KháI niệm, phân loại, danh pháp và đồng phân ii.. tính chất vật lí iii.. Cấu tạo phân tử và tính chất hoá học 1.. Cấu tạo phân tử... h CH2-CH = CH2 AMONIAC AMin Khi thay thÕ mét hay nhi
Trang 2Bài cũ Xác định các chất A; B; C; D; e; f trong sơ đồ phản ứng sau:
(Polime thiên nhiên)
d
+
(Một loại đường)
B
f D
(Một loại đường khác)
f
+H2O (H+,to)
+H2O (H+,to)
+H2O (H+,to)
+H2 (Ni,to)
+H2 (Ni,to)
Trang 3các chất A; B; C; D; e; f trong sơ đồ phản ứng là:
(Polime thiên nhiên)
d
+
(Một loại đường)
B
f D
(Một loại đường khác)
f
+H2O (H+,to)
+H2O (H+,to)
+H2O (H+,to)
+H2 (Ni,to)
+H2 (Ni,to)
Tinh bột
Sobitol Fructozơ
Trang 4Bài 11: Amin
(2 tiết)
Tiết 1:
i KháI niệm, phân loại, danh pháp và đồng phân
ii tính chất vật lí
iii Cấu tạo phân tử và tính chất hoá học
1 Cấu tạo phân tử
Trang 51 Kh¸i niÖm amin
N h h
h
N
h
h
N
h
CH2-CH = CH2
AMONIAC
AMin
Khi thay thÕ mét hay nhiÒu nguyªn tö hi®ro trong ph©n tö amoniac b»ng mét hay nhiÒu gèc hi®rocacbon ta ®îc amin
h
h
C2H5
N h h
h
CH3
CH3
C2H5
Trang 6C2H5 NH – 2
2 Phân loại
C6H5 NH – 2
CH3 NH – – C2H5
CH3 N – – C2H5
CH3
Amin thơm
Amin béo
Amin bậc I
Amin bậc II Amin bậc III
hiđro trong phân tử NH3 đã bị thay thế bởi gốc hiđrocacbon.
Trang 73 Danh pháp
Hợp chất Tên gốc - chức Tên thay thế Tên thường
CH 3 NH 2
C 2 H 5 NH 2
CH 3 CH 2 CH 2 NH 2
CH 3 CH (NH 2 ) CH 3
NH 2 (CH 2 ) 6 NH 2
C 6 H 5 NH 2
C 6 H 5 NH CH 3
C 2 H 5 NH CH 3
Trang 83 Danh pháp
Hợp chất Tên gốc - chức Tên thay thế Tên thường
CH 3 NH 2 Metylamin
C 2 H 5 NH 2 Etylamin
CH 3 CH 2 CH 2 NH 2 Propylamin
CH 3 CH (NH 2 ) CH 3 Isopropylamin
NH 2 (CH 2 ) 6 NH 2 Hexametylenđiamin
C 6 H 5 NH 2 Phenylamin
C 6 H 5 NH CH 3 Metylphenylamin
C H NH CH Etylmetylamin
Trang 93 Danh pháp
Hợp chất Tên gốc - chức Tên thay thế Tên thường
CH 3 NH 2 Metylamin Metanamin
C 2 H 5 NH 2 Etylamin Etanamin
CH 3 CH 2 CH 2 NH 2 Propylamin Propan-1-amin
CH 3 CH (NH 2 ) CH 3 Isopropylamin Propan-2-amin
NH 2 (CH 2 ) 6 NH 2 Hexametylenđiamin Hexan-1,6-điamin
C 6 H 5 NH 2 Phenylamin Benzenamin
C 6 H 5 NH CH 3 Metylphenylamin N-Metylbenzenamin
C 2 H 5 NH CH 3 Etylmetylamin N-Metyletanamin
Trang 103 Danh pháp
Hợp chất Tên gốc - chức Tên thay thế Tên thường
CH 3 NH 2 Metylamin Metanamin
C 2 H 5 NH 2 Etylamin Etanamin
CH 3 CH 2 CH 2 NH 2 Propylamin Propan-1-amin
CH 3 CH (NH 2 ) CH 3 Isopropylamin Propan-2-amin
NH 2 (CH 2 ) 6 NH 2 Hexametylenđiamin Hexan-1,6-điamin
C 6 H 5 NH 2 Phenylamin Benzenamin Anilin
C 6 H 5 NH CH 3 Metylphenylamin N-Metylbenzenamin N-Metylanilin
C 2 H 5 NH CH 3 Etylmetylamin N-Metyletanamin
Trang 114 §ång ph©n
C
-NH2
C4H11N = 0
1 2 3 4
Trang 12C C C C
C
6 7
C
Trang 13ii tính chất vật lí
Một số amin béo đầu dãy đồng đẳng là chất khí, mùi khai, dễ tan trong nước Các amin đồng
đẳng cao hơn là chất lỏng hoặc rắn, độ tan trong nước giảm theo PTK.
Anilin là chất lỏng, không màu, không tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ.
Trang 14iii CÊu t¹o ph©n tö vµ tÝnh chÊt ho¸ häc
1 CÊu t¹o ph©n tö