C¸ch tiÕn hµnh: - Giáo viên cho học sinh thi đọc toàn - Học sinh các nhóm thi đọc toàn bài.. - Cả lớp nhận xét chọn người thắng - Giáo viên nhận xét chung.[r]
Trang 1Tuần 12 Ngày soạn: 30 – 10 – 2009
Ngày giảng: Thứ hai ngày 2 tháng 11 năm 2009
Tiết 1: Chào cờ
Tập trung toàn trường
Tiết 2: Toán
$ 51: Tìm số bị trừ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Giúp học sinh:
- Biết cách tìm một số bị trừ khi biết hiệu và số trừ
- Củng cố về vẽ đoạn thẳng và tìm điểm cắt nhau của hai đoạn thẳng
2 Kĩ năng:
- Thực hiện thành thạo toán dạng tìm x
- Vẽ được đoạn thẳng và tìm điểm cắt nhau của hai đoạn thẳng
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
*HSKKVH: Biết trình bày dạng toán tìm x.
II Các hoạt động dạy- học.
A Kiểm tra bài cũ:
- Tìm x: Yêu cầu HS làm bảng con
- Mời 1 em lên bảng
- Nhận xét, chữa bài
x + 18 = 52
x = 52 – 18
x = 34
27 + x = 82
x = 82 – 27
x = 55
B Bài mới:
Trang 21 Giới thiệu bài.
2 Phát triển bài
Hoạt động 1: Hình thành kiến thức tìm số
bị trừ
Mục tiêu: Biết cách tìm một số bị trừ khi
biết hiệu và số trừ
- Giới thiệu cách tìm số bị trừ chưa biết
- Có 10 ô vuông (đưa mảnh giấy có 10 ô
vuông) Hỏi còn bao nhiêu ô vuông ?
- Còn lại 6 ô vuông
- Làm thế nào để biết còn lại 6 ô vuông - Thực hiện phép trừ
10 – 4 = 6
- Hãy gọi tên và các thành phần trong
phép tính ?
SBT ST Hiệu
- Gọi số ô vuông ban đầu chưa biết là x
Số ô vuông bớt đi là 4 Số ô vuông còn lại
là 6
- Đọc phép tính tương ứng còn lại ? x - 4 = 6
x = 6 + 4
x = 10
- x được gọi là gì ? - x là số bị trừ chưa biết
- Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào? - Lấy hiệu cộng với số trừ
- Nhiều HS nêu lại
Hoạt động 2: Thực hành
Mục tiêu: Làm thành thạo dạng toán tìm x
Trang 3Cách tiến hành:
- GV hướng dẫn HS làm phần a
a) x – 4 = 8
x = 8 + 4
x = 12
b)
x – 9 = 18
x = 18 + 9
x = 27
*HSKKVH: Làm phần b và c.
- GV nhận xét, chữa bài
c)
x – 10 = 25
x = 25 + 10
x = 35
*HSKKVH: làm vào bảng con
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống - 1 HS đọc yêu cầu
- Cho HS nêu lại cách tìm hiệu, tìm số bị
trừ sau đó yêu cầu HS tự làm
- HS làm bài vào sách
- 1 HS làm bảng phụ
Số bị trừ 11 21 49 62 94
Bài 3: Số
- Bài toán cho biết gì về các số cần điền ?
- Cho hs làm vào bảng nhóm
- Là số bị trừ trong phép trừ
- 7 trừ 2 bằng 5 (điền 7)
- 10 trừ 4 bằng 6 (điền 10)
- 5 trừ 5 bằng 0 (điền 5)
- Cho HS chấm 4 điểm và ghi tên (như
SGK)
- Vẽ đoạn thẳng AB và đoạn thẳng CD Cắt
Trang 4nhau tại điểm 0 Ghi tên điểm 0.
- Nhận xét chữa bài
3 Kết luận:
- GV hệ thống nội dung bài
- Nhận xét tiết học
Tiết 4+5: Tập đọc
$ 34+35: Sự tích cây vú sữa
I mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới: vùng vằng, là cà, hiểu nghĩa diễn đạt qua các hình ảnh, mỏi mắt mong chờ (lá) đỏ hoe như mắt mẹ khóc chờ con (cây) xoè cành ôm cây
- Hiểu nội dung ý nghĩa câu chuyện: Tình cảm yêu thương sâu nặng của
mẹ đối với con
2 Kĩ năng:
- Đọc chơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở các câu có nhiều dấu
phẩy
- Bước đầu biết bộc lộ cảm xúc qua giọng đọc
3.Thái độ: Giáo dục tình cảm đẹp đẽ với cha mẹ
*HSKKVH: Đọc trơn với tốc độ 25 tiếng/ phút.
- THBVMT: Hoạt động 2
II Đồ dung dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
Trang 5III các hoạt động dạy học:
Tiết 1
A KIểm tra bài cũ.
- 1 em đọc đoạn 3 và trả lời câu hỏi
- Qua câu chuyện cho em biết điều gì ? - Sự ngốc nghếch buông cười của
cậu bé
B Bài mới
1 Giới thiệu bài.
2 Phát triển bài.
Hoạt động 1: Luyện đọc.
Mục tiêu: Đọc câu, đoạn và ngắt nghỉ đúng
Hiểu nghĩa của từ mới
Cách tiến hành.
Bước 1: Đọc câu.
*HSKKVH: đọc câu.
Bước 2: Đọc đoạn.
- HS đọc câu nối tiếp
- HSKKVH: đọc câu ngắn.
- Bài đã chia đoạn có đánh số theo thứ
tự từng đoạn (riêng đoạn 2 cần tách làm
hai: "không biết như mây" "hoa
rụng…vỗ về"
- GV hướng dẫn HS ngắt hơi các câu
trên bảng phụ
- 1 HS đọc lại
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trước lớp
- Giải nghĩa từ
Trang 6- Ghé qua chỗ này, dừng ở chỗ khác để
chơi gọi là gì ?
- La cà (1 HS đọc phần chú giải)
- Mỏi mắt chờ mong - Chờ đợi mong mỏi quá lâu
Bước 3: Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 4
Bước 4: Thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét
- Các nhóm thi đọc đồng thanh cá nhân từng đoạn, cả bài
Tiết 2
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
Mục tiêu: Trả lời được các câu hỏi trong
nội dung bài
Cách tiến hành.
- Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi ?( HSKKVH) - Cậu bé ham chơi bị mẹ mắng,
vùng vằng bỏ đi
Câu 2: (1 HS đọc) - HS đọc thầm phần đầu đoạn 2
- Vì sao cuối cùng cậu bé lại tìm đường
về nhà ?
- Đi la cà khắp nơi cậu vừa đói vừa rét, lại bị trẻ lớn hơn đánh, cậu mới nhớ mẹ và trở về nhà
- Trở về nhà không thấy mẹ cậu đã làm
gì ?
- Gọi mẹ khản cả tiếng rồi ôm lấy một cây xanh trong vườn mà khóc Câu 3: (1 HS đọc) - HS đọc phần còn lại của đoạn 3
- Thứ quả lạ xuất hiện trên cây như thế
nào ?
- Từ các cành lá những cành hoa bé
tí trổ ra, nở trắng như mây; rồi hoa rụng, quả xuất hiện…
- Thấy quả ở cây này có gì lạ ? - Lớn nhanh da căng mịn màu xanh
Trang 7óng ánh…tự rơi vào lòng bé.
- Những nét nào ở cây gợi lên hình ảnh
của mẹ ?
- Lá đỏ hoe như mắt mẹ khóc chờ con Cây xoè xành ôm cậu bé như tay
mẹ âu yếm vỗ về
Câu 5: (1 HS đọc)
- Theo en nếu được gặp lại mẹ cậu bé sẽ
nói gì ?
- Con đã biết lỗi xin mẹ tha thứ cho con…
CHTHMT:- Câu chuyện cho em biết
điều gì ?
- Tình cảm yêu thương sâu nặng của
mẹ đối với con
+ Hoạt động 3: Luyện đọc lại
+ Mục tiêu: Đọc lưu loát , diễn cảm bài.
+ Cách tiến hành:
- Cho hs thi đọc trước lớp - Các nhóm thi đọc
- Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn đọc hay nhất
- GV nhận xét, bình chọn
3 Kết luận:
- GV hệ thống nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị cho giờ kể chuyện
Ngày soạn : 1 – 11 – 2009
Ngày giảng: Thứ ba ngày 3 tháng 11 năm 2009.
Tiết 1: Toán
$52: 13 trừ đi một số 13 – 5
Trang 8I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Giúp học sinh:
- Tự lập bảng trừ có nhớ, dạng 13 - 5 và bước đầu học thuộc bảng trừ đó
2 Kĩ năng:
- Biết vận dụng bảng trừ đã học để làm tính, giải toán
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
*HSKKVH: Làm được phép tính trừ dạng 13 – 5.
II đồ dùng dạy học:
- 1 bó 1 chục que tính và 13 que tính rời
II Các hoạt động dạy- học:
A Kiểm tra bài cũ: - Cả lớp làm bảng con
- Nêu cách đặt tính rồi tính - 3 HS nêu
- Nhận xét chữa bài
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài.
- GV nêu mục đích yêu cầu tiết học
2 Phát triển bài.
Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ 13 –
5:
Mục tiêu: Thực hiện được phép trừ 13- 5
Cách tiến hành:
Bước 1: Nêu vấn đề
Trang 9Có 13 que tính bớt đi 5 que tính Hỏi
còn bao nhiêu que tính ?
- Nghe phân tích đề toán
- Muốn biết còn bao nhiêu que tính ta
phải làm thế nào ?
- Thực hiện phép trừ
- Viết phép tính lên bảng 13 – 5
Bước 2: Tìm kết quả.
- Hướng dẫn đặt tính rồi tính
GV nhận xét
Bước 3: Lập bảng trừ 13 – 5.
- Cho hs đọc bảng trừ
Hoạt động 2: Thực hành
Mục tiêu: Thực hiện thành thạo các bài
tập dạng 13 – 5 và biết giải toán có lời
văn
- 1 hs thực hiện trên bảng, lớp làm vào nháp
- HS tự lập bảng trừ theo hướng dẫn
- HS đọc ĐT và CN
- HS ghi kết quả và nối tiếp nêu miệng a) 9 + 4 = 13 8 + 5 = 13
4 + 9 = 13 5 + 8 = 13
13 – 9 = 4 13 – 8 = 5
13 – 4 = 9
13 – 5 = 8
*HSKKVH: Làm phần a
b) 13 – 3 – 5 = 5 13 – 3 – 1 = 9
12 – 8 = 5 13 – 8 = 5
13 – 3 – 1 = 9 13 – 3 – 4 = 6
Bài 1: Tính nhẩm
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả
SGK
*HSKKVH: Làm phần a.
- Nêu cách tính nhẩm
13 – 4 = 9 13 – 7 = 6
Trang 10Bài 2: Yêu cầu HS làm vào bảng nhóm
- GV nhận xét
Bài 3: Cho hs làm bảng con.
- GV nhận xét
Bài 4: Cho hs làm vào vở.
- GV cho 1 em làm vào bảng phụ
- GV nhận xét
- HS nêu yêu cầu
- Lớp làm vào bảng nhóm và trình bày trước lớp
- HS làm bảng con
- Bài 3: Tóm tắt
Có : 13 xe đạp
Đã bán: 6 xe đạp Còn: xe đạp Bài giải Cửa hàng còn lại là:
13 – 6 = 7 ( xe) Đáp số: 7 xe đạp
3 Kết luận:
- Dặn dò: Về nhà học thuộc các công
thức 13 trừ đi một số
- Nhận xét tiết học
Tiết 2: Mĩ thuật
( GV mĩ thuật dạy)
Tiết 3: Kể chuyện
$ 12: Sự tích cây vú sữa
I Mục tiêu – yêu cầu:
1 Kiến thức:
Trang 11- Kể câu chuyện “ Sự tích cây vú sữa” và hiểu ý nghĩa của câu chuyện.
2 Kĩ năng:
- Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện đoạn 1 bằng lời của mình
- Biết dựa theo từng ý tóm tắt, kể được phần chính của câu chuyện
- Biết kể đoạn kết của câu chuyện theo mong muốn ( tưởng tượng )của riêng
mình
-Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể, biết nhận xét đánh giá lời kể của
bạn
3 Thái độ: Giáo dục tình cảm đẹp đẽ với cha mẹ.
*HSKKVH: Kể được đoạn 1 của chuyện.
II Đồ Dùng Dạy Học:
- Tranh minh hoạ trong sách giáo khoa
- Bảng phụ ghi các ý tóm tắt ở bài tập 2
III hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Kể lại câu chuyện: Bà cháu - 2 HS kể
- Nhận xét cho điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 Phát triển bài.
Hoạtđộng1:Hướng dẫn kể chuyện
Mục tiêu: Kể được từng đoạn câu chuyện.
Cách tiến hành:
Bước 1: Kể từng đoạn 1 bằng lời kể của em - 1 HS đọc
- Kể bằng lời của mình nghĩa là như thế nào ? - Kể theo nội dung và bằng lời của
mình
Trang 12*Gợi ý:
- Cậu bé là người như thế nào ?
- Cậu với ai ? Tại sao cậu bỏ nhà ra đi ? khi
cậu ra đi mẹ làm gì ?
- Ngày xưa có một cậu bé rất lười biếng
và ham chơi Cậu ở cùng mẹ trong một ngôi nhà nhỏ có vườn rộng Mẹ cậu luôn vất vả một hôm do mải chơi…đợi con về
- Gọi nhiều HS kể lại
* HSKKVH: Kể đoạn 1 câu chuyện.
- Nhiều HS kể bằng lời của mình
*HSKKVH: Kể đoạn 1
- GV theo dõi nhận xét
Bước 2: Kể lại phần chính theo từng ý tóm tắt
- Đại điện các nhóm kể trước lớp
Hoạt động2: Kể đoạn kết của chuyện
Mục tiêu: Biết kể đoạn kết của câu chuyện theo
mong muốn ( tưởng tượng )của riêng mình
Cách tiến hành:
- 1 HS đọc yêu cầu
- Thi kể trước lớp - Đại diện các nhóm kể trước lớp
3 Kết luận:
- Nhận xét, khen những HS kể hay
- Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân
nghe
Tiết 4: Chính tả (Tập chép)
$ 23: Sự tích cây vú sữa
Trang 13I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Viết một đoạn trong bài “ Sự tích cây vú sữa” ( từ Từ các cành lá đến như sữa mẹ)
- Hiểu nội dung đoạn viết
- Làm các bài tập trong SGK
2 Kĩ năng:
- Nghe viết chính xác, trình bày đúng 1 đoạn truyện sự tích cây vú sữa
- Làm đúng các bài tập phân biệt ng/ngh, tr/ch hoặc ac/at
3 Thái độ:
- Kiên trì, cẩn thận khi viết chữ
*HSKKVH: Viết đúng 3 câu.
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết quy tắc chính tả với ng/ngh
- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2, 3
III hoạt động dạy - học
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích, yêu cầu
2 Phát triển bài.
Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép
Mục tiêu: Chép đúng và hiểu nội dung
đoạn viết
Cách tiến hành:
Bước 1: Hướng dẫn tập chép
Trang 14- 2 HS đọc lại Bước 2: Tìm hiểu ND đoạn viết
- Từ các cành lá những đài hoa xuất hiện
như thế nào ?
- Quả trên cây xuất hiện ra sao ?
- Bài chính tả có mấy câu ?
- Những câu nào có dấu phẩy, em hãy đọc
lại câu đó ? ( HSKKVH)
Bước 3: Viết từ khó
- GV đọc cho HS viết bảng con
- Chỉnh sửa lỗi cho HS
Bước 4: Viết bài vào vở
*HSKKVH: Viết 3 câu
- GV theo dõi giúp đỡ hs viết chậm
Hoạt động 2: Luyện tập
Mục tiêu: Làm đúng các bài tập phân biệt
ng/ngh, tr/ch hoặc ac/at
Cách tiến hành:
Bài 2: Gọi hs đọc yêu cầu.
- Cho hs làm bảng nhóm
- Nhận xét, chữa bài
Bài 3: Tiến hành tương tự.
3 Kết luận.
- Nhận xét tiết học
- Viết lại những chữ đã viết sai
- Trổ ra bé tí nở trắng như mây
- Lớn nhanh, da căng mịn xanh óng ánh rồi chín
- Có 4 câu
- HS đọc câu 1, 2, 4
*HSKKVH đọc câu 1,2,4.
- HS viết bảng con
Trổ ra, nở trắng
- HS nhìn bảng chép vào vở
- HSKKVH: Viết 3 câu đầu vào vở.
- 1 hs đọc
- HS làm trong nhóm và báo cáo trước lớp
Trang 15Ngày soạn: 2 – 11 – 2009
Ngày giảng: Thứ tư ngày 4 tháng 11 năm 2009.
Tiết 1: Tập đọc
$ 48: Mẹ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức.
- Đọc toàn bài Hiểu nghĩa các từ được chú giải
- Hiểu hình ảnh so sánh mẹ là ngọn gió của con suốt đời
- Cảm nhận được nỗi vất vả và tình thương yêu bao la của mẹ dành cho em -Học thuộc lòng bài thơ
2 Kĩ năng.
- Đọc trơn toàn bài, ngắt nghỉ đúng câu thơ lục bát (2/4 và 4/4; riêng dòng 7,8 ngắt3/3và 3/5 )
- Biết đọc kéo dài các từ ngữ chỉ gợi tả âm thanh ạ ời, kéo cà, đọc bài với giọng nhẹ nhàng tình cảmba
3 Thái độ: Cảm nhận được cuộc sống gia đình tràn ngập tình yêu thương
của mẹ
*HSKKVH: Đọc đúng với tốc độ 30 tiếng/ phút.
+THBVMT: Khai thác trực tiếp nội dung bài ở hoạt động 2.
II hoạt động dạy- học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài: Điện thoại - 2 HS đọc
Trang 16- Khi nói chuyện trên điện thoại em
cần ghi nhớ những điều gì ?
- 1 HS trả lời
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài.
2 Phát triển bài.
Hoạt động 1: Luyện đọc
Mục tiêu: Đọc trơn bài, phát âm chính
xác và hiểu nghĩa từ mới
Cách tiến hành:
Bước 1: GV đọc mẫu toàn bài - HS nghe
Bước 2: Hướng dẫn luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ
a Đọc từng câu - HS tiếp nối nhau đọc từng câu
- GV theo dõi uốn nắn khi HS đọc
chưa đúng
b Đọc từng đoạn trước lớp
*HSKKVH: Đọc đoạn 1.
- Đ1: 2 dòng đầu
*HSKKVH: đọc 2 dòng đầu.
Bài này có thể chia làm 3 đoạn - Đ2: 6 dòng thơ tiếp
- Đ3: Còn lại
- GV treo bảng phụ hướng dẫn cách
ngắt nghỉ hơi đúng
- HS nối tiếp nhau đọc bài
+ Giảng từ: Nắng oi - Nắng nóng không có gió rất khó chịu
- Giấc ngủ ngon lành đều đặn gọi là gì ? - Giấc tròn
c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong
nhóm
- GV theo dõi các nhóm đọc
d Thi đọc giữa các nhóm - Các nhóm thi đọc từng đoạn và cả
Trang 17bài, ĐT, CN.
Hoạt động 2: Tỡm hiểu bài
Mục tiêu: Hiểu nội dung bài để trả lời
đúng câu hỏi trong SGK
Cách tiến hành:
Bước 1: HS thảo luận theo cặp
Bước 2: Vấn đáp trước lớp
- cho các nhóm đại diện vấn đáp trước
lớp
1 Hỡnh ảnh nào cho biết đờm hố rất oi
bức ?
2 Mẹ làm gỡ để con ngủ giấc trũn ?
3 Người mẹ được so sỏnh với những
hỡnh ảnh nào ?
- GV nhận xét
+CHTHBVMT: Qua bài học em cảm
nhận được điều gì?
Hoạt động 3: Luyện đọc lại.
Mục tiêu: Đọc lưu loát diễn cảm bài.
Cách tiến hành:
- Giỏo viờn cho học sinh thi đọc toàn
bài
- Giỏo viờn nhận xột chung
3 Kết luận.
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xột giờ học
- HS thay nhau hỏi và trả lời câu hỏi trong SGK.
- Đại diện các nhóm hỏi và trả lời trước lớp.
- Tiếng ve cũng lặng đi vỡ đờm hố oi bức
- Mẹ vừa đưa vừng hỏt ru vừa quạt cho con mỏt
- Những ngụi sao thức, trờn bầu trời đờm, ngọn giú mỏt lành
- Tự học thuộc bài thơ
- Cuộc sống gia đình tràn ngập tình yêu thương của mẹ
- Học sinh cỏc nhúm thi đọc toàn bài
- Cả lớp nhận xột chọn người thắng cuộc
Tiết 2: Âm nhạc
( GV âm nhạc dạy)
Tiết 3: Toỏn
$ 53 : 33- 5.
I Mục tiờu:
Trang 181 Kiến thức:
- Biết thực hiện phộp trừ cú nhớ, số bị trừ là số cú 2 chữ số và cú chữ số
hàng đơn vị là 3, số trừ là số cú 1 chữ số
- Củng cố cỏch tỡm số hạng trong phộp cộng và tỡm số bị trừ trong phộp trừ
2 Kĩ năng:
- Thực hiện phép trừ có nhớ thành thạo
- Thực hiện thành thạo dạng toán tìm x
3 Thái độ: Có hứng thú học môn Toán.
*HSKKVH: Thực hiện được phép trừ có nhớ.
II Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: 3 bú mỗi bú một chục que tớnh và 5 que tớnh rời
- Học sinh: Bảng phụ, vở bài tập
III Cỏc hoạt động dạy - học
A Kiểm tra bài cũ:
- Giỏo viờn gọi học sinh lờn đọc thuộc lũng bảng cụng thức 13 trừ đi
một số
- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm
B Bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài.
2 Phát triển bài.
Hoạt động 1: Giới thiệu phộp trừ: 33- 5
Mục tiêu: Thực hiện được phép trừ 33 – 5.
Cách tiến hành:
Bước 1:
- Giỏo viờn nờu bài toỏn dẫn đến phộp tớnh:
33- 5
- Hướng dẫn học sinh thao tỏc trờn que tớnh
Bước 2:
- Hướng dẫn học sinh đặt tớnh
33
- 5
28
* 3 khụng trừ được 5, lấy 13 trừ 5 bằng 8,
viết 8, nhớ 1
* 3 Trừ 1 bằng 2, viết 2
* Vậy 33 – 5 = 28
Hoạt động 2: Thực hành.
Mục tiêu: Thực hành thành thạo các bài tập
- Học sinh nhắc lại bài toỏn
- Học sinh thao tỏc trờn que tớnh để tỡm ra kết quả là 28
- Học sinh thực hiện phộp tớnh vào bảng con
- Học sinh nờu cỏch thực hiện: Đặt tớnh, rồi tớnh
- Học sinh nhắc lại