Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2010LUYỆN TỪ VÀ CÂU Bài: MỞ RỘNG VỐN TỪ - THIÊN NHIÊN Bài1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên?. Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2010LUỆN TỪ
Trang 4Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2010
LUYỆN TỪ VÀ CÂU Bài: MỞ RỘNG VỐN TỪ - THIÊN NHIÊN
Bài1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ
thiên nhiên ?
a.Tất cả những gì do con người tạo ra.
b.Tất cả những gì không do con người tạo ra c.Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
Trang 5Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2010
LUỆN TỪ VÀ CÂU Bài: MỞ RỘNG VỐN TỪ - THIÊN NHIÊN
Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên ?
b.Tất cả những gì không do con người tạo ra
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ
sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a.Lên thác xuống nghềnh.
b.Góp gió thành bão.
c.Nước chảy đá mòn.
d.Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Trang 6Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a.Lên thác xuống ghềnh.
b.Góp gió thành bão.
c.Nước chảy đá mòn.
d.Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2010
LUYỆN TỪ VÀ CÂU Bài: MỞ RỘNG VỐN TỪ - THIÊN NHIÊN
Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên
nhiên ?
b.Tất cả những gì không do con người tạo ra
Trang 7Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được
a.Tả chiều rộng M: bao la b.Tả chiều dài (xa) M: tít tắp
c.Tả chiều cao M: cao vút
Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2010
LUYỆN TỪ VÀ CÂU Bài: MỞ RỘNG VỐN TỪ - THIÊN NHIÊN
Bài1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên ?
b.Tất cả những gì không do con người tạo ra
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a.Lên thác xuống ghềnh.
b.Góp gió thành bão.
c.Nước chảy đá mòn.
d.Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Trang 8Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2010
LUYỆN TỪ VÀ CÂU Bài: MỞ RỘNG VỐN TỪ - THIÊN NHIÊN
Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên ?
b.Tất cả những gì không do con người tạo ra
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a.Lên thác xuống ghềnh.
b.Góp gió thành bão.
c.Nước chảy đá mòn.
d.Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được
a.Tả chiều rộng: Bao la, mênh mông, bát ngát, vô tận,…
b.Tả chiều dài (xa):dằng dặc, lê thê, lướt thướt, dài ngoẵng, tít tắp, vời vợi, thăm thẳm,…
c.Tả chiều cao: Chót vót, lênh đênh, lêu đêu, vòi vọi, vời vợi…
Trang 9Bài 4: Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được
a.Tả tiếng sóng M: ì ầm b.Tả làn sóng nhẹ M: lăn tăn c.Tả đợt sóng mạnh M: cuồn cuộn
Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2010
LUYỆN TỪ VÀ CÂU Bài: MỞ RỘNG VỐN TỪ - THIÊN NHIÊN
Trang 10Bài 4: Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được
a.Tả tiếng sóng: ầm ầm, ào ào, rì rào, ì oạp, lao xao, thì thầm…
b.Tả làn sóng nhẹ:lăn tăn, dập dềnh, lững lờ, bò lên, trườn lên…
c.Tả đợt sóng mạnh: ào ạt, cuộn trào, điên cuồng, dữ tợn, dữ dội, khủng khiếp,…
-Tiếng sóng vỗ vào bờ ầm ầm.
-Thuyền lướt nhẹ trên sông mặt nước gợn sóng lăn tăn -Những đợt sóng hung dữ xô vào bờ cuốn trôi tất cả
mọi thứ.
Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2010
LUYỆN TỪ VÀ CÂU Bài: MỞ RỘNG VỐN TỪ - THIÊN NHIÊN
Trang 11Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2010 LUYỆN TỪ VÀ CÂU Bài: MỞ RỘNG VỐN TỪ - THIÊN NHIÊN
Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên ?
b.Tất cả những gì không do con người tạo ra.
Bài 3:Tìm những từ ngữ miêu tả không gian Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a.Tả chiều rộng: Bao la, mênh mông, bát ngát, vô tận,…
b.Tả chiều dài (xa):dằng dặc, lê thê, lướt thướt, dài ngoẵng, tít tắp, vời vợi, thăm thẳm,…
c.Tả chiều cao: Chót vót, lênh đênh, lêu đêu, vòi vọi, vời vợi…
-Biển rộng mênh mông.
-Con đường trước mặt tôi dài dằng dặc.
-Bạn Hùng lớp tôi cao lêu đêu.
Bài 4:Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a.Tả tiếng sóng: ầm ầm, ào ào, rì rào, ì oạp, lao xao, thì thầm…
b.Tả làn sóng nhẹ:lăn tăn, dập dềnh, lững lờ, bò lên, trườn lên…
c.Tả đợt sóng mạnh: ào ạt, cuộn trào, điên cuồng, dữ tợn, dữ dội, khủng khiếp,…
-Tiếng sóng vỗ vào bờ ầm ầm.
-Thuyền lướt nhẹ trên sông mặt nước gợn sóng lăn tăn.
Bài 2:Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ sự vật, hiện tượng trong thiên
nhiên
a.Lên thác xuống ghềnh.