1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 66: Ôn tập HK II

13 455 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập hk ii
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Đại số 9
Thể loại bài giảng
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 276 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 Định nghĩa phương trình bậc nhất hai ẩn.. Câu 7:Học sinh trả lời các câu hỏi sau: a/ Định nghĩa hai hệ phương trình tương đương.. Hai hệ phương trình vô nghiệm, hoặc vô số nghiệm

Trang 1

Đại số 9

Tiết : 66

Trang 2

Câu 1

Định nghĩa phương trình bậc nhất hai ẩn Số nghiệm.Ý nghĩa của tập nghiệm

Viết dạng nghiệm tổng quát của phương trình:

4x + y = 1

Trả lời:

*Phương trình bậc nhất hai ẩn x và y là hệ thức dạng:

ax + by = c

Trong đó a, b và c là các số đã biết (a 0 hoặc b 0)

* Phương trình bậc nhất hai ẩn có vô số nghiệm

* khi biểu diễn tập hợp nghiệm của một phương trình bậc

nhất hai ẩn lên mặt phẳng toạ độ, ta được một đường thẳng

* Dạng nghiệm tổng quát của phương trình 4x + y = 1

là: ( x R; y = - 4x + 1 ) hoặc (x = -y + ; y R )

4

1 4

Trang 3

Câu 2:

Phương trình 3x – y = 2 nhận cặp số nào sau đây

làm nghiệm

A/ ( 1 ; -2 ) B/ ( -1 ; -5 ) C/ ( 0 ; 2 ) D/ ( 2 ; -4 )

Từ câu 2 đến câu 5, chọn câu đúng rồi khoanh tròn chữ cái đứng trước câu đó

Trang 4

Câu 3:

Nếu điểm P( -1 ; -2 ) thuộc đường thẳng –x + y = m

thì m bằng

A/ 1 B/ 3 C/ -1 D/ -3

Trang 5

Câu 4:

Hệ phương trình { (m - 1)x – 10y = 4

A/ m = 3

B/ m = -3

C/ m = -4

D/ m = 1

Trang 6

Câu 5:

Hệ phương trình { 5x – 6y = 5 4x – 3y = 4 có nghiệm là

A/ ( 4; 4 ) B/ ( 7; 5 ) C/ ( 1; 0 ) D/ ( 0; 1 )

Trang 7

a’

b

b’

c

c’

=/=

* Có vô số nghiệm nếu:

Xét vị trí tương đôí của hai đường thẳng xác định bởi

hai phương trình trong hệ :

{a’x + b’y = c’

ax + by = c

(a, b, c, a’, b’, c’ khác không)

* Vô nghiệm nếu:

* Có một nghiệm duy nhất nếu:

Câu 6:

Điền vào chỗ trống cho đúng và đầy đủ

a

a’

b

b’

a

a’ = b

b’ =/= c

c’

Trang 8

Câu 7:

Học sinh trả lời các câu hỏi sau:

a/ Định nghĩa hai hệ phương trình tương đương Hai

hệ phương trình vô nghiệm, hoặc vô số nghiệm có tương đương với nhau không?

Hai hệ phương trình được gọi là tương đương với nhau nếu chúng có cùng tập hợp nghiệm

Hai hệ phương trình vô nghiệm thì tương đương với nhau Hai hệ phương trình có vô số nghiệm chưa hẵn đã tương

đương với nhau

Trả lời:

b/ Hãy nêu các phép biến đổi tương đương một hệ phương trình

Trả lời:

Có hai phép biến đổi tương đương một hệ phương trình,

đó là quy tắc thế và quy tắc cộng đại số

Trang 9

Bài giải phiếu học tập

Bài 1: Ta có dạng tổng quát của phương trình đường thẳng là:

y = ax + b (a 0) (1)

Theo đề đường thẳng(1) đi qua M(-4; -2) và N(2; 1) nên toạ độ của M và N phải thoả mãn công thức (1)

Thay các toạ độ tương ứng của M và N vào (1), ta có hệ

phương trình:

Giải hệ phương trình trên, ta có (a = ; b = 0)

Vậy phương trình đường thẳng cần viết là: y = x

{ -4a + b = -22a + b = 1

1

Trang 10

Bài giải phiếu học tập

Bài 2: Ta có toạ độ giao điểm của hai đường thẳng (d1)

và (d2) là nghiệm của hệ phương trình:

{ 3x + 2y = 132x - y = -3

{ y = 2x + 33x + 2(2x+3) = 13 { y = 2x + 3 7x = 7

{ y = 2.1 + 3 x = 1 { y = 5 x = 1

Vậy toạ độ giao điểm của hai đường thẳng (d1) và (d2) là (1; 5)

Trang 11

Bài 3:

Giải bài toán sau bằng cách lập hệ phương trình

Bảy năm trước đây, tuổi mẹ bằng năm lần tuổi con cộng thêm 4 Năm nay tuổi mẹ vừa đúng gấp ba lần tuổi con Hỏi năm nay mỗi người bao nhiêu tuổi?

Bài giải

Gọi x (tuổi) là tuổi của mẹ năm nay ( x thuộc N*; x > 7)

y (tuổi) là tuổi của con năm nay (y thuộc N*; y<x; y>7) Năm nay tuổi mẹ vừa đúng gấp 3 lần tuổi con, nên ta có pt (1) là x = 3y

Tuổi của mẹ cách đây 7 năm là: x-7(tuổi)

Tuổi của con cách đây 7 năm là: y-7(tuổi)

Theo đề ta có pt (2) là x-7 = 5(y-7) + 4  x - 5y = -24

Trang 12

 {3y - 5y = -24 x = 3y  { -2y = -24 x = 3y

 { y = 12x = 3.12(thích hợp)

 { y = 12x = 36 (thích hợp) Vậy, năm nay tuổi của mẹ là 36 tuổi, tuổi của con là 12 tuổi.

Trang 13

Hướng dẫn về nhà:

 Xem lại các kiến thức đã được ôn tập hôm nay

 Xem lại các dạng bài tập cơ bản đã giải

 Làm thêm các bài tập sau:

Bài 1: Tìm các giá trị của m và n để đa thức sau bằng

đa thức 0: P(x) = (3m - 5n + 1)x + (4m – n - 10)

Bài 2: Cho 3 đường thẳng:

Tìm giá trị của m để 3 đường thẳng trên đồng quy

 Xem lại toàn bộ chương IV, tiết sau ta ôn tập tiếp theo

 Giáo viên hướng dẫn các bài tập trên cho HS

Ngày đăng: 08/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w