Câu 4: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai ẩn xC. A..[r]
Trang 1Họ và tên:
Lớp: 9/1 BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG IV –ĐS9 Ngày kiểm tra: 03/06/2020 Điểm Lời phê của giáo viên Đề: A/ TRẮC NGHIỆM (3đ): * Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = -2x2 A (1; -2) B (-1; 2) C (1; 2) D (0; -2). Câu 2: Biệt thức Δ’ của phương trình 4x 2 - 6x – 1 = 0 A 52 B 13 C 5 D 10. Câu 3: Cho hàm số y = -5x2 A Hàm số đồng biến với mọi x B Hàm số nghịch biến với mọi x C Hàm số đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0 D Hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0. Câu 4: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai ẩn x? A x 3 – 2x 2 + 1 = 0 B x(x 2 – 1) = 0 C -3x 2 – 4x +7 = 0 D x 4 – 1 = 0. * Điền vào chỗ trống để được khẳng định đúng: Câu 5: Phương trình 6x2 – x – 7 = 0 có hai nghiệm là x1 = và x2 =
Câu 6: Hai số mà tổng của chúng bằng 27, tích của chúng bằng 180 là và
B/ TỰ LUẬN (7đ): Bài 1 (3,5đ): Cho hàm số y = -x2 (P) a Vẽ đồ thị của hàm số (P) trên mặt phẳng tọa độ b Tìm tọa độ giao điểm của (P) với đường thẳng y = -4x + 3 bằng phép tính c Biết E(2; m+3) thuộc đồ thị của (P) Tìm m? Bài 2 (3,5 đ) Cho phương trình x2 + 3x + m + 2 = 0 (1) a Giải phương trình (1) khi m = -3 b Xác định m để phương trình (1) có nghiệm kép c Gọi hai nghiệm của phương trình (1) là x1 và x2 Tìm m để x12x22 1
-Bài làm:
Trang 2
ĐÁP ÁN
A TRẮC NGHIỆM (3đ)
Mỗi câu 0,5 điểm
1;
6
B TỰ LUẬN (7đ)
Bài 1 (4 đ)
b Viết đúng pt hoành độ giao điểm 0,25đ
Bài 2 (3đ)
Giải được x1=
2
và x2 =
2
0,75đ
c Tìm được điều kiện để pt có nghiệm
1 4
m
0,25đ
x1+ x2 = -3 và x1.x2 = m+2
Biến đối biểu thức x12x22 1 thành (x1 + x2)2 – 2x1x2 = 1 0,25đ
HS có thể làm cách khác nhưng vẫn cho điểm tối đa