1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giao an 5 tuan 12 da chinh sua

14 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 37,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tríc khi ®i ngñ bµ «m em vµo lßng vµ kÓ chuyÖn cá tÝch cho em nghe.[r]

Trang 1

Tuần 12

Thứ hai ngày 9 tháng 11 năm 2009

Tập đọc $23: Mùa thảo quả

I/ Mục tiêu :

1- Đọc diễn cảm bài văn nhấn mạnh những từ ngữ tả hình ảnh ,màu săc,mùi vị của rừng thảo quả

2- Hiểu nội dung: vẻ đẹp, sự sinh sôi của rừng thảo quả

3- Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)

4- K-G nêu tác dụng của cách dùng từ đặt câu để miêu tả sự vật sinh động

II/ Đồ dùng dạy học:

-Tranh, ảnh minh hoạ bài đọc trong SGK.Bảng phụ chép nội dung đoạn 1

III/ Các hoạt động dạy học:

1- Kiểm tra bài cũ:

HS đọc trả lời các câu hỏi về bài Tiếng vọng của nhà văn Nguyễn Quang Thiều 2- Dạy bài mới:

2.1- Giới thiệu bài:

GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

2.2-Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:

a) Luyện đọc:

-Mời 1 HS k-g đọc

-Chia đoạn

-Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp

sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ khó

-Cho HS đọc đoạn trong nhóm

-Mời 1-2 HS đọc toàn bài

-GV đọc diễn cảm toàn bài

b)Tìm hiểu bài:

-Cho HS đọc đoạn 1

+Thảo quả báo hiệu vào mùa bằng cách

nào?

+Cách dùng từ đạt câu ở đoạn đầu có gì

đáng chú ý?

+) Rút ý1:

-Cho HS đọc đoạn 2

+Những chi tiết nào cho thấy cây thảo

quả phát triển rất nhanh?

+)Rút ý 2:

-Cho HS đọc đoạn 3

+Hoa thảo quả nảy ra ở đâu?

+Khi thảo quả chín, rừng có những nét

gì đẹp?

+)Rút ý3:

-Nội dung chính của bài là gì?

-GV chốt ý đúng, ghi bảng

-Cho 1-2 HS đọc lại

c)Hớng dẫn đọc diễn cảm:

-Mời HS nối tiếp đọc bài

-Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi

đoạn

-Cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn 1

trong nhóm

-Thi đọc diễn cảm

-Đoạn 1: Từ đầu đến nếp khăn -Đoạn 2: Tiếp cho đến không gian -Đoạn 3: các đoạn còn lại

-Bằng mùi thơm đặc biệt quyến rũ lan xa…

-Các từ hơng và thơm lặp đi lặp lại, câu 2 khá dài…

-Qua một năm, hạt thảo quả đã thành cây, cao tới bụng ngời Một năm sau nữa mỗi thân…

-Nảy dới gốc cây

-Dới đáy rừng rực lên những chùm thảo quả đỏ chon chót, nh chứa lửa, chứa nắng,

… -HS nêu

-HS đọc

-HS tìm giọng đọc diễn cảm cho mỗi

đoạn

-HS luyện đọc diễn cảm

-HS thi đọc

3-Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giờ học

Trang 2

Toán $56: Nhân một số thập phân

với 10, 100, 1000,

I/ Mục tiêu :

Biết:- Nhân nhẩm một số thập phân với 10,100,1000,…

-Chuyển đổi đơn vị đo của số đo độ dài dới dạng số thập phân

-Làm BT1,2

II/ Các hoạt động dạy học :

1-Kiểm tra bài cũ: Muốn nhân một STP với một số tự nhiên ta làm thế nào? 2-Bài mới:

2.1-Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

2.2-Kiến thức:

a) Ví dụ 1:

-GV nêu ví dụ: 27,867 x 10 = ?

-Cho HS tự tìm kết quả

Đặt tính rồi tính: 27,867

10

278,67

-Nêu cách nhân một số thập phân với

10?

b) Ví dụ 2:

-GV nêu ví dụ, cho HS làm vào bảng

con

-GV nhận xét, ghi bảng

-Cho 2-3 HS nêu lại cách làm

-Muốn nhân một số thập phân với 100

ta làm thế nào?

c) Nhận xét:

-Muốn nhân một số thập phân với 10,

100, 1000,…ta làm thế nào?

-Cho HS nối tiếp nhau đọc phần nhận

xét

-HS đổi ra đơn vị cm sau đó thực hiện phép nhân ra nháp

-HS nêu

-HS thực hiện đặt tính rồi tính:

53,286 100 5328,6 -HS nêu

-HS nêu

-HS đọc phần nhận xét SGK

2.2-Luyện tập:

*Bài tập 1 (57): Nhân nhẩm

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS làm vào bảng con

-GV nhận xét

*Bài tập 2 (57): Viết các số đo sau dới

dạng số đo có đơn vị là cm

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS nêu cách làm

-Cho HS làm vào nháp

-Chữa bài

*Kết quả:

a) 14 ; 210 ; 7200 b) 96,3 ; 2508 ; 5320 c) 53,28 ; 406,1 ; 894

*Kết quả:

104cm 1260cm 85,6cm 57,5cm

3-Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giờ học

Chính tả (nghe viết) $12: Mùa thảo quả

I/ Mục tiêu:

-Viết đúng bài chính tả ,trình bày đúng hình thức văn xuôi

-Làm BT2a;3a

II/ Đồ dùng daỵ học:

-Một số phiếu nhỏ viết từng cặp chữ ghi tiếng theo cột dọc ở bài tập 2a hoặc 2b -Bảng phụ, bút dạ

III/ Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ

HS viết các từ ngữ theo yêu cầu bài tập 3a hoặc 3b, tiết chính tả tuần 11

2.Bài mới:

2.1.Giới thiệu bài:

GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

Hớng dẫn HS nghe – viết:

Trang 3

- Khi thảo quả chín rừng có những nét

gì đẹp?

- Cho HS đọc thầm lại bài

- GV đọc những từ khó, dễ viết sai cho

HS viết bảng con: nảy, lặng lẽ, ma rây,

rực lên, chứa lửa, chứa nắng…

- Em hãy nêu cách trình bày bài?

- GV đọc từng câu (ý) cho HS viết

- GV đọc lại toàn bài

- GV thu một số bài để chấm

- Dới đáy rừng rực lên những chùm thảo quả đỏ chon chót, nh chứa lửa, chứa nắng…

- HS viết bảng con

- HS viết bài

- HS soát bài

2.3- Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả

* Bài tập 2 (114):

- Mời một HS nêu yêu cầu

- GV cho HS làm bài: Tổ 1, 2 ý a Tổ 3

ý b

-Cách làm: HS lần lợt bốc thăm đọc to

cho cả tổ nghe ; tìm và viết thật nhanh

lên bảng 2 từ có chứa 2 tiếng đó

- Mời đại diện 3 tổ trình bày

- Cả lớp và GV nhận xét, bổ sung

* Bài tập 3 (115):

- Mời 1 HS đọc đề bài

- Cho HS thi làm theo nhóm 7 bài 3a

vào bảng nhóm, trong thời gian 5 phút,

nhóm nào tìm đợc nhiều từ thì nhóm đó

thắng

- Mời đại diện nhóm trình bày

- HS nhận xét

- GV KL nhóm thắng cuộc

*Ví dụ về lời giải:

-Sổ sách, vắt sổ, sổ mũi…

-xổ xố, xổ lồng,…

-Bát ngát, bát ăn, cà bát,…

-chú bác, bác trứng, bác học,…

* Ví dụ về lời giải:

Man mát, ngan ngát, chan chát…

- khang khác, nhang nhác, bàng bạc,

… Sồn sột, dôn dốt, mồn một,…

- xồng xộc, công cốc, tông tốc,…

3-Củng cố dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

-Nhắc HS về nhà luyện viết nhiều và xem lại những lỗi mình hay viết sai

Thứ ba ngày 10 tháng 11 năm 2009

Luyện từ và câu $23: Mở rộng vốn từ:

Bảo vệ môi trờng

I/ Mục tiêu:

-Hiểu đợc nghĩa của một số từ ngữ về môi trờng theo yêu cầu BT1

-Biết ghép tiếng bảo(gốc Hán) với những tiếng thích hợp để tạo thành từ

phức(BT2).Biết tìm từ đồng nghĩa với từ đã cho theo yêu cầu BT3.(K-G nêu đợc nghĩa của các từ ghép đợc ở BT2)

II/ Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ ghi sẵn các từ ngữ tả bầu trời ở BT 1

Bảng nhóm

III/ Các hoạt động dạy học:

1-Kiểm tra bài cũ:

- HS nhắc lại kiến thức về quan hệ từ và làm bài tập 3, tiết LTVC trớc

2- Dạy bài mới:

2.1-Giới thiệu bài: GV nêu MĐ, YC của tiết học

2.2- Hớng dẫn HS làm bài tập

*Bài tập 1:

-Mời 1 HS đọc văn Cả lớp đọc thầm

theo

-Cho HS trao đổi nhóm 2

-GV treo hai bảng phụ ghi sẵn nội dung

*Lời giải:

a) -Khu dân c: Khu vực dành cho nhân dân ăn ở sinh hoạt

-Khu sản xuất: Khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp

Trang 4

2 phần a, b.

-Mời 2 HS lên bảng làm

-Cả lớp và GV nhận xét

*Bài tập 2:

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS làm việc theo nhóm 7 ghi kết

quả thảo luận vào bảng nhóm

-Mời đại diện nhóm trình bày

-Các nhóm khác nhận xét

-GV nhận xét, chốt lại lời gải đúng

*Bài tập 3:

-Mời 1 HS đọc yêu cầu

-GV hớng dẫn:

+Tìm từ đồng nghĩa với từ bảo vệ, sao

cho từ bảo vệ đợc thay bằng từ khác

nh-ng nh-nghĩa của câu khônh-ng thay đổi

-GV cho HS làm vào vở

-Cho một số HS đọc câu văn đã thay

-HS khác nhận xét

-GV phân tích ý đúng: Chọn từ giữ gìn,

gìn giữ thay thế cho từ bảo vệ

-Khu bảo tồn thiên nhiên: Khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên đợc bảo vệ, giữ gìn lâu dài

b) 1a-2b 2a-1b 3a-3b

*Lời giải:

-Bảo đảm: Làm cho chắc chắn thực hiện

đợc, giữ gìn đợc

-Bảo hiểm: Gữ gìn để phòng tai nạn… -Bảo quản: Giữ gìn cho khỏi h hỏng, hao hụt

-Bảo tàng: Cất giữ những tài liệu, hiện vật…

-Bảo toàn: Giữ cho nguyên vẹn…

-Bảo tồn: Giữ lại không để cho mất đi -Bảo trợ: Đỡ đầu và giúp đỡ

-Bảo vệ: Chống lại mọi sự xâm phạm…

*Lời giải:

-Chúng em giữ gìn môi trờng sạch đẹp -Chúng em gìn giữ môi trờng sạch đẹp

3-Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét giờ học

-Dặn HS ghi nhớ những từ ngữ đã học trong bài

Toán $57: Luyện tập

I/ Mục tiêu: Biết

-Nhân nhẩm một số thập phân với 10, 100, 1000,…

-Nhân một số thập phân với một số tròn chục ,tròn trăm

-Giải bài toán có 3 bớc tính.(Làm bài 1a;2a,2b;3)

II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1-Kiểm tra bài cũ:

Nêu cách nhân một số thập phân với một số tự nhiên? Muốn nhân một số thập phân với 10, 100, 1000 ta làm thế nào?

2-Bài mới:

2.1-Giới thiệu bài:

GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

2.2-Luyện tập:

*Bài tập 1 (58): Tính nhẩm

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS làm vào nháp, sau đó đổi nháp

kiểm tra chữa chéo cho nhau

-Mời một số HS đọc kết quả

- GV nhận xét

*Bài tập 2 (58): Đặt tính rồi tính

-Mời 1 HS đọc đề bài

-Cho HS làm vào bảng con

-HS khác nhận xét, bổ sung

-GV nhận xét

*Bài tập 3 (58):

-Mời 1 HS đọc yêu cầu

-Cho HS trao đổi nhóm 2 để tìm cách

giải

-Cho HS làm vào vở

-Mời 1 HS lên bảng chữa bài

-Cả lớp và GV nhận xét

*Kết quả:

a) 14,8 512 2571

155 90 100

*Kết quả:

384,5 10080

*Bài giải:

Số km ngời đó đi trong 3 giờ đầu là:

10,8 x 3 = 32,4 (km)

Số km ngời đó đi trong 4 giờ sau là:

9,52 x 4 = 38,08 (km) Ngời đi xe đạp đi đợc tất cả số km là: 32,4 + 38,08 = 70,48 (km) Đáp số: 70,48 km

Trang 5

3-Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét giờ học.

-Nhắc HS về học kĩ lại nhân một số thập phân với một số tự nhiên, nhân một số thập phân với 10, 100, 1000

Kể chuyện $12: Kể chuyện đã nghe đã đọc

I/ mục tiêu:

-Kể lại đợc một câu chuyện đã nghe hay đã đọc có nội dung bảo vệ môi tr-ờng;lời kể rõ ràng ngắn gọn

-Biết trao đổi đợc về ý nghĩa của câu chuyện đã kể biết nghe và nhận xét lời kể của bạn

II/ Đồ dùng dạy học:

Một số truyện có nội dung bảo vệ môi trờng

III/ Các hoạt động dạy học:

1-Kiểm tra bài cũ:

HS kể lại 1-2 đoạn truyện Ngời đi săn và con nai, nói điều em hiểu đợc qua câu

chuyện

2-Bài mới:

2.1-Giới thiệu bài:

GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

2.2-H ớng dẫn HS kể chuyện :

a) Hớng dẫn HS hiểu đúng yêu cầu của

đề:

-Mời một HS đọc yêu cầu của đề

-GV gạch chân những chữ quan trọng

trong đề bài ( đã viết sẵn trên bảng lớp )

-Mời 2 HS đọc gợi ý 1, 2,3 trong SGK

Một HS đọc thành tiếng đoạn văn trong

BT 1(55) để nắm đợc các yếu tố tạo

thành môi trờng

-Cho HS nối tiếp nhau nói tên câu

chuyện sẽ kể

-Cho HS gạch đầu dòng trên giấy nháp

dàn ý sơ lợc của câu chuyện

b) HS thực hành kể truyện, trao đổi về

nội dung câu truyện

-Cho HS kể chuyện theo cặp, trao đổi về

nhân vật, chi tiết, ý nghĩa chuyện

-GV quan sát cách kể chuyện của HS

các nhóm, uốn nắn, giúp đỡ các em GV

nhắc HS chú ý kể tự nhiên, theo trình tự

hớng dẫn trong gợi ý 2 Với những

truyện dài, các em chỉ cần kể 1-2 đoạn

-Cho HS thi kể chuyện trớc lớp:

+Đại diện các nhóm lên thi kể

+Mỗi HS thi kể xong đều trao đổi với

bạn về nội dung, ý nghĩa truyện

-Cả lớp và GV nhận xét, tính điểm, bình

chọn:

+Bạn tìm đợc chuyện hay nhất

+Bạn kể chuyện hay nhất

+Bạn hiểu chuyện nhất

-HS đọc đề

Kể một câu truyện em đã nghe hay đã

đọc có nội dung bảo vệ môi tr ờng -HS đọc

-HS nói tên câu chuyện mình sẽ kể

-HS kể chuyện theo cặp Trao đổi với với bạn về nhận vật, chi tiết, ý nghĩa câu chuyện

-HS thi kể chuyện trớc lớp

-Trao đổi với bạn về nội dung ý nghĩa câu chuyện

3-Củng cố, dặn dò:

-GV nhận xét giờ học

Luyện Toán Luyện tập

I/ Mục tiêu: Biết

-Nhân nhẩm một số thập phân với 10, 100, 1000,…

-Nhân một số thập phân với một số tròn chục ,tròn trăm

II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Trang 6

1-Kiểm tra bài cũ:

Nêu cách nhân một số thập phân với một số tự nhiên? Muốn nhân một số thập phân với 10, 100, 1000 ta làm thế nào?

2-Bài mới:

2.1-Giới thiệu bài:

GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

2.2-Luyện tập:

*Bài tập 1 Tính nhẩm

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS làm vào vở

-Mời một số HS đọc kết quả

- GV nhận xét

*Bài tập 2

-Mời 1 HS đọc đề bài

-Cho HS làm vào vở,hai em lên bảng

làm

-HS khác nhận xét, bổ sung

-GV nhận xét

*Bài tập 3

-Mời 1 HS đọc yêu cầu

-Cho HS làm vào vở

-Mời 1 HS lên bảng chữa bài

-Cả lớp và GV nhận xét

Bài tập 1: Tính nhẩm a)5,38 x 10 ; 5,38x100 ; 5,38 x 1000 b)6,425 x10 ; 6,425 x 100 ; 6,425 x 1000 c) 1,7 x 10 ; 1,7 x 100 ;1,7 x 100 Bài tập 2:Tính nhanh

a) 4,56 x 6 + 4.56 x 4 b) 19,98 x37 + 63 x 19,98 Bài tập 3

Tìm chu vi của hình chữ nhật có chiều rộng 5,23mvà chiều dài gấp 3 lần chiều rộng

Giải

Chiều dài hình chữ nhật là:

5,23 x 3 = 15,69 (m) Chu vi hình chữ nhật là:

(15,69 + 5,23) x 2 = 41,84 (m) Đáp số : 41,84m

3-Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét giờ học

-Nhắc HS về học kĩ lại nhân một số thập phân với một số tự nhiên, nhân một số thập phân với 10, 100, 1000

Thứ t ngày 11 tháng 11 năm 2009

Tập đọc $24: Hành trình của bầy ong

I/ Mục tiêu:

-Biết đọc và diễn cảm bài thơ ,ngắt nhịp đúng những câu thơ lục bát

- Hiểu đợc những phẩm chất đáng quý của bầy ong: Cần cù làm việc để góp ích cho

đời(Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK,thuộc hai khổ thơ cuối bài).K-G thuộc và đọc diễn cảm toàn bài

II/ Đồ dùng dạy học: Tranh, ảnh minh hoạ bài đọc trong SGK.

III/ Các hoạt động dạy học:

1- Kiểm tra bài cũ: HS đọc trả lời các câu hỏi về bài Mùa thảo quả

2- Dạy bài mới:

2.1- Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu mục đích của tiết học

2.2-Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:

a) Luyện đọc:

-Mời 1 HS giỏi đọc

-Chia đoạn

-Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp

sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ khó

-Cho HS đọc đoạn trong nhóm

-Mời 1-2 HS đọc toàn bài

-GV đọc diễn cảm toàn bài

b)Tìm hiểu bài:

-Cho HS đọc khổ thơ đầu:

+Những chi tiết nào trong khổ thơ đầu

nói lên hành trình vô tận của bầy ong?

+) Rút ý1:

-Cho HS đọc khổ thơ 2-3:

+Bầy ong đến tìm mật ở những nơi

nào?

-Đoạn 1: Khổ thơ 1 -Đoạn 2: Khổ thơ 2 -Đoạn 3: Khổ thơ 3 -Đoạn 4: Khổ thơ còn lại

-Những chi tiết : đẫm nắng trời, nẻo đờng

xa, bay đến trọn đời, thời gian vô tận

-Nơi thăm thẳm rừng sâu, nơi bờ biển sóng tràn, nơi quần đảo khơi xa,…

-Nơi rừng sâu: bập bùng hoa chuối, trắng

Trang 7

+Nơi ong đến có vẻ đẹp gì đặc biệt?

+Em hiểu nghĩa câu thơ “Đất nơi đâu

cũng tìm ra ngọt ngào” thế nào?

+)Rút ý 2:

-Cho HS đọc khổ thơ 4:

+Qua hai câu thơ cuối bài, nhà thơ

muốn nói điều gì về công việc của loài

ong?

+)Rút ý3:

-Nội dung chính của bài là gì?

-GV chốt ý đúng, ghi bảng

-Cho 1-2 HS đọc lại

c)Hớng dẫn đọc diễn cảm:

-Mời HS nối tiếp đọc bài

-Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi

đoạn

-Cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn

trong nhóm

-Thi đọc diễn cảm

-Cho HS luyện đọc TLvà thi đọc TL

khổ 3,4

… -Đến nơi nào, bầy ong chăm chỉ, giỏi giang cũng tìm đợc hoa làm mật…

-Công việc của loài ong có ý nghĩa thật

đẹp đẽ, lớn lao: Ong giữ hộ cho ngời những …

-HS nêu

-HS đọc

-HS tìm giọng đọc diễn cảm cho mỗi

đoạn

-HS luyện đọc diễn cảm

-HS thi đọc diễn cảm

-HS thi đọc thuộc lòng

3-Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giờ học

Toán $58: Nhân một số thập phân

với một số thập phân I/ Mục tiêu : Biết

-Nhân một số thập phân với một số thập phân

- Phép nhân hai số thập phân có tính chất giao hoán(làm BT1a;1c;2)

II/ Các hoạt động dạy học :

1-Kiểm tra bài cũ: Muốn nhân một STP với một số tự nhiên ta làm thế nào? 2-Bài mới:

2.1-Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

2.2-Kiến thức:

a) Ví dụ 1:

-GV nêu ví dụ: 6,4 x 4,8 = ? (m2)

-Cho HS đổi ra đơn vị dm sau đó tự tìm

kết quả tự tìm kết quả

-GV hớng dẫn đặt tính rồi tính: 6,4

4,8

512

256

30,72

(m2)

-Nêu cách nhân một số thập phân với 1

STP?

b) Ví dụ 2:

-GV nêu ví dụ, cho HS làm vào bảng con

-GV nhận xét, ghi bảng

-Cho 2-3 HS nêu lại cách làm

-Muốn nhân một số thập phân với một số

thập phân ta làm thế nào?

c) Nhận xét:

-Cho HS nối tiếp nhau đọc phần nhận xét

-HS đổi ra đơn vị dm sau đó thực hiện phép nhân ra nháp

-HS nêu

-HS thực hiện đặt tính rồi tính: 4,75 1,3 1425 475 6,175 -HS nêu

-HS đọc phần nhận xét SGK

2.2-Luyện tập:

*Bài tập 1 (59): Đặt tính rồi tính

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS làm vào vở nháp

-GV nhận xét

*Bài tập 2 (59): Tính rồi so sánh giá trị

của

*Kết quả:

a) 38,7 c) 1,128

*Kết quả:

Trang 8

a x b và b x a:

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS nêu cách làm

-Cho HS làm vào nháp Nêu kết quả

GV ghi kết quả lên bảng lớp

-Cho HS so sánh giá trị của 2 biểu thức

a x b và b x a sau đó rút ra nhận xét

a x b = 9,912 và 8,235

b x a = 9,912 và 8,235 -Nhận xét: a x b = b x a

3-Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giờ học

Tập làm văn $23: Cấu tạo của bài văn tả ngời

I/ Mục tiêu:

-Nắm đợc cấu tạo ba phần(mở bài,thân bài,kết bài) của bài văn tả ngời

-Lập dàn ý chi tiết cho bài văn tả một ngời thân trong gia đình

II/ Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ ghi tóm tắt dàn ý ba phần ( mở bài, thân bài, kết bài) của bài Hạng A Cháng

-Giấy khổ to, bút dạ

III/ Các hoạt động dạy học:

1-Kiểm tra bài cũ: Cho HS nêu cấu tạo 3 phần của bài văn tả cảnh đã học 2-Bài mới:

2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu của giờ học

2.2-Phần nhận xét :

-GV hớng dần HS HS quan sát tranh minh

hoạ bài Hạng A Cháng

-Mời một HS đọc bài văn

-Mời một HS đọc câu hỏi gợi ý tìm hiểu cấu

tạo bài văn

-GV cho HS trao đổi nhóm 2 theo ND :

+Xác định phần mở bài?

+Ngoại hình của A cháng có những điểm gì

nổi bật?

+Qua đoạn văn miêu tả hoạt động của A

Cháng, em thấy A Cháng là ngời nh thế nào?

+Tìm phần kết bài và nêu ý chính của nó?

+Từ bài văn, em hãy rút ra nhận xét về cấu

tạo của bài văn tả ngời?

-Đại diện các nhóm phát biểu ý kiến

-Cả lớp và GV nhận xét, bổ sung

2.3-Phần ghi nhớ:

Cho HS đọc và nói lại nội dung cần ghi nhớ

2.4-Phần luyện tập:

-GV nhắc HS chú ý:

+Khi lập dàn ý, em cần bám sát 3 phần (mở

bài, thân bài, kết bài) của bài văn MT ngời

+Chú ý đa vào dàn ý những chi tiết có chọn

lọc-những chi tiết nổi bật về ngoại hình, tính

tình, hoạt động của ngời đó

-Mời một vài HS nói đối tợng định tả

-Cho HS lập dàn ý vào nháp, 2-3 HS làm vào

giấy khổ to

-Mời một số HS trình bày

-Cả lớp và GV nhận xét, nhận xét kĩ cá bài

làm bằng giấy khổ to dán trên bảng

-HS đọc

-Phần mở bài: Từ đầu đến Đẹp quá! -Ngực nở vòng cung, da đỏ nh lim, bắp chân bắp tay răn nh chắc gụ,… -Ngời lao động rất rất khoẻ, rất giỏ, cần cù, say mê lao động …

-Phần kết bài: Câu văn cuối

-ý chính: Ca ngợi sức lực tràn trề của…

-HS tự nêu

-HS đọc và nêu

-HS đọc yêu cầu

-HS nối tiếp nhau nói đối tợng định tả

-HS lập dàn ý vào nháp

-HS trình bày

3-Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giờ học, yêu cầu HS về hoàn chỉnh dàn ý

LuyệnTập làm văn Luyện tả ngời

Lập dàn ý

Trang 9

I/ Mục tiêu:

-Lập dàn ý chi tiết cho bài văn tả một ngời thân trong gia đình

II/ Các hoạt động dạy học:

1-Kiểm tra bài cũ: Cho HS nêu cấu tạo 3 phần của bài văn tả ngời

2-Bài mới:

2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu của giờ học

Đề bài : Hãy tả ngời thân yêu nhất của em

A.Luyện lập dàn ý

-HS làm dàn ý vào vở nháp

-HS nối tiếp nhau đọc dàn bài của mình

-HS nhận xết ,bổ sung

B.Luyện viết mở bài trực tiếp và mở bài gián tiếp

-HS viết vào vở nháp

-Gọi HS nối tiếp nhau trình bày

-HS cùng GV nhận xét

C.Luyện viết kết bài mở rộng và kết bài không mở rộng.

-Gọi HS đọc bài làm của mình ,nhận xét bài bạn

-GVcùng HS nhận xét

Thứ năm ngày 12 tháng 11 năm 2009

Thể dục $23: Động tác vơn thở, tay ,chân,

vặn mình và toàn thân

Trò chơi Ai nhanh và khéo hơn“ ”

I / Mục tiêu

-Biết cách thực hiện 5 động tác vơn thở ,tay, chân, vặn mình,toàn thâncủa bài thể dục phát triển chung

-Biết cách chơi và tham gia trò chơi trò chơi “Ai nhanh và khéo hơn”

II/ Địa điểm-Ph ơng tiện.

-Trên sân trờng vệ sinh nơi tập

-Chuẩn bị một còi, bóng và kẻ sân

III/ Nội dung và ph ơng pháp lên lớp

Nội dung

1.Phần mở đầu

-GV nhận lớp phổ biến nhiệm

vụ yêu cầu giờ học

-GIậm chân tại chỗ vỗ tay

-Khởi động xoay các khớp

-Trò chơi “Nhóm 3 nhóm 7”

2.Phần cơ bản

*Ôn 5động tác: vơn thở, tay,

chân vặn mình ,toàn thân

-Lần 1: Tập từng động tác

-Lần 2-3: Tập liên hoàn

5động tác

-Chia nhóm để học sinh tự tập

luyện

-Ôn 5 động tác đã học

*Trò chơi “AI nhanh và khéo

hơn”

+nêu tên trò chơi

+Nhắc lại cách chơi

-GV tổ chức cho HS chơi trò

chơi

3 Phần kết thúc

-GV hớng dẫn học sinh thả

lỏng

Định lợng 6-10 phút

1-2 phút 1phút

2 phút 2-3 phút

18-22 phút

10-12 phút

8 phút

2 phút 5-7 phút

4-5 phút

1 phút

Phơng pháp tổ chức

-ĐHNL

* * * * * * * *

GV * * * * * * * *

* * * * * * * * -ĐHTC

-ĐHTL: GV @

* * * * * * *

* * * * * * *

* * * * * * * -ĐHTL:

* * * * * *

* * * * * *

* * * * * *

ĐHTC: GV

* * * * *

* * * * * -ĐHKT:

* * * * * * *

Trang 10

-GV cùng học sinh hệ thống

bài

-GV nhận xét đánh giá giao

bài tập về nhà

2 phút

1 phút

* * * * * * *

GV

Luyện từ và câu $24: Luyện tập về quan hệ từ

I/ Mục tiêu:

-Tìm đợc quan hệ từ và biết chúng biểu thị quan hệ gì trong câu(BT1:2)

-Tìm đợc quan hệ từ thích hợp theo yêu cầu BT3;biết đặt câu với quan hệ từ đã cho ở BT4 ( K-G đặt đợc 3 câu với 3 quan hệ từ ở BT4)

II/ Đồ dùng dạy học:

-Bảng nhóm, bút dạ

III/ Các hoạt động dạy học:

1-Kiểm tra bài cũ:

- HS nhắc lại nội dung cần ghi nhớ của tiết LTVC trớc

2- Dạy bài mới:

2.1-Giới thiệu bài:

GV nêu MĐ, YC của tiết học

2.2- H ớng dẫn HS làm bài tập :

*Bài tập 1:

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS trao đổi nhóm 2

-Mời một số học sinh trình bày

-Cả lớp và GV nhận xét

*Bài tập 2:

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-HS suy nghĩ, làm việc cá nhân

-Mời 2 HS chữa bài

-Cả lớp và GV nhận xét

*Bài tập 3:

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-GV cho HS thi làm bài tập theo nhóm

7 vào bảng nhóm

-Đại diện nhóm mang bảng nhóm lên

trình bày kết quả thảo luận

-Cả lớp và GV nhận xét, KL nhóm

thắng cuộc

*Bài tập 4:

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-GV tổ chức cho HS chơi trò chơi “

Truyền tin” để tìm các từ ngữ miêu tả

+GV chỉ định 1 HS tìm từ, đọc to nếu

đúng thì HS đó đợc quyền chỉ định HS

khác

+HS lần lợt chơi cho đến hết

-Cho HS đặt câu vào vở

-Mời HS nối tiếp nhau đọc câu vừa đặt

*Lời giải : Quan hệ từ và tác dụng

-Của nối cái cày với ng ời Hmông

-Bằng nối bắp cày với gỗ tốt màu đen -Nh (1) nối vòng với hình cánh cung -Nh (2) nối hùng dũng với một chàng hiệp

sĩ cổ đeo cung ra trận

*Lời giải:

-Nhng biểu thị quan hệ tơng phản.

-Mà biểu thị quan hệ tơng phản.

-Nếu … biểu thị quan hệ điều kiện, giả thì thiết-kết quả.

*Lời giải:

Câu a – và ; Câu b – và, ở, của ; Câu c – thì, thì ; Câu d – và, nhng

*VD về lời giải:

Em dỗ mãi mà bé không nín khóc./ HS lời

học thì thế nào cũng nhận điểm kém /Câu truyện của mơ rất hấp dẫn vì mơ kể bằng

tất cả tâm hồn của mình

3-Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét giờ học

-Dặn HS về xem lại bài để hiểu kĩ về quan hệ từ

Toán $59: Luyện tập

I/ Mục tiêu: Biết

-Nhân nhẩm một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001…(HS làm BT1)

II/Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1-Kiểm tra bài cũ:

Muốn nhân một số thập phân với 10, 100, 1000 ta làm thế nào?

2-Bài mới:

Ngày đăng: 17/04/2021, 19:24

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w