Muïc tieâu: 1/ Kiến thức: Học sinh nắm đươc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, các công thức lũy thừa, biết thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, biết làm tròn số, bíêt lập tỉ lệ thức [r]
Trang 1Ngày sọan: Tuần 11
KIỂM TRA CHƯƠNG I
I Mục tiêu:
1/ Kiến thức: Học sinh nắm đươc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, các công thức lũy thừa, biết thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, biết làm tròn số, bíêt lập tỉ lệ thức từ đẳng thức cho trước, biết áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài tóan thực tế,biết xác định số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hòan, nắm khái niệm căn bậc hai
2/ Kỹ năng: Rèn kỹ năng tính tóan chính xác, hợp lý
3/ Thái độ: Nghiêm túc khi làm bài kiểm tra
II Hình thức kiểm tra:
Đề kiểm tra được cho dưới dạng tự luận
III Ma trận đề:
Cấp độ
Tên
chủ đề
Chủ đề 1
Giá trị tuyệt đối của một
số hữu tỉ
Bíêt tìm giá rị tuyệt đối của một số cho trước
Số câu :1
Số điểm: 0.5 Tỉ lệ5 % Số điểm:0.5 Số câu:1 Số điểm: Số câu: Số điểm: Số câu: 0.5 điểm=5.% Số câu:1
Chủ đề 2
Lũy thừa với số mũ tự
nhiên
Biết tính lũy thứa của một số hữu tỉ
Số câu:1
Số điểm :1 Tỉ lệ 10% Số điểm:1 Số câu:1 Số điểm: Số câu: Số điểm: Số câu: 1 điểm= 10% Số câu:1
Chủ đề 3
Thực hiện các phép tính
về số hữu tỉ
Hiểu và tính giá trị các biểu thức ( tính nhanh nếu cĩ thể)
Số câu :1
Số điểm:2 Tỉ lệ 20 % Số điểm: Số câu: Số điểm:2 Số câu:1 Số điểm: Số câu: 2 điểm=20% Số câu:1
Chủ đề 4
Làm tròn số
Biết làm tròn một số thập phân đến chữ số thập phân thứ hai
Số câu:1
Số điểm :0.5 Tỉ lệ 5 % Số điểm:0.5 Số câu:1 Số điểm: Số câu: Số điểm: Số câu: 0.5 điểm=5 % Số câu:1
Chủ đề 5
Tỉ lệ thức
Số câu:1
Số điểm :0.5 Tỉ lệ 5 % Số điểm:0.5 Số câu:1 Số điểm: Số câu: Số điểm: Số câu: 0.5 điểm=5 % Số câu:1
Trang 2Tính chất của dãy tỉ số
bằng nhau y trong dãy tỉ sốbằng nhau để giải bài tóan thựcdãy tỉ số bằng nhau
tế
Số câu:1
Số điểm :3 Tỉ lệ 30 % Số điểm: Số câu: Số điểm:1 Số câu: 1 Số điểm:2 Số câu:1 3 điểm=30 % Số câu:1
Chủ đề 7
Số thập phân hữu hạn,
vô hạn tuần hòan
Biết viết một số dưới dạng số thập phân
Số câu:1
Số điểm :0.5 Tỉ lệ 5 % Số điểm:0.5 Số câu:1 Số điểm: Số câu: Số điểm: Số câu: 0.5 điểm=5 % Số câu:1
Chủ đề 8
Khái niệm về căn bậc
hai Số thực
Biết tìm căn bậc hai của một số
Số câu:1
Số điểm :2 Tỉ lệ 20 % Số điểm:2 Số câu:1 Số điểm: Số câu: Số điểm: Số câu: 2 điểm=20 % Số câu:1
Tổng số câu :8
Tổng số điểm:10
Tỉ lệ 100%
Số câu:6 Số điểm:5 50%
Số câu:2 Số điểm:3 30%
Số câu:1 Số điểm:2 20%
Số câu:10 Số điểm:10
IV Đề kiểm tra:
Câu 1: ( 0.5đ)Tìm |x| , biết x = 32
Câu 2: ( 1đ) Tính (12)2 ; (−25 )3
Câu 3: ( 2đ)Tính giá trị biểu thức ( tính nhanh nếu có thể)
a/ 1225+ 5
13+
13
25−
18
13+¿
3 5
b/
2: 5 3
3 2 4
Câu 4: ( 0.5đ) Làm tròn các số thập phân sau đến chữ số thập phân thứ hai
a/ 7,923 b/ 79,1364
Câu 5: ( 0.5đ)Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên 1,2 : 3,24 Câu 6: ( 3đ)
a/ Tìm hai số x, y biết x3=y
5 và x + y = 16 b/ Số viên bi của ba bạn phương, phú, phong tỉ lệ với các số 2;4;5 Tính số viên bi của mỗi bạn, biết rằng ba bạn có tất cả 44 viên bi
Câu 7: ( 0.5đ) Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân : 14; − 5
6
Câu 8: ( 2đ)
Tính √25 ; √36 ; √ 9
25 ; - √16
V Đáp án:
Trang 3Câu Nội dung Điểm
3
thì |x|=2
3
0.5đ
2
(12)2=1 4
(−25 )3=−8
125
0.5đ
0.5đ
25+
5
13+
13
25−
18
13+¿
3
5 = 35
b/
2 : 5 3
3 2 4
=
8
21
1đ 1đ
4 a/ 7,923 7,92
6 a/ Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có
x
3=
y
5=
x + y
3+5=
16
8 =2
x
3=2⇒ x=6 y
5=2⇒ y =10
Vậy x = 6; y = 10
b/ Gọi x, y, z lần lượt là số bi của ba bạn phương, phú, phong
Theo đề bài ta có x2=y
4=
z
5 và x+ y +z
= 44 Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có
x
2=
y
4=
z
5 = 11x + y +z=44
11=4
x= 8; y= 16;z=20 Vậy số bi của ba bạn phương, phú, phong lần lượt là 8, 16, 20 viên bi
1đ
2đ
4 = 0.25 ; − 56 = -0.8(3) 0.5đ
8 a/ Tính √25 = 5 ; √36 =6
√ 9
25 = 35 ; - √16 = -4
2đ
Trang 4Ghi chú: Học sinh có cách làm khác, đúng vẫn cho điểm tối đa Học sinh sử dụng máy tính cho ra kết quả chỉ cho 50% số điểm
Trường : THCS Long Khánh B Kiểm tra : 1 tiết
Tên: ……… Ngày:
Điểm Lời phê của giáo viên
………
………
Trang 5Câu 1: ( 0.5đ)Tìm |x| , biết x = 32
Câu 2: ( 1đ) Tính (12)2 ; (−25 )3
Câu 3: ( 2đ)Tính giá trị biểu thức ( tính nhanh nếu có thể)
a/ 1225+ 5
13+
13
25−
18
13+¿
3 5
b/
2: 5 3 3 2 4
Câu 4: ( 0.5đ) Làm tròn các số thập phân sau đến chữ số thập phân thứ hai a/ 7,923 b/ 79,1364 Câu 5: ( 0.5đ)Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên 1,2 : 3,24 Câu 6: ( 3đ) a/ Tìm hai số x, y biết x3=y 5 và x + y = 16 b/ Số viên bi của ba bạn phương, phú, phong tỉ lệ với các số 2;4;5 Tính số
viên bi của mỗi bạn, biết rằng ba bạn có tất cả 44 viên bi Câu 7: ( 0.5đ) Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân : 14; − 5 6 Câu 8: ( 2đ) a/ Tính √25 ; √36 ; √ 9
25 ; - √16
b/ So sánh các số thực: 1/ 2, ( 15) và 2, ( 14) 2/ – 0,267 và – 0,257 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………