1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài soạn các môn lớp 2 - Tuần 12

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 222,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C¸ch tiÕn hµnh: - Giáo viên cho học sinh thi đọc toàn - Học sinh các nhóm thi đọc toàn bài.. - Cả lớp nhận xét chọn người thắng - Giáo viên nhận xét chung.[r]

Trang 1

Tuần 12 Ngày soạn: 30 – 10 – 2009

Ngày giảng: Thứ hai ngày 2 tháng 11 năm 2009

Tiết 1: Chào cờ

Tập trung toàn trường

Tiết 2: Toán

$ 51: Tìm số bị trừ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Giúp học sinh:

- Biết cách tìm một số bị trừ khi biết hiệu và số trừ

- Củng cố về vẽ đoạn thẳng và tìm điểm cắt nhau của hai đoạn thẳng

2 Kĩ năng:

- Thực hiện thành thạo toán dạng tìm x

- Vẽ được đoạn thẳng và tìm điểm cắt nhau của hai đoạn thẳng

3 Thái độ: Yêu thích môn học.

*HSKKVH: Biết trình bày dạng toán tìm x.

II Các hoạt động dạy- học.

A Kiểm tra bài cũ:

- Tìm x: Yêu cầu HS làm bảng con

- Mời 1 em lên bảng

- Nhận xét, chữa bài

x + 18 = 52

x = 52 – 18

x = 34

27 + x = 82

x = 82 – 27

x = 55

B Bài mới:

Trang 2

1 Giới thiệu bài.

2 Phát triển bài

Hoạt động 1: Hình thành kiến thức tìm số

bị trừ

Mục tiêu: Biết cách tìm một số bị trừ khi

biết hiệu và số trừ

- Giới thiệu cách tìm số bị trừ chưa biết

- Có 10 ô vuông (đưa mảnh giấy có 10 ô

vuông) Hỏi còn bao nhiêu ô vuông ?

- Còn lại 6 ô vuông

- Làm thế nào để biết còn lại 6 ô vuông - Thực hiện phép trừ

10 – 4 = 6

- Hãy gọi tên và các thành phần trong

phép tính ?

SBT ST Hiệu

- Gọi số ô vuông ban đầu chưa biết là x

Số ô vuông bớt đi là 4 Số ô vuông còn lại

là 6

- Đọc phép tính tương ứng còn lại ? x - 4 = 6

x = 6 + 4

x = 10

- x được gọi là gì ? - x là số bị trừ chưa biết

- Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào? - Lấy hiệu cộng với số trừ

- Nhiều HS nêu lại

Hoạt động 2: Thực hành

Mục tiêu: Làm thành thạo dạng toán tìm x

Trang 3

Cách tiến hành:

- GV hướng dẫn HS làm phần a

a) x – 4 = 8

x = 8 + 4

x = 12

b)

x – 9 = 18

x = 18 + 9

x = 27

*HSKKVH: Làm phần b và c.

- GV nhận xét, chữa bài

c)

x – 10 = 25

x = 25 + 10

x = 35

*HSKKVH: làm vào bảng con

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống - 1 HS đọc yêu cầu

- Cho HS nêu lại cách tìm hiệu, tìm số bị

trừ sau đó yêu cầu HS tự làm

- HS làm bài vào sách

- 1 HS làm bảng phụ

Số bị trừ 11 21 49 62 94

Bài 3: Số

- Bài toán cho biết gì về các số cần điền ?

- Cho hs làm vào bảng nhóm

- Là số bị trừ trong phép trừ

- 7 trừ 2 bằng 5 (điền 7)

- 10 trừ 4 bằng 6 (điền 10)

- 5 trừ 5 bằng 0 (điền 5)

- Cho HS chấm 4 điểm và ghi tên (như

SGK)

- Vẽ đoạn thẳng AB và đoạn thẳng CD Cắt

Trang 4

nhau tại điểm 0 Ghi tên điểm 0.

- Nhận xét chữa bài

3 Kết luận:

- GV hệ thống nội dung bài

- Nhận xét tiết học

Tiết 4+5: Tập đọc

$ 34+35: Sự tích cây vú sữa

I mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới: vùng vằng, là cà, hiểu nghĩa diễn đạt qua các hình ảnh, mỏi mắt mong chờ (lá) đỏ hoe như mắt mẹ khóc chờ con (cây) xoè cành ôm cây

- Hiểu nội dung ý nghĩa câu chuyện: Tình cảm yêu thương sâu nặng của

mẹ đối với con

2 Kĩ năng:

- Đọc chơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở các câu có nhiều dấu

phẩy

- Bước đầu biết bộc lộ cảm xúc qua giọng đọc

3.Thái độ: Giáo dục tình cảm đẹp đẽ với cha mẹ

*HSKKVH: Đọc trơn với tốc độ 25 tiếng/ phút.

- THBVMT: Hoạt động 2

II Đồ dung dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc SGK

Trang 5

III các hoạt động dạy học:

Tiết 1

A KIểm tra bài cũ.

- 1 em đọc đoạn 3 và trả lời câu hỏi

- Qua câu chuyện cho em biết điều gì ? - Sự ngốc nghếch buông cười của

cậu bé

B Bài mới

1 Giới thiệu bài.

2 Phát triển bài.

Hoạt động 1: Luyện đọc.

Mục tiêu: Đọc câu, đoạn và ngắt nghỉ đúng

Hiểu nghĩa của từ mới

Cách tiến hành.

Bước 1: Đọc câu.

*HSKKVH: đọc câu.

Bước 2: Đọc đoạn.

- HS đọc câu nối tiếp

- HSKKVH: đọc câu ngắn.

- Bài đã chia đoạn có đánh số theo thứ

tự từng đoạn (riêng đoạn 2 cần tách làm

hai: "không biết như mây" "hoa

rụng…vỗ về"

- GV hướng dẫn HS ngắt hơi các câu

trên bảng phụ

- 1 HS đọc lại

- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trước lớp

- Giải nghĩa từ

Trang 6

- Ghé qua chỗ này, dừng ở chỗ khác để

chơi gọi là gì ?

- La cà (1 HS đọc phần chú giải)

- Mỏi mắt chờ mong - Chờ đợi mong mỏi quá lâu

Bước 3: Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 4

Bước 4: Thi đọc giữa các nhóm

- Nhận xét

- Các nhóm thi đọc đồng thanh cá nhân từng đoạn, cả bài

Tiết 2

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

Mục tiêu: Trả lời được các câu hỏi trong

nội dung bài

Cách tiến hành.

- Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi ?( HSKKVH) - Cậu bé ham chơi bị mẹ mắng,

vùng vằng bỏ đi

Câu 2: (1 HS đọc) - HS đọc thầm phần đầu đoạn 2

- Vì sao cuối cùng cậu bé lại tìm đường

về nhà ?

- Đi la cà khắp nơi cậu vừa đói vừa rét, lại bị trẻ lớn hơn đánh, cậu mới nhớ mẹ và trở về nhà

- Trở về nhà không thấy mẹ cậu đã làm

gì ?

- Gọi mẹ khản cả tiếng rồi ôm lấy một cây xanh trong vườn mà khóc Câu 3: (1 HS đọc) - HS đọc phần còn lại của đoạn 3

- Thứ quả lạ xuất hiện trên cây như thế

nào ?

- Từ các cành lá những cành hoa bé

tí trổ ra, nở trắng như mây; rồi hoa rụng, quả xuất hiện…

- Thấy quả ở cây này có gì lạ ? - Lớn nhanh da căng mịn màu xanh

Trang 7

óng ánh…tự rơi vào lòng bé.

- Những nét nào ở cây gợi lên hình ảnh

của mẹ ?

- Lá đỏ hoe như mắt mẹ khóc chờ con Cây xoè xành ôm cậu bé như tay

mẹ âu yếm vỗ về

Câu 5: (1 HS đọc)

- Theo en nếu được gặp lại mẹ cậu bé sẽ

nói gì ?

- Con đã biết lỗi xin mẹ tha thứ cho con…

CHTHMT:- Câu chuyện cho em biết

điều gì ?

- Tình cảm yêu thương sâu nặng của

mẹ đối với con

+ Hoạt động 3: Luyện đọc lại

+ Mục tiêu: Đọc lưu loát , diễn cảm bài.

+ Cách tiến hành:

- Cho hs thi đọc trước lớp - Các nhóm thi đọc

- Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn đọc hay nhất

- GV nhận xét, bình chọn

3 Kết luận:

- GV hệ thống nội dung bài

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị cho giờ kể chuyện

Ngày soạn : 1 – 11 – 2009

Ngày giảng: Thứ ba ngày 3 tháng 11 năm 2009.

Tiết 1: Toán

$52: 13 trừ đi một số 13 – 5

Trang 8

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Giúp học sinh:

- Tự lập bảng trừ có nhớ, dạng 13 - 5 và bước đầu học thuộc bảng trừ đó

2 Kĩ năng:

- Biết vận dụng bảng trừ đã học để làm tính, giải toán

3 Thái độ: Yêu thích môn học.

*HSKKVH: Làm được phép tính trừ dạng 13 – 5.

II đồ dùng dạy học:

- 1 bó 1 chục que tính và 13 que tính rời

II Các hoạt động dạy- học:

A Kiểm tra bài cũ: - Cả lớp làm bảng con

- Nêu cách đặt tính rồi tính - 3 HS nêu

- Nhận xét chữa bài

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài.

- GV nêu mục đích yêu cầu tiết học

2 Phát triển bài.

Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ 13 –

5:

Mục tiêu: Thực hiện được phép trừ 13- 5

Cách tiến hành:

Bước 1: Nêu vấn đề

Trang 9

Có 13 que tính bớt đi 5 que tính Hỏi

còn bao nhiêu que tính ?

- Nghe phân tích đề toán

- Muốn biết còn bao nhiêu que tính ta

phải làm thế nào ?

- Thực hiện phép trừ

- Viết phép tính lên bảng 13 – 5

Bước 2: Tìm kết quả.

- Hướng dẫn đặt tính rồi tính

GV nhận xét

Bước 3: Lập bảng trừ 13 – 5.

- Cho hs đọc bảng trừ

Hoạt động 2: Thực hành

Mục tiêu: Thực hiện thành thạo các bài

tập dạng 13 – 5 và biết giải toán có lời

văn

- 1 hs thực hiện trên bảng, lớp làm vào nháp

- HS tự lập bảng trừ theo hướng dẫn

- HS đọc ĐT và CN

- HS ghi kết quả và nối tiếp nêu miệng a) 9 + 4 = 13 8 + 5 = 13

4 + 9 = 13 5 + 8 = 13

13 – 9 = 4 13 – 8 = 5

13 – 4 = 9

13 – 5 = 8

*HSKKVH: Làm phần a

b) 13 – 3 – 5 = 5 13 – 3 – 1 = 9

12 – 8 = 5 13 – 8 = 5

13 – 3 – 1 = 9 13 – 3 – 4 = 6

Bài 1: Tính nhẩm

- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả

SGK

*HSKKVH: Làm phần a.

- Nêu cách tính nhẩm

13 – 4 = 9 13 – 7 = 6

Trang 10

Bài 2: Yêu cầu HS làm vào bảng nhóm

- GV nhận xét

Bài 3: Cho hs làm bảng con.

- GV nhận xét

Bài 4: Cho hs làm vào vở.

- GV cho 1 em làm vào bảng phụ

- GV nhận xét

- HS nêu yêu cầu

- Lớp làm vào bảng nhóm và trình bày trước lớp

- HS làm bảng con

- Bài 3: Tóm tắt

Có : 13 xe đạp

Đã bán: 6 xe đạp Còn: xe đạp Bài giải Cửa hàng còn lại là:

13 – 6 = 7 ( xe) Đáp số: 7 xe đạp

3 Kết luận:

- Dặn dò: Về nhà học thuộc các công

thức 13 trừ đi một số

- Nhận xét tiết học

Tiết 2: Mĩ thuật

( GV mĩ thuật dạy)

Tiết 3: Kể chuyện

$ 12: Sự tích cây vú sữa

I Mục tiêu – yêu cầu:

1 Kiến thức:

Trang 11

- Kể câu chuyện “ Sự tích cây vú sữa” và hiểu ý nghĩa của câu chuyện.

2 Kĩ năng:

- Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện đoạn 1 bằng lời của mình

- Biết dựa theo từng ý tóm tắt, kể được phần chính của câu chuyện

- Biết kể đoạn kết của câu chuyện theo mong muốn ( tưởng tượng )của riêng

mình

-Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể, biết nhận xét đánh giá lời kể của

bạn

3 Thái độ: Giáo dục tình cảm đẹp đẽ với cha mẹ.

*HSKKVH: Kể được đoạn 1 của chuyện.

II Đồ Dùng Dạy Học:

- Tranh minh hoạ trong sách giáo khoa

- Bảng phụ ghi các ý tóm tắt ở bài tập 2

III hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Kể lại câu chuyện: Bà cháu - 2 HS kể

- Nhận xét cho điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài.

2 Phát triển bài.

Hoạtđộng1:Hướng dẫn kể chuyện

Mục tiêu: Kể được từng đoạn câu chuyện.

Cách tiến hành:

Bước 1: Kể từng đoạn 1 bằng lời kể của em - 1 HS đọc

- Kể bằng lời của mình nghĩa là như thế nào ? - Kể theo nội dung và bằng lời của

mình

Trang 12

*Gợi ý:

- Cậu bé là người như thế nào ?

- Cậu với ai ? Tại sao cậu bỏ nhà ra đi ? khi

cậu ra đi mẹ làm gì ?

- Ngày xưa có một cậu bé rất lười biếng

và ham chơi Cậu ở cùng mẹ trong một ngôi nhà nhỏ có vườn rộng Mẹ cậu luôn vất vả một hôm do mải chơi…đợi con về

- Gọi nhiều HS kể lại

* HSKKVH: Kể đoạn 1 câu chuyện.

- Nhiều HS kể bằng lời của mình

*HSKKVH: Kể đoạn 1

- GV theo dõi nhận xét

Bước 2: Kể lại phần chính theo từng ý tóm tắt

- Đại điện các nhóm kể trước lớp

Hoạt động2: Kể đoạn kết của chuyện

Mục tiêu: Biết kể đoạn kết của câu chuyện theo

mong muốn ( tưởng tượng )của riêng mình

Cách tiến hành:

- 1 HS đọc yêu cầu

- Thi kể trước lớp - Đại diện các nhóm kể trước lớp

3 Kết luận:

- Nhận xét, khen những HS kể hay

- Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân

nghe

Tiết 4: Chính tả (Tập chép)

$ 23: Sự tích cây vú sữa

Trang 13

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Viết một đoạn trong bài “ Sự tích cây vú sữa” ( từ Từ các cành lá đến như sữa mẹ)

- Hiểu nội dung đoạn viết

- Làm các bài tập trong SGK

2 Kĩ năng:

- Nghe viết chính xác, trình bày đúng 1 đoạn truyện sự tích cây vú sữa

- Làm đúng các bài tập phân biệt ng/ngh, tr/ch hoặc ac/at

3 Thái độ:

- Kiên trì, cẩn thận khi viết chữ

*HSKKVH: Viết đúng 3 câu.

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết quy tắc chính tả với ng/ngh

- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2, 3

III hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài

- GV nêu mục đích, yêu cầu

2 Phát triển bài.

Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép

Mục tiêu: Chép đúng và hiểu nội dung

đoạn viết

Cách tiến hành:

Bước 1: Hướng dẫn tập chép

Trang 14

- 2 HS đọc lại Bước 2: Tìm hiểu ND đoạn viết

- Từ các cành lá những đài hoa xuất hiện

như thế nào ?

- Quả trên cây xuất hiện ra sao ?

- Bài chính tả có mấy câu ?

- Những câu nào có dấu phẩy, em hãy đọc

lại câu đó ? ( HSKKVH)

Bước 3: Viết từ khó

- GV đọc cho HS viết bảng con

- Chỉnh sửa lỗi cho HS

Bước 4: Viết bài vào vở

*HSKKVH: Viết 3 câu

- GV theo dõi giúp đỡ hs viết chậm

Hoạt động 2: Luyện tập

Mục tiêu: Làm đúng các bài tập phân biệt

ng/ngh, tr/ch hoặc ac/at

Cách tiến hành:

Bài 2: Gọi hs đọc yêu cầu.

- Cho hs làm bảng nhóm

- Nhận xét, chữa bài

Bài 3: Tiến hành tương tự.

3 Kết luận.

- Nhận xét tiết học

- Viết lại những chữ đã viết sai

- Trổ ra bé tí nở trắng như mây

- Lớn nhanh, da căng mịn xanh óng ánh rồi chín

- Có 4 câu

- HS đọc câu 1, 2, 4

*HSKKVH đọc câu 1,2,4.

- HS viết bảng con

Trổ ra, nở trắng

- HS nhìn bảng chép vào vở

- HSKKVH: Viết 3 câu đầu vào vở.

- 1 hs đọc

- HS làm trong nhóm và báo cáo trước lớp

Trang 15

Ngày soạn: 2 – 11 – 2009

Ngày giảng: Thứ tư ngày 4 tháng 11 năm 2009.

Tiết 1: Tập đọc

$ 48: Mẹ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức.

- Đọc toàn bài Hiểu nghĩa các từ được chú giải

- Hiểu hình ảnh so sánh mẹ là ngọn gió của con suốt đời

- Cảm nhận được nỗi vất vả và tình thương yêu bao la của mẹ dành cho em -Học thuộc lòng bài thơ

2 Kĩ năng.

- Đọc trơn toàn bài, ngắt nghỉ đúng câu thơ lục bát (2/4 và 4/4; riêng dòng 7,8 ngắt3/3và 3/5 )

- Biết đọc kéo dài các từ ngữ chỉ gợi tả âm thanh ạ ời, kéo cà, đọc bài với giọng nhẹ nhàng tình cảmba

3 Thái độ: Cảm nhận được cuộc sống gia đình tràn ngập tình yêu thương

của mẹ

*HSKKVH: Đọc đúng với tốc độ 30 tiếng/ phút.

+THBVMT: Khai thác trực tiếp nội dung bài ở hoạt động 2.

II hoạt động dạy- học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài: Điện thoại - 2 HS đọc

Trang 16

- Khi nói chuyện trên điện thoại em

cần ghi nhớ những điều gì ?

- 1 HS trả lời

B Bài mới:

1.Giới thiệu bài.

2 Phát triển bài.

Hoạt động 1: Luyện đọc

Mục tiêu: Đọc trơn bài, phát âm chính

xác và hiểu nghĩa từ mới

Cách tiến hành:

Bước 1: GV đọc mẫu toàn bài - HS nghe

Bước 2: Hướng dẫn luyện đọc kết hợp

giải nghĩa từ

a Đọc từng câu - HS tiếp nối nhau đọc từng câu

- GV theo dõi uốn nắn khi HS đọc

chưa đúng

b Đọc từng đoạn trước lớp

*HSKKVH: Đọc đoạn 1.

- Đ1: 2 dòng đầu

*HSKKVH: đọc 2 dòng đầu.

Bài này có thể chia làm 3 đoạn - Đ2: 6 dòng thơ tiếp

- Đ3: Còn lại

- GV treo bảng phụ hướng dẫn cách

ngắt nghỉ hơi đúng

- HS nối tiếp nhau đọc bài

+ Giảng từ: Nắng oi - Nắng nóng không có gió rất khó chịu

- Giấc ngủ ngon lành đều đặn gọi là gì ? - Giấc tròn

c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong

nhóm

- GV theo dõi các nhóm đọc

d Thi đọc giữa các nhóm - Các nhóm thi đọc từng đoạn và cả

Trang 17

bài, ĐT, CN.

Hoạt động 2: Tỡm hiểu bài

Mục tiêu: Hiểu nội dung bài để trả lời

đúng câu hỏi trong SGK

Cách tiến hành:

Bước 1: HS thảo luận theo cặp

Bước 2: Vấn đáp trước lớp

- cho các nhóm đại diện vấn đáp trước

lớp

1 Hỡnh ảnh nào cho biết đờm hố rất oi

bức ?

2 Mẹ làm gỡ để con ngủ giấc trũn ?

3 Người mẹ được so sỏnh với những

hỡnh ảnh nào ?

- GV nhận xét

+CHTHBVMT: Qua bài học em cảm

nhận được điều gì?

Hoạt động 3: Luyện đọc lại.

Mục tiêu: Đọc lưu loát diễn cảm bài.

Cách tiến hành:

- Giỏo viờn cho học sinh thi đọc toàn

bài

- Giỏo viờn nhận xột chung

3 Kết luận.

- Hệ thống nội dung bài

- Nhận xột giờ học

- HS thay nhau hỏi và trả lời câu hỏi trong SGK.

- Đại diện các nhóm hỏi và trả lời trước lớp.

- Tiếng ve cũng lặng đi vỡ đờm hố oi bức

- Mẹ vừa đưa vừng hỏt ru vừa quạt cho con mỏt

- Những ngụi sao thức, trờn bầu trời đờm, ngọn giú mỏt lành

- Tự học thuộc bài thơ

- Cuộc sống gia đình tràn ngập tình yêu thương của mẹ

- Học sinh cỏc nhúm thi đọc toàn bài

- Cả lớp nhận xột chọn người thắng cuộc

Tiết 2: Âm nhạc

( GV âm nhạc dạy)

Tiết 3: Toỏn

$ 53 : 33- 5.

I Mục tiờu:

Trang 18

1 Kiến thức:

- Biết thực hiện phộp trừ cú nhớ, số bị trừ là số cú 2 chữ số và cú chữ số

hàng đơn vị là 3, số trừ là số cú 1 chữ số

- Củng cố cỏch tỡm số hạng trong phộp cộng và tỡm số bị trừ trong phộp trừ

2 Kĩ năng:

- Thực hiện phép trừ có nhớ thành thạo

- Thực hiện thành thạo dạng toán tìm x

3 Thái độ: Có hứng thú học môn Toán.

*HSKKVH: Thực hiện được phép trừ có nhớ.

II Đồ dựng học tập:

- Giỏo viờn: 3 bú mỗi bú một chục que tớnh và 5 que tớnh rời

- Học sinh: Bảng phụ, vở bài tập

III Cỏc hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ:

- Giỏo viờn gọi học sinh lờn đọc thuộc lũng bảng cụng thức 13 trừ đi

một số

- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm

B Bài mới:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu bài.

2 Phát triển bài.

Hoạt động 1: Giới thiệu phộp trừ: 33- 5

Mục tiêu: Thực hiện được phép trừ 33 – 5.

Cách tiến hành:

Bước 1:

- Giỏo viờn nờu bài toỏn dẫn đến phộp tớnh:

33- 5

- Hướng dẫn học sinh thao tỏc trờn que tớnh

Bước 2:

- Hướng dẫn học sinh đặt tớnh

33

- 5

28

* 3 khụng trừ được 5, lấy 13 trừ 5 bằng 8,

viết 8, nhớ 1

* 3 Trừ 1 bằng 2, viết 2

* Vậy 33 – 5 = 28

Hoạt động 2: Thực hành.

Mục tiêu: Thực hành thành thạo các bài tập

- Học sinh nhắc lại bài toỏn

- Học sinh thao tỏc trờn que tớnh để tỡm ra kết quả là 28

- Học sinh thực hiện phộp tớnh vào bảng con

- Học sinh nờu cỏch thực hiện: Đặt tớnh, rồi tớnh

- Học sinh nhắc lại

Ngày đăng: 01/04/2021, 15:47

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w