MỤC TIÊU: - Kiến thức: Tiếp tục củng cố các công thức tính diện tích, thể tích của hình trụ, hình nón, hình cầu.. Liên hệ với công thức tính diện tích ; thể tích của hình lăng trụ, hình
Trang 1Hình học lớp 9 - Tiết 66: ÔN TẬP CHƯƠNG IV
A MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Tiếp tục củng cố các công thức tính diện tích, thể tích của hình trụ, hình nón, hình cầu Liên hệ với công thức tính diện tích ; thể tích của hình lăng trụ, hình chóp đều
- Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng áp dụng các công thức vào việc giải toán, chú ý tới các bài tập có tính chất tổng hợp các hình và những bài toán kết hợp kiến thức của hình phẳng và hình không gian
- Thái độ : Rèn ý thức tự học, sự say mê trong học tập
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
Trang 2- Giáo viên : Bảng phụ ghi câu hỏi, đề bài, hình vẽ Thước thẳng, com pa, phấn màu, máy tính bỏ túi
- Học sinh : Ôn tập công thức tính diện tích, thể tích hình lăng trụ đứng, hình chóp đều Thước kẻ, com
pa, bút chì, máy tính bỏ túi
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
- Ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV Hoạt động
Trang 3của HS
Hoạt động I
CỦNG CỐ LÝ THUYẾT (10 phút)
- GV treo bảng phụ vẽ
hình lăng trụ đứng và
hình trụ
Hình lăng trụ
Hai HS lên bảng điền các công thức và giải thích, so sánh, rút ra nhận xét
Hình trụ:
Sxq = 2 r h
V = r2h trong đó:
r: bán kính đáy h: chiều cao
* Nhận xét:
Trang 4đứng:
Sxq = 2
ph ; V = Sh
trong
đó:
p:
1/2 chu vi đáy
h:
chiều cao
S:
diện tích đáy
+ Sxq của lăng trụ đứng
và Sxq của hình trụ đều bằng chu vi đáy nhân với chiều cao
+ V của lăng trụ và V trụ đều bằng S đáy nhân với chiều cao
2 HS lên bảng điền vào công thức
Hình nón:
Trang 5- GV treo bảng phụ vẽ
tiếp hình chóp đều và
hình nón:
Hình chóp đều:
Sxq = p d ; V =
3
1
Sh Trong đó:
p : nửa chu vi đáy
Sxq = r l ; V =
3
1
r2h Trong đó:
r : bán kính đáy
l : Đường sinh
h : chiều cao
* Nhận xét:
HS nêu nhận xét
Trang 6d : Trung đoạn
h: chiều cao
S : điện tích đáy
Hoạt động 2
LUYỆN TẬP (33 ph)
A Dạng bài tập tính
toán:
Bài 42 <130 SGK>
GV vẽ hình trên bảng
phụ
- Hãy phân tích các yếu
tố củng từng hình
- Nêu công thức tính thể
tích của từng hình
Bài 42:
a) Hình nón: r1 = 7 cm ;
h1 = 8,1 cm
Thể tích hình nón là:
Vnón =
3
1 r12.h =
3
1
72 8,1 = 132,3 (cm3 )
Hình trụ: h2 = 5,8 cm
Trang 7- Gọi 2 HS lên bảng tính
- GV yêu cầu HS dưới
lớp nhận xét bài làm của
bạn
Thể tích hình trụ là:
V trụ = r2h2 = 72 5,8
= 248,2 (cm3 )
Thể tích của hình là: Vnón + Vtrụ = 132,3 + 248,2
= 416,5 (cm3 )
b) Hình nón lớn:
r1 = 7,6 cm ; h1 = 16,4
cm
Thể tích hình nón lớn là:
Vnón lớn =
3
1 r12 h1 =
3
1 7,62 16,4
Trang 8B Dạng bài tập kết hợp
chứng minh, tính toán:
Bài tập 37 <126
SGK>
GV hướng dẫn HS vẽ
hình
x
y
P
N
= 315,75 (cm3)
Hình nón nhỏ:
r2 = 3,8 cm ; h2 = 8,2 cm
Thể tích hình nón nhỏ là:
Vnón nhỏ =
3
1 r22 h2
=
3
1 3,82.8,2 = 39,47 (cm3 )
Vậy thể tích của hình là: 31,75 - 39,47 = 276,28 (cm3 )
Bài 37:
Trang 9M
A
B
O
Hãy chứng minh MON
HS vẽ hình vào vở và ghi
GT, KL:
2
1 (O;
2
AB=R) ;2 t2
Ax, By,M Ax
GT tiếp tuyến MP
By = N
c) AM =
2
P
KL a) MON và APB
là 2 vuông đồng dạng
b) AM BN = R2
c)
APB
MON
S S
d) S hình cầu tạo bởi
2
1 hình tròn APB quay quanh
Trang 10và APB là hai tam giác
vuông ?
+ APB là góc gì của
2 1
(O;
2
AB
) ?
+ Theo tính chất 2 tiếp
tuyến cắt nhau OM; ON
là gì của AOP ; BOD ?
- Tứ giác AMPO có đặc
điểm gì ? Có nội tiếp
được đường tròn không ?
- Hãy so sánh 2 góc nội
tiếp PMO và PAO của
đường tròn (AMPO) ?
Vậy hai tam giác MON
AB
Chứng minh: a) Ta có:
APB = 900 (góc nt
chắn
2
1
(O) )
MON vuông tại P Theo tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau, có OM là phân giác của AOP ; ON
là phân giác của POB
Mà AOP + POB = 1800 (2 góc kề bù)
OM ON
OMN vuông tại O
* Tứ giác AMPO có:
Trang 11và APB đã đồng dạng
chưa ? Vì sao ?
- Hãy so sánh AM với
MP ?
BN với NP
?
- Theo hệ thức lượng
trong tam giác vuông
MON ta có OP2 = ?
GV hướng dẫn HS:
+ Nêu tính SMON và
SPAB ?
MAO + MPO = 900 +
900 = 1800 (gt)
AMPO là tứ giác nội tiếp (1)
PAO = PMO (2 góc nt củng chắn OP)
Chứng minh tương tự tứ giác OPNB nội tiếp (2)
OBP = ONP (2 góc nt cùng chắn OP)
Từ (1) và (2)
vuông PAB vuông MON (g.g)
b) Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau ta có: AM
= MP ; PN = NB
Trang 12 SMON =
2
1OM ON
=
2
1
OP MN
SAPB =
2
1
AP PB =
2
1AP AB
+ Hãy tính MN ?
Xét tam giác vuông MON có:
OP2 = MP PN hay MP
PN = R2
AM BN = R2 c)
AM =
2
R mà AM BN =
R2 (c/m trên)
BN =
2
2
R
R = 2R
Từ M kẻ MH BN
BH = AM =
2
R NH
=
2
3R
Xét vuông MHN có:
MN2 = MH2 + NH2 (đ/l Pytago)
Trang 13GV giải thích tỉ số diện
tích 2 tam giác vuông
đồng dạng bằng bình
phương tỉ số đồng dạng
MN2 = (2R)2 +
4
25 2
3 2
MN =
2
5R
Vì MON APB nên
ta có:
16
25 2
2
5 2
2
2
R
R AB
MN S
S
APB MON
d) Bán kính hình cầu bằng
R nên thể tích hình cầu là:
V =
3
4 R3
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 ph)
Trang 14- Ôn tập lại hệ thức lượng trong tam giác vuông ; tỉ số giữa các góc nhọn
- BTVN: 2 , 3, 4 <134 SGK> ; 1, 3 <150, 151 SBT>
D RÚT KINH NGHIỆM: