Baäc cuûa ñôn thöùc coù heä soá khaùc 0 laø ……… soá muõ cuûa taát caû caùc bieán coù trong ñôn thöùc ñoù.. toång 8.Baäc cuûa ña thöùc laø baäc cuûa haïng töû coù baäc.[r]
Trang 1ĐẠI SỐ 7
Trang 2Tiết 66: ƠN TẬP CHƯƠNG IV
Khoanh vào chữ cái trước câu phát biểu đúng
A Hai đơn thức có hệ số bằng 0 và có cùng phần biến.
1 Hai đơn thức đồng dạng là
B Hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần
biến.
C Hai đơn thức có hệ số khác 0 và có phần biến
khác nhau.
I:TRẮC NGHIỆM
Trang 3Ti t 66: ÔN T P CH ế Ậ ƯƠ NG IV
Ti t 66: ÔN T P CH ế Ậ ƯƠ NG IV
Khoanh vào chữ cái trước câu phát biểu đúng
2 Cho các đơn thức:
E = 3x4y7; F = x 5 2y3(-3x2y4);
2
G = 6x 4 y 6 ; H = - 6x 3 y 7
Có bao nhiêu cặp đơn thức đồng dạng?
C 3; D Một kết quả khác
Trang 4Tiết 66: ƠN TẬP CHƯƠNG IV
Khoanh vào chữ cái trước câu phát biểu đúng
3 Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ)
A Các phần biến với nhau và giữ nguyên hệ số.
B Các hệ số với nhau và các phần biến với nhau.
C Các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.
Trang 5Tiết 66: ƠN TẬP CHƯƠNG IV
5 Số a được gọi là nghiệm của đa thức P(x) khi
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Trang 6Ti t 66: ÔN T P CH ế Ậ ƯƠ NG IV
Ti t 66: ÔN T P CH ế Ậ ƯƠ NG IV
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
6 Giá trị nào của x sau đây là nghiệm của đa thức g(x) = x3 – x2 + 2 ?
A 0; B 1;
C -1; D Một kết quả khác
Trang 7Tiết 66: ƠN TẬP CHƯƠNG IV
Chọn từ thích hợp điền vào ( ) trong các phát biểu sau:
7 Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là ……… số
mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó tổng
8.Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc
trong dạng ……… của đa thức
đó.
cao nhất thu gọn
Trang 8Tiết 66: ÔN TẬP CHƯƠNG IV
II BÀI TẬP
Bài 58 trang 49 SGK
Tính giá trị của mỗi biểu
thức sau tại x = 1; y = -1
và z = -2
a) 2xy(5x2y+3x-z )
b) xy2 + y2z3 + z3y4
a) 2xy(5x 2 y+3x-z )
Với x = 1 ; y = – 1 ; z = – 2 , ta có :
2 1 ( – 1).(5 12 (– 1) + 3 1 – (– 2))
= (– 2) (– 5 + 3 + 2)
= (– 2) 0 = 0 Vậy giá trị của đa thức tại x = 1; y = -1; z = -2 là 0
b) xy 2 + y 2 z 3 + z 3 y 4
Với x = 1 ; y = – 1 ; z = – 2 , ta có :
1 (– 1)2 + (– 1)2 (– 2)3 + (– 2)3 14
= 1.1 + 1.(– 8) + (– 8).1 =
=1- 8 - 8 – 15 Vậy giá trị của đa thức tại x =1;y = -1;z = -2 là -15
DẠNG 1: TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
Trang 9ÔN TẬP CHƯƠNG IV (tiết 1)
DẠNG 2: TÍNH TÍCH CÁC ĐƠN THỨC, THU GỌN ĐƠN THỨC
Tiết 66: ÔN TẬP CHƯƠNG IV
Bài 61 trang 50 SGK
b) – 2x2yz và – 3xy3z
b) (– 2x2yz ).( – 3xy3z) = 6x3y4z2
a) xy 1 3 và – 2x2yz2
Bậc là 9
1 2
a) xy 1 3 (– 2x2yz2) = x3y4z2 4
1 2
Hệ số là 6 Bậc là 9
Trang 10Tiết 66: ÔN TẬP CHƯƠNG IV
Bài 59 trang 49 SGK : HOẠT ĐỘNG NHÓM
Hãy điền đơn thức thích hợp vào mỗi ô trống dưới đây:
75x4y3z2
125x5y2z2 -5x3y2z2
5xyz
25x3y2z2
.
5x2yz
15x3y2z
25x4yz
-x2yz
1
=
=
=
=
5
Trang 11DẠNG 3: CỘNG TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Bài 62 trang 50 SGK
Cho hai đa thức
1
4 1
4
a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến
b) Tính
c) Chứng tỏ rằng x = 0 là nghiệm của đa thức P(x) nhưng không phải là
Tiết 66: ÔN TẬP CHƯƠNG IV
Trang 125 4 3 2 1
4
4
a)
P x Q x
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
x x x x x
b)
4
Vậy x = 0 không phải là nghiệm của Q(x)
Vậy x = 0 là nghiệm của P(x)
Trang 13Tiết 66: ÔN TẬP CHƯƠNG IV
P(x) = x 5 + 7x 4 - 9x 3 - 2x 2 - x
Q(x)= -x 5 + 5x 4 – 2x 3 + 4x 2
-1 4
1 4
P(x) +Q(x) = 12x 4 – 11x 3 +2x 2 - x - 1
4
P(x) = x 5 + 7x 4 - 9x 3 - 2x 2 - x Q(x)= -x 5 + 5x 4 - 2x 3 + 4x 2
-1 4
P(x) – Q(x) = 2x 5 + 2x 4 – 7x 3 + 2x 2 - x+
1 4
1 4
1 4
1 4
Trang 14Tiết 66: ÔN TẬP CHƯƠNG IV
-Thu gọn đơn thức.
-Tìm bậc và hệ số của đơn thức, tính
giá tri của đơn thức.
-Thu gọn và tìm bậc của đa thức
- Cộng trừ được các đa thức, tính giá trị
của đa thức.
-Thu gọn được các đa thức, sắp xếp đựoc một
đa thức.
- Cộng trừ đa thức một biến theo 2 cách.
-Tìm bậc và tính giá tri của đa thức môt biến.
Đơn thức
Đa thức
Đa thức
một biến
Trang 15Tiết 66: ÔN TẬP CHƯƠNG IV
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ôn tập toàn bộ nội dung kiến thức của chương, trả lời các
câu hỏi ôn tập của chương
- Xem và làm lại các bài tập ở SGK đã giải và làm tiếp bài 63,
64, 65 SGK
- Tiết sau kiểm tra 1 tiết