1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án Toan 9 ky 2 (03_04)

3 238 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Gián Án Toán 9 Kỳ 2 (03_04)
Trường học Phòng Giáo Dục Đức Linh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2003-2004
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 80,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC ĐỨC LINH KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2003-2004 -----***----- MÔN : TOÁN – LỚP 9 ( 90 phút làm bài ) Họ và tên : ………………………………………………………… Trường : ……………………………………………………………… Lớp : ……………………………………………………………………. Điểm ( Chú ý : Học sinh làm bài phần trắc nghiệm trên trang giấy này, phần tự luận trên giấy thi khác ) I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 2,5 điểm ) : Hãy đánh dấu X trước chữ cái câu trả lời đúng : 1 . Nếu a ≠ 0 và a + b + c = 0 thì phương trình 0 2 =++ cbxax có nghiệm là : A . 1 1 = x ; a c x = 2 B . 1 1 = x ; a c x − = 2 C . 1 1 −= x ; a c x − = 2 D . 1 1 −= x ; a c x = 2 2 . Cho hai số x 1 ; x 2 thỏa mãn : x 1 + x 2 = - S ; x 1 .x 2 = P thì x 1 ; x 2 là hai nghiệm của phương trình : A . 0 2 =+− PSxx B . 0 2 =++ PSxx C . 0 2 =−− PSxx D . 0 2 =−+ PSxx 3 . Phương trình 0 2 =++ cbxax ( a ≠ 0 ) với ∆ = acb 4 2 − chỉ có nghiệm khi : A . ∆ ≠ 0 ; B . ∆ < 0 C . ∆ ≤ 0 ; D . ∆ ≥ 0 4 . Tứ giác nào sau đây nội tiếp được đường tròn : A . Hình thang cân B . Hình thang vuông C . Hình bình hành C . Hình thoi 5 . Biểu thức nào sau đây là công thức tính độ dài cung AB của đường tròn ( O;R ) biết số đo cung AB = 60 0 : A . 60 2 R π B . 180 R π C . 3 R π D . 3 2 R π II/ PHẦN TỰ LUẬN ( 7,5 điểm ) : Bài 1 ( 1,5 điểm ) : Cho phương trình 0472 2 =+− xx có hai nghiệm x 1 ; x 2 . Hãy tính: x 1 + x 2 ; x 1 . x 2 ; 21 11 xx + Bài 2 ( 2,5 điểm ) : Hai ô tô cùng khởi hành một lúc đi từ A đến B dài 200 km . Ô tô thứ nhất chạy chậm hơn ô tô thứ hai 10 km / h nên đã đến B sau ô tô thứ hai 1 giờ . Tính vận tốc của mỗi ô tô . Bài 3 ( 3,5 điểm ) : Cho tam giác ABC có góc A = 90 0 ; AB = 3 cm ; AC = 4 cm . Vẽ đường cao AH ; hai tia Hx ; Hy vuông góc với nhau và cắt các cạnh AB ; AC lần lượt tại M ; N . a. Chứng minh tứ giác AMHN nội tiếp . Xác đònh tâm O của đường tròn này . b. Đường tròn ( O ) cắt BC tại điểm thứ hai là D . Chứng minh 3 điểm A ; O ; D thẳng hàng . c. Tính thể tích của hình sinh ra khi cho tam giác ABC quay một vòng quanh BC . PHÒNG GIÁO DỤC ĐỨC LINH KỲ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2003-2004 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 9 D O N M y x H C B A I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 2,5 điểm ) : Câu 1 2 3 4 5 Chọn A B D A C Điểm 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ II/ PHẦN TỰ LUẬN ( 7,5 điểm ) : Bài 1 ( 1,5 điểm ) : Phương trình 0472 2 =+− xx có hai nghiệm x 1 ; x 2 . x 1 + x 2 = 2 7 ( 0,5 đ ) ; x 1 . x 2 = 2 ( 0,5 đ ) ; 21 11 xx + = 4 7 21 21 = + xx xx ( 0,5 đ ) Bài 2 ( 2,5 điểm ) : Lời giải Điểm Gọi vận tốc ô tô thứ nhất là x ( km/h ) ; x > 0 0,5 đ Thì vận tốc ô tô thứ hai là x + 10 ( km/h ) 0,25 Theo bài toán ta có pt : 1 10 200200 = + − xx 0,5 đ Hay 0200010 2 =−+ xx 0,5 đ Giải phương trình ta được : x 1 = 40 ; x 2 = - 50 ( x 1 thỏa điều kiện ) 0,5 đ Vậy : Vận tốc ô tô thứ nhất là 40 km/h Vận tốc ô tô thứ hai là 50 km/h 0,25 đ Bài 3 ( 3,5 điểm ) : Hình vẽ đúng yêu cầu câu 1 ( 0,5 đ ) a. Chứng minh tứ giác AMHN nội tiếp ( 1,25 đ ) MAN + MHN = 1 V + 1 V = 2 V Suy ra : Tứ giác AMHN nội tiếp Trung điểm của MN là tâm của đt ngoại tiếp tứ giác b. Chứng minh 3 điểm A ; O ; D thẳng hàng . ( 0,75 đ ) AHD = 1 V  AD là đường kính đt ( O ) vậy A ; O ; D thẳng hàng c. Tính thể tích của hình sinh ra khi cho tam giác ABC quay một vòng quanh BC : ( 1 đ ) Khi cho tam giác ABC quay quanh BC một vòng thì hình sinh ra là hai hình nón chung đáy ( AH là bán kính đáy chung ) V = BCAHCHAHBHAH . 3 1 . 3 1 . 3 1 222 πππ =+ ( 0,5 đ ) BC = )(543 2222 cmACAB =+=+ AH . BC = AB . AC  AH = )(4,2 5 4.3 cm = V = ππ 6,954,2 3 1 2 =×× ( cm 3 ) ( 0,5 đ ) . trình 04 72 2 =+− xx có hai nghiệm x 1 ; x 2 . x 1 + x 2 = 2 7 ( 0,5 đ ) ; x 1 . x 2 = 2 ( 0,5 đ ) ; 21 11 xx + = 4 7 21 21 = + xx xx ( 0,5 đ ) Bài 2 ( 2, 5 điểm. ( AH là bán kính đáy chung ) V = BCAHCHAHBHAH . 3 1 . 3 1 . 3 1 22 2 πππ =+ ( 0,5 đ ) BC = )(543 22 22 cmACAB =+=+ AH . BC = AB . AC  AH = )(4 ,2 5 4.3 cm

Ngày đăng: 29/11/2013, 06:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

A. Hình thang cân B. Hình thang vuông C .Hình bình hành C .Hình thoi  - Gián án Toan 9 ky 2 (03_04)
Hình thang cân B. Hình thang vuông C .Hình bình hành C .Hình thoi (Trang 1)
Bài 3( 3,5 điểm ): Hình vẽ đúng yêu cầu câu 1( 0,5 ) - Gián án Toan 9 ky 2 (03_04)
i 3( 3,5 điểm ): Hình vẽ đúng yêu cầu câu 1( 0,5 ) (Trang 2)
c. Tính thể tích của hình sinh ra khi cho tam giác ABC quay một vòng quanh BC ) Khi cho tam giác ABC quay quanh BC một vòng thì hình sinh ra là hai hình nón chung đáy ( AH là bán kính đáy chung ) - Gián án Toan 9 ky 2 (03_04)
c. Tính thể tích của hình sinh ra khi cho tam giác ABC quay một vòng quanh BC ) Khi cho tam giác ABC quay quanh BC một vòng thì hình sinh ra là hai hình nón chung đáy ( AH là bán kính đáy chung ) (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w