 ) Đỏp số : a) 36 cm và 72cm2
Tiếng việt
ễn tập ( 2T)
I- Yêu Cầu : Củng cố những kiến thức đã học về cấu tạo của tiếng
- Biết nhận dạng các bộ phận của tiếng ; biết đợc bộ phận vần của tiếng bắt vần với nhau trong thơ
II- Lên lớp : GV ghi đề bài lên bảng và hớng dẫn học sinh làm bài
Câu 1: Một cây làm chẳng lên non
Ba cây chụm lại thành hòn núi cao
Ghi kết quả phân tích cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ trên vào bảng sau :
Câu 2 : Tìm 3 tiếng có cấu tạo gồm 3 bộ phận (âm đầu , vần , thanh) ; 3 tiếng có cấu tạo 2 bộ phận
(vần , thanh ) Đặt câu với mỗi từ vừa tìm đợc
Câu 3: Đánh dấu x vao trớc câu đúng
Nhà Trò bị Dế Mèn ức hiếp , doạ dẫm
Trang 3 Nhà Trò bị Dế Mèn ức hiếp,đe doạ
Nhà Trò bị bọn Nhện và Dế Mèn ức hiếp , đe doạ
Câu 4 : Tìm một hình ảnh nhân hoá mà em thích trong truyện “Dế Mèn bênh vực kẻ yếu”?
Câu 5: Kể một công việc em đã làm trong ngày chủ nhật( viết khoảng 8đến 10 dòng ).
- Gọi HS đọc bài toỏn , Gv hướng
dẫn làm bài HS làm bài vào vở
2 Củng cố : nhận xột giờ dạy
-Bài tập 1: đặt tớnh rồi tớnh
257869 + 18026 54637 – 28245
3254 x 7 65879 : 9
Bài giải
Độ dài cạnh hỡnh vuụng là
36 : 4 = 9 ( cm ) Diện tớch hỡnh vuụng là:
9 x 9 = 81 ( cm2) Đỏp số : 91 cm2
T
IEÁNG VIEÄT : Ôn tập (2T)
I- Yêu cầu:Tiếp tục củng cố vê cấu tạo của tiếng ,về phân môn tập làm văn đã học ở tiết 1
II- Lên lớp : Yêu cầu học sinh làm bài tập
Câu 1 : a/ Vẽ sơ đồ cấu tạo 3 bộ phận của tiếng
b/ Tim 4 ví dụ về tiếng có đủ 3 bộ phận và 4 ví dụ về tiếng không có đầy đủ 3 bộ phận
Câu 2 : Đánh dấu x vào trớcý đúng
Bài văn kể chuyện có những đặc điểm :
Có nhân vật
Có sự việc liên quan đến nhân vật
Có cốt truyện và ý nghĩa câu chuyện
Tất cả các ý trên
Câu 3 : Đánh dấu x vào sau những ý đúng
Trang 4Bài thơ “ Mẹ ốm” nói lên điêu gì ?
Tình cảm của bà con hàng xóm đối với ngời mẹ
Tình cảm của ngời con đối với mẹ
Tình cảm của bà con hàng xóm và tấm lòng hiếu thảo ,sâu nặng của bạn nhỏ đối với mẹ
Câu 4 : TRên đờng đi học về em gặp một em nhỏ đang muốn sang đờng mà không sang đợc do
đ-ờng xe cộ đi lại rất đông ngời Trong lúc đó em đã giúp bạn nhỏ sang đđ-ờng Hãy kể lại câu chuyện
đó
Câu 5 : Câu chuyện em va kể có những nhân vật nào ? Nêu ý nghĩa của câu chuyện ?
III- Củng cố , dặn dò :
PHềNG GD & ĐT ĐĂK SONG
TRƯỜNG TH NGUYỄN VIẾT XUÂN
LỊCH BÁO GIẢNG TĂNG BUỔI
Tư
15/9
7321836 (bảy triệu ba trăm mười hai nghỡn tỡm
ba mươi sỏu đơn vị) 57602511(Năm mươi bảy triệu sỏu trăm linh hai nghỡn năm trăm mười một đơn vị)
351600397(ba trăm năm mươi mốt triệu sỏu
Trang 5- Gọi HS đọc bài toỏn , Gv hướng
dẫn làm bài HS làm bài vào vở
Bài tập 3: Tỡm x
X + 2005 = 12004 47281 – x = 9088
Bài tập 4 : Một hỡnh vuụng cú cạnh bằng 5cm Tớnh chu vi và diện tớch hỡnh vuụng đú
Bài giải Chu vi hỡnh vuụng là
5 x 4 = 20 ( cm ) Diện tớch hỡnh vuụng là:
5 x 5 = 25( cm2) Đỏp số :25 cm2 Bài tập 4 : Tớnh X
A ) X là số tự nhiờn và biết : X < 5 ; 2 < X
< 5B) X là số trũn chục và biết : 45 < X < 74
Tiếng việt
ễn tập ( 2T )
I- Mục tiêu : -Tiếp tục củng cố về cấu tạo của tiếng
- Củng cố nội dung 1 số bài tập đọc đã học đã học
- Luyện tập về văn kể chuyện
II- Nội dung ôn tập: GV HD – gọi HS lên bảng làm
Câu 1: Đọc khổ thơ dới đây để chọn câu trả lời đúng cho các câu hỏi :
Khắp ngời đau buốt nóng ran
Mẹ ơi !cô bác xóm làng tới thăm
Ngời cho trứng , ngời cho cam
Và anh y sỹ đã mang thuốc vào
1/ Khổ thơ trên có bao nhiêu tiếng ?
Câu 2 : Đánh dấu x vào ô vuông trớc câu có ý đúng :
a/Tiếng nào cũng phải có đủ âm đầu , vần và thanh b/Tiếng nào cũng phải có vần và thanh
c/Có tiếng không có âm đầu
d/ Có tiếng không có thanh
Câu 3 : Đánh dấu x vào ô vuông trớc câu đúng dới đây:
a/ Kể chuyện là kể lại hình dáng , nàu sắc của sự vật mà ta trông thấy hằng ngày
Trang 6 b/ Kể chuyện là kể lại một chuỗi sự việc có đầu có cuối ,liên quan đến một hoặc một số nhân vật.
c/ Mỗi câu chuyện cần nói lên đợc một điều có ý nghĩa
d/ Kể chuyện là làm cho ngời nghe cất tiếng cời
Câu 4: Hãy chọn những từ ngữ phù hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau :
Nhân vật trong truyện có thể là ………… , là ………… …………, ,cây cối ,đ
- Gọi HS đọc bài toỏn , Gv hướng
dẫn làm bài HS làm bài vào vở
2 Củng cố : nhận xột giờ dạy
-Bài tập 1: đặt tớnh rồi tớnh
450 370 + 6 025 546 327 – 30 839
6848 : 8 5843 x 9
Bài tập 2: Tỡm x
X + 3408 = 7182 6235 – x = 4829
Bài tập 3: Tớnh giỏ trị biểu thức
7595 : 5 + 6848 265 x 9 - 1420Bài tập 4: Một hỡnh chữ nhật cú chiều dài 6cm,chiều rộng 4cm Tớnh chu vi và diện tớch hỡnh chữ nhật đú
Bài giải Chu vi hỡnh chữ nhạt là ( 6 + 4 ) x 2= 20 ( cm ) Diện tớch hỡnh chữ nhật là
6 x 4 = 24 ( cm2) Đỏp số : 24 cm2
Trang 7- Biết nhận biết từ ghép và từ láy trong câu văn.
a) Bài 1:Xếp các từ in nghiêng sau vào
cột a hoặc b cho phù hợp : quần áo,
ăn uống, đồng ruộng, cứng cõi, mềm
mãi, nơ nức, xe máy, bàn ghế, sách
vở, ầm ầm , khấp kha khấp khểnh
Bài 2: Những từ nào dưới đây là từ ghép
a) xanh xao b) xanh biếc c) xanh ngắt
d) xanh xao e) xanh thẳm g) xanh nhạt
Bài 3: Những từ nào dưới đây là từ láy
a) đo đỏ b) đỏ nhạt c) đỏ hồng
B.Củng cố ; Nhận xét tiết học
- 3 – 4HS nhắc lại
- HS viết vào vở a) Từ ghép b) Từ láyquần áo, ăn uống,
đồng ruộng, xemáy , bàn ghế, sáchvở
cứng cõi , mềmmãi,nơ nức, ầm ầm,khấp kha khấpkhểnh
- Những từ ghép là : xanh biếc , xanh ngắt,xanh thẳm, xanh nhạt
- từ láy : đo đỏ
TiÕt 2: Luyện tập chính tả
I.Yêu cầu :
-Giúp học sinh viết đúng các tiếng có vần “ ch ” ; “ L ”
-Củõng cố về cấu tạo của tiếng
2/Luyện tập : GV ghi đề
Bài 1 : Điền âm đầu & vần vào các dòng thơ sau :
Đồng chiêm phả nắng ên không
Cánh cò dẫn gió qua thung úa vàng
Gió n… tiếng hát ói ang
…ong …anh lưỡi hái …iếm ngang chân trời
Ghi điểm động viên cho HS điền đúng
Bài 2 : Tìm 3 tiếng
a)Có vần “an” b)có vần “ ang ”
Bài 3 : Đặt 2 câu có từ “ chói chang ”
-Học sinh làm miệng từng dòng ,sau đó cả lớp làm vào vở
-Học sinh làm nhóm đôi, từng câu
Trang 8Gọi HS nêu miệng, cả lớp nhận xét, GV kết luận.
Bài 4 : Tìm 3 tiếng có đủ các bộ phận 3 tiếng không có
âm đầu
3/GV chấm bài Nhận xét bài làm của học sinh.
-Lần lượt tổ chức hs nêu KQ
-Làm cá nhân vào vở-Lắng nghe
PHỊNG GD & ĐT ĐĂK SONG
TRƯỜNG TH NGUYỄN VIẾT XUÂN
LỊCH BÁO GIẢNG TĂNG BUỔI
Thứ 2 ngày 20 tháng 9 năm 2010
Tốn :
Ơn tập
I Mục tiêu :
- Học sinh ơn tập lại các dạng tốn phép tính + - x : các số tự nhiên đến 100 000
- Học sinh thích giải tốn về số tự nhiên
- Bước đầu nhận biết về độ lớn của yến, tạ ,tấn ; mối quan hệ giữa yến, tạ, tấn và kg
- Biết chuyển đổi đơn vị đo khối lượng và một số đơn vị đo thời gian
II Các bài tập :
Luyện tập
Trang 91 Hướng dẫn HS chữa bài
- GV hướng dẫn học sinh làm bài
giải Học sinh lên bảng làm bài
Từ đó kết luận Hùng chạy nhanh
nhất ( 700 giây ) ; Minh chạy
13 phút 1/5 giờ 700 gìơ 12 phút 45 giờ
a ) Ai chạy nhanh nhất ? Ai chạy chậm nhất ?
b ) Sắp xếp tên các vận động viên theo thứ tự người chạy chậm nhất đến người chạy nhanh hơn ?
c ) Trung bình mỗi bạn chạy hết bao nhiều giây ?
HS làm bài – 2 HS lên bảng chữa bài
- HS Nhận xét
Toán :
ÔN TẬP
I Mục tiêu :
- Học sinh thích giải toán về số tự nhiên
- Bước đầu nhận biết về độ lớn của yến, tạ , tấn ; mối quan hệ giữa yến , tạ, tấn và kg
- Biết chuyển đổi đơn vị đo khối lượng và một số đơn vị đo thời gian
- Tính giá trị của biểu thức
II Các bài toán luyện tập :
Luyện tập
GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh lên bảng làm
Bài tập 1:
Trang 10Bài tập 2 : Đặt tính rồi tính :a) 467218 + 546728 b) 150287 + 4995c) 6792 + 240871 d) 50505 + 95 0909
Bài số 3 : Tính giá trị của biểu thức a) 6 x m + 50 với m = 5 ; m = 20 ; m = 500b) 3 x n + 44 với n = 0 ; n = 9 ; n = 100Bài tập 4: Tính
B Bài mới: Giới thiệu bài
- Hỏi: Thế nào là bài văn kể chuyện ?
Phần nhận xét: - GV y/c đọc đề bài 1
Hỏi: Thế nào là sự việc chính ?
BT2 GVnêu chuỗi sự việc như BT 1 được
gọi là cốt truyện.Vậy cốt truyện là gì?
Hỏi: Cốt truyện thường có những phần nào ?
Đó là bài văn một hoặc một số sự việc liên quan đến một hay một số nhân vật nhằm nói lên một điều có ý nghĩa
- Sự việc chính là sự việc làm nũng cốt cho câu chuỵện, sự việc xảy ra trước kể trước, sựviệc xảy ra sau kể sau
- Cốt truyện là một chuỗi những sự việc chính làm nũng cốt cho diễn biến của truyện.Cốt truyện thường có những phần 3 phần ( Mở đầu, diễn biến, kết thúc )
Trang 11HĐ3 Ghi nhớ
- Gọi HS đọc phần ghi nhớ và đọc câu
chuyện Chiếc áo rách, tìm cốt truyện
- Học sinh ôn tập lại các dạng toán phép tính + - x : các số tự nhiên đến 100 000
- Có hiểu biết ban đầu về số trung bình cộng của nhiều số
- Biết cách tìm số trung bình cộng của nhiều số Giải các bài toán về tìm số trung bình cộng
II Các bài tập :
Luy ện tập
- GV hướng dẫn học sinh làm bài giải
Bài tập 1 :
Ở xã Hoà Bình số dân tăng của năm 2000
là 96 mgười , năm 2001 số dân tăng là
82 người, năm 2002 tăng 71 người Hỏi
trung bình mỗi năm xã đó tăng bao nhiêu
người ?
Bài tập 2 :
Lớp 4C đo chiều cao của 5 bạn nam lần
lượt như sau : 138 cm; 132 cm, 130 cm,
136 cm, 134 cm Tìm chiều cao trung
GiảiTrung bình cộng số đo chiều cao của các bạn:(138 +132 + 130 + 136 + 134 ) : 5 = 134(cm) Đáp số : 134 cm
Bài tập 3: Tính giá trị biểu thức :
Trang 12Bài 1:Viết các từ ghép và từ láy có chứa
tiếng sau đây
Bài 2: Sắp xếp các từ láy dưới đây vào
cột : lao xao, cheo leo, lếch thếch, ngoan
ngoãn, cứng cáp, nhũn nhặn, nô nức, xanh
xanh, vàng vàng, xinh xinh, hây hây
- HS viết vào bảng sau
xanh Xanh biếc, xanh
ngắt Xanh xanh, xanh xaonhỏ nhỏ xíu, nhỏ bé Nho nhỏ, nhỏ
nhắnnhẹ nhẹ tênh, nhẹ
băng Nhè nhẹ, nhẹ nhàng
đỏ đỏ thắm, đỏ tươi Đo đỏ, đỏ đắnvàng Vàng tươi, vàng
ươm Vàng vàng, vàng vọt
Từ láy âmđầu Từ láy vần Từ láy cả âmđầu và vần ( láy
hoàn toàn )cứng cáp,
nhũnnhặn, nônức
Lao xao, cheoleo, lếch thếch
Ngoan ngoãn,xanh xanh, vàngvàng, xinh xinh,hây hây
KỂ CHUYỆN
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
I MỤC TIÊU:
1 Rèn kĩ năng nói:
- Biết kể tự nhiên bằng lời của mình một câu chuyện đã nghe, đã đọc nói về tính trung thực
- Hiểu truyện, trao đổi được với các bạn về nội dung câu chuyện
2 Rèn kỹ năng nghe: HS chăm chú nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
Trang 13II LÊN LỚP :
HĐ1:Hướng dẫn HS hiểu yêu cầu của đề bài
- GV yêu cầu HS đề bài, GV gạch dưới các
từ trọng tâm
- GV dán lên bảng dàn ý bài kể chuyện
HĐ2: Thực hành kể chuyện, trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện
- GV dán tiêu chuẩn đánh giá bài kể chuyện
*HS kể hỏi: Bạn thích chi tiết nào? Vì sao?
- Chi tiết nào làm bạn cảm động nhất?
*HS nghe kể hỏi: Qua câu chuyện trên muốn
nói lên điều gì? Bạn sẽ làm gì để học tập?
- GV nhận xét
- Cho cả lớp bình chon bạn ham đọc sách,
chọn được câu chuyện hay nhất
Đề bài : Kể chuyện đã nghe, đã đọc nóivề tính trung thực
* Kể trong nhóm 2: những chuyện khá dài các em có thể kể 1, 2 đoạn
* Thi kể trước lớp
- HS thi kể, HS khác lắng nghe để hỏi lại bạn HS thi kể có thể hỏi các bạn tạo không khí sôi nổi
PHÒNG GD & ĐT ĐĂK SONG
TRƯỜNG TH NGUYỄN VIẾT XUÂN
LỊCH BÁO GIẢNG TĂNG BUỔI
Tư
29/9
Trang 14Thứ 2 ngày 27 tháng 9 năm 2010
Toán : Ôn tập
I Mục tiêu :
- Học sinh ôn tập lại các dạng toán phép tính + - x : các số tự nhiên đến 100 000
- Có hiểu biết ban đầu về số trung bình cộng của nhiều số
- Biết cách tìm số trung bình cộng của nhiều số Giải các bài toán về tìm số trung bình cộng
II Các bài tập :
Luyện tập
- GV hướng dẫn học sinh làm bài giải
Bài tập 1 :
Ở xã Nghĩa Bình số dân tăng của năm
2001 là 84 người , năm 2002 số dân tăng
là 72 người, năm 2003 tăng 63 người
Hỏi trung bình mỗi năm xã đó tăng bao
nhiêu người ?
Bài tập 2 :
Lớp 4A đo chiều cao của 4 bạn nam lần
lượt như sau : 138 cm; 132 cm, 130 cm,
136 cm Tìm chiều cao trung bình của
Bài tập 3: Tính giá trị biểu thức :
Trang 15I Mục tiêu :
- Học sinh thích giải toán về số tự nhiên
- Bước đầu nhận biết về độ lớn của yến, tạ , tấn ; mối quan hệ giữa yến , tạ, tấn và kg
- Biết chuyển đổi đơn vị đo khối lượng và một số đơn vị đo thời gian
- Tính giá trị của biểu thức
II Các bài toán luyện tập :
GV hướng dẫn HS làm bài giải
? Bài toán cho biết gì ?
? Bài toán hỏi gì ?
Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- Học sinh lên bảng làm bài
Bài tập 1:
Viết số thích hợp vào chỗ trống a) 7kg = … hg b)90hg = … kg …dag 6kg 4 hg = … hg 400hg = … kg
Bài tập 2 : Đặt tính rồi tính :a) 467218 + 546728 b) 150287 + 4995c) 6792 + 240871 d) 50505 + 95 0909
Bài số 3 : Tính giá trị của biểu thức a) 6 x m + 50 với m = 5 ; m = 20 ; m = 500b) 3 x n + 44 với n = 0 ; n = 9 ; n = 100
B ài 4: Một ô tô trong 3 giờ đầu, mỗi giờ đi được
45 km; trong 2 giờ sau, mỗi giờ đi được 50km Hỏi trung bình mỗi giờ đi được bao nhiêu ki – lô – mét ?
Bài giải
Số giờ ô tô đã đi tất cả là :
3 + 2 = 5 ( giờ ) Trung bình mỗi giờ ô tô đi được là ( 45 x 3 + 50 x 2) : 5 = 47 ( km ) Đáp số: 47 km
Tiếng việt
Ôn tập ( 2T)
I Mục tiêu :
- Có hiểu biết ban đầu về bài văn kể chuyện
- Biết vận dụng những hiểu biết đã có để tạo lập dựng một đoạn văn kể chuyện
II Lên Lớp :
Trang 16A Bài cũ:
B Bài mới: Giới thiệu bài
- Gọi HS đọc nội dung và y/c
- HS nối tiếp nhau đọc y/c
- Gv gọi học sinh nhắc lại dấu hiệu cần lưu
ý khi viết đoạn văn ?
- GV hỏi : Dấu hiệu nào giúp em nhận ra chỗ
mở đầu và chỗ kết thúc đoạn văn
Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
Đề bài : Dựa vào tranh Minh hoạ cho câu chuyện “Ba lưỡi rìu’’ , phát triển ý bên dưới mỗi tranh thành một đoạn văn kể chuyện
1.Một câu chuyện có thể gồm nhiều sự việc Mỗi sự việc được kể thành một đoạn văn
2.Khi viết hết đoạn văn, cần chấm xuống dòng
Mở đầu viết thụt vào một ô và viết hoa, kết đoan thì chấm xuống dòng
- HS viết vào vở nháp đọc bài của mình Sau
đó trình bày
- Cả lớp nhận xét, bổ sung, GV nhận xét thêm
Thứ tư ngày 29 tháng 9 năm 2010
Toán :
ÔN TẬP ( 2T )
I Mục tiêu :
- Học sinh ôn tập lại các dạng toán phép tính + - x : các số tự nhiên đến 100 000
- Học sinh làm được các bài toán “biểu thức có chứa một chữ”
- Học sinh thích giải toán về số tự nhiên
II Các bài toán luyện tập :
Trang 17GV hướng dẫn học sinh làm bài.
Bài tập 2 :Viết số sau :a) Số bé nhất và số lớn nhất có 3 chữ số b) Số bé nhất và số lớn nhất có 4 chữ số c) Số bé nhất và số lớn nhất có 5 chữ số Bài số 3 : Tính giá trị của biểu thức
a) 2 x m + 500 với m = 25 ; m = 250
; m = 2500b) 3 x n + 444 với n = 10 ; n = 100
; n = 1000
Bài số 4 : Viết số có 6 chữ số biết :a) Chữ số ở tất cả các hàng đều là 4.b) Chữ số ở lớp nghìn đều là 3, chữ số
lớp đơn vị là 5
c) Chữ số ở hàng đơn vị là 2 các chữ số
tiếp theo là 7 d) Chữ số ở hàng trăm nghìn là 6 các
chữ số ở hàng còn lại là 0
Tiếng việt
ÔN TẬP ( 2T)
I Mục tiêu:
- HS nắm được khái niệm danh từ
- Biết nhận biết danh từ trong câu văn
- Nắm được những danh từ đặc biệt, vận dụng vào thực tế
II.Lên Lớp:
A Bài mới:
Bài 1: Tìm chỗ sai trong các câu dưới đây và
sửa lại cho đúng:
a) Bạn Vân đang nấu cơm nước
b) Bác nông dân đang cày ruộng nương
c) Mẹ cháu vừa đi chợ búa
Bài 1:
Các từ: cơm nước, ruộng nương, chợ búa,bạn bè đều có nghĩa kháí quát, không kếthợp được với động từ mang nghĩa cụ thểhoặc với từ chỉ số ít ở trước
Trang 18d) Em có một người bạn bè rất thân.
Bài 2: Viết lại các cụm từ sau cho đúng quy
tắc viết hoa danh từ riêng:
- xã kim liên, huyện nam đàn, tỉnh nghệ an
- Sông cửu long, núi ba vì, chùa thiên mụ,
cầu hàm rồng, đèo hải vân, hồ hoàn kiếm,
- Chuẩn bị bài sau
Cách sữa: bỏ tiếng ( chữ ) đứng sau của từ
- HS viết hoa danh từ riêng
- xã Kim Liên , huyện Nam Đàn , tỉnh NghệAn
- sông Cửu Long , núi Ba Vì, chùa Thiên
Mụ, cầu Hàm Rồng, đèo Hải Vân, hồ HoànKiếm, bến Nhà Rồng
- qua Đèo Ngang, tới Vũng Tàu, đến CầuGiấy, về Bến Thuỷ
HS Viết hoa đúng tên:
a)Bốn vị anh hùng dân tộc trong lịch sử nước
PHÒNG GD & ĐT ĐĂK SONG
TRƯỜNG TH NGUYỄN VIẾT XUÂN
LỊCH BÁO GIẢNG TĂNG BUỔI
Trang 194 Tiếng việt Ôn tập
Thứ hai ngày 04 tháng 10 năm 2010
ghi điểm tuyên dương
Bài 3 : điền dấu thích hợp
Hôm qua , bạn Nam và Hoà cùng thi đan rổ , Nam làm
xong cái rổ hết 1 giờ 30 phút , Hoa làm xong cái rổ hết
115 phút Hỏi bạn nào làm nhanh hơn , nhanh hơn
- lắng nghe
-Nhắc lại mối quan hệ giữa các đơn
vị thời gian.- Làm vào vở ; 1 em làm bảng phụ
-Tìm hiểu đề nhóm đôi , làm vào
vở , 1 HS lên bảng
Trang 20-Chấm vở 5-10 em
- Hướng dẫn sửa bài
-Lắng nghe Tiếng Việt: Ôn tập ( 2T)
I-Mục tiêu :- Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm trung thực, tự trọng
-Nắm đợc nghĩa và biết sử dụng những từ đã học để đặt câu
-Nhận biết đợc danh từ trong câu.
- Biết đặt câu với danh từ.
II Hoạt động
Bài 1 Xếp các từ sau vào 2 cột, cột A ghi những từ gần nghĩa với từ “trung thực”, Cột
B ghi từ trái nghĩa với từ “trung thực”
Thẳng thắn, thật thà ,gian dối , lừa dối,ngay thẳng, dối trá , ngay ngán, gian lận, lừa
Bài 3 câu nào dới đây dùng đúng từ tự trọng:
a Buổi biểu diễn hôm nay có nhiều tiết mục rất tự trọng.
b Anh ấy tuy nghèo nhng rất biết tự trọng.
c Nếu biết tự trọng thì mới đợc mọi ngời kính trọng.
Học sinh làm bài – HS chữa bài – Nhận xét
Baứi 5 : Ghi lụứi giaỷi thớch ủuựng cho caực tửứ sau : tửù troùng , tửù ti , tửù toõn , tửù thũ
+ tửù troùng : Coi troùng & giửừ gỡn phaồm giaự cuỷa mỡnh
+ tửù ti : Tửùù ủaựnh giaự mỡnh keựm vaứ thieỏu tửù tin
+ tửù toõn : coự yự thửực khoõng ủeồ ai coi thửụứng mỡnh
-Caực nhoựm trỡnh baứy , nhaọn xeựt tửứng tửứ
+ tửù thũ : Tửùù ủaựnh giaự mỡnh quaự cao & coi thửụứng ngửụứi khaực
Trang 21Toán Ôn tập ( 2T)
I Mục tiêu : Giúp HS củng cố về bảng đơn vị đo khối lợng.
Giúp HS củng cố về bảng đơn vị đo thời gian
Bài 2: Khoanh tròn vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng?
A.Bác Hồ mất năm 1969 Vậy Bác Hồ mất vào thế kỷ nào?
GV chấm bài – củng cố kiến thức.
Bài 4 Một ô tô giờ thứ nhất chạy đợc 51 km, giờ thứ 2 chạy đợc 54 km, giờ thứ 3 chạy
đợc bằng 1/3 quãng đờng 2 giờ đầu cộng thêm 6 km Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô chạy đợc bao nhiêu km?
-Cuỷng coỏ cho HS veà danh dửứ
III.Leõn lụựp :
1/OÅn ủũnh :
2/Baứi taọp :
Baứi 1 : vieỏt laùi cho ủuựng caực danh tửứ rieõng coự trong
baứi vaờn : Phieõn chụù Luừng Phỡn
Chụù Luừng phỡn naốm trong moọt thung luừng khaự
baống phaỳng thuoọc ủũa phaọn xaừ Luừng phỡn huyeọn
ủoàng vaờn tổnh Haứ giang caựch bieõn giụự trung quoỏc
-Thửùc hieọn xaực ủũnh caực danh tửứ rieõng Laứm vaứo vụỷ
Trang 22khoaỷng vaứi chuùc Km.
Trụứi caứng saựng, ngửụứi tửứ caực nụi laõn caọn nhử
Luừng chinh , Soõng maựng , theo caực con ủửụứng nhoỷ
quanh co doùc caực trieàn nuựi ủoồ veà chụù caứng nhieàu
-2-3 em trỡnh baứy mieọng
-Nhaọn xeựt tuyeõn dửụng , sửỷa caực caõu sai
Baứi 2 : Tỡm 5 danh tửứ coự trong baứi khoõng phaỷứi laứ
-Laộng nghe , nhaọn xeựt goựp yự -Laộng nghe
Tiết 1 luyện viết 1
1 Mục tiêu
HS viết đúng cỡ chũ.
HS viết đẹp, đúng tốc độ.
2 Hoạt động :
Giáo viên hớng dẫn các viết.
HS viết, GV kiểm tra, uốn nắn cho những em viết sai.
3-Củng cố dặn dò : Nhận xét tiết học
PHềNG GD & ĐT ĐĂK SONG
TRƯỜNG TH NGUYỄN VIẾT XUÂN
LỊCH BÁO GIẢNG TĂNG BUỔI
Tư
13/10
Trang 23Thứ hai ngày 11 thỏng 10 năm 2010
Toỏn : ễN TẬP ( 2T)
I.M ục tiờu :
- Gi ỳp HS củng cố về c ỏc dạng toỏn + , - ,x ,:
- Gi ỳp HS tỡm thành phần chưa biết.
- Gi ải bài toỏn
II Hoạt động: GV ghi bài tập lờn bảng và hướng dẫn HS làm bài
Tiếng việt : ễN TẬP ( 2T)
Tiết 1 : luyện từ và câu
I Mục tiêu :
- Củng cố cách viết tên ngời , tên địa lí Việt Nam
II. Hoạt động :
- GV ghi đề và hớng dẫn HS làm bài
Bài 1: Viết tên em và tên trờng em đang học
Bài 2: Viết một số tên riêng Việt Nam mà em
Trang 24Tiết 2 Luyện viết bài 2
1 Mục tiêu
HS viết đúng cỡ chữ.
HS viết đẹp, đúng tốc độ.
2 Hoạt động :
Giáo viên hớng dẫn cách viết.
HS viết, GV kiểm tra, uốn nắn cho những em viết sai.
-Gọi 2 HS lờn bảng , cả lớp làm bảng con
Bài 2 : Tớnh nhanh bằng cỏch thuận tiện
Bài 4 : Bài toỏn
Một cửa hàng bỏn vải ngày thứ nhất bỏn được 98
m vải , ngày thứ hai bỏn được nhiều hơn ngày thứ
nhất 5 m vải , ngày thứ ba bỏn được nhiều hơn ngày
-Thực hiện vào bảng con -Thực hiện theo Y/cầu
Trang 25thứ hai là 5 m vải Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng
bán được bao nhiêu mét vải ?
-Gọi HS đọc đề , hướng dẫn HS tìm hiểu đề
-HS làm vở
-Gọi HS nêu miệng , HS khác nhận xét , GV ghi điểm
3/nhận xét tiết học
-Tìm hiểu đề nhĩm 4 em-Thực hiện
-GV nêu đề bài : Chép đoạn văn sau , đ iền dấu 2 chấm và
dấu ngoặc kép vào những chỗ thích hợp rồi viết hoa theo
đúng quy định
Người mẹ nắm tay con và đưa con trở lại khu rừng Bà
nói : “ Giờ thì con hãy hét thật to” : “ Tôi yêu người” Lạ
lùng thay, cậu vừa dứt tiếng thì có tiếng vọng lại: “ Tôi
yêu người” Lúc đó người mẹ mới giải thích cho con hiểu:
“ Con ơi đó là quy luật trong cuộc sống của chúng ta Con
cho điều gì , con sẽ nhận điều đó Ai gieo gió thì người ấy
gặp bão Nếu con thù ghét người thì người cũng thù ghét
con Nếu con yêu thương người thì người cũng yêu thương
con “
-Đề bài Y/c gì ?
-Cho làm vở Gọi HS trình bày miệng
-Nhận xét tuyên dương
Bài 2: Tìm lời nói trực tiếp trong đoạn văn sau ?
Một lần cô giáo ra đề tập làm văn ở lớp “ Em đã làm
gì để giúp đỡ mẹ ” Tôi cầm bút và bắt đầu viết : “ Em
-Thực hiện cá nhân Làm vào vở
Trang 26luoõn luoõn giuựp ủụừ meù queựt nhaứ vaứ rửỷa baựt ẹoõi khi em
giaởt khaờn muứi soa ”
-Goùi HS laứm mieọng , lụựp nhaọn xeựt boồ sung
Baứi 3 : Vieỏt laùi nhửừng teõn sau cho ủuựng
-leõoõnac ủoõ ủa vinxi Leõ-oõ-naực-ủoõ ủa Vin-xi
-rioõõ ủụứ gia naõy roõ Ri-oõ-ủụứ Gia-naõy-roõ
-crit xtoõp coõ loõng Crit-xtoõp-Coõ-loõng
-HS laứm vụỷ
-Chaỏm vụỷ HS
3/.Nhaọn xeựt, daởn doứ
-Goùi HS nhaộc laùi noọi dung oõn luyeọn
-Laộng nghe -Laứm vụỷ
-Laộng nghe -Thửùc hieọn
PHềNG GD & ĐT ĐĂK SONG
TRƯỜNG TH NGUYỄN VIẾT XUÂN
LỊCH BÁO GIẢNG TĂNG BUỔI
Tư
20/10
Thứ hai ngày 18 thỏng 10 năm 2010
TOAÙN OÂN TAÄP (2T )
I MUẽC TIEÂU : Giuựp HS cuỷng coỏ veà:
- Thửùc hieọn caực pheựp tớnh coọng, trửứ vụựi caực soỏ tửù nhieõn coự nhieàu chửừ soỏ
- AÙp duùng t/chaỏt g/hoaựn & k/hụùp cuỷa pheựp coọng ủeồ tớnh giaự trũ cuỷa b/thửực baống caựchthuaọn tieọn
- Giaỷi baứi toaựn coự lieõn quan ủeỏn tỡm hai soỏ khi bieỏt toồng & hieọu cuỷa hai soỏ ủoự
II Hoạt động :
Giúp HS giải các bài tập:
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức.
12 x3 +99 89 – 13 x 5
72 – 99 : 3 78 -59 + 99
Trang 27HS làm bài GV chấm bài – nhận xét – chữa bài
Bài 2: Tìm x
x – 99 = 88 45 + x =89 + 99
98 – x = 39 91 – x = 91 – 25
HS làm bài GV chấm bài – nhận xét – chữa bài
Bài 3: Nối 2 biểu thức có kết quả bằng nhau
HS làm bài GV chấm bài – nhận xét – chữa bài
Bài 4: Tổng của 2 số là số lớn nhất có bốn chữ số, hiệu 2 số là số lớn nhất có 2 chữ số Tìm 2
số đó?
HS làm bài GV chấm bài – nhận xét – chữa bài
TIEÁNG VIEÄT OÂN TAÄP ( 2T )
Tiết 1:tlvăn Luyện tập phát tiển câu chuyện
I Mục tiêu :
- Biết cách phát triển câu chuyện dựa vào nội dung cho trớc Biết cách sấp xếp câu chuyện theo trình tự thời gian Dùng từ ngữ giàu hình ảnh để diễn đạt Biết đánh giá nhận xét bài làm của bạn
a, Đề bài : Em hình dung đợc bà tiên ban cho 3 điều ớc , với 3 điều
ớc đó em sẽ ớc gì , em sẽ làm gì khi mình tỉnh dậy
b hớng dẫn HS làm bài
- Em mơ thấy mình gặp bà tiên trong hoàn cảnh nào? Vì sao bà
tiên lại cho em 3 điều ớc?
-Em thể hiện những điều ớc đó nh thế nào?
HS thảo luận và trả lời
Tiết 2 Luyện viết bài 3
1 Mục tiêu
HS viết đúng cỡ chữ.
HS viết đẹp, đúng tốc độ.
2 Hoạt động :
Giáo viên hớng dẫn cách viết.
HS viết, GV kiểm tra, uốn nắn cho những em viết sai.
3 Củng cố dặn dò : Nhận xét tiết học
Thứ tư ngày 20 thỏng 10 năm 2010
Trang 28-Gọi 2 HS lên bảng , cả lớp làm bảng con
Bài 2 : Tính nhanh bằng cách thuận tiện
Bài 4 : Bài toán
Tổng của hai số bằng 85 Hiệu của hai số đó bằng 27
Trang 291/Ổn định :
2/Bài tập :
Bài 1 :
-GV nêu đề bài : Những ước mơ nào giúp ích con người
a) Mơ ước chính đáng e) Mơ ước bệnh hoạn
b) Mơ ước hão huyền g) Mơ ước trong sáng
c) Mơ ước viển vơng h) Mơ ước quái đản
d) Mơ ước cao cả i) Mơ ước kinh dị
-Đề bài Y/c gì ?
-Cho làm vở Gọi HS trình bày miệng
-Nhận xét tuyên dương
Bài 2: Nối mỗi từ với nghĩa của chúng
a) mơ tưởng 1 Thấy phảng phất trong mơ hoặc mơ
ước những điều xa xôi, khó thực hiện
b) mơ màng 2 Mong mỏi điều chỉ có trong tưởng
tượng
c) mơ ước 3 Mong muốn tha thiết điều tốt đẹp
trong tương lai
-Gọi HS làm miệng , lớp nhận xét bổ sung
Bài 3 : Viết 3 câu nói về ước mơ của em
-HS làm vở
-Chấm vở HS
3/.Nhận xét, dặn dò
-Gọi HS nhắc lại nội dung ôn luyện
-Thực hiện cá nhân Làm vào vở
-2em trả lời
-Thực hiện cá nhân , 1 hS lên bảng
-Thực hiện nêu miệng
-Lắng nghe -Làm vở
-Lắng nghe -Thực hiện
Tiết 2: Tập làm văn
I Mục tiêu :
- Dựa trên hiểu biết về đoạn văn, xây dựng được hoàn chỉnh các đoạn văn của một câu chuyện.
II Chuẩn bị:
- Soạn đề bài
III Lên lớp : GV chép đề lên bảng
Đề bài : Các em hãy đọc và sắp xếp các sự việc cho thành cốt truyện, rồi kể thành câu chuyện hoàn chỉnh.
Thả mồi bắt bóng
1 Đến giữa cầu, nhìn xuống sông , thấy giữa dòng cũng có một con chó đang ngoạm một miếng thịt to hơn, nó dừng ngay lại, nhả miếng thịt đang ngoạm ra và nhảy xuống sông tranh miếng thịt với con chó kia.
2 Một con chó lẻn vào quán cơm , đớp trộm được một miếng thịt.
3 Nhưng xuống nước , nó không những không thấy miếng thịt kia mà còn bị dòng nước chảy xiết cuốn đi, cố gắng hết sức mới bơi được vào bờ.
4 Nó định tha đi thật xa rồi mới ăn, vì sợ chủ quán đuổi theo.
Trang 305 Thì ra miếng thịt to hơn kia chỉ là cái bóng miếng thịt nó đớp trộm được.
6 Tha mãi đến một cái cầu, đã mệt, nó bèn đi chậm lại.
Sắp xếp thứ tự câu : 2,4,6,1,3,5
PHỊNG GD & ĐT ĐĂK SONG
TRƯỜNG TH NGUYỄN VIẾT XUÂN
LỊCH BÁO GIẢNG TĂNG BUỔI
Tư
27/10
Thứ hai ngày 25 tháng 10 năm 2010
TOÁN ÔN TẬP (2T )
Trang 311giờ 18 phút = … phút 14 ngày = … giờ
2 phút 30 giây = ….phút 5 phút 5 giây = …giây
Bài 2 : Đặt tính rồi tính
a) 38724 + 42097 b) 59303 - 42745
c) 236 x 7 d) 8595 : 5
-Gọi 2 HS lên bảng , cả lớp làm bảng con
Bài 2 : Tính giá trị biểu thức
Bài 4 : Bài toán
-Gọi HS đọc đề , hướng dẫn HS tìm hiểu đề
-HS làm vở
Mẹ hơn con 26 tuổi Sau hai năm nữa thì tổng số tuổi
của hai mẹ con là 50 tuổi Tính tuổi của mỗi người
50 – 2 x 2 = 46 ( tuổi ) Tuổi con hiện nay là ( 46 – 26 ) : 2 = 10 ( tuổi )Tuổi mẹ hiện nay là
10 + 26 = 36 ( tuổi )
ĐS : Con : 10 tuổi
Mẹ : 36 tuổi-Lắng nghe
Trang 32-GV nêu đề bài : Em hãy tìm danh từ chung và danh từ
riêng trong đoạn văn sau
Nhiều người vẫn nghĩ loài cây bao báp kì diệu chỉ có ở
châu Phi Nhưng thực ra tại châu lục đen chỉ có duy nhất
một loài bao báp Còn trên đảo Ma – đa – ga – xca ở Ấn
Độ Dương có tới tận bảy loại Một loài trong số đó còn
được trồng thành đồn điền, vì từ hạt của nó có thể chế
được loại bơ rất ngon và bổ dưỡng
-Đề bài Y/c gì ?
-Cho làm vở Gọi HS trình bày miệng
-Nhận xét tuyên dương
Bài 2: Cảm thụ văn học:
Trong câu chuyện trên, người bạn của tác giả đã nói :”……
Tôi không muốn bán đi sự kính trọng của mình chỉ với 3
đo la “ EM hiểu câu nói đó có ý nghĩa như thế nào?
-Gọi HS làm miệng , lớp nhận xét bổ sung
Bài 3 : Em hãy kể một câu chuyện về ước mơ của em.
-HS làm vở
-Chấm vở HS
3/.Nhận xét, dặn dò
-Gọi HS nhắc lại nội dung ôn luyện
-Thực hiện cá nhân Làm vào vở
- Danh từ chung: người, loài, cây, bao báp, đảo, đồnđiền, hạt, bơ
- Danh từ riêng : châu Phi,
Ma – đa – ga – xca, Aán Độ Dương
-2em trả lời
-Thực hiện cá nhân , Lòng trung thực là vô giá.Sự kính trọng của mọi người đối với mình là không thể mua được Vì vậy, cần luôn sống trung thực ngay từ những điều nhỏ nhất
-Lắng nghe -Làm vở
-Lắng nghe -Thực hiện
Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất
-Thực hiện theo hướng dẫn
cả lớp làm vào vở
Trang 33a) 254 + 689 + 646 b) 1728 + 545 + 272 + 455
- Gọi HS phát hiện những cặp số hạng có đơn vị tròn
chục HDHS tìm kết quả bằng phương pháp cộng
các số tròn chục, tròn trăm,…
Bài 3: Bài toán
Một hình chữ nhật có chu vi là 36 cm, chiều dài
hơn chiều rộng 2cm Tính diện tích hình chữ nhật
đó
Bài 4 : Tuổi mẹ và tuổi con cộng lại được 36 tuổi
Mẹ hơn con 24 tuổi Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi , con bao
nhiêu tuổi?
Bài 5 : Vẽ hình chữ nhật có chiều dài 6 cm , chiều
rộng 4 cm Tính chu vi hình chữ nhật đó
GiảiNửa chu vi hình chữ nhật là
36 : 2 = 18 ( cm )Chiều dài hình chữ nhật bằng: ( 18 + 2 ) : 2 = 10 ( cm )Chiều rộng hình chữ nhật bằng:
10 – 2 = 8 ( cm )Diện tích hình chữ nhật là:
10 x 8 = 80 ( cm2 ) Đáp số: 80 cm2
a) đun nước b) rửa mặt c ) làm toán
d) nhặt rau e) trông em g) nghe nhạc
Bài 2: Sắp xếp các từ sau vào các cột cho phù hợp:
Viết lách, rèn luyện, căng thẳng, lo lắng, công cộng,
thao thao, ái ngại, bối rối, may mắn, sẵn sàng, hồi
hộp, chờ đợi, luồng điện, ám ảnh, tê cứng, ngón tay,
chắc chắn, dàn ý
Từ ghép phân
loại
Từ ghép tổnghợp
Lo lắng, thao thao, ái ngại, bối rối, may mắn, sẵn sàng, hồi hộp,
- HS đọc yêu cầu và làm bài vào vở