PP: Thực hành, luyện tập. Hoạt động cá nhân - HS đọc yêu cầu bài và 2 tình huống. HS khá giỏi làm được cả hai tình huống). - Chú ý: Ghi dấu gạch ngang đầu dòng trước lời nhân vật[r]
Trang 1Tuần 12
Thứ 2 ngày 16 tháng 11 năm 2009
Tập đọc: SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA (2 TIẾT )
Hoạt động 1 : (5’)
Bài cũ
MT: Kiểm tra đọc bài: Cây xoài
của ông em
- GV gọi 3 HS đọc bài và trả lời câu hỏi
? Vì sao mẹ lại chọn những quả xoài to nhất bày lên bàn thờ ông?
- GV nhận xét chung, ghi điểm
Giới thiệu chủ điểm
Giới thiệu bài (5’)
Hoạt động 2 : (30’):
Luyện đọc
MT: - Biết ngắt, nghỉ hơi đúng
ở câu có nhiều dấu phẩy
PP: Thực hành, luyện tập
ĐD: Tranh SGK
Tiết 1
- Giới thiệu tranh chủ điểm: Cha mẹ
- Giới thiệu bài: Sự tiách cây vú sữa
Hoạt động nhóm
- GV đọc mẫu
- Cho 1 HS đọc lại bài, cả lớp lắng nghe, đọc thầm, tìm những từ khó đọc và thực hành đọc
Bước 1 : Đọc nối tiếp từng câu vµ nh¾c l¹i c¸c tõ đọc sai
Bước 2: Luyện đọc từ khó, dễ lẫn
+ Cho từng HS nêu từ khó đọc, GV gắn thẻ từ đó lên bảng
+ Gọi 1 số em đọc, GV theo dõi hướng dẫn phát âm Bước 3: GV treo thẻ câu: Hướng dẫn nhấn giọng, ngắt giọng câu dài HS tìm cách đọc, sau đó gọi 1 số em đọc
Cả lớp đọc 1 lần
* HS đọc thầm từ chú giải 2 - 3 HS đọc to trước lớp + GV gắn 1 số thẻ từ lên bảng
+ Gọi 1 số em nêu lại nghĩa các từ
(?) Bài này có mấy đoạn (3) + 4 HS đọc nối tiếp từng đoạn trước lớp
Bước 4: Đọc từng đoạn trong nhóm + Từng HS đọc trước nhóm của mình, các bạn trong nhóm nghe và chỉnh sửa lỗi cho nhau
Bước 5: Thi đọc giữa các nhóm
Cả lớp nhận xét, GV bổ sung, tuyên dương
Bước 6 : Đọc đồng thanh
Tiết 2 Hoạt động 3 (20’)
HD tìm hiểu bài
MT: Hiểu nội dung: Tình cảm
yêu thương sâu nặng của mẹ
dành cho con
Hoạt động cả lớp.
- 2 HS đọc đoạn 1 , cả lớp đọc thầm rồi TLCH (?) Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi?
(?) Trở về nhà không thấy mẹ, cậu bé đã làm gì?
- 2 HS đọc đoạn 3, cả lớp đọc thầm
Trang 2PP: Thực hành, hỏi đáp, thảo
luận
ĐD: Thẻ từ: màu nhiệm, hiếu
thảo SGK trang 86
(?) Thứ quả lạ xuất hiện trên cây như thế nào?
(?) Những nét nào của cây gợi lên hình ảnh của mẹ?
- HS khá, giỏi trả lời câu 5:
(?) Theo em, nếu được gặp mẹ, cậu bé sẽ nói gì?
Hoạt động 4 (10’)
Luyện đọc lại
MT: Đọc đúng, đọc hay
Đọc theo vai
PP: Luyện tập, thực hành
ĐD: SGK
Hoạt động cá nhân
- GV gọi 3 – 4 em đọc lại từng đoạn
- Thi đọc trước lớp
- Đọc theo vai
- Cho 1 – 2 em đọc toàn bộ bài trước lớp
Củng cố, dặn dò (5’)
- Nhận xét tiết học Tuyên dương HS học tốt
- Dặn dò: Về nhà đọc lại bài chuẩn bị cho tiết kể chuyện
Toán: TÌM SỐ BỊ TRỪ
Trang 3I Bài cũ : (5’)
- Củng cố bài trước
- Lớp làm bảng con
12 – 7 = 32 – 8 =
x + 24 = 62 27 + x = 82
- GV sửa sai, ghi điểm
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài :
Hoạt động 1 : (15’)
MT: Biết tìm x trong các bài
tập dạng x - a = b (với a, b là
các số có không quá 2 chữ
số) bằng sử dụng mối quan
hệ giữa thành phần và kết
quả của phép tính ( Biết cách
tìm số bị trừ khi biết số trừ
và hiệu)
PP: Thực hành, luyện tập
ĐD: Que tính
Thẻ từ
- GV ghi đề bài lên bảng
- Cho một em đọc lại đề bài
Hoạt động cả lớp
- Cho HS lấy ra 10 que tính cầm ở tay trái, xong bớt sang tay phải 4 que Hỏi tay trái còn lại mấy que?
- HS nêu, GV ghi: 10 – 4 = 6
?Hãy nêu thành phần và kết quả trong phép tính?
- GV gắn thẻ từ lên bảng (Số bị trừ, số trừ, hiệu)
? Có một số que tính, cô chia ra cầm ở hai tay, tay trái 4 que, tay phải 6 que Hỏi lúc đầu cô có bao nhiêu que?
? Làm thế nào để ra 10 que?
- Gọi số que tính là x, số que tính bớt đi là 4, số que tính còn lại là 6 HS đọc PT tương ứng: x – 4 = 6
? Để tìm số que tính ban đầu ta làm gì?
- HS trả lời, GV ghi: x = 10
- Cho 1 số em đọc lại phần tìm x trên bảng
Hoạt động 2: (15’)
MT:
- Biết tìm x trong các bài tập
dạng x - a = b (với a, b là các
số có không quá 2 chữ số)
- Vẽ được đoạn thẳng, xác
định điểm là giao của hai
đoạn thẳng cắt nhau và đặt
tên điểm đó
PP: Thực hành, luyện tập
Đồ dùng: Bảng con
Hoạt động cá nhân
- Bài 1: HS làm bảng con câu a, b và làm vào vở câu d, e
- Bài 2(cột 1, 2, 3): HS làm vào vở
- Bài 4: HS làm vào vở BT
- GV hướng dẫn HS vẽ hình
- GV chấm 10 – 12 em
- Nhận xét bài làm
III Củng cố, dặn dò( 5’) - Củng cố cách tìm số bị trừ
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau: 13 trừ đi một số: 13 – 5
Thứ 3 ngày 17 tháng 11 năm 2009
Toán: 13 TRỪ ĐI MỘT SỐ : 13 – 5
I Bài cũ (5’) : - GV ghi bài toán lên bảng:
Trang 4- Củng cố dạng toán tìm số
bị trừ
- Lớp làm bảng con
x – 8 = 24 x – 12 = 36 x – 10 = 25
- HS làm bảng con
- GV chữa sai
- Tuyên dương
II Bài mới :
Giới thiệu bài (2’) :
Hoạt động 1 (15’) :
Phép trừ 12- 8
MT: Biết cách thực hiện
phép trừ dạng 13 – 5
Lập được bảng 13 trừ
đi một số
PP: Thực hành, luyện tập
Đồ dùng: Que tính
Thẻ phép tính bài 1a
- GV giới thiệu ngắn gọn, ghi đề bài lên bảng
- Cho 1 em đọc lại đề bài
Hoạt động cả lớp
- GV nêu đề toán: Có 13 que tính, bớt đi 5 que Hỏi còn lại mấy que tính?
- HS đọc lại đề toán: 2 – 3 em
? Để biết còn lại mấy que tính ta phải làm phép tính gì? ( HS trả lời)
- GV ghi: 13 – 5 = ?
- GV cho 1 HS đặt que tính lên bàn, thao tác và nêu KQ:
13 – 5 = 8
- Đặt tính: 13
- 5 8
- HS nêu cách đặt tính và nêu cách tính
- GV cho HS thực hành que tính để lập bảng trừ
- GV lần lượt đính: 13 – 4 = , 13 – 7 =
- Cho HS lập xong bảng trừ
- Xoá dần cho HS học thuộc bảng trừ
- Kiểm tra một số em học thuộc bảng trừ Vận dụng:
GV gắn lần lượt từng thẻ phép tính BT 1a lên bảng HS thi đua trả lời kết quả
- Gọi 2 – 3 HS đọc lại toàn bộ BT 1a
Hoạt động 2 (12’ ):
Luyện tập - Thực hành
MT: Biết giải bài toán có
một phép trừ dạng 13 – 5
PP: Thực hành, luyện tập
ĐD: Vở toán
Hoạt động cá nhân
- GV giao BT cho HS làm vào vở: Bài 2 và bài 4 (trang 57)
- GV theo dõi, hướng dẫn thêm, giúp đỡ HS yếu
- Nhắc HS đặt tính thẳng hàng
- Chấm 10 – 12 em
- Tuyên dương những em làm bài tốt
Hoạt động 3 (5’): Trò chơi
MT: Đọc thuộc bảng trừ 13
trừ đi một số
- Cho HS xung phong đọc thuộc bảng trừ
- GV chấm điểm, tuyên dương
III Củng cố, dặn dò: - Nhận xét bài học
- Chuẩn bị bài sau: 33 – 5
Thể dục: TRÒ CHƠI: NHÓM BA, NHÓM BẢY ÔN BÀI THỂ DỤC
Hoạt động 1: ( 7’)
Phần mở đầu
MT: HS biết được nội dung,
Hoạt động cả lớp
GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học
- Đứng tai chỗ, vỗ tay, hát
Trang 5yêu cầu tiết học Tạo không
khí thoải mái trong giờ học
PP: Thuyết trình, thực hành
ĐD: Sân trường Vệ sinh an
toàn nơi tập
- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc tren địa hình tự nhiên: 60-80m
- Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu
Ôn bài thể dục phát triển chung: 1 lần, mỗi động tác 2 lần,
8 nhịp
Hoạt động 2: (20’)
Phần cơ bản.
MT: Bước đầu thực hiện đi
thường theo nhịp( nhịp 1
bước chân trái, nhịp 2 chân
phải)
Bước đầu biết cách chơi và
tham gia trò chơi: Nhóm ba,
nhóm bảy
PP: Làm mẫu, thực hành,
trò chơi học tập
ĐD: Còi
Hoạt động lớp, tổ
Bước 1: Đi đều:
Đi theo 2-4 hàng dọc, lúc đầu GV điều khiển, sau đó để cán
sự điều khiển
Chú ý: Khi sử dụng khẩu lệnh: Đứng lại… đứng! Chú Dự lệnh và động lệnh đều vào chân phải Có thể không tập cả lớp, mà GV cho từng tổ tự tập luyện, sau đó dành 2-3 phút
để thi xem tổ nào đi đều, đẹp, đứng lại đúng nhịp Bước 2: Trò chơi: Nhóm ba, nhóm bảy
- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi vàcho HS chơi: Lúc đầu, cho HS đứng tại chỗ chưa đọc vần điệu, GV hô: Nhóm ba! để HS làm quen hình thành nhóm 3 người, sau
đó hô: Nhóm bảy! để HS hình thành nhóm 7 người Sau một số lần, GV cho HS đọc vần điệu kết hợp với trò chơi
- Có thể cho cán sự điều khiển
Hoạt động 3: (5’)
Phần kết thúc
MT: Củng cố lại bài học
Thư giãn sau tiết học
PP: Trò chơi, thuyết trình
Hoạt động cả lớp
Cúi người thả lỏng: 5-10 lần
Nhảy thả lỏng: 4-5 lần
-GV cùng HS hệ thống bài học
- GV nhận xét giờ học.Dặn dò
Trang 6Kể chuyện: SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA
Hoạt động 1: (5’)
Bài cũ
MT: Kiểm tra nội dung câu
chuyện bài: Bà cháu
PP: Thực hành luyện tập
GV gọi 2 HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện: Bà cháu Lớp lắng nghe, nhận xét
GV đánh giá chung, ghi điểm
Hoạt động 2 : (15’)
HD kể chuyện
MT: Dựa vào gợi ý kể lại
được từng đoạn của câu
chuyện “Sự tích cây vú sữa”
PP: Luyện tập, thực hành,
nhận xét
ĐD: SGK trang 97
Hoạt động cả lớp
Bước 1: Giới thiệu bài, ghi đề
Bước 2: HD kể chuyện
GV nhấn mạnh: Kể đoạn 1 bằng lời của mình, tức là các em thêm, bớt các từ ngữ hoặc tưởng tượng thêm chi tiết để kể cho hay, hấp dẫn
HS xung phong kể trước lớp, lớp lắng nghe, nhận xét cách diễn đạt nét mặt, cử chỉ, nội dung
GV ghi điểm một số em kể tốt
Hoạt động 3 : (10’)
Kể phần chính câu chuyện
dựa theo từng ý tóm tắt
MT: Dựa vào gợi ý kể lại
được từng đoạn của câu
chuyện “Sự tích cây vú sữa”
PP: Thực hành
ĐD: Bảng phụ ghi sẵn 4 ý
chính.
Hoạt động nhóm
HS đọc yêu cầu BT2
GV đính bảng phụ viết sẵn 4 ý chính, gọi 2 em đọc
HS kể chuyện trong nhóm GV quan tâm giúp đỡ
Đại diện các nhóm thi kể
Lớp bình chọn bạn, nhóm kể hay tuyên dương
Hoạt động 4: (5’)
Kể đoạn cuối câu chuyện
theo mong muốn
MT: HS khá, giỏi nêu được
kết thúc câu chuyện theo ý
riêng
PP: Động não, thực hành
Hoạt động cả lớp
HS đọc yêu cầu BT3
GV nhấn mạnh: Các em tưởng tượng theo suy nghĩ của mình để kể có gặp lại mẹ hoặc có thể không gặp lại mẹ
HS xung phong kể lớp nhận xét, tuyên dương những em có
ý tưởng tượng tốt
Củng cố, dặn dò(3’) GV nhận xét tiết học
Dặn dò: Về nhà kể lại câu chuyện cho HS nghe
Chính tả:( Nghe- viết) SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA
Trang 7Các hoạt động Hoạt động cụ thể
Hoạt động 1: (5’) Bài cũ
MT: HS viết đúng những
tiếng có dấu hỏi, ngã và s/x
PP: Thực hành
ĐD: Bảng con
GV đọc, HS viết bảng con: cây xanh, vươn vai, vương vải
GV nhận xét, sửa sai
Hoạt động 2: (20’)
HD tập chép
MT: - Nghe- viết chính xác
bài chính tả, trình bày đúng
hình thức đoạn văn xuôi
PP: Trực quan, hỏi đáp,
thực hành
ĐD: SGK trang 96
Hoạt động cả lớp
Bước1: HDHS chuẩn bị
- GV đọc bài chuẩn bị viết ở SGK Gọi 1-2 em đọc
? Từ các cành lá, những đài hoa xuất hiện như thế nào?
? Bài chính tả có mấy câu?
- HS luyện bảng con những chữ viết dễ sai, dễ lẫn: xuất hiện, căng mịn, dòng sữa
Bước 2: HS viết bài vào vở
- GV đọc chậm rãi từng cụm từ cho HS viết bài
HS viết bài vào vở
Bước 3: Chấm chữa bài cho HS
GV đọc dò chậm rãi- HS soát lỗi
GV thu 2-3 nhóm chấm Nhận xét chung
Hoạt động 3: (6-7’)
HDlàm bài tập chính tả
MT: Làm đựoc BT2, BT3,
PP: Thực hành
ĐD:Bìa ghi sẵn nội dung
BT2, BT3 VBT TV
Hoạt động cá nhân
Bước 1:
HS đọc yêu cầu bài
GV nhấn mạnh: Điền ng/ ngh
HS tự làm bài vào vở bài tập 2 em làm bài vào bìa
HS làm bài xong đính kết quả lên bảng
Lớp và GV nhận xét, chữa bài
? Trước những chữ nào, em chỉ cần viết ng mà không viết ngh?
Trước những chữ nào, em chỉ cần viết ngh mà không viết ng?
GV đính quy tắc viết ng/ngh cho HS đọc
Bước 2: HD làm BT3
HS đọc yêu cầu bài
Tiến hành tương tự BT2
GV theo dõi HS làm Củng cố, dặn dò: (2’)
Nhận xét tiết học Viết lại những từ mình viết sai cho đúng chính tả
Thứ 4 ngày 18 tháng 11 năm 2009
Tập đọc: MẸ
Trang 8Các hoạt động Hoạt động cụ thể
Hoạt động 1:(5’)
Bài cũ:
MT: Kiểm tra lại bài học:
“Sự tích cây vú sữa” và trả
lời câu hỏi
- GV gọi 2 HS nối tiếp nhau đọc bài: Sự tích cây vú sữa
? Những nét nào ở cây nêu lên hình ảnh mẹ?
- GV nhận xét đánh giá
Hoạt động 2 : (20’)
Luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ
MT: Biết ngắt nhịp đúng
câu thơ lục bát(2/4 và 4/4;
riêng dòng 7,8 ngắt 3/3 và
3/5)
PP: Làm mẫu, hỏi đáp, thực
hành
ĐD: SGK trang 101
Thẻ câu: Lặng rồi… nắng
oi
GV treo tranh và hỏi: Tranh vẽ gì?
GV giới thiệu bài: Ghi đề bài lên bảng
Hoạt động nhóm
Bước 1: GV đọc mẫu toàn bài
Bước 2: Luyện đọc
- Đọc từng câu: HS nối tiếp nhau đọc từng dòng thơ
? Trong bài có từ nào khó đọc? ( tiếng võng, ngôi sao, giấc tròn… )
GV cho HS luyện đọc
- Đọc từng đoạn: GV chia đoạn: ( Đoạn 1: 2 dòng đầu, đoạn 2: 6 dòng tiếp, đoạn 3: còn lại)
-HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn 2-3 lượt
GV đính thẻ câu, hướng dẫn HS luyện đọc:Lặng rồi/ cả tiếng con ve/
Con ve cũng mệt/ vì hè nắng oi.//
- HS đọc thầm từ chú giải
- Đọc từng đoạn trong nhóm -Thi đọc giữa các nhóm
Lớp đọc đồng thanh
Hoạt động 3: (8’)
Hướng dẫn tìm hiểu bài
MT: Cảm nhận được nổi vất
vả và tình thương bao la của
mẹ dành cho con
PP: Thảo luận, hỏi đáp
ĐD: SGK trang 101
Hoạt động cả lớp
-1 HS đọc thầm toàn bài, cả lớp đọc thầm và TLCH
? Hình ảnh nào cho biết đêm hè rất oi bức? ( HS đọc chú giải ở SGK)
? Mẹ làm gì để con ngủ ngon giấc?
? Giấc tròn có nghĩa là gì? ( HS đọc to từ ở chú giải)
? Người mẹ được so sánh với hình ảnh nào?
HS đọc to toàn bài, lớp đọc thầm
? Bài thơ giúp em hiếu về người mẹ như thế nào?
GV kết luận chung
Hoạt động 4 : (5’)
Đọc thuộc lòng
MT: Thuộc 6 dòng thơ cuối
PP: Luyện tập thực hành
Hoạt động cá nhân
- HS xung phong đọc thuộc trước lớp
- Lớp nhận xét, tuyên dương HS đọc đúng và hay
Củng cố - Dặn dò (2’) - GV nhận xét tiết học - Chuẩn bị bài sau: Bông hoa niềm vui
Toán: 33 – 5
I Bài cũ : (5’)
Trang 9- Đọc thuộc bảng trừ 13 trừ
đi một số
- HS làm bảng con
- GV gọi HS lên bảng đọc thuộc bảng trừ 13 trừ đi một số ( 2 em)
- Làm bảng con: 13 – 7 13 – 8 13 – 9
- GV nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 1 : ( 15’)
MT: Biết thực hiện phép trừ
có nhớ trong phạm vi 100,
dạng 33 – 5
PP: Thực hành, trực quan,
luyện tập
Đồ dùng: Que tính
Hoạt động cả lớp
- GV đọc đề toán: Có 33 que tính, bớt đi 5 que Hỏi còn lại mấy que tính?
- HS đọc lại đề toán
? Để biết còn lại mấy que tính ta phải làm phép tính gì? ( HS trả lời)
- GV ghi: 33 – 5 = ?
- GV cho 1 HS đặt que tính lên bàn, thao tác và nêu KQ
- Nêu cách bớt
- Viết lên bảng: 33 – 5 = 28
- Đặt tính:
33
- 5 28
- HS nhắc lại cách đặt tính: 3 – 5 em
- HS nêu cách tính: 4 – 6 em
Hoạt động 2: (15’)
MT:
- Biết giải bài toán có một
phép trừ dạng 33 – 5
- Biết tìm số hạng chưa
biết của một tổng (đưa về
phép trừ dạng 33 – 5 )
PP: Thực hành, luyện tập
ĐD: Vở ô li
Bảng con
Hoạt động cá nhân
- GV giao BT cho HS làm Bài 1: Tính: Cho HS làm bảng con Bài 2(câu a), 3(câu a, b) :
+ HS làm vào vở + GV theo dõi, hướng dẫn HS yếu + Chấm điểm cả lớp
- HS khá, giỏi làm BT 4
III Củng cố, dặn dò: ( 5’) - Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau: 53 – 15
Luyện từ và câu: TỪ NGỮ VỀ TÌNH CẢM DẤU PHẨY
Hoạt động 1: (5’):Bài cũ
MT: HS biết kể tên 1 số - Nêu các từ ngữ chỉ đồ dùng trong nhà và tác dụng của nó?
Trang 10dụng cụ trong nhà, tác dụng
của nó
PP:Hỏi - Đáp
- Tìm các từ ngữ chỉ việc làm của em để giúp đỡ ông bà
Hoạt động 2: (13’)
HD HS làm BT1, BT2
MT: Biết ghép tiếng theo
mẫu để tạo các từ chỉ tình
cảm gia đình, biết dùng một
số từ tìm được để điền vào
chỗ trống trong câu
PP:Thảo luận, thực hành
ĐD:Bảng nhóm, VBT TV
Hoạt động nhóm
- HS đọc yêu cầu bài tập 1
- GV giao việc: Ghép tiếng tạo thành từ 2 tiếng chỉ tình cảm
- HS thảo luận rồi ghi ra bảng nhóm
- Đại diện nhóm trình bày-Lớp nhận xét bổ sung
- GV ghi nhanh đáp án lên bảng: yêu thương, thương yêu, yêu mến, mến yêu, yêu kính, kính yêu
- HS đọc yêu cầu bài tập 2 Hoạt động nhóm đôi
- Giao việc: Từng đôi 1 nên chọn từ nào điền vào cho câu hoàn chỉnh
- Nhiều em đọc kết quả,lớp nhận xét bổ sung
- Chú ý: Không nói “Cháu yêu mến ông bà” Vì yêu mến dùng để thể hiện tình cảm với bạn bè ,người ít tuổi hơn
Hoạt động 3: (8’)
HD HS làm BT3
MT: Nói được 2,3 câu về
hoạt động của mẹ và con
được vẽ trong tranh
PP:Trực quan, thực hành
ĐD: Tranh phóng to SGK
Hoạt động cả lớp
Bài tập 3: HS đọc yêu cầu bài
- GV nhấn mạnh: Quan sát tranh rồi đặt câu về hoạt động
mẹ và con trong tranh
- HS nhìn tranh nói 2- 3 câu
- HS nối tiếp nhau đặt câu Lớp theo dõi, nhận xét tuyên dương những em đặt câu tốt
Hoạt động 4: (5’)
HD HS làm BT4
MT: Biết đặt dấu phẩy vào
chỗ hợp lí trong câu
PP: Thực hành
ĐD: VBTTV Bảng phụ ghi
sẵn bài tập
Hoạt động cá nhân
Bài tập 4: HS đọc yêu cầu bài
HS làm vào vở bài tập, một HS làm bảng phụ
HS làm xong đính bài lên bảng, lớp nhìn bảng phụ chữa bài
Đáp án:
- Giường tủ, bàn ghế…
- Giày dép, mũ nón
Củng cố - Dặn dò Nhận xét chung giờ học Hoàn thành bài ở VBTTV
Thứ 5 ngày 19 tháng 11 năm 2009
Toán: 53 – 15
I Bài cũ :
- Đọc thuộc bảng trừ 13 trừ
đi một số
- GV gọi HS lên bảng đọc thuộc bảng trừ 13 trừ đi một số ( 2 em)