Không sơn mà đỏ Kh«ng gâ mµ kªu Kh«ng khÒu mµ rông §äc SGK b Hoạt động 2: Luyện viết 12-15’ Giíi thiÖu tõ - ViÕt mÉu: bông súng, sừng hươu Hướng dẫn quy trình viết Võa viÕt võa nãi Hướng[r]
Trang 1tuần 13
Thứ hai ngày 30 tháng 11 năm 2009
toán
Phép cộng trong phạm vi 7
i - mục tiêu.
1 Kiến thức: Củng cố khắc sâu khái niệm phép cộng
Tự thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 7
2 Kỹ năng:Rèn tính nhẩm, đặt tính
3 Thái độ: Có ý thức học tập tốt.
* H giỏi: Tự nghĩ các phép cộng trong phạm vi 7
* H yếu: Có thể cho cộng bằng que tính
ii - đồ dùng
Bộ đồ dùng học toán
iii - hoạt động dạy học
1 Bài cũ
Đọc phép trừ trong phạm vi 6
Viết bảng: 4 + = 6 5 + = 6
+ 2 = 6 + 2 = 6
2 Bài mới
a) Giới thiệu bài.
b) Thành lập ghi nhớ bảng cộng
trong phạm vi 7
Hướng dẫn H học phép cộng
6 + 1 = 7 1 + 6 = 7
Bước 1: Cho H quan sát tranh
Yêu cầu H nhìn tranh đặt đề toán
H quan sát
Có 6 hình tam giác thêm 1 hình tam giác Hỏi có mấy hình tam giác ?
H nêu lại Vậy 6 hình tam giác thêm 1 hình
tam giác là mấy hình tam giác ? Là 7 hình tam giác
Thêm vài ta phải làm phép tính gì ?
Yêu cầu H gài phép tính
G ghi bảng: 6 + 1 = 7
Tương tự gài phép tính: 1 + 6 = 7
Tính cộng Gài: 6 + 1 = 7 đọc
H đọc
H đọc cá nhân - đồng thanh
Trang 2Bước 2: hướng dẫn thành lập các
công thức: 5 + 2 = 7 3 + 4 = 7
2 + 5 = 7 4 + 3 = 7
H quan sát tự lập
Cách làm tương tự như phép tính trên
Bước 3: H đọc lại các phép cộng
G xoá dần
c) Thực hành.
Bài 1: H nêu yêu cầu của bài
Chú ý: Viết thẳng cột
Bài 2: H nêu yêu cầu của bài
Bài 3: H nêu yêu cầu của bài
G cho H nêu cách tính
Bài 4: Nêu yêu cầu của bài toán
G cho H nêu đề toán
Đọc thuộc Tính
H tự làm đọc kết quả tính
H tự làm đọc kết quả tính
H tự làm Viết phép tính thích hợp
Có 6 con bướm thêm 1 con bướm Hỏi có mấy con bướm ?
Có 4 con chim đang đậu dưới đất,
3 con chim bay tới Hỏi có mấy con chim ?
6 + 1 = 7 4 + 3 = 7 Cho H nêu phép tính
3 , Củng cố - dặn dò
Đọc lại phép cộng
tiếng việt
Bài 51: Ôn tập
i - mục tiêu.
1 Kiến thức: Đọc viết một cách chắc chắn các vần vừa học có kết thúc n Đọc
đúng các từ ngữ và câu ứng dụng
2 Kỹ năng: Nghe hiểu và kể lại tự nhiên một số tiết quan trọng trong truyện kể.
3 Thái độ: Hứng thú tự tin trong học tập.
* H giỏi: Tự nghĩ những tiếng, từ có chứa vần ôn trong bài
* H yếu : Nhận biết được vần đã học
ii - đồ dùng.
Bảng phụ
Trang 3iii - hoạt động dạy học
1 Bài cũ
Đọc bảng con: cuộn dây,ý muốn, con lươn, vườn nhãn,chuồn chuồn 5-6 em Viết bảng con: cuộn dây, con lươn, vườn nhãn Cả lớp Đọc SGK 2-3 em
2 Bài mới Tiết 1
a) Hoạt động1: Giới thiệu bài
Quan sát khung đầu bài ở SGK cho biết
Kể các vần có kết thúc n ? on, an, ân, ăn, ôn, ơn, en, ên, in,
un, iên, yên, uôn, ươn
G ghi các vần
b) Hoạt động 2: Ôn các vần vừa học
H ghép âm thành vần Ghép chữ cột dọc với chữ hàng ngang - Đọc các vần vừa ghép
Đọc từ ứng dụng:
cuồn cuộn, con vượn, thôn bản
G giải thích từ
G cho H đọc lại toàn bài
c) Hoạt động 3: luyện viết
G viết mẫu:
cuồn cuộn, con vượn
Hướng dẫn quy trình viết
G cho H viết bảng con
H đọc
H quan sát Viết bảng
Tiết 2
3 Luyện tập.
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
Đọc bài trên bảng
Đọc câu ứng dụng:
Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ Gà con
vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bới giun
G chỉnh sửa cách đọc
Đọc SGK
b) Hoạt động 2: Luyện viết
8 em
H đọc thầm
H đọc cá nhân
10 em
Trang 4G viết mẫu: cuồn cuộn, con vượn
Hướng dẫn quy trình viết
Cho H viết vở
Chấm bài - Nhận xét
H quan sát
H viết vở
c) Hoạt động 3: Kể chuyện
Chia phần
Nội dung truyện SGV tr174
G kể tóm tắt câu chuyện
G kể theo tranh
G cho H kể theo tranh
Nêu ý nghĩa câu chuyện: Trong cuộc
sống biết nhường nhịn nhau thì tốt hơn
H nhắc lại
H quan sát tranh
H kể
3 , Củng cố - dặn dò
Đọc lại bài SGK
tiếng việt
Luyện tập
i - mục tiêu.
1 Kiến thức: Củng cố tiếng, từ, câu ứng dụng đã học ở bài 51
2 Kỹ năng: Rèn cho H đọc to, rõ ràng, phát âm chuẩn, kĩ năng viết của HS
3 Thái độ: H hứng thú học tập
* H giỏi: Tự nghĩ những tiếng, từ có chứa vần ôn trong bài
* H yếu : Nhận biết được vần đã học
ii - đồ dùng.
SGK + bộ đồ dùng tiếng Việt
iii - hoạt động dạy học
1 Luyện đọc trên bảng lớp.
a) Đọc vần.
G yêu cầu H nêu các vần đã ôn trong bài
51
ôn, ơn, en, ên, in, un, iên, yên, uôn, ươn,
H đọc trơn, cá nhân, đồng thanh
b) Đọc từ.
côn sơn, thờn bơn, hoa sen, cái chén, tên
bài, đèn pin, con giun, bạn liên, yên trí,
H đánh vần - phân tích - đọc trơn - cá nhân - đồng thanh
Trang 5tuôn trào, con lươn, vườn rau, cuốn vở.
2 Đọc SGK
G yêu cầu H mở SGK bài 51 H đọc cá nhân - đồng thanh
H trung bình có thể đánh vần
G cùng H nhận xét, chỉnh sửa phát âm
3 Luyện viết.
Hướng dẫn H Viết các vần, tiếng, từ, câu
ứng dụng vừa đọc
G đọc cho H viết
Chú ý: Nối các từ để tạo thành câu
Chấm bài - nhận xét
4 Củng cố - nhận xét tiết học.
H làm viết vở ô li
_
Hướng dẫn tự học
1 Hướng dẫn H làm bài tập TV bài 51 / tr 52 :
- G giúp đỡ H yếu, TB
- H khá, giỏi tự làm bài
2 Luyện đọc,viết một số từ có vần đã học.
- H nêu các từ đã học có vần iên, yên G hệ thống trên bảng cho H luỵện đọc
- G kết hợp ho H phân tích tiếng
3 G đọc từ cho H viết vào vở.
- G đi giúp đỡ H yếu,TB viết
4 Chấm bài viết của H.
- Về ôn lại bài
-
Hoạt động ngoài giờ lên lớp
Trò chơi học tập
I Mục tiêu:
- H biết chơi một số trò chơi học tập
- Củng cố một số kiến thức đã học
- H tham gia trò chơi một cách nhanh nhẹn, tích cực, tự giác
II Đồ Dùng:
- Bảng phụ ghi các bài tập
III Nội Dung:
1.Tổ chức cho H chơi trò chơi Tiếng việt.
- Tên trò chơi: Thi viết tiếng, vần đã học
- Thành phần tham gia: Các nhóm H(mỗi nhóm 3 em)
- Cách chơi: 4 nhóm cùng tham gia một lần
Trang 6- G đưa ra một vần, yêu cầu H viết tiếng, từ có vần đó.
- Khi có hiệu lệnh các nhóm lần lượt từng H nối tiếp lên bảng viết tiếng hoặc từ có vần mà G đã đưa ra
- Cách đánh giá: Sau cùng một thời gian nhóm nào viết được nhiều tiếng, từ hơn nhóm đó sẽ là nhóm chiến thắng
- Tiếp tục cho các nhóm khác nhau tham gia
2 Trò chơi môn Toán.
- Tên trò chơi: ai nhanh và thông minh hơn
- Thành phần tham gia: Các nhóm H(mỗi nhóm 4 em)
- Cách chơi: 4 nhóm cùng tham gia một lần
- G đưa ra yêu cầu: Viết các phép tính có kết quả là 6 (Viết các phép tính trừ trong phạm vi 6; Viết các phép tính có kết quả là 1, 0…)
- Khi có hiệu lệnh các nhóm từng H nối tiếp lên bảng viết phép tính đúng hơn nhóm
đó sẽ là nhóm ciến thắng
- Tiếp tục cho các nhóm khác tham gia
3 Củng cố, dặn dò:
- Khen nhứng cá nhân, nhóm tham gia trò chơi tích cực
Thứ ba ngày 1 tháng 12 năm 2009
tiếng việt
Bài 52: ong - ông
i - mục tiêu.
1 Kiến thức: Đọc hiểu được vần, từ ong ông, cái võng, dòng sông, câu ứng dụng.
2 Kỹ năng: Rèn đọc viết vần, từ, câu ứng dụng, luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề:
đá bóng;
3 Thái độ: Có ý thức học tập.
* H giỏi: Tự nghĩ những tiếng có chứa vần ong, ông
* H yếu : Nhận biết được vần ong, ông
ii - đồ dùng.
Tranh minh hoạ
iii - hoạt động dạy học
1 Bài cũ
Đọc bảng con:cuồn cuộn, con vượn, thôn bản,chuồn chuồn 5-6 em
Viết bảng con: con vượn, cuồn cuộn, vườn rau Cả lớp
Đọc SGK 2-3 em
2 Bài mới Tiết 1
a) Giới thiệu bài
b) Dạy vần
Trang 7G đưa vần ong
Vần ong có mấy âm ? nêu vị trí Vần ong có 2 âm: âm o đứng
trước, âm ng đứng sau Cho H gài vần ong Gài vần ong - đánh vần - đọc
trơn - phân tích Yêu cầu H ghép tiếng võng
G đưa tiếng võng
từ cái võng
Đọc lại bài
Vần ông (tương tự)
So sánh vàn ong và ông
Đọc từ ứng dụng:
con ong cây thông
vòng tròn công viên
H gài tiếng võng đánh vần
-đọc trơn - phân tích
Đọc trơn
3 em
H đọc thầm và gạch chân tiếng
có vần
Đánh vần - đọc trơn - phân tích
c) Luyện viết
Hướng dẫn ghi vần ong ông
G viết mẫu vần ong ông
Hướng dẫn quy trình viết
G cho H viết bảng con
H theo dõi
H viết bảng con Tiết 2
3 Luyện tập
a) Luyện đọc
Đọc bài trên bảng
Đọc câu ứng dụng:
Sóng nối sóng
Mãi không thôi
Sóng sóng sóng
Đến chân trời
Đọc SGK
b) Luyện viết
G viết mẫu từ:
cái võng, dòng sông
Hướng dẫn quy trình viết
Vừa viết vừa nói
Viết bảng con
8 em
H đọc thầm tìm và gạch chân tiếng có vần vừa học - đánh vần
- đọc trơn - phân tích
Đọc trơn cả câu thơ
10 em
H quan sát
H viết bảng con
Trang 8Viết vở tập viết.
Chấm bài - Nhận xét
Viết vở
c) Luyện nói
Tranh vẽ những con gì ?
Em có thích xem đá bóng không ? vì sao
?
Em thường xem bóng đá ở đâu ?
3 - Củng cố - dặn dò
Đọc lại bài SGK
Chuẩn bị bài 53
Quan sát tranh và trả lời Hoạt động cá nhân
Toán
Tiết 50: Phép trừ trong phạm vi 7
I - mục tiêu.
1 Kiến thức: Tiếp tục củng cố khắc sâu khái niệm phép trừ
2 Kỹ năng: Thành lập và ghi nhớ làm tính trừ trong phạm vi 7
3 Thái độ: Hứng thú tự tin trong học tập
* H giỏi: Tự nghĩ các phép trừ trong phạm vi 7
* H yếu: Có thể cho cộng bằng que tính
II - đồ dùng
Bộ đồ dùng học toán
III - các hoạt động dạy - học
1 Bài cũ
Đọc phép cộng trong phạm vi 7
Trả lời: 7 = 6 + 7 = + 4
7 = 5 + 7 = + 3
2 Bài mới
a) Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong
phạm vi 7.
Hướng dẫn H học phép trừ
7 - 1 = 6 7 - 6 = 1
Bước 1: Trên bảng có mấy hình tam giác
?
H quan sát
Có 7 hình tam giác Bớt đi 1 hình tam giác Hỏi còn mấy H nhắc lại
Trang 9hình tam giác ?
7 hình tam giác bớt đi 1 hình tam giác
còn mấy hình tam giác ?
6 hình tam giác Bớt đi ta phải làm phép tính gì ?
Bước 2: Hướng dẫn học phép trừ
7 - 3 = 4 7 - 4 = 3
7 - 5 = 2 7 - 2 = 5
Bước 3: H đọc lại các phép trừ trong
phạm vi 7
Tính trừ H gài phép tính
7 - 1 = 6 - H đọc phép tính
7 - 6 = 1
H nêu tương tự như phép tính trên
Xoá dần bảng
b) Thực hành.
Bài 1: H nêu yêu cầu của bài
Chú ý: Làm đúng - viết thẳng cột
Bài 2: H nêu yêu cầu của bài
Bài 3: H nêu yêu cầu của bài
Chấm bài - nhận xét
3- Củng cố - dặn dò
Đọc thuộc phép trừ trong phạm vi 7
Chuẩn bị bài sau
H đọc thuộc
Tính
H tự làm nêu kết quả
Tính nhẩm
H tự làm - đọc kết quả
Tiếng việt
Ôn tập : ong, ông
I Mục tiêu:
Gợi ý HS tự học để:
- Củng cố cách đọc, viết , vần: ong, ông và các tiếng từ câu có các vần ôn tập này
- Rèn kĩ năng nghe, nói, đọc, viết
- Có ý thức tự giác học bài làm bài
II Đồ dùng dạy học:
- GV: sgk
- HS: sgk, bộ chữ thực hành, vở li
III Hoạt động dạy học:
1 Luyện đọc
- Luyện đọc vần: ong, ông
( GV chỉ cho học sinh đọc phân tích bất
- Đọc cá nhân ( học sinh TB)
Trang 10- Yêu cầu học sinh tìm từ có một trong 2
vần trên, ghép trên đồ dùng
- Gọi học sinh đọc từ ghép được, GV ghi
lên bảng cho học sinh đọc, phân tích các từ
đó
- Cho học sinh luyện đọc bài 52 trong
sgk
+ Uốn nắn sau mỗi lần học sinh đọc
- Tổ chức thi đọc giữa các cá nhân, tổ,
nhóm
2 Luyện viết
- Đọc cho học sinh nghe viết: ong, ông,
cây thông, công viên, con ong, vòng tròn
- Quan sát uốn nắn học sinh viết
- Thu vở chấm, chữa lỗi
3 Làm bài tập Tiếng Việt, vở luyện( HS
khá)
- Yêu cầu học sinh tự làm bài tập 52
- GV quan sát gợi ý học sinh còn lúng
túng
- Nếu còn thời gian cho học sinh luyện
nói theo chủ đề: đá bóng và tự hoàn thành
bài vở của các tiết buổi sáng
- Thi ghép nhanh
- Từng học sinh đọc
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Thi đọc
- Nghe viết vào vở li
- Tự làm các bài tập
- Đổi vở tự kiểm tra, chữa bài
4 Củng cố dặn dò
- Dặn học sinh đọc lại bài, tìm thêm từ có các vần vừa ôn trong các sách báo
Toán
Ôn tập về bảng trừ 7.
I Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức về phép trừ.
- Củng cố kĩ năng làm tính cộng, trừ trong phạm vi 7.
- Yêu thích học toán.
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Hệ thống bài tập.
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Tính: 3 + 4 = 7 - 6 = 7 - 5 =
2 Hoạt động 2: Ôn và làm vở bài tập trang 53
Bài1:
- Gọi HS nêu yêu cầu, sau đó nhìn mẫu nêu cách làm.
- GV cho HS làm vào vở
Trang 11- Gọi HS trung bình lên chữa bài.
- Em khác nhận xét bổ sung và đánh giá bài của bạn
Bài2:
- Gọi HS nêu yêu cầu tính cột dọc.
- GV cho HS làm vào vở
- Gọi HS yếu lên chữa bài
- Em khác nhận xét bổ sung và đánh giá bài của bạn
Chốt: Viết kết quả thẳng cột số.
Bài3:
- Gọi HS nêu yêu cầu tính.
- GV cho HS làm vào vở
- Gọi HS yếu lên chữa bài
- Em khác nhận xét bổ sung và đánh giá bài của bạn
Chốt: Một số trừ đi 0 thì bằng chính số đó.
Bài 4:
- Gọi HS nêu yêu cầu tính.
- GV cho HS làm vào vở
- Gọi HS khá lên chữa bài
- Em khác nhận xét bổ sung và đánh giá bài của bạn
Chốt: Trừ lần lượt từ trái sang phải.
Bài5:
- Gọi HS nêu yêu cầu: Viết phép tính thích hợp:
- GV gọi HS nêu bài toán
- Gọi HS lên viết phép tính thích hợp: 4 + 3 = 3
- Gọi HS giỏi nêu bài toán khác, từ đó gọi HS nêu phép tính khác: 3 + 4 = 7
- Phần b tiến hành tương tự
3 Hoạt động 3: Củng cố- dặn dò
- Thi đọc lại bảng trừ 7
- Nhận xét giờ học
Luyện viết
Con vượn,buồn ngủ,chong chóng,nhà rông
I.Mục tiêu
-HS viết đúng độ cao,khoảng cách,cỡ chữ của bài tập viết
-HS ngồi viết đúng tư thế,đảm bảo đúng và rõ ràng các chữ
-GDHS ý thức giữ vở sạch,viết chữ đẹp
II.Chuẩn bị: mẫu chữ,bảng kẻ li,vở tập viết
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu
bảng con) các từ ngữ đã học ở tiết
Trang 12-N/x-ghi điểm
2.Bài mới
a.GTB
b.Hướng dẫn tập viết
*Hướng dẫn HS viết trên bảng con chữ:con
vượn(buồn ngủ,chong chóng,nhà rông)
-GV đưa mẫu chữ và giới thiệu
-Yêu cầu
-N/x-tổng hợp
-Viết mẫu-hướng dẫn quy trình
-Viết bảng
-N/x-sửa
-Hướng dẫn viết các chữ còn lại tương tự chữ
con vượn
*Lưu ý các nét khó,dễ sai kết hợp giải nghĩa từ
*Hướng dẫn HS viết vở tập viết
?Nêu yêu cầu?
-Hướng dẫn viết từng dòng
-Yêu cầu HS
-N/X-tổng hợp
*Lưu ý tư thế ngồi viết,cách cầm bút,kĩ thuật lia
bút ,rê bút,các nét khó,khoảng cách giữa các
chữ,con chữ
-GV giúp đỡ HS yếu
-GV chấm-nhận xét
trước:áo len,mưa phùn -N/x-đánh giá
-HS quan sát-phân tích-nhận xét
độ cao,khoảng cách
-HS theo dõi -HS viết bảng lớp,bảng con -HS viết bài
-HS trả lời -HS đọc nội dung từng dòng -Nhắc lại quy trình
-HS viết bài
3.Củng cố-Dặn dò: N/X tiết học.Chuẩn bị bài sau
Thứ tư ngày 2 tháng 12 năm 2009
Toán
Tiết 51: Luyện tập
i - mục tiêu.
1 Kiến thức: Củng cố các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 7.
2 Kỹ năng:Rèn kỹ năng tính nhanh, đúng
3 Thái độ: Có ý thức học tập .
* H giỏi: Tự nghĩ các phép cộng, trừ trong phạm vi 7
* H yếu: Có thể cho cộng, trừ bằng que tính
ii - hoạt động dạy học
Trang 131 Bài cũ
Đọc phép trừ trong phạm vi 7
Làm bảng con: 7 - 6 = 7 - 3 = 7 - 2 - 3 =
2 Bài mới
Hướng dẫn H làm bài tập
Bài 1: Tính
H nêu yêu cầu của bài tập
Chú ý: Viết thẳng hàng theo cột dọc
Bài 2: Tính
H nêu yêu cầu của bài
G cho H làm bài
Bài 3: Điền số ?
Nêu yêu cầu của bài
Sử dụng công thức cộng để làm bài
Bài 4: Điền dấu (< > =)
Nêu yêu cầu của bài
Nêu cách làm
VD: 3 + 4 7
7 = 7
Bài 5: Viết phép tính thích hợp
Nêu yêu cầu của bài
G cho H nêu đề toán
Tính
Tự làm bài - đọc kết quả
H tự làm bài
Điền dấu >, < =
H tự làm
Viết phép tính thích hợp
Có 3 bạn đang chơi, có 4 bạn chạy tới Hỏi có tất cả mấy bạn ?
H đọc bài toán, viết phép tính:
3 + 4 = 7 Chấm bài - nhận xét
3 , Củng cố - dặn dò
Đọc lại phép cộng trong phạm vi 7
tiếng việt
Bài 53: ăng - âng
i - mục tiêu.
1 Kiến thức: Đọc và viết được ăng, âng, măng non, nhà tầng, câu ứng dụng.
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng đọc viết.
3 Thái độ: Có ý thức đọc viết